wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập trắc nghiệm chương 3

Total questions: 73

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Công ty C & D có phản ứng chậm với những thay đổi bên ngoài, ra quyết định tập trung và sự phối hợp kém. Nó có khả năng được tổ chức theo cơ cấu:

a)

Theo tuyến bộ phận

b)

Trên cơ sở tiếp cận theo mạng lưới ảo

c)

Theo tuyến chức năng

d)

Trên cơ sở tiếp cận theo đội

2.

Các trách nhiệm thuộc về bán hàng được chia thành các khu vực Tây Nam, miền Nam, miền Bắc và miền Tây có thể là ví dụ minh họa cho hình thức phân chia bộ phận

a)

Theo địa lý

b)

Theo khách hàng

c)

Theo sản phẩm

d)

Theo quá trình

3.

Nhóm bộ phận chế tạo máy tập thể thao vào một khu vực, may quần áo nam giới vào một bộ phận, và sản xuất mỹ phẩm vào một bộ phận khác là ví dụ minh họa cho hình thức hình thành bộ phận nào

a)

Theo sản phẩm.

b)

Theo quá trình.

c)

Theo khách hàng.

d)

Theo địa lý.

4.

Công việc nào dưới đây không nằm trong các bước của quá trình ủy quyền?

a)

Giao quyền hạn và các điều kiện cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ đó.

b)

Chọn người và giao nhiệm vụ

c)

Xác định kết quả mong muốn

d)

Dự toán chi phí

5.

Sơ đồ cơ cấu tổ chức:

a)

Là một sự thể hiện trực quan cấu trúc của tổ chức

b)

Các chi tiết về các mối quan hệ báo cáo chính thức tồn tại trong tổ chức

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng

d)

Cho thấy các đặc điểm của cấu trúc theo chiều dọc của tổ chức

6.

Công tác tổ chức có vai trò quan trọng vì nó liên quan đến việc:

a)

Triển khai thực hiện tất cả các kế hoạch của tổ chức

b)

Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các kế hoạch của tổ chức

c)

Điều khiển, dẫn dắt nhân viên hoàn thành mục tiêu của tổ chức

d)

Xác lập mục tiêu của tổ chức

7.

Quyền chính thức và hợp pháp của người ra quyết định là ............

a)

Trách nhiệm

b)

Lãnh đạo

c)

Ủy quyền

d)

Quyền hành

8.

..............là quá trình xây dựng cơ cấu của tổ chức.

a)

Tổ chức cơ cấu

b)

Hình thành bộ phận

c)

Quản lý nhân lực

d)

Lãnh đạo

9.

Tập quyền là:

a)

Quyền lực tập thể

b)

Quyền lực tập đoàn

c)

Quyền lực tập sự

d)

Quyền lực tập trung

10.

Doanh nghiệp nên lựa chọn cơ cấu nào sau đây:

a)

Cơ cấu kiểu chức năng

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu kiểu trực tuyến

d)

Tùy theo quy mô, ngành nghề, cơ cấu mỗi doanh nghiệp

11.

Quyền lực trong một tổ chức là.....trong hoạt động dành cho một người thông qua việc trao cho họ quyền ra các ....hay đưa ra các mệnh lệnh chỉ thị

a)

Mức độ độc lập/ quyết định

b)

Mức độ độc lập/ biện pháp

c)

Mức độ giải quyết/ biện pháp

d)

Mức độ giải quyết/ quyết định

12.

....là hình thức sử dụng quyền lực mà người quản lý muốn phát huy tối đa sự nhiệt tình, chủ động sáng tạo của cấp dưới trong doanh nghiệp.

a)

Lạm quyền

b)

Tập quyền

c)

Bá quyền

d)

Phân quyền

13.

Trong việc xác định nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp mình

a)

Nhà quản trị luôn chủ động

b)

Nhà quản trị nhân sự là người duy nhất phải xác định nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp mình

c)

Nhà quản trị luôn chủ động, đôi khi bị động

d)

Nhà quản trị có thể bị động

14.

Nhà quản trị có thể bị động

a)

Cơ cấu trực tuyến tham mưu

b)

Cơ cấu kiểu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến - chức năng

d)

Cơ cấu kiểu dự án

15.

Trong cùng một điều kiện, tầm mức quản lý càng rộng, mô hình tổ chức càng

a)

Dân chủ

b)

Có kết quả

c)

Hiệu quả

d)

Quan liêu

16.

