wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

philoshophy

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1. Theo phép biện chứng duy vật, cái gì nguồn gốc sâu xa gây ra mọi sự vận động, phát triển xảy ra trong thế giới

a)

Mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng.

b)

Mâu thuẫn bên ngoài sự vật, hiện tượng.

c)

Mâu thuẫn bên trong và bên ngoài sự vật, hiện tượng.

d)

Mâu thuẫn giữa bên ngoài và bên trong sự vật, hiện tượng.

2.

2. Bổ sung để được một khẳng định đúng theo phép biện chứng duy vật: ‘ Các sự vật, hiện tượng ….’

a)

có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau

b)

có mối liên hệ lẫn nhau

c)

quy định lẫn nhau

d)

ràng buộc lẫn nhau

3.

3. Theo phép biện chứng duy vật, cơ sở tạo nên mối liên hệ phổ biến của vạn vật trong thế giới là gì ?

a)

Tính thống nhất vật chất của vạn vật trong thế giới.

b)

Tính thống nhất vật chất của vạn vật trong xã hội và thế giới.

c)

Tính thống nhất của các vật chất vạn vật trong thế giới.

4.

4. Từ nội dung nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động nhận thức và thực tiễn?

a)

Nguyên tắc toàn diện, nguyên tắc lịch sử-cụ thể

b)

Nguyên tắc toàn diện, nguyên tắc lịch sử và nguyên tắc cụ thể

c)

Nguyên tắc toàn diện

d)

nguyên tắc lịch sử-cụ thể

5.

5. Khi xem xét sự vật, quan điểm toàn diện yêu cầu điều gì?

a)

Phải nhận thức sự vật như một hệ thống chính thể bao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữ nó với các sự vật khác

b)

Phải nhận thức sự vật như một hệ thống chính thể

c)

bao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữ nó với các sự vật khác

6.

6. Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây đúng ?

a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động xảy ra trong thế giới vật chất

b)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động

c)

xảy ra trong thế giới vật chất

7.

7. Bổ sung để được một xâu đúng theo phép biện chứng duy vật: ‘ Phát triển là xu hướng vận động….’

a)

từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp . từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện. xảy ra trong thế giới vật chất

b)

từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp .

c)

từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện.

d)

xảy ra trong thế giới vật chất

8.

8. Khi xem xét sự vật. quan điểm phát triển yêu cầu điều gì?

a)

Phải xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển của chính nó

b)

Phải xem xét sự vật trong sự vận động của chính nó

c)

Phải xem xét sự vật trong sự phát triển của chính nó

9.

9. Theo phép biện chứng duy vật. luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Cái chung chỉ là một bộ phận của cái riêng. cái riêng không gia nhập hết vào cái chung

b)

Cái chung chỉ là một bộ phận của cái riêng.

c)

cái riêng không gia nhập hết vào cái chung

10.

10.Luận điểm nào sau đây phù hợp với phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ có cái chung hợp thành bản chất của sự vật mới là cái tất yếu.

b)

Chỉ có cái riêng hợp thành bản chất của sự vật mới là cái tất yếu.

c)

Chỉ có cái chung và cái hợp thành bản chất của sự vật mới là cái tất yếu.

11.

11.thế giới có những loại biện chứng chủ yếu nào

a)

biện chứng tự phát, biện chứng duy tâm , biện chứng duy vật.

b)

biện chứng tự phát

c)

biện chứng duy tâm

d)

biện chứng duy vật.

12.

12 theo ph. Ăngghen sự khác nhau giữa biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan là gì

a)

Biện chứng khách quan chi phối toàn bộ giới tự nhiên biện chứng chủ quan chỉ phản ánh của chi phối đó.

b)

Biện chứng khách quan chi phối toàn bộ giới tự nhiên

c)

biện chứng chủ quan chỉ phản ánh của chi phối đó.

13.

