NEW
Font size
WorksheetsGDCD 11 HK1 - P1
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?
Mua bán người qua biên giới.
Tài trợ hoạt động khủng bố.
Chủ động tìm kiếm thị trường.
Tàng trữ trái phép vũ khí.
Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào
tự nhiên
dân số
xã hội
chính trị
Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất kết hợp thành
lực lượng sản xuất.
quá trình sản xuất.
phương thức sản xuất.
tư liệu sản xuất.
Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là
lao động.
sức lao động.
hoạt động.
người lao động.
Công dân có hành vi trốn thuế khi tiến hành hoạt động kinh doanh là chưa thực hiện tốt trách nhiệm khi tham gia phát triển
dân số.
dân tộc.
kinh tế.
xã hội.
Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.
Quyết định mọi hoạt động xã hội.
Lũng đoạn thị trường.
Cung cấp thông tin.
Đối với quá trình sản xuất, các loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển được gọi là
công cụ lao động.
phương tiện lao động.
đối tượng lao động.
tư liệu lao động.
Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là cơ sở
động lực của cá nhân.
tồn tại của xã hội.
đòn bẩy của chính trị.
trung tâm của quản lí.
Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước.
nền tảng của xã hội loài người.
cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.
động lực thúc đẩy xã hội phát triển.
Sản phẩm của lao động mang hình thái hàng hoá khi và chỉ khi nó là đối tượng
được xã hội thừa nhận.
mua – bán trên thị trường.
có giá trị sử dụng.
được đưa ra để bán trên thị trường.
Những căn cứ cơ bản để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau dựa vào sự phát triển của
hệ thống bình chứa.
công cụ lao động.
kết cấu hạ tầng.
tư duy sáng tạo.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?
Xây dựng nền kinh tế tự nhiên.
Chủ động thúc đẩy độc quyền.
Tạo ra năng suất lao động cao.
Tạo động lực để phát triển văn hóa.
Trong sản xuất hàng hóa, công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có
giá trị trên thị trường.
giá trị sử dụng.
giá trị.
giá trị trao đổi.
"Sản phẩm của lao động, có thể thảo mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán." là nội dung của khái niệm
tiền tệ.
hàng hóa.
lao động.
thị trường.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, xét về mặt bản chất, tour du lịch Sài Gòn - Đà Lạt (3 ngày 2 đêm) là loại hàng hóa
không xác định.
dịch vụ.
ở dạng vật thể.
hữu hình.
Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là
giá niêm yết.
mệnh giá.
tỉ giá hối đoái.
chỉ số hối đoái.
Mỗi ngày bạn A được bố mẹ cho tiền tiêu vặt, nhưng A không tiêu và quyết định dành dụm số tiền ấy để đầu tư vào việc mua bán hàng qua mạng trên sàn thương mại điện tử Shopee để kiếm lời. Việc làm trên của bạn A đã vận dụng tốt chức năng tiền tệ nào sau đây?
Phương tiện cất trữ.
Thước đo giá trị.
Tiền tệ thế giới.
Phương tiện lưu thông.
Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người được gọi là
giá trị của hàng hoá.
thời gian lao động xã hội cần thiết.
thời gian lao động cá biệt.
tính có ích của hàng hoá.
Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là
giá cả.
số lượng hàng hóa.
lợi nhuận.
công dụng của hàng hóa.
Đối với hàng hóa, công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hóa có
chất lượng.
giá trị sử dụng.
giá trị.
chức năng.
Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?
Thanh toán.
Cất trữ.
Kiểm tra.
Điều tiết.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?
Giá trị của hàng hoá.
Xu hướng của người tiêu dùng.
Giá trị sử dụng của hàng hoá.
Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.
Để đóng xong một bộ bàn ghế, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 6 giờ. Vậy 6 giờ lao động của anh B được gọi là gì?
Thời gian lao động của anh.
Thời gian lao động thực tế.
Thời gian lao động cá biệt.
Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động nào dưới đây?
Thời gian lao động tập thể cần thiết
Thời gian lao động cá biệt cần thiết
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian hao phí tập thể cần thiết
Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
chợ.
sàn giao dịch.
thị trường.
thị trường chứng khoán.
Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào dưới đây?
Tổng giá cả = Tổng giá trị.
Tổng giá cả = Tổng giá trị.
Tổng giá cả > Tổng giá trị.
Tổng giá cả < Tổng giá trị.
Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất
Tăng năng suất lao động.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
giá cả trên thị trường.
giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.
giá trị hàng hóa.
quan hệ cung cầu.
Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
Người sản xuất ngày càng giàu có.
Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng.
Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.
Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
Cơ sở sản xuất hàng hoá.
Triệt tiêu lợi nhuận đầu tư.
Nền tảng của sản xuất hàng hoá.
Một động lực kinh tế.
Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây?
Nền sản xuất hàng hoá.
Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.
Mọi nền sản xuất hàng hoá.
Nền sản xuất tự cung tự cấp.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
lợi tức.
tranh giành.
cạnh tranh.
đấu tranh.
Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?
Mặt hạn chế của cạnh tranh.
Nguyên nhân của cạnh tranh.
Mặt tích cực của cạnh tranh.
Mục đích của cạnh tranh.
Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.
Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.
Hạn chế sử dụng nhiên liệu.
Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Kích thích sức sản xuất.
