wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 11_Luyện tập_GK1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

[NB] Theo TCVN 7285:2003 (ISO 5457:1999), qui định bản vẽ kĩ thuật gồm các khổ giấy nào?

a)

A0, A1, A2, A3, A4

b)

A0, A1, A2, A3, A4, A5

c)

A1, A2, A3, A4

d)

A1, A2, A3, A4, A5

2.

[NB] Có bao nhiêu khổ giấy chính trong tiêu chuẩn vẽ kỹ thuật?

a)

5 Khổ giấy

b)

4 khổ giấy

c)

3 khổ giấy

d)

6 khổ giấy

3.

[TH] Khổ giấy A0 được quy định tại TCVN 7285: 2003 có diện tích khoảng:

a)

1 m2

b)

0.5 m2

c)

1.5 m2

d)

2 m2

4.

[TH] Khổ giấy A0 có diện tích gấp bao nhiêu khổ giấy A3 ?

a)

8 lần

b)

2 lần

c)

4 lần

d)

6 lần

5.

[TH] Cho biết tên của khổ giấy có kích thước 594 x 420 là :

a)

A2

b)

A3

c)

A4

d)

A1

6.

[TH] Cho biết tên của khổ giấy có kích thước 420 x 297 là :

a)

A2

b)

A3

c)

A4

d)

A1

7.

[TH] Các loại khổ giấy chính được lập ra từ khổ giấy nào?

a)

Khổ giấy A0

b)

Khổ giấy A0, A1, A2, A3

c)

Khổ giấy A0 và A1

d)

Khổ giấy A4

8.

[VDC] Một tờ khổ A1 ta chia ra được bao nhiêu tờ khổ A4 ?

a)

8

b)

4

c)

16

d)

2

9.

[VDC] Từ khổ giấy A2 làm ra được bao nhiêu khổ giấy A4?

a)

8

b)

4

c)

16

d)

2

10.

[TH] Khi vẽ khung vẽ cho bản vẽ A4 khoảng cách từ mép giấy bên phải đến khung vẽ là:

a)

10 mm

b)

5 mm

c)

15 mm

d)

20 mm

11.

[TH] Khi vẽ khung vẽ cho bản vẽ A4 khoảng cách từ mép giấy bên trái đến khung vẽ là:

a)

10 mm

b)

5 mm

c)

15 mm

d)

20 mm

12.

[VD] Vị trí khung tên trên bản vẽ:

a)

Góc bên phải_phía dưới khung bản vẽ

b)

Góc bên phải_phía trên khung bản vẽ

c)

Góc bên trái_phía dưới khung bản vẽ

d)

Góc bên trái_phía trên khung bản vẽ

13.

[NB] Trong tiêu chuẩn Việt Nam 7286:2003(ISO 5455:1971) quy định tỉ lệ dùng trên các bản vẽ kĩ thuật như sau

a)

Tỉ lệ nguyên hình, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ phóng to

b)

Tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình.

d)

Tỉ lệ nguyên hình và tỉ lệ phóng to

14.

[TH] Bản vẽ ghi tỉ lệ là 5:1, cho biết đây là loại tỉ lệ gì?

a)

Tỉ lệ phóng to

b)

Tỉ lệ thu nhỏ

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Tất cà đều sai

15.

[TH] Bản vẽ ghi tỉ lệ là 1:2, cho biết đây là loại tỉ lệ gì?

a)

Tỉ lệ phóng to

b)

Tỉ lệ thu nhỏ

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Tất cà đều sai

16.

[VDC] Cho bản vẽ có tỉ lệ 10 : 1; chiều dài vật thể đo được trên bản vẽ là 100 mm. Xác định chiều dài thật của vật thể?

a)

10 mm

b)

100 mm

c)

1000 mm

d)

1 mm

17.

