NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetschu nghia xa hoi khoa hoc. Đề số 3
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu . Cách mạng xã hội chủ nghĩa theo nghĩa hẹp là?
a)
A. Là cuộc cách mạng của giai cấp công nhân, cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị giai cấp tư sản và lật đổ chủ nghĩa tư bản
b)
B. Là một cuộc cách mạng có nội dung chủ yếu về mặt kinh tế dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân để xây dựng chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa
c)
C. Là một cuộc cách mạng chính trị được kết thúc bằng việc giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản
d)
D. Là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng... để xây dựng chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản
2.
Câu . Cách mạng xã hội chủ nghĩa theo nghĩa rộng là?
a)
A. Là cuộc cách mạng của giai cấp công nhân, cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị giai cấp tư sản và lật đổ chủ nghĩa tư bản
b)
B. Là một cuộc cách mạng có nội dung chủ yếu về mặt kinh tế dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân để xây dựng chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa
c)
C. Là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng ... để xây dựng chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản
d)
D. Là một cuộc cách mạng chính trị được kết thúc bằng việc giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản
3.
Câu . Dân chủ là gì?
a)
A. Là quyền của con người
b)
B. Là quyền tự do của mỗi người
c)
C. Là quyền lực thuộc về nhân dân
d)
D. Là trật tự xã hội
4.
Câu . Nhà nước xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự ... của đảng cộng sản
a)
A. Lãnh đạo
b)
B. Tất cả đều đúng
c)
C. Quản lý
d)
D. Chuyên chính
5.
Câu . Đối với lực lượng chống đối, phá hoạt sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện ...
a)
A. Sự tổ chức
b)
B. Sự trấn áp
c)
C. Sự quản lý
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
6.
Câu . Tổ chức nào thực hiện sự trấn áp đối với lực lượng chống đối, phá hoại sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa
a)
A. Đảng cộng sản
b)
B. Tất cả các đáp án đều đúng
c)
C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nghiệp đoàn
7.
Câu . Chính những biến đổi trong cơ cấu kinh tế này đã và đang từng bước tăng cường khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân, tần lớp trí thức và các tầng lớp xã hội khác
a)
A. Khác
b)
B. Sai
c)
C. Vừa đúng, vừa sai
d)
D. Đúng
8.
Câu . Theo C.Mác và Ph.Ăngghen thì hình thái kinh tế cộng sản chủ nghĩa được chia làm mấy giai đoạn
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 2
9.
Câu . Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?
a)
A. Do Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân
b)
B. Do giai cấp công nhân mong muốn
c)
C. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau
d)
D. Do có cùng kẻ thù là giai cấp tư sản
10.
Câu . Các thế lực thù địch sử dụng chiến lược “diễn biến hòa bình” chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội của các nước trên phương diện nào?
a)
A. Kinh tế, chính trị, xã hội
b)
B. Văn hóa, tư tưởng
c)
C. Cả 3 đáp án đều đúng
d)
D. Đạo đức, lối sống
11.
Câu . Các tôn giáo mang thế giới quan?
a)
A. Khác
b)
B. Duy tâm
c)
C. Duy vật biện chứng
d)
D. Duy tâm và duy vật biện chứng
12.
Câu . Tôn giáo và tín ngưỡng nhưng có giao thoa nhất định
a)
A. Không đồng nhất
b)
B. Đồng nhất
c)
C. Khác nhau
d)
D. Giống nhau
13.
Câu . Đâu là một loại hình tín ngưỡng?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên
b)
B. Cả 3 phương án đều đúng
c)
C. Thờ anh hùng dân tộc
d)
D. Tín ngưỡng Thờ Mẫu
14.
Câu . Định nghĩa mê tín là gì?
a)
A. Là sự suy đoán, hành động một cách tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, chuẩn mực trong cuộc sống
b)
B. Khác
c)
C. Là niềm tin mê muội, viển vông, không dựa trên một cơ sở khoa học nào
d)
D. Là hệ thống những niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người trước các sự vật, hiện tượng, lực lượng có tính thần thánh, linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ
15.
Câu . Định nghĩa dị đoan là gì?
a)
A. Là sự suy đoán, hành động một cách tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, chuẩn mực trong cuộc sống
b)
B. Là niềm tin mê muội, viển vông, không dựa trên một cơ sở khoa học nào
c)
C. Là hệ thống những niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người trước các sự vật, hiện tượng, lực lượng có tính thần thánh, linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ
d)
D. Khác
16.
