wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chu nghia xa hoi khoa hoc. Đề số 5

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu . Tôn giáo hướng con người vào?
a)
A. Lợi ích của giai cấp mình
b)
B. Khát vọng của những người lao động về một xã hội tự do, bình đẳng, bác ái
c)
C. Niềm tin hạnh phúc hư ảo của thế giới bên kia
d)
D. Nhân văn, nhân đạo và hướng thiện
2.
Câu . Khi giải quyết vấn đề tôn giáo, cần đảm bảo tôn trọng, bảo đảm quyền tự do ... của nhân dân
a)
A. Tín ngưỡng
b)
B. Chính trị
c)
C. Tín ngưỡng và không tín ngưỡng
d)
D. Không tín ngưỡng
3.
Câu . Tự do tín ngưỡng và tự do không tín ngưỡng thuộc quyền?
a)
A. Tự do văn hóa của nhân dân
b)
B. Tự do tư tưởng của nhân dân
c)
C. Tự do kinh tế của nhân dân
d)
D. Tự do chính trị của nhân dân
4.
Câu . Một trong những nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc giải quyết vấn đề dân tộc là?
a)
A. Các dân tộc tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập
b)
B. Các dân tộc mâu thuẫn với nhau
c)
C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
d)
D. Các dân tộc lệ thuộc vào nhau
5.
Câu . Trong một quốc gia có nhiều dân tộc, quyền bình đẳng dân tộc phải được thể hiện trên ..., nhưng quan trọng hơn nó phải được thực hiện trên ... Điền từ vào chỗ “...”
a)
A. Thực tế/ Cơ sở pháp lý
b)
B. Hiến pháp/ thực tế
c)
C. Cơ Cơ sở pháp lý/ thực tế
d)
D. Hiến pháp/ cơ sở pháp lý
6.
Câu . Để thực hiện được quyền bình đẳng dân tộc, trước hết cần phải làm gì?
a)
A. Đâu tranh chống chủ nghĩa dân tộc cực đoan
b)
B. Xóa bỏ tình trạng áp bức dân tộc
c)
C. Thủ tiêu tình trạng áp bức giai cấp
d)
D. Đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
7.
Câu . Cơ sở để xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc là?
a)
A. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
b)
B. Quyền tự quyết dân tộc
c)
C. Khác
d)
D. Quyền tự nguyện liên hợp với dân tộc khác
8.
Câu . Quyền tự quyết dân tộc phải đảm bảo thống nhất lợi ích giữa?
a)
A. Lợi ích dân tộc và lợi ích của giai cấp công nhân
b)
B. Lợi ích của giai cấp công nhân, nông dân và trí thức
c)
C. Lợi ích dân tộc và lợi ích của giai cấp trí thức
d)
D. Lợi ích dân tộc và lợi ích của giai cấp nông dân
9.
Câu . “Quyền tự do phân lập thành cộng đồng quốc gia dân tộc độc lập” là một trong những nội dung của nguyên tắc nào trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Leenin?
a)
A. Các dân tộc được quyền tự quyết
b)
B. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
c)
C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
d)
D. Khác
10.
Câu . Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có vị trí như thế nào?
a)
A. Là giai cấp có số lượng đông trong dân cư, luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh chống giai cấp tư sản
b)
B. Tất cả các câu đều đúng
c)
C. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư
d)
D. Là giai cấp nghèo khổ nhất, không có tài sản
11.
Câu . Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là do giai cấp công nhân ...
a)
A. Đông về số lượng
b)
B. Gắn liền với lực lượng sản xuất tiên tiến
c)
C. Bị bóc lột nặng nề nhất
d)
D. Tạo ra của cải làm giàu cho xã hội
12.
Câu . Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng vì?
a)
A. Tất cả các câu trên đều đúng
b)
B. Là giai cấp thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu TBCN
c)
C. Là giai cấp nghèo khổ nhất
d)
D. Là giai cấp không có tài sản, đời sống bấp bênh
13.
Câu . “Đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa bá quyền nước lớn” là hành động để thực hiện nguyên tắc nào trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
b)
B. Khác
c)
C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
d)
D. Các dân tộc được quyền tự quyết
14.
