wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập SInh trưởng và phát triển ở thực vật

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng là gì?

a)

Tăng số lượng tế bào

b)

Tăng kích thước tế bào

c)

Tăng khối lượng tế bào

d)

Tăng số lượng và kích thước tế bào

2.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên.

b)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

d)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

3.

Mô phân sinh là

a)

loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục.

c)

nhóm tế bào không có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

d)

nhóm tế bào đã phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân.

4.

Sinh trưởng thứ cấp là

a)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

5.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở đỉnh rễ.

b)

Ở lá.

c)

Ở chồi nách.

d)

Ở chồi đỉnh.

6.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

7.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

8.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự khác biệt giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở thực vật?

a)

Sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều cao của cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp làm tăng đường kính của cây Hai lá mầm.

b)

Sinh trưởng sơ cấp làm tăng đường kính của cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp làm tăng chiều cao của cây Hai lá mầm.

c)

Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên có ở cây Một lá mầm, sinh trưởng thứ cấp do mô phân sinh ngọn có ở cây Hai lá mầm.

d)

Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên có ở cây Hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp do mô phân sinh ngọn có ở cây Một lá mầm.

9.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên.

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ.

10.

Câu 3.  Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm

11.

Câu 4.  Cho các bộ phận sau:

(1) đỉnh rễ; (2) Thân; (3) chồi nách; (4) Chồi đỉnh; (5) Hoa; (6) Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

12.

Câu 6. Xét  các đặc điểm sau:

(1) làm tăng kích thước chiều ngang của cây;

(2) Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

(3) diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch; (4) diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

(5) chỉ làm tăng chiều dài của dây

Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

   

       

a)

(1) và (4)    

b)

(2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(2), (3) và (5)

13.

Câu 8: Mô phân sinh ở thực vật là:

a)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân

d)

Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng

14.

Điền vào dấu ...

          Cây 1 lá mầm không có ...(1) nên không có ...(2). Ở một số cây 1 lá mầm thân to ra nhờ ...(3)

a)

(1) mô phân sinh đỉnh, (2) sinh trưởng sơ cấp, (3) mô phân sinh lóng

b)

(1) mô phân sinh bên, (2) sinh trưởng sơ cấp, (3) mô phân sinh lóng

c)

(1) mô phân sinh bên, (2) sinh trưởng thứ cấp, (3) mô phân sinh lóng

d)

(1) mô phân sinh đỉnh, (2) sinh trưởng thứ cấp, (3) mô phân sinh bên.

15.

Chú thích loại mô phân sinh dưới đây bằng cách điền vào ô trống.

a)

MPS đỉnh rễ

b)

MPS đỉnh chồi

c)

MPS bên

d)

MPS lóng

16.

Điền vào chỗ trống :

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình………. và về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể thực vật do ……..số lượng và kích thước của tế bào.

a)

giảm, tăng

b)

giảm,giảm

c)

tăng , giảm

d)

tăng , tăng

17.

Êtilen có vai trò

a)

thúc quả chóng chín

b)

giữ cho quả tươi lâu

c)

giúp cây mau lớn

d)

giúp cây chóng ra hoa

18.

Trong nuôi cấy mô thực vật, để kích thích mô ra rễ nên sử dụng loại hoocmon nào?

a)

Giberelin

b)

Auxin

c)

Axit abxixic

d)

Xitokinin

19.

Vì sao trong sản xuất nông nghiệp, không nên dùng hoocmon auxin nhân tạo?

a)

vì auxin nhân tạo gây hại cho cây trồng.

b)

vì auxin nhân tạo không có enzim phân hủy và gây bệnh hiểm nghèo cho con người

c)

vì tốn kém chi phí

d)

vì auxin nhân tạo làm cho rễ cây bị hư hỏng

20.

