wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì Cn 6

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Em hãy cho biết, có mấy cách để làm sạch quần áo?
a)
A. 1                              
b)
B. 2
c)
C. 3                            
d)
 D. 4
2.
Câu 2. Em hãy cho biết có mấy cách làm khô quần áo?
a)
A. 1                              
b)
B. 2
c)
C. 3                              
d)
D. 4
3.
Câu 3. Hãy chỉ ra phương pháp làm sạch quần áo?
a)
A. Giặt ướt                                                            
b)
B. Giặt khô
c)
C. Giặt ướt và giặt khô                                          
d)
D. Phơi
4.
Câu 4. Hãy chỉ ra phương pháp làm khô quần áo?
a)
A. Giặt ướt                                                            
b)
B. Giặt khô
c)
C. Giặt ướt và giặt khô                                          
d)
D. Phơi
5.
Câu 5. Em hãy cho biết quá trình bảo quản trang phục gồm mấy bước?
a)
A. 2                              
b)
B. 3
c)
C. 4                              
d)
 D. 1
6.
Câu 6. Hãy cho biết, đâu là giai đoạn cuối của bảo quản trang phục?
a)
A. Làm phẳng                
b)
B. Cất giữ
c)
C. Làm khô                  
d)
D. Làm sạch
7.
Câu 7. Làm khô quần áo bằng máy tức là:
a)
A. Sấy                            
b)
B. Phơi
c)
C. Phơi và sấy            
d)
D. Phơi hoặc sấy
8.
Câu 8. Để là quần áo, chúng ta cần chuẩn bị dụng cụ nào sau đây?
a)
A. Bàn là                        
b)
B. Cầu là
c)
C. Bình phun nước          
d)
D. Cả 3 đáp án trên
9.
Câu 9. Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện là:
a)
A. Đại lượng điện định mức chung
b)
B. Đại lượng điện định mức riêng
c)
C. Đại lượng điện định mức chung và riêng
d)
D. Đại lượng điện định mức chung hoặc riêng
10.
Câu 10. Em hãy cho biết đồ dùng điện trong gia đình có mấy đại lượng điện định mức chung?
a)
A. 1                              
b)
B. 2
c)
C. 3                                
d)
D. 4
11.
Câu 11. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện có:
a)
A. Điện áp định mức                                    
b)
B. Công suất định mức
c)
C. Điện áp và công suất định mức                
d)
D. Điện áp hoặc công suất định mức
12.
Câu 12. Đơn vị điện áp định mức của đồ dùng điện là:
a)
A. Vôn                          
b)
B. Oát
c)
C. Ampe                        
d)
D. Cả 3 đáp án trên
13.
Câu 13. Theo em, an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình đó là?
a)
A. An toàn với người sử dụng 
b)
B. An toàn với đồ dùng điện
c)
C. An toàn với người sử dụng và đồ dùng điện
d)
D. An toàn với người sử dụng hoặc đồ dùng điện
14.
Câu 14. Em hãy cho biết tình huống nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?
a)
A. Cắm điện khi tay ướt.
b)
B. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.
c)
C. Chạm tay vào nơi hở điện.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
15.
Câu 15. Em hãy cho biết tình huống nào sau đây đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?
a)
A. Không chạm tay vào chỗ đang có điện như dòng điện trần.
b)
B. Không cắm điện khi đang tay ướt
c)
C. Không chạm tay vào cánh quạt đang chạy
d)
D. Cả 3 đáp án trên
16.
Câu 16. Em hãy cho biết, loại bóng đèn Led nào được sử dụng phổ biến?
a)
A. Đèn búp                    
b)
B. Đèn trần
c)
C. Đèn ống                    
d)
D. Cả 3 đáp án trên
17.
Câu 17. Đối với bóng đèn Led, khi hoạt động thì bộ phận nào phát ra ánh sáng?
a)
A. Vỏ bóng                    
b)
B. Bảng mạch Led
c)
C. Đuôi đèn                    
d)
D. Cả 3 đáp án trên
18.
Câu 18. Ưu điểm của bóng đèn Compact là gì?
a)
A. Tuổi thọ cao                                           
b)
B. Khả năng phát ra ánh sáng cao
c)
C. An toàn với mắt người sử dụng                
d)
D. Cả 3 đáp án trên
19.
Câu 19. Bóng đèn sợi đốt có mấy bộ phận chính?
a)
A. 1                                
b)
B. 2
c)
C. 3                                
d)
D. 4
20.
Câu 20. Cấu tạo của bóng đèn huỳnh quang gồm:
a)
A. 2 bộ phận chính                                                
b)
B. 3 bộ phận chính
c)
C. 4 bộ phận chính                                                
d)
D. 5 bộ phận chính
21.
Câu 21. Bóng đèn Compact có dạng:
a)
A. Hình chữ U                                                       
b)
B. Ống xoắn
c)
C. Hình chữ U hoặc ống xoắn                                
d)
D. Đáp án khác
22.