Phát biểu sau đây về mô hình tổ chức là sai

a)

Một công ty có các mạng lưới đại lý ở các tỉnh, thành phố khắp nước thì ta gọi đó là tổ chức theo địa bàn hoạt động

b)

Một công ty có Tổng Giám đốc công ty và 03 Giám đốc phụ trách: bán hàng cho các đại lý, xuất khẩu hàng ra các nước, và bán hàng cho tiêu dùng lẻ trong nước, thì ta gọi đó là tổ chức theo khách hàng

c)

Một công ty có Tổng Giám đốc Cty và các Giám đốc phụ trách riêng từng loại sản phẩm của công ty, ta gọi đó là tổ chức theo sản phẩm

d)

Một công ty được sắp xếp gồm 4 phòng Tài vụ, Hành chính-nhân sự, Kế hoạch-kinh doanh; Kỹ thuật, ta gọi đó là tổ chức theo chức năng

17.

Phương án nào dưới đây không nằm trong các yêu cầu có tính nguyên tắc khi xây dựng cơ cấu tổ chức quản lý?

a)

Tính kinh tế

b)

Tính tối ưu của hệ thống

c)

Độ tin cậy trong hoạt động

d)

Tính lịch sử

18.

Phương án nào dưới đây không nằm trong các yêu cầu có tính nguyên tắc khi xây dựng cơ cấu tổ chức quản lý?

a)

Tính tối ưu của hệ thống

b)

Tính kinh tế

c)

Tính lịch sử

d)

Độ tin cậy trong hoạt động

19.

Ưu điểm tầm quản trị hẹp

a)

Giám sát và kiểm soát chặt chẽ

b)

Nhà quản trị giỏi

c)

Có thể tiết kiệm được chi phí quản trị

d)

Giảm số cấp quản trị

20.

.............. là công cụ của nhà quản lý, gắn liền với một vị trí quản lý nhất định

a)

Quyền lực

b)

Đạo đức xã hội

c)

Trách nhiệm

d)

Quyền hạn

21.

............... là quá trình xây dựng cơ cấu của tổ chức

a)

Hình thành bộ phận

b)

Tổ chức cơ cấu

c)

Quản lý nhân lực

d)

Lãnh đạo

22.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Các cấp quản trị cao hơn được đề ra nhiều loại quyết định

b)

Có nhiều cấp quản trị

c)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

d)

Phần lớn các quyết

23.

Tầm mức quản trị là khái niệm

a)

Dùng để chỉ số lượng nhà quản trị trong một tổ chức

b)

Số lượng nhân viên báo cáo trực tiếp với nhà quản trị

c)

Giới hạn quyền lực của nhà quản trị

d)

Dùng để chỉ số cấp quản trị trong tổ chức

24.

....là kỹ năng giao tiếp hữu hiệu với nhân viên thuộc cấp nhằm tạo ra sự đồng thuận khi thực hiện mục tiêu đã đề ra thuộc về.

a)

Kỹ năng hùng biện

b)

Kỹ năng quan hệ

c)

Kỹ năng kỹ thuật chuyên môn

d)

Kỹ năng tư duy

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng có đặc điểm quyền lực đi theo đường thẳng từ trên xuống

b)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng phát huy được sức mạnh và khả năng của đội ngũ cán bộ theo từng chức năng.

c)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng là cơ cấu tổ chức trong đó hìn

26.

Cơ cấu tổ chức chức năng là cơ cấu tổ chức tối ưu nhất đối với mọi loại hình tổ chức hiện nay

4 lines
27.

Mục đích của công tác tổ chức là:

a)

Duy trì sự ổn định của tổ chức

b)

Bổ nhiệm các vị trí quản lý cho tổ chức

c)

Phân chia tiền lương công bằng cho người lao động

d)

Không có phương án nào đúng

28.

Tầm hạn quản trị là:

a)

Số đơn vị chịu sự kiểm soát của nhà quản trị

b)

Số nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị quản lý trực tiếp có hiệu quả.

c)

Bán kính vùng chịu sự kiểm soát của nhà quản trị

d)

Các địa phương chịu sự kiểm soát của nhà quản trị

29.

...........là giao phó quyền hạn và trách nhiệm cho người khác để họ thay quyền thực hiện những công việc nhất định

a)

Dân chủ

b)

Tập quyền

c)

Ủy quyền

d)

Phân quyền

30.

Trong ba kỹ năng quản lý căn bản, kỹ năng tư duy chiếm 40% đối với quản trị viên cấp cao vì liên quan đến:

a)

Nắm bắt sự thay đổi lớn của môi trường và đề ra các ứng phó hiệu quả

b)

Tính chuyên môn được đào tạo và gắn liền với tiến trình sản xuất

c)

Xây dựng bầu không khí

31.

