wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VN

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, sĩ quan biệt phái

a)

sĩ quan tại ngũ được cử đến công tác ở cơ quan, tổ chức ngoài quân đội.

b)

sĩ quan thuộc lực lượng dự bị động viên, được quản lí tại cơ quan quân sự địa phương.

c)

sĩ quan đảm nhiệm công tác tác chiến, huấn luyện, xây dựng lực lượng trong quân đội.

d)

sĩ quan đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội.

2.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, sĩ quan dự bị

a)

sĩ quan tại ngũ được cử đến công tác ở cơ quan, tổ chức ngoài quân đội.

b)

sĩ quan thuộc lực lượng dự bị động viên, được quản lí tại cơ quan quân sự địa phương.

c)

sĩ quan đảm nhiệm công tác tác chiến, huấn luyện, xây dựng lực lượng trong quân đội.

d)

sĩ quan đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội.

3.

Ai được quyền thăng cấp quân hàm Đại tướng cho các sĩ quan quân đội nhân dân

a)

Vũ Đức Đam

b)

Nguyễn Xuân Phúc

c)

Phạm Minh Chính

4.

Đội ngũ sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự thống lĩnh của

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

d)

Chủ tịch Quốc hội.

5.

Trong hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, cấp chuẩn đô đốc Hải quân tương đương với

a)

trung tướng.

b)

thiếu tướng.

c)

đại tướng.

d)

thượng tướng.

6.

Cấp quân hàm cao nhất của Quân Nhân chuyên nghiệp

a)

Thượng tá

b)

Thượng úy

c)

Thượng tướng

7.

Ai là người trực tiếp điều hành và chỉ huy quân đội

a)

Bộ tài vụ-hành chính

b)

Bộ chính trị viên

c)

Bộ Trưởng bộ công an

d)

Tất cả sai

8.

Tiêu chuẩn của Sĩ quan là

a)

Gia đình lý lịch trong sạch

b)

Có phẩm chất đạo đức tốt

c)

Tình trạng sức khỏe phù hợp với chức vụ

d)

Tất cả

9.

Sĩ quan quân đội Việt Nam là gì?

Chọn đáp án sai

a)

Là cán bộ của ĐCS Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam

b)

Là người hoạt động trong lĩnh vực quân sự

c)

Được nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng

d)

Là Hạ sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

10.

Một nội dung của khái niệm về sĩ quan là gì?

a)

Tất cả quân nhân phục vụ trong LLVT nhân dân Việt Nam

b)

Là quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên

c)

Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp tá trở lên

d)

Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm Hạ sĩ quan trở lên

11.

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị theo Luật Sĩ quan được hiểu là gì?

a)

Là ngạch sĩ quan

b)

Là tên gọi đơn vị sĩ quan

c)

Là phiên hiệu đơn vị sĩ quan

d)

Là chuyên môn của sĩ quan

12.

Một quân nhân khi là sĩ quan dự bị thì được quản lí như thế nào?

a)

Đăng kí , quản lí tại một đơn vị quân đội

b)

Đăng kí , quản lí tại địa phương

c)

Đăng kí , quản lí tại trung ương

d)

Đăng kí , quản lí tại cơ quan làm việc

13.

Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?

a)

Sĩ quan dự bị

b)

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Dân quân tự vệ

d)

Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

14.

Hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

1 cấp, 4 bậc.

b)

2 cấp, 8 bậc.

c)

3 cấp, 12 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

15.

Trong thời bình Sĩ quan dự bị động viên làm những việc gì

a)

Đến quân khu như thường

b)

Công tác tại nơi mình cư trú

c)

Hoạt động kinh tế bình thường( Tập huấn kiểm tra định kỳ)

16.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu

b)

Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác

c)

Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu

d)

Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội

17.

Nội dung nào sau đây không đúng với tiêu chuẩn chung của sĩ quan?

a)

Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước

b)

Có phẩm chất đạo đức cách mạng tốt

c)

Có trình độ chính trị và khoa học quân sự

d)

Có kĩ năng giao tiếp và quan hệ ứng xử tốt

18.

Nội dung nào sai về cơ chế lãnh đạo, chỉ huy và quản lí đội ngũ sĩ quan?

a)

Nhà nước thống nhất chỉ huy và quản lí trực tiếp

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ huy, quản lí trực tiếp

c)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

d)

Sự quản lí thống nhất của Chinh phủ

19.

Sĩ quan quân đội có mấy nhóm ngành và những ngành nào?

a)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị và một ngành khác

b)

4 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần, sĩ quan kĩ thuật và một ngành khác

c)

3 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần và một ngành khác

d)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan quân sự - chính trị, sĩ quan Hậu cần - kĩ thuật và một ngành khác

20.

Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của sĩ quan quân đội?

a)

Sẵn sàng chiến đấu hi sinh bảo vệ vững chắc tổ quốc XHCN

b)

Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh, giữ gìn bí mật quốc gia, quân sự

c)

Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho bộ đội

d)

Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của mọi người

21.

Chọn đáp án đúng ?

a)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại tướng

b)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại tá.

c)

Lục quân- Kỹ thuật-Đại sỹ

d)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại úy

22.

