wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT4625

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa tư bản trải qua ba giai đoạn.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

2.

Nguyên nhân sâu xa chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản cạnh tranh tự do thành chủ nghĩa tư bản độc quyền là cạnh tranh.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

3.

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền khác giai đoạn chủ nghĩa tư bản cạnh tranh tự do là có sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

4.

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị không còn hoạt động.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

5.

Sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa tư bản độc quyền là tất yếu khách quan.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

6.

6. Tích tụ và tập trung sản xuất cao độ dẫn đến độc quyền.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

7.

Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

8.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời đầu tiên ở Châu Mỹ.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

9.

Các ten là tổ chức độc quyền hình thành trên cơ sở thống nhất cả về sản xuất và lưu thông  giữa các nhà tư bản.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

10.

Xanh đi ca là tổ chức độc quyền hình thành trên cơ sở thống nhất đầu mối lưu thông,còn độc lập về sản xuất giữa các nhà tư bản.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

11.

Tờ rớt là tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết dọc.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

12.

Công xooc xiom là tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết dọc

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

13.

Tư bản tài chính là sự dung hợp giữa tư bản ngân hàng và tư bản thương nghiệp.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

14.

Trùm tư bản tài chính thực hiện sự thống trị của mình thông qua chế độ tham dự và chế độ ủy nhiệm.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

15.

Xuất khẩu tư bản và xuất khẩu hàng hóa là giống nhau.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

16.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là mở rộng thị trường đầu tư.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

17.

Hiện nay vẫn diễn ra sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

18.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước khác nhau ở sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

19.

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước, Nhà nước chỉ làm nhiệm vụ chính trị và quân sự.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

20.

Nguyên nhân sâu xa của sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là nhằm biến sở hữu tư nhân thành sở hữu nhà nước.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

21.

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước, nhà nước tư sản và tổ chức độc quyền tư nhân chỉ kết hợp với nhau trên cơ sở các hợp đồng kinh tế.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

22.

Ngày nay, xuất khẩu tư bản có xu hướng chuyển dịch giữa các nước phát triển.


a)

a. Đúng

b)

b. Sai

23.

Xu hướng “phi tập trung” là biểu hiện của  tập trung hóa

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

24.

Chủ nghĩa tư bản sẽ tự thân phủ định và tất yếu bị thay thế bởi một hình thái kinh tế khác.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

25.

Nguyên nhân hình thành độc quyền là gì?


a)

 Do cạnh tranh, do khủng hoảng kinh tế và sự ra đời các tổ chức tín dụng.

b)

Do lực lượng sản xuất phát triển, cạnh tranh, khủng hoảng kinh tế và sự phát triển hệ thống tín dụng

c)

Do tác động tiêu cực của cạnh tranh, quy mô các xí nghiệp ngày càng được mở rộng

d)

Do cách mạng công nghiệp và sự ra đời của cơ cấu xí nghiệp lớn.

26.

 Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn CNTB độc quyền là:


a)

Quy luật lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận

d)

Quy luật giá cả sản xuất

27.

Đâu là những biểu hiện chủ yếu của CNTB độc quyền nhà nước?

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước.

b)
  1. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.

c)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế đối ngoại của nhà nước tư sản.

d)
  1. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.

28.

Các ten là hình thức tổ chức độc quyền được thành lập trên cơ sở nào?


a)

 Ký kết các hiệp định, thỏa thuận.

b)

 Thống nhất sản xuất giữa các nhà tư bản.

c)

Thống nhất lưu thông giữa các nhà tư bản.

d)

Liên kết đa ngành.

29.

Xanh đi ca là hình thức tổ chức độc quyền được thành lập trên cơ sở nào?

a)

 Liên kết giữa các xí nghiệp con với nhau.

b)

Thống nhất lưu thông giữa các nhà tư bản

c)

Hợp tác trên các hợp đồng kinh tế

d)

Thống nhất cả sản xuất và lưu thông

30.

