Font size
Worksheetstừ vựng bài 10
Total questions: 77
Worksheet time: 1hrs 17mins
Ông
(a)
Bà
(a)
Ông ngoại
(a)
Bà ngoại
(a)
Bố
(a)
Mẹ
(a)
Anh (em gái gọi)
(a)
Chị (em gái gọi)
(a)
Chị (em trai gọi)
(a)
Anh (em trai gọi)
(a)
Em trai
(a)
Em gái
(a)
Em
(a)
Giáo sư
(a)
Viện nghiên cứu/ nhà nghiên cứu
(a)
Bộ đội (quân nhân)
(a)
Người kinh doanh
(a)
Luật sư
(a)
Cảnh sát
(a)
Phiên dịch viên
(a)
Nông dân
(a)
Kinh doanh
(a)
Buôn bán
(a)
Đi công tác
(a)
Mười
(a)
Hai mươi
(a)
Ba mươi
(a)
Bốn mươi
(a)
Năm mươi
(a)
Sáu mươi
(a)
Bảy mươi
(a)
Tám mươi
(a)
Chín mươi
(a)
Một trăm
(a)
Cún
(a)
Lễ cưới
(a)
ở (kính ngữ)
(a)
Cô
(a)
Chồng của cô
(a)
Mèo
(a)
Sân bay
(a)
Làm việc
(a)
Gần
(a)
Sau này
(a)
Đại gia đình
(a)
Nhà (kính ngữ)
(a)
Trở thành DT
(a)
Ăn/uống (kính ngữ)
(a)
Con gái
(a)
Lời nói
(a)
Nói (kính ngữ)
(a)
Vị (kính ngữ của người)
(a)
Anh chị em họ
(a)
Cậu
(a)
Sinh nhật (kính ngữ)
(a)
Tên (kính ngữ)
(a)
Rượu
(a)
Vợ
(a)
Con trai
(a)
Tuổi (kính ngữ)
(a)
Chăm chỉ
(a)
Con gái duy nhất
(a)
Con trai duy nhất
(a)
Trẻ mẫu giáo
(a)
Dùng bữa (kính ngữ)
(a)
Chuyên, chuyên ngành (ĐT)
(a)
Ngủ (kính ngữ)
(a)
Quy tiên (nếu chia thì quá khứ)
(a)
Cơm (kính ngữ)
(a)
Học sinh tiểu học
(a)
Bác trai
(a)
Bác gái
(a)
Công ty thương mại
(a)
Chuyên ngành (gì đó)
(a)
Quần áo ngủ
(a)
Thay đồ
(a)
Khoa Quản trị kinh doanh
(a)