Câu . Định nghĩa tín ngưỡng là gì?
a)
A. Là sự suy đoán, hành động một cách tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, chuẩn mực trong cuộc sống
b)
B. Là hệ thống những niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người trước các sự vật, hiện tượng, lực lượng có tính thần thánh, linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ
c)
C. Khác
d)
D. Là niềm tin mê muội, viển vông, không dựa trên một cơ sở khoa học nào
17.
Câu . Tôn giáo là một hiện tượng xã hội - văn hóa do ... sáng tạo ra. Điền từ vào chỗ “...”
a)
A. Công nhân
b)
B. Nông dân
c)
C. Các tín đồ
d)
D. Con người
18.
Câu . Ai là người đã gắn lý luận và tên tuổi của C.Mác với V.I.Lênin thành “Chủ nghĩa Mác - Lenin”?
a)
A. Hêghen
b)
B. J.Xtalin
c)
C. Khác
d)
D. L.Phoiơbắc
19.
Câu . Quan điểm “Chuyên chính vô sản ... không phải chỉ là bạo lực đối với bọn bóc lột và cũng không phải chủ yếu là bạo lực ... là việc giai cấp công nhân đưa ra được và thực hiện được kiểu tổ chức lao động xã hội cao hơn so với chủ nghĩa tư bản, đấy là nguồn sức mạnh, là điều đảm bảo thắng lợi hoàn toàn và tất nhiên của chủ nghĩa cộng sản” là của ai?
a)
A. C.Mác
b)
B. C.Mác và Ph.Ăngghen
c)
C. Ph.Ăngghen
d)
D. V.Lênin
20.
Câu . Chủ nghĩa xã hội khoa học được hiểu theo mấy nghĩa?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 1
21.
Câu . Trong khuôn khổ môn học chủ nghĩa xã hội khoa học, chủ nghĩa xã hội khoa học được nghiên cứu theo?
a)
A. Nghĩa hẹp
b)
B. Khác
c)
C. Cả nghĩa hẹp và nghĩa rộng
d)
D. Nghĩa rộng
22.
Câu . “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” được soạn thảo bởi?
a)
A. C.Mác
b)
B. C.Mác và Ph.Ăngghen
c)
C. Ph.Ăngghen
d)
D. V.Lênin
23.
Câu . Phát minh nào không phải là một trong những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
b)
B. Thuyết nguyên tử
c)
C. Học thuyết tiến hóa
d)
D. Học thuyết tế bào
24.
Câu . Chủ nghĩa Mác - Lenin được cấu thành từ 3 bộ phận lý luận cơ bản là?
a)
A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng, triết học Mác - Lenin, kinh tế chính trị Mác - Lenin
b)
B. Triết học Mác - Lenin, kinh tế chính trị Mác - Lenin, chủ nghĩa xã hội khoa học
c)
C. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa xã hội khoa học, triết học Mác - Lênin
d)
D. Chủ nghĩa xã hội khoa học, kinh tế chính trị học cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức
25.
Câu . Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?
a)
A. Cả 3 đáp án đều đúng
b)
B. Là chế độ xã hội không có áp bức, bóc lột, mọi người đều bình đẳng, tự do
c)
C. Là những thành tựu của con người đạt được trong quá trình giải phóng giai cấp
d)
D. Là một hệ thống những quan niệm phản ánh những nhu cầu, những ước mơ, nguyện vọng của các giai cấp lao động về một xã hội không có áp bức và bóc lột
26.
Câu . Những yếu tố tư tưởng xã hội chủ nghĩa được xuất hiện từ khi nào?
a)
A. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời
b)
B. Sự xuất hiện giai cấp công nhân
c)
C. Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột
d)
D. Thời cộng sản nguyên thủy
27.
Câu . Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện đại khi thực hiện về nội dung kinh tế là:
a)
A. Đấu tranh đòi quyền lực trên phạm vi toàn thế giới, đấu tranh nhằm giành quyền thực hiện phân phối kết quả sản xuất của xã hội
b)
B. Đấu tranh đòi quyền lực trên phạm vi toàn thế giới, xây dựng kinh tế
c)
C. Đấu tranh chống chế độ bóc lột giá trị thặng dư trên phạm vi thế giới, phấn đấu cho việc xác lập một trật tự xã hội mới công bằng và bình đẳng
d)
D. Đấu tranh đòi quyền lực trên phạm vi toàn thế giới, xây dựng chính quyền mới
28.