 Tờ rớt là hình thức tổ chức độc quyền được thành lập trên cơ sở nào?


a)

Liên kết giữa các xí nghiệp con với nhau

b)

 Thống nhất lưu thông giữa các nhà tư bản

c)

 Hợp tác trên các hợp đồng kinh tế

d)

 Thống nhất cả sản xuất và lưu thông trong tay một ban quản trị.

31.

 Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa

a)

 tư bản thương nghiệp và tư bản công nghiệp

b)

tư bản trong các ngành dịch vụ và các ngành sản xuất vật chất

c)

tư bản công nghiệp và tư bản ngân hàng

d)

tư bản thương nghiệp và tư bản ngân hàng

32.

Đâu là nguyên nhân của xuất khẩu tư bản?

a)

Hiện tượng thừa tư bản tương đối ở các nước phát triển trong khi các nước lạc hậu thiếu tư bản và giàu tài nguyên.

b)

Khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia dẫn đến tư bản tự do dịch chuyển từ nước này sang nước khác

c)

 Toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới dẫn đến biên giới kinh tế giữa các quốc gia gần nhau hơn.

d)

Các nước nghèo nhiều tài nguyên thiên nhiên trong khi các nước giàu ít tài nguyên

33.

Xuất khẩu tư bản có các hình thức nào?


a)

 Xuất khẩu tư bản hoạt động và xuất khẩu tư bản nhà nước

b)

 Xuất khẩu tư bản hoạt động và xuất khẩu tư bản tư nhân.

c)

Đầu tư trực tiếp và cho vay.

d)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

34.

Một nhà đầu tư mua chứng khoán của một công ty nước ngoài là hình thức xuất khẩu tư bản nào?


a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

 Xuất khẩu tư bản nhà nước.

d)

 Không phải là xuất khẩu tư bản.

35.

Trong giai đoạn đế quốc chủ nghĩa, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?

a)

Quy luật giá cả độc quyền.

b)

Quy luật giá cả sản xuất.

c)

Quy luật cạnh tranh không lành mạnh

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền.

36.

Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Tăng cường sức mạnh của các tổ chức độc quyền

b)

Tăng cường vai trò của nhà nước tư sản

c)

Sự kết hợp sức mạnh của các tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản trong một thể thống nhất

d)

Cả a và b

37.

 Sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản khác với sự điều tiết kinh tế của nhà nước vô sản ở điểm nào?


a)

Ở mục đích.

b)

Ở hình thức

c)

 Ở phương pháp.

d)

Ở công cụ.

38.

Vì sao chủ nghĩa tư bản sẽ tất yếu bị thay thế bởi một phương thức sản xuất khác?


a)

Do mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản.

b)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

c)

Do sự phát triển của nền kinh tế.

d)

 Do vai trò của nhà nước ngày càng được tăng cường.

39.

Kinh tế thị trường là sản phẩm riêng có của chủ nghĩa tư bản

a)

đúng

b)

sai

40.

Tất cả các nền kinh tế thị trường đều hướng tới hệ giá trị: dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

a)

đúngsai

b)

sai

41.
  1. Đa dạng các hình thức sở hữu là đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

đúng

b)

sai

42.

Mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa hoàn toàn giống với mục tiêu của nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

a)

đúng

b)

sai

43.

Sở hữu bao hàm nội dung kinh tế, nội dung chính trị và nội dung pháp lý.

a)

đúng

b)

sai

44.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, phân phối theo lao động là chủ yếu.

a)

đúng

b)

sai

45.
  1. Kinh tế thị trường không mâu thuẫn với chủ nghĩa xã hội.

a)

đúng

b)

sai

46.
  1. Các quan hệ lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường không có sự thống nhất.

a)

đúng

b)

sai

47.

