wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN11N_KT1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của

a)

Vật lí.

b)

Hóa học.

c)

Toán học.

d)

Công nghệ

2.

Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ ứng dụng nguyên lý của

a)

Vật lí.

b)

Hóa học.

c)

Toán học.

d)

Công nghệ.

3.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết.

b)

Chế tạo phôi.

c)

Xử lý và bảo vệ bề mặt của sản phẩm.

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm.

4.

Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết.

b)

Chế tạo phôi.

c)

Xử lý và bảo vệ bề mặt của sản phẩm.

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm.

5.

Kĩ sư chế tạo máy còn được gọi là kĩ sư

a)

điện.

b)

xây dựng.

c)

cơ khí.

d)

ô tô.

6.

Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật

a)

công nghệ.

b)

thi công.

c)

chế tạo.

d)

gia công.

7.

Lắp ráp sản phẩm cơ khí là giai đoạn ... của quá trình sản xuất

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

cuối cùng

8.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thêu công nghiệp.

b)

Máy khai thác khoáng sản.

c)

Máy điều hòa không khí.

d)

Máy thi công đường.

9.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là gì?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm.

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

10.

Chọn phát biểu sai. Công việc chủ yếu trong lĩnh vực cơ khí chế tạo là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công, lắp ráp cơ khí

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Lập trình để điều khiển thiết bị cơ khí

11.

Công việc cần có kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, truyền động, lắp ghép các chi tiết, am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí, biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

12.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

13.

Chọn phát biểu sai. Yêu cầu về năng lực cần có của người thực hiện công việc thiết kế sản phẩm cơ khí là?

a)

Có kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, truyền động, lắp ghép các chi tiết

b)

Am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí: tính toán thiết kế, gia công cơ khí

c)

Biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng

d)

Tìm các biện pháp kĩ thuật để lắp ráp

14.

Công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán, kích thước các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

15.

Ngành nghề không thuộc cơ khí chế tạo là

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

16.

Sử dụng được các phần mềm AutoCAD, 3D Solidworks, ... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc

a)

tính toán

b)

thiết kế

c)

chế tạo

d)

lắp ráp

17.

Công việc sử dụng các máy công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật liệu để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

18.

Ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

19.

Nghề không thuộc nhóm gia công cơ khí?

a)

Thợ cắt gọt kim loại

b)

Thợ hàn

c)

Thợ lắp ráp

d)

Thợ rèn, dập

20.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

21.

Người lao động thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo là:

a)

Người trực tiếp tham gia thiết kế, lắp ráp, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ý tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết bị máy móc,… thuộc cơ khí chế tạo.

b)

Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống điện, điện tử và thiết bị viễn thông.

c)

Người có thể tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật, công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực điện, điện tử và viễn thông.

d)

Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống hàng hóa, vận chuyển hàng hóa.

22.

Các nghề nghiệp thiết kế sản phẩm cơ khí thường làm việc ở đâu?

a)

Các phòng kĩ thuật của cơ sở sản xuất cơ khí, doanh nghiệp chuyên bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cơ khí, công ty chuyên cung cấp thiết bị cơ khí, máy công cụ, CNC, ...

b)

Các phòng kĩ thuật của nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm cơ khí

c)

Các phân xưởng lắp ráp của các nhà máy cơ khí chế tạo ô tô, xe máy, ...

d)

Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu, ...

23.

Nhóm vật liệu được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là vật liệu

a)

A. kim loại

b)

B. phi kim loại

c)

C. mới

d)

D. nguyên chất

24.

Vật liệu mới là

a)

A. hợp kim nhôm

b)

B. cao su

c)

C. vật liệu nano

d)

D. nhựa

25.

Chọn phát biểu sai. Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí gồm

a)

A. vật liệu kim loại và hợp kim

b)

B. vật liệu phi kim loại

c)

C. vật liệu mới

d)

D. nguyên chất

26.

Chọn phát biểu sai. Vật liệu cơ khí được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

A. Gang

b)

B. Thép

c)

C. Hợp kim đồng

d)

D. Nhựa cứng

27.

Tính chất cơ học của vật liệu được đặc trưng bởi độ

a)

A. bền

b)

B. dẻo

c)

C. cứng

d)

D. đàn hồi

28.

Vật liệu phi kim loại là vật liệu

a)

A. vô cơ

b)

B. vật liệu hữu cơ

c)

C. composite

d)

D. nano

29.

Chọn phát biểu sai. Tính chất đặc trưng cơ bản của vật liệu là tính

a)

A. cơ học

b)

B. vật lí

c)

C. hóa học

d)

D. kinh tế

30.

Vật liệu có kích thước rất nhỏ cỡ từ 1 đến 100 nanômét là vật liệu

a)

A. kim loại

b)

B. vô cơ

c)

C. composite

d)

D. nano

31.

Tính chất không phải của vật liệu kim loại là

a)

A. tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

B. hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

C. độ bền cơ học cao

d)

D. độ liên kết hóa học cao

32.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là tính

a)

A. cơ học

b)

B. vật lí

c)

C. hóa học

d)

D. công nghệ

33.

Tính chất thể hiện khả năng vật liệu chịu được tác dụng của ngoại lực là tính

a)

A. cơ học

b)

B. vật lí

c)

C. hóa học

d)

D. công nghệ

34.

