Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi Trắc Nghiệm Luật Công Đoàn 2024

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 được Quốc Hội thông qua vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 22 tháng 8 năm 2024.

b)

Ngày 28 tháng 8 năm 2024.

c)

Ngày 27 tháng 11 năm 2024.

d)

Ngày 24 tháng 11 năm 2024.

2.

Tham gia quản lý nhà nước, quản lý kinh tế-xã hội được quy định tại điều mấy của Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 37

b)

Điều 14

c)

Điều 21

d)

Điều 12

3.

Luật Công đoàn 2024 được Quốc Hội thông qua có hiệu lực thi hành vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 01 tháng 01 năm 2025.

b)

Ngày 01 tháng 04 năm 2025.

c)

Ngày 01 tháng 05 năm 2025.

d)

Ngày 01 tháng 07 năm 2025.

4.

Theo Luật Công đoàn 2024, Công đoàn Việt Nam được quy định mấy cấp?

a)

03 cấp.

b)

02 cấp.

c)

04 cấp.

d)

05 cấp.

5.

Phạm vi điều chỉnh của Luật Công đoàn 2024 được quy định tại điều mấy ?

a)

Điều 10.

b)

Điều 2.

c)

Điều 8.

d)

Điều 15.

6.

Điều 3 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Đối tượng áp dụng.

b)

Giải thích từ ngữ.

c)

Hợp tác quốc tế về công đoàn

d)

Giám sát của Công đoàn

7.

Theo Luật Công đoàn 2024, từ ngữ “Đoàn viên Công đoàn” được giải thích như thế nào?

a)

Người lao động được kết nạp hoặc công nhận vào Công đoàn Việt Nam theo quy định của Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

b)

Người lao động được kết nạp và tự nguyện vào Công đoàn Việt Nam theo quy định của Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

c)

Người lao động tự nguyện gia nhập vào Công đoàn Việt Nam theo quy định của Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

d)

Người lao động được công nhận vào Công đoàn Việt Nam theo quy định của Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

8.

Tài sản công đoàn được quy định tại điều mấy trong Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 11

b)

Điều 24

c)

Điều 32

d)

Điều 5

9.

Điều 18 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Phản biện xã hội của Công đoàn.

b)

Tuyên truyền, vận động, giáo dục người lao động.

c)

Việc gia nhập Công đoàn Việt Nam của tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp.

d)

Tham gia quản lý nhà nước, quản lý kinh tế - xã hội

10.

Theo Luật Công đoàn 2024, từ ngữ “Quyền công đoàn” được giải thích như thế nào?

a)

Là quyền gia nhập, hoạt động công đoàn của người lao động, đoàn viên công đoàn theo quy định của pháp luật, quy định của cơ quan có thẩm quyền.

b)

Là quyền thành lập, gia nhập, hoạt động công đoàn của người lao động, đoàn viên công đoàn và quyền của tổ chức Công đoàn theo quy định của pháp luật, quy định của cơ quan có thẩm quyền

c)

Là quyền thành lập hoạt động công đoàn của đoàn viên công đoàn và quyền của tổ chức Công đoàn theo quy định của pháp luật, quy định của cơ quan có thẩm quyền.

d)

Là quyền hoạt động công đoàn của người lao động, đoàn viên công đoàn và quyền của tổ chức Công đoàn theo quy định của pháp luật, quy định của cơ quan có thẩm quyền.

11.

Giải quyết tranh chấp về quyền Công đoàn được quy định tại điều mấy trong Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 9

b)

Điều 12

c)

Điều 33

d)

Điều 35

12.

Điều 10 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Các hành vi bị nghiêm cấm

b)

Bảo đảm về tổ chức bộ máy, cán bộ công đoàn

c)

Quản lý, sử dụng tài chính công đoàn

d)

Đại diện, chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của đoàn viên công đoàn và người lao động

13.

Trình dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và kiến nghị xây dựng pháp luật được quy định tại điều mấy trong Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 6

b)

Điều 13

c)

Điều 27

d)

Điều 36

14.

