wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành ngữ - tục ngữ - câu đố 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cười giòn và liên tiếp:

a)

cười như điên

b)

cười như nắc nẻ

c)

cười nôn ruột

d)

cười ra nước mắt

2.

Ca tụng việc cứu dân và giúp cho đời của những thầy thuốc:....

a)

an bang tế thế

b)

kinh bang tế thế

c)

cứu dân độ thế

d)

cứu khổ cứu nạn

3.

Hạn lâu gặp mưa/ nắng lâu gặp trận mưa rào:....

a)

cửu hạn phùng cam vũ

b)

cửu hạn phùng cam lộ

c)

cửu hạn trùng phùng

d)

cửu hạn trùng sinh

4.

Cứu một người được vạn phúc:....

a)

cứu nhất nhân thọ vạn lộc

b)

cứu nhất nhân đắc vạn phúc

c)

cứu nhất nhân đắt vận phúc

d)

cứu nhất nhân thọ vạn đức

5.

Sống gần nhau, nhưng không cùng một chí hướng/ không hiểu nhau:.....

a)

đồng tâm hiệp lực

b)

đồng quan đồng quách

c)

đồng tịch đồng sàng

d)

đồng sàng dị mộng

6.

Lời nói mỉa mai, thường để nói những người tự phụ, cho rằng mình là

người sâu sắc:........

a)

nông nổi giếng khơi

b)

nông nỗi giếng thơi

c)

nông nổi giếng thoi

d)

nông nỗi giếng tơi

7.

........: thường dùng với nghĩa bóng, chỉ câu chuyện vui vẻ, rộn ràng

a)

nỡ như gạo ran

b)

nỡ như cháo trắng

c)

nở như bắp xay

d)

nở như gạo rang

8.

Không có tài/khả năng thưởng thức âm nhạc:....

a)

đàn gảy tai trâu

b)

đàn gãy tai trâu

c)

đàn gảy tay châu

d)

đàn gãy tay châu

9.

Người có tài thường hay có một số khuyết điểm như: kiêu ngạo, khinh người, vô tổ chức...

a)

có tài, có tật

b)

có tài, có thế

c)

có tài, có đức

d)

có tài, có tâm

10.

Đầu rồng đuôi phụng cánh tiên

Ngày năm bảy vợ, tối ngủ riêng một mình

Đố là con gì?

a)

Con gà mái

b)

con gà trống

c)

con gà tre

d)

con gà đá

11.

Đập đập, trói trói

Bỏ đói một ngày

Hôm sau đi đày

Đặt cho tên khác

Là công việc gì của nhà nông?

a)

Nhổ mạ và gieo hạt

b)

Cấy lúa và gieo hạt

c)

Nhổ mạ và cấy lúa

d)

Ươm cây và tưới nước

12.

Đêm đêm làm bạn với đèn

Giúp người quân tử khỏi hèn chí cao

Đố là cái gì?

a)

cái áo

b)

cuốn sách

c)

ngọn đèn

d)

lưỡi gươm

13.

Đen thủi, đen thui

Dao gươm không sợ

Sợ dùi cui đập đầu.

Đố là cái gì?

a)

hạt lúa

b)

hạt thóc

c)

hạt tiêu

d)

hạt muối

14.

Đít xanh mình trắng

Bôi son đánh phấn

Dán chữ thọ hồng

Gái về nhà chồng

Không có không được

Đố là cái gì?

a)

quả cau

b)

bánh chưng

c)

bánh dày

d)

khay trầu

15.

Bằng cổ tay nằm ngay bàn Phật

Cúng vái rồi, lột trật áo ra

Đố là trái gì?

a)

trái quýt

b)

trái táo

c)

trái sung

d)

trái chuối

16.

Vua nào bảy tuổi lên ngôi

Việc dân việc nước trọn đời lo toan

Mở trường thi chọn quan văn

Lập Quốc Tử Giám luyện hàng danh nhân?

a)

Lý Nhân Tông

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Thái Tông

d)

Lý Anh Tông

17.

Lấy Dạ Trạch làm nơi kháng chiến

Mơ về ngày đánh chiếm Long Biên

Nhiều năm gian khổ liên miên

Hỏi ai ngang dọc trong miền sậy lau?

a)

Lý Phật Tử

b)

Triệu Túc

c)

Lý Nam Đế

d)

Triệu Quang Phục

18.

Chê những người học trò học bài ra rả suốt buổi:

a)

cuốc kêu mùa hè

b)

cuốc kêu vào hè

c)

cuốc kêu trong hè

d)

cuốc kêu đến hè

19.

Cụm từ nào là thành ngữ trong bài cao dao sau?

“Em về cắt dạ đánh tranh

Chặt tre chẻ lạt cho anh lợp nhà

Sớm khuya hòa thuận đôi ta

Hơn ai gác tía lầu hoa một mình”

a)

Cắt rạ đánh tranh

b)

Chặt tre chẻ lạt

c)

Gác tía lầu hoa.

d)

Sớm khuya hòa thuận

20.

Câu nào dưới đây không phải là thành ngữ?

a)

Cưng như cưng trứng, hứng như hứng hoa

b)

Đứng núi này, trông núi nọ

c)

Mưa to gió lớn

d)

Của mình thì giữ bo bo, của người thì thả cho bò nó ăn

21.

Thành ngữ có thể đóng vai trò gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Phụ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

chủ ngữ, vị ngữ

22.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

23.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

24.