Phát biểu đúng?

a)

A. Tính dẫn nhiệt của thép tốt hơn hợp kim đồng

b)

B. Tính dẫn điện của thép tốt hơn hợp kim đồng

c)

C. Vật liệu phi kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

d)

D. Vật liệu mới có tính năng vượt trội về tính dẫn nhiệt, dẫn điện

35.

Sản phẩm được làm vật liệu vô cơ là

a)

A. Đá mài

b)

B. Lốp xe

c)

C. Mũ bảo hộ

d)

D. Cầu trượt nước

36.

Điểm giống nhau giữa vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ là?

a)

A. Tính dẫn nhiệt và dẫn điện kém

b)

B. Không biến dạng dẻo, cứng, giòn

c)

C. Dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

d)

D. Độ bền hóa học kém

37.

Vật liệu có có tính dẫn nhiệt, dẫn điện kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp là vật liệu

a)

A. phi kim loại

b)

B. vô cơ

c)

C. hữu cơ

d)

D. nano

38.

Sản phẩm của cơ khí chế tạo không phải là

a)

các công trình

b)

các loại máy móc

c)

các phương tiện giao thông

d)

vật liệu kim loại

39.

Công việc không phải của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Thiết kế cơ khí

b)

Gia công cắt gọt kim loại

c)

Lắp ráp cơ khí

d)

Khai thác quặng

40.

Chọn phát biểu sai. Vai trò của cơ khí chế tạo là chế tạo các

a)

công cụ, máy móc giúp cho lao động trở nên nhẹ nhàng, nâng cao năng suất lao động, thay thế cho lao động thủ công

b)

đồ dùng, dụng cụ giúp cuộc sống của con người trở nên tiện nghi và thú vị, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

thiết bị, máy và công cụ phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ

d)

vật liệu: kim loại, phi kim loại, hợp kim

41.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề

a)

thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

b)

thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

xây dựng các công trình kiến trúc

d)

chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

42.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thêu công nghiệp

b)

Máy khai thác khoáng sản

c)

Máy điều hòa không khí

d)

Máy thi công đường

43.

Sản phẩm của cơ khí chế tạo không là

a)

nhà xưởng

b)

trung tâm thương mại

c)

tàu thủy

d)

máy bơm nước

44.

Sản phẩm không phải của cơ khí chế tạo?

a)

Ô tô

b)

Máy giặt

c)

Giàn khoan

d)

Phần mềm điều khiển Robot

45.

Chọn phát biểu sai. Đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo là

a)

đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là các vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác.

b)

công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,... để thực hiện các phương pháp gia công như tiện, phay, bào, hàn....

c)

để sản xuất ra sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo đòi hỏi phải có hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

d)

các sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo không phổ biến, có mặt trong tất cả các lĩnh vực của đời sống, xã hội cũng như lao động, sản xuất

46.

Chọn phát biểu sai. Đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo:

a)

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là các vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác

b)

Phần lớn sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo là các chi tiết máy của các máy móc sản xuất. Các sản phẩm này không đòi hỏi yêu cầu kĩ thuật như độ chính xác kích thước, độ bóng bề mặt,...

c)

Để sản xuất ra sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo đòi hỏi phải có hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

d)

Các sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo rất phổ biến, có mặt trong tất cả các lĩnh vực của đời sống, xã hội cũng như lao động, sản xuất

47.

Bản vẽ kĩ thuật không có vai trò gì trong quá trình chế tạo cơ khí?

a)

Nâng cao hiệu quả, đảm bảo yêu cầu kĩ thuật cho quá trình chế tạo

b)

Giúp người tiêu dùng sử dụng các sản phẩm một cách hiệu quả và an toàn

c)

Cung cấp thông tin cho quá trình gia công, lắp ráp

d)

Giúp người dùng nâng cấp sản phẩm đáp ứng yêu cầu khi sử dụng của mỗi người

48.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

49.

Cơ khí chế tạo thúc đẩy, hỗ trợ các ngành nghề khác phát triển vì

a)

Tạo ra các máy móc phục vụ cho đời sống con người.

b)

Tạo ra các máy móc phục vụ cho các ngành nghề khác.

c)

Nâng cao hiệu quả và đảm bảo yêu cầu kĩ thuật cho quá trình chế tạo.

d)

Nâng cao chất lượng sống của mọi người.

50.

Việc sử dụng các sản phẩm cơ khí chế tạo trong sản xuất không đem lại điều gì?

a)

Giảm sức lao động

b)

Tăng năng suất

c)

Tiết kiệm tài nguyên

d)

Cạn kiệt tài nguyên

51.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

52.

Chọn phát biểu sai. Vật liệu kim loại trở thành vật liệu chế tạo chủ yếu vì

a)

Tính gia công tốt

b)

Độ cứng cao

c)

Độ bền cao

d)

Thi công nhanh

53.

Khi tham quá trình sản xuất cơ khí cần phải tuân thủ đúng các quy trình thiết kế để đảm bảo

a)

Tính kĩ thuật

b)

Tính mĩ thuật

c)

An toàn lao động

d)

Tốc độ thi công

54.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định đến việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm