wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quĩ công nghệ 5-6

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

.Két làm mát dầu có nhiệm vụ ??

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.  

d)

Tất cả đều sai

4.

Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát :

a)

 Cacte

b)

Bầu lọc dầu

c)

Bơm dầu

d)

Tất cả đều sai

5.

Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ‘‘Động cơ đốt trong’’.

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

Tất cả đều đúng

6.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.

a)

Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

b)

Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

c)

Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ 

d)

Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ 

7.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

10.

Đâu là bề mặt ma sát?

a)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

11.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

12.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

13.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Bơm

b)

Quạt gió

c)

Két làm mát

d)

Cacte dầu

14.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

17.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Bugi

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Vòi phun

18.

Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

Loại bốc hơi

b)

Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

ả 3 đáp án trên

20.

: Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

22.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

23.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

24.

Nước qua két được làm mát do?

a)

Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

b)

Quạt gió hút không khí qua giàn ống

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

25.

 Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì:

a)

Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

b)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

c)

Van hằng nhiệt mở đường nước về két

d)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

26.

 Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Các chi tiết làm mát

b)

Két làm mát

c)

Van hằng nhiệt

d)

Cánh tản nhiệt

27.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

28.

: Cơ cấu phân phối khí phân thành những loại nào?

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo

c)

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điêzen 4 kì

d)

Động cơ điêzen

30.

Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

ở động cơ 4 kì:

a)

Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

b)

Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

c)

Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu

d)

Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay truc khuỷu

32.

ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?

a)

Thanh truyền

b)

Xupap

c)

Pit-tông

d)

Trục khuỷu

33.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

35.

Đối với cơ cấu phân phối khí xupap treo, mỗi xupap được dẫn động bởi:

a)

1 cam

b)

1 con đội

c)

1 đũa đẩy

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ:

a)

Không có đữa đẩy

b)

Không có trục cò mổ

c)

Không có cò mổ

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống

c)

Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu

d)

Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại

38.

Cơ cấu phân phối khí  dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?

a)

Nắp máy

b)

Thân máy

c)

Đuôi máy

d)

Bất kì vị trí

39.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.

b)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

40.

 Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

Xupap đóng, mở được là nhờ vấu cam và lò xo

b)

Bánh răng trục khuỷu gấp 2 lần bánh răng trục cam.

c)

Mỗi cam chỉ dẫn động 1 xupap 

Hiển thị đáp án

41.

Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

a)

Cò mổ

b)

Con đội

c)

Đũa đẩy

d)

Lò xo