Câu . Chọn 1 phương án Đúng về nhân tố khách quan quy định vai trò lịch sử của giai cấp công nhân:
a)
A. Có Đảng cộng sản lãnh đạo
b)
B. Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội
c)
C. Không có tư liệu sản xuất
d)
D. Giai cấp chiếm số đông trong xã hội tư bản
29.
Câu . Dưới chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân có đặc trưng: (chọn 1 phương án đúng nhất)
a)
A. Không có tư liệu sản xuất
b)
B. Nghèo khổ nhất
c)
C. Là một giai cấp, một lực lượng chính trị - xã hội độc lập
d)
D. Không có tư liệu sản xuất, phải đi làm thuê cho giai cấp tư sản. Lao động trong nền công nghiệp ngày càng phát triển và bị bóc lột giá trị thặng dư
30.
Câu . Đảng cộng sản là nhân tố quyết định đảm bảo cho giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình vì:
a)
A. Đảng cộng sản là lực lượng cơ bản của xã hội
b)
B. Đảng cộng sản là đội tiên phong, là lãnh tụ chính trị, bộ tham mưu chiến đấu của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
c)
C. Vì Đảng cộng sản là những người công nhân giỏi
d)
D. Các đảng viên của đảng phần lớn xuất thân từ giai cấp công nhân
31.
Câu . Đảng cộng sản là sự kết hợp phong trào xã hội nào với chủ nghĩa Mác - Lênin? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
a)
A. Đảng cộng sản là sự kết hợp phong trào công đoàn với chủ nghĩa Mác - Lênin
b)
B. Đảng cộng sản là sự kết hợp phong trào công nhân với chủ nghĩa Mác - Lênin
c)
C. Đảng cộng sản là sự kết hợp phong trào công nhân; phong trào công đoàn với chủ nghĩa Mác - Lênin
d)
D. Đảng cộng sản là sự kết hợp phong trào giải phóng dân tộc với chủ nghĩa Mác - Lênin
32.
Câu . Đảng cộng sản Việt Nam hình thành là do sự kết hợp của những yếu tố
a)
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân
b)
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước
c)
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào công nhân và phong trào yêu nước
d)
D. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân và phong trào nông dân
33.
Câu . Đâu là điều kiện chủ quan quyết định để giai cấp công nhân hoàn thành vai trò lịch sử?
a)
A. Có sự đoàn kết, thống nhất
b)
B. Có chiến lược đấu tranh phù hợp
c)
C. Giai cấp công nhân phát triển về số lượng và chất lượng
d)
D. Có tổ chức lãnh đạo: Đảng cộng sản
34.
Câu . Định nghĩa về giai cấp công nhân gồm các nội dung sau. Hãy phát hiện một nội dung KHÔNG đúng.
a)
A. Ở các nước tư bản, giai cấp công nhân là những người không có hoặc về cơ bản không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho giai cấp tư sản và bị bóc lột giá trị thặng dư.
b)
B. Giai cấp công nhân là đại biểu cho LLSX và phương thức sản xuất tiên tiến trong thời hiện đại.
c)
C. Ở các nước XHCN, giai cấp công nhân là người cùng nhân dân lao đông làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu, là giai cấp lãnh đạo xã hội trong quá trình xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc XHCN
d)
D. Công nhân là một tầng lớp có nhiệm vụ xóa bỏ chế độ tư hữu này xây dựng chế độ tư hữu khác
35.
Câu . Giai cấp công nhân hiện đại đang được bổ sung những nét đặc điểm mới. Hãy xác định câu trả lời SAI.
a)
A. Ở những nước phát triển bộ phận công nhân trong các ngành công nghiệp truyền thống giảm, còn bộ phận công nhân ở những ngành nghề mới tăng nhanh
b)
B. Giai cấp công nhân không còn bị bóc lột nữa
c)
C. Một bộ phận công nhân không hoàn toàn “vô sản” mà họ có cổ phần hoặc sở hữu tư liệu sản xuất trong doanh nghiệp.
d)
D. Bộ phận công nhân “áo xanh” hoạt động cơ bắp giảm, bộ phận công nhân “cổ cồn” có học vấn, có trình độ kỹ năng cao tăng.
36.
Câu . Chọn câu trả lời đúng: Chủ nghĩa xã hội được hiểu theo bao nhiêu nghĩa?
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 2
37.