Để hạt nảy mầm đạt hiểu quả cao, cần ngâm hạt vào dung dịch có hoocmon nào sau đây?

a)

Auxin

b)

Giberelin

c)

Axit Abxixic

d)

xitokinin

21.

Những hoocmon nào thuộc nhóm hoocmon kích thích sinh trưởng:

a)

Auxin

b)

Giberelin

c)

Xitokinin

d)

Etilen

22.

Hoocmon nào sau đây thuộc nhóm hoocmon ức chế sinh trưởng

a)

Auxin

b)

Etilen

c)

Giberelin

d)

Axit abxixic

e)

Xitokinin

23.

Tạo quả không hạt có thể dùng những loại hoocmon nào?

a)

auxin, xitokin

b)

auxin, giberelin

c)

xitokin, giberelin

d)

etylen, AAB

24.

Xitôkinin kích thích:

a)

sự phân hóa tế bào

b)

sự phân chia tế bào, trẻ hóa, ra chồi

c)

sự phân bố tế bào

d)

ra hoa, tạo quả

25.

Trong cây Gibêrêlin (GA) được sinh ra chủ yếu ở:

a)

lá và rễ

b)

quả

c)

cành

d)

26.

Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, loại hoocmon được cho vào môi trường nuôi cấy để tạo rễ và tạo chồi là:

a)

auxin, AAB

b)

AAB, etylen

c)

GA, auxin

d)

xitokinin, auxin

27.

Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào

a)

tuổi của cây

b)

Hocmon ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ, phitocrom, quang chu kì

c)

Phitocrom, quang chu kì, nhiệt độ thấp

d)

Tuổi của cây, số lá, xuân hóa, quang chu kì, phitocrom, giống và loài cây.

28.

Phát triển ở thực vật là gì ?

a)

Là quá trình biến đổi phát sinh hình thái cơ quan của cơ thể giúp thực vật ra hoa

b)

là quá trình cơ thể thực vật tăng về kích thước do tăng về số lượng và kích thước của tế bào

c)

Là quá trình ra hoa và tạo quả

d)

là quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan , cơ thể như rễ, thân , lá , hoa, quả

29.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

b)

chồi nách

c)

đỉnh thân

d)

rễ

30.

Cây cà chua đến tuổi thứ mấy thì ra hoa?

a)

Lá thứ 12

b)

Lá thứ 13

c)

Lá thứ 14

d)

Lá thứ 15

31.

 Gibêrelin có vai trò

a)

A. làm tăng số lần nguyên phân, giảm  chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

b)

B. làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

C. làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân

d)

D. làm tăng số lần nguyên phân,  tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

32.

Xét các đặc điểm sau

1. thúc quả nhanh chín

2. ức chế quả chín.

3. gây rụng lá

4. gây rụng quả

5. kìm hãm rụng lá

6. kìm hãm rụng quả

Đặc điểm nói về vai trò của etilen là

a)

A. (2), (3) và (5)

b)

B. (2), (4) và (5)   

c)

C. (2), (5) và (6)

d)

D. (1), (3) và (4)  

33.

Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?

a)

A. AIA

b)

B. Etylen

c)

C. Cytolinin

d)

D. GA

34.

Dụa vào quang chu kì mà người ta chia thực vật làm bao nhiêu nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Hoa phượng là cây

a)

Ngày dài

b)

Ngày ngắn

c)

Ngày ngắn và ngày dài

d)

Trung tính

36.

Cây ngày ngắn là cây

a)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ

b)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ

c)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

d)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ

37.

Quang chu kì là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan giữa độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

38.

Câu 1: Tuổi của cây một năm được tính theo: 

a)

A. Chiều cao của cây

b)

B. Đường kính thân

c)

C. Số lá

d)

D. Đường kính tán lá

39.

Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này

a)

chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày

b)

chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày

c)

ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

d)

ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

40.

Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là

a)

tuổi của cây.

b)

hàm l­ượng O2.

c)

xuân hoá.

d)

chu kỳ quang.