Nguyên tắc thị trường chính là phương thức thực hiện lợi ích kinh tế.

a)

đúng

b)

sai

48.
  1.  Nhà nước chỉ có vai trò kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển của xã hội

a)

đúng

b)

sai

49.
  1.  Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện mục tiêu nào dưới đây:

a)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

b)
  1. Nâng cao đời sống người lao động, tạo ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Phát triển lực lượng sản xuất, tạo nền tảng vật chất cho CNXH, thực hiện dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa, tạo nền tảng cho phát triển nông nghiệp nông thôn và các ngành khác.

50.
  1.  Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

 Vai trò quản lý của Nhà nước với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có điểm gì khác biệt?

a)

Nhà nước quản lý dưới sự lãnh đạo của Đảng

b)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ và giám sát

c)

Điều tiết nhằm khắc phục khuyết tật thị trường

d)

Nhằm hạn chế phân hóa giàu nghèo, tạo sự bình đẳng.

52.
  1.  Nội dung kinh tế của sở hữu biểu hiện ở khía cạnh nào?

a)

Khối lượng tài sản mà chủ thể sở hữu

b)

Phần lợi nhuận thu được của người bán.

c)

Quan hệ lợi ích giữa các chủ thể

d)

Lợi ích kinh tế mà các chủ thể được thụ hưởng

53.

Việc thúc đẩy phát triển quan hệ sở hữu tất yếu cần chú ý tới những khía cạnh nào?

a)

Lợi ích của các bên tham gia

b)

Tính hợp pháp của lợi ích

c)

Khía cạnh kinh tế cũng như pháp lý

d)

Đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích

54.

 Đặc trưng riêng có của quan hệ quản lý và cơ chế quản lý ở Việt Nam là gì?

a)

Quản lý bởi Nhà nước pháp quyền XHCN, dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự làm chủ và giám sát của nhân dân

b)

Quản lý thông qua  hệ thống pháp luật, các chiến lược, chương trình, kế hoạch

c)

Hoàn thiện thể thế kinh tế thị trường, chăm lo đời sống nhân dân

d)

Hỗ trợ thị trường khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm yếu thế trong xã hội.

55.

 Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện những hình thức phân phối nào?

a)

Phân phối theo lao động, hiệu quả kinh doanh và theo vốn sở hữu

b)

Phân phối bình quân chủ nghĩa và phúc lợi xã hội

c)

Phân phối theo vốn sở hữu và phúc lợi xã hội

d)

Phân phối theo sở hữu, theo lao động, hiệu quả kinh tế và phúc lợi xã hội

56.

Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm:

a)

Các quy định của Pháp luật về thị trường; các chủ thể tham gia thị trường, các quan hệ lợi ích trong thị trường.

b)

Hệ thống pháp luật về kinh tế, quy tắc xã hội;  hệ thống chủ thể kinh tế;  cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện và vận hành nền kinh tế

c)

Cơ chế thị trường, các chủ thể và các quan hệ lợi ích kinh tế giữa các chủ thể

d)

Hệ thống quy tắc kinh tế vận hành thị trường và hệ thống lợi ích của các chủ thể.

57.

 Lý do phải  thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do thể chế chưa đồng bộ, hệ thống thể chế chưa đầy đủ, kém hiệu lực, hiệu quả, thiếu các yếu tố thị trường và các loại thị trường.

b)

Do yếu kém trong quản lý và vận hành thể chế kinh tế thị trường, sự thiếu đồng bộ của thị trường

c)

Do thiếu các yếu tố thị trường và chưa có một cơ chế thị trường hoàn chỉnh.

d)

Do hệ thống quy tắc kinh tế chưa đầy đủ, hệ thống luật chưa đồng bộ, bị chồng chéo.

58.

