NEW
Font size
Worksheetson 10
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Việc trồng và duy trì vườn cây Thanh Long trắng của gia đình mình không có hiệu quả, anh A đã quyết định chuyển đổi toàn bộ diện tích sang trồng cây Thanh Long đỏ. Sau một thời gian đã mang lại hiệu quả kinh tế cao gấp 3 lần so với Thanh Long trắng. Việc làm của anh A thể hiện nội dung của hoạt động nào sau đây?
A. Hoạt động sản xuất.
B. Hoạt động phân trao đổi.
C. Hoạt động tiêu dùng.
D. Hoạt động phân phối.
Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của hoạt động phân phối - trao đổi?
A. Giúp người sản xuất bán được hàng hóa.
B. Cung cấp hàng hóa cho người tiêu dùng.
C. Khâu trung gian giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
D. Quản lí nền kinh tế vĩ mô.
Trong các hoạt động của con người thì hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động
A. ít quan trọng.
B. bình thường nhất.
C. hiết yếu nhất.
D. cơ bản nhất.
Anh K dự định mở cửa hàng bán trà sửa để kiếm thu nhập cho gia đình. Anh K nên chọn việc làm nào sau đây cho phù hợp với hoạt động kinh tế?
A. Chọn loại nguyên liệu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, an toàn.
B. Chọn nguyên liệu an toàn, có ít đường hóa học để tăng thêm hương vị.
C. Tăng sự hấp dẫn của sản phẩm thông qua nhiều màu trong lúc chế biến.
D. Đảm bảo vệ sinh môi trường, nguyên liệu thật rẻ từ bột màu để giảm chi phí.
Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?
A. Tiết kiệm năng lượng.
B. Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội.
C. Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.
D. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.
Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?
A. chủ thể trung gian.
B. Nhà đầu tư chứng khoán.
C. chủ thể doang nghiệp.
D. chủ thể nhà nước.
Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?
A. Chủ thể sản xuất
B. Chủ thể tiêu dùng
C. Chủ thể Nhà nước
D. Người sản xuất kinh doanh
Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?
A. Kho bạc nhà nước.
B. Người hoạt động kinh doanh.
C. Người tiêu dùng.
D. Ngân hàng nhà nước.
Khi mở cửa hàng bán bún nước lèo, anh P có trách nhiệm cung cấp những hàng hóa, không làm tổn hại đối với con người, môi trường và xã hội, lúc này anh P thực hiện vai trò là chủ thể nào sau đây?
A. Sản xuất.
B. Tiêu dùng.
C. Trung gian.
D. Nhà nước.
Chủ thể tiêu dùng có trách nhiệm như thế nào với sự phát triển bền vững của xã hội?
A. Phê phán hành vi trái pháp luật trong nền kinh tế.
B. Kết nối các quan hệ mua bán trong sản xuất.
C. Cung cấp hàng hóa có chất lượng cho tiêu dùng.
D. Tiêu dùng hàng hóa có nguồn gốc, không cần xuất xứ.
Phát biểu nào dưới đây không đúng về thị trường?
A. Thị trường là nơi người này tiếp xúc với người kia để trao đổi một thứ gì đó khan hiếm, cùng xác định giá và số lượng trao đổi.
B. Thị trường là nơi người bán và người mua tiếp xúc với nhau để trao đổi, mua bán.
C. Thị trường là nơi những người mua tiếp xúc với nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá.
D. Thị trường là nơi người bán muốn tối đa hoá lợi nhuận, người mua muốn tối đa hoá sự thoả mãn thu được từ sản phẩm họ mua.
Việc thị trường thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa và lao động đã hao phí để sản xuất nó, thông qua việc hàng hóa có bán được hay không và bán với giá như thế nào thể hiện chức năng gì của thị trường?
A. Chức năng điều tiết.
B. Chức năng hạn chế.
C. Chức năng thông tin.
D. Chức năng thừa nhận.
Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ. Là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Thị trường.
B. Cơ chế thị trường.
C. Kinh tế.
D. Hoạt động mua bán.
Một trong những ưu điểm của cơ chế thị trường là?
A. Đáp ứng tốt hơn các nhu cầu, lợi ích của các chủ thể kinh tế.
B. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa trong xã hội.
C. Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh.
D. Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái.
Giá cả thị trường là
A. số tiền phải trả cho một hàng hoá được quy định bởi người bán trong từng thời điểm cụ thể do các chủ thể kinh tế chi phối và vận động của thị trường quyết định.
B. giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được quy định bởi người bán và nười mua tại một địa điểm nhất định.
C. số tiền phải trả cho một hàng hoá được quy định bởi nhà nước trong từng giai đoạn nhất định.
D. giá bán thực tế của hàng hoá, dịch vụ hình thành do các chủ thể kinh tế chi phối và vận động của thị trường quyết định tại một thời điểm, địa điểm nhất định.
Căn cứ vào giá cả thị trường, các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định trong việc điều tiết hoạt động sản xuất của mình là phản ánh chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?
A. Thông tin.
B. Điều hành.
C. Điều tiết.
D. Thay đổi.
Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do
A. cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.
B. nhà nước có thẩm quyền thực hiện để bảo đảm giải quyết các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.
C. cơ quan cấp trên có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.
D. lực lượng an ninh thực hiện để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.
Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường.
B. Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.
C. Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.
D. Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.
Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là
A. công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường.
B. tạo lập quỹ phòng chống thiên tai.
C. tạo lập quỹ dự trữ quốc gia.
D. công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.
Nội dung nào dưới đây đúng quy định quyền hạn, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến ngân sách nhà nước?
A. Nộp đầy đủ các khoản thuế phải nộp và thêm thuế gia đình.
B. Nộp đúng hạn thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.
C. Chỉ nộp đầy các khoản thuế khi được yêu cầu hoặc bằng hình thức cưỡng chế của pháp luật.
D. Nộp đầy đủ các khoản phải nộp khác vào ngân hàng theo quy định của pháp luật.
Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Thuế thu nhập cá nhân.
D. Thuế bảo vệ môi trường.
Thuế là gì?
A. Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước bắt buộc của tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân theo quy định của các luật thuế.
B. Thuế là một khoản tiền mà các cơ sở cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh tự nguyện nộp cho Nhà nước.
C. Thuế là một khoản tiền mà các cơ sở sản xuất kinh doanh thu lãi từ việc mua và bán hàng hóa tên thị trường.
D. Thuế là một khoản tiền mà người dân phải trả khi sử dụng các dịch vụ công cộng theo quy định của các luật thuế.
Thuế trực thu là gì?
A. Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.
B. Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.
C. Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.
D. Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.
Thuế gián thu là gì?
A. Thuế thu được từ người có thu nhập cao.
B. Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.
C. Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.
D. Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.
Phương án nào sau đây là một trong những vai trò của sản xuất kinh doanh?
A. Cung cấp các hàng hóa hoặc dịch vụ cho người tiêu dùng.
B. Hỗ trợ người tiêu dùng lựa chọn loại hàng hóa phù hợp với nhu cầu.
C. Nâng cao trình độ tay nghề của người lao động trong quá trình sản xuất.
D. Tạo điều kiện phát huy hết những tiềm năng của nền kinh tế quốc dân.
Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì ?
A. Mô hình kinh tế hộ gia đình.
B. Mô hình kinh tế khác.
C. Mô hình kinh tế hợp tác xã.
D. Mô hình kinh tế doanh nghiệp.
Mô hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?
A. Cưỡng chế.
B. Tự nguyện.
C. Bắt buộc.
D. Độc lập.
Theo quy định của pháp luật, yêu cầu đối với hộ sản xuất kinh doanh không bao gồm nội dung nào sau đây?
A. Chỉ được phép sử dụng dưới 10 lao động.
B. Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh.
C. Chỉ được đăng kí kinh doanh tại một địa điểm.
D. Chỉ được đăng kí kinh doanh tại tối đa là ba địa điểm.
Là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng kí thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh là nội dung của khái niệm
A. giám đốc công ty hợp danh.
B. giám đốc.
C. chủ tịch hội đồng quản trị.
D. doanh nghiệp.
Một trong những đặc điểm của hoạt động tín dụng được biểu hiện như thế nào?
A. Sử dụng vốn vay sai mục đích.
B. Được sử dụng vốn vay vô thời hạn.
C. Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.
D. Chỉ phải hoàn trả tiền vốn vay.
Để sử dụng tín dụng có trách nhiệm chúng ta cần
A. Cân nhắc nhu cầu sử dụng tiền vay tính dụng phù hợp với năng lực tài chính cá nhân.
B. Mở nhiều khoản vay tín dụng để phục vụ nhu cầu cá nhân tốt hơn.
C. Không nên vay bất cứ tín dụng nào.
D. Sử dụng tín dụng không cần quan tâm thời gian thanh toán và lãi suất.
Phát biểu nào sau đây là chưa đúng về vai trò của tín dụng?
