wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 6 - ÔN TẬP HK1

Total questions: 46

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây chỉ  ra đúng các bước  trong  hoạt động thông tin của con người?

a)

Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

b)

Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.

c)

Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, truyền thông tin lưu trữ thông tin.

d)

Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

2.

Phát biểu “Tháng 8, Hà Nội mưa nhiều nhất so với các thành phố Huế, Đà Nẵng và Vũng Tàu” là thông tin hay dữ liệu?

a)

Thông tin         

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu   

d)

Thông tin và dữ liệu

3.

Bảng 1.1 thông tin hay dữ liệu?

a)

Thông tin         

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu   

d)

Thông tin và dữ liệu

4.

Các con số trong bảng là thông tin hay là dữ liệu

a)

Thông tin         

b)

Dữ liệu   

5.

Khi dùng mạng máy tính người sử dụng có thể...?

a)
Chỉ chơi game trực tuyến.
b)
Xem video mà không cần internet.
c)
Gửi thư qua bưu điện.
d)

Liên lạc với nhau để trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

6.

Internet là mạng?

a)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên toàn cầu.   

b)
Internet là mạng nội bộ của một công ty.
c)
Internet chỉ kết nối máy tính trong một văn phòng.
d)
Internet là một loại phần mềm.
7.

Trang siêu văn bản là...

a)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp với nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết

b)
Một tài liệu in ấn không có liên kết.
c)
Một tài liệu điện tử không có nội dung.
d)
Một trang web chỉ chứa hình ảnh.
8.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập trang web trên internet gọi là gì ?

a)
Phần mềm diệt virus
b)
Hệ điều hành
c)
Ứng dụng văn phòng
d)
Trình duyệt web
9.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)
Thông tin trên Internet không có cấu trúc nào.
b)
Thông tin trên Internet chỉ được tổ chức qua email.
c)
Thông tin trên Internet được tổ chức qua các trang web và siêu liên kết.
d)
Thông tin trên Internet chỉ có thể truy cập qua mạng xã hội.
10.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả gì?

a)
Một danh sách các hình ảnh không liên quan.
b)
Thông tin về thời tiết hiện tại.
c)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khoá

d)
Các video giải trí ngẫu nhiên.
11.

Từ khoá là gì?

a)
Từ khóa là một loại ngôn ngữ lập trình.
b)
Từ khóa là một công cụ để tạo ra hình ảnh.
c)

Là từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

d)
Từ khóa là một phần mềm quản lý dữ liệu.
12.

Thông tin trên internet có rất nhiều thông tin bổ ích và có cả thông độc hại vì vậy, em ......

a)
em nên tin tưởng mọi thông tin trên internet.
b)
em không cần phải làm gì cả.
c)
em chỉ cần chia sẻ thông tin đó ngay lập tức.
d)

Cần hỏi ý kiến bố mẹ trước khi truy cập internet

13.

Em hãy chọn những việc mà em có thể  làm với internet?

a)

Chơi game trên máy tính. 

        

b)

Chơi bóng đá để nâng cao sức khoẻ

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.  

d)

Tìm kiếm tài liệu và học tập trực tuyến

14.

Nhược điểm của dịch vụ thư điện tử là…

a)
Dịch vụ nhanh chóng và tiện lợi.
b)
Chi phí thấp hơn so với dịch vụ truyền thống.
c)

Phải sử dụng phương tiện điện tử kết nối mạng, có thể gặp một số rủi ro và phiền toái

d)
Có thể truy cập mọi lúc mọi nơi.
15.

Địa chỉ thư điện tử nào đúng ?

16.

Khi sử dụng email, người dùng cần chú ý điều gì?

a)

Luôn sử dụng mật khẩu dễ nhớ.

b)

Chỉ gửi email vào ban đêm.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân một cách thoải mái.

d)

Không bao giờ mở email từ người lạ.

17.

Mạng xã hội có thể được sử dụng để làm gì?

a)

Chia sẻ thông tin và kết nối với bạn bè.

b)

Không có mục đích gì cụ thể.

c)

Chỉ để chơi game.

d)

Chỉ để xem video.

18.

Điều nào sau đây là một lợi ích của việc sử dụng internet?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian trong việc tìm kiếm thông tin.

b)

Chỉ có thể sử dụng trên máy tính.

c)

Không thể truy cập từ điện thoại di động.

d)

Chỉ có thông tin không chính xác.