Câu . “Đấu tranh chống sự áp bức, bóc lột của các nước tư bản phát triển đối với các nước lạc hậu, chậm phát triển về kinh tế” là hành động để thực hiện nguyên tắc nào trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Các dân tộc được quyền tự quyết
b)
B. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
c)
C. Khác
d)
D. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
15.
Câu . Trong nguyên tắc “Các dân tộc được quyền tự quyết”, quyền dân tộc tự quyết được hiểu là?
a)
A. Quyền làm chủ của mỗi dân tộc
b)
B. Tất cả đều đúng
c)
C. Quyền liên hiệp của các dân tộc
d)
D. Quyền bình đẳng trong quan hệ quốc tế
16.
Câu . Trong nguyên tắc “Các dân tộc được quyền tự quyết”, quyền dân tộc tự quyết được hiểu là?
a)
A. Quyền tự quyết định con đường phát triển kinh tế, chính trị - xã hội
b)
B. Quyền đòi ly khai, chia rẽ dân tộc
c)
C. Tất cả các đáp án đều đúng
d)
D. Quyền can thiệp vào công việc nội bộ của các nước
17.
Câu . Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt tư tưởng - văn hóa là:
a)
A. Tất cả đều đúng
b)
B. Chỉ tồn tại các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ
c)
C. Các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ và mới đan xen nhau
d)
D. Chỉ tồn tại các yếu tố tư tưởng, văn hóa mới
18.
Câu . Tôn giáo hướng con người vào?
a)
A. Lợi ích của giai cấp mình
b)
B. Nhân văn, nhân đạo và hướng thiện
c)
C. Niềm tin hạnh phúc hư ảo của thế giới bên kia
d)
D. Khát vọng của những người lao động về một xã hội tự do, bình đẳng, bác ái
19.
Câu . Khi giải quyết vấn đề tôn giáo, cần đảm bảo tôn trọng, bảo đảm quyền tự do ... của nhân dân
a)
A. Chính trị
b)
B. Không tín ngưỡng
c)
C. Tín ngưỡng và không tín ngưỡng
d)
D. Tín ngưỡng
20.
Câu . Tự do tín ngưỡng và tự do không tín ngưỡng thuộc quyền?
a)
A. Tự do tư tưởng của nhân dân
b)
B. Tự do chính trị của nhân dân
c)
C. Tự do kinh tế của nhân dân
d)
D. Tự do văn hóa của nhân dân
21.
Câu . Một trong những nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong việc giải quyết vấn đề dân tộc là?
a)
A. Các dân tộc mâu thuẫn với nhau
b)
B. Các dân tộc lệ thuộc vào nhau
c)
C. Các dân tộc tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập
d)
D. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
22.
Câu . Trong một quốc gia có nhiều dân tộc, quyền bình đẳng dân tộc phải được thể hiện trên ..., nhưng quan trọng hơn nó phải được thực hiện trên ... Điền từ vào chỗ “...”
a)
A. Hiến pháp/ cơ sở pháp lý
b)
B. Thực tế/ Cơ sở pháp lý
c)
C. Cơ sở pháp lý/ thực tế
d)
D. Hiến pháp/ thực tế
23.
Câu . Để thực hiện được quyền bình đẳng dân tộc, trước hết cần phải làm gì?
a)
A. Đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
b)
B. Đấu tranh chống chủ nghĩa dân tộc cực đoan
c)
C. Xóa bỏ tình trạng áp bức dân tộc
d)
D. Thủ tiêu tình trạng áp bức giai cấp
24.
Câu . Cơ sở để xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc là?
a)
A. Quyền tự nguyện liên hợp với dân tộc khác
b)
B. Khác
c)
C. Quyền tự quyết dân tộc
d)
D. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc
25.
Câu 25. Quyền tự quyết dân tộc phải đảm bảo thống nhất lợi ích giữa?
a)
A. Lợi ích dân tộc và lợi ích của giai cấp trí thức
b)
B. Lợi ích dân tộc và lợi ích của giai cấp công nhân
c)
C. Lợi ích của giai cấp công nhân, nông dân và trí thức
d)
D. Lợi ích dân tộc và lợi ích của giai cấp nông dân
26.
Câu . “Quyền tự do phân lập thành cộng đồng quốc gia dân tộc độc lập” là một trong những nội dung của nguyên tắc nào trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Leenin?
a)
A. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
b)
B. Khác
c)
C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
d)
D. Các dân tộc được quyền tự quyết
27.
Câu . Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có vị trí như thế nào?
a)
A. Là giai cấp nghèo khổ nhất, không có tài sản
b)
B. Là giai cấp có số lượng đông trong dân cư, luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh chống giai cấp tư sản
c)
C. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư
d)
D. Tất cả các câu đều đúng
28.
Câu . Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là do giai cấp công nhân ...
a)
A. Đông về số lượng
b)
B. Bị bóc lột nặng nề nhất
c)
C. Tạo ra của cải làm giàu cho xã hội
d)
D. Gắn liền với lực lượng sản xuất tiên tiến
29.
Câu . Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng vì?
a)
A. Là giai cấp nghèo khổ nhất
b)
B. Là giai cấp không có tài sản, đời sống bấp bênh
c)
C. Tất cả các câu trên đều đúng
d)
D. Là giai cấp thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu TBCN
30.
Câu . “Đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa bá quyền nước lớn” là hành động để thực hiện nguyên tắc nào trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
b)
B. Các dân tộc được quyền tự quyết
c)
C. Khác
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
31.
Câu . “Đấu tranh chống sự áp bức, bóc lột của các nước tư bản phát triển đối với các nước lạc hậu, chậm phát triển về kinh tế” là hành động để thực hiện nguyên tắc nào trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Khác
b)
B. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
c)
C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
d)
D. Các dân tộc được quyền tự quyết
32.
Câu . Trong nguyên tắc “Các dân tộc được quyền tự quyết”, quyền dân tộc tự quyết được hiểu là?
a)
A. Quyền bình đẳng trong quan hệ quốc tế
b)
B. Quyền liên hiệp của các dân tộc
c)
C. Tất cả đều đúng
d)
D. Quyền làm chủ của mỗi dân tộc
33.
Câu . Trong nguyên tắc “Các dân tộc được quyền tự quyết”, quyền dân tộc tự quyết được hiểu là?
a)
A. Quyền can thiệp vào công việc nội bộ của các nước
b)
B. Qu Quyền đòi ly khai, chia rẽ dân tộc
c)
C. Quyền tự quyết định con đường phát triển kinh tế, chính trị - xã hội
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
34.
Câu . Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt tư tưởng - văn hóa là:
a)
A. Chỉ tồn tại các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ
b)
B. Chỉ tồn tại các yếu tố tư tưởng, văn hóa mới
c)
C. Các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ và mới đan xen nhau
d)
D. Tất cả đều đúng
35.
Câu . Trí thức không có sứ mệnh lịch sử vì: (chọn 1 phương án đúng nhất)
a)
A. Trí thức chiếm số lượng ít trong xã hội
b)
B. Trí thức không có hệ tư tưởng riêng
c)
C. Trí thức không phải là một giai cấp độc lập, không đại diện cho phương thức sản xuất nhất định
d)
D. Trí thức không tạo ra của cải vật chất cho xã hội
36.
Câu . Trong các định nghĩa sau về giai cấp công nhân, định nghĩa nào đúng:
a)
A. Giai cấp công nhân là giai cấp của những người lao động bị áp bức bóc lột nặng nề trong CNTB, có tính thần đoàn kết và ý thức tổ chức, kỷ luật cao
b)
B. Giai cấp công nhân là những người xuất thân từ nông dân
c)
C. Giai cấp công nhân là giai cấp của những người làm việc trong các công xưởng, xí nghiệp hoặc công trường thủ công
d)
D. Giai cấp công nhân là giai cấp của những người lao động trong trong nền sản xuất công nghiệp ngày càng hiện đại, sản phẩm thặng dư của họ là nguồn gốc chủ yếu cho sự giàu có và phát triển của xã hội
37.
