wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1-4

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc nào dưới đây không thuộc nhóm các nguyên tắc quản trị chung trong quản trị các tổ chức:

a)

Nguyên tắc kết hợp hài hòa các lợi ích

b)

Nguyên tắc mối liên hệ ngược

c)

Nguyên tắc phân cấp

d)

Nguyên tắc khâu xung yếu

2.

Trong các phong cách quản trị sau, phong cách nào có nhiều ưu điểm nhất:

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách tự do

c)

Phong cách cưỡng bức

d)

Phong cách hành chính

3.

Chức danh trưởng phòng, trưởng ban, trưởng khoa trong một trường đại học là những nhà quản trị:

a)

Nhà quản trị cấp trung

b)
Nhà quản trị marketing
c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Nhà quản trị cơ sở

4.

Trong các nguyên tắc quản trị các tổ chức kinh tế - xã hội, nguyên tắc nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo:

a)

Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả

b)

Nguyên tắc kết hợp hài hòa các lợi ích

c)

Nguyên tắc tuân thủ luật pháp và thông lệ xã hội

d)

Tất cả các nguyên tắc

5.

Quản trị cần thiết cho:

a)

Các tổ chức lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận

b)

Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các công ty, tập đoàn lớn

d)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

6.

Hãy chọn lấy cách hiểu đúng nhất về cán bộ quản trị trong các tổ chức:

a)

Cán bộ quản trị là người có vị thế trong tổ chức với những quyền hạn nhất định trong quá trình ra quyết định. Có chức năng thể hiện những công việc cần thực hiện trong toàn bộ hoạt động của tổ chức và có nghiệp vụ thể hiện phải đáp ứng những đòi hỏi nhất định của công việc.

b)

Cán bộ quản trị là những người có quyền chỉ huy, giám sát những hoạt động của người khác, họ cũng có thể tự do làm một việc nào đó

c)

Cán bộ quản trị là những người có quyền chỉ huy, giám sát những hoạt động của người khác, họ cũng có thể tự do làm một việc nào đó

7.

Sản phẩm lao động của các nhà quản trị là:

a)

Các quyết định

b)

Cố vấn

c)

Lời khuyên

8.

Phương án nào không phải là đặc trưng của một tổ chức ?

a)

Mọi tổ chức không nhất thiết lúc nào cũng phải được quản trị

b)

Mọi tổ chức đều hoạt động có kế hoạch

c)

Mọi tổ chức đều có mục tiêu phải hoàn thành

d)

Mọi tổ chức đều hoạt động trong mối quan hệ tương tác với các tổ chức khác

9.

Mối quan hệ giữa các cấp quản trị và kỹ năng quản trị là:

a)

Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

Cấp bậc quản trị càng thấp thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau trong tất cả các cấp bậc quản trị

10.

Các chức năng cơ bản của quản trị theo quá trình quản trị bao gồm

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, quản trị nhân sự, điều khiển và kiểm tra

b)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

c)

Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra

d)

Lập kế hoạch, tổ chức, quản trị nhân sự, phối hợp, kiểm tra, tài chính

11.

Hãy chọn phát biểu nào đúng nhất dưới đây:

a)

Nhà quản trị cấp cao chủ yếu dành thời gian cho công tác hoạch định và tổ chức

b)

Nhà quản trị các cấp đều dành thời gian như nhau cho các công tác quản trị

c)

Nhà quản trị cấp thấp dành nhiều thời gian cho công tác lập kế hoạch

d)

Nhà quản trị cấp trung chủ yếu dành nhiều thời gian cho công tác lãnh đạo

12.

Các kỹ năng mà nhà quản trị cần phải có:

a)

Kỹ năng kỹ thuật, nhân sự, tư duy

b)

Kỹ năng kỹ thuật, nhân sự

c)

Kỹ năng kỹ thuật, quản lý, tư duy

d)

Kỹ năng kỹ thuật

13.

Nguồn lực của tổ chức gồm:

a)

Nhân lực, vật lực, tài lực, thông tin

b)

Nhân lực và thông tin

c)

Vật lực, tài lực, trí lực

d)

Nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực

14.