[VDC] Xác định tỉ lệ bản vẽ khi: chiều dài vật thể trên bản vẽ là 30 mm; chiều dài thực tế của vật thể là 60 mm.

a)

1 : 2

b)

1: 20

c)

2 : 1

d)

20 : 1

18.

[TH] Nét liền đậm dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường kích thước,đường gióng

c)

Đường giới hạn một phần hình cắt

d)

Đường bao khuất, cạnh khuất

19.

[TH] Nét đứt mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường kích thước,đường gióng

c)

Đường giới hạn một phần hình cắt

d)

Đường bao khuất, cạnh khuất

20.

[TH] Nét gạch chấm mảnh dùng để:

a)

Biểu diễn đường tâm ,đường trục đối xứng.

b)

Biểu diễn đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Biểu diễn đường bao thấy cạnh thấy.

d)

Biểu diễn đường giới hạn một phần hình cắt.

21.

[VD] Chiều rộng nét vẽ nào sau đây không đúng chuẩn:

a)

0.15 mm

b)

0.25 mm

c)

0.35 mm

d)

0.5 mm

22.

[VD] Chiều rộng nét vẽ nào sau đây không đúng chuẩn:

a)

0.36 mm

b)

0.13 mm

c)

0.25 mm

d)

0.5 mm

23.

[NB] Chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng bao nhiêu chiều cao (h) của chữ viết?

a)

1/10 khổ chữ

b)

1/5 khổ chữ

c)

1/2 khổ chữ

d)

1/4 khổ chữ

24.

[NB] Đường kích thước thường vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét lượn sóng

25.

[TH] Đường kích thước được kẻ như thế nào so với phần tử cần ghi kích thước?

a)

Kẻ song song

b)

Kẻ vuông góc

c)

Kẻ tùy ý

d)

Không cần kẻ

26.

[NB] Ở hai đầu mút của đường ghi kích thước (trong bản vẽ cơ khí) có đặc điểm gì?

a)

Có vẽ mũi tên

b)

Không có

c)

Có vẽ dấu x

d)

Có vẽ dấu +

27.

[NB] Đường gióng kích thước thường vẽ bằng nét gì?

a)

Vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ bằng nét lượn sóng

c)

Vẽ bằng nét gạch chấm mảnh

d)

Vẽ bằng nét liền đậm

28.

[TH] Đường gióng kích thước được kẻ như thế nào so với đường kích thước?

a)

Kẻ vuông góc

b)

Kẻ song song

c)

Kẻ tùy ý

d)

Không kẻ

29.

[TH] Đường gióng được phép vượt qúa đường ghi kích thước một đoạn là:

a)

2 đến 4 mm

b)

1 đến 3 mm

c)

3 đến 5 mm

d)

1 đến 4 mm

30.

[NB] Đường tròn có bán kính là 40mm được ghi trên bản vẽ là:

a)

R40

b)

Ø40

c)

40R

d)

40Ø

31.

[NB] Đường tròn có đường kính là 50mm được ghi trên bản vẽ là:

a)

Ø50

b)

50Ø

c)

100R

d)

R100

32.

[NB] Nếu bản vẽ không ghi đơn vị kích thước dài thì được hiểu đơn vị là:

a)

mm

b)

m

c)

cm

d)

dm

33.

[NB] Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét:

a)

Liền mảnh

b)

Liền đậm

c)

Đứt mảnh

d)

Lượn sóng

34.

[NB] Hình chiếu vuông góc thể hiện vật thể dưới dạng:

a)

2 chiều

b)

1 chiều

c)

3 chiều

d)

4 chiều

35.

[NB] Điền vào chỗ trống: Trong PPCG1, mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng nằm phía…vật thể

a)

Sau

b)

Trước

c)

Trên

d)

Dưới

36.

[NB] Điền vào chỗ trống: Trong PPCG1, mặt phẳng hình chiếu bằng là mặt phẳng nằm phía…vật thể

a)

Dưới

b)

Sau

c)

Trước

d)

Trên

37.

