wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WORD 80 CÂU ĐẦU

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
  1. Với MS-Word, có thể nhấn phím nào để hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ bàn phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

2.

Với MS-Word, có bao nhiêu kiểu hiển thị tài liệu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Trên 3

3.

Với MS-Word, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì ngoài cách điều khiển thanh trượt zoom ở góc dưới – phải cửa sổ hoặc chọn từ tab View, còn có thể lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

4.

Với MS-Word, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+F1

b)

Shift+F1

c)

Alt+F1

d)

Ctrl+Shift+F1

5.
  1. Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Word

a)

Mặc định được bố trí ở cuối cửa sổ

b)

Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu

c)

Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn

d)

Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar

6.

Có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thước (Rulers) trong cửa sổ Word khi truy cập tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

7.

Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

Horizontal ruler

b)

Vertical ruler

c)

Horizontal scroll bar

d)

Vertical scroll bar

8.

Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn cho / không cho hiện

a)

Screen Tips

b)

Phím tắt (nếu có) trong các Screen Tips

c)

Các ký tự ẩn (Tab character, Space, Paragraph mark…)

d)

Navigation Pane

9.

Trong hộp thoại Word Options, không thể

a)

Tùy chọn đơn vị đo (Measurement units)

b)

Khai báo ngôn ngữ mặc định

c)

Bật / tắt chức năng tự động kiểm tra chính tả

d)

Định nghĩa AutoText

10.
  1. Với MS-Word, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc thiết lập từ hộp thoại Word Option còn có thể

a)

Thiết lập từ tab Insert

b)

Thiết lập từ tab Review

c)

Thiết lập từ tab View

d)

Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar

11.

Với MS-Word, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì có thể

a)

Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích

b)

Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích

c)

Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích

d)

Thực hiện trong hộp thoại Word Options

12.

Trong hộp thoại Word Options, không thể tùy chọn

a)

Folder mặc định khi save lần đầu

b)

Dạng thức [format] file mặc định khi save

c)

Tên file [file name] mặc định khi save lần đầu

d)

Nhúng font [Embed fonts] kèm theo tài liệu khi save

13.

Trong hộp thoại Word Options, nếu bật hộp kiểmSave AutoRecover information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ

a)

Save lại file hiện hành

b)

Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng

c)

Hiện thông báo nhắc save tài liệu

d)

Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu

14.

Với MS-Word, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+N

b)

Ctrl+N

c)

Shift+N

d)

Ctrl+Shif+N

15.
  1. Với MS-Word, lệnh File > Open

a)

Không mở được file có dạng thức .docx

b)

Chỉ mở được file có dạng thức .docx

c)

Mở được file có dạng thức .docx và những dạng thức tương thích khác

d)

Mở được tất cả dạng thức file

16.

Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Word chưa save được

a)

doc, docx, docm

b)

dot, dotx, dotm

c)

rtf, htm, mht

d)

txt, pdf, xls

17.

Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Word sẽ tạo đính kèm 1 folder dữ liệu

a)

dot

b)

htm

c)

mht

d)

pdf

18.

Với những phiên bản save được tài liệu MS-Word theo dạng thức pdf, khi chọn nút lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho

a)

Nội dung được chọn

b)

Trang tài liệu hiện hành

c)

Section hiện hành

d)

Một số trang tùy chọn

19.

MS-Word có thể save thành 1 file .docx cho

a)

Nội dung được chọn

b)

Trang tài liệu hiện hành

c)

Một số trang tài liệu tùy chọn

d)

Toàn bộ tài liệu

20.
  1. Khi save tài liệu MS-Word theo dạng thức .docx, danh sách Tools trong hộp thoại Save As liệt kê bao nhiêu mục chọn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

21.

Với MS-Word, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+I

b)

Ctrl+P

c)

Alt+I

d)

Alt+P

22.

Khi sử dụng chức năng in tài liệu, MS-Word không có tùy chọn chỉ in

a)

Phạm vi được chọn

b)

Trang hiện hành

c)

Section hiện hành

d)

1 số trang được khai báo

23.

Giả sử tài liệu MS-Word đáp ứng đủ số trang, muốn in từ trang 10 đến trang 20 và trang số 25 thì mở chức năng in và khai báo mục Pages là

a)

10.20.25

b)

10:20,25

c)

10-20:25

d)

10-20,25

24.

