wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn 15' công nghệ

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp điểm để đổi điện xoay chiều thành một chiều
b)
Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp mặt để đổi điện xoay chiều thành một chiều
c)
Mạch chỉnh lưu dùng pin để tạo ra dòng điện một chiều
d)
Mạch chỉnh lưu dùng ac quy để tạo ra dòng điện một chiều
2.
Mạch chỉnh lưu nửa chu kì:
a)
Là mạch chỉnh lưu chỉ sử dụng một điôt
b)
Hiệu suất sử dụng biến áp nguồn thấp
c)
Trên thực tế ít được sử dụng
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
3.
 Nhiệm vụ của khối biến áp nguồn là
a)
Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều
b)
Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hơn
c)
Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp thấp hơn
d)
Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hay thấp tùy theo yêu cầu của tải
4.
 Mạch chỉnh lưu được sử dụng nhiều trên thực tế:
a)
Mạch chỉnh lưu dùng một điôt
b)
Mạch chỉnh lưu dùng hai điôt
c)
Mạch chỉnh lưu dùng 4 điôt
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
5.
 Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Mạch chỉnh lưu nửa chu kì chỉ dùng một điôt
b)
Mạch chỉnh lưu dùng một điôt, sóng ra có độ gợn sóng lớn
c)
Mạch chỉnh lưu cầu có cấu tạo phức tạp do dùng bốn điôt
d)
Mạch chỉnh lưu cầu có cấu tạo đơn giản do biến áp nguồn không có yêu cầu đặc biệt
6.
 Mạch lọc của mạch nguồn một chiều sử dụng:
a)
Tụ hóa
b)
Tụ giấy
c)
Tụ mica
d)
Tụ gốm
7.
 Trong mạch nguồn một chiều, điện áp ra sau khối nào là điện áp một chiều
a)
Biến áp nguồn
b)
Mạch chỉnh lưu
c)
Mạch lọc
d)
Cả 3 đáp án trên
8.
 Chọn phát biểu đúng nhất
a)
Biến áp nguồn dùng máy biến áp
b)
Mạch chỉnh lưu dùng điôt
c)
Mạch lọc dùng tụ hóa
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
9.
 Chọn phát biểu sai:
a)
Mạch chỉnh lưu dùng một điôt có độ gợn sóng lớn, tần số 50 Hz, lọc và san bằng độ gợn sóng khó khăn, kém hiệu quả.
b)
Mạch chỉnh lưu dùng hai điôt có độ gợn sóng nhỏ, tần số 100 Hz, dễ lọc.
c)
Mạch chỉnh lưu cầu có độ gợn sóng nhỏ, tần số 100 Hz
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai.
10.
 Đâu là mạch điện tử?
a)
Mạch khuếch đại
b)
Mạch tạo xung
c)
Mạch điện tử số
d)
Cả 3 đáp án trên
11.
 Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?
a)
Một điôt
b)
Hai điôt
c)
Ba điôt
d)
Bốn điôt
12.
 Trong mạch chỉnh lưu cầu điện áp U ở nửa chu kì dương thì:
a)
Đ1, Đ3 phân cực thuận; Đ2, Đ4 Phân cực ngược.
b)
Đ1, Đ3 phân cực ngược; Đ2, Đ4 Phân cực thuận.
c)
Đ1, Đ2 phân cực thuận; Đ3, Đ4 Phân cực ngược
d)
Đ1, Đ2 phân cực ngược; Đ3, Đ4 Phân cực thuận.
13.
 Máy biến áp trong các mạch nguồn một chiều là máy :
a)
Tăng áp.
b)
Ổn áp.
c)
Hạ áp.
d)
Ổn dòng
14.
 Trong mạch nguồn điện một chiều thiếu khối nào mạch vẫn hoạt động bình thường?
a)
Biến áp
b)
Ổn áp
c)
Bảo vệ
d)
Lọc nguồn
15.
 Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?
a)
Khối 4 và khối 5.
b)
Khối 2 và khối 4.
c)
Khối 1 và khối 2.
d)
Khối 2 và khối 5.
16.
 Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.
b)
Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.
c)
Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.
d)
Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.
17.
 Thiết kế mạch điện tử đơn giản thực hiện theo mấy nguyên tắc:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
18.
 Yếu tố nào sau đây thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:
a)
Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế.
b)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy.
c)
Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành, sửa chữa.
d)
Cả 3 đáp án trên.
19.
 Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:
a)
Hoạt động ổn định và chính xác.
b)
Linh kiện có sẵn trên thị trường.
c)
Mạch thiết kế phức tạp.
d)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy.
20.
 Thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
21.
 Phát biểu nào sau đây đúng: Các bước của thiết kế gồm:
a)
Thiết kế mạch nguyên lí
b)
Thiết kế mạch lắp ráp
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Cả 2 đáp án đều sai
22.
 Mạch lắp ráp phải đảm bảo nguyên tắc:
a)
Linh kiện bố trí khoa học và hợp lí.
b)
Vẽ đường dây dẫn điện để nối các linh kiện theo sơ đồ nguyên lí.
c)
Dây dẫn không chồng chéo và ngắn nhất.