Chọn đáp án đúng ?

a)

Lục quân-Hóa học-Thượng úy

b)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại úy

c)

Lục quân-Phóng xạ-Đại tá.

d)

Lục quân-Quân pháp-Đại sỹ

23.

Chọn đáp án đúng?

a)

Lục quân-Hóa học-Thiếu tá

b)

Không quân-đặc công-Thượng úy

c)

Lục quân-Đặc công-Thượng úy.

d)

Lục quân-Đặc công-Đại tướng

24.
a)

Lục quân-Hóa học-Thiếu tá

b)

Lục quân-Công binh-Trung úy

c)

Lục quân-Đặc công-Trung úy.

d)

Lục quân-Kỹ thuật-Đại úy

25.

Chọn đáp án đúng?

a)

Tăng-Thiết-Giáp

b)

Bộ binh

c)

Bộ binh cơ giới

d)

Lính đánh bộ

26.

Chọn đáp án đúng ?

a)

Công binh

b)

Bộ Binh

c)

Tài chính - Hậu cần

d)

Kinh tế - kỹ thuật

27.

Chọn đáp án đúng?


a)

Học viên lục quân

b)

Học viên Hải quân

c)

Học viên Bộ đội biên phòng

d)

Học viên Cảnh sát biển

28.
a)

Đại tướng - lục quân

b)

Đại úy – phòng không không quân

c)

Đại tá – Hải quân

d)

Thượng úy-Phòng không không quân

29.

a)

Đại tướng - lục quân

b)

Đại tá- Lục quân

c)

Đại úy – phòng không không quân

d)

Đại tá – Hải quân

30.

a)

Đại úy – Phòng không không quân

b)

Thiếu tướng - Lục quân

c)

.Đại tá – Hải quân

d)

Trung tướng - Lục quân

31.

a)

Binh nhất-Hải quân

b)

Binh nhì-Hải quân

c)

Hạ sĩ-Hải quân

d)

Trung sĩ -Hải quân

32.

Xếp theo thứ tự từ cao đến thấp các quân hàm sau: 1Thượng sĩ, 2Trung úy, 3Đại tướng, 4Thiếu tá, 5Đô đốc hải quân

a)

1-2-3-4-5

b)

3-4-5-1-2

c)

3-5-4-2-1

d)

3-5-2-4-1

33.

Các cấp quân hàm trong quân chủng Phòng không không quân.Tìm câu sai?

a)

Đại tướng-Thượng tướng-Trung tướng-Thiếu tướng

b)

Đại tá-Thượng tá-Trung tá-Thiếu tá

c)

Đại úy-Thượng úy-Trung úy-thiếu úy

d)

Hạ sĩ-Thượng sĩ-Trung sĩ

34.

Quân đoàn 3 là ?

a)

Binh đoàn Quyết Thắng

b)

Binh đoàn Hương Giang

c)

Binh đoàn Cửu Long

d)

Binh đoàn Tây Nguyên

35.

Đâu là cấp quân hàm cao nhất trong lực lượng bộ đội biên phòng

a)

Đại tướng

b)

Trung tướng

c)

Thiếu tướng

d)

Thượng tướng

36.

Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là:

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lục quân

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chính quy

37.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

Cơ quan Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng cảnh sát cơ động

c)

Các đơn vị thuộc BQP

d)

Lực lượng cảnh sát biển

38.

Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

39.

Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam là ?

a)

22/12/1944

b)

19/8/1945

c)

27/7/1947

40.

Hiện nay Việt Nam có mấy quân khu ?

a)

6 quân khu

b)

7 quân khu

c)

8 quân khu

d)

9 quân khu

41.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam,QUÂN ĐOÀN được hiểu là ?

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ quốc phòng.

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch-chiến thuật.

c)

Là bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh...

42.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam,QUÂN KHU được hiểu là ?

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ quốc phòng.

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch-chiến thuật.

c)

Là bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh...

43.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam,QUÂN CHỦNG được hiểu là ?

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ quốc phòng.

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch-chiến thuật.

c)

Là bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh...

44.

Đây là biểu tượng của lực lượng nào ?

a)

Lục quân

b)

Hải quân

c)

Không quân

d)

Tác chiến không gian mạng

45.

Trong thời kì kháng chiến của Việt Nam quân khu nào bị giải thể 2 lần ?

a)

Quân khu 7

b)

Quân khu 8

c)

Quân khu 9

d)

Quân khu 10

46.



(a)  

47.

Hiện tại Việt Nam có bao nhiêu quân đoàn ?

a)

4 quân đoàn

b)

5 quân đoàn

c)

6 quân đoàn

d)

7 quân đoàn

48.

Bộ tư lệnh Thủ đô nằm ở đâu ?

a)

Thành phố Hà Nội

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thành phố Đà Nẵng

d)

Thành phố Cần Thơ

49.

Các cấp quân hàm trong quân chủng Phòng Không-Không Quân. Tìm câu sai ?

a)

Đại tướng-Thượng tướng-Trung tướng-Thiếu tướng.

b)

Đại tá-Thượng tá-Trung tá-Thiếu tá.

c)

Đại úy-Thượng úy-Trung úy-Thiếu úy.

d)

Thượng sĩ - Trung sĩ - Hạ sĩ