[NB] Điền vào chỗ trống: Trong PPCG1, mặt phẳng hình chiếu cạnh là mặt phẳng nằm phía…vật thể

a)

Phải

b)

Sau

c)

Trước

d)

Trái

38.

[NB] Trong PPCG1, hướng chiếu từ trước vào giúp ta xác định được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Không xác định được

39.

[NB] Trong PPCG1, hướng chiếu từ trên xuống giúp ta xác định được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Không xác định được

40.

[NB] Trong PPCG1, hướng chiếu từ trái qua giúp ta xác định được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Không xác định được

41.

[TH] Trong PPCG1, vị trí các hình chiếu được đặt như thế nào trên bản vẽ?

a)

HC Cạnh bên phải HC Đứng; HC Bằng phía dưới HC Đứng

b)

HC Cạnh bên trái HC Đứng; HC Bằng phía dưới HC Đứng

c)

HC Cạnh bên phải HC Đứng; HC Bằng phía trên HC Đứng

d)

HC Cạnh bên trái HC Đứng; HC Bằng phía trên HC Đứng

42.

[VD] Trong PPCG1, vị trí các hình chiếu được đặt như thế nào trên bản vẽ?

a)

Hình c

b)

Hình b

c)

Hình a

d)

Hình d

43.

[TH] Trong PPCG1, để các hình chiếu cùng nằm trên cùng mặt phẳng thì hướng xoay của mặt phẳng hình chiếu cạnh như thế nào?

a)

Xoay sang phải góc 900

b)

Xoay lên trên góc 1800

c)

Xoay sang trái góc 900

d)

Xoay xuống dưới góc 1800

44.

[TH] Trong PPCG1, để các hình chiếu cùng nằm trên cùng mặt phẳng thì hướng xoay của mặt phẳng hình chiếu bằng như thế nào?

a)

Xoay xuống dưới góc 90o

b)

Xoay sang phải góc 90o

c)

Xoay lên trên góc 180o

d)

Xoay sang trái góc 180o

45.

[TH] Trong các khối hình học sau, khối nào có hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh giống nhau?

a)

Khối lập phương

b)

Khối hình trụ

c)

Khối lăng trụ đáy là tam giác

d)

Khối hình nón

46.

[NB] Điền vào chỗ trống: “Mặt cắt là hình biểu diễn các ...................của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt”

a)

Đường bao

b)

Hình chiếu

c)

Góc

d)

Hình cắt

47.

[TH] Khi mặt cắt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình cắt sẽ được biểu diễn tương ứng trên.............................

a)

Hình chiếu cạnh

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng

48.

[NB] Có mấy loại mặt cắt?

a)

Có 2 loại

b)

Có 3 loại

c)

Có 4 loại

d)

Có 1 loại

49.

[TH] Chọn phát biểu đúng về mặt cắt rời:

a)

Vẽ bên ngoài hình chiếu

b)

Đường bao vẽ bằng nét liền mảnh

c)

Liên hệ với hình chiếu bằng nét đứt mảnh

d)

Vẽ ngay trên hình chiếu

50.

[NB] Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu?

a)

Mặt cắt chập

b)

Mặt cắt rời

c)

Mặt cắt cục bộ

d)

Mặt cắt một nửa

51.

[NB] Mặt cắt nào được vẽ bên ngoài hình chiếu?

a)

Mặt cắt chập

b)

Mặt cắt rời

c)

Mặt cắt cục bộ

d)

Mặt cắt một nửa

52.

[VD] Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng nét:

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

53.

[VD] Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng nét:

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

54.

[NB] Có mấy loại hình cắt?

a)

Có 3 loại

b)

Có 1 loại

c)

Có 2 loại

d)

Có 4 loại

55.

