wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị học Chương 1, 2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị là:

a)

Quá trình hoạch định, tổ chức, bố trí nhân sự, lãnh đạo và kiểm soát có hệ thống các hoạt động trong một tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu đề ra

b)

Tiến trình làm việc với con người và thông qua con người, trong một môi trường luôn thay đổi nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức

c)

Nghệ thuật hoàn thành các mục tiêu để vạch ra thông qua người khác

d)

Tất cả đều đúng

2.

Các chức năng cơ bản của quản trị là gì?

a)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát

c)

Hoạch định, thực hiện, đo lường, kiểm soát

d)

Hoạch định, tổ chức, kiểm soát và sửa sai

3.

Người ta chia các cấp bậc quản trị trong một tổ chức thành:

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

4.

Ba cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức là:

a)

Cấp cơ sở, cấp giữa, cấp cao

b)

Cấp trẻ, cấp trung niên, cấp cao tuổi

c)

Cấp thu nhập thấp, cấp thu thập vừa, cấp thu nhập cao

d)

Cấp cơ sở, cấp trung niên, cấp cao

5.

Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là gì?

a)

Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng

b)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược

c)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày

6.

Mục tiêu của quản trị trong một tổ chức là gì?

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

7.

Với doanh nghiệp, việc nguyên cứu môi trường là công việc phải làm của

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

8.

Quản trị cần thiết cho các tổ chức như thế nào?

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

9.

Ba nhóm vai trò (lĩnh vực) vai trò của nhà quản trị là gì?

a)

Vai trò đại diện, vai trò thông tin, vai trò lãnh đạo

b)

Vai trò hòa giải, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

c)

Vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin, vai trò quyết định

d)

Tất cả đều sai

10.

Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

11.

Vai trò thông tin của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

12.

Vai trò quyết định của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

13.

Các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm:

a)

Phổ biến thông tin

b)

Cung cấp thông tin

c)

Thu thập và tiếp nhận thông tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

14.

Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

15.

Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:

a)

Giải quyết các thay đổi và xung đột

b)

Phân bổ tài nguyên

c)

Thương thuyết, đàm phán

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

16.

Kỹ năng kỹ thuật của nhà quản trị là gì?

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc

17.

Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị là gì?

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc

18.

Kỹ năng tư duy của nhà quản trị là gì?

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Thể hiện bản sắc riêng và đặc thù của mỗi nhà quản trị

19.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

20.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất?

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bố tài nguyên

d)

Vai trò người kinh doanh

21.

Vai trò nào đã được thực tiễn khi nhà quản trị đưa ra quyết định để phát triển kinh doanh?

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bố tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

22.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp?

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

23.

Hoạt động quản trị chịu sự ảnh hưởng như thế nào?

a)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kỹ thuật đang biến động không ngừng

b)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của công nghệ đang biến động không ngừng

c)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kinh tế đang biến động không ngừng

d)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của môi trường đang biến động không ngừng

24.

Trong quản trị muốn hướng đến điều gì tốt nhất trong tổ chức?

a)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với sự thỏa mãn cao nhất và chi phí thấp nhất

b)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với lợi ích cao nhất và chi phí

c)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với kết quả cao nhất và chi phí thấp nhất

d)

 Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiêu với lợi nhuận cao nhất và chi phí  thấp nhất

25.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

26.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)
Chiến lược
b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

27.

Quản trị viên cấp thấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

28.

Quản trị viên cấp cao thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

29.

Càng lên cấp cao hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

30.

Càng xuống cấp thấp hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

31.

Nhà quản trị cấp thấp thì cần kỹ năng nào quan trọng nhất?

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

32.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

33.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu:

a)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

34.

Nghệ thuật quản trị có được từ đâu?

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

35.

Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị nào?

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp

d)

Không có đáp án đúng

36.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để làm gì?

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Để ra quyết định kinh doanh

37.

Năng suất được định nghĩa là tỉ số giữa:

a)

(Đầu ra - Đầu vào) / Đầu ra

b)

Đầu ra / Đầu vào

c)

Đầu vào / Đầu ra

d)

Không câu nào đúng

38.

Nhà quản trị có đặc điểm:

a)

Điều khiển công việc của người khác

b)

Trực tiếp thực hiện công việc

c)

Có trách nhiệm nhưng không cần quyền hạn

d)

Không câu nào đúng

39.

Hoạt động quản trị sẽ không có hiệu suất khi:

a)

Giảm thiểu chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên giá trị sản lượng đầu ra

b)

Giữ nguyên chi phí đầu vào mà tăng giá trị sản lượng đầu ra

c)

Giảm chi phí đầu vào mà vẫn tăng giá trị sản lượng đầu ra

d)

Tất cả đều sai

40.

Đặc điểm nổi bật nhất của nhà doanh nghiệp là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Luôn thôi thúc để thành đạt

c)

Rất tự tin và làm chủ vận mệnh của mình

d)

Chỉ chọn mức độ rủi ro vừa phải, trong phạm vi lượng định

41.