Câu . Vì sao giai cấp công nhân thế giới hiện nay chưa thực hiện sứ mệnh lịch sử
a)
A. Vì chưa liên minh được với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức
b)
B. Tất cả các lý do đều đúng
c)
C. Vì khả năng liên kết tập hợp lại để đấu tranh của giai cấp công nhân không cao
d)
D. Vì chưa có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
38.
Câu . Vì sao giai cấp công nhân có khả năng lãnh đạo nhân dân xây dựng xã hội mới thay thế xã hội TBCN? Chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
A. Do họ có phẩm chất cách mạng tốt đẹp.
b)
B. Do họ có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của các giai tầng khác
c)
C. Do họ không đại biểu cho phương thức sản xuất tiên tiến.
d)
D. Do họ có tinh thần triệt để cách mạng.
39.
Câu . Đâu không phải là một hình thái kinh tế xã hội?
a)
A. Chiếm hữu nguyên thủy
b)
B. Cộng sản nguyên thủy
c)
C. Tư bản chủ nghĩa
d)
D. Phong kiến
40.
Câu . Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là tạo ra sự biến đổi về .... của xã hội trên tất cả các lĩnh vực
a)
A. Khác
b)
B. Lượng
c)
C. Chất
d)
D. Chất và lượng
41.
Câu . Đại hội XII của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định bao nhiêu mối quan hệ lớn cần nhận thức và giải quyết?
a)
A. 9
b)
B. 8
c)
C. 10
d)
D. 7
42.
Câu . Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa chỉ được hình thành thông qua? (Chọn đáp án đúng nhất)
a)
A. Cuộc cách mạng vô sản, dưới sự lãnh đạo của đảng của giai cấp công nhân - Đảng Cộng sản
b)
B. Cuộc cách mạng vô sản
c)
C. Khác
d)
D. Cuộc cách mạng tư sản
43.
Câu . Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam có mấy đặc trưng
a)
A. 6
b)
B. 7
c)
C. 5
d)
D. 8
44.
Câu . Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam đề cao vai trò tối thượng của?
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục.
b)
B. Hiến pháp, pháp luật.
c)
C. Đường lối, chính sách.
d)
D. Cả 3 phương án trên
45.
Câu . Căn cứ vào tính chất quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành?
a)
A. Khác
b)
B. Chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội
c)
C. Trấn áp, xã hội, tổ chức và xây dựng
d)
D. Đối nội và đối ngoại
46.
Câu . Trong chế độ chiếm hữu nô lệ những ai được coi là “dân”
a)
A. Giai cấp nô lệ
b)
B. Tất cả mọi người trong xã hội
c)
C. Giai cấp chủ nô, tầng lớp quý tộc
d)
D.
47.
Câu . Giai cấp nào có xu hướng giảm dần về số lượng và tỉ lệ trong cơ cấu xã hội - giai cấp
a)
A. Giai cấp nông dân
b)
B. Đội ngũ trí thức
c)
C. Giai cấp công nhân
d)
D. Đội ngũ doanh nhân
48.
Câu . Tầng lớp tiểu chủ không phải là một tầng lớp trong cơ cấu xã hội - giai cấp:
a)
A. Sai
b)
B. Vừa đúng, vừa sai
c)
C. Khác
d)
D. Đúng
49.
Câu . “Trong mọi thời đại lịch sử, sản xuất kinh tế và cơ cấu xã hội - cơ cấu này tất yếu phải do sản xuất kinh tế mà ra - cả hai cái đó cấu thành cơ sở của lịch sử chính trị và lịch sử tư tưởng của thời đại ấy”. Đây là luận điểm của ai?
a)
A. Ph.Ăngghen
b)
B. V.Lênin
c)
C. Ph.Ăngghen và C.Mác
d)
D. C.Mác
50.
Câu . Trong một chế độ xã hội nhất định, chính cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải tìm cách liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác
a)
A. Nhu cầu tất yếu chủ quan
b)
B. Nhu cầu tất yếu
c)
C. Nhu cầu
d)
D. Nhu cầu tất yếu khách quan
51.