Miễn, giảm, tạm dừng đóng kinh phí công đoàn quy định tại điều mấy của Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 30.

b)

Điều 10

c)

Điều 8

d)

Điều 21

15.

Điều 6 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Phản biện xã hội của Công đoàn.

b)

Tuyên truyền, vận động, giáo dục người lao động.

c)

Việc gia nhập Công đoàn Việt Nam của tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp.

d)

Tham gia quản lý nhà nước, quản lý kinh tế - xã hội

16.

Theo Luật Công đoàn 2024, từ ngữ “Tranh chấp về quyền công đoàn” được giải thích như thế nào?

a)

Là tranh chấp phát sinh giữa người lao động với người sử dụng lao động về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ Công đoàn với tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp về việc có liên quan đến tổ chức, hoạt động công đoàn.

b)

Là tranh chấp phát sinh của tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động về việc thực hiện quyền công đoàn với tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp về việc có liên quan đến tổ chức, hoạt động công đoàn.

c)

Là tranh chấp phát sinh giữa người lao động, đoàn viên công đoàn, tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động về việc thực hiện quyền công đoàn hoặc giữa tổ chức Công đoàn với tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp về việc có liên quan đến tổ chức, hoạt động công đoàn.

d)

Là tranh chấp phát sinh giữa đoàn viên công đoàn với người sử dụng lao động về việc thực hiện quyền công đoàn tại doanh nghiệp về việc có liên quan đến tổ chức, hoạt động công đoàn.

17.

Quan hệ giữa Công đoàn với Nhà nước, với người sử dụng lao động được quy định tại điều mấy của Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 8

b)

Điều 24

c)

Điều 19

d)

Điều 33

18.

Điều 31 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Các hành vi bị nghiêm cấm

b)

Bảo đảm về tổ chức bộ máy, cán bộ công đoàn

c)

Quản lý, sử dụng tài chính công đoàn

d)

Đại diện, chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của đoàn viên công đoàn và người lao động.

19.

Theo Luật Công đoàn 2024, từ ngữ “Nghiệp đoàn cơ sở” được giải thích như thế nào?

a)

Là tổ chức cơ sở của Công đoàn Việt Nam, tập hợp những người làm việc cùng ngành, nghề được công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở công nhận theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam

b)

Là tổ chức cơ sở của Công đoàn Việt Nam, tập hợp những người làm việc không có quan hệ lao động, cùng ngành, nghề hoặc những người lao động đặc thù khác, được công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở công nhận theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

c)

Là tổ chức cơ sở của Công đoàn Việt Nam, tập hợp những người làm việc không có quan hệ lao động được công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở công nhận theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam

d)

Là tổ chức cơ sở tập hợp những người làm việc không có quan hệ lao động, cùng ngành, nghề được công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở công nhận theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam

20.

Điều 9 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Đối tượng áp dụng.

b)

Giải thích từ ngữ.

c)

Hợp tác quốc tế về công đoàn

d)

Giám sát của Công đoàn

21.

Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với Công đoàn được quy định tại điều mấy của Luật Công Đoàn 2024?

a)

Điều 25

b)

Điều 3

c)

Điều 19

d)

Điều 31

22.

Điều 19 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Tham dự kỳ họp, phiên họp, cuộc họp và hội nghị.

b)

Phát triển đoàn viên công đoàn, công đoàn cơ sở, nghiệp đoàn cơ sở.

c)

Trách nhiệm của Nhà nước đối với Công đoàn.

d)

Bảo đảm điều kiện hoạt động Công đoàn.

23.

Điều 17 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Phản biện xã hội của Công đoàn.

b)

Tuyên truyền, vận động, giáo dục người lao động.

c)

Việc gia nhập Công đoàn Việt Nam của tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp.

d)

Tham gia quản lý nhà nước, quản lý kinh tế - xã hội

24.

Điều 26 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Các hành vi bị nghiêm cấm

b)

Bảo đảm về tổ chức bộ máy, cán bộ công đoàn

c)

Quản lý, sử dụng tài chính công đoàn

d)

Đại diện, chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của đoàn viên công đoàn và người lao động

25.