Với MS-Word, muốn đóng tài liệu thì không thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+W

b)

Ctrl+F4

c)

Alt+W

d)

Alt+F4

25.
  1. Văn bản trong MS-Word không thể được tạo bằng cách

a)

Nhập trực tiếp từ bàn phím

b)

Copy và Paste

c)

Chèn vào từ file văn bản tương thích

d)

Chèn bằng nút Screenshot / Trực tiếp scan từ 1 trang in

26.

Với MS-Word, muốn xóa ký tự liền kề phía trước điểm chèn thì sử dụng phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Space bar

d)

Ctrl+X

27.

Với MS-Word, muốn xóa ký tự liền kề phía sau điểm chèn thì sử dụng phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Space bar

d)

Ctrl+X

28.

Khi soạn thảo với MS-Word, muốn chuyển sang đoạn mới thì sử dụng phím

a)

Enter

b)

Shift+Enter

c)

Ctrl+Enter

d)

Alt+Enter

29.

Khi soạn thảo với MS-Word, trường hợp nào sau đây sẽ không chuyển sang đoạn mới

a)

Nhấn Enter

b)

Nhấn Shift+Enter

c)

Nhấn Ctrl+Enter

d)

Nhấn Shift+Ctrl+Enter

30.

Với MS-Word, khi văn bản chưa đầy dòng, muốn xuống dòng nhưng không chuyển sang đoạn mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+Enter

b)

Ctrl+Enter

c)

Shift+Enter

d)

Ctrl+Shift+ Enter

31.

. Với MS-Word, khi văn bản chưa đầy trang, muốn chuyển sang trang mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+Enter

b)

Ctrl+Enter

c)

Shift+Enter

d)

Ctrl+Shift+ Enter

32.

Với MS-Word, tình huống nào sau đây luôn tránh được tình trạng dấu mở ngoặc “(” nằm ở cuối dòng hoặc dấu đóng ngoặc “)” nằm ở đầu dòng

a)

(nội dung trong cặp ngoặc)

b)

( nội dung trong cặp ngoặc)

c)

(nội dung trong cặp ngoặc )

d)

( nội dung trong cặp ngoặc )

33.

Khi viết liền nhau các ký tự trong cặp dấu “” như sau: “MicroSoft PowerPoint” thì MS-Word sẽ thống kê có mấy từ (word)

a)

1

b)

2

c)

4

d)

19

34.

Khi viết các ký tự trong cặp dấu “” như sau: “MicroSoft-PowerPoint” thì MS-Word sẽ thống kê có mấy từ (word)

a)

1

b)

2

c)

4

d)

Tùy tình huống đã định nghĩa

35.

Với MS-Word, muốn thay thế từ viết tắt (đã định nghĩa trước) bằng từ / cụm từ đầy đủ thì ngoài AutoCorrect còn có thể sử dụng chức năng

a)

Macro

b)

AutoRun

c)

AutoText

d)

AutoShape

36.

Với MS-Word, muốn định nghĩa 1 nội dung AutoText thì có thể sử dụng phím

a)

Alt+F2

b)

Alt+F3

c)

Alt+F4

d)

Alt+F5

37.

Với MS-Word, muốn áp dụng AutoText thì nhấn phím

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

38.

MS-Word không thể

a)

Chuyển text thành hình ảnh

b)

Chuyển hình ảnh thành text

c)

Chuyển text thành table

d)

Chuyển table thành tex

39.

Với MS-Word, khi nhấn phím Page Up / Page Down thì điểm chèn sẽ di chuyển Lên trên / xuống dưới

a)

1 trang tài liệu

b)

1 trang màn hình

c)

1 đoạn

d)

1 section

40.
  1. Muốn chuyển nhanh điểm chèn về đầu / cuối tài liệu MS-Word thì có thể nhấn

a)

Home / End

b)

Alt+Home / Alt+End

c)

Shift+Home / Shit+End

d)

Ctrl+Home / Ctrl+End

41.

Với MS-Word, muốn khai báo trang tài liệu để chuyển đến thì có thể sử dụng phím

a)

F4

b)

F5

c)

F6

d)

F7

42.

Muốn đánh dấu chọn toàn bộ tài liệu MS-Word thì có thể chọn lệnh Select All từ tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Review

d)

View

43.

Muốn đánh dấu chọn toàn bộ tài liệu MS-Word thì không thể

a)

Chọn lệnh từ tab Home

b)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+A

c)

Click nhanh chuột 2 lần vào vùng Left Margin

d)

Click nhanh chuột 3 lần vào vùng Left Margin

44.

