NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông nghệ 12 giữa học kì 1
Total questions: 39
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Điện trở nhiệt.
b)
Điện trở cố định.
c)
Điện trở biến đổi theo điện áp
d)
Quang điện trở.
2.
Công dụng của điện trở là
a)
Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
b)
Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
c)
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.
d)
Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
3.
Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…
a)
Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
b)
Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm.
c)
Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
d)
Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0)
4.
Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?
a)
Diode, transistor, thyristor, triac.
b)
Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, diode.
c)
Tụ điện, diode, transistor, IC, diac
d)
Transistor, IC, triac, diac, cuộn cảm.
5.
Ý nghĩa của trị số điện trở là
a)
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
b)
Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở
c)
Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.
d)
Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện
6.
Công dụng của tụ điện là:
a)
Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
b)
Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
c)
Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua
d)
Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
7.
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…
a)
Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.
b)
Vật liệu làm vỏ của tụ điện.
c)
Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
d)
Vật liệu làm chân của tụ điện
8.
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tụ điện có điện dung thay đổi được
b)
. Tụ điện có điện dung cố định.
c)
Tụ điện bán chỉnh
d)
Tụ điện tinh chỉnh
9.
Ý nghĩa của trị số điện dung là:
a)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điệ
b)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện
c)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện
d)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.
10.
Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
a)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm
b)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
c)
Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
d)
Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
11.
Trên một tụ điện có ghi 160V 100 μF. Các thông số này cho ta biết điều gì?
a)
Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện
b)
Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.
c)
Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.
d)
Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện
12.
Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?
a)
Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện
b)
Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.
c)
Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.
d)
Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.
13.
Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
a)
Tụ hóa
b)
Tụ xoay
c)
Tụ giấy
d)
Tụ gốm
14.
Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?
a)
Tụ hóa
b)
Tụ xoay
c)
Tụ giấy
d)
Tụ gốm
15.
Công dụng của cuộn cảm là:
a)
Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng
b)
Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.
c)
Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.
d)
Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
16.
Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
a)
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
b)
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
c)
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
d)
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
17.
Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?
a)
Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm
b)
Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm
c)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
d)
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.
18.
Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?
a)
Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.
b)
Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.
c)
Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều
d)
Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.
19.
Công dụng của điện trở:
a)
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.
b)
Phân chia điện áp trong mạch điện.
c)
Tất cả sai.
d)
Tất cả đúng.
20.
Cấu tạo tụ điện:
a)
Dùng bột than phun lên lõi sứ
b)
Dùng dây kim loại có điện trở suất cao quấn thành cuộn
c)
Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi
d)
Câu A, B, C.
21.
Diode ổn áp (Diode zene) khác diode chỉnh lưu chỗ:
a)
Bị đánh thủng mà không hỏng
b)
Chỉ cho dòng điện chạy qua theo chiều từ anode (A) sang cathode (K)
c)
Không bị đánh thủng bị phân cực ngược
d)
Chịu được áp ngược cao mà không bị đánh thủng
22.
Kí hiệu hình vẽ loại linh kiện điện tử nào?
a)
Diode ổn áp (Diode zene)
b)
Diode chỉnh lưu
c)
Transistor
d)
Thyristor
23.
Transistor linh kiện bán dẫn có…
a)
Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: base (B), collector (C) emitter (E)
b)
Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) điều khiển (G)
c)
Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) catôt (K)
d)
Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: base (B), collector (C) emitter (E
24.
Transistor (loại PNP) làm việc khi
a)
Các cực base (B), emitter (E) phân cực thuận điện áp UCE < 0 (với UCE điện áp hai cực collector (C), emitter (E))
b)
Các cực base (B), emitter (E) phân cực thuận điện áp UCE > 0 (với UCE điện áp hai cực collector (C), emitter (E))
c)
Các cực base (B), emitter (E) phân cực ngược điện áp UCE < 0 (với UCE điện áp hai cực collector (C), emitter (E))
25.
Người ta phân transistor làm hai loại là:
a)
Transistor PPN Transistor NPP
b)
Transistor PNP Transistor NPN
c)
Transistor PPN Transistor NNP
d)
Transistor PNN Transistor NPP
26.
Thyristor dẫn điện khi
a)
UAK > 0 và UGK > 0
b)
UAK < 0 và UGK < 0
c)
UAK > 0 và UGK < 0
d)
UAK < 0 và UGK > 0
27.
Khi Thyristor thông làm việc như Diode tiếp mặt ngưng dẫn khi…
a)
UAK ≤ 0
b)
UGK ≤ 0
c)
UAK ≥ 0
d)
UGK = 0
28.
Hãy chọn câu đúng
a)
Triac có ba cực là: A1, A2, G; diac có hai cực là: A1, A2
b)
Triac có ba cực là: A, K G; diac có hai cực là: A K
c)
Triac và diac có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
d)
Triac có hai cực là: A1, A2; diac có ba cực là: A1, A2 G
29.
Nguyên lí làm việc triac khác với thyristor chỗ:
a)
Có khả năng dẫn điện theo hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở
b)
Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng
c)
Có khả dẫn điện theo hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở
d)
Có khả làm việc với điện áp đặt vào cực tùy ý
30.
Thông thường IC được bố trí chân theo kiểu hình răng lược có…
a)
Hai hàng chân
b)
Một hàng chân
c)
Ba hàng chân
d)
Bốn hàng chân
31.
Hãy cho biết kí hiệu hình vẽ bên loại linh kiện điện tử nào?
a)
Thyristor
b)
Transistor
c)
Triac
d)
Diac
32.
Thyristor thường dùng
a)
Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.
b)
Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…
c)
Để điều khiển thiết bị điện mạch điện xoay chiều.
d)
Để ổn định điện áp chiề
33.
Kí hiệu hình vẽ bên loại linh kiện điện tử nào?
a)
Transistor loại NPN
b)
Transistor loại PNP
c)
Transistor loại NNP
d)
Transistor loại PPN
34.
Kí hiệu hình vẽ bên loại linh kiện điện tử nào?
a)
Triac
b)
Diac
c)
Diode
d)
Thyristor
35.
Công dụng diode bán dẫn:
a)
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
b)
Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.
c)
Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển
d)
Dùng để điều khiển thiết bị điện.
36.
Chức năng mạch chỉnh lưu là:
a)
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
b)
Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
c)
Ổn định điện áp xoay chiều
d)
Ổn định dòng điện và điện áp xoay chiều
37.
Cấu tạo điện trở:
a)
Dùng bột than phun lên lõi sứ.
b)
Dùng dây kim loại có điện trở suất cao quấn thành cuộn
c)
Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện m
d)
A, B đúng.
38.
Công dụng của triac và diac là
a)
Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều.
b)
Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện một chiều
c)
Dùng để điều khiển các dòng điện trong mạch điện một chiều
d)
Dùng để điều khiển các dòng điện trong mạch điện xoay chiều.
39.
Diode tiếp điểm là
a)
Chỗ tiếp giáp P – N là một điểm nhỏ, dùng để tách sóng và trộn tần.
b)
Chỗ tiếp giáp P – N là một điểm nhỏ, dùng để chỉnh lưu.
c)
Chỗ tiếp giáp P – N là một điểm nhỏ, cho dòng điện xoay chiều đi qua
d)
Chỗ tiếp giáp P – N là một điểm nhỏ, dùng để dòng điện lớn đi qua.
Reset