d)
Cả 3 đáp án trên.
23.
 Trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu:
a)
Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt.
b)
Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt.
c)
Mạch chỉnh lưu cầu.
d)
Mạch chỉnh lưu bất kì.
24.
 Tại sao trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu cầu?
a)
Độ gợn sóng nhỏ, tần số gợn sóng 100 Hz, dễ lọc.
b)
Điôt không cần phải có điện áp ngược gấp đôi biên độ điện áp làm việc.
c)
Biến áp nguồn không có yêu cầu đặc biệt.
d)
Cả 3 đáp án trên.
25.
 Khi thiết kế mạch nguyên lí, phải:
a)
Tìm hiểu yêu cầu mạch thiết kế.
b)
Đưa ra một số phương án.
c)
Chọn phương án hợp lí nhất.
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
26.
 Trong công thức tính điện áp ra của biến áp khi không tải, ∆UĐ là kí hiệu của độ sụt áp trên mấy điôt?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
 Có bao nhiêu cách chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều?
a)
Một cách.
b)
Hai cách.
c)
Ba cách.
d)
Bốn cách.
28.
 Khi chọn phương án thiết kế mạch hợp lí nhất thì có lợi gì?
a)
Mạch điện tử đơn giản
b)
Chất lượng mạch điện cao
c)
Dễ thực hiện.
d)
Cả 3 đáp án trên
29.
 Chức năng của mạch khuếch đại là:
a)
Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp
b)
Khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện
c)
Khuếch đại tín hiệu điện về mặt công suất
d)
Cả 3 đáp án trên
30.
 Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Mạch khuếch đại chỉ có thể dùng tranzito
b)
Mạch khuếch đại chỉ có thể dùng IC
c)
Mạch khuếch đại dùng cả tranzito và IC
d)
Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito hoặc IC
31.
 Tìm phát biểu đúng: Trên kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán
a)
Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “-”
b)
Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “-”
c)
Ở đầu vào không đảo kí hiệu “+”
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
32.
 Đầu vào không đảo kí hiệu dấu “+” nghĩa là:
a)
Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra ngược dấu với tín hiệu vào.
b)
Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào.
c)
Không có ý nghĩa gì, chỉ là kí hiệu ngẫu nhiên
d)
Cả 3 đáp án đều sai
33.
 Tìm phát biểu đúng:
a)
Tín hiệu ra sẽ cùng dấu hay ngược dấu tín hiệu vào tùy thuộc tín hiệu đưa vào đầu vào đảo hay không đảo
b)
Tín hiệu vào là tín hiệu một chiều, tín hiệu ra là tín hiệu xoay chiều
c)
Tín hiệu vào là tín hiệu xoay chiều, tín hiệu ra là tín hiệu một chiều
d)
Tín hiệu vào là tín hiệu xoay chiều, tín hiệu ra là tín hiệu xoay chiều
34.
 Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
Khuếch đại điện áp là đưa tín hiệu có biên độ nhỏ vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có biên độ lớn hơn nhiều lần.
b)
Khuếch đại dòng điện là đưa tín hiệu có cường độ lớn vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu cho cường độ dòng điện mạnh hơn nhiều lần.
c)
Khuếch đại công suất là đưa tín hiệu có công suất yếu vào, đầu ra sẽ thu được tín hiệu có công suất mạnh hơn nhiều lần.
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
35.
 Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).
b)
Thay đổi tần số của điện áp vào.
c)
Thay đổi biên độ của điện áp vào.
d)
Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.
36.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tranzito, điện trở và tụ điện.
b)
Tirixto, điện trở và tụ điện.
c)
Tranzito, đèn LED và tụ điện.
d)
Tranzito, điôt và tụ điện.
37.
 Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn?
a)
Cùng dấu và cùng pha nhau.
b)
Ngược dấu và ngược pha nhau.
c)
Ngược dấu và cùng pha nhau.
d)
Cùng dấu và ngược pha nhau.
38.
 IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
a)
Một đầu vào và một đầu ra
b)
Hai đầu vào và một đầu ra.
c)
Một đầu vào và hai đầu ra.
d)
Hai đầu vào và hai đầu ra.
39.
 Chức năng của mạch tạo xung là:
a)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
b)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
c)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
d)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
40.
Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…
a)
Trị số của các điện trở R1 và Rht
b)
Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
c)
Độ lớn của điện áp vào.
d)
Độ lớn của điện áp ra.
41.