Câu 22. Cấu tạo bóng đèn sợi đốt có:
a)
A. Bóng thủy tinh                                                 
b)
B. Sợi đốt
c)
C. Đuôi đèn                                                          
d)
D. Cả 3 đáp án trên
23.
Câu 23. Đơn vị đo công suất định mức của đồ dùng điện trong gia đình là:
a)
A. Vôn                          
b)
B. Oát
c)
C. Ampe                        
d)
D. Cả 3 đáp án trên
24.
Câu 24. Tác dụng của thông số kĩ thuật ghi trên đồ dùng điện là:
a)
A. Giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp.
b)
B. Giúp người dùng sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
c)
C. Giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
d)
D. Giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp hoặc sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
25.
Câu 25. Quạt treo tường có thông số: 220V – 46W. Hãy cho biết điện áp định mức của quạt đó là bao nhiêu?
a)
A. 220V                        
b)
B. 46V
c)
C. 46W                        
d)
D. 220W
26.
Câu 26. Quạt treo tường có thông số: 220V – 46W. Hãy cho biết công suất định mức của quạt đó là bao nhiêu?
a)
A. 220V                      
b)
B. 46V
c)
C. 46W                        
d)
D. 220W
27.
Câu 27. Bộ phận chính của bóng đèn huỳnh quang là:
a)
A. Ống thủy tinh                                         
b)
B. 2 điện cực
c)
C. Bóng thủy tinh                                        
d)
D. Ống thủy tinh và 2 điện cực
28.
Câu 28. Bóng đèn Compact là bóng đèn huỳnh quang có: 
a)
A. Công suất nhỏ                                                  
b)
B. Công suất lớn
c)
C. Công suất trung bình                                        
d)
D. cả 3 đáp án trên
29.
Câu 29. Bóng đèn Led búp có cấu tạo gồm mấy phần?
a)
A. 1                                
b)
B. 2
c)
C. 3                              
d)
 D. 4
30.
Câu 30. Bóng đèn Led búp không có bộ phận nào sau đây?
a)
A. Vỏ bóng                    
b)
B. Bảng mạch Led
c)
C. Đuôi đèn                    
d)
D. Sợi đốt
31.
Câu 31. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, không lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?
a)
A. Vải cứng                                                 
b)
B. Vải dày dặn
c)
C. Vải mềm vừa phải                                   
d)
D. Vải mềm mỏng
32.
Câu 32. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?
a)
A. Kẻ ngang                  
b)
B. Kẻ ô vuông
c)
C. Hoa to                      
d)
D. Kẻ dọc
33.
Câu 33. Đơn vị công suất định mức có kí hiệu là:
a)
A. W                            
b)
B. V
c)
C. KV                            
d)
D. Cả 3 đáp án trên
34.
Câu 34. Theo em, tại sao cần phải phối hợp trang phục?
a)
A. Để nâng cao vẻ đẹp của trang phục.
b)
B. Để tạo sự hợp lí cho trang phục
c)
C. Để nâng cao vẻ đẹp và tạo sự hợp lí cho trang phục.
d)
D. Đáp án khác
35.
Câu 35. Căn cứ để lựa chọn phong cách thời trang là gì?
a)
A. Căn cứ vào tính cách người mặc.
b)
B. Căn cứ vào sở thích người mặc.
c)
C. Căn cứ vào tính cách hoặc sở thích người mặc
d)
D. Căn cứ vào tính cách và sở thích người mặc.
36.
Câu 36. Đèn điện có công dụng gì:
a)
A. Chiếu sáng                                    
b)
B. Sưởi ấm
c)
C. Trang trí                                                 
d)
D. Cả 3 đáp án trên
37.
Câu 37. Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần:
a)
A. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định
b)
B. Cố định chắc chắn
c)
C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.
d)
D. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.
38.
Câu 38. Tránh đặt đồ dùng điện ở những khu vực nào?
a)
A. Nơi nấu ăn                                              
b)
B. Nơi có ánh nắng mặt trời
c)
C. Khu vực dễ cháy nổ                                 
d)
D. Cả 3 đáp án trên
39.
Câu 39. Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
a)
A. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
b)
B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang.
c)
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
d)
D. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
40.
Câu 40. Phong cách thể thao được sử dụng cho:
a)
A. Nhiều đối tượng khác nhau
b)
B. Nhiều lứa tuổi khác nhau
c)
C. Nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau
d)
D. Chỉ sử dụng cho người có điều kiện.
41.
Câu 41. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm, được may từ vải sợi bông?
a)
A. Trang phục đi học                                   
b)
B. Trang phục lao động
c)
C. Trang phục dự lễ hội                               
d)
D. Trang phục ở nhà
42.
Câu 42. Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ cho trang phục?
a)
A. Chất liệu                                                 
b)
B. Kiểu dáng
c)
C. Màu sắc                                                  
d)
D. Đường nét, họa tiết
43.
Câu 43. Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
a)
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
b)
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
c)
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.
d)
D. Không cần thiết.
44.
Câu 44. Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?
a)
A. 110 W                                                    
b)
B. 5 W
c)
C. 110 W hoặc 5 W                                     
d)
D. 100W và 5 W