Nắm bắt sự thay đổi lớn của môi trường và đề ra các ứng phó hiệu quả

a)

Nắm bắt sự thay đổi lớn của môi trường và đề ra các ứng phó hiệu quả

b)

Tính chuyên môn được đào tạo và gắn liền với tiến trình sản xuất

c)

Xây dựng bầu không khí hợp tác giữa các nhân viên thuộc cấp

d)

Khả năng phối hợp với các đơn vị khác khi thực hiện kế hoạch định kỳ

32.

Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào

a)

Chiến lược của doanh nghiệp

b)

Quy mô doanh nghiệp, chiến lược, nguồn nhân lực và các nguồn lực khác

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Quy mô của doanh nghiệp

33.

................ là một hệ thống chính thức về các mối quan hệ vừa độc lập vừa phụ thuộc thể hiện rõ những việc do ai làm.

a)

Hệ thống công việc

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Phân công lao động

d)

Cơ cấu tổ chức

34.

.... có ưu điểm đạt được sự thống nhất trong mệnh lệnh nhưng tập trung gánh nặng vào quản lý cấp cao, đòi hỏi người quản lý cấp cao phải có hiểu biết sâu về nhiều lĩnh vực chuyên môn khác nhau:

a)

Cơ cấu kiểu trực tiếp

b)

Cơ cấu kiểu chức năng

c)

Cơ cấu kiểu trực tuyến

d)

Cơ cấu kiểu trực tuyến - chức năng

35.

Để cơ cấu tổ chức quản lý có thể hoạt động được trên thực tế thì cần tổ chức quản lý thông qua việc xây dựng .........trong doanh nghiệp.

a)

Trung tâm điều hành

b)

Cơ cấu quyền lực

c)

Hệ thống thông tin

d)

Hệ thống báo cáo

36.

ng qua việc xây dựng .........trong doanh nghiệp.

a)

Trung tâm điều hành

b)

Cơ cấu quyền lực

c)

Hệ thống thông tin

d)

Hệ thống báo cáo

37.

Chức danh Giám đốc trong một doanh nghiệp là quản trị viên cấp nào?

a)

Quản trị viên cấp cơ sở

b)

Quản trị viên cấp trung

c)

Quản trị viên cấp cao

d)

Chưa xác định được

38.

Vai trò của hoạch định không có

a)

Thực hiện biện pháp khắc phục sự sai lệch hướng đến việc hoàn thành mục tiêu đã định

b)

Giúp nhà quản trị kiểm tra tình hình thực hiện mục tiêu dễ dàng

c)

Tăng khả năng đạt được các kết quả mong muốn của tổ chức

d)

Giúp tổ chức có thể phát triển tinh thần tập thể

39.

Nhà quản trị ra quyết định phát triển sản phẩm mới và lựa chọn cơ cấu tổ chức năng động trong điều kiện nào?

a)

Diễn biến môi trường quá nhiều biến động

b)

Diễn biến môi trường rất ít biến động

c)

Ban lãnh đạo muốn tập trung quyền lực

d)

Đội ngũ nhân viên có tay nghề cao

40.

................là việc thiết kế quá trình quản lý bao gồm việc xác định mối quan hệ quyền hạn, trách nhiệm giữa các bộ phận và xây dựng nội quy, quy chế hợp tác nội bộ và giữa các bộ phận.

a)

Tổ chức cơ cấu

b)

Tổ chức thực hiện

c)

Tổ chức nhân sự

d)

Tổ chức quá trình quản lý

41.

Trong ba kỹ năng quản lý cơ bản, kỹ năng kỹ thuật chiếm 40% đối với quản trị viên cấp cơ sở vì liên quan đến:

a)

Xây dựng bầu không khí hợp tác giữa các nhân viên thuộc cấp

b)

Khả năng phối hợp với các đơn vị khác khi thực hiện kế hoạch định kỳ

c)

Tính chuyên môn được đào tạo và gắn liền với tiến trình sản xuất

d)

Nắm bắt sự thay đổi lớn của môi trường và đề ra các ứng phó hiệu quả

42.

Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu cơ cấu tổ chức:

a)

Theo địa lý

b)

Theo sản phẩm

c)

Theo ma trận

d)

Theo trực tuyến chức năng

43.

.............. là quyền tự chủ trong quá trình ra quyết định và quyền đòi hỏi sự tuân thủ quyết định gắn liền với một vị trí quản lý nhất định

a)

Quyền hạn

b)

Trách nhiệm hoạt

44.

.. là quyền tự chủ trong quá trình ra quyết định và quyền đòi hỏi sự tuân thủ quyết định gắn liền với một vị trí quản lý nhất định

a)

Quyền hạn

b)

Trách nhiệm hoạt động

c)

Thứ bậc

d)

Trách nhiệm

45.