Bảo đảm cho cán bộ công đoàn được quy định tại điều mấy của Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 28

b)

Điều 33

c)

Điều 9

d)

Điều 16

26.

Điều 23 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Tham dự kỳ họp, phiên họp, cuộc họp và hội nghị.

b)

Phát triển đoàn viên công đoàn, công đoàn cơ sở, nghiệp đoàn cơ sở.

c)

Trách nhiệm của Nhà nước đối với Công đoàn.

d)

Bảo đảm điều kiện hoạt động Công đoàn.

27.

Theo Luật Công đoàn 2024, từ ngữ “Công đoàn cơ sở” được giải thích như thế nào?

a)

Là tổ chức cơ sở tập hợp đoàn viên công đoàn trong một doanh nghiệp, được công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở hoặc công đoàn cấp tỉnh, công đoàn ngành trung ương và tương đương công nhận theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

b)

Là tổ chức cơ sở của Công đoàn Việt Nam, tập hợp đoàn viên công đoàn trong một cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, được công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở hoặc công đoàn cấp tỉnh công nhận theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

c)

Là tổ chức cơ sở của Công đoàn Việt Nam, tập hợp đoàn viên công đoàn trong một hoặc một số cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp, được công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở hoặc công đoàn cấp tỉnh, công đoàn ngành trung ương và tương đương công nhận theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

d)

Là tổ chức cơ sở của Công đoàn Việt Nam, tập hợp đoàn viên công đoàn trong một hoặc một số cơ quan, tổ chức, đơ

28.

Điều 31 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Các hành vi bị nghiêm cấm

b)

Bảo đảm về tổ chức bộ máy, cán bộ công đoàn

c)

Quản lý, sử dụng tài chính công đoàn

d)

Đại diện, chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của đoàn viên công đoàn và người lao động

29.

Điều 16 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Đối tượng áp dụng.

b)

Giải thích từ ngữ.

c)

Hợp tác quốc tế về công đoàn

d)

Giám sát của Công đoàn

30.

Tài chính công đoàn được quy định tại điều mấy của Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 37

b)

Điều 29

c)

Điều 7

d)

Điều 14

31.

Theo Luật Công đoàn 2024, từ ngữ “Điều lệ Công đoàn Việt Nam” được giải thích như thế nào?

a)

Điều lệ Công đoàn Việt Nam là văn bản do Đại hội Công đoàn Điều lệ Công đoàn Việt Nam là văn bản do Đại hội Công đoàn Việt Nam thông qua, quy định về tôn chỉ, mục đích, nguyên tắc tổ chức, hoạt động, cơ cấu tổ chức bộ máy của Công đoàn Việt Nam; tài chính, tài sản của Công đoàn; nội dung khác liên quan đến tổ chức và hoạt động công đoàn. Điều lệ Công đoàn Việt Nam không được trái với quy định của Hiến pháp, pháp luật và quy định của cơ quan có thẩm quyền.

b)

Điều lệ Công đoàn Việt Nam là văn bản quy định về tôn chỉ, mục đích, nguyên tắc tổ chức, hoạt động, cơ cấu tổ chức bộ máy của Công đoàn Việt Nam; điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập, gia nhập, giải thể và chấm dứt hoạt động công đoàn; quyền, trách nhiệm của tổ chức công đoàn các cấp; quyền, trách nhiệm của đoàn viên công đoàn; tài chính, tài sản của Công đoàn; nội dung khác liên quan đến tổ chức và hoạt động công đoàn. Điều lệ Công đoàn Việt Nam không được trái với quy định của Hiến pháp, pháp luật và quy định của cơ quan có thẩm quyền.

c)

Điều lệ Công đoàn Việt Nam là văn bản do Đại hội Công đoàn Việt Nam thông qua, quy định về tôn chỉ, mục đích, nguyên tắc tổ chức, hoạt động, cơ cấu tổ chức bộ máy của Công đoàn Việt Nam; điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập, gia nhập, giải thể và chấm dứt hoạt động công đoàn; quyền, trách nhiệm của tổ chức công đoàn các cấp; quyền, trách nhiệm của đoàn viên công đoàn; tài chính, tài sản của Công đoàn; nội dung khác liên quan đến tổ chức và hoạt động công đoàn. Điều lệ Công đoàn Việt Nam không được trái với quy định của Hiến pháp, pháp luật và quy định của cơ quan có thẩm quyền.