Nhà quản trị có vai trò:

a)

Cả Quan hệ con người, thông tin và quyết định”, “Là người đại diện, phát ngôn và là người thừa hành”

b)

Quan hệ con người, thông tin và quyết định

c)

Là người đại diện và là người ra quyết định

d)

Là người đại diện, phát ngôn và là người thừa hành

15.

Nhà quản trị có thể giữ chân nhân viên tài giỏi bằng cách:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Lương thưởng cao

c)

Môi trường làm việc tốt

d)

Tạo điều kiện để đào tạo và phát triển bản thân

16.

Phong cách làm việc nào của nhà quản trị luôn mang lại hiệu quả trong mọi trường hp:

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Dân chủ

c)

Cưỡng bức

d)

Tự do

17.

Phong cách làm việc cưỡng bức của nhà quản trị có thể không đạt hiệu quả cao với các trường hợp sau đây:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Trình độ nhân viên cao

c)

Quản trị viên giỏi

d)

Công việc cần có sự hợp tác

18.

Cán bộ quản trị được chia thành các cấp bậc sau:

a)

Cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở

b)

Cấp quản trị và cấp thừa hành 

c)

Cấp lãnh đạo, cấp điều hành, và cấp thực hiện

d)

Cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp

19.

Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người quản trị:

a)

Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau

b)

Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác, là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị.

c)

Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên.

d)

Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường, và biết cách giảm thiểu sự phức tạp đó xuống một mức độ có thể đối phó được

20.

Hãy chọn phát biểu sai dưới đây khi nói về quản trị:

a)

Hiệu quả của một quá trình quản trị là đầu ra của quá trình đó, theo nghĩa chưa

b)

Quản trị là một phương thức làm cho hoạt động hướng tới mục tiêu sao cho đạt hiệu quả cao, bằng và thông qua những người khác

c)

Quản trị bao gồm những chức năng cơ bản, đó là hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

d)

Quản trị gắn liền với hiệu quả vì nếu không quan tâm đến hiệu quả, người ta chẳng cần phải quản trị.

21.

Ai là người không được ra quyết định quản trị:

a)

Trợ lý Giám đốc

b)

Những cơ quan và cá nhân có thẩm quyền

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

Chỉ có các CEO

22.

Để ra một quyết định đúng đắn và hiệu quả, nhà quản trị cần đảm bảo những vấn đề nào dưới đây:

a)

Thực hiện tốt các yêu cầu, các cơ sở, nguyên tắc, phương pháp ra quyết định và khắc phục những yếu tố hạn chế, tuân thủ quá trình ra quyết định.

b)

Xác định đúng vấn đề

c)

Tuân thủ quá trình ra quyết định

d)

Tất cả đáp án đều sai

23.

Bước nào trong quá trình ra quyết định có ý nghĩa quyết định đến việc giải quyết được vấn đề của tổ chức:

a)

Xác định vấn đề

b)

Bước nào cũng có ý nghĩa như nhau

c)

Tìm kiếm các phương án để giải quyết vấn đề

d)

Đánh giá các phương án

24.

Phương pháp ra quyết định không chỉ dựa trên cơ sở kiến thức và kinh nghiệm cá nhân của nhà quản trị mà còn dựa vào kiến thức và kinh nghiệm của tập thể và phải chịu trách nhiệm về quyết định được đưa ra là:

a)

Phương pháp ra quyết định tập thể

b)

Phương pháp ngoại cảm

c)

Phương pháp cá nhân ra quyết định

d)

Phương pháp định lượng toán học

25.

Trong quá trình đề ra quyết định quản trị, sau khi đánh giá phương án quyết định bằng cách sử dụng phương pháp phân tích biên hoặc phân tích lợi ích - chi phí, tiếp theo đó là bước:

a)

Lựa chọn phương án và ra quyết định

b)

Xác định vấn đề ra quyết định

c)

Chọn tiêu chuẩn đánh giá

d)

Ra quyết định

26.

Để nâng cao hiệu quả của phương pháp ra quyết định tập thể có thể sử dụng những nhóm kỹ thuật nào dưới đây:

a)

Kỹ thuật nhóm danh nghĩa, động não, Delphi

b)

Lý thuyết trò chơi, sơ đồ mạng lưới PERT, kỹ thuật đường GANT

c)

Kỹ thuật nhóm danh nghĩa, động não, Delphi, Alpha

d)

Lý thuyết trò chơi, động não, Delphi, Alpha và danh nghĩa

27.

