wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Công Nghệ HK II

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp lại quy trình nối dây dẫn điện cho đúng thứ tự: 1 – Nối dây, 2 – Hàn mối nối, 3 – Bóc vỏ cách điện, 4 – Kiểm tra mối nối, 5 – Cách điện mối nối, 6 – Làm sạch mối nối

a)

A. 1-2-3-4-5-6.

b)

B. 3-1-2-4-6-5.

c)

C. 3-6-1-4-2-5.

d)

D. 1-3-5-2-4-6.

2.

Trong mạch điện, công tắc điện là thiết bị: điện, thiết bị điện.

a)

A. đóng, ngắt mạch điện.

b)

B. lấy điện.

c)

C. bảo vệ mạch

d)

D. sử dụng điện.

3.

Trong mạch điện, cầu chì là thiết bị:

a)

A. đóng, ngắt mạch điện.

b)

B. lấy điện.

c)

C. bảo vệ mạch điện, thiết bị điện.

d)

D. sử dụng điện.

4.

Trong mạch điện, phích cắm là thiết bị:

a)

A. đóng, ngắt mạch điện.

b)

B. lấy điện.

c)

C. bảo vệ mạch điện, thiết bị điện.

d)

D. sử dụng điện.

5.

Trong mạch điện, bóng đèn là:

a)

A. thiết bị đóng, ngắt mạch điện.

b)

B. thiết bị lấy điện.

c)

C. thiết bị bảo vệ mạch điện, thiết bị điện.

d)

D. đồ dùng điện.


6.

Trong mạch điện, ổ cắm điện là thiết bị:

a)

A. đóng, ngắt mạch điện.

b)

B. lấy điện.

c)

C. bảo vệ mạch điện, thiết bị điện.

d)

D. sử dụng điện.

7.

Sơ đồ nguyên lí của mạch điện là:

a)

A. sơ đồ chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện.

b)

B. sơ đồ biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử (thiết bị điện, đồ dùng điện, dây dẫn…) của mạch điện.

c)

C. sơ đồ giúp nêu cách sắp xếp các thiết bị trong mạch điện.


d)

D. sơ đồ giúp nêu lên thứ tự lắp đặt các thiết bị trong mạch điện.

8.

Sơ đồ nguyên lí của mạch điện dùng để:

a)

A. nghiên cứu công dụng của các thiết bị điện, đồ dùng điện.

b)

B. dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa mạng điện và các thiết bị.

c)

C. nghiên cứu nguyên lí làm việc của mạch, cơ sở để xây dựng sơ đồ lắp đặt.

d)

D. dự trù giá các thiết bị, vật liệu, dụng cụ dùng để lắp đặt mạch điện.


9.

Sơ đồ lắp đặt của mạch điện là:

a)

A. sơ đồ chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện.

b)

B. sơ đồ biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử (thiết bị điện, đồ dùng điện, dây dẫn…) của mạch điện.

c)

C. sơ đồ giúp nêu cách sắp xếp các thiết bị trong mạch điện.

d)

D. sơ đồ giúp nêu lên thứ tự lắp đặt các thiết bị trong mạch điện.


10.

Sơ đồ lắp đặt của mạch điện dùng để:

a)

A. nghiên cứu công dụng của các thiết bị điện, đồ dùng điện.

b)

B. dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa mạng điện và các thiết bị.

c)

C. nghiên cứu nguyên lí làm việc của mạch, cơ sở để xây dựng sơ đồ lắp đặt.

d)

D. dự trù giá các thiết bị, vật liệu, dụng cụ dùng để lắp đặt mạch điện.


11.

Sắp xếp lại cho đúng thứ tự các bước vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện:

1 - Xác định vị trí để bảng điện và bóng đèn; 2 - Vẽ đường dẫn điện theo sơ đồ nguyên lý;

3 - Vẽ đường dây nguồn; 4 - Xác định vị trí các thiết bị điện trong bảng điện.

a)

A. 1-2-3-4.

b)

B. 2-4-3-1.

c)

C. 3-1-4-2.

d)

D. 3-2-4-1.

12.

Sắp xếp lại cho đúng thứ tự các bước trong quy trình lắp đặt mạch điện bảng điện:

1 - Kiểm tra; 2 - Nối dây thiết bị điện của bảng điện; 3 - Lắp thiết bị điện vào bảng điện; 4 - Vạch dấu; 5 - Khoan

lỗ bảng điện.

a)

A. 4-5-2-3-1.

b)

B. 1-2-3-4-5.

c)

C. 4-5-3-1-2.

d)

D. 3-1-4-5-2.

13.

là kí hiệu của:

a)

A. cầu chì.

b)

B. công tắc.

c)

C. bóng đèn.

d)

D. ổ điện.

14.

là kí hiệu của:

a)

A. cầu chì.

b)

B. công tắc.

c)

C. bóng đèn.

d)

D. ổ điện.

15.

là kí hiệu của:

a)

A. cầu chì.

b)

B. công tắc.

c)

C. bóng đèn.

d)

D. ổ điện.

16.

là kí hiệu của:

a)

A. cầu chì.

b)

B. công tắc.

c)

C. bóng đèn.

d)

D. ổ điện.

17.