d)

Điều lệ Công đoàn Việt Nam là văn bản do Đại hội Công đoàn Việt Nam thông qua, quy định về tôn chỉ, mục đích, nguyên tắc tổ chức, hoạt động, cơ cấu tổ chức bộ máy của Công đoàn Việt Nam; điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập, gia nhập, giải thể và chấm dứt hoạt động công đoàn; quyền, trách nhiệm của tổ chức công đoàn các cấp.

32.

Câu 41. Điều 27 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Tham dự kỳ họp, phiên họp, cuộc họp và hội nghị.

b)

Phát triển đoàn viên công đoàn, công đoàn cơ sở, nghiệp đoàn cơ sở.

c)

Trách nhiệm của Nhà nước đối với Công đoàn.

d)

Bảo đảm điều kiện hoạt động Công đoàn.

33.

Kiểm tra, thanh tra, kiểm toán, giám sát tài chính công đoàn được quy định tại điều mấy của Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 5

b)

Điều 33

c)

Điều 27

d)

Điều 13

34.

Luật Công đoàn 2024 được Quốc hội thông qua, gồm bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

6 chương và 37 điều.

b)

6 chương và 35 điều.

c)

11 chương và 37 điều.

d)

10 chương và 45 điều.

35.

Điều 36 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Trách nhiệm của Nhà nước đối với Công đoàn.

b)

Các hành vi bị nghiêm cấm

c)

Xử lý vi phạm pháp luật về công đoàn

d)

Quản lý, sử dụng tài chính công đoàn

36.

Điều 11 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Các hành vi bị nghiêm cấm

b)

Bảo đảm về tổ chức bộ máy, cán bộ công đoàn

c)

Quản lý, sử dụng tài chính công đoàn

d)

Đại diện, chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của đoàn viên công đoàn và người lao động

37.

Tham gia kiểm tra, thanh tra hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp được quy định tại điều mấy của Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 37

b)

Điều 15

c)

Điều 21

d)

Điều 8

38.

Điều 14 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Tham dự kỳ họp, phiên họp, cuộc họp và hội nghị.

b)

Phát triển đoàn viên công đoàn, công đoàn cơ sở, nghiệp đoàn cơ sở.

c)

Trách nhiệm của Nhà nước đối với Công đoàn.

d)

Bảo đảm điều kiện hoạt động Công đoàn.

39.

Quyền, trách nhiệm của Công đoàn đối với người lao động ở nơi chưa có tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở được quy định tại điều mấy của Luật Công đoàn 2024?

a)

Điều 16

b)

Điều 27

c)

Điều 32

d)

Điều 20

40.

Theo Luật Công đoàn 2024, Công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở được giải thích như thế nào?

a)

Là đơn vị trực tiếp thực hiện quyền công nhận và chỉ đạo hoạt động công đoàn cơ sở, nghiệp đoàn cơ sở theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

b)

Là một cấp trong hệ thống tổ chức của Công đoàn Việt Nam, trực tiếp thực hiện quyền công nhận và chỉ đạo hoạt động công đoàn cơ sở theo quy định của pháp luật.

c)

Là một cấp trong hệ thống tổ chức của Công đoàn Việt Nam, trực tiếp thực hiện quyền công nhận và chỉ đạo hoạt động công đoàn cơ sở, nghiệp đoàn cơ sở theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

d)

Là một cấp trong hệ thống tổ chức của Công đoàn Việt Nam, trực tiếp thực hiện và chỉ đạo hoạt động công đoàn cơ sở, nghiệp đoàn cơ sở theo quy Điều lệ Công đoàn Việt Nam.

41.

Điều 4 của Luật Công đoàn 2024 quy định nội dung gì?

a)

Đối tượng áp dụng.

b)

Giải thích từ ngữ.

c)

Hợp tác quốc tế về công đoàn.

d)

Giám sát của Công đoàn.