Câu . Chọn câu trả lời đúng: Việt Nam quá độ lên CNXH
a)
A. Từ một nước phong kiến
b)
B. Từ Từ một nước thuộc địa nửa phong kiến
c)
C. Từ một nước thuộc địa
d)
D. Không có đáp án đúng
38.
Câu . Có mấy kiểu quá độ lên CNXH
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 4
39.
Câu . Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (Bổ sung năm 2011) xác định mấy phương hướng cơ bản phản ánh con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam
a)
A. 6
b)
B. 5
c)
C. 8
d)
D. 7
40.
Câu . Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (Bổ sung và phát triển năm 2011) đã phát triển mô hình XHCN ở Việt Nam gồm có mấy đặc trưng
a)
A. 5
b)
B. 8
c)
C. 6
d)
D. 7
41.
Câu . Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH năm 1991 xác định mấy phương hướng cơ bản phản ánh con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam
a)
A. 9
b)
B. 5
c)
C. 8
d)
D. 7
42.
Câu . Đáp án nào sau đây không phải là đặc trưng của giai đoạn xã hội XHCN
a)
A. Nguyên tắc phân phối theo Nhu cầu
b)
B. Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
c)
C. Nhân dân lao động được giải phóng khỏi mọi áp bức, bóc lột
d)
D. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất được thiết lập
43.
Câu . Đâu không phải là nguyên nhân ra đời của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa
a)
A. Mâu thuẫn giữa các nước TBCN
b)
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp công nhân
c)
C. Mâu thuẫn giữa LLSX đã xã hội hóa cao với QHSX tư nhân TBCN
d)
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành thực sự của giai cấp công nhân
44.
Câu . Hiểu thế nào là quá độ lên CNXH bỏ qua CNTB
a)
A. Bỏ qua tất cả những gì liên quan đến CNTB
b)
B. Chỉ bỏ qua sự thống trị của QHSX TBCN
c)
C. Bỏ qua sự thống trị của QHSX TBCN nhưng không bỏ qua những thành tựu về mặt LLSX của CNTB
d)
D.
45.
Câu . So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?
a)
A. Là nền dân chủ thuần túy
b)
B. Không còn mang tính giai cấp
c)
C. Là nền dân chủ phi lịch sử
d)
D. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động
46.
Câu . Bản chất của Nhà nước XHCN là gì?
a)
A. Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc
b)
B. Mang bản chất của giai cấp công nhân.
c)
C. Mang bản chất của gia cấp công nhân, bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc
d)
D. Mang bản chất của đại đa số nhân dân lao động.
47.
Câu . Chọn đáp án đúng về bản chất chính trị của nền dân chủ XHCN
a)
A. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và vì quyền lợi của giai cấp công nhân
b)
B. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của giai cấp công nhân đối với toàn xã hội, để thực hiện lực và lợi ích của tuyệt đại đa số nhân dân lao động trong đó có giai cấp công nhân
c)
C. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và nhân dân lao động để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới.
d)
D. Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với xã hội
48.
Câu . Chọn đáp án đúng về bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN
a)
A. Dựa trên chế độ công hữu về TLSX
b)
B. Dựa trên chế độ công hữu những TLSX chủ yếu
c)
C. Khác
d)
D. Dựa trên chế độ tư hữu về TLSX
49.
Câu . Chọn đáp án đúng: Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, Nhà nước có những chức năng nào
a)
A. Trấn áp và tổ chức, xây dựng
b)
B. Kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội
c)
C. Quản lý kinh tế
d)
D. Đối nội, đối ngoại
50.
Câu . Chọn đáp án đúng: Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước có những chức năng nào
a)
A. Kinh tế, chính trị
b)
B. Trấn áp và tổ chức, xây dựng
c)
C. Đố Đối nội, đối ngoại
d)
D. Kinh tế, chính trị, Văn hóa - xã hội
51.
Câu . Chọn đáp án đúng: Câu nói này là của ai? “Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân”
a)
A. Hồ Chí Minh
b)
B. Lênin
c)
C. C.Mác
d)
D. Lê Duẩn
52.
Câu . Chọn đáp án đúng: Nhà nước nào sau đây KHÔNG phải là Nhà nước dân chủ?
a)
A. Nhà nước Phong kiến
b)
B. Nhà nước XHC
c)
C. Nhà nước Chủ nô
d)
D. Nhà nước Tư sản
53.