A. Tín dụng là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.
B. Tín dụng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm.
C. Tín dụng thúc đẩy sản xuất, lưu thông hàng hóa.
D. Tín dụng là công cụ điều tiết nền kinh tế, xã hội
Tín dụng do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, doanh nhân cấp cho nhau, không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng là loại tín dụng nào dưới đây?
A. Tín dụng thương mại.
B. Tín dụng nhà nước.
C. Tín dụng tiêu dùng.
D. Tín dụng ngân hàng.
Toàn bộ những vấn đề liên quan đến thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư…của mỗi người được gọi là
A. tài chính doanh nghiệp.
B. tài chính gia đình.
C. tài chính thương mại.
D. tài chính cá nhân.
Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn?
A. Thực hiện mục tiêu ngắn hạn và trung hạn.
B. Mục tiêu thường là khoản tiền lớn.
C. Thời gian thực hiện dưới 6 tháng.
D. Thời gian thực hiện trên 6 tháng.
Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là
A. dưới 12 tháng.
B. dưới 3 tháng.
C. dưới 10 tháng.
D. dưới 26 tháng.
Khi thực hiện theo dõi và kiểm soát thu chi, cá nhân cần phải:
A. Chỉ xác định khoản tiết kiệm.
B. Tách khoản chi thiết yếu và không thiết yếu.
C. Chỉ xác định khoản chi không thiết yếu.
D. Chỉ xác định khoản chi thiết yếu.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào?
A. Chính trị.
B. Dân sự.
C. Đối ngoại.
D. Xã hội.
Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình
A. kinh tế thị trường.
B. kinh tế tự cung tự cấp.
C. kinh tế lệ thuộc.
D. kinh tế tự nhiên.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam không có cơ quan nào sau đây ?
A. Hội người cao tuổi.
B. Đoàn thanh niên cộng sản HCM.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
D. Công đoàn Việt Nam.
Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại, thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân là?
A. Chủ tịch nước.
B. Chủ tịch Quốc hội.
C. Thủ tướng chính phủ.
D. Tổng bí thư.
Xét về mặt tổ chức, tòa án nhân dân không có cơ quan nào dưới đây?
A. Tòa án nhân dân tối cao.
B. Tòa án nhân dân cấp cao.
C. Tòa án quân sự trung ương.
D. Tòa án nhân dân cấp xã, phường.
Việc các cơ quan, cán bộ, công công chức Nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào qui định của pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt việc thực hiện quyền, nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là thể hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Thi hành pháp luật.
D. Thực hiện pháp luật.
Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
A. quyền lực nhà nước thuộc về nông dân.
B. quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
C. quyền lực thuộc về đám đông.
D. quyền lực thuộc về công nhân.
Cơ quan có quyền hành pháp ở nước ta là cơ quan nào sau đây?
A. Tòa án nhân dân.
B. Ủy ban nhân dân.
C. Chính phủ.
D. Quốc hội.
Thẩm quyền ra quyết định cho nhập quốc tịch, trở lại quốc tịch hoặc tước quốc tịch Việt Nam là của
A. Quốc hội.
B. Thủ tướng chính phủ.
C. Chủ tịch nước.
D. Chính phủ.
Nội dung nào thể hiện đặc điểm của bộ máy nước Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Tính xác định chặc chẽ về mặt hình thức.
B. Tính pháp chế xã hội chủ nghĩa.
C. Tính quyền lực pháp chế.
D. Tính quy phạm phổ biến.
Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật bao gồm
A. quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật.
B. quy định pháp luật, ngành luật và văn bản dưới luật.
C. văn bản áp dụng, chế định pháp luật và ngành luật.
D. quy định xử sự, thể chế pháp luật và ngành luật.
Hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Pháp luật.
B. Quy chế.
C. Nguyên tắc.
D. Quy định.
Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 ghi nhận và bảo vệ quyền và lợi ích của chủ thể nào?
A. Người nước ngoài chuẩn bị về Việt Nam sinh sống.
B. Người yếu thế trong xã hội không có thu nhập.
C. Tất cả mọi người đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
D. Người gốc Việt định cư ở nước ngoài.
A. Hiến pháp là văn bản của công dân.
B. Hiến pháp là luật về chính trị.
C. Hiến pháp là văn bản quy định về hệ thống bộ máy nhà nước.
D. Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.