 Có mấy nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

 Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam gồm có những nội dung nào?

a)

Hoàn thiện thể chế về phát triển thị trường; hoàn thiện thể chế về sở hữu, hoàn thiện thể chế về pháp luật.

b)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu, về phát triển đồng bộ thị trường, về gắn tăng trưởng kinh tế với bảo đảm tiến bộ và công bằng xã hội, về nâng cao năng lực hệ thống chính trị.

c)

Hoàn thiện thể chế chính trị, thể chế kinh tế và thể chế xã hội.

d)

Hoàn thiện thể chế pháp luật, thể chế sở hữu và các thành phận kinh tế, thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường.

60.

 Lợi ích kinh tế được biểu hiện ra như thế nào?

a)

Lợi ích của người lao động, người sử dụng lao động, người trung gian, nhà nước

b)

Lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

c)

Lợi ích của chủ doanh nghiệp, lợi ích của người lao động.

d)

Lợi ích của 4 chủ thể: người bán, người mua, người trung gian và nhà nước.

61.

 Lợi ích kinh tế có những vai trò nào dưới đây (chọn nhiều đáp án):

a)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế

b)

Là cơ sở thúc đẩy lợi ích kinh tế khác.

c)

Là cơ sở thiết lập lợi ích chính trị

d)

Là động lực để các chủ thể làm giàu.

62.

 Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

Hình thức sở hữu

b)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

c)

Địa vị của chủ thể kinh tế trong quan hệ sản xuất

d)
  1. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

e)

Hội nhập kinh tế quốc tế

63.
  1. Nhà nước có những vai trò gì trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích? (chọn nhiều đáp án)

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường cho các chủ thể kinh tế

b)

Điều hòa lợi ích giữa các cá nhân – doanh nghiệp – xã hội

c)

Kiểm soát, ngăn ngừa cac quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực

d)

Giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích

e)

Bảo vệ lợi ích cá nhân gắn liền lợi ích xã hội

64.

 Nhà nước có mấy vai trò trong đảm bảo hài hòa các quan hệ lợi ích?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Những quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản: (chọn nhiều đáp án)

a)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa người mua, người bán, người trung gian và nhà nước.

c)

Quan hệ lợi ích giữa người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động.

e)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động.

66.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (1.0) khởi phát từ nước nào?

a)

Đức

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Italia

67.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là?

a)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hóa sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước

b)

Sử dụng công nghệ thông tin

c)
  1. Chuyển từ lao động thủ công sang cơ khí hóa

d)

Sử dụng động cơ điện

68.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0) diễn ra vào thời gian nào?

a)
  1. Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

b)

Cuối thế kỷ 19

c)

Nửa cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

d)
  1. Đầu thế kỷ 20

69.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (3.0) bắt đầu khi nào?


a)

Khoảng những năm đầu thập niên 60 thế kỷ 20 đến cuối thế kỷ 20

b)

Đầu thế kỷ 20 đến cuối thế kỷ 20

c)

Đầu những năm 50 của thế kỷ 20 đến cuối thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

70.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (3.0) là gì?

a)

Sử dụng công nghệ thông tin

b)

Sử dụng tự động hóa sản xuất

c)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất

d)

Sử dụng công nghệ điện tử

71.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) được đề cập đầu tiên ở đâu?


a)

Tại Hội nghị ở Mỹ

b)

Tại Hội nghị ở Anh

c)

Tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover (CHLB Đức)

d)

Tại Hội chợ triển lãm tại Pháp

72.

Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với phát triển là?

a)
  1. Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất/ Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất/ Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển

b)

 Thúc đẩy sự  phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Thúc đẩy sự phát triển của kinh tế và xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều sai

73.

Công nghiệp hóa ở nước Anh được bắt đầu từ ngành nào?

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp dệt

d)

Ngành trồng bông

74.

Con đường công nghiệp hóa theo mô hình Liên Xô (cũ) thường ưu tiên phát triển ngành nào?

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp kết hợp với nông nghiệp

d)

Công nghiệp chế biến

75.