19.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)
@
b)
#
c)
%
d)
$
20.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi từ

a)
Người lạ trên mạng xã hội.
b)
Các công ty quảng cáo.
c)
Thư rác từ các nguồn không rõ.
d)
Những người mà bạn biết hoặc tin tưởng.
21.

Tên nào sau đây là tên của Máy tìm kiếm?

a)

Windows Explorer

b)

Excel

c)

Word

d)

Google

22.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là?

a)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiêm với từ khoá.

b)
Hỏi bạn bè về thông tin cần tìm.
c)
Sử dụng mạng xã hội để tìm kiếm.
d)
Gõ địa chỉ trang web trực tiếp.
23.

WWW nghĩa là gì?

a)

World Wide Web (Là hệ thống các website trên internet)

b)
World Wide Webbing
c)
Web World Wide
d)
Global Web Network
24.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)
Liên kết là một loại hình ảnh trên trang web.
b)
Liên kết là một phần tử chỉ hiển thị văn bản.
c)
Liên kết là một công cụ để chỉnh sửa nội dung trang.
d)
Liên kết (siêu liên kết) là một phần tử cho phép chuyển hướng đến trang khác.
25.

Điền cụm từ thích hợp cho hình ảnh bên

a)
Thư điện tử
b)

Máy bay giấy

c)

Máy tính sách tay

d)

hiển thị 1 thông báo

26.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)
Hệ điều hành
b)
Phần cứng máy tính
c)
Thiết bị lưu trữ
d)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

27.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là gì?

a)
kilobyte
b)
byte
c)
megabyte
d)
bit
28.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)
Chất liệu
b)
Kiểu dáng
c)
Dung lượng
d)
Tốc độ
29.

Điều nào sau đây là một trong những rủi ro khi sử dụng internet?

a)

Chỉ có thể truy cập vào một số trang web.

b)

Nguy cơ bị lừa đảo trực tuyến.

c)

Không thể sử dụng internet trên điện thoại.

d)

Không thể tìm thấy thông tin cần thiết.

30.

Phần mềm nào giúp người dùng tạo và chỉnh sửa tài liệu văn bản?

a)

Ứng dụng email

b)

Trình duyệt web

c)

Phần mềm diệt virus

d)

Microsoft Word

31.

Các thiết bị như bộ định tuyến (Router) hoặc dây mạng giúp các máy tính kết nối với nhau trong mạng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Mạng máy tính giúp việc trao đổi thông tin nhanh hơn nhưng không thể chia sẻ máy in hoặc tệp dữ liệu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Em có thể tải bất kỳ phần mềm nào trên Internet mà không cần kiểm tra nguồn gốc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Khi mạng Internet bị yếu, em có thể tắt bớt các ứng dụng không cần thiết để giúp mạng hoạt động tốt hơn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Trình duyệt web là phần mềm giúp chúng ta duyệt và xem các trang web trên Internet.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Nên giữ bí mật thông tin cá nhân (mật khẩu, địa chỉ, số điện thoại) khi tham gia các hoạt động trên Internet

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Công cụ tìm kiếm là phần mềm hoặc trang web giúp người dùng tìm thông tin trên Internet

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Để tìm thông tin trên Internet, bắt buộc phải đăng ký tài khoản người dùng.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

39.

Kết quả xuất hiện đầu tiên trên trang tìm kiếm luôn là thông tin đúng và đáng tin cậy nhất.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

40.

Có thể sử dụng dấu ngoặc kép (“ ”) để tìm chính xác cụm từ cần tìm trên Internet.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

41.

Kết quả xuất hiện đầu tiên trên trang tìm kiếm luôn là thông tin đúng và đáng tin cậy nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Nếu muốn tìm tài liệu học tập chính xác, em nên chọn trang web của trường học, tổ chức giáo dục hoặc cơ quan uy tín

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Thư điện tử (Email) là dịch vụ cho phép gửi và nhận thư qua máy tính mà không cần Internet.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Mỗi địa chỉ thư điện tử đều phải chứa ký hiệu “@” để phân tách tên đăng nhập do người dùng đặt và địa chỉ máy chủ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Nếu nhận được thư có tiêu đề và tệp đính kèm lạ, em nên mở ngay để xem nội dung

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Để gửi thư cho nhiều người cùng lúc, em có thể dùng mục “Cc” hoặc “Bcc”

a)

ĐÚNG

b)

SAI