wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. Đường lối quốc phòng an ninh của Đảng cộng sản VN

Total questions: 134

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

quan điểm của C.Ph. Claudovit (1780-1831) về chiến tranh

a)

ctranh là sự ham mê của các nhà hoạt động quân sự

b)

ctranh là công cụ của thượng đế

c)

ctranh là hành vi bạo lực buộc đối phương phục tùng ý chí của mình

d)

ctranh là bạn đường thường xuyên của toàn bộ lịch sử hiện nay

2.

Quan điểm của Claudovit về chiến tranh có tiến bộ gì

a)

đã chỉ ra đặc trưng cơ bản của chiến tranh là sd bạo lực

b)

đã chỉ ra đặc trưng cơ bản của chiến tranh là cướp bóc

c)

đã chỉ ra đặc trưng cơ bản của chiến tranh là hiện tượng chính trị-xã hội có tính lịch sử

3.

quan điểm của Claudovit về chiến tranh có hạn chế gì

a)

chưa luận giải đc bản chất của hành vi bạo lực

b)

chưa luận giải đc bản chất của hành vi cướp bóc

c)

chưa luận giải đc bản chất của hiện tượng chính trị-xã hội có tính lịch sử

4.

quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định về chiến tranh

a)

chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử, đó là cuộc đấu tranh vũ trang có tổ chức giữa các giai cấp, nhà nước (hoặc liên minh giữa các nước) nhằm đạt mục đích chính trị nhất định (là kq của những quan hệ giữa người với người trong xã hội)

b)

chiến tranh là một hành vi bạo lực dùng để buộc đối phương phục tùng ý chí của mình. Chiến tranh là sự huuy động sức mạnh ko hạn độ, sức mạnh đến tột cùng của các bên tham chiến

5.

chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin đc thể hiện dưới hình thức nào

a)

dùng để buộc đối phương phục tùng ý chí của mình

b)

một hính thức đặc biệt, sd một công cụ đặc biệt đó là bạo lực vũ trang

c)

là cuộc đấu tranh vũ trang giữa các giai cấp, nhà nước

d)

sd một công cụ đặc biệt nhằm đạt mục đích chính trị

6.

quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về nguồn gốc của chiến tranh

a)

từ văn hoá và xã hội

b)

từ kinh tế và xã hội

c)

từ tôn giáo và kinh tế

7.

quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bản chất của chiến tranh

a)

ctranh là sự tiếp tục đường lối chính trị của mỗi chế độ xã hội nhất định

b)

ctranh là sự tiếp tục của chính trị bằng biện pháp khác (cụ thể bằng bạo lực)

c)

ctranh làm phức tạp hoá các mối quan hệ

d)

ctranh luôn gắn liền với con người và xhội loại người

8.

mối quan hệ giữa chính trị và chiến tranh được thể hiện

a)

chính trị quyết định chiến tranh

b)

quan hệ tương hỗ, ngang bằng nhau

c)

chính trị hỗ trợ chiến tranh

d)

chiến tranh quyết định thắng lợi chính trị

9.

tư tưởng HCM về chiến tranh có mấy nd

a)

2

b)

3

c)

4

10.

tính chất chính nghĩa của chiến tranh theo tư tưởng HCM là

a)

Là chiến tranh chống xâm lược (chiến tranh giải phóng DT).

b)

chiến tranh xâm lược

11.

tính chất chính nghĩa trong chiến tranh giải phóng dân tộc của Chủ tịch HCM dựa trên cơ sở

a)

Dựa trên cơ sở mục đích chính trị của chiến tranh.

b)

Dựa trên cơ sở bạo lực vũ trang

12.

theo tư tưởng HCM, sd bạo lực cách mạng để làm gì

(a)  

13.

nét đặc sắc của tư tưởng HCM về chiến tranh: ''Chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng là cuộc chiến tranh .................... , phải ....................... toàn dân, ..........................toàn dân và đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản''

(a)  

14.

chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định nguồn gốc ra đời của quân đội: "Quân đội là 1 hiện tượng lịch sử, ra đời trong giai đoạn phát triển nhất định của xã hội loài người, khi xuất hiện ...................................... và ............................... trong XH.''

a)
chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất - sự đối kháng giai cấp
b)

chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất - bạo lực vũ trang

15.

quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định quân đội sẽ mất đi khi nào

a)

khi ko còn xung đột vũ trang và các cuộc chiến tranh

b)

khi giai cấp, nhà nc và những đk sinh ra nó bị tiêu vong

c)

khi ko còn mâu thuẫn và xung đột giữa các quốc gia, dân tộc

d)

cả 3

16.

chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định yếu tố nào quyết định sức mạnh chiến đấu của quân đội

a)

yếu tố quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế

b)

yếu tố chính trị, tinh thần và kỉ luật

c)

số lượng, chất lượng vũ khí trang bị kĩ thuật

d)

trình độ huấn luyện và thể lực

17.

theo HCM, quân đội nhân dân VN mang bản chất giai cấp nào

a)

giai cấp công nhân

b)

giai cấp vô sản

c)

giai cấp nông dân

18.

tổ chức trực tiếp lãnh đạo, giáo dục và rèn luyện quân đội nhân dân VN

a)

Đảng và chủ tịch HCM

b)

nhân dân

c)

nhà nc

d)

chính phủ

19.

nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với quân đội nhân dân VN là

a)

Trực tiếp về mọi mặt (tố chức lãnh đạo; giáo dục và rèn luyện).

b)

Trực tiếp về mọi mặt (tố chức lãnh đạo và rèn luyện).

c)

Trực tiếp về mọi mặt (giáo dục và rèn luyện).

20.

chủ tịch HCM khẳng định nhiệm vụ chính của quân đội ta

a)
  1. 1. Xây dựng quân đội ngày càng hùng mạnh và sẵn sàng chiến đấu.

  2. 2. Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

1. Xây dựng quân đội ngày càng hùng mạnh và sẵn sàng chiến đấu.

c)

2. Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội.

21.

chức năng cơ bản của quân đội nhân dân VN

a)

đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân sx

b)

đội quân chiến đấu, đội quân sx

c)

đội quân chiến đấu, đội quân công tác

22.

quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc XHCN

a)
  • - là một tất yếu khách quan

- là trách nhiệm, nghĩa vụ của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lđ

- tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xh

b)
  • - là một tất yếu chủ quan

- là trách nhiệm, nghĩa vụ của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lđ

- tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xh

c)
  • - là một tất yếu khách quan

- là việc bắt buộc của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lđ

- tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xh

23.

quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc XHCN là nghĩa vụ, trách nhiệm

a)

của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lđ

b)

của toàn dân tộc và nhân dân lđ

c)

của toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lđ

24.

Tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Hồ Chí Minh?

a)

Tự do cho dân tộc

b)

ý chí quyết tâm giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc

c)

Hòa bình và ổn định

d)

Cải cách và đổi mới

25.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ tổ quốc XHCN?

a)

Dựa vào sức mạnh của quân đội

b)

Dựa vào lòng yêu nước của toàn dân

c)

Dựa vào sự lãnh đạo của Đảng

d)

Dựa vào sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại

26.

Nền quốc phòng toàn dân mang tính chất gì?

a)

Toàn diện và liên tục

b)

Vững mạnh và hiện đại

c)

Toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự cường

d)

Chuyên nghiệp và hiện đại

27.

Sức mạnh của nền an ninh nhân dân được tạo bởi yếu tố nào?

a)

Sự đồng lòng của quân đội và công an

b)

Sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nước

c)

Sự tham gia của toàn dân và các tổ chức chính trị

d)

sức mạnh về tinh thần, vật chất, sự đoàn kết và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc

28.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của ta có mấy đặc trưng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của nước ta?

a)

có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

b)
  1. - chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

c)

là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành

d)

được xây dựng toàn diện, từng bước hiện đại

e)

tự do, dân chủ, đoàn kết, tiến bộ

30.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay?

a)

Xây dựng quân đội vững mạnh

b)

Xây dựng hệ thống phòng thủ vững chắc

c)

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc VN xhcn, xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

31.

Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh cần tập trung vào mấy tiềm lực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Vị trí của tiềm lực chính trị tinh thần trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh?

a)

Là cơ sở, nền tảng

b)

Là tiềm lực hỗ trợ

c)

Là tiềm lực thứ yếu

d)

Là tiềm lực phụ trợ

33.

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện như thế nào?

a)

Khả năng huy động tài chính

b)

ở nhân lực, vật lực, tài lực của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng, an ninh và tính cơ động của nền kinh tế đẩt nước trong mọi đk hoàn cảnh

c)

Mức độ đầu tư vào quốc phòng

d)

Khả năng tự túc và cung cấp vật chất cho quân đội

34.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào

a)

Tăng cường sức mạnh quân sự

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện

c)

Phát triển công nghiệp quốc phòng

d)

Đẩy mạnh công tác huấn luyện và giáo dục quốc phòng

35.

Thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Tập trung vào khu vực biên giới

b)

Phân bố đều trên toàn lãnh thổ

c)

Bố trí chiến lược ở các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Phối hợp giữa các lực lượng quân đội và công an

36.

Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam?

a)

Bảo vệ Đảng và Nhà nước

b)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Bảo vệ nền kinh tế

d)

Bảo vệ văn hóa dân tộc

37.

Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là ai?

a)

chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

b)

chủ nghĩa đế quốc và bè lũ tay sai

c)

các thế lực phản động và bè lũ tay sai

d)

chủ nghĩa đế quốc đứng đầu là đế quốc Mỹ

38.

Thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi tiến hành xâm lược nước ta trong giai đoạn đầu là gì?

a)

bao vây, phong toả sau sd hoả lực đánh bất ngờ, ồ ạt

b)

sd các biện pháp bạo loạn lật đổ chính quyền

c)

Sd các biện pháp chính trị, ngoại giao

d)

thực hành các biện pháp thôn tính lãnh thổ

39.

Điểm mạnh của địch khi tiến hành xâm lược nước ta là gì?

a)

có ưu thế về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực KH-CN

b)

có thể cấu kết được với lực lượng phản động nội địa, thực hiện trong đánh ra ngoài đánh vào

c)

Tinh thần chiến đấu cao

d)

Hiểu rõ địa hình Việt Nam

40.

Khi tiến hành chiến tranh nhân dân xâm lược nước ta, địch có điểm yếu gì

a)

là cuộc chiến phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối

b)

địa hình thời tiết nước ta phức tạp khó khăn sử dụng phương tiện, lực lượng

c)

Không hiểu biết về văn hóa và tâm lý người dân Việt Nam

d)

all

41.

chiến tranh nhân dân VN bảo vệ Tổ quốc có mấy tính chất?

a)

2

b)

3

c)

4

42.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc có tính chất gì?

a)

cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân, toàn diện

b)

cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng

c)

cuộc chiến tranh mang tính hiện đại

d)

all

43.

tính chất hiện đại của chiến tranh nhân dân VN bảo vệ Tổ quốc được thể hiện ở đâu

a)

hiện đại về vũ khí, trang bị, tri thức và nghệ thuật quân sự

b)

ưu thế tuyệt đối về tiềm lực KH-CN

c)

dựa vào vũ khí hiện đại

d)

Dựa vào sự giúp đỡ của các nước khác

44.

chiến tranh nd VN bảo vệ Tq có mấy đặc điểm

a)

2

b)

3

c)

4

45.

chiến tranh nd bảo vệ Tq, nhằm thực hiện những mục tiêu lớn của thời đại nào

a)

đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng nước ta, xây dựng nền quốc phòng toàn dân

b)

Bảo vệ quyền lợi quốc gia

c)

Phát triển kinh tế và văn hóa

46.

khi tiến hành xâm lược nước ta, địch thực hiện phương châm

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với hành động bạo loạn lật đồ từ bên trong

b)

Biện pháp phĩ vũ trang lừa bịp dư luân.

c)

all

47.