Câu . Chọn đáp án Đúng: Nhà nước XHCN đầu tiên trên thế giới ra đời từ năm nào?
a)
A. 1917
b)
B. 1954
c)
C. 1891
d)
D. 1871
54.
Câu . Cơ cấu xã hội- giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam bao gồm những giai cấp, tầng lớp nào
a)
A. Công nhân, nông dân, trí thức
b)
B. Công nhân, nông dân, trí thức, doanh nhân
c)
C. Công nhân, nông dân, trí thức, doanh nhân, phụ nữ, đội ngũ thanh niên
d)
D. Công nhân, nông dân, doanh nhân, phụ nữ, đội ngũ thanh niên
55.
Câu . “Trước sự liên minh của các đại biểu khoa học, giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được”. Câu nói này của ai?
a)
A. VI.Lênin
b)
B. Các Mác
c)
C. Hồ Chí Minh
d)
D. Ph.Ănghen
56.
Câu . Nhận định: ‘Nhiều cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân ở các nước thất bại chủ yếu là do giai cấp công nhân “đơn độc” vì đã không tổ chức liên minh với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là giai cấp nông dân’ là của ai?
a)
A. C. Mác và Ph.Ăngghen
b)
B. Hồ Chí Minh
c)
C. Ph.Ănghen
d)
D. VI.Lênin
57.
Câu . Những nguyên tác cơ bản xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với tầng lớp nhân dân lao động khác
a)
A. Đảm bảo sự lãnh đạo của giai cấp công nhân, thực hiện sự bình đẳng giữa các giai cấp
b)
B. Đảm bảo sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
c)
C. Đảm bảo sự lãnh đạo giai cấp công nhân, tự nguyện các giai cấp các tầng lớp, kết hợp đúng đắn các lợi ích
d)
D. Đảm bảo sự lãnh đạo giai cấp công nhân và nhân dân lao động
58.
Câu . Nội dung quan trọng nhất trong xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác
a)
A. Liên minh về xã hội
b)
B. Liên minh về kinh tế
c)
C. Liên minh về chính trị
d)
D. Liên minh về văn hóa
59.
Câu . Quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:
a)
A. Quan hệ đấu tranh
b)
B. Quan hệ liên minh, hợp tác
c)
C. Quan hệ hợp tác và đấu tranh
d)
D. Quan hệ hòa bình
60.
Câu . Trong các đặc điểm của cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH, đặc điểm nào đúng?
a)
A. Thuần nhất
b)
B. Không còn phân chia giai cấp
c)
C. Đa dạng, phức tạp, phong phú
d)
D. Các giai cấp ngày càng mâu thuẫn với nhau
61.
Câu . Trong các nguyên tắc sau đây nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc của liên minh công nhân - nông dân và các tầng lớp lao động khác trong xã hội
a)
A. Kết hợp đúng đắn các lợi ích
b)
B. Phải đảm bảo nguyên tắc hòa bình
c)
C. Phải đảm bảo nguyên tắc tự nguyện
d)
D. Phải đảm bảo vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân
62.
Câu . Vai trò của giai cấp công nhân Việt Nam trong cơ cấu xã - hội giai cấp là
a)
A. Khác
b)
B. Là giai cấp lãnh đạo cách mạng
c)
C. Là giai cấp lãnh đạo cách mạng thông qua đội tiên phong là Đảng cộng sản Việt Nam
d)
D. Là giai cấp nắm giữ toàn bộ các tư liệu sản xuất của xã hội
63.
Câu . Chọn đáp án đúng: Chỉ trong gia đình, mới thể hiện được quan hệ tình cảm thiêng liêng, sâu đậm với nhau mà không cộng đồng nào có được và có thể thay giữa ...
a)
A. Tất cả các đáp án đều đúng
b)
B. Cha mẹ và con cái
c)
C. Anh, chị, em với nhau
d)
D. Vợ và chồng
64.
Câu . Chọn đáp án đúng: Cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của gia đình là
a)
A. Quan hệ hôn nhân
b)
B. Quan hệ huyết thống
c)
C. Quan hệ nuôi dưỡng
d)
D. Khác
65.
Câu . Chọn đáp án đúng: Gia đình là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt được hình thành dựa trên cơ sở
a)
A. Quan hệ nuôi dưỡng
b)
B. Quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng cùng với những quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình
c)
C. Gia đình là đơn vị kinh tế, đơn vị văn hóa nhỏ nhất của xã hội
d)
D. Hôn nhân, quan hệ huyết thống
66.