Quản trị là:

a)

Một khoa học vì có đối tượng nghiên cứu cụ thể, có phương pháp phân tích và có lý thuyết xuất phát từ nghiên cứu

b)

Một khoa học vì sử dụng nhiều tri thức và thành tựu của các ngành khoa học khác

c)

Một nghệ thuật vì để quản trị hữu hiệu, nhà quản trị phải biết vận dụng linh hoạt lý thuyết và kiến thức vào những tình huống cụ thể

d)

Tất cả đều đúng

42.

Hiệu quả là kết quả khi:

a)

So sánh đầu ra giữa các tiến trình quản trị khác nhau.

b)

So sánh đầu vào giữa các tiến trình quản trị khác nhau.

c)

So sánh năng suất giữa các tiến trình quản trị khác nhau.

d)

Không câu nào đúng

43.

Tìm câu trả lời đúng nhất về quản trị

a)

Không câu nào đúng.

b)

Có thể áp dụng trong các trận đấu bóng đá.

c)

Không áp dụng được trong các trường học.

d)

Chỉ áp dụng được trong các khách sạn.

44.

Ở cấp quản trị càng cao thì nhà quản trị càng cần nhiều kỹ năng về:

a)

Kỹ thuật.

b)

Nhân sự.

c)

Tất cả đều sai.

d)

Tư duy.

45.

Các nguồn lực của quản trị là:

a)

Customers, Suppliers, Government, Tax and

Information.

b)

Man, Power, Authority, Assigment, Motivation and

Information.

c)

Marketing, Materials, Machine, Methode, Money

and Informtion.

d)

Man, Materials, Machine, Methode, Money and Information.

46.

Phát biểu đúng về quản trị.

a)

Nhà quản trị phải có khả năng nói và viết tốt.

b)

Nhà quản trị phải có khả năng chuyên môn về ngành nghề.

c)

Nhà quản trị phải có khả năng tư duy trừu tượng.

d)

Nhà quản trị phải có trình độ cao về ngành nghề.

47.

Phát biểu đúng về quản trị:

a)

Không câu nào đúng.

b)

Càng lên chức cao thì không cần khả năng chuyên môn.

c)

Càng lên chức cao thì yêu cầu khả năng quản lý

càng cao.

d)

Càng lên chức cao thì yêu cầu khả năng chuyên môn càng cao.

48.

Nhà quản trị:

a)

Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người kiểm tra.

b)

Tất cả đều sai.

c)

Vừa là người tổ chức, người điều khiển và người kiểm tra.

d)

Vừa là người tổ chức, người thực hiện và người điều

khiển.

49.

Quản trị là nói đến:

a)

Hoạt động và nhóm người liên quan ba hoạt động tổng quát.

b)

Hoạt động và nhóm người liên quan bốn hoạt động tổng quát.

c)

Sinh hoạt và nhóm người liên quan năm hoạt động tổng quát.

d)

Không câu nào đúng.

50.

Trường phái quản trị đầu tiên là:

a)

Trường phái Thư Lại (hành chính)

b)

Trường phái Quản Trị Khoa Học.

c)

Trường phái Quá trình.

d)

Trường phái Định lượng.

51.

Trường phái Quản Trị Khoa Học xuất hiện năm:

a)

1911

b)

1915

c)

1916

d)

1910

52.

Các tác giả tiêu biểu trường phái Quản Trị Khoa Học là;

a)

F. Taylor, H. Gantt, Frank và Lillian Gilbreth.

b)

F. Taylor, H. Fayol, Max Weber.

c)

F. Taylor, H. Simon, Frank và Lillian Gilbreth.

d)

F. Taylor, H. Fayol và H. Gantt.

53.

Vấn đề cơ bản của trường phái Quản Trị Khoa Học là:

a)

Quyền hành phải được cấp trên thừa nhận.

b)

Tiền lương theo mức độ hoàn thành công việc.

c)

Áp dụng máy tính vào trong quản lý.

d)

Tâm lý có ảnh hưởng tới năng suất lao động.

54.

Trường phái Quản Trị Hành Chính đề cập đến vấn dề:

a)

Trả lương theo sản phẩm.

b)

Cơ cấu và quyền hành trong tổ chức.

c)

Không câu nào đúng.

d)

Tiền thưởng vượt định mức.

55.

Các tác giả tiêu biểu của trường phái Hành Chính là:

a)

F. Taylor và H. Gantt.

b)

H. Fayol và M. Weber.

c)

F. Taylor và M. Weber.

d)

H. Gantt và H. Fayol.

56.

H. Fayol đề ra bao nhiêu nguyên tắc của quản trị:

a)

14.

b)

10.

c)

12.

d)

16.

57.

Các tác giả tiêu biểu của trường phái Tâm Lý – Xã Hội là:

a)

H. Fayol và H. Gantt.

b)

Mary Parker Follett và Elton Mayo.

c)

Mary Parker Follett và H. Fayol.

d)

Không câu nào đúng.