Hãy cho biết khối 2 và khối 3 là gì 

a)

Mạch ổn áp, Biến áp nguồn

b)

Mạch bảo vệ, Mạch ổn áp

c)

Mạch chỉnh lưu, Mạch lọc nguồn

d)

Mạch lọc nguồn, Biến áp nguồn

42.

Hãy cho biết khối 1 và khối 4 là gì 

a)

Mạch ổn áp, Biến áp nguồn

b)

Mạch bảo vệ, Mạch ổn áp

c)

Mạch chỉnh lưu, Mạch lọc nguồn

d)

Mạch lọc nguồn, Biến áp nguồn

43.

Hãy cho biết tên và công dụng của khối bên dưới trong mạch nguồn thực tế

a)

Mạch ổn áp : Dùng để giữ cho mức điện áp 1 chiều ra trên tải ổn định

b)

Mạch chỉnh lưu: Biến đổi điện xoay chiều thành 1 chiều

c)

Biến áp nguồn: Biến đổi điện áp xoay chiều 220V thành điện áp 14V

d)

Mạch lọc nguồn: Dùng để san bằng độ gợn sóng

44.

Hãy cho biết tên và công dụng của khối bên dưới trong mạch nguồn thực tế

a)

Mạch ổn áp : Dùng để giữ cho mức điện áp 1 chiều ra trên tải ổn định

b)

Mạch chỉnh lưu: Biến đổi điện xoay chiều thành 1 chiều

c)

Biến áp nguồn: Biến đổi điện áp xoay chiều 220V thành điện áp 14V

d)

Mạch lọc nguồn: Dùng để san bằng độ gợn sóng

45.

Hãy cho biết tên và công dụng của khối bên dưới trong mạch nguồn thực tế

a)

Mạch ổn áp : Dùng để giữ cho mức điện áp 1 chiều ra trên tải ổn định

b)

Mạch chỉnh lưu: Biến đổi điện xoay chiều thành 1 chiều

c)

Biến áp nguồn: Biến đổi điện áp xoay chiều 220V thành điện áp 14V

d)

Mạch lọc nguồn: Dùng để san bằng độ gợn sóng

46.

Hãy cho biết tên và công dụng của khối bên dưới trong mạch nguồn thực tế

a)

Mạch ổn áp : Dùng để giữ cho mức điện áp 1 chiều ra trên tải ổn định

b)

Mạch chỉnh lưu: Biến đổi điện xoay chiều thành 1 chiều

c)

Biến áp nguồn: Biến đổi điện áp xoay chiều 220V thành điện áp 14V

d)

Mạch lọc nguồn: Dùng để san bằng độ gợn sóng

47.

Hãy cho biết dạng sóng ra sau Mạch lọc nguồn 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Hãy cho biết dạng sóng ra sau Mạch chỉnh lưu 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Hãy cho biết dạng sóng ra sau biến áp nguồn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Hãy cho biết dạng sóng ra sau mạch ổn áp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Hệ số khuếch đại được tính theo công thức nào:

a)

b)

c)

d)