wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

21:45 by gewicht

Total questions: 44

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ý nào sau đây sai khi nói về vai trò của sinh vật tự dưỡng đối với sinh giới?
a)
A. Phân hủy chất hữu cơ và tái tạo các chất dinh dưỡng trong đất, trả lại vật chất cho môi trường.
b)
B. Cung cấp O2, đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.
c)
C. Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật.
2.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?
a)
A. Hấp thụ các chất dinh dưỡng.
b)
B. Thải các chất thải bã.
c)
C. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất.
d)
D. Chỉ hấp thụ các chất từ môi trường bên ngoài vào cơ thể.
3.
Câu 3: Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò nào?
a)
A. Cung cấp năng lượng cho lá.
b)
B. Cung cấp cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.
c)
C. Hạ nhiệt độ cho lá.
d)
D. Vận chuyển nước, ion khoáng
4.
Câu 4: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
a)
A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
b)
B. qua mạch gỗ
c)
C. từ mạch rây sang mạch gỗ
d)
D. từ mạch gỗ sang mạch rây
5.
Câu 5: Vai trò chung của các nguyên tố vi lượng là:
a)
A. Cấu tạo các đại phân tử
b)
B. Hoạt hóa các enzim
c)
C. Cấu tạo axit nuclêic
d)
D. Cấu tạo protein
6.
Câu 6: Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa
a)
A. lá và rễ.
b)
B. cành và lá.
c)
C. rễ và thân.
d)
D. thân và lá.
7.
Câu 7: Quang hợp là gì?
a)
A. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2.
b)
B. Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.
c)
C. Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.
d)
D. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản.
8.
Câu 8: Thực vật C4 được phân bố
a)
A. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
b)
B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
c)
C. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
d)
D. ở vùng sa mạc.
9.
Câu 9: Những cây nào được kể tên thuộc nhóm thực vật C3?
a)
A. Rau dền, kê, các loại rau.
b)
B. Lúa, khoai, sắn, đậu.
c)
C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
d)
D. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
10.
Câu 10: Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
b)
B. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
c)
C. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
d)
D. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.
11.
Câu 11: Ở thực vật CAM, khí khổng
a)
A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
b)
B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.
c)
C. chỉ đóng vào giữa trưa.
12.
Câu 12:  Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.
b)
B. Trong điều kiện thiếu Oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.
c)
C. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.
d)
D. Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.
13.
Câu 13: Nhóm sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quá trình quang hợp?
a)
A. Diệp lục a.
b)
B. Diệp lục b.
c)
C. Diệp lục a, b.
d)
D. Diệp lục a, b và carôtenôit.
14.
Câu 14: Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là
a)
A. Rễ.
b)
B. Thân.
c)
C. Lá.
d)
D. Quả
15.
Câu 15: Khi nói về vấn đề hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không tác động đến hô hấp?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Nồng độ khí CO2.
c)
C. Nồng độ khí Nitơ (N2).
d)
D. Hàm lượng nước.
16.
Câu 16: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
a)
A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
c)
C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
d)
D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
17.
Câu 17:Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng về hệ tiêu hóa ở các loài động vật? (1) Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn. (2) Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người (3) Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn ở thú ăn thực vật. (4) Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ngoại bào. (5) Tất cả các loài thú ăn động vật đều có manh tràng phát triển. (6) Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 4
18.
Câu 18: Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
a)
A. cao, Tốc độ máu chảy nhanh.
b)
B. thấp, tốc độ máu chảy chậm.
c)
C. thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
d)
D. cao, tốc độ máu chạy chậm.
19.
Câu 19: Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng trong số những phát biểu sau? 1. Quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng là quá trình phân giải kị khí. 2. Trong hô hấp sáng, enzim cacboxilaza chuyển thành enzim ôxigenaza ôxi hóa RiDP thải CO2 xảy ra kế tiếp lần lượt ở các bào quan lục lạp thể perôxixôm. 3. Nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật là ở lá. 4. Trong quá trình hô hấp, một lượng năng lượng dưới dạng nhiệt được giải phóng ra nhằm mục đích giúp tổng hợp các chất hữu cơ.
a)
A. 1
b)
B. 0
c)
C. 2
d)
D. 3
20.
Câu 20: Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự
a)
A. miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn
b)
B. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn
c)
C. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn
d)
D. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
21.
Câu 21: Một số bệnh về đường tiêu hóa?
a)
A. Viên loét dạ dày, ung thư đại tràng,…
b)
B. Viêm thấp khớp, viên não,…
c)
C. Lupus ban đỏ, teo cơ gen-ta,…
d)
D. Đao, gút,…
22.
Câu 22:  Diều ở các loài động vật thuộc lớp chim được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?
a)
A. Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.
b)
B. Diều được hình thành từ khoang miệng
c)
C. Diều được hình thành từ thực quản
d)
D. Diều được hình thành từ dạ dày.
23.
Câu 23: Động vật thủy sinh như cá,… thực hiện trao đổi khí qua?
a)
A. Ống khí
b)
B. Mang
c)
C. Phổi
d)
D. Da
24.
Câu 24:  Mô tả nào dưới đây về quá trình trao đổi khí ở chim là không đúng?