Có mấy quan điểm cơ bản của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

48.

Vì sao Đảng ta khẳng định tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Đây là điều kiện để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong chiến tranh.

b)

Do lực lượng quân sự của địch mạnh hơn

c)

Do địa hình Việt Nam phức tạp

d)

Do ảnh hưởng của các cuộc chiến tranh trước

49.

Lực lượng nòng cốt trong tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là

a)

bộ đội địa phương

b)

Dân quân tự vệ

c)

bộ đội chủ lực

d)

all

50.

lực lượng nòng cốt cho toàn dân đánh giặc trên chiến trường cả nước là

a)

bộ đôi chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương

b)

dân quân tự vệ

c)

bộ đội địa phương

51.

Muốn duy trì dược sức mạnh để đánh thắng kẻ thù xâm lược, ta cần phải làm gì?

a)

Cần phảỉ có tiềm lực kinh tế, quân sự.

b)

đôi quân hùng hậu

c)

ngoại giao rộng

52.

có mấy nd chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

a)

2

b)

3

c)

4

53.

thế trận của chiến tranh nhân dân là

a)

sự tổ chức bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến

b)

sự bày bố lực lượng để hành động tiến công

c)

sự bố trí lực lượng bằng mưu trí để địch rơi vào trận thế giăng sẵn

54.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm tổ chức nào?

a)

Tổ chức vũ trang

b)

Tổ chức bán vũ trang

c)

All

55.

Lực lượng vũ trang nhân dân có mấy nhiệm vụ

a)

2

b)

3

c)

4

56.

Nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân

a)

Bảo vệ và xây dựng đất nước

b)

Chiến đấu và chiến thắng kẻ thù

c)

Xây dựng chủ nghĩa tư bản

57.

Có mấy đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

a)

2

b)

3

c)

4

58.

xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong đk quốc tế đã thay đổi có nhiều diễn biến phức tạp, khu vực ĐNÁ vẫn tiềm ẩn những yếu tố nào

a)

yếu tố mất ổn định: các nước lớn đang tăng cường ảnh hưởng của mình để lôi kéo các nước ASEAN.

b)

ko tiềm ẩn

59.

có mấy quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng LLVTND

a)

2

b)

3

c)

4

60.

Quan điểm, nguyên tắc nào trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân giữ vai trò cơ bản, quan trọng nhất?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản VN đối với lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

d)

Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi

61.

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVTND để làm gì?

a)

quyết định bản chất cách mạng, mục tiêu, phương hướng chiến đấu, đường lối tổ chức và cơ chế hoạt động của LLVTND

b)

bảo đảm nắm chắc quân đội trong mọi tình huống

c)

all

62.

Tại sao phải tự lực tự cường trong xây dựng LLVTND?

a)

Để xây dựng, để giữ vững tính độc lập tự chủ, chủ động ko bị chi phối ràng buộc

b)

quyết định cơ chế hoạt động của LLVTND

c)

all

63.

Để đảm bảo LLVTND luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu cần làm tốt nội dung nào?

a)

LLVTND phải luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu, đánh địch kịp thời, bảo vệ đc mình, hoàn thành tốt nhiệm vụ trong mọi tình huống

b)

xdựng LLVTND vững mạnh về mọi mặt, duy trì và chấp hành nghiêm các chế độ, quy định về sẵn sàng chiến đấu, trực ban, trực chiến, trực chỉ huy ...

c)

all

64.

Phương hướng xây dựng quân đội, công an nhân dân là gì?

a)

theo hướng cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

b)

HĐH - tinh nhuệ hoá - chính quy hoá

c)

ko đáp án

65.