Với MS-Word, muốn sử dụng chuột đánh dấu chọn nhiều vùng văn bản thì phải kết hợp đè giữ phím

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Tab

45.

Với MS-Word, muốn sử dụng chuột đánh dấu chọn vùng văn bản bất kỳ có dạng chữ nhật thì phải kết hợp đè giữ phím

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Tab

46.

Muốn cho hiện / ẩn các ký tự ẩn trong MS-Word thì có thể chọn nút Show/Hide ¶ từ tab

a)

Home

b)

References

c)

Review

d)

View

47.

Muốn cho hiện / ẩn các ký tự ẩn trong MS-Word thì không thể

a)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+*

b)

Lần lượt nhấn các phím F10,H,8

c)

Lần lượt nhấn các phím Alt,H,8

d)

Lần lượt nhấn các phím Ctrl,H,8

48.

Với MS-Word, muốn khôi phục lại trạng thái trước (undo) thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+D

b)

Ctrl+U

c)

Ctrl+Y

d)

Ctrl+Z

49.

Với MS-Word, muốn lặp lại hành động vừa thực hiện trước đó thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+D

b)

Ctrl+U

c)

Ctrl+Y

d)

Ctrl+Z

50.
  1. Với MS-Word, trường hợp sử dụng phím tắt nào sau đây không thể mở được hộp thoại Find and Replace

a)

F5

b)

Ctrl+F

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+G

51.

Muốn sử dụng lệnh Split để cho hiển thị cùng lúc hai phần nội dung của cùng một tài liệu MS-Word thì truy cập tab

a)

Insert

b)

Layout (hoặc Page Layout)

c)

Review

d)

View

52.

Để xem được cùng lúc hai tài liệu MS-Word trên một màn hình thì chọn

a)

View > View Side by Side

b)

View > Split

c)

Review > View Side by Side

d)

Review > Split

53.

Bộ nhớ tạm Office Clipboard có thể lưu trữ tối đa bao nhiêu Clipboard

a)

10

b)

12

c)

20

d)

24

54.

Muốn sử dụng lệnh Word Count để biết một số thống kê về tài liệu MS-Word thì truy cập tab

a)

Home

b)

References

c)

Review

d)

View

55.

Có bao nhiêu loại Section Break trong MS-Word

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

56.

Với Word, có thể chèn Section Break khi truy cập tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout (hoặc Page Layout)

d)

References

57.

Với MS-Word, không thể mở hộp Page Setup bằng cách

a)

Truy cập tab Layout (hoặc Page Layout) rồi tìm mở

b)

Double-click vào vùng ứng với Left / Right Margins của Ruler ngang

c)

Double-click vào vị trí bất kỳ trên Ruler dọc

d)

Double-click vào vùng Margins

58.

Hộp Page Setup trong MS-Word không thể thiết lập

a)

Khổ trang tài liệu

b)

Khoảng cách từ mép trang đến vị trí Header/Footer

c)

Các khoảng Margins

d)

Vị trí các Indent

59.

Với MS-Word, các thiết lập trong hộp Page Setup được áp dụng thống nhất cho toàn bộ phạm vi

a)

Paragraph (Đoạn)

b)

Page (Trang)

c)

Section

d)

Tài liệu

60.
  1. Với MS-Word, muốn canh chỉnh nội dung theo chiều dọc trang tài liệu (Vertical alignment) thì tùy chọn từ

a)

Tab Home

b)

Hộp Paragraph

c)

Hộp Page Setup

d)

Hộp Word Options

61.

MS-Word cung cấp bao nhiêu kiểu canh chỉnh văn bản theo chiều dọc trang tài liệu (Vertical alignment)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

62.

Với MS-Word, không thể hiệu chỉnh các khoảng Margins cho trang tài liệu từ

a)

Hộp Page Setup

b)

Hộp Paragraph

c)

Ruler ngang

d)

Ruler dọc

63.

Với MS-Word, phân cột (columns) là chức năng được áp dụng thống nhất cho toàn bộ phạm vi

a)

Đoạn văn bản

b)

Trang tài liệu

c)

Section

d)

Tài liệu

64.

Với tài liệu MS-Word có nhiều cột (columns), muốn chuyển văn bản phía sau điểm chèn sang cột kế tiếp thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+Enter

b)

Ctrl+Enter

c)

Shift+Enter

d)

Ctrl+Shift+Enter

65.