[TH] Trong hình cắt cục bộ, để giới hạn phần hình cắt ta dùng:

a)

Nét lượn sóng

b)

Nét liền mảnh

c)

Đường gạch chéo

d)

Nét liền đậm

56.

[TH] Độ nghiêng của các đường gạch gạch trên mặt cắt thường là:

a)

450

b)

300

c)

600

d)

Tùy ý

57.

[NB] Hình cắt là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể nằm………..

a)

Sau mặt phẳng cắt.

b)

Ngoài mặt phẳng cắt.

c)

Trên mặt phẳng cắt.

d)

Trước mặt phẳng cắt.

58.

[NB] Hình chiếu trục đo là hình chiếu?

a)

Là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, xây dựng bằng phép chiếu song song

b)

Là hình biểu diễn 2 chiều của vật thể, xây dựng bằng phép chiếu vuông góc

c)

Là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, xây dựng bằng phép chiếu vuông góc

d)

Là hình biểu diễn 2 chiều của vật thể, xây dựng bằng phép chiếu song song

59.

[NB] Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng:

a)

Phép chiếu song song

b)

Một loại phép chiếu khác

c)

Phép chiếu xuyên tâm

d)

Phép chiếu vuông góc

60.

[NB] Chọn đáp án ĐÚNG?

a)

q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’

b)

p là hệ số biến dạng theo trục O’Z’

c)

r là hệ số biến dạng theo trục O’X’

d)

p, r, q lần lượt là hệ số biến dạng theo trục O’X’, O’Y’, O’Z’

61.

[TH] Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều là:

a)

p = q = r = 1

b)

p = q = r = 0.5

c)

q = r = 1, p = 0.5

d)

p = r = 1, q = 0.5

62.

[NB] Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các góc:

a)

Góc: X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 1200

b)

Góc: X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350, X’O’Z’ = 900

c)

Góc: X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 1800

d)

Góc: X’O’Y’ = 900, Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 1350

63.

[TH] Trong HCTĐ vuông góc đều, các elip có trục dài và trục ngắn bằng bao nhiêu? (với d là đường kính của hình tròn)

a)

Trục dài: 1.22d; trục ngắn: 0.71d;

b)

Trục dài: 0.17d; trục ngắn: 1.22d;

c)

Trục dài: 12.2d; trục ngắn: 7.1d;

d)

Trục dài: 1.71d; trục ngắn: 0.22d;

64.

[VD] Cho đường tròn R = 5cm thì trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, elip đó có độ dài của trục dài và trục ngắn là:

a)

12,2 cm và 7,1 cm

b)

6,1 cm và 3,55 cm

c)

61 cm và 35,5 cm

d)

122 cm và 71 cm

65.

[TH] Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là:

a)

p = r = 1, q = 0.5

b)

p = q = r = 1

c)

p = q = r = 0.5

d)

q = r = 1, p = 0.5

66.

[NB] Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các góc:

a)

Góc: X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350, X’O’Z’ = 900

b)

Góc: X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 1200

c)

Góc: X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 1350

d)

Góc: X’O’Y’ = 900, Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 1350

67.

[NB] Hệ số biến dạng theo trục O’Y’ là:

a)

q

b)

p

c)

r

d)

t

68.

[VDC] Vật thể được cắt như hình vẽ, cho biết hình bên dùng để biểu diễn gì?

a)

Mặt cắt chập

b)

Hình cắt toàn bộ

c)

Mặt cắt rời

d)

Hình cắt cục bộ

69.

[VDC] Cho vật thể như hình vẽ (có đường kính lỗ trụ rỗng nhỏ hơn chiều rộng của rãnh phía sau). Hỏi hình chiếu nào nhiều nét đứt nhất?

a)

Hình chiếu cạnh

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu dứng và hình chiếu cạnh

70.

[VDC] Cho vật thể như hình vẽ, xác định hình chiếu đứng nào đúng:

a)

Hình B

b)

Hình A

c)

Hình C

d)

Hình D