wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm " Mùa xuân chín" - Hàn Mặc Tử thuộc thể loại gì?

a)

b)

c)

Thơ

d)

Tiểu thuyết

2.

Phong trào Thơ mới hình thành và phát triển trong khoảng thời gian nào ở nước ta?

a)

1930-1945

b)

1932-1945

c)

1900-1945

d)

1945-1975

3.

Thơ mới chịu ảnh hưởng của thơ ca Pháp, đặc biệt là chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa tượng trưng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng vừa sai

4.

Về mặt nội dung, đặc điểm nổi bật của Thơ mới là:

a)

Thể hiện nỗi niềm của người trí thức trước thời cuộc

b)

Ca ngợi người quân tử có lí tưởng sống cao đẹp.

c)

Bộc lộ tình yêu thiên nhiên và cuộc sống

d)

Bộc lộ những tình cảm, cảm xúc cá nhân, ý thức cá tính của con người

5.

Đặc điểm nổi bật về hình thức nghệ thuật của Thơ mới là:

a)

Tuân thủ thi luật chặt chẽ

b)

Tự do, đột phá mạnh mẽ, xóa bỏ hoàn toàn thi luật của thơ ca truyền thống

c)

Vừa kế thừa thi pháp thơ ca truyền thống vừa sáng tạo về ngôn ngữ, gieo vần, ngắt nhịp, thể hiện rõ dấu ấn chủ quan của nhà thơ

d)

Học hỏi thơ ca phương Tây, nhất là thơ ca tượng trưng của Pháp

6.

Phong trào sáng tác mở ra "một thời đại trong thi ca" Việt Nam thế kỉ XX có tên là

(a)  

7.

Các tác giả tiêu biểu của phong trào Thơ mới là:

(chọn 3 đáp án)

a)

Xuân Diệu

b)

Huy Cận

c)

Hàn Mặc Tử

d)

Hồ Chí Minh

8.

Nhà thơ Hàn Mặc Tử (1912-1940) quê ở đâu?

a)

Nghệ An

b)

Huế

c)

Quảng Bình

d)

Bình Định

9.

Hàn Mặc Tử qua đời vì bệnh gì?

a)

Bệnh ung thư

b)

bệnh lao

c)

Bệnh phong

d)

Bệnh viêm phổi

10.

Đâu là nội dung thơ Hàn Mặc Tử

a)

Bộc lộ một hồn thơ lãng mạn, luôn tha thiết, rạo rực trong tình yêu

b)

Bộc lộ một thế giới nội tâm mãnh liệt với những cung bậc cảm xúc được đẩy đến tột cùng

c)

Bộc lộ một hồn thơ u sầu, ảo não, luôn khắc khoải hoài niệm về một thời quá vãng

d)

Bộc lộ một hồn thơ nhạy cảm, tha thiết yêu đời, luôn sẵn sàng tận hiến đời mình cho cách mạng

11.

Đâu là tác phẩm của Hàn Mặc Tử?

(chọn 3 đáp án)

a)

Gái quê (1936)

b)

Chơi giữa mừa trăng (1944)

c)

Gửi hương cho gió (1945)

d)

Thơ Hàn Mặc Tử (1942)

12.

"Ngôn ngữ thơ giàu cảm giác mạnh với nhiều hình ảnh độc đáo, thể hiện trí tưởng tượng phóng khoáng, thậm chí dị kì". Đây là nhận định về phong cách thơ của ai?

a)

Xuân Diệu

b)

Chế Lan Viên

c)

Hàn Mặc Tử

d)

Huy Cận

13.

Bài thơ "Mùa xuân chín" được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

thơ 7 chữ

c)

Thể hát nói

d)

thơ lục bát

14.

Nhan đề Mùa xuân chín được cấu tạo bởi:

a)

1 danh từ+ 1 tính từ

b)

1 danh từ+ 1 động từ

15.

Trong bài thơ "Mùa xuân chín", từ "sóng cỏ" trong câu thơ "Sóng cỏ xanh tươi gợn tới trời", tác giả sử dụng phép tu từ nào?

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

16.