Câu . Nguồn gốc ra đời của tôn giáo là :
a)
A. Do con người bất lực trước sức mạnh của tự nhiên và của xã hội
b)
B. Do kinh tế - xã hội, nhận thức và tâm lý
c)
C. Do trình độ nhận thức thấp kém của con người trong xã hội
d)
D. Cả 3 phương án trên
52.
Câu . Nguyên nhân làm cho các cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập là: Chọn phương án trả lời đúng
a)
A. Do sự tác động của các cộng đồng khác
b)
B. Do mong muốn của các cộng đồng
c)
C. Do các cộng đồng muốn thoát khỏi ách áp bức của cộng đồng khác
d)
D. Do sự thức tỉnh, sự trưởng thành về ý thức dân tộc, ý thức về quyền sống của các cộng đồng
53.
Câu . Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác- Lênin là:
a)
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.
b)
B. Các dân tộc có quyền bình đẳng, các dân tộc có quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại
c)
C. Các dân tộc đoàn kết , bình đẳng và liên hiệp công nhân các dân tộc lại.
d)
D. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước
54.
Câu . Trong một quốc gia có nhiều dân tộc thì quyền bình đẳng dân tộc phải được thể hiện trên cơ sở nào? Chọn đáp án đúng
a)
A. Cơ sở văn hóa -xã hội
b)
B. Cơ Cơ sở pháp lý
c)
C. Cơ sở chính trị
d)
D. Cơ sở kinh tế
55.
Câu . Gia đình có mấy chức năng cơ bản?
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 4
56.
Câu . Với chức năng ..., gia đình là một tổ chức chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hướng ước) của làng xã
a)
A. Chính trị
b)
B. Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý
c)
C. Tổ chức tiêu dùng
d)
D. Văn hóa
57.
Câu . Chế độ đầu tiên xuất hiện trong bộ lạc người nguyên thủy là?
a)
A. Mẫu hệ
b)
B. Mẫu hệ và phụ hệ xuất hiện đồng thời
c)
C. Không có đáp án đúng
d)
D. Phụ hệ
58.
Câu . “...nếu nghĩa vụ của vợ và chồng là phải yêu thương nhau thì nghĩa vụ của những kẻ yêu nhau há chẳng phải là kết hôn với nhau và không được kết hôn với người khác”. Đây là luận điểm của ai?
a)
A. C.Mác và Ph.Ăngghen
b)
B. V.Lênin
c)
C. C.Mác
d)
D. Ph.Ăngghen
59.
Câu . Thực chất của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là tồn tại cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân với:
a)
A. Khác
b)
B. Giai cấp tư sản đã bị đánh bại
c)
C. Giai cấp nông dân
d)
D. Giai cấp tư sản đang thống trị
60.
Câu . Cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội diễn ra trong điều kiện mới là giai cấp công nhân đã:
a)
A. Chưa giành được chính quyền
b)
B. Giành được quyền thống trị về mặt kinh tế
c)
C. Giành được chính quyền
d)
D. Khác
61.
Câu . Việt Nam tiến lên chủ nghĩa xã hội trong điều kiện như thế nào?
a)
A. Vô cùng khó khăn
b)
B. Vừa thuận lợi, vừa khó khăn
c)
C. Thuận lợi
d)
D. Khó khăn
62.
Câu . Đặc điểm trên lĩnh vực xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là?
a)
A. Chỉ tồn tại giai cấp vô sản
b)
B. Xóa bỏ sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay
c)
C. Các tầng lớp vừa hợp tác, vừa đấu tranh với nhau
d)
D. Xóa bot sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị
63.
Câu . Nhận xét về luận điểm “Việt Nam xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất rất thấp”
a)
A. Sai
b)
B. Khác
c)
C. Đúng
d)
D. Vừa đúng, vừa sai
64.
Câu . Chủ nghĩa tư bản dựa trên chế độ sở hữu nào về tư liệu sản xuất chủ yếu?
a)
A. Hỗn hợp
b)
B. Tư hữu
c)
C. Tập thể
d)
D. Công hữu
65.
