NEW
Font size
Worksheetsđề4( c152 đến 213)
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Khi báng hàng trả chậm, trả góp, kế toán ghi:
Nợ 111, 112, 131/Có 511, 3331.
Nợ 131/Có 511, Có 3331, Có 3387
Nợ 131/Có 711, Có 3331.
Nợ 111, 112, 131/Có 711, Có 3331.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” trong báo cáo KQHDKD là lũy kế số phát sinh bên có của:
TK 515,511
TK 511
TK 511, 521
TK 515
Doanh nghiệp nào sau đây không cần phải lập BCTC năm ?
DNTN
CÔNG TY TNHH
DN CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
KHÔNG DOANH NGHIỆP NÀO LÀ KHÔNG NỘP BCTC
Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:
Các nhà quản lý của chính công ty
hội đồng quản trị
các cổ đông
Tất cả ý trên đều đúng
Các trung gian tài chính có thể là
Ngân hàng và liên ngân hàng
Các công ty bảo hiểm
Các quỹ tiết kiệm
Tất cả các câu trên đều đúng
Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là
Doanh nghiệp tư nhân
Công ty hợp danh
Công ty TNHH
Công ty cổ phần
Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là
Doanh số tối đa
tối đa hóa lợi nhuận
tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông
Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý
Về mặt tài chính, DN nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của DN ?
Công ty cổ phần
DN tư nhân
Cả a & b đều đúng
Cả a & b đều sai
Khi nhà đầu tư Y bán cổ phần thường của công ty A tại thời điểm mà ông X cũng đang tìm mua cổ phần của công ty này, khi đó công ty A sẽ nhận được:
Giá trị bằng tiền từ hoạt động giao dịch này
Không nhận được gì
Chỉ là mệnh giá cổ phần thường
Một số tiền từ hoạt động giao dịch này, trừ đi phí môi giới.
Theo Luật doanh nghiệp thì doanh nghiệp là..........có tên riêng, có........, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký king doanh theo qui định của pháp luật nhằm mục đích sinh lợi :
Tổ chức kinh tế/ tài sản
Tổ chức xã hội/ tài sản
Tổ chức kinh tế/ vốn
Tổ chức xã hội/vốn
Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là:
Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
Hiệu suất vốn CSH
Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay
Không câu nào đúng
Tài sản nào là TS cố định vô hình:
nhà cửa
máy móc
nhãn hiệu
thiết bị
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm:
Giá mua
Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử
Các chi phí khác nếu có
Tất cả các yếu tố trên
Vốn cố định của doanh nghiệp :
Có ý nghĩa quyết định tới năng lực SXKD của DN
Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn
Cả 2 ý trên đều đúng
Cả 2 ý trên đều sai
Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung binh hàng năm của công ty?
20tr
44tr
32tr
24tr
Đặc điểm của vốn cố định :
a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
b.Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
Nếu DN đó trích đủ số tiền khấu hao của TSCĐ mà vẫn tiếp tục dùng để SXKD thì DN có được tiến hành trích khấu hao nữa không ?
có
Không
Có thể có
Có thể không
Để tiến hành hoạt động SXKD, các DN phải có các yếu tố:
Sức lao động, tư liệu lao động
Sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động
Đối tượng lao động, sức lao động
Tư liệu lao động, đối tượng lao động
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào:
Mục đích sử dụng
Hình thái biểu hiện và công dụng kinh tế
Tình hình sử dụng
Tất cả đều đúng
Ưu điểm của phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần:
Biết trước được thời hạn thu hồi vốn
Tính toán đơn giản
Thu hồi vốn nhanh ở những năm đầu
Tất cả đều đúng
Nhược điểm của phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần :
a. Giá thành những năm đầu chịu chi phí cao
b. Bất lợi trong cạnh tranh
c.Thu hồi vốn chậm
Cả a và b
Bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng tiền của DN :
Tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng
Trái phiếu, cổ phiếu
Các khoản nợ ngắn hạn
Tất cả đều sai
Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanh thu thuần = 1500, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu? ( DTT/ VLD)
20
15
35
5
Cho biết tổng doanh thu = 3000, doanh thu thuần = 2000, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
( DTT/VLD)
20
30
50
10
Đặc điểm của vốn lưu động:
Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
Cả a & b
Không câu nào đúng
Nếu gọi K là kỳ luân chuyển vốn lưu động, L là số lần luân chuyển thì:
L càng nhỏ càng tốt
L càng lớn càng tốt
K càng nhỏ càng tốt
L càng lớn càng tốt, K càng nhỏ càng tốt
Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn vay:
Theo vai trò
Theo quan niệm sở hữu về vốn
Theo hình thái biểu hiện
Theo nguồn hình thành
Doanh nghiệp có nhu cầu vốn lưu động trong các khâu:
dự trữ
sản xuất
lưu thông
cả 3 cái trên
Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì:
Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả
Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động được sử dụng hiệu quả
Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng có hiệu quả
Tất cả đều sai
Giả sử năm báo cáo và năm kế hoạch của công ty Bến Tre đều đạt tổng mức luân chuyển vốn M = 540 tr.đ. Dự kiến trong năm kế hoạch Công ty tăng số vòng quay vốn thêm 1 vòng (L = 5+1 = 6). Tính số vốn lưu động tiết kiệm tuyệt đối (VLĐtktđ)?