............... là quá trình xây dựng cơ cấu của tổ chức

a)

Tổ chức cơ cấu

b)

Lãnh đạo

c)

Quản lý nhân lực

d)

Hình thành bộ phận

46.

................là bộ khung chính tắc theo đó các phần việc được phân chia, tập hợp, và điều phối.

a)

Rà soát môi trường

b)

Sứ mệnh

c)

Phân tích nguồn lực nội tại

d)

Cơ cấu tổ chức

47.

Thông tin nào không được cung cấp trong một cơ cấu tổ chức:

a)

Nhiệm vụ

b)

Các cấp quản lý

c)

Các tuyến quyền hạn

d)

Tiền lương, chế độ đãi ngộ

48.

Hình thái phân quyền ở mức độ cao là

a)

Trao quyền

b)

Tập quyền

c)

Lạm quyền

d)

Ủy quyền

49.

......có bộ máy quản lý vẫn được thiết kế theo nguyên tắc trực tuyến, nhưng ở mỗi cấp quản lý người ta tổ chức các bộ phận tham mưu có nhiệm vụ giúp người quản lý đó trong quá trình chuẩn bị, ban hành, và thực hiện tất cả các quyết định thuộc chức năng chuyên môn:

4 lines
50.

Tổ chức các bộ phận tham mưu có nhiệm vụ giúp người quản lý đó trong quá trình chuẩn bị, ban hành, và thực hiện tất cả các quyết định thuộc chức năng chuyên môn:

a)

Cơ cấu kiểu trực tuyến-chức năng

b)

Cơ cấu kiểu trực tuyến tham mưu

c)

Cơ cấu kiểu trực tuyến

d)

Cơ cấu kiểu chức năng

51.

Cơ cấu có ưu điểm là chất lượng các loại quyết định có thể tăng lên do có sự chuyên môn hóa trong quản lý:

a)

Cơ cấu kiểu trực tuyến

b)

Cơ cấu kiểu trực tiếp

c)

Cơ cấu kiểu chức năng

d)

Cơ cấu kiểu trực tuyến tham mưu

52.

Trong quy trình thiết kế cơ cấu tổ chức, bước nào thực hiện trước bước xác định các hoạt động cần thiết.

a)

[<$>] Thiết kế hệ thống thông tin quản lý

b)

[<$>] Xây dựng mục tiêu chiến lược

c)

[<$>] Xác định mối quan hệ giữa các bộ phận

d)

[<$>] Xác định các hoạt động cần thiết

53.

Nhược điểm lớn nhất của cơ cấu tổ chức ma trận chính là

a)

[<$>] Một nhân viên phải chịu sự chi phối của hai người quản lý trực tiếp cùng lúc

b)

[<$>] Sử dụng nhân lực không hiệu quả.

c)

[<$>] Hình thức tổ chức kém linh hoạt

d)

[<$>] Tốn kém

54.

Nhà quản trị ra quyết định mang tính tập trung và lựa chọn cơ cấu tổ chức ổn định trong điều kiện nào?

a)

Diễn biến môi trường rất ít biến động

b)

Diễn biến môi trường quá nhiều biến động

c)

Đội ngũ nhân viên có tay nghề

55.

nh tập trung và lựa chọn cơ cấu tổ chức ổn định trong điều kiện nào?

a)

Diễn biến môi trường rất ít biến động

b)

Diễn biến môi trường quá nhiều biến động

c)

Đội ngũ nhân viên có tay nghề cao

d)

Ban lãnh đạo muốn tập trung quyền lực

56.

Khi chúng ta phân loại các kế hoạch thành kế hoạch chiến lược và kế hoạch hành động, chúng ta đang mô tả chúng theo đặc điểm nào

a)

[<$>] Khung thời gian

b)

[<$>] Mức độ cụ thể

c)

[<$>] Tần suất sử dụng

d)

[<$>] Bề rộng

57.

.....trong đó bộ máy quản lý được sắp xếp theo các bộ phận chức năng. Các bộ phận này sẽ trực tiếp ra quyết định xuống các bộ phận trực thuộc trong phạm vị chuyên môn của mình.

a)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu dự án

c)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu trực tuyến

d)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

58.

Khi xem xét cơ cấu quyền lực trong quản lý doanh nghiệp, người ta nhận thấy quá trình quản lý doanh nghiệp tồn tại .........xu hướng.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

59.

...........là giao phó quyền hạn và trách nhiệm cho người khác để họ thay quyền thực hiện những công việc nhất định

a)

[<$>] Ủy quyền

b)

[<$>] Phân quyền

c)

[<$>] Dân chủ

d)

[<$>] Tập quyền

60.