Dòng nào sau đây nêu đúng và đủ các từ láy được dùng trong khổ thơ thứ 3 của bài thơ Mùa xuân chín?

a)

Vắt vẻo, lưng chừng, hổn hển, thầm thĩ, ý vị

b)

vắt vẻo, thầm thĩ

c)

hổn hển, thầm thĩ, ý vị

d)

vắt vẻo, hổn hển, thầm thĩ.

17.

Một trong những đặc sắc về mặt nghệ thuật của truyện ngắn Chữ người tử tù ?

a)

Tình huống truyện độc đáo

b)

Nhân vật tương phản theo cặp.

c)

Ngôn ngữ giản dị, mộc mạc, gần với khẩu ngữ.

d)

Độc thoại nội tâm.

18.

Cảnh tượng nào được đánh giá là cảnh "xưa nay chưa từng có" trong tác phẩm Chữ người tử ?

a)

Cảnh Huấn Cao rỗ gông.

b)

Cảnh Huấn Cao uống rượu trong tù.

c)

Cảnh Huấn Cao cho chữ.

d)

Cảnh quản ngục quỳ trước tù nhân.

19.

Dòng nào khái quát chính xác vẻ đẹp của Huấn Cao trong tác phẩm Chữ người tử tù :

a)

Ngang tàng, khí phách, tài hoa.

b)

Tài hoa, thiên lương, khí phách.

c)

Khí phách, tài hoa, khinh bạc.

d)

Tài hoa, khinh bạc, cao ngạo.

20.

Chữ người tử tù rút từ tác phẩm nào của Nguyễn Tuân?

a)

Chiếc lư đồng mắt cua

b)

Tóc chị Hoài

c)

Những chuyến đi

d)

Vang bóng một thời

21.

Trong tác phẩm Chữ người tử tù, hi tiết "dòng nước mắt rỉ vào kẽ miệng" là của nhân vật nào?

a)

Viên thơ lại

b)

Quản ngục

c)

Huấn Cao

d)

Những người bạn tù

22.

Nguyễn Tuân gửi gắm tư tưởng gì qua việc ca ngợi tài viết chữ của Huấn Cao trong tác phẩm Chữ người tử ?

a)

Niềm yêu thích cái đẹp

b)

Trân trọng nét văn hóa cổ truyền của dân tộc

c)

Thương tiếc người tài

d)

Mong viết chữ đẹp như Huấn Cao

23.

Nhân vật Huấn Cao trong tác phẩm Chữ người tử tù được hư cấu từ nguyên mẫu nào sau đây?

a)

Nguyễn Siêu

b)

Phan Huy Chú

c)

Hoàng Hoa Thám

d)

Cao Bá Quát

24.

Ban đầu tác phẩm "Chữ người tử tù "có tên là:

a)

Dòng chữ cuối cùng

b)

Nét chữ tử tù

c)

Đêm cuối tử tù

d)

Nghệ thuật thư pháp

25.

Trong tác phẩm “Chữ người tử tù” (Nguyễn Tuân), chi tiết nào dưới đây không thể hiện tài viết chữ đẹp của Huấn Cao?

a)

Có được chữ ông Huấn mà treo là có một vật báu trên đời

b)

Hay là cái người mà vùng tỉnh Sơn ta vẫn khen cái tài viết chữ rất nhanh và rất đẹp đó không?

c)

Chữ ông Huấn Cao đẹp lắm, vuông lắm

d)

Tính ông vốn khoảnh, trừ chỗ tri kỉ, ông ít chịu cho chữ

26.

Trong tác phẩm “Chữ người tử tù” (Nguyễn Tuân), lí do Huấn Cao cho chữ viên quản ngục là:

a)

Xúc động trước tấm lòng biệt nhỡn liên tài của quản ngục

b)

Sợ hãi trước uy quyền, thủ đoạn tàn nhẫn của quản ngục

c)

Cảm ơn quản ngục vì đã biệt đãi

d)

Trăn trở vì không còn cơ hội thể hiện tài năng

27.

Đáp án nào dưới đây không đúng về vẻ đẹp của nhân vật Huấn Cao Trong tác phẩm “Chữ người tử tù” ?

a)

Tài hoa nghệ sĩ

b)

Khí phách hiên ngang

c)

Thiên lương trong sáng

d)

Biệt nhỡn liên tài

28.