Quá trình công nghiệp hóa của các nước tư bản cổ điển diễn ra trong thời gian bao lâu?


a)

Trung bình từ 20 đến 50 năm

b)

Trung bình từ 60 đến 80 năm

c)
  1. Trung bình từ 100 đến 200 năm

d)

Dưới 50 năm

76.

Mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) diễn ra trong thời gian bao lâu?


a)

Trung bình trên 100 năm

b)

Trung bình dưới 100 năm

c)

Trung bình khoảng 20 – 30 năm

d)
  1. Khoảng 50 năm

77.

Con đường công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) là?


a)
  1. Đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước

b)
  1. Đẩy mạnh nhập khẩu

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp nặng

d)

Hạn chế xuất khẩu

78.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0)?


a)

Sử dụng máy móc

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện

c)

Sản xuất cơ khí

d)
  1. Tất cả các đáp án đều sai

79.

Theo nghiên cứu của Sogeti VINT, đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) là:


a)

Sử dụng năng lượng nước

b)

Sử dụng động cơ điện

c)

Sử dụng máy tính

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh

80.

Nguồn vốn để công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển chủ yếu do:

a)
  1. Vốn của nhà nước

b)
  1. Cướp bóc của người sản xuất nhỏ

c)
  1. Bóc lột lao động làm thuê, gắn liền với cướp bóc và xâm chiếm thuộc địa

d)
  1. Xâm chiếm thuộc địa

81.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế-chính trị Mác-Lênin là


a)

a. Sản xuất của cải vật chất

b)

b. Lực lượng sản xuất.

c)

c. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

d. Quá trình sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

82.

Đặc điểm của quy luật kinh tế là

a)

a. Mang tính kháh quan .

b)

b. Mang tính chủ quan.

c)

c. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động  kinh tế của con người.

d)

d. Cả a và c.

83.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

a. Hoạt động chính trị

b)

b. hoạt động khoa học.

c)

c. Hoạt động sản xuất vật chất

d)

d. Hoạt động nghệ thuật

84.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

a. Sức lao động với công cụ lao động .

b)

b. Lao động với tư liệu lao động .

c)

c. Sức lao động với đối tượng lao động.

d)

d. Đối tượng lao động và tư liệu lao động.

85.

Sức lao động là

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực của người lao động có thể được sử dụng trong quá trình sản xuất

b)

b. Người lao động được sử dụng trong quá trình sản xuất.

c)

c. Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

d. Lao động của con người.

86.

Lao động sản xuất là

a)

a. Hoạt động của con người trong cuộc sống.

b)

b. hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm cải biến tự nhiên thành sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của con người.

c)

c. Sự tác động của con người vào tự nhiên.

d)

d. Các hoạt động vật chất của con người.

87.

Đối tượng lao động là

a)

a. Các vật có trong tự nhiên.

b)

b. Những vật mà lao động của con người tác động và nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với nhu cầu của con.

c)

c. Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người.

d)

d. Công cụ lao động.

88.

Tư liệu lao động gồm có

a)

a. Công cụ lao động

b)

b. Các vật để chứa đựng, bảo quản

c)

c. Kết cấu hạ tầng sản xuất.

d)

d. Cả a, b, c.

89.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định trực tiếp đến năng suất lao động?


a)

a. Công cụ lao động

b)

b. Nguyên vật liệu cho sản xuất

c)

c. Các vật chứa đựng, bảo quản

d)

d. Kết cấu hạ tầng sản xuất.

90.

Quan hệ sản xuất sản xuất biểu hiện

a)

a. Quan hệ giữa người với tự nhiên.

b)

b. Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất..

c)

c. Quan hệ giữa người với người trong xã hội.

d)

d. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

91.

 Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất

a)

a. Quan hệ sở hữu .

b)

b. Quan hệ tổ chức quản lý

c)

c. Quan hệ phân phố

d)

d. Không quan hệ nào quyết định

92.

Lực lượng sản xuất  và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào?

a)

a. Tác động qua lại với nhau.

b)

b. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ  sản xuất.

c)

c. QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất.

d)

d. Cả a,b,c.