Câu . Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ sở hữu nào về tư liệu sản xuất chủ yếu?
a)
A. Công hữu
b)
B. Tập thể
c)
C. Hỗn hợp
d)
D. Tư hữu
66.
Câu . Cơ sở kinh tế của chủ nghĩa xã hội khác về bản chất so với chủ nghĩa tư bản là?
a)
A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
b)
B. Khác
c)
C. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d)
D. Chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất
67.
Câu . Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất trong chủ nghĩa xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất trong chủ nghĩa tư bản là sự khác nhau bản chất về:
a)
A. Cơ Cơ sở kinh tế
b)
B. Cơ sở tư tưởng
c)
C. Khác
d)
D. Cơ sở chính trị
68.
Câu . Những tư liệu sản xuất chủ yếu dưới chủ nghĩa tư bản thuộc về
a)
A. Trí thức
b)
B. Nông dân
c)
C. Công nhân
d)
D. Tư sản
69.
Câu . Đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chế độ tư bản chủ nghĩa là?
a)
A. Tầng lớp trí thức
b)
B. Giai cấp tư sản
c)
C. Giai cấp nông dân
d)
D. Giai cấp công nhân
70.
Câu . Quy luật ra đời Đảng cộng sản ở các nước tư bản chủ nghĩa phát triển là sự kết hợp?
a)
A. Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào nông dân
b)
B. Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
c)
C. Khác
d)
D. Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân
71.
Câu . Tổ chức chính trị cao nhất để lãnh đạo giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử là?
a)
A. Công đoàn
b)
B. Nghiệp đoàn
c)
C. Giáo hội
d)
D. Đảng Cộng sản
72.
Câu . Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là giai cấp tiên phong cách mạng vì họ là giai cấp
a)
A. Được trang bị lý luận Mác - Lênin
b)
B. Đi đầu trong mọi phong trào cách mạng
c)
C. Đại biểu cho phương thức sản xuất tiên tiến
d)
D. Tất cả đều đúng
73.
Câu . Đâu KHÔNG phải là 1 trong 5 thành phần kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Kinh tế xã hội chủ nghĩa
b)
B. Kinh tế gia trưởng
c)
C. Kinh tế hàng hóa lớn
d)
D. Kinh tế hàng hóa nhỏ
74.
Câu . Với chức năng ..., gia đình góp phần to lớn vào việc đào tạo thế hệ trẻ, thế hệ tương lai của xã hội. Điền từ vào chỗ “...”
a)
A. Chức năng tái sản xuất ra con người
b)
B. Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục
c)
C. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình
d)
D. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
75.
Câu . Trong quá trình sản xuất và sản xuất ra của cải vật chất và sức lao động, gia đình tham gia?
a)
A. Gián tiếp
b)
B. Khác
c)
C. Trực tiếp
d)
D. Cả trực tiếp và gián tiếp
76.
Câu . Luận điểm “Hôn nhân tiến bộ không khuyến khích việc ly hôn” là?
a)
A. Khác
b)
B. Vừa đúng, vừa sai
c)
C. Đúng
d)
D. Sai
77.
Câu . Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình sẽ có những mâu thuẫn không thể tránh khỏi do?
a)
A. Sự chênh lệch về nhu cầu
b)
B. Sự chênh lệch về tuổi tác
c)
C. Tất cả đều đúng
d)
D. Sự chênh lệch về sở thích
78.
Câu . Gia đình Việt Nam hiện đại có bao nhiêu thế hệ cùng sống chung?
a)
A. 5
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
79.
Câu . Luận điểm “Thực hiện thủ tục pháp lý trong hôn nhân là cơ sở để thực hiện quyền tự do kết hôn và tự do ly hôn” là?
a)
A. Khác
b)
B. Đúng
c)
C. Vừa đúng, vừa sai
d)
D. Sai
80.
Câu . Trong xã hội hiện đại, các gia đình Việt Nam đang tiến tới tiêu dùng sản phẩm do?
a)
A. Người khác làm ra
b)
B. Người thân sản xuất
c)
C. Tự sản xuất
d)
D. Khác