Tác phẩm “Chữ người tử tù” (Nguyễn Tuân) đã xây dựng tình huống truyện nào độc đáo?

a)

Cuộc trùng phùng đầy bất ngờ giữa Huấn Cao và viên quản ngục

b)

Cảnh đối đầu giữa Huấn Cao và viên quản ngục

c)

Cuộc gặp gỡ kì lạ và éo le, trớ trêu giữa Huấn Cao và viên quản ngục

d)

Cuộc gặp gỡ thân tình, ấm áp giữa Huấn Cao và viên quản ngục

29.

Trong tác phẩm “Chữ người tử tù” (Nguyễn Tuân), thái độ của quản ngục sau khi được Huấn Cao cho chữ và khuyên nhủ là:

a)

Sung sướng, mãn nguyện

b)

Cảm động, khóc nghẹn ngào

c)

Khó chịu, bực bội

d)

Bình tĩnh, cảm ơn Huấn Cao

30.

Dòng nào sau đây không đúng về nhân vật Huấn Cao Trong tác phẩm “Chữ người tử tù” ?

a)

Là người mang cái đẹp của tài hoa, hòa hợp với cái đẹp của khí phách, “thiên lương”.

b)

Là người mang chí lớn không thành, nhưng trước sau vẫn coi thường gian truân, khổ ải, xem khinh cái chết dù biết nó đã kề bên, tư thế luôn hiên ngang, lồng lộng trên cái nền xám xịt của ngục tù.

c)

Là người có nhân cách, có lương tâm, nhưng trong một thời đại nhiễu nhương, phải đành lòng phục vụ cho một triều đại suy thoái.

d)

Tư thế, suy nghĩ, cách ứng xử, hành động của ông là vẻ đẹp của một nhân cách hiên ngang, bất khuất toả sáng giữa đêm tối của một xã hội tù ngục vô nhân đạo.

31.

Tình huống truyện đặc biệt trong truyện ngắn “Chữ người tử tù” có tác dụng:

a)

Làm nổi bật hình tượng Huấn Cao, viên quản ngục

b)

Thể hiện sâu sắc chủ đề tác phẩm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

32.

Nhà văn Nguyễn Tuân không dùng hình ảnh nào sau đây để miêu tả về viên quản ngục trong tác phẩm “Chữ người tử tù”?

a)

“Một thanh âm trong trẻo chen vào giữa một bản đàn… xô bồ”

b)

“Một đóa sen thuần khiết giữa đống cặn bã bùn nhơ”

c)

 “Người có tâm điền tốt”

d)

 “Cái thuần khiết bị đày ải vào giữa một đống cặn bã”

33.

Cảnh cho chữ trong truyện ngắn “Chữ người tử tù” được Nguyễn Tuân miêu tả là:

a)

“Một cảnh tượng xưa nay chưa từng thấy”

b)

 “Một cảnh tượng xưa nay chưa từng có”

c)

 “Một cảnh tượng xưa nay chưa nhìn thấy”

d)

 “Một cảnh tượng xưa nay chưa từng biết”

34.

Tên khai sinh của nhà thơ Hàn Mặc Tử là gì?

a)

Nguyễn Trọng Trí

b)

Nguyễn Đình Lễ

c)

Nguyễn Sen

d)

Trần Hữu Tri

35.

Sự vật nào dưới đây không xuất hiện trong bài thơ Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử)?

a)

“Làn nắng ửng”.

b)

“Khói mơ tan”.

c)

“Đám mây hồng”.

d)

“Tà áo biếc”.

36.

Đâu là một trong những bút danh của nhà thơ Hàn Mặc Tử?

a)

Lệ Thanh.

b)

Tế Hanh.

c)

Thiên Hư.

d)

Thế Lữ.

37.

Trong bài thơ Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử), câu thơ: “Sột soạt gió trêu tà áo biếc” có sử dụng những biện pháp tu từ nào?

a)

Nhân hóa, đảo ngữ.

b)

So sánh, điệp ngữ.

c)

Ẩn dụ, nói giảm nói tránh.

d)

Điệp ngữ, hoán dụ.

38.

Trong bài thơ Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử), hình ảnh “đám xuân xanh” trong câu thơ: “Ngày mai trong đám xuân xanh ấy” thể hiện cho điều gì?

a)

Mùa xuân tươi đẹp của đất nước.

b)

Những thế hệ măng non của đất nướ

c)

Những cô thôn nữ đang ở tuổi đôi mươi.

d)

Môi trường xanh sạch đẹp.