93.

Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa là: 

a)

a. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.


b)

b. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.


c)

c. Phân công lao xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa.


d)

d. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX.


94.

Hàng hóa là

a)

a. Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người.


b)

b. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán. 


c)

c. Tất cả những gì mua bán trên thị trường. 


d)

d. Sản phẩm được sản xuất ra.


95.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là: 


a)

a. Công dụng của hàng hóa, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

b. Là hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

c. Là công dụng

d)

d. Cả a, b, c.

96.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi: 


a)

a. Công dụng của hàng hóa .


b)

b. Quan hệ cung - cầu về hàng hóa.


c)

c. Hao phí lao động xã hội để sản xuất hàng hóa.


d)

d. Cả a, b, và c.


97.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì: 


a)

a. Chúng đều là sản phẩm của lao động.


b)

b. Có hao phí lao động xã hội để sản xuất ra chúng bằng nhau.


c)

c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.


d)

d. Cả a và b.


98.

Giá cả của hàng hóa là: 

a)

a. Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán


b)

b. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

c. Số tiền người mua phải trả cho người bán.

d)

d. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định.


99.

 Lao động cụ thể

a)

a. Là phạm trù lịch sử.


b)

b. Tạo ra giá trị của hàng hóa.

c)

c. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

d. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa.

100.

Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng? 


a)

a. Là phạm trù riêng của CNTB.

b)

b. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa.

c)

c. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

d. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.

101.

Yếu tố nào là cơ sở giá cả hàng hóa

a)

a. Giá trị hàng hóa

b)

b. Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

c. Quan hệ cung cầu về hàng hóa 

d)

d. Cả b, c.

102.

Trường hợp nào không đúng khi tăng NSLĐ?


a)

a. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.

b)

b. Tổng giá trị của hàng hóa cũng tăng.

c)

c. Tổng giá trị của hàng hóa không đổi

d)

d. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm.

103.

Khi tăng cường độ lao động sẽ dẫn đến:

a)

a. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng.

b)

b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi.

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên.

d)

d. Cả a, b và c.


104.

Lao động trừu tượng là:

a)

a. Lao động dưới hình thức cụ thể.

b)

b. Lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo.


c)

c. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

d)

d. Cả a, b

105.

Lao động giản đơn là:

a)

a. Lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp.

b)

b. Lao động là ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa .

c)

c. Lao động không cần qua đào tạo và huấn luyện.

d)

d. Cả a và b.

106.

Lao động phức tạp là:

a)

a. Lao động tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao.

b)

b. Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp

c)

c. Lao động phải trải qua đào tạo và huấn luyện.

d)

d. Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau.

107.

Chọn phương án đúng?

a)

a. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của sản phẩm.

b)

b. Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.

c)

c. Lao động trừu tượng có ở người có trình độ cao con lao động cụ thể có ở người có trình độ thấp.

d)

d. Cả a, b và c đều sai.

108.

Ý kiến nào dưới đây đúng?


a)

a. Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng.

b)

b. Lao động của người kỹ sư giỏi là lao động trừu tượng

c)

c. Lao động của người không qua đào tạo, học tập là lao động cụ thể.

d)

d. Lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

109.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

a. Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

b. hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa.

c)

c. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa.

d)

d. Thời gian lao động xã hội cần thiết.

110.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa:


a)

a. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động.

b)

b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

c. Không thay đổi khi cường độ lao động thay đổi

d)

d. Cả a, b và c.


111.

Lao động tạo ra giá trị hàng hóa là:

a)

a. Lao động cụ thể

b)

b. Lao động trừu tượng

c)

c. Lao động giản đơn

d)

d. lao động phức tạp 

112.

Giá trị hàng hóa được tạo ra trong lĩnh vực:

a)

a. Sản xuất

b)

b. Phân phối

c)

c. Trao đổi

d)

d.  Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

113.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

a. Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

d. Lao động quá khứ và lao động sống

114.

