wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 6 KM Ôn tập cuối HK1

Total questions: 45

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng.

b)

Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài.

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng.

2.

Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

a)

Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.

b)

Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.

c)

Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

d)

Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

3.

Nhà ở không có vai trò nào dưới đây?

a)

Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.

b)

Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.

c)

Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác thân thuộc.

d)

Nhà ở là nơi có thể tổ chức đánh bạc hoặc cho người khác nhờ để đánh bạc.

4.

Mô tả sau là của khu vực chức năng nào trong nhà ở: “ là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện”?

a)

Khu vực thờ cúng.

b)

Khu vực nghỉ ngơi.

c)

Khu vực tiếp khách.

d)

Khu vực ăn uống.

5.

Đâu là phát biểu đúng về nhà ở chung cư:

a)

Các khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt.

b)

Nhà ở được thiết kế cao tầng để tận dụng không gian theo chiều cao.

c)

Được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất.

d)

Nhà ở được xây dựng để phục vụ nhiều hộ gia đình, do đó nhà được tổ chức thành không gian riêng dành cho từng gia đình gọi là các căn hộ và không gian chung như khu để xe, khu mua bán, khu sinh hoạt cộng đồng...

6.

Đặc điểm của nhà nổi là:

a)

Nhà được thiết kế có hệ thống phao dưới sàn.

b)

Nhà được dựng trên các cột phía trên mặt đất.

c)

Một số khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt.

d)

Thường được thiết kế nhiều tầng, có thể vừa ở vừa kinh doanh.

7.

Hình ảnh dưới đây là kiến trúc nhà ở nào của Việt Nam?

a)

Nhà chung cư

b)

Nhà nổi

c)

Nhà sàn

d)

Nhà nông thôn

8.

ứng dụng của vật liệu xây dựng dưới đây là?

a)

Kết hợp với cát, nước tạo ra vữa xây dựng

b)

Làm khung nhà, cột nhà

c)

Làm mái nhà 

d)

Làm khung nhà, nội thất

9.

Nhà sàn thường có ở khu vực nào?

a)

Nông thôn.

b)

Miền núi.

c)

Thành phố.

d)

Đồng bằng.

10.

Mô tả sau đây tương ứng với hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh: “Trước khi có người về nhiệt độ trong phòng giảm xuống cho đủ mát”?

a)

Hệ thống an ninh, an toàn.

b)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ.  

c)

Hệ thống chiếu sáng thông minh.

d)

Hệ thống năng lượng mặt trời.

11.

Vật liệu xây dựng nhà ở có nguồn gốc nhân tạo là:

a)

Gạch, cát, xi măng, rơm.

b)

Sắt, thép, gạch, ngói.

c)

Đá, cát,  sỏi, gỗ, lá cọ, đất.

d)

Tre, nứa, kính, nhôm, tôn.

12.

Chỉ ra biểu hiện sử dụng năng lượng chưa biết tiết kiệm trong gia đình em?

a)

Lựa chọn các thiết bị, đồ dùng điện tiết kiệm năng lượng.

b)

Sử dụng các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường.

c)

Sử dụng các vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt

d)

Bật điều hoà cả ngày ngay cả khi không có người ở trong phòng

13.

Trong ngôi nhà thông minh người ta lắp đặt cảm biến khói để làm gì?

a)

Cảnh báo khi có người đột nhập trái phép 

b)

Điều chỉnh không khí trong nhà

c)

Bật tắt bóng đèn khi trời tối

d)

Báo động khi có hoả hoạn

14.

Lựa chọn các vật liệu để hoàn thiện sơ đồ tạo ra vữa xây dựng.

XI MĂNG + (......) + NƯỚC => VỮA XÂY DỰNG

a)

Cát

b)

Gạch

c)

Gỗ

d)

Ngói

15.

Chọn phát biểu không đúng về vật liệu xây dựng nhà ở:

a)

Trong quá trình xây dựng nhà ở, vật liệu tự nhiên không thể kết hợp được với vật liệu nhân tạo.

b)

Vật liệu xây dựng ảnh hưởng tới tuổi thọ của công trình.

c)

Từ xa xưa, con người đã sử dụng vật liệu có sẵn ở nơi mình sống để làm nhà.

d)

Vật liệu xây dựng ảnh hưởng tới chất lượng, tính thẩm mĩ của công trình .

16.

Vật liệu không được sử dụng trong ngôi nhà dưới đây là:

a)

Kính

b)

Gạch

c)

Ngói

d)

Thép

17.

Một tin rao bán nhà đăng như sau: “Cần bán căn hộ có 2 mặt thoáng, diện tích 80m2 có 3 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh. Toà nhà có hai tầng hầm để xe, có khu sinh hoạt cộng đồng”. Nhà được bán thuộc loại nhà ở nào?

a)

Nhà nông thôn.

b)

Nhà chung cư.

c)

Nhà sàn.

d)

Nhà nổi.

18.

Có mấy nhóm thực phẩm chính?

a)

2 nhóm.

b)

3 nhóm.     

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

19.

Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột gồm:

a)

Cơm, bún, bánh mì.

b)

Tôm, cá, cua.

c)

Xoài, táo, nho.

d)

Mật ong, kẹo.

20.

Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể là:

a)

Chất tinh bột, chất đường

b)

Vitamin

c)

Chất đạm

d)

Chất khoáng

21.

Vitamin E có nhiều trong thực phẩm nào?

a)

Hạt họ đậu nảy mầm

b)

Bưởi, Cam

c)

Thịt lợn, thịt gà

d)

Các loại nấm

22.