58.

Thuyết Z và kỹ thuật quản lý của Nhật Bản đặc biệt quan tâm đến quan hệ xã hội và yếu tố:

a)

Tài chính

b)

Con người

c)

Máy móc thiết bị

d)

Công nghệ

59.

Vai trò của quản trị trong giai đoạn cuối thế kỷ 18

đến những năm 1930 là:

a)

Nâng cao năng suất lao động

b)

Tập trung sản xuất

c)

Tối đa hóa lợi nhuận

d)

Phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh

60.

Các lý thuyết về quản trị chính thức xuất hiện trên thế giới vào:

a)

Cuối thế kỷ 18

b)

Giữa thế kỷ 20

c)

Cuối thế kỷ 19

d)

Giữa thế kỷ 17

61.

Vai trò của quản trị trong giai đoạn cuối thế kỷ 18 đến những năm 1930 là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tập trung sản xuất

c)

Nâng cao năng suất lao động

d)

Phát triển họat động sản xuất kinh doanh

62.

Vai trò của quản trị trong giai đoạn 1930 đến những năm 1960 là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Liên kết hướng tới thực hiện những mục tiêu chung

c)

Mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Không có câu nào đúng

63.

Vai trò của quản trị trong giai đoạn 1960 đến nay:

a)

a. Thực hiện công bằng xã hội

b)

b. Chú trọng chất lượng sản phẩm

c)

c. Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

d. Cả 2 câu a và b đều sai

64.

Các trường phái học thuyết quản trị từ đầu thế kỷ 20 đến nay tập trung vào:

a)

a. Nhóm học thuyết cổ điển và tâm lý xã hối

b)

b Nhóm học thuyết định lượng và hiện đại

c)

c. Cả 2 câu a và b đều đúng

d)

d. Cả 2 câu a và b đều sai

65.

Tác giả tiêu biểu của học thuyết Quản Trị Khoa Học là:

a)

F. Taylor (1856-1915)

b)

Henry Gantt (1861-1919)

c)

Ông bà Gilbreth

d)

Tất cả đều đúng

66.

Học thuyết quản trị của F.Taylor (1856-1915) đã có những đóng góp đáng kể cho ngành quản trị, cụ thể là:

a)

a. Xác định phương pháp làm việc tối ưu

b)

b.. Sử dụng hệ thống tiền thưởng

c)

c. Trả lương công nhân theo sản phẩm

d)

d. Cả a và c đều đúng

67.

Henry Gantt (1861-1919) đã đóng góp vào học thuyết quản trị cổ điển với các nội dung

a)

Loại bỏ các thao tác thừa của công nhân

b)

Trả lương theo sản phẩm kết hợp với hệ thống tiền

thưởng

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

68.

Trong học thuyết quản trị của mình, Henry Fayol (1841-1925) đã đưa ra

a)

5 công việc của doanh nghiệp và 14 nguyên tắc quản trị

b)

Tất cả đều sai

c)

6 công việc của doanh nghiệp và 14 nguyên tắc quản trị

d)

4 công việc của doanh nghiệp và 14 nguyên tắc quản trị

69.

Theo lý thuyết của Max Weber (1861-1920), ông yêu cầu phải xây dựng một tổ chức hợp lý và đặt tên cho tổ chức này là:

a)

Tổ chức độc lập

b)

Tổ chức trật tự

c)

Tổ chức công bằng

d)

Tổ chức thư lại

70.

Theo Chester Barnard (1886-1961), tổ chức là một hệ thống hợp pháp với yếu tố:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Có mục tiêu chung

c)

Có sự thông đạt cần thiết

d)

Sẵn sàng hợp tác

71.

Theo Hugo Munsterberg, năng suất lao động bị chi phối bởi:

a)

Người sử dụng lao động

b)

Máy móc thiết bị tốt

c)

Tác phong lao động

d)

Khoa học kỹ thuật hiện đại

72.

Elton Mayo (1880-1949) đã chỉ ra yếu tố tác động đến năng suất của người công nhân là:

a)

Tiền lương và tiền thưởng

b)

Điều kiện làm việc

c)

Lợi ích tâm lý xã hội

d)

Ánh sáng làm việc

73.

Douglas Mc.Gregor (1909-1964) đã xây dựng giả thuyết về người lao động, bao gồm:

a)

Không có câu nào đúng

b)

Thuyết Y và Z

c)

Thuyết X và Z

d)

Thuyết X và Y

74.

Lý thuyết định lượng trong quản trị được áp dụng trong việc:

a)

a. Xác định kết quả hoạt động của doanh nghiệp

b)

b. Ra quyết định của doanh nghiệp

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

75.

Theo khảo hướng quản trị theo quá trình, quá trình quản trị trong các tổ chức liên quan đến:

a)

6 chức năng cơ bản

b)

7 chức năng cơ bản

c)

5 chức năng cơ bản

d)

4 chức năng cơ bản