a)
A. Không khí lưu thông theo một chiều nhất định kể cả lúc hít vào lẫn lúc thở ra nên không có khí đọng trong phổi.
b)
B. Sự lưu thông khí qua phổi được thực hiện nhờ sự co dãn của cơ hoành và các cơ hô hấp khác làm thay đổi thể tích lồng ngực.
c)
C. Sự trao đổi khí diễn ra liên tục giữa máu trong mao mạch phổi với không khí giàu O2 lưu thông trong ống khí.
d)
D. Trong quá trình trao đổi khí một lượng khí hít vào ở đầu chu kì 1 phải đến cuối chu kì 2 mới ra khỏi cơ thể.
25.
Câu 25: Vì sao khi ở người lớn tuổi, khi huyết áp tăng cao dễ dẫn đến bị xuất huyết não?
a)
A. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch.
b)
B. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
c)
C. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
d)
D. Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.
26.
Câu 26: Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?
a)
A. phổi của chim
b)
B. phổi của bò sát
c)
C. phổi và da của ếch nhái
d)
D. da của giun đất
27.
Câu 27: Máu trao đổi chất với tế bào qua thành
a)
A. tĩnh mạch và mao mạch
b)
B. mao mạch
c)
C. động mạch và mao mạch
d)
D. động mạch và tĩnh mạch
28.
Câu 28: Hệ tuần hoàn có hai dạng là?
a)
A. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép
b)
B. Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở
c)
C. Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép
d)
D. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
29.
Câu 29:  Vận tốc máu ở các mạch thay đổi theo chiều hướng giảm dần như thế nào ở các mạch máu?
a)
A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.
b)
B. Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.
c)
C. Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.
d)
D. Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch.
30.
Câu 30: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
a)
A. Tim → động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim
b)
B. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim
c)
C. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim
d)
D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim
31.
Câu 31: Cơ thể của con người và động vật có phòng tuyến nào để bảo vệ cơ thể?
a)
A. Có hệ thần kinh
b)
B. Có hệ hô hấp
c)
C. Có hệ tuần hoàn
d)
D. Có hệ miễn dịch
32.
Câu 32: Miễn dịch là
a)
A. khả năng không truyền bệnh cho các cá thể khác.
b)
B. khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
c)
C. khả năng khỏi bệnh sau khi bị nhiễm bệnh.
d)
D. khả năng truyền bệnh cho các cá thể khác.
33.
Câu 33: Miễn dịch đặc hiệu gồm?
a)
A. Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh.
b)
B. Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.
c)
C. Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh.
d)
D. Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể.
34.
Câu 34: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật?
a)
A. Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,…
b)
B. Tác nhân vật lí: cơ học, nhiệt độ, dòng điện, ánh sáng mạnh, âm thanh lớn,…
c)
C. Tác nhân hóa học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm, măng, tetrodoxin trong cá nóc,…
d)
D. Đột biến gene, đột biến NST.
35.
Câu 35: Miễn dịch đặc hiệu gồm?
a)
A. Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh
b)
B. Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào
c)
C. Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh
d)
D. Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể
36.
Câu 36: Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Miễn dịch không đặc hiệu chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập
b)
B. Miễn dịch không đặc hiệu có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể
c)
C. Miễn dịch không đặc hiệu là có sự tham gia của tế bào limpho T bình thường
d)
D.Miễn dịch không đặc hiệu mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể
37.
Câu 37:Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về miễn dịch đặc hiệu bảo vệ cơ thể chống lại mầm bệnh? I. Kháng thể được hình thành khi có các kháng nguyên (vi khuẩn, virus, tế bào lạ,...) II. Miễn dịch đặc hiệu hình thành khi không có kháng nguyên. III. Miễn dịch đặc hiệu có thể là miễn dịch dịch thể. IV. Miễn dịch đặc hiệu có thể miễn dịch qua trung gian tế bào.
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
38.
Câu 38: Cân bằng nội môi là?
a)
A. Duy trì sự ổn định bên ngoài cơ thể.
b)
B. Duy trì sự ổn định bên trong cơ thể.
c)
C. Duy trì sự bất ổn định bên trong cơ thể.
d)
D. Duy trì sự bất ổn định bên ngoài cơ thể.
39.
Câu 39: Cơ quan bài tiết ra nước tiểu là?
a)
A. Hệ tiêu hóa.
b)
B. Da.
c)
C. Phổi.
d)
D. Thận.
40.
Câu 40: Bài tiết là gì?
a)
A. Là là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu đồng thời hấp thu các chất dinh dưỡng vào máu để đưa đi nuôi các cơ quan trong cơ thể.
b)
B. Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa
c)
C. Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài
d)
D. Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã
41.
Câu 41:Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm những loại nào? 1. Da và niêm mạc. 2. Hệ thống nhung mao trong đường hô hấp. 3. Dịch axit của dạ dày 4. Kháng thể. 5. Nước mắt, nước tiểu.
a)
A. 1,2,3,4,5.
b)
B. 1,4,5.
c)
C. 1,2,3,4.
d)
D. 1,2,3,5.
42.
Câu 42: Điều nào sau đây là đặc điểm riêng của miễn dịch thể dịch?
a)
A. Đều là miễn dịch không đặc hiệu
b)
B. Có sự hình thành kháng nguyên
c)
C. Tế bào T độc tiết ra protein độc có tác dụng làm tan tế bào bị nhiễm virut
d)
D. Có sự hình thành kháng thể
43.
Câu 43: Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?
a)
A. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng
b)
B. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm
c)
C. Do độ pH của máu giảm
d)
D. Do nồng độ glucozo trong máu giảm
44.
Câu 44: Những bênh liên quan trực tiếp đến thận là?
a)
A. Xơ vữa động mạch
b)
B. Sỏi thận, sa thận, thận 1 quả,…
c)
C. Ung thư tuyến giáp
d)
D. Đột quỵ