42.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 được Quốc hội thông qua ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 19 tháng 5 năm 2024.

b)

Ngày 29 tháng 6 năm 2024.

c)

Ngày 05 tháng 9 năm 2024.

d)

Ngày 17 tháng 8 năm 2024.

43.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 có bao nhiêu Chương, bao nhiêu Điều?

a)

11 Chương, 147 Điều.

b)

09 Chương, 125 Điều.

c)

11 Chương, 141 Điều.

d)

12 Chương, 144 Điều.

44.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, giải thích từ ngữ Bảo hiểm xã hội là?

a)

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người tham gia bảo hiểm xã hội khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, khi nghỉ hưu hoặc chêt, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội hoặc do ngân sách nhà nước bảo đảm.

b)

Sự bảo đảm thay thế và bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

c)

Sự bảo đảm thay thế một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

d)

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

45.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 thì người lao động là công dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ bao nhiêu tháng trở lên thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Đủ 01 tháng trở lên

b)

Đủ 02 tháng trở lên

c)

Đủ 03 tháng trở lên

d)

Đủ 05 tháng trở lên

46.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 thì công dân Việt Nam từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và không phải là người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng thuộc Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện?

a)

Đủ 13 tuổi trở lên.

b)

Đủ 15 tuổi trở lên.

c)

Đủ 18 tuổi trở lên.

d)

Đủ 16 tuổi trở lên.

47.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, giải thích từ ngữ Bảo hiểm xã hội bắt buộc là gì?

a)

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước hoặc Doanh nghiệp tổ chức mà người lao động, người sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc phải tham gia

b)

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người lao động, người sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc phải tham gia.

c)

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người lao động, người sử dụng lao động bắt buộc phải tham gia.

d)

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người lao động, người sử dụng lao động không bắt buộc phải tham gia.

48.

Theo Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, trợ cấp hưu trí xã hội không có chế độ nào dưới đây?

a)

Trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng; Hỗ trợ chi phí mai táng.

b)

Hưởng bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng.

c)

Ốm đau.

d)

Hỗ trợ chi phí mai táng.

49.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, trợ cấp hưu trí xã hội có bao nhiêu chế độ?

a)

03 chế độ.

b)

04 chế độ.

c)

05 chế độ.

d)

08 chế độ.

50.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 có bao nhiêu nguyên tắc bảo hiểm xã hội?

a)

04 nguyên tắc.

b)

05 nguyên tắc.

c)

07 nguyên tắc.

d)

03 nguyên tắc.

51.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, một trong những chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội là?

a)

Xây dựng hệ thống bảo hiểm xã hội đa tầng bao gồm trợ cấp hưu trí xã hội, bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung để hướng tới bao phủ toàn dân theo lộ trình phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội.

b)

Xây dựng hệ thống bảo hiểm xã hội đa tầng bao gồm trợ cấp hưu trí xã hội, bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện để hướng tới bao phủ toàn dân theo lộ trình phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội.

c)

Xây dựng hệ thống bảo hiểm xã hội đa tầng bao gồm trợ cấp hưu trí xã hội, bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung để hướng tới bao phủ toàn dân theo lộ trình phù hợp.

d)

Xây dựng hệ thống bảo hiểm xã hội nhiều tầng bao gồm trợ cấp hưu trí xã hội, bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện để hướng tới bao phủ toàn dân theo lộ trình phù hợp.

52.

Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định điều chỉnh giảm dần độ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội trên cơ sở đề nghị của Chính phủ phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế – xã hội và khả năng của ngân sách nhà nước từng thời kỳ?

a)

Quốc hội.

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Thủ tướng Chính phủ.

53.

Trường hợp chỉ có cha tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc mà mẹ chết sau khi sinh con hoặc gặp rủi ro sau khi sinh mà không đủ sức khỏe để chăm sóc con theo xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì cha được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản cho đến khi con đủ bao nhiêu tháng tuổi?

a)

Đủ 04 tháng tuổi.

b)

Đủ 05 tháng tuổi.

c)

Đủ 06 tháng tuổi.

d)

Đủ 05 tháng tuổi.