 Thành ngữ là gì?

a)

Là những tổ hợp từ có sẵn (cụm từ cố định) có khả năng định danh như từ dùng để gọi tên sự vật, tính chất, hành động.  

b)

Là những câu nói dân gian ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh thể hiện những kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt (tự nhiên, lao động sản xuất, xã hội), được nhân dân vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và lời ăn tiếng nói hàng ngày.

c)

Là thơ ca dân gian Việt Nam được truyền miệng dưới dạng những câu hát không theo một điệu nhất định, thường phổ biến theo thể thơ lục bát cho dễ nhớ, dễ thuộc.

25.

Các câu tục ngữ nào dưới đây đươc gieo vần gián cách 1 tiếng?

a)

Ráng mỡ gà thời gió, ráng mỡ chó thời mưa; tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão

b)

Ăn vả, trả sung; ăn cây nào, rào cây ấy; Đầu năm mua muối, cuối năm mua vôi

c)

Cái răng cái tóc là góc con người; gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

d)

Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa; Một trăm đám cưới không bằng hàm dưới cá trê

26.

Các câu tục ngữ nào dưới đây đươc gieo vần gián cách 3 tiếng?

a)

Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa; Một trăm đám cưới không bằng hàm dưới cá trê

b)

Cái răng cacsi tóc là góc con người; gần mực thì đên, gần đèn thì rạng

c)

Ráng mỡ gà thời gió, ráng mỡ chó thời mưa; tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão

d)

Ăn vả, trả sung; ăn cầy nào, rào cây ấy; Đầu năm mua muối, cuối năm mua vôi

27.

Chọn các ý đúng nói về câu tục ngữ sau:

Tấc đất tấc vàng.

a)

Nghệ thuật: so sánh: tấc đất – tấc vàng

b)

Đề cao giá trị của đất

c)

Một tấc đất có giá trị bằng hoặc hơn một tấc vàng, vì vậy con người cần phải biết quý trọng, nâng niu đất.

d)

Đồng thời, phê phán những người lãng phí đất đai.

e)

Nghệ thuật: tương phản: tấc đất >< tấc vàng

28.

Chọn các ý đúng nói về câu tục ngữ sau:

Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền.

a)

cách gieo vần lưng: viên - điền

b)

Sử dụng phép liệt kê, phát triển tăng tiến Nhất - Nhị - Tam: nuôi cá, làm vườn, làm ruộng

c)

Nội dung: Nghề đem lại giá trị vật chất, lợi ích kinh tế nhiều nhất cho con người là nuôi cá, sau đó là làm vườn và cuối cùng là làm ruộng

d)

Khuyên con người ta trong lao động sản xuất cần chú trọng cả ba hình thức nếu trên để mùa màng bội thu

e)

Câu tục ngữ giúp con người biết lựa chọn hình thức canh tác và dựa vào điều kiện tự nhiên để sản xuất, tạo ra nhiều của cải vật chất

29.

Chọn các ý đúng nói về thành ngữ:

a)

Là một cụm từ có cấu tạo ổn định

b)

Nghĩa có tính hình tượng, biểu trưng, giàu cảm xúc

c)

Có chức năng ngữ pháp như từ, có thể thay thế cho từ trong câu

d)

Dùng để thể hiện thái độ, cảm xúc, đánh giá của mình với sự vật, hiện tượng

e)

Nghĩa của thành ngữ được suy ra từ nghĩa đen của các từ tạo nên qua phép chuyển nghĩa (ẩn dụ, so sánh..)

30.

Chọn các ý đúng giải thích về một số câu thành ngữ sau:

a)

Đất lề quê thói: Phong tục, tập quán riêng

b)

Đâu đóng đấy: chung thủy

c)

Đi như đi chợ: đi nhiều, đi dễ dàng

d)

Khôn có nọc: rất khôn ngoan, ranh mãnh

e)

hai năm rõ mười: rõ 2 và rõ 10

31.

Chọn các ý đúng giải thích về một số câu thành ngữ sau:

a)

Họa vô đơn chí: tai họa không chỉ 1 lần,thường đến dồn dập

b)

Hỏi sư mượn lược: Việc làm sáng suốt, khả thi

c)

Hoa hòe hoa sói: Xinh đẹp, đáng yêu

d)

Hồn siêu phách lạc: Sợ hãi, hốt hoảng

e)

Hữu danh vô thực: có tiếng tăm lừng lẫy nhờ tài nghệ thực

32.

Chọn từ còn thiếu vào chỗ chấm

Lên ..........xuống ...........

a)

thác/ ghềnh

b)

sông/biển

c)

rừng/núi

d)

trời/biển

33.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu “Đói cho sạch, rách cho thơm”?

a)

Đói ăn vụng, túng làm càn.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

c)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

34.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

35.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

36.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

37.

Đáp án nào dưới đây phù hợp nhất với hình mình họa?

a)

Con chẳng chê cha mẹ khó.

b)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ.

c)

Mẹ tròn con vuông.

d)

Mẹ nuôi con biển hồ lai láng,

Con nuôi mẹ, kể tháng, kể ngày.

e)

Gió mùa thu mẹ ru con ngủ

Đêm năm canh chầy, mẹ thức đủ vừa năm.

38.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

39.

Câu tục ngữ/thành ngữ nào có ý nghĩa không giống với câu "Năng nhặt chặt bị"?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Tích tiểu thành đại.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Siêng nhặt chặt bị.

40.

Chọn lời giải nghĩa đúng nhất cho câu tục ngữ "Một kho vàng không bằng một nang chữ":

a)

Vàng là thứ kim loại quý hiếm, có giá trị cao.

b)

Vàng có giá trị hơn sách.

c)

Chữ có giá trị hơn vàng.

d)

Đề cao tầm quan trọng của việc học, của chữ nghĩa, của tri thức hơn của cải vật chất.