Câu . Chọn đáp án đúng: Hôn nhân tiến bộ là
a)
A. Hôn nhân 1 vợ 1 chồng
b)
B. Hôn nhân dựa trên cơ sở của tình yêu
c)
C. Tất cả các đáp án đều đúng
d)
D. Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý
67.
Câu . Chọn đáp án đúng: Mức độ tác động của gia đình đối với xã hội lại phụ thuộc vào
a)
A. Bản chất của từng chế độ xã hội
b)
B. Tất cả các đáp án đều đúng
c)
C. Đường lối, chính sách của giai cấp cầm quyền
d)
D. Bản thân mô hình, kết cấu, đặc điểm của mỗi hình thức gia đình trong lịch sử
68.
Câu . Chọn đáp án đúng: Sự biến đổi về quy mô, kết cấu gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Mô hình gia đình hạt nhân đang dần thay thế mô hình gia đình truyền thống
c)
C. Mô hình gia đình truyền thống càng ngày càng có xu hướng phát triển
d)
D. Các gia đình đơn than ngày càng nhiều
69.
Câu . Điền vào chỗ trống trong nhận định sau: Gia đình là môi trường .... mà mỗi cá nhân học được và thực hiện quan hệ xã hội
a)
A. To lớn
b)
B. Khác
c)
C. Đầ Đầu tiên
d)
D. Xung quanh
70.
Câu . Điền vào chỗ trống trong nhận định: Gia đình - nơi con người sinh ra và trưởng thành, có tác động .... đến sự phát triển của mối cá nhân và toàn xã hội
a)
A. Không đáng kể
b)
B. Ít
c)
C. To lớn
d)
D. Nhỏ
71.
Câu . Nhận định “Quan hệ hôn nhân, gia đình thực chất không phải là vấn đề riêng tư của mỗi gia đình mà là quan hệ xã hội” là?
a)
A. Đúng
b)
B. Vừa đúng, vừa sai
c)
C. Sai
d)
D. Khác
72.
Câu . Bản chất của tôn giáo là gì ?
a)
A. Là sự phản ánh thế giới khách quan của con người
b)
B. Là sự phản ánh hư ảo các hiện thực khách quan vào trong đầu óc của con người
c)
C. Là sự phản ánh hư ảo hiện thực chủ quan
d)
D. Khác
73.
Câu . Việt Nam là 1 quốc gia
a)
A. Có 20 tộc người chúng sống
b)
B. Là quốc gia có rất ít dân tộc
c)
C. Chỉ có 1 tộc người
d)
D. Là quốc gia đa dân tộc (tộc người)
74.
Câu . Chọn đáp án đúng: Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 1
75.
Câu . Chọn đáp án đúng: Đặc điểm của tôn giáo ở Việt Nam
a)
A. Tất cả các đáp án đều đúng
b)
B. Tôn giáo Việt Nam thường bị các thế lực phản động lợi dụng
c)
C. Việt Nam là một quốc gia có nhiều tôn giáo. Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình và không có xung đột chiến tranh tôn giáo
d)
D. Tín đồ các tôn giáo ở Việt Nam phần lớn là nhân dân lao động, có lòng yêu nước và tinh thần dân tộc
76.
Câu . Chọn đáp án đúng: Ở Việt Nam hiện nay, tôn giáo nào có đông tín đồ nhất?
a)
A. Công giáo
b)
B. Tin lành
c)
C. Cao Đài
d)
D. Phật giáo
77.
Câu . Chọn đáp án đúng: Tôn giáo là một hiện tượng xã hội có tính lịch sử là
a)
A. Là do điều kiện kinh tế- xã hội sinh ra
b)
B. Tôn giáo ra đời tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người
c)
C. Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của nhân loại
d)
D. Khác
78.
Câu . Chọn đáp án đúng: Tôn giáo mang tính chất chính trị khi
a)
A. Khi các thế lực thù địch lợi dụng tôn giáo để thực hiện các mục đích của chúng
b)
B. Cả 2 đáp án đều đúng
c)
C. Xã hội có phân chia giai cấp, có sự khác biệt, sự đối kháng về lợi ích giai cấp
d)
D. Khác
79.
Câu . Chủ nghĩa Mác - Lênin có mấy quan điểm trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo ?
a)
A. 6 quan điểm
b)
B. 5 quan điểm
c)
C. 4 quan điểm
d)
D. 3 quan điểm
80.
Câu . Có mấy xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 2
Reset