54.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 có hiệu lực thi hành kể từ ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 01 tháng 6 năm 2025.

b)

Ngày 01 tháng 7 năm 2025.

c)

Ngày 31 tháng 12 năm 2025.

d)

Ngày 01 tháng 5 năm 2025.

55.

Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức.

b)

Dân quân thường trực.

c)

Công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và không phải là người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng.

d)

Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và không phải là người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng.

56.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, người tham gia bảo hiểm xã hội có các quyền nào sau đây?

a)

Hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật; Được cấp sổ bảo hiểm xã hội; Được tuyên tuyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội; Khiếu nại, tố cáo và khởi kiện về bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.

b)

Theo dõi việc thực hiện trách nhiệm về bảo hiểm xã hội đối với mình.

c)

Đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật này.

d)

Hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật; Được cấp sổ bảo hiểm xã hội; Khiếu nại, tố cáo và khởi kiện về bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.

57.

Theo quy định Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, người tham gia bảo hiểm xã hội có trách nhiệm nào sau đây?

a)

Được cấp sổ bảo hiểm xã hội.

b)

Được tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội.

c)

Đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của Luật; Theo dõi việc thực hiện trách nhiệm về bão hiểm xã hội đối với mình; Thực hiện việc kê khai chính xác, trung thực, đầy đủ thông tin theo đúng quy định về đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội.

d)

Được tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội không bắt buộc.

58.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, nội dung nào sau đây được xem là trách nhiệm của người sử dụng lao động?

a)

Từ chối thực hiện yêu cầu không đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.

b)

Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động theo quy định của Luật này; phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội trong việc trả sổ bảo hiểm xã hội bản giấy cho người lao động.

c)

Khiếu nại, tố cáo và khởi kiện về bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.

d)

Phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội trong việc trả sổ bảo hiểm xã hội bản giấy cho người lao động.

59.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, nội dung nào sau đây được xem là quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động?

a)

Yêu cầu người sử dụng lao động, cơ quan bảo hiểm xã hội cung cấp thông tin về bảo hiểm xã hội của người lao động.

b)

Kiến nghị, tham gia xây dựng, sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội.

c)

Tuyên truyền, phổ biến, tư vấn chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội cho người lao động.

d)

Yêu cầu người lao động cung cấp thông tin về bảo hiểm xã hội.

60.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, cơ quan bảo hiểm xã hội có quyền nào sau đây?

a)

Được cơ quan thuế cung cấp thông tin về chi phí tiền lương để tính thuế của người sử dụng lao động và các thông tin khác có liên quan đến việc tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

b)

Quản lý, sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.

c)

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hưởng và giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội; tổ chức trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ, thuận tiện và đúng thời hạn.

d)

Tổ chức trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ, thuận tiện và đúng thời hạn.

61.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm nào sau đây?

a)

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hưởng và giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội; tổ chức trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ, thuận tiện và đúng thời hạn.

b)

Xử lý vi phạm pháp luật hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế

c)

Yêu cầu người sử dụng lao động xuất trình sổ quản lý lao động, thang lương, bảng lương và thông tin, tài liệu khác liên quan đến việc đóng, hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.

d)

Kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế

62.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, thành viên Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội do Thủ Tướng Chính phủ bổ nhiệm, nhiệm kỳ là bao nhiêu năm?

a)

3 năm.

b)

5 năm.

c)

7 năm.

d)

8 năm.

63.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội do ai bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức?

a)

Bộ Chính trị.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Quốc Hội.