Kỹ thuật ra quyết định tập thể nào mà các thành viên không được liên hệ với nhau:

a)

Kỹ thuật Delphi

b)

Kỹ thuật động não

c)

Kỹ thuật nhóm danh nghĩa

d)

Tất cả đáp án đều đúng

28.

Ra quyết định là một công việc:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Một công việc mang tính nghệ thuật

c)

Lựa chọn phương án cho một vấn đề xác định

d)

Công việc của các nhà quản trị

29.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất:

a)

Phương án tối ưu là phương án thỏa mãn cao nhất các mục tiêu, phù hợp với những ràng buộc nhất định, có được sự ủng hộ của các thành viên và các cấp trong tổ chức

b)

Phương án tối ưu là phương án thỏa mãn cao nhất các mục đích, có được sự ủng hộ của các thành viên và các cấp trong tổ chức

c)

Phương án tối ưu là phương án thỏa mãn cao nhất các mục tiêu

d)

Phương án tối ưu là phương án tạo ra lợi nhuận cao nhất

30.

Yếu tố nào sau đây gây ảnh hưởng tới việc ra quyết định quản trị:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Năng lực và phẩm chất của người ra quyết định

c)

Hệ thống mục đích và mục tiêu của tổ chức; hệ thống pháp luật và thông lệ xã hội; hiệu quả của quyết định quản trị.

d)

Các yếu tố hạn chế

31.

Trong quá trình đề ra quyết định quản trị để giải quyết những vấn đề phức tạp của tổ chức có thể loại bỏ bớt bước nào trong các bước sau đây:

a)

Không thể loại bỏ một bước nào trong các bước đề ra quyết định quản trị

b)

Đánh giá các phương án

c)

Xác định vấn đề ra quyết định

d)

Chọn tiêu chuẩn đánh giá phương án

32.

Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm danh nghĩa:

a)

Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

b)

Các ý tưởng được lần lượt trình bày

c)

Kết quả được một trung tâm thu lại, xử lý và in ra

d)

Các thành viên độc lập viết ý tưởng

33.

Phương pháp tự ra quyết định có hiệu quả trong điều kiện:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Vấn đề cần quyết định không quá phức tạp

c)

Vấn đề thuộc thẩm quyền của nhà quản trị

d)

## Nhà quản trị có kiến thức và kinh nghiệm trong việc ra quyết định

34.

Phương pháp ra quyết định nào mà không đòi hỏi có những tiêu chuẩn đánh giá phương án mà chỉ dựa vào những thủ tục, quy tắc, chính sách để ra quyết định

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Định lượng

d)

Ngoại cảm

35.

Trong một tổ chức xuất hiện rất nhiều vấn đề, để một vấn đề trở thành vấn đề quyết định thì vấn đề đó phải “chín muồi”, tức là:

a)

Vấn đề cấp bách và can thiệp kịp thời

b)

Vấn đề cấp bách

c)

Vấn đề khi can thiệp sẽ cho hiệu quả cao

d)

Cả A, B, C đều sai

36.

Nguyên nhân phải có bước điều chỉnh quyết định trong quá trình thực hiện quyết định quản trị là bởi vì:

a)

Có sự thay đổi đột ngột do nguyên nhân bên ngoài gây ra

b)

Có phương án mới mà trước đó chưa dự đoán được, đem lại hiệu quả cao hơn

c)

Tất Có sai lầm nghiêm trọng trong bản thân quyết địnhcả đáp án đều đúng

37.

Trong quá trình thu thập thông tin, nhà quản trị không có thông tin thì sẽ ra quyết định theo phương pháp nào:

a)

Phương pháp ngoại cảm

b)

Phương pháp chuyên gia

c)

Phương pháp mô hình toán học

d)

Tất cả đáp án đều sai

38.

Hãy chỉ ra đâu không phải là cơ sở để đề ra quyết định quản trị:

a)

Sự chính xác về người thực hiện quyết định và thời gian ra quyết định

b)

Năng lực của người ra quyết định

c)

Những yếu tố hạn chế

d)

Hệ thống luật pháp

39.