Lao động cụ thể là:


a)

a. Những việc làm cụ thể

b)

b. hao phí sức lao động của con người.

c)

c. Lao động có mục đích lao động riêng, đối tượng lao động riêng, công cụ lao động riêng và kết quả lao động riêng.

d)

d. Lao động sản xuất.

115.

 Lao động cụ thể là nguồn gốc của:

a)

a. Của cải, giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

b. Giá trị

c)

c. Giá trị trao đổi

d)

d. Cả a, b và c

116.

Lao động trừu tượng là:

a)

a. Lao động mất nhiều công đào tạo.

b)

b. Lao động phức tạp

c)

c. Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

d)

d. Lao động có trình độ cao.

117.

 Lao động trừu tượng là nguồn gốc của:

a)

a. Tính hữu ích của hàng hóa. 

b)

b. Giá trị hàng hóa.

c)

c. Giá trị sử dụng. 

d)

d. Cả a, b và c.

118.

Lao động giản đơn là:

a)

a. Làm ra các hàng hóa chất lượng không cao.

b)

b. Không cần trải qua đào tạo và huấn luyện.

c)

c. Chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa.

d)

d. Làm công việc đơn giản.

119.

Lao động phức tạp là:

a)

a. Tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi.

b)

b. Có nhiều thao tác phức tạp.

c)

c. Phải trải qua đào tạo và huấn luyện. 

d)

d. Cả a, b và c

120.

Năng suất lao động (NSLĐ) là:

a)

a. Hiệu quả cụ thể của lao động.

b)

b. Sức sản xuất của lao động.

c)

c. Cả a và b

d)

d. Không phải trường hợp nào kể trên

121.

Quan hệ giữa tăng NSLĐ với lượng giá trị hàng hóa:

a)

a. NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm.

b)

b. NSLĐ tăng lên thì tổng lượng giá trị hàng hóa được tạo ra trong một đơn vị thời gian không thay đổi.

c)

c. Cả a, b đều đúng

d)

d. Cả a, b đều sai.

122.

Các nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ:

a)

a. Trình độ chuyên môn của người lao động.

b)

b. Trình độ kĩ thuật và công nghệ sản xuất.

c)

c. Các điều kiện tự nhiên.

d)

d. Cả a, b và c.

123.

Khi cường độ lao động tăng lên sẽ dẫn đến:


a)

a. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi.

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm đi.

d)

d. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên.

124.

Các nhân tố nào làm tăng tổng sản phẩm cho xã hội:

a)

a. Tăng NSLĐ

b)

b. Tổng số người lao động.

c)

c. Tăng cường độ lao động.

d)

d.  Cả a, b và c.


125.

Quan hệ tăng NSLĐ với giá trị hàng hóa:


a)

a. Tăng NSLĐ thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi.

b)

b. Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hóa thay đổi.


c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với NSLĐ.


d)

d. Cả a, b và c. 


126.

Tăng cường độ lao động (CĐLĐ) dẫn tới:

a)

a. Tổng giá trị hàng hóa giảm. 

b)

b. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng.


c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi.


d)

d. Cả a, b, c đều đúng 


127.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do:

a)

a. Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định. 


b)

b. Hao phí lao động của ngành quyết định.


c)

c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.


d)

d. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hóa quyết định.


128.

Cơ sở của giá cả hàng hóa là:


a)

a. Giá trị của hàng hóa.

b)

b. Cung cầu và cạnh tranh.


c)

c. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông.


d)

d. Cả a, b và c.


129.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa giản đơn là.


a)

a. Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội.

b)

b. Giữa giá trị với giá trị sử dụng.


c)

c. Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp.

d)

d. Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

130.

Yêu cầu của quy luật giá trị là:

a)

a. Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.


b)

b. Trao đổi phải dựa trên nguyên tắc ngang giá.


c)

c. Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết.


d)

d. Cả a, b và c.