13.khi bàn về nội dung chủ yếu của phép biện chứng ph.Ănggghen đã định nghĩa phép biện chứng là j

a)

phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển tự nhiên của xã hội loài người và của tư duy

b)

phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động của xã hội loài người và của tư duy

c)

phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự phát triển tự nhiên của xã hội loài người và của tư duy

d)

phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển tự nhiên của xã hội loài người

14.

14.đặc điẻm của phép biện chứng duy vật là gì

a)

là sự thống nhất hưu cơ giữa thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng.

b)

là sự thống nhất hưu cơ thế giới quan duy vật

c)

là sự thống nhất hưu cơ phương pháp luận biện chứng.

15.

15 vai trò của phép biện chứng duy vật

a)

thực hiện chức năng thế giới quan khoa học cho hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người.

b)

thực hiện chức năng thế giới quan khoa học cho hoạt động nhận thức của con người.

c)

thực hiện chức năng thế giới quan khoa học cho hoạt động thực tiễn của con người.

16.

16.thế nào là biện chứng tự phát

a)

là những quan điểm biện chứng dựa trên cơ sở trực kiến chưa được luận chứng bằng khoa học

b)

là những quan điểm biện chứng dựa trên cơ sở trực kiến chưa được luận chứng bằng triết học

c)

là những quan điểm biện chứng dựa trên cơ sở trực kiến chưa được luận chứng bằng vật

17.

17. theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

a)

tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

tính riêng biệt của vật chất của thế giới

c)

tính chung nhất của vật chất thế giới

18.

18.theo quan điểm duy vật biện chứng phạm trù triết học là gì

a)

khái niệm rộng nhất.

b)

khái niệm nhỏ nhất

c)

khái niệm lớn nhất

d)

khái niệm bé

19.

19. các phạm trù của phép biện chứng duy vật là gì

a)

hệ thống mở phát triển cùng với sự phát triển của khoa học

b)

hệ thống mở phát triển cùng

c)

sự phát triển của khoa học

20.

20 Trong các nhận định sau,đâu là quan điểm của phép biện chứng duy vật ?

a)

Trong thế giới mọi đối tượng vừa trong trạng thái cô lập,vừa trong trạng thái liên hệ với sự vật hiện tượng khác

b)

Trong thế giới mọi đối tượng trong trạng thái cô lập với sự vật hiện tượng khác

c)

Trong thế giới mọi đối tượng trong trạng thái liên hệ với sự vật hiện tượng khác

21.

21 Trong các tính chất sau đâu không phải là tính chất của mối liên hệ phổ biến ?

a)

Tính kế thừa

b)

tính tình

c)

tính cách

d)

tính chất

22.

22 Nguyên tắc phương pháp luận nào được rút ra từ nguyên lý mối liên hệ phổ biến ?

a)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể,nguyên tắc toàn diện

b)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể

c)

nguyên tắc toàn diện

23.

23 Trong các yếu cầu sau đây không phải là yêu cầu nguyên tắc toàn diện

a)

Xuất phát từ vật chất đồng thời phát huy theo tính tích cự của yếu tố chủ quan

b)

Xuất phát từ vật chất và tư duy đồng thời phát huy theo tính tích cự của yếu tố chủ quan

24.

24 Dựa trên quan điểm duy vật biện chứng hay so sánh vận phát triển

a)

Vận động < phát triển

b)

Vận động > phát triển

c)

Vận động = phát triển

25.

25 Trong các quan điểm sau đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình về phát triển ?

a)

Phát triển là quá trình vận động từ thấp đến cao từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện từ chất cũ đến chất mới đến trình độ cao hơn

b)

Phát triển là quá trình vận động từ thấp đến cao

c)

Phát triển là quá trình vận động từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện từ chất cũ đến chất mới đến trình độ cao hơn

d)

Phát triển là quá trình vận động từ chất cũ đến chất mới đến trình độ cao hơn

26.

26 Theo quan điểm của phép biện chứng duy vật tính chất của sự phát triển khác với tính chất mối liên hệ phổ biến vì nó bao gồm

a)

Tính kế thừa

b)

tính thương lượng

c)

tính cách

d)

tính tình

27.

