wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

phát biểu nào sau đây sai

a)

bít tông cùng với thân xi lanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc

b)

Ở động cơ hai kỳ bít tông làm thêm nhiệm vụ của ban trực để đóng mở các cửa

c)

bít tông được chế tạo vừa khít với xi lanh

d)

bít tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp nén thải khí

2.

Séc măng được bố trí ở

a)

Định bít tông

b)

Đầu bít tông

c)

thân bít tông

d)

Cả ba đáp án

3.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

Séc măng dầu bố trí ở phía trên séc măng khí phía dưới

b)

Séc măng khí ở trên séc măng dầu ở dưới

c)

Đáy rãnh séc măng khí có khoan lỗ

d)

Đấy rảnh séc măng khí và séc măng dầu có khoan lỗ

4.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.​​

b)

Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền

c)

Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền​​

d)

Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

5.

Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở:

a)

thân máy

b)

thân xilanh

c)

cacte

d)

trong buồng cháy

6.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 4 kì​​        

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điêzen 4 kì​​

d)

Động cơ điêzen

7.

cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Ở động cơ hai kỳ chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt

a)

thanh truyền

b)

xupap

c)

bít tông

d)

trục khuỷu

9.

cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp​

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch​​​

d)

Khó điều chỉnh khe hở

11.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào sau đây

a)

Cate dầu

b)

két làm mát

c)

quạt gios

d)

bơm

12.

van an toàn bơm dầu mở khi

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

luôn mỡ

d)

khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

13.

khi dầu qua két làm mát dầu thì

a)

van không chế lượng dầu qua két mở

b)

van không chế lượng dầu qua két đóng

c)

văn an toàn bơm dầu mỡ

d)

cả ba đáp án đều đúng

14.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

dầu bôi trơn các bề mặt ma sát sau đó trở về cácte

b)

dầu bôi trơn các bề mặt ma sát ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

c)

dầu sau khi lọc sạch quay trở về cácte

d)

dầu bôi trơn các bề mặt ma sát sau đó thải ra

15.

phát biểu nào sau đây sai

a)

trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép văn an toàn bơm dầu mỡ

b)

văn an toàn bơm dầu mỡ để một phần dầu chạy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mỡ để một phần dầu chảy ngược về trước bơm một phần chạy ve cacte

d)

dầu được bơm hút từ cacte lên

16.

hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào

a)

trục khuỷu

b)

áo nc

c)

cánh tản nhiệt

d)

bugi

17.

bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát

a)

van hằng nhiệt

b)

két nc

c)

bơm nc

d)

cả 3

18.

bộ phận nào sau đây ko thuộc ht làm mát

a)

quạt gió

b)

puli và đai truyền

c)

áo nc

d)

bầu lọc dầu

19.

nước qua két làm mát đc là do

a)

diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

b)

quét gió hút không khí qua dàn ống

c)

cả a và b đúng

d)

cả a và b đều sai

20.

hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ

a)

cc xang vào xi lanh động cơ

b)

cung cấp không khí vào xi lanh động cơ

c)

cung cấp hòa khí vào xi lanh động cơ

d)

cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh động cơ

21.

hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có

a)

hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí

b)

hệ thống phun xăng

c)

cả a và b đúng

d)

cả a và b sai

22.

khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng

a)

thùng xăng

b)

bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

bộ chế hòa khí

23.

sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây

a)

các cảm biến

b)

bộ điều khiển phun

c)

bộ điều chỉnh áp suất

d)

bộ chế hòa khí

24.

phát biểu nào sau đây sai

a)

bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun

b)

bộ điều chỉnh áp suất sự cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định

c)

voi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

25.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí bông hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí

a)

thùng xăng

b)

buồng phao

c)

họng khuếch tán

d)

bầu lọc xăng

26.

nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ đi e den

a)

cung cấp nhiên liệu vào xi lanh

b)

cung cấp không khí vào xi lanh

c)

cung cấp nhiên liệu và không khí vào xi lanh

d)

cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xi lanh

27.

sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzn của khối nào

a)

các cảm biến

b)

bộ điểu khiển phun

c)

bơm cao áp

d)

bộ điều chỉnh áp suất

28.

nhiên liệu được phun vào xi lanh cua động cơ ở

a)

kì nạp

b)

kì nạp

c)

cuối kì nén

d)

đầu kì nén

29.

nhiệm vụ của bơm cao áp

a)

cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới voi phun

b)

cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới voi phun

d)

tất cả các đáp án trên

30.

phát biểu nào sau đây đúng bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng qua bầu lọc thô qua bầu lọc tinh tới

a)

bơm cao áp

b)

vòi phun

c)

xi lanh

d)

cả ba đáp án đều đúng

31.

nhiệm vụ của ht khởi động

a)

làm quay trục khuỷu

b)

làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

làm quay bánh đà

d)

làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy

32.

hệ thống khởi động được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào

a)

Động cơ điện một chiều công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều công suất nhỏ và trung bình

34.

Động cơ điện làm việc nhờ

a)

dòng một chiều của bin

b)

dòng xoay chiều

c)

Dòng một chiều của ác quy

d)

cả ba đáp án đều đúng

35.

chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động

a)

Động cơ điện

b)

bugi

c)

thanh kéo

d)

lỗi thép

36.

Động cơ đốt trong là nguồn động lực sử dụng phổ biến trong

a)

nông nghiệp

b)

giao thông vận tải

c)

công nghiệp

d)

cả ba đáp án trên

37.

Đâu là sơ đồ ứng dụng của động cơ đốt trong

a)

Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực

b)

Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác

c)

Hệ thống truyền lực → máy công tác → động cơ đốt trong

d)

Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác

38.

có mấy nguyên tắc về ứng dụng động cơ đốt trong

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

nguyên tắc ứng dụng của động cơ đốt trong

a)

tốc độ quay

b)

công suất

c)

a và b sai

d)

Cả a và b đều đúng

40.

nguyên tắc về công suất

a)

NĐC = (NCT . NTT) + K

b)

NĐC = (NCT + NTT) . K

c)

NCT = (NĐC + NTT) . K

d)

NTT = (NĐC + NCT) . K