wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 5.5-15.5

Total questions: 46

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

How much is it? means

a)

Bao nhiêu tiền?

b)

Bao nhiêu tiền vậy bác?

c)

Bao nhiêu tiền vậy anh?

2.

4.30pm

a)

Bốn giờ rưỡi chiều

b)

Bốn giờ ba mươi chiều

c)

Bốn giờ ba mươi

3.

9:50am

a)

chín giờ năm mươi sáng

b)

mười giờ kém mười sáng

c)

chín giờ bốn mươi lăm sáng

d)

mười giờ mười lăm sáng

4.

6:50am

a)

Sáu giờ năm mươi sáng

b)

Bảy giờ kém mười sáng

c)

Sáu giờ năm mươi lăm sáng

5.

7.50am

(a)  

6.

Nhanh means

a)

Be quick

b)

Be slow

7.

Slow means

a)

Chậm

b)

Nhanh

8.

Is there a beach near here?

a)

Có bãi biển ở gần đây không?

b)

Có nhà hàng ở gần đây không?

c)

Có khách sạn ở gần đây không?

9.

Restaurant (big)

a)

Nhà hàng

b)

Nhà thuốc

10.

Family restaurant

a)

Tiệm ăn

b)

Quán ăn

c)

Nhà hàng

d)

Quán ăn gia đình

11.

Khách sạn

a)

Hospital

b)

Restaurant

c)

Hotel

12.

To hire

a)

Thuê

b)

Bán

c)

Cho thuê

13.

To sell

a)

Mua

b)

Bán

c)

Thuê

14.

Mua

a)

To sell

b)

To buy

c)

To book

15.

a)

Sunscream

b)

Umbrella

c)

Sunglass

16.

My house

a)

Nhà tôi

b)

Nhà tui

c)

Nhà em

d)

Nhà nó

17.

Supermarket is

(a)  

18.

So expensive

a)

Đắt quá

b)

Mắc quá

c)

Rẻ quá

19.

Bừa bộn

a)

Tidy

b)

In a mess, disorganised

20.

Ice cream

a)

Cà rem

b)

Kem

c)

Chanh

d)

Chuối

21.

Đi chơi

a)

To go to the bookstore

b)

To hang out

22.

Đi ngủ

a)

To go to eat

b)

To go to bed

c)

To go to take shower

23.

Porridge is

a)

Chè

b)

Cháo

c)

Cơm

24.

Bubble milk tea

a)

Trà sữa đường đen

b)

Trà sữa trân châu

c)

Trà sữa

25.

Star apple

a)

Măng cụt

b)

Vú sữa

c)

Cam

d)

Quýt

26.

Durian

a)

Vú sữa

b)

Cam

c)

Sầu riêng

27.

Longan

a)

Nhàu

b)

Nho

c)

Nhãn

28.

Pomelo

a)

Kiwi

b)

Bưởi

c)

Pom

29.

Sapodilla

a)

Nhãn

b)

Sa pô chê

c)

Su su

30.

Jackfruit

a)

b)

Mít

c)

Măng cụt

31.

Mangosteen

a)

b)

Măng cụt

32.

Lettuce

a)

Rau bina

b)

Xà lách

c)

Cải ngồng

33.

Potato

a)

Khoai lang

b)

Khoai tây

c)

Khoai môn

34.

Cà chua

a)

Mangosteen

b)

Fruit

c)

Tomato

35.

Carrot

(a)  

36.

Garlic

a)

Hành

b)

Tỏi

c)

Nước mắm

37.

Bổ means

a)

Be good

b)

Be nutritious

c)

Be healthy

38.

Đi thẳng

a)

To go straight

b)

Turn left

c)

Turn right

39.

Quẹo phải

a)

Turn left

b)

Turn right

c)

Go straight

40.

To turn left

a)

Đi thẳng

b)

Quẹo phải

c)

Quẹo trái

41.

Ngã tư

a)

t-junction

b)

intersection

42.

Traffice light

a)

Đèn bàn

b)

Đèn xanh đèn đỏ

c)

Đèn giao thông

43.

Gia đình is

a)

Granddad

b)

Family

c)

Father

44.

Mẹ chồng

a)

Mother-in-law

b)

Father-in-law

45.

Ba chồng

a)

Father-in-law

b)

Uncle-in-law

46.

Cold medicine

a)

Thuốc cảm

b)

Thuốc ho