Thiếu chất đạm cơ thể sẽ mắc bệnh gì?

a)

Bệnh tim mạch

b)

Béo phì

c)

Suy dinh dưỡng, chậm phát triển trí tuệ

d)

Bệnh tiểu đường

23.

Ý nghĩa của bảo quản thực phẩm là?

a)

Tạo ra các món ăn được đảm bảo chất dinh dưỡng 

b)

Tăng hương vị của món ăn

c)

Khử bỏ chất độc có trong thực phẩm

d)

Kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm

24.

Khoảng cách hợp lí giữa các bữa ăn trong ngày là:

a)

3 giờ

b)

4 - 5 giờ.

c)

6 – 7 giờ

d)

7 – 8 giờ.

25.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản  thực phẩm?

a)

Làm chín thực phẩm

b)

Nướng và muối chua

c)

Làm lạnh và đông lạnh

d)

Luộc và trộn hỗn hợp

26.

Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

Ướp và phơi

b)

Xào và muối chua

c)

Xào và muối chua

d)

Rán và trộn dầu giấm

27.

Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

Nấu

b)

Luộc

c)

Muối chua

d)

Nướng

28.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến?

a)

Tinh bột

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

29.

Thực phẩm nào sau đây đảm bảo an toàn thực phẩm?

a)

Củ khoai tây mọc mầm

b)

Rau củ vừa mới hái

c)

Bánh mì đã hết hạn sử dụng

d)

Thực phẩm không rõ nguồn gốc

30.

Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vở trước khi ăn.

b)

Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.

c)

Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá.

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.

31.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm

b)

Làm thực phẩm chín ở nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp

c)

Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo

32.

Điền từ còn thiếu vào khuyến cáo sau: “ Ăn quá nhiều thức ăn được chế biến bằng phương pháp ……,…. có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch, béo phì...Khi chế biến không đúng cách, thực phẩm bị biến chất có khả năng gây ung thư đường tiêu hoá, dạ dày”.

a)

Rán, nướng

b)

Luộc, kho

c)

Xào, luộc

d)

Kho, nướng.

33.

Cách nhận biết thực phẩm(thịt) an toàn là:

a)

Chảy nước.

b)

Có mùi lạ.

c)

Màu sắc nhợt nhạt.

d)

Có màu hồng đặc trưng, đàn hồi, thớ thịt chắc.

34.

Bữa ăn nào sau đây là bữa ăn hợp lí?

a)

Cơm trắng, canh cải, giá đỗ xào thịt bò, cá kho.

b)

Cơm trắng, rau muống xào, mướp xào giá đỗ, canh cà rốt, su hào.

c)

Cơm trắng, trứng rán, cá kho, thịt nướng.

d)

Cơm trắng, gà luộc, cá rán, tôm chiên.

35.

Phương pháp làm lạnh có thể bảo quản thực phẩm trong thời gian:

a)

1 ngày – 2 ngày.

b)

3 ngày – 7 ngày.

c)

15 ngày – 20 ngày.

d)

15 ngày – 30 ngày.

36.

Làm lạnh là phương pháp bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ từ:

a)

Dưới 0oC.

b)

Từ 1oC – 7oC

c)

Từ 3oC – 7oC.

d)

Từ 5oC – 10oC.

37.

Thói quen nào sau đây không có lợi cho sức khoẻ:

a)

Ăn đúng bữa.

b)

Uống đủ nước từ 1,5l đến 2l nước/ ngày.

c)

Nhai thật kĩ và cảm nhận hương vị món ăn.

d)

Nhịn ăn sáng.

38.

Muốn kích thích sự phát triển của hệ xương em cần ăn những thực phẩm nào?

a)

Các loại nấm, sữa, bơ, trứng.

b)

Các loại quả có múi như cam, chanh, bưởi.

c)

Các loại quả có màu đỏ như gấc, xoài, dứa,ớt chuông.

d)

Mất vitamin K.

39.

Phương pháp đông lạnh là bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ:

a)

Trên 1oC    

b)

Dưới – 5oC

c)

Dưới 0oC

d)

Dưới – 8oC

40.

Theo tháp dinh dưỡng cân đối, trung bình cho 1 người 1 tháng nên sử dụng:

a)

Dưới 1kg muối.

b)

Dưới 300g muối.

c)

Dưới 600g muối.

d)

Dưới 100g muối.

41.

Đặc điểm của phương pháp muối chua là:

a)

Trộn các thực phẩm đã được sơ chế hoặc làm chín kết hợp với các gia vị tạo thành món ăn giàu dinh dưỡng.

b)

Làm chín thực phẩm trong nước.

c)

Làm thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian cần thiết.

d)

Làm chín thực phẩm trong chất béo.

42.

Không nên vo gạo quá kĩ vì:

a)

Mất vitamin B1.

b)

Mất vitamin C.

c)

Mất vitamin A.

d)

Mất vitamin K.

43.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

a)

Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố.

b)

Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.

c)

Sử dụng đồ hộp đã hết hạn sử dụng

d)

Ăn khoai tây mọc mầm

44.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm?

a)

Sử dụng chung thớt  để thái thực phẩm sống với thực phẩm chin trong cùng một thời điểm.

b)

Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.

c)

Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau.

d)

Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.

45.

Xác định phương pháp bảo quản phù hợp với mỗi loại thực phẩm sau :

(Làm lạnh và đông lạnh, Làm khô, Ướp)

4 lines