Ra quyết định là một công việc:

a)

Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Mang tính khoa học

d)

Tất cả đáp án đều sai

40.

Quyết định tập thể có những nhược điểm dưới đây:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Mất thời gian hơn quyết định cá nhân

c)

Có những áp lực nhóm về sự đồng nhất các quan điểm

d)

Trách nhiệm không rõ ràng

41.

Quyết định tập thể có những ưu điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Nhanh chóng, dễ dàng hơn quyết định cá nhân

b)

Kiến thức và thông tin đầy đủ hơn

c)

Tăng cường tính hợp pháp

d)

Giải pháp được nhiều người chấp nhận hơn

42.

Các vai trò thông tin của một người quản trị sẽ không bao gồm:

a)

Vai trò giữ bảo mật tất cả thông tin mình nhận được

b)

Vai trò thu thập và tiếp nhận thông tin liên quan đến tổ chức và hoạt động của đơn vị mình

c)

Vai trò phổ biến thông tin đến những người liên quan

d)

Vai trò cung cấp thông tin cho các bộ phận liên quan trong cùng đơn vị

43.

Những kế hoạch phục vụ cho việc triển khai thực hiện kế hoạch chính, là:

a)

Kế hoạch phụ trợ

b)

Kế hoạch chiến lược

c)

Kế hoạch tác nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều sai

44.

Sau khi phân tích thực trạng một hãng sản xuất dựa vào mô hình chuỗi giá trị, ta có thể đưa ra các chiến lược sau để tạo ra lợi thế cạnh tranh ngành:

a)

Chiến lược đi ngược dòng và chiến lược đi xuôi dòng

b)

Chiến lược liên minh

c)

Chiến lược phân đoạn

d)

Tất cả đáp án đều sai

45.

Hãy chọn ngành tương ứng với mức thị phần cao và tốc độ tăng trưởng thị trường thấp trong ma trận BCG:

a)

Ngành con bò sữa

b)

Ngành ngôi sao

c)

Ngành nghi vấn

d)

Ngành bỏ đi

46.

Mô hình ma trận BCG của nhóm tư vấn Boston là một mô hình để xây dựng chiến lược cấp:

a)

Cấp tổ chức

b)

Các kế hoạch tác nghiệp

c)

Cấp ngành

d)

Cấp chức năng

47.

Mô hình 5 lực lượng của M.Porter được đưa ra để xem xét:

a)

Khả năng cạnh tranh của một tổ chức được xác định bởi các nguồn kinh tế và kỹ thuật của tổ chức và 5 lực lượng của môi trường

b)

Khả năng cạnh tranh của một tổ chức

c)

Khả năng cạnh tranh của các tổ chức

d)

Tất cả đáp án đều sai

48.

Để giảm sức ép nợ và tăng sức mạnh thị trường, các doanh nghiệp thường sử dụng chiến lược:

a)

Chiến lược sát nhập

b)

Dẫn đầu về giá

c)

Chiến lược phân đoạn

d)

Chiến lược tiêu điểm

49.

Việc phân tích các yếu tố bên trong và bên ngoài tổ chức nhằm tìm ra những điểm mạnh, điểm yếu, những cơ hội, thách thức đã thiết lập lên mô hình:

a)

Mô hình SWOT

b)

Mô hình BCG

c)

Mô hình 5 lực lượng của M.Porter

d)

Mô hình chuỗi giá trị

50.

Nhà quản trị cấp cao vạch ra và nắm được những mối quan tâm và hoạt động trong một tổ chức là chiến lược cấp:

a)

Cấp tổ chức

b)

Cấp chức năng

c)

Các kế hoạch tác nghiệp

d)

Cấp ngành

51.