64.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, hành vi nào sau đây của người sử dụng lao động được xem là hành vi trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp là hành vi của người sử dụng lao động thuộc một trong các trường hợp như không đóng hoặc đóng không đầy đủ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động sau 60 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định mà người sử dụng lao động không đăng ký hoặc đăng ký không đầy đủ số người phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Không đăng ký hoặc đăng ký không đầy đủ số người phải tham gia bảo hiểm thất nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày hết thời hạn phải tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Trong trường hợp người sử dụng lao động gặp khó khăn phải tạm dừng sản xuất, kinh doanh dẫn đến việc người lao động và người sử dụng lao động không có khả năng đóng bảo hiểm xã hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất trong thời gian tối đa 12 tháng.

d)

Trong trường hợp người sử dụng lao động gặp khó khăn phải tạm dừng sản xuất, kinh doanh dẫn đến việc người lao động và người sử dụng lao động không có khả năng đóng bảo hiểm xã hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất trong thời gian tối đa 36 tháng.

65.

Luật bảo hiểm xã hội năm 2024 quy định định người lao động có trách nhiệm nộp hồ sơ để giải quyết hưởng trợ cấp ốm đau theo quy định cho người sử dụng lao động, thời hạn nộp hồ sơ chậm nhất là bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày kể từ ngày trở lại làm việc

b)

07 ngày kể từ ngày trở lại làm việc

c)

45 ngày kể từ ngày trở lại làm việc

d)

15 ngày kể từ ngày trở lại làm việc

66.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 quy định mức trợ cấp tuất hằng tháng đối với mỗi thân nhân bằng bao nhiêu % mức tham chiếu?

a)

50% mức tham chiếu; trường hợp thân nhân không có người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức tham chiếu.

b)

60% mức tham chiếu; trường hợp thân nhân không có người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức tham chiếu.

c)

40% mức tham chiếu; trường hợp thân nhân không có người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức tham chiếu.

d)

70% mức tham chiếu; trường hợp thân nhân không có người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức tham chiếu.

67.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, lao động nữ sinh con, lao động nữ mang thai, lao động nữ mang thai hộ, lao đông nữ nhờ mang thai hộ, người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ bao nhiêu tháng trở lên thì được hưởng chế độ thai sản?

a)

Phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng liền kề trước khi sinh con hoặc nhận con khi nhờ mang thai hộ hoặc nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi.

b)

Phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 05 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng liền kề trước khi sinh con.

c)

Phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 04 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng liền kề trước khi sinh con

d)

Phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 08 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng liền kề trước khi sinh con

68.

Nội dung nào sau đây được quy định trong Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 về trợ cấp mai táng phí?

a)

Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 12 tháng trở lên khi chết thì tổ chức, cá nhân lo mai táng được nhận một lần trợ cấp mai táng.

b)

Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Luật bảo hiểm xã hội 2024 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 10 tháng trở lên khi chết thì tổ chức, cá nhân lo mai táng được nhận một lần trợ cấp mai táng.

c)

Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Luật bảo hiểm xã hội 2024 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 14 tháng trở lên khi chết thì tổ chức, cá nhân lo mai táng được nhận một lần trợ cấp mai táng.

d)

Đối tượng quy định tại khoản 5 và khoản 6 Luật bảo hiểm xã hội 2024 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 24 tháng trở lên khi chết thì tổ chức, cá nhân lo mai táng được nhận một lần trợ cấp mai táng

69.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, mức trợ cấp thai sản cho đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là bao nhiêu ?

a)

Mức trợ cấp thai sản là 2.000.000 đồng cho mỗi con được sinh ra và mỗi thai từ 22 tuần tuổi trở lên chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ.

b)

Mức trợ cấp thai sản là 4.000.000 đồng cho mỗi con được sinh ra và mỗi thai từ 24 tuần tuổi trở lên chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ.

c)

Mức trợ cấp thai sản là 6.000.000 đồng cho mỗi con được sinh ra và mỗi thai từ 26 tuần tuổi trở lên chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ.

d)

Mức trợ cấp thai sản là 5.000.000 đồng cho mỗi con được sinh ra và mỗi thai từ 26 tuần tuổi trở lên chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ

70.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, thời gian hưởng chế độ ốm đau tối đa trong một năm đối với đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật, nếu làm việc trong điều kiện bình thường thì được hưởng bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc dưới 20 năm; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên;

b)

30 ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc dưới 15 năm; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên;

c)

30 ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc dưới 25 năm; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên;

d)

45 ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc dưới 25 năm; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên;

71.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, mức hưởng trợ cấp ốm đau một ngày được tính bằng mức hưởng trợ cấp ốm đau theo tháng chia cho bao nhiêu ngày?

a)

26 ngày.

b)

24 ngày.

c)

30 ngày.

d)

45 ngày.