Chọn bóng đèn có chỉ số phù hợp để mắc làm đèn bàn học:

a)

A. 220V – 120W.

b)

B. 110V – 60W.

c)

C. 220V – 25W.

d)

D. 110V – 30W.

18.

Cho vôn kế có thang đo 200V, cấp chính xác là 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất có thể có là:

a)

A. 2V.

b)

B. 1,5V.

c)

C. 3V.

d)

D. 4,5V.

19.

Công tắc 3 cực có cấu tạo gồm:

a)

A. 1 cực động, 2 cực tĩnh.

b)

B. 2 cực động, 1 cực tĩnh.

c)

C. 3 cực động.

d)

D. 3 cực tĩnh.

20.

Để giúp phát sáng đèn huỳnh quang, trong bộ đèn ống huỳnh quang ta cần có thêm thiết bị:

a)

A. cầu chì.

b)

B. công tắc.

c)

C. ổ điện.

d)

D. chấn lưu.

21.

Tắc te thường được dùng trong mạch khi có:

a)

A. đèn sợi đốt.

b)

B. đèn huỳnh quang.

c)

C. ổ điện.

d)

D. công tắc.

22.

Đâu không phải tiêu chuẩn cần đạt khi kiểm tra một mạch:

a)

A. mối nối an toàn, chắc và đẹp.

b)

B. lắp đặt đúng sơ đồ.

c)

C. mạch điện không thông mạch.

d)

D. chắc chắn.

23.

Mạch điện 2 công tắc 3 cực điều khiển 1 đèn còn có tên gọi khác là:

a)

A. mạch điện cầu thang.

b)

B. mạch các đèn sáng đồng thời.

c)

C. mạch các đèn sáng luân phiên.

d)

D. mạch đèn huỳnh quang.

24.

Đâu không phải là một loại đồng hồ đo điện?

a)

A. Vôn kế.

b)

B. Đồng hồ vạn năng.

c)

C. Công tơ điện.

d)

D. Pan me.

25.

Để kiểm tra điện vào mạch hay không, ta sử dụng:

a)

A. kìm.

b)

B. tua vít.

c)

C. kéo.

d)

D. bút thử điện.

26.

Dụng cụ nào dùng để tạo lỗ trên gỗ, bê tông, … để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện?

a)

A. Tua vít.

b)

B. Búa.

c)

C. Cưa.

d)

D. Khoan.

27.

Dụng cụ nào dùng để cắt, tuốt, giữ dây dẫn điện?

a)

A. Kìm.

b)

B. Cưa.

c)

C. Khoan.

d)

D. Dao.

28.

Tua vít là dụng cụ cơ khí dùng để:

a)

A. tháo lắp bu lông.

b)

B. tháo lắp đinh.

c)

C. tháo lắp đinh vít.

d)

D. tháo lắp đai ốc.

29.

Có mấy loại mối nối dây dẫn điện?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

30.

Chọn đáp án sai khi nói về yêu cầu mối nối:

a)

A. an toàn điện.

b)

B. độ bền cơ học tốt.

c)

C. dẫn điện tốt.

d)

D. không cần tính thẩm mĩ.

31.

Ampe kế được mắc như thế nào với mạch điện cần đo?

a)

A. Vuông góc.

b)

B. Song song.

c)

C. Nối tiếp.

d)

D. Nối sao.

32.

Vôn kế được mắc như thế nào với mạch điện cần đo?

a)

A. Vuông góc.

b)

B. Song song.

c)

C. Nối tiếp.

d)

D. Nối sao.

33.

Để các thiết bị hoạt động đồng thời, ta mắc mạch kiểu:

a)

A. vuông góc.

b)

B. song song.

c)

C. nối tiếp.

d)

D. nối sao.

34.

Để các thiết bị hoạt động riêng biệt, ta mắc mạch kiểu:

a)

A. vuông góc.

b)

B. song song.

c)

C. nối tiếp.

d)

D. nối sao.

35.

Trên một dây dẫn điện có ghi M (2x1,5). Số 2 thể hiện cho:

a)

A. số lõi dây dẫn.

b)

B. đường kính lõi dây dẫn.

c)

C. tiết điện lõi dây dẫn.

d)

D. độ dày vỏ dây dẫn.

36.

Trên một dây dẫn điện có ghi M (2x1,5). Số 1,5 thể hiện cho:

a)

A. số lõi dây dẫn.

b)

B. đường kính lõi dây dẫn.

c)

C. tiết điện lõi dây dẫn.

d)

D. độ dày vỏ dây dẫn.

37.

Trước khi vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện hai công tắc ba cực điều khiển một đèn cần:

a)

A. tìm hiểu sơ đồ nguyên lí mạch điện.

b)

B. lựa chọn dụng cụ.

c)

C. lập bảng dự trù vật liệu.

d)

D. tất cả các đáp án đưa ra

38.

Lắp đặt mạch điện một công tắc ba cực điều khiển một đèn tiến hành theo mấy bước?

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.


39.

Bước “Xác định vị trí các thiết bị điện trên bảng điện” thuộc bước thứ mấy trong quy trình vẽ sơ đồ

lắp đặt mạch điện?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

40.

Kiểm tra mạch điện một công tắc ba cực điều khiển hai đèn là:

a)

A. Kiểm tra sản phẩm đạt các tiêu chuẩn.

b)

B. Nối mạch điện vào nguồn điện và vận hành thử.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.