................. là cơ sở theo đó các phần việc được tập hợp lại với nhau nhằm thực hiện các mục tiêu của tổ chức

4 lines
61.

Ủy quyền là cơ sở theo đó các phần việc được tập hợp lại với nhau nhằm thực hiện các mục tiêu của tổ chức

a)

Quy chuẩn hóa

b)

Tập trung hóa

c)

Hình thành bộ phận

d)

Điều phối

62.

Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu cơ cấu tổ chức:

a)

Theo ma trận

b)

Theo địa lý

c)

Theo trực tuyến chức năng

d)

Theo sản phẩm

63.

Tổ chức là một trong những chức năng chung của quản trị, liên quan đến các hoạt động:

a)

Sa thải nhân viên cũ và tuyển dụng nhân viên mới một cách đều đặn

b)

Xác lập các mối quan hệ về chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn giữa các bộ phận

c)

Định kỳ thay đổi vai trò của những người quản trị và những người thừa hành

d)

Giải tán bộ máy tổ chức và thành lập nên các bộ phận mới trong tổ chức một cách định kỳ

64.

Các yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến chất lượng của một bản kế hoạch?

a)

Trình độ của nhân viên.

b)

Trình độ của người lập kế hoạch.

c)

Phương pháp lập kế hoạch.

d)

Chất lượng thông tin đầu vào.

65.

Các nguyên tắc cơ bản của phối hợp các bộ phận trong tổ chức

a)

Nguyên tắc tuân thủ, nguyên tắc mệnh lệnh

b)

Nguyên tắc định hướng

66.

Các nguyên tắc cơ bản của phối hợp các bộ phận trong tổ chức

a)

Nguyên tắc tuân thủ, nguyên tắc mệnh lệnh

b)

Nguyên tắc định hướng, nguyên tắc tầm mức quản trị, nguyên tắc tuân thủ

c)

Nguyên tắc mỗi nhân viên chỉ có 1 người ra mệnh lệnh, nguyên tắc định hướng, nguyên tắc tầm mức quản trị

d)

Nguyên tắc mỗi nhân viên có nhiều người ra mệnh lệnh, nguyên tắc định hướng

67.

Trong cùng một điều kiện, tầm mức quản lý càng rộng, mô hình tổ chức càng

a)

Dân chủ

b)

Có kết quả

c)

Hiệu quả

d)

Quan liêu

68.

.....trong đó bộ máy quản lý được xây dựng sao cho các tuyến quyền lực trong doanh nghiệp là các đường thẳng; mỗi cấp dưới chỉ chịu sự quản lý trực tiếp và nhận mệnh lệnh từ một cấp trên

a)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu dự án

c)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

d)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu trực tuyến

69.

............. là nghĩa vụ phải thực hiện các công việc được giao

a)

Trách nhiệm

b)

Quy chuẩn hóa

c)

Quyền hạn

d)

Chuỗi mệnh lệnh

70.

Sau khi tốt nghiệp đại học, An đã đi làm được 3 năm với vị trí là kĩ sư chế tạo tại một Nhà máy sản xuất thép. An vừa được được Ban giám đốc bổ nhiệm vị trí trưởng bộ phận chế tạo. Theo anh/chị, đối với An, kĩ năng quản trị nào là quan trọng nhất:

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng kĩ thuật

c)

Kỹ năng quan hệ

d)

Kỹ năng thuyết trình

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng là cơ cấu tổ chức trong đó hình thành các bộ phận chuyên môn hóa được gọi là các phòng ban chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng phát huy được sức mạnh và khả năng của đội ngũ cán bộ theo từng chức năng.

c)

Cơ cấu tổ chức chức năng là cơ cấu tổ chức tối ưu nhất đối với mọi loại hình tổ chức hiện nay

d)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng có đặc điểm quyền lực đi theo đường thẳng từ trên xuống

72.

Để cơ cấu tổ chức quản lý có thể hoạt động được trên thực tế thì cần tổ chức quản lý thông qua việc xây dựng .........trong doanh nghiệp.

a)

Trung tâm điều hành

b)

Hệ thống thông tin

c)

Cơ cấu quyền lực

d)

Hệ thống báo cáo

73.

........ xuất phát từ trong quân đội và ít được áp dụng trong quản lý kinh tế:

a)

Cơ cấu kiểu chức năng

b)

Cơ cấu kiểu trực tuyến

c)

Cơ cấu kiểu trực tuyến - tham mưu

d)

Cơ cấu kiểu trực tuyến - chức năng