Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa gk II

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp. 

d)

Cây rau đậu

2.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

3.

Cây công nghiệp hàng năm được phân bố rộng rãi ở vùng

a)

miền núi

b)

cao nguyên

c)

duyên hải

d)

đồng bằng

4.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.

b)

Đắk Lắk

c)

Gia Lai

d)

Lâm Đồng

5.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ

6.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ.

7.

Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Lào Cai

b)

Lào Cai

c)

Sơn La

d)

Lạng Sơn.

8.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

gia cầm

b)

lợn

c)

bò

d)

trâu

9.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

10.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

11.

Cây ăn quả, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng Bằng Sông Hồng.

12.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

. Bắc Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

13.

Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Thuốc lá

b)

Chè.

c)

Cao su.

d)

Cà phê

14.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

. cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây lương thực

c)

cây rau đậu và cây công nghiệp

d)

cây rau đậu và cây ăn quả.

15.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

16.

Các cây công nghiệp hàng năm ở nước ta chủ yếu là

a)

mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, thuốc lá

b)

mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, hồ tiêu, thuốc lá

c)

mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, dừa

d)

mía, lạc, đậu tương, bông, đay, chè, dầu tăm, thuốc lá

17.

Cây công nghiệp hàng năm của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt

b)

phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi

c)

có nhiều biến động về diện tích

d)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

18.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực ở nước ta là

a)

mở rộng diện tích đất

b)

đẩy mạnh khai hoang

c)

đẩy mạnh thâm canh

d)

đẩy mạnh chế biến

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn chưa được đảm bảo tốt

b)

Hiệu quả của ngành chăn nuôi ổn định.

c)

Các sản phẩm không qua giết thịt giảm

d)

Phát triển hình thức chăn nuôi trang trại.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Đang tiến mạnh theo hướng sản xuất hàng hóa.      

b)

Giảm tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt.      

d)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

21.

Cây công nghiệp hàng năm của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt

b)

phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi

c)

có nhiều biến động về diện tích

d)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

22.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

góp phần vào việc phân bổ lại dân cư và lao động.

c)

tạo các nguồn hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế cao

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên đất, nước và khí hậu

23.

Nước ta có thể đa dạng hóa các loại cây công nghiệp có nguồn gốc khác nhau là do

a)

khí hậu có sự phân hóa.

b)

có nhiều loại đất khác nhau

c)

địa hình có sự phân hóa

d)

có nguồn nước tưới dồi dào.

24.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa,

b)

giảm tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

c)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

d)

phát triển mạnh dịch vụ giống, thú y

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

b)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu

c)

Sản xuất theo hướng hàng hóa

d)

Cơ sở thức ăn đã đảm bảo hơn

26.

Sản lượng lúa của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa và dụng phân bón

b)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất

c)

đa hóa trong nông nghiệp, mở rộng đất.

d)

phát triển mạnh công nghiệp chế biến

27.

Ngoài được trồng chủ yếu trên đất badan, cây cao su còn được trồng trên đất

a)

. phù sa sông và đất pha cát

b)

feralit trên đá vôi và đá phiến

c)

feralit trên đá phiến, đá mẹ

d)

xám bạc màu trên phù sa cổ

28.

Điều kiện nào không thuận lợi cho việc sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Có đất phù sa màu mỡ, tầng phong hóa sâu.

c)

Cơ sở chế biến ngày càng đầu tư phát triển

d)

Nguồn lao động dồi dào, giàu kinh nghiệm.

29.

Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất lương thực ở nước ta?

a)

Năng suất lúa nước ta tăng do áp dụng các biện pháp thâm canh,

b)

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước ta là Bắc Trung Bộ.

c)

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là Đồng bằng Sông Hồng

d)

Vựa lúa lớn nhất nước ta hiện nay là Đồng bằng sông Cửu Long.

30.

Thành tựu quan trọng của sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay là

a)

diện tích và sản lượng tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có thay đổi.

b)

sản lượng tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu người dân.

c)

đã hình thành vùng trọng điểm sản xuất lương thực, hàng hóa

d)

đảm bảo nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo

31.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

a)

Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh

b)

Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang

c)

Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

d)

Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh.

32.

Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là

a)

Kiên Giang - Cà Mau

b)

Quảng Ninh - Hải Phòng.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Hoàng Sa - Trường Sa

33.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng Đông Nam Bộ

b)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Vùng Đồng bằng sông Hồng

d)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

34.

Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

c)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

d)

Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh

35.

. Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du miền múi Bắc Bộ

36.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Cà Mau - Kiên Giang,

b)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Hoàng Sa - Trường Sa

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh

37.

Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi

a)

cá vược, cá ba sa

b)

cá tra, ba ba

c)

tôm hùm, cá tra

d)

cá tra, cá ba sa

38.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng trồng

39.

Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Nghệ An

b)

Kiên Giang

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

40.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát hiện đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.

b)

Vùng biển rộng giàu tài nguyên thuỷ sản

c)

Có nhiều ngư trường thuận lợi cho việc khai thác    

d)

Có nhiều vùng, vịnh, bãi triều, đầm phá ven bờ

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng

b)

Phương tiện đánh bắt được đầu tư

c)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều

d)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng

42.

Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thủy sản còn thấp do

a)

người dân thiếu kinh nghiệm trong việc đánh bắt

b)

phương tiện đánh bắt còn lạc hậu, chậm đổi mới

c)

nguồn lợi cá, tôm đang bị suy thoái nghiêm trọng.

d)

thời tiết ngày càng diễn biến thất thường ở nước ta

43.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm

44.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn thấp do

a)

chú trọng việc đánh bắt gần bờ

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế

c)

ảnh hưởng của nhiều thiên tai

d)

nguồn lợi của thủy sản suy giảm

45.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

b)

trùng rộng lớn ở các đồng bằng.

c)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ

d)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo

46.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

47.

Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển

b)

lao động nhiều kinh nghiệm ngày càng nhiều.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn.

d)

nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú,

48.

Ngành nuôi trồng ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu ngành thủy sản không phải do

a)

nguồn lao động dồi dào và có chất lượng cao

b)

. kỹ thuật nuôi trồng ngày càng cải tiến.

c)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

d)

nhu cầu thị trường ngoài nước tăng lên.

49.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của nhiều vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn, đang gia tăng

b)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ của nước ta

c)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn, giá trị kinh tế rất cao

d)

rừng có nhiều giá trị về kinh tế, môi trường sinh thái.

50.

Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là

a)

ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc

b)

chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế

c)

các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu

d)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

51.

Công nghiệp điện tử thuộc nhóm ngành  

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Công nghiệp vật liệu

c)

Công nghiệp sản xuất công cụ lao động

d)

. Công nghiệp chế biến và hàng tiêu dùng

52.

Đâu là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Hoá chất - phân bón - cao su

b)

Luyện kim

c)

Chế biến gỗ và lâm sản

d)

Sành - sứ - thuỷ tinh.

53.

Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

a)

Vật liệu xây dựng và cơ khí

b)

Hoá chất và vật liệu xây dựng

c)

Cơ khí và luyện kim

d)

Dệt may, xi măng và hoá chất

54.

Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

a)

Có thị trường xuất khẩu rộng mở

b)

Có nguồn lao động dồi dào, lương thấp

c)

Có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú

d)

Có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước

55.

Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta

a)

Quốc doanh

b)

Tập thể

c)

Tư nhân và cá thể.

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài

56.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có

d)

Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.

57.

Đâu là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung

a)

Thanh Hoá.     

b)

Vinh

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

58.

Đâu là một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta.

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nặng.

b)

Tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp nhẹ.

c)

. Cân đối tỉ trọng giữa nhóm A và nhóm B

d)

Xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

59.

Đâu không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay

a)

Có thế mạnh lâu dài để phát triển

b)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Có tác động đến sự phát triển các ngành khác

d)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm.

60.

Công nghiệp phân bố rời rạc ở Tây Nguyên không phải do

a)

Vùng này thưa dân

b)

Trình độ phát triển kinh tế thấp

c)

Địa hình khó khăn, hạn chế GTVT

d)

Giầu tài nguyên khoáng sản

61.

Công nghiệp hoá dầu nằm trong nhóm ngành

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp vật liệu

c)

Công nghiệp sản xuất công cụ

d)

. Công nghiệp nhẹ

62.

Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất

nước được thể hiện ở

a)

Là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng

b)

Là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước

c)

Là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất nước

d)

Là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau

63.

Trong thời kì đầu của quá trình công nghiệp hoá, các ngành công nghiệp

nhóm nhẹ được chú trọng phát triển vì

a)

Có nhu cầu sản phẩm rất lớn.

b)

Phục vụ xuất khẩu để tạo nguồn thu ngoại tệ.

c)

Tạo điều kiện tích luỹ vốn

d)

Có điều kiện thuận lợi hơn và đáp ứng được yêu cầu.

64.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp

b)

Số lượng các ngành công nghiệp.

c)

Sự  phân loại các ngành công nghiệp theo từng nhóm.

d)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

65.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

3 nhóm với 29 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành.

66.

Ý nào sau đây không đúng với nhón ngành theo phân loại hiện hành ở nước ta?

a)

. Nhóm công nghiệp chế tạo máy.

b)

Nhóm công nghiệp khai thác.

c)

Nhóm công nghiệp chế biến

d)

Nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

67.

Ngành công nghiệp nào sau đây không được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

 

a)

. Công nghiệp cơ khí- điện tử.

b)

Công nghiệp luyện kim đen, màu.

c)

Công nghiệp hóa chất-phân bón-cao su

d)

Công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm

68.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta không chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai thác.

b)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

d)

Tăng cường các nhóm ngành phục vụ xuất khẩu

69.

. Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

 

a)

Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

b)

Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

70.

. Vùng chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

71.

Sản xuất thủy điện là chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp

a)

Đáp Cầu - Bắc Giang

b)

Đông Anh – Thái Nguyên

c)

Hòa Bình – Sơn La

d)

Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa

72.

Khu vực ngoài nhà nước gồm

a)

Địa phương, tư nhân

b)

Tư nhân, cá thể, tập thể

c)

Địa phương, tư nhân, cá thể

d)

Nước ngoài, cá thể, địa phương

73.

Nguyên nhân làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là

a)

Tài nguyên khoáng sản nghèo

b)

Nguồn lao động có tay nghề ít

c)

Kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi.

d)

Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ.

74.

Chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long