Font size
WorksheetsCộng vận tốc - Vật lý 10
Total questions: 45
Worksheet time: 45mins
Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 5 km/h so với bờ. Một em bé đi từ đầu thuyền tới cuối thuyền với vận tốc 6 km/h so với thuyền. Hỏi vận tốc của em bé so với bờ ?
1 km/h.
2 km/h.
6 km/h.
5 km/h.
Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?
Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.
Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.
Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.
Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.
Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là trục bánh xe khi xe chuyển động thẳng trên đường là chuyển động...
thẳng
tròn
cong
phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng và chuyển động tròn.
Trời lặng gió, nhìn qua cửa xe (khi xe đứng yên) ta thấy các giọt mưa rơi theo đường thẳng đứng. Nếu xe chuyển động về phía trước thì người ngồi trên xe sẽ thấy các giọt mưa:
cũng rơi theo đường thẳng đứng
rơi theo đường chéo về phía trước.
rơi theo đường chéo về phía sau.
rơi theo đường cong.
Câu 9: Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước. Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trước. Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C
A. đứng yên.
B. chạy lùi ra sau.
C. tiến về phía trước.
D. tiến về phía trước rồi sau đó lùi ra sau.
Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé của hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?
Người phụ lái đứng yên
Ô tô đứng yên
Cột đèn bên đường đứng yên
Mặt đường đứng yên
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc của một ô tô:
Ô tô A chuyển động theo hướng tây bắc với tốc độ 50 km/h.
Ô tô A có vận tốc là 50 km/h.
Mỗi giờ, ô tô A đi được 50 km.
Ô tô A đã đi 50 km theo hướng tây bắc.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của tốc độ?
km/h
m/s
m/s2
hải lý /giờ
Nhà Minh cách trường 3 km, Minh đạp xe từ nhà theo hướng Nam tới trường mất 15 phút. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Tốc độ đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Bắc
Vận tốc đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Bắc.
Tốc độ đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Nam.
Vận tốc đạp xe của Minh là 12 km/h theo hướng Nam.
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:
A. a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.
B. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
C. a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.
D. a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
A
B
C
D
Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh. Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là :
A. s = 45m. B. s = 82,6m. C. s = 252m. D. s = 135m.
A
B
C
D
Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
A. t = 360s. B. t = 200s. C. t = 300s. D. t = 100s.
A
B
C
D
Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 10 km; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Kết luận nào dưới đây là đúng?
Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 0 km.
Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 0 km.
Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 20 km.
Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 20 km.
Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Vận tốc của xe sau 10 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 20 m/s. B. 2 m/s. C. 40 m/s. D. 4 m/s.
A
B
C
D
Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?
Quãng đường.
Thời gian.
Độ dịch chuyển.
Tốc độ chuyển động.
Với tốc độ trung bình 24 km/h, người đi xe đạp sẽ đi được bao nhiêu ki lô mét trong 75 phút?
30km
40km
50km
60km.
Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Tìm độ dịch chuyển của thuyền.
1,6 km
0,4 km
1,2 km
2,8 km
Tốc độ trung bình được tính bằng:
Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
Vận tốc được tính bằng:
Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được có độ lớn bằng nhau khi vật
A. Chuyển động tròn
B. Chuyển động thẳng và không đổi chiều
C. Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần
D. Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần
A
B
C
D
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:
A.s = 19 m; B. s = 20m; C.s = 18 m; D. s = 21m; .
A
B
C
D
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dứng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc của ô tô là:
A. a = - 0,5 m/s2. B. a = 0,2 m/s2. C. a = - 0,2 m/s2. D. a = 0,5 m/s2.
A
B
C
D
Vận tốc được tính bằng:
Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển
trong các phép đo sau đây, đâu là phép đo trực tiếp
(1) Dùng thước đo chiều cao
(2) Dùng cân đo cân nặng
(3) Dùng cân và ca cân đong đo khối lượng riêng Của nước
(4) Dùng đồng hồ và Cột cây số đo tốc độ trung bình Của người lái xe.
A. (1), (2). B. (1), (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (2), (4).
A
B
C
D
: Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?
Vận tốc trung bình.
Tốc độ trung bình.
Vận tốc tức thời.
Tốc độ tức thời.
: Đối tượng nghiên Cứu Của Vật lí là gì?
A. Các dạng vận động và vật chất B. Quy luật tương tác Của các dạng năng lượng
C. Các dạng vận động Của vật chất ( chất và trường) và năng lượng
D. Quy luật vận động phát triển Của sự vật hiện tượng
A
B
C
D
: Cách xắp xếp nào sau đây trong 5 bước Của phương pháp thực nghiệm là đúng:
A. Xác định vấn đề Cần nghiên Cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận
B. Quan sát, xác định vấn đề Cần nghiên Cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận
C. Xác định vấn đề Cần nghiên Cứu, quan sát , dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, Xác định vấn đề Cần nghiên Cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
A
B
C
D
: Xe máy là động cơ gì?
A. Động cơ hơi nước
B. Động cơ điện
C. Động cơ nhiệt
D. Động cơ năng lượng mặt trời
A
B
C
D
: Khi nghiên Cứu một ô tô chuyển động trên đường dài, người ta coi ô tô là một chất điểm. Đây là phương pháp mô hình gì?
A. Mô hình vật chất
B. Mô hình lí thuyết
C. Mô hình toán học
D. Mô hình dự đoán.
A
B
C
D
: Trong các câu dưới đây câu nào sai?Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C. Gia tốc là đại lượng không đổi.
D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
A
B
C
D
: Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là Của quãng đường đi được, không phải là Của độ dịch chuyển
A. Có phương và chiều xác định B. Có đơn vị đo là mét
C. luôn lớn hơn 0. D. Có thể có độ lớn bằng 0
A
B
C
D
: Hoạt động nào không an toàn khi sử dụng điện
A. Bọc kĩ các dây điện bằng vật liệu cachs điện
B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện
C. Thường xuyên kiểm tra tình trạng Của hệ thống đường điện và các thiết bị điện
D. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện
A
B
C
D
: Hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi làm việc với nguồn phóng xạ
A. Ăn uống, trang điểm trong phòng làm việc có chứa chất phóng xạ
B. Sử dụng phương tiện bảo hộ như quần áo phòng hộ, mũ găng tay,áo chì. Tẩy xạ khi bị nhiễm bẩn xạ theo quy định.
C. Đổ rác thải phóng xạ tại các khu tập trung rác thải sinh hoạt
D. Không Cần thiết phải kiểm tra sức khỏe định kì
A
B
C
D
kí hiệu “ DC” là
A. Dòng điện xoay chiều
B. Đầu vào
C. Dòng điện một chiều
D. Đầu ra
A
B
C
D
Kí hiệu Input(I) là
A. Dòng điện xoay chiều
B. Đầu vào
C. Dòng điện một chiều
D. Đầu ra
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
B.Tăng đều theo thời gian.
C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
D.Chỉ có độ lớn không đổi.
A
B
C
D