72.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định có toàn bộ thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo chế độ tiền lương này thì tính bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của số năm đóng bảo hiểm xã hội trước khi nghỉ hưu là bao nhiêu?

a)

Bắt đầu tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 thì tính bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu.

b)

Bắt đầu tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 thì tính bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của 06 năm cuối trước khi nghỉ hưu.

c)

Bắt đầu tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 thì tính bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của 07 năm cuối trước khi nghỉ hưu.

d)

Bắt đầu tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 thì tính bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của 07 năm cuối trước khi nghỉ hưu.

73.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, mức lương hưu hằng tháng đối với lao động nữ bằng 45% mức bình quân thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội quy định tương ứng với bao nhiêu năm đóng bảo hiểm xã hội?

a)

20 năm.

b)

15 năm.

c)

10 năm

d)

25 năm

74.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, lao động nam có thời gian đóng bảo hiểm xã hội cao hơn 35 năm, lao động nữ có thời gian đóng bảo hiểm xã hội cao hơn 30 năm thì khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng trợ cấp một lần, mức hưởng trợ cấp một lần cho mỗi năm đóng cao hơn quy định bằng bao nhiêu mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội?

a)

1 lần

b)

5 lần

c)

2 lần

d)

0,5 lần

75.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, nguyên tắc nào sau đây là đúng?

a)

Mức đóng bảo hiểm hưu trí bổ sung do người sử dụng lao động và người lao động tự nguyện thỏa thuận.

b)

Mức đóng bảo hiểm hưu trí bổ sung do người sử dụng lao động quyết định.

c)

Mức đóng bảo hiểm hưu trí bổ sung do người lao động lựa chọn.

d)

Mức đóng bảo hiểm hưu trí bổ sung do người sử dụng lao động lựa chọn

76.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, thời gian người lao động nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi thực hiện các biện pháp tránh thai do người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ định nhưng không quá bao nhiêu ngày?

a)

07 ngày đối với lao động nữ đặt dụng cụ tránh thai trong tử cung và không quá 15 ngày đối với người lao động thực hiện biện pháp triệt sản.

b)

07 ngày đối với lao động nữ đặt dụng cụ tránh thai trong tử cung và không quá 10 ngày đối với người lao động thực hiện biện pháp triệt sản.

c)

10 ngày đối với lao động nữ đặt dụng cụ tránh thai trong tử cung và không quá 15 ngày đối với người lao động thực hiện biện pháp triệt sản.

d)

20 ngày đối với lao động nữ đặt dụng cụ tránh thai trong tử cung và không quá 15 ngày đối với người lao động thực hiện biện pháp triệt sản

77.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, mức hưởng cho một ngày nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau thai sản là bao nhiêu % mức tham chiếu?

a)

30%

b)

45 %

c)

50 %

d)

60 %

78.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, lao động nữ mang thai được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản để đi khám thai tối đa là bao nhiêu?

a)

05 lần, mỗi lần không quá 02 ngày.

b)

05 lần, mỗi lần không quá 01 ngày.

c)

05 lần, mỗi lần không quá 05 ngày.

d)

05 lần, mỗi lần không quá 10 ngày.

79.

Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, mức trợ cấp mai táng bằng bao nhiêu lần mức tham chiếu tại tháng mà người quy định tại khoản 1 Điều 85 Luật BHXH chết?

a)

Bằng 10 lần mức tham chiếu tại tháng mà người quy định chết.

b)

Bằng 15 lần mức tham chiếu tại tháng mà người quy định chết.

c)

Bằng 20 lần mức tham chiếu tại tháng mà người quy định chết.

d)

Bằng 25 lần mức tham chiếu tại tháng mà người quy định chết.