Năm lực lượng của M.Porter bao gồm:

a)

Mối đe dọa từ các đối thủ mới, mối đe dọa từ những sản phẩm dịch vụ thay thế, khả năng thương lượng của các nhà cung cấp, khả năng thương thượng của khách hàng và cạnh tranh giữa các tổ chức

b)

Mối đe dọa từ các đối thủ cũ, mối đe dọa từ những sản phẩm dịch vụ thay thế, khả năng thương lượng của các nhà cung cấp, khả năng thương thượng của khách hàng và cạnh tranh giữa các tổ chức

c)

Mối đe dọa từ các đối thủ mới, mối đe dọa từ những sản phẩm dịch vụ bổ sung, khả năng thương lượng của các nhà cung cấp, khả năng thương thượng của khách hàng và cạnh tranh giữa các tổ chức

d)

Mối đe dọa từ các đối thủ cũ, mối đe dọa từ các đối thủ mới, khả năng thương lượng của các nhà cung cấp, khả năng thương lượng của khách hàng và cạnh tranh giữa các tổ chức

52.

Nên đưa ra sản phẩm dịch vụ nào? Hướng vào phục vụ ai? Là vạch ra chiến lược:

a)

Chiến lược cấp ngành

b)

Chiến lược cấp tổ chức

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Tất cả đáp án đều sai

53.

Để giảm được những rủi ro trong kinh doanh, các doanh nghiệp sẽ thường sử dụng chiến lược:

a)

Chiến lược tiếp quản

b)

Chiến lược phân đoạn

c)

Chiến lược dẫn đầu về giá

d)

Tất cả đáp án đều sai

54.

Chiến lược cấp nào sau đây chỉ liên quan đến những mối quan tâm và hoạt động trong một ngành (một lĩnh vực hoạt động) của tổ chức:

a)

Cấp ngành

b)

Cấp chức năng

c)

Các kế hoạch tác nghiệp

d)

Cấp tổ chức

55.

Trong chiến lược dẫn đầu về giá, yếu tố nào được ưu tiên nhiều nhất?

a)

Hạ thấp chi phí sản xuất

b)

Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng

c)

Đổi mới

d)

Chất lượng

56.

Mô hình 5 lực lượng của M.Porter là mô hình phân tích nằm trong cấp chiến lược nào trong các chiến lược sau:

a)

Cấp tổ chức

b)

Cấp chức năng

c)

Cấp ngành

d)

Các kế hoạch tác nghiệp

57.

Quá trình lập kế hoạch bao gồm mấy bước:

a)

8 bước

b)

6 bước

c)

5 bước

d)

7 bước

58.

Việc nghiên cứu tốc độ phát triển quy mô tổ chức và mức thị phần của ngành đó trong môi trường hoạt động của nó đã lập nên:

a)

Ma trận BCG

b)

Mô hình 5 lực lượng của M.Porter

c)

Mô hình SWOT

d)

Tất cả đáp án đều sai

59.

Khi xác định một ngành có những hoạt động bên trong đó làm tăng giá trị của khách hàng, doanh nghiệp sẽ sử dụng mô hình:

a)

Chuỗi giá trị

b)

Điểm mạnh, điểm yếu

c)

5 lực lượng cạnh tranh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

60.

Trong ma trận BCG, ngành nào trong các ngành sau cần nhiều vốn đầu tư, cần theo dõi tiềm năng, cơ hội để khai thác hiệu quả trong tương lai:

a)

Ngôi sao

b)

Con bò sữ

c)

Con chó

d)

Dấu hỏi

61.

Trong chiến lược đi đầu về chất lượng, yếu tố được ưu tiên:

a)

Công nghệ

b)

Con người

c)

Giá cả

d)

Người mua

62.

Loại kế hoạch nào được xác định dựa trên cơ sở phân tích vị trí của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Bộ phận

d)

Phụ trợ

63.

Khắc phục những điểm yếu để theo đuổi và nắm bắt cơ hội là chiến lược nào trong các chiến lược sau đây trong mô hình ma trận SWOT:

a)

Chiến lược W-O

b)

Chiến lược S-O

c)

Chiến lược S-T

d)

Chiến lược W-T

64.

Việc nghiên cứu tốc độ tăng trưởng thị trường và mức thị phần của ngành đó trong môi trường hoạt động của nó đã lập nên:

a)

Ma trận BCG

b)

Mô hình SWOT

c)

Mô hình 5 lực lượng của M.Porter

d)

Mô hình chuỗi giá trị

65.

Trong mô hình chuỗi giá trị, hãy chỉ ra đâu không phải là hoạt động chính:

a)

Quản trị nguồn nhân lực

b)

Hậu cần hướng vào

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Dịch vụ hậu mãi

66.

Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò:

a)

Tất cả những ý--------------- A, B, C

b)

Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị

c)

Định hướng cho các hoạt động

d)

Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát

67.

** Khi lập kế hoạch, sẽ giúp cho tổ chức

a)

Phối hợp nguồn lực của tổ chức

b)

Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức

c)

Lãng phí thời gian

d)

Khó điều chỉnh được

68.

Khái niệm lập kế hoạch là:

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

69.

Phát biểu nào sau đây là thiếu chính xác khi nói về kỹ năng của nhà quản trị:

a)

Ở bất cứ vị trí nào trong mọi loại hình tổ chức hay doanh nghiệp, tầm quan trọng của ba kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự, và kỹ năng tư duy là như nhau đối với các nhà quản trị

b)

Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và biết cách giảm thiểu sự phức tạp đó xuống mức độ có thể đối phó được

c)

Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể. Nói cách khác đây là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị

d)

Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên con người và tập thể trong tổ chức dù đó là cấp dưới, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên.

70.

Phong cách lãnh dạo cưỡng bức không mang đặc điểm sau đây:

a)

Thu hút người khác tham gia ý kiến

b)

Không phát huy tính chủ động sáng tạo

c)

Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ, … cần chấn chỉnh nhanh

d)

Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định

71.

Phương pháp ra quyết định tập thể có những nhược điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Mang tính độc đoán

b)

Trách nhiệm không rõ ràng

c)

Có những áp lực nhóm về sự đồng nhất các quan điểm

d)

Mất thời gian ra quyết định cuối cùng hơn phương pháp ra quyết định cá nhân

72.

Lập kế hoạch đòi hỏi nhà quản trị phải đưa ra những quyết định về 4 thành phần cơ bản của các kế hoạch bao gồm:

a)

Phương hướng hành động (các biện pháp); các nguồn tài nguyên; việc thực hiện kế hoạch; các mục tiêu

b)

Tổ chức; các nguồn tài nguyên; phương hướng hành động (các biện pháp); các mục tiêu

c)

Phân phối tài nguyên; việc thực hiện kế hoạch; các mục tiêu; phương hướng hành động (các biện pháp)

d)

Phương hướng hành động (các biện pháp); các mục tiêu; phân phối nguồn lực; việc thực hiện kế hoạch

73.

Đối với các nhà quản trị cấp cao thì yêu cầu kỹ năng quản trị nào là cao nhất?

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng quản lý

d)

Kỹ năng kiểm tra

74.

“Không bỏ qua ý tưởng nào” là kĩ thuật:

a)

Động não

b)

Nhóm danh nghĩa

c)

Delphi

d)

Tất cả đáp án

75.

Nhà quản trị cấp trung có thể là:

a)

Cả Trưởng khoa hồi sức cấp cứu và Trưởng phòng Marketing đều đúng

b)

Trưởng khoa hồi sức cấp cứu

c)

Tổ trưởng

d)

Trưởng phòng Marketing

76.

Nhà quản trị mà nhiệm vụ của họ là hướng dẫn đốc thúc, điều khiển công nhân trong các công việc thường ngày để đưa đến sự hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức. Họ là ai?

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp tổ chức

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Nhà quản trị cấp trung

77.

Kỹ năng nào của các nhà quản trị yêu cầu khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nó bao gồm kỹ năng thực hiện các hoạt động chuyên môn và kỹ năng thực hiện quy trình quản trị:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng nhân sự

d)

Kỹ năng lãnh đạo

78.

Trong quản trị, mục đích phân tích môi trường hoạt động của tổ chức

a)

Bao gồm tất cả các đáp án

b)

Xác định cơ hội và thách thức

c)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu

d)

Tìm kiếm thông tin

79.

Nhà quản trị mà nhiệm vụ của họ là hướng dẫn đốc thúc, điều khiển công nhân trong các công việc thường ngày để đưa đến sự hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức. Họ là ai?

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp tổ chức

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Nhà quản trị cấp trung

80.

Phân tích các yếu tố như thể chế, pháp luật, biến động kinh tế là phân tích môi trường nào?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Tất cả đều sai