Với MS-Word, có thể mở hộp Font bằng cách sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+F

b)

Alt+F

c)

Ctrl+D

d)

Alt+D

66.

Muốn mở hộp Font trong MS-Word thì có thể sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+Shift+F

b)

Alt+Shift+F

c)

Ctrl+Shift+D

d)

Alt+Shift+D

67.

Trong Word, không thể thay đổi Font chữ bằng cách

a)

Truy cập tab Home rồi chọn từ danh sách Font

b)

Nhấn Ctrl+D rồi chọn

c)

Nhấn Ctrl+F rồi chọn

d)

Nhấn Ctrl+Shift+F rồi chọn

68.

Với MS-Word, chức năng định dạng Font được áp dụng thống nhất cho toàn bộ phạm vi

a)

Văn bản được chọn

b)

Các đoạn được chọn

c)

Trang tài liệu hiện hành

d)

Các section được chọn

69.

Với MS-Word, muốn thiết lập đầy đủ các thuộc tính về Font thì sử dụng

a)

Các nút chức năng trên Ribbon khi vào tab Home

b)

Phím tắt

c)

Hộp Font

d)

Hộp Word Options

70.
  1. Với MS-Word, không thể mở hộp Paragraph bằng cách

a)

Truy cập tab Home rồi tìm mở

b)

Truy cập tab Layout (hoặc Page Layout) rồi tìm mở

c)

Double-click vào vùng Marins

d)

Double-click vào các nút Indent trên Ruler ngang

71.

Với MS-Word, các thiết lập trong hộp Paragraph được áp dụng thống nhất cho toàn bộ phạm vi

a)

Văn bản được chọn

b)

Các đoạn được chọn

c)

Trang tài liệu hiện hành

d)

Các section được chọn

72.

Hộp Paragraph trong MS-Word không thể thiết lập

a)

Kiểu canh chỉnh văn bản theo phương ngang

b)

Khoảng cách giữa các dòng (Line) trong đoạn (Paragraph)

c)

Các khoảng Margins

d)

Vị trí các Indent

73.

Với MS-Word, tổ hợp phím Ctrl+5 có chức năng điều chỉnh khoảng cách

a)

Giữa các đoạn là 5pt

b)

Giữa các dòng trong đoạn là 5pt

c)

Giữa các dòng trong đoạn là 1.5 lines

d)

Giữa các dòng trong đoạn là 5 lines

74.

Với MS-Word, từ hộp Paragraph không thể tùy chọn

a)

Khoảng cách từ đoạn hiện hành đến đoạn liền kề bên trên hoặc bên dưới

b)

Đoạn hiện hành luôn nằm cùng trang với đoạn liền kề phía dưới

c)

Đoạn hiện hành luôn nằm khác trang với đoạn liền kề bên dưới

d)

Đoạn hiện hành luôn nằm khác trang với đoạn liền kề bên trên

75.

Với MS-Word, muốn 1 đoạn văn bản luôn nằm cùng trang với đoạn liền kề bên dưới thì có thể tùy chọn từ

a)

Tab Home

b)

Hộp Paragraph

c)

Hộp Page Setup

d)

Hộp Word Options

76.

Với MS-Word, có bao nhiêu kiểu canh chỉnh (align) văn bản theo phương ngang

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Trên 4

77.

Với MS-Word, không thể canh chỉnh (align) văn bản theo phương ngang bằng cách

a)

Vào tab Home rồi chọn từ nhóm Paragraph

b)

Sử dụng tổ hợp phím tắt

c)

Tùy chọn từ hộp Page Setup

d)

Tùy chọn từ hộp Paragraph

78.

Với MS-Word, không thể hiệu chỉnh vị trí các Indent cho đoạn bằng cách sử dụng

a)

Hộp Paragraph

b)

Ruler ngang

c)

Ruler dọc

d)

Nút chức năng trên Ribbon khi vào tab Home

79.

Với MS-Word, có thể cài Tab stop từ

a)

Ruler dọc

b)

Ruler ngang

c)

Hộp Font

d)

Hộp Page Setup

80.

Trong Word, có thể cài đầy đủ các thuộc tính Tab stop từ

a)

Ruler ngang

b)

Ruler dọc

c)

Hộp Tabs

d)

Hộp Word Options