39.

Trong bài thơ Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử), câu thơ: “Hổn hển như lời của nước mây,” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Liệt kê.

b)

So sánh.

c)

Nói quá

d)

Điệp từ

40.

Trong bài thơ Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử), hình ảnh “làn nắng ửng” trong câu thơ: “Trong làn nắng ửng khói mơ tan” được hiểu là gì?

 

a)

Ánh nắng nhẹ, tươi tắn của mùa xuân.

b)

Ánh nắng rực rỡ, chói chang của mùa hè.

c)

Ánh nắng vàng tinh khôi của sớm mùa thu.

d)

Ánh nắng nhẹ, ấm áp của mùa đông.

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Nguyễn Tuân đã ví viên quản ngục như một....giữa bản nhạc mà nhạc luật đều xô bồ, hỗn loạn".

a)

Nốt cao

b)

Nốt trầm

c)

Thanh âm

d)

Thanh điệu

42.

Tác phẩm "Chữ người tử tù" - Nguyễn Tuân - thuộc thể loại văn học nào?

a)

Truyện ngắn

b)

Truyện ngắn trào phúng

c)

Truyện ngắn lãng mạn

d)

Truyện hiện đại

43.

Trình tự thời gian nào đúng với diễn biến các sự việc trong Chữ người tử tù?

a)

Đêm hôm trước - Sớm hôm sau - Suốt nửa tháng - Đêm cuối cùng

b)

Sớm hôm sau - Suốt nửa tháng - Đêm hôm trước - Đêm cuối cùng

c)

Suốt nửa tháng - Sớm hôm sau - Đêm hôm trước - Đêm cuối cùng

d)

Đêm hôm trước - Suốt nửa tháng - Đêm cuối cùng - Sớm hôm sau

44.

Trong truyện ngắn “Chữ người tử tù” có đoạn: “Có lẽ hắn cũng như mình, chọn nhầm nghề mất rồi". “Hắn” và "mình" ở đây là ai?

a)

Huấn Cao và thầy thơ lại

b)

Thầy thơ lại và viên quản ngục

c)

Bạn tù và Huấn Cao

d)

Huấn Cao và viên quản ngục.

45.

Không gian chính trong truyện Chữ người tử tù là gì?

a)

Nhà ngục

b)

Góc phố

c)

Góc án thư

d)

Vọng canh

46.

Tác giả của truyện ngắn "Chữ người tử tù" là ai?

a)

Nam Cao

b)

Nguyễn Tuân

c)

Nguyễn Công Hoan

d)

Nguyễn Đinh Lạp

47.

Trong tác phẩm “Chữ người tử tù”, chi tiết nào thể hiện rõ thái độ khinh miệt của Huấn Cao đối với quản ngục khi chưa hiểu được tấm lòng của quản ngục?

a)

“Là nhà ngươi đừng đặt chân vào đây.”

b)

“Kẻ mê muội này xin bái lĩnh”.

c)

“Thiếu chút nữa ta đã phụ mất một tấm lòng trong thiên hạ”

d)

 Tất cả đều sai

48.

Trong tác phẩm “Chữ người tử tù”, tư thế của viên quản ngục trong cảnh cho chữ được Nguyễn Tuân miêu tả là:

a)

Khúm núm

b)

Đĩnh đạc

c)

Hiên ngang

d)

Run run

49.

Đóng góp của Thơ mới cho nền Văn học Việt Nam là ?

a)

Đánh dấu bước phát triển mới của thơ ca Việt nam: từ truyền thống đến hiện đại

b)

Thơ Mới là tuyên ngôn nghệ thuật của một thế hệ nhà thơ, nhà văn trước 1945

c)

Thơ Mới sử dụng tiếng Việt để sáng tác, giữ gìn và phát triển ngôn ngữ dân tộc

d)

Cả ba ý kiến trên đều đúng

50.

Thơ mới có vị trí như thế nào trong nền văn học Việt Nam?

a)

Đứng riêng biệt, tách khỏi nền văn học Việt Nam

b)

Phụ thuộc vào nền văn học Việt Nam

c)

Giai đoạn phát triển của văn học Việt Nam

d)

Giữ một vị trí quan trọng trong nền văn học Việt Nam