27 Nguyên tắc phương pháp luận nào được rút ra từ việc nghiên cứ lý luận về sự phát triển

a)

Nguyên tắc phát triển

b)

nguyên tắc vận động

c)

nguyên tắc trao đổi đồng giá

d)

nguyên tắc mua bán

28.

28 Điền vào chỗ trống "các phạm trù được hình thành thông qua quá trình....những thuộc tính,những mối liên hệ vôn có bên tronh sự vật,hiện tượng ?

a)

Khái quát hóa trừu tượng hóa

b)

khái quát sự vật hóa

c)

khái quát tính tình hóa

d)

khái quát tình yêu

29.

29 Theo quan điểm duy vật biện chứng phạm trù triết học là gì ?

a)

Khái niệm rộng nhất

b)

khái niệm nhỏ nhất

c)

khái niệm ít nhất

d)

khái niệm ít

30.

30 Phạm trù tiết học phản ánh những mối liên thuộc lĩnh vực nào của hiện thực

a)

Lĩnh vực tự nhiên ; Lĩnh vực xã hội ;Lĩnh vực tư duy

b)

Lĩnh vực tự nhiên

c)

Lĩnh vực xã hội

d)

Lĩnh vực tư duy

31.

31 Những cặp phạm trù nào là cơ sở phương pháp luận của các phương pháp phân tích và tổng hợp,diễn dịch và quy nạp;khái quát trừu tượng hóa ?

a)

Cái riêng- cái chubg;nguyên nhân- kết quả;tắt nhiên- ngẫu nhiên

b)

Cái riêng- cái chung

c)

nguyên nhân- kết quả

d)

tắt nhiên- ngẫu nhiên

32.

32 Các phạm trù của phép biện chứng duy vật là:

a)

Hệ thống mở,phát triển cùng với sự phát triển của khoa học

b)

Hệ thống mở

c)

phát triển cùng với sự phát triển của khoa học

33.

33 Hãy chọn nhận định Đúng trong nhận định sau:

a)

"Khái niệm" đồng nhất với "phạm trù"

b)

"Khái niệm" khác biệt với "phạm trù"

c)

"phạm trù"

d)

"Khái niệm"

34.

34 Hãy học nhận định đúng:

a)

Cái riêng là cái phong phú,còn cái chung là cái sâu sắc

b)

Cái riêng là cái phong phú

c)

cái chung là cái sâu sắc

35.

35 Cái .... chỉ tồn tại trong cái .... thông qua cái riêng hiện sự tồn tại của mình ?

a)

Chung/riêng

b)

riêng

c)

Chung

36.

36 Cái .... là cái bộ phận , nhưng sâu sắc hơn cái ...?

a)

Chung/riêng

b)

Chung

c)

riêng

37.

37.cái ... và ... có thể chuyển hóa nhau trong quá trình phát triển sự vật hiện tượng

a)

Đơn nhất/chung

b)

Đơn nhất/riêng

c)

song nhất/riêng

d)

song nhất/

38.

38 Sự chuyển hóa cái chung thành cái đơn nhất là biểu hiện của quá trình nào ?

a)

Sự vậy đã lỗi thời,lạc hậu và bị phủ định

b)

Sự vậy đã lỗi thời

c)

lạc hậu

d)

bị phủ định

39.

39 Sự chuyển hóa của cái đơn nhấy thành cái chung là biểu hiện của quá trình nào ?

a)

Sự vật mới ra đời thay thế sự vật cũ

b)

Sự vật cũ ra đời thay thế sự vật mới

c)

Sự vật mới ra đời không thay thế sự vật cũ

40.

40 Nguyên tắc thay thế định luận nào được rút ra từ mối qua hệ biện chứng giữa nguyên nhân và kết quả ?

a)

Kết quả do nguyên nhân gây ra nguyên nhân luôn có trước kết quả

b)

Kết quả không do nguyên nhân gây ra nguyên nhân luôn không có trước kết quả

c)

kết quả gây ra nguyên nhân luôn có sau kết