(THỊ LINH KO GỬI TÔI CÁCH GIẢI)
-18 tr.đ
90 tr.đ
20 tr.đ
-90 tr.đ
Giả sử năm báo cáo và năm kế hoạch của công ty ABC đều đạt tổng mức luân chuyển vốn M = 1.800 tr.đ. Dự kiến trong năm kế hoạch Công ty tăng số vòng quay vốn thêm 1 vòng (L = 5+1 = 6). Tính số vốn lưu động tiết kiệm tương đối đối (VLĐtktgđ)?
(LINH KO GỬI TÔI CÁCH GIẢI)
- 40 tr.đ
40 tr.đ
60 tr.đ
-60 tr.đ
Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận sau thuế từ tiêu thụ sản phẩm là 12 tr.đ, tổng vốn lưu động bình quân 70 tr.đ, nguyên giá tài sản cố định 180 tr.đ, số khấu hao TSCĐ là 50 tr.đ. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân?
( = (LNST/ TỔNG VLDbq)x 100)
6%
4%
17,14%
3.6%
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
Chi phí hoạt động tài chính
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí khác
Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí bán hàng
Chi phí tài chính
Cả a, b, c đều sai
Tiền thuê đất được xếp vào:
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí bán hàng
Chi phí tài chính
Không câu nào đúng
Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:
Cả a,b,c
Chi phí bán hàng
Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí biến đổi bao gồm:
a.Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
b.Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp
Cả a và b sai
Cả a và b đúng
Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là:
Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế TTĐB (nếu có)
Giá hàng hoá nhập khẩu.
Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế TTĐB (nếu có)
Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có Thuế tiêu thụ đặc biệt
201. Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá bán theo phương thức trả góp là:
Giá bán trả một lần
Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp
Giá bán trả một lần cộng lãi trả góp
Điều kiện khấu trừ Thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với hàng hoá, dịch vụ từ 20 triệu đồng trở lên được bổ sung thêm quy định nào sau đây:
Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng.
Có hoá đơn giá trị gia tăng.
Chứng từ nộp tiền mặt vào tài khoản bên bán
Bù trừ công nợ.
Doanh nghiệp X có doanh thu bán sản phẩm đồ chơi trẻ em chưa bao gồm thuế GTGT trong tháng 7/N là 100.000.000 đồng
- Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thực hiện khấu trừ: 2.000.000 đồng
- Biết thuế suất thuế GTGT của sản phẩm đồ chơi trẻ em là 5%
Thuế GTGT phải nộp đến hết kỳ tính thuế tháng 07/N của công ty là bao nhiêu?
2tr
3tr
4tr
5tr
Chi phí nào là chi phí cố định ?
Chi phí nguyên nhiên vật liệu chính và phụ
Cho phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí tiền lương công nhân sản xuất trực tiếp
Chi phí động lực, nhiên liệu
Những chi phí nào là chi phí biến đổi ?
Chi phí nguyên nhiên vật liệu phụ và chính
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí tiền lương trả cho cán bộ quản lý
Chi phí trả lãi vốn vay
Xác định công thức đúng để tính giá thành sản phẩm ?
Giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hoá = Giá thành công xưởng + Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hoá = Giá thành sản xuất của sản phẩm hàng hoá + chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hoá = Giá thành toàn bộ sản xuất + Chi phí bán hàng hoá.
Giá thành toàn bộ sản phảm hàng hoá = chi phí trong sản xuất + Chi phí ngoài sản xuất
Chi phí về tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế được tính vào:
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí hoạt động tài chính.
Chi phí hoạt động kinh doanh.
Chi phí khác .
Dựa vào phân loại chi phí sản xuất kinh doanh theo nội dung kinh tế thì chi phí về điện, nước, điện thoại của doanh nghiệp được xếp vào nhóm.
Chi phí nguyên nhiên vật liệu.
Chi phí dịch vụ mua ngoài.
Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Chi phí sản xuất chung
Cho Doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước thuế TNDN = 1.250, thuế suất thuế TNDN = 20%, hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng vốn kinh doanh?
( LNST= LNTT X 20%; Tỉ suất= (LNTT-LNST)/9000 x 100)
10%
9%
11,11%
11,11%
9%
210. Công ty cổ phần Mê Kông có doanh thu trong năm là 300 triệu đông, giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là 288 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận giá thành (TSZ) của công ty CP Mê Kông?
TSZ = 96%
TSZ = 41%
TSZ = 4,16%
TSZ = 30%
Cho biết lợi nhuận trước thuế (LNTT) = 100, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (t) = 20%, doanh thu thuần = 2000, vốn kinh doanh = 1200. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn kinh doanh bằng bao nhiêu?
(80% / VKD)
2,33%
6,67%
3%
9%
Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm :
Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm
Giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ bán ra
Thị trường và phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
Cả a, b, c