Việc nhà nước ban hành các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính công khai, dân chủ.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính chặt chẽ về nội dung
D. Tính kỉ luật và nghiêm minh.
Tất cả các văn bản luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp. Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
C. Tính giáo dục, cưỡng chế chung.
D. Tính thuyết phục răn đe của pháp luật.
Việc anh A bị xử phạt hành chính vì không nộp thuế khi kinh doanh là thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực phổ biến chung.
B. Tính chặt chẽ về hình thức.
C. Tính xác định về nội dung.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật?
A. Nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật.
B. Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lí xã hội.
C. Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng, dân chủ.
D. Pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.
Các quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định là nội dung khái niệm
A. quy phạm pháp luật.
B. chế định pháp luật.
C. hệ thống pháp luật.
D. thực hiện pháp luật.
Về cấu trúc, hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm các quy phạm pháp luật, các chế định pháp luật và các
A. ngành luật.
B. giá trị xã hội.
C. giá trị đạo đức.
D. văn bản.
Tổng thể các quy phạm pháp luật, các nguyên tắc, định hướng pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau, được sắp xếp thành các ngành luật, các chế định pháp luật và được thể hiện trong các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo những hình thức, thủ tục nhất định để điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trên lãnh thổ Việt Nam là đề cập đến khái niệm nào sau đây?
A. Quy phạm pháp luật Việt Nam.
B. Hệ thống pháp luật Việt Nam.
C. Hệ thống chính trị Việt Nam.
D. Thực hiện pháp luật Việt Nam.
Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây trong hệ thống pháp luật Việt Nam là văn bản dưới luật?
A. Hiến pháp.
B. Bộ luật.
C. Luật.
D. Quyết định.
Văn bản nào dưới đây không là văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay?
A. Luật Bình đẳng giới.
B. Nghị định xử phạt hành chính trong lĩnh vực thuế.
C. Nghị định của chính phủ.
D. Nội quy của trường học.
Tuân thủ pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức kiềm chế không thực hiện các hành vi
A. xã hội kì vọng.
B. pháp luật cấm.
C. tập thể hạn chế.
D. đạo đức chi phối.
Cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm là
A. tuân thủ nội quy.
B. thi hành pháp luật.
C. vận dụng chính sách.
D. chấp hành đường lối.
Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là
A. áp dụng pháp luật.
B. thực hiện pháp luật.
C. thi hành pháp luật.
D. tuân thủ pháp luật.
Hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các cá nhân, tổ chức thực hiện các quyền tự do của mình theo quy định của pháp luật là
A. tuân thủ pháp luật.
B. thi hành pháp luật.
C. sử dụng pháp luật.
D. áp dụng pháp luật.
Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Thu hồi giấy phép kinh doanh.
B. Xóa bỏ các loại cạnh tranh.
C. Ủy quyền giao nhận hàng hóa.
D. Thay đổi nội dung di chúc.
Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về sử dụng pháp luật?
A. Mọi cá nhân, tổ chức đều có quyền sử dụng pháp luật
B. Khi công dân thực hiện nghĩa vụ của mình là đã sử dụng pháp luật.
C. Thực hiện tự do ngôn luận đúng luật cũng là sử dụng pháp luật.
D. Công dân sử dụng pháp luật khi làm từ thiện giúp đỡ trẻ em vùng cao.
Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Tìm hiểu dịch vụ trực tuyến.
B. Tham gia bảo vệ Tổ quốc.
C. Theo dõi tư vấn pháp lí.
D. Lựa chọn bảo hiểm nhân thọ.
Chị T khiếu nại Chủ tịch ủy ban nhân dân phường A vì không cấp giấy khai sinh cho con chị với lý do chị là mẹ đơn thân. Chị T đang
A. tuân thủ pháp luật.
B. thi hành pháp luật.
C. sử dụng pháp luật.
D. áp dụng pháp luật.
Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 ở Điều 60 về vai trò, trách nhiệm của Nhà nước và xã hội đối với lĩnh vực xã hội là
A. xây dựng nền văn hóa tiên tiến.
B. tạo việc làm cho người lao động.
C. gìn giữ các giá trị văn hóa dân tộc.
D. phát huy các truyền thống văn hóa.
Điều 62 Hiến pháp năm 2013 khẳng định: Phát triển khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu. Nhà nước bảo đảm quyền nghiên cứu khoa học và công nghệ; bảo hộ
A. quyền tự do kinh doanh.
B. quyền sở hữu trí tuệ.
C. quyền tự do học tập.
D. quyền sở hữu tài sản.