Biện pháp cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

chấn chỉnh tổ chức biên chế LLVTND

b)

nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học quân sự VN

c)

từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kĩ thuật của LLVTND

d)

xây dựng đội ngũ cán bộ LLVTND có phẩm chất, năng lực tốt

e)

thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với LLVTND

66.

cơ sở lý luận chỉ ra sự tác động giữa ktế-xhội với qp-an như thế nào

a)

Kinh tế quyết định đến quốc phòng - an ninh

b)

Quốc phòng - an ninh ảnh hưởng đến kinh tế

c)

Kinh tế và quốc phòng - an ninh có mối quan hệ biện chứng với nhau

d)

Kinh tế là nền tảng của quốc phòng - an ninh

67.

vai trò kinh tế đối với quốc phòng, đã đc Ăngghen khẳng định

a)

ko có j phụ thuộc vào kinh tế tiên quyết hơn là chính quân đội và hạm đội

b)

thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào đk ktế,...

68.

nd tác động tích cực của qp-an với ktế

a)

tạo mt hoà bình, ổn định lâu dài

b)

kích thích kinh tế phát triển

c)

tạo ra thị trường tiêu thụ sp của nền ktế

d)

all

69.

nd tác động tiêu cực của qp-an với ktế

a)

tiêu tốn đáng kể 1 phần nguồn nhân lực, vật lực, tài chính của xã hội

b)

ảnh hưởng đến đường lối phát triển kinh tế, cơ cấu kinh tế

c)

huỷ hoại môi trường sinh thái

d)

all

70.

cơ sở thực tiễn của sự kết hợp phát triển kt-xh với tăng cường củng cố qp-an ở nước ta từ khi Đảng ra đời, có mấy giai đoạn, thời kỳ cm?

a)

2

b)

3

c)

4

71.

kết hợp phát triển kt-xh với tăng cường củng cố qp-an và đối ngoại có mấy nd

a)

3

b)

4

c)

5

72.

Nội dung kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh đối với vùng biển đảo là gì?

a)

Phát triển kinh tế biển gắn với bảo vệ chủ quyền biển đảo

b)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ở các vùng biển đảo

c)

Nâng cao đời sống của người dân vùng biển đảo

d)

all

73.

Có mấy giải pháp trong kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP-AN?

a)

3

b)

4

c)

5

74.

nhà nước đầu tiên cảu nước ta có quốc hiệu gì?

a)

Âu Lạc

b)

Văn Lang

c)

Lạc Việt

d)

Nam Việt

75.

những yếu tố tác động đến việc hình thành nghệ thuật đánh giặc cảu ông cha ta

a)

về địa lí

b)

về ktế

c)

về ctrị, vhoá-xh

d)

all

76.

những cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên nhân dân ta chống lại kẻ thù nào

a)

quân Nguyên, Nam Hán

b)

quân Hán, Lương

c)

quân Tần, Triệu Đà

d)

quân Tuỳ, Đường

77.

cuộc chiến tranh chống quân Minh do Hồ Quý Ly lãnh đạo thất bại do đâu

a)

quá thiên về phòng thủ

b)

ko đc lòng dân

c)

chọn thời cơ ko đúng

d)

all

78.

nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta gồm mấy nội dung

a)

4

b)

5

c)

6

79.

mưu đánh giặc của ông cha ta là gì

a)

để lừa địch, đánh vào chỗ yếu, chỗ sơ hở, chỗ ít phòng bị, làm cho chúng bị động, lúng túng đối phó

b)

biết tiến, biết thoái, biết công, biết thủ

c)

để điều địch theo ý định của ta, giành quyền chủ động, buộc chúng phải đánh theo cách đánh của ta

80.

kế đánh giặc của ông cha ta là gì

a)

để điều địch theo ý định của ta, giành quyền chủ động, buộc chúng phải đánh theo cách đánh của ta

b)

để lừa địch, đánh vào chỗ yếu, chỗ cơ sở, chỗ ít phòng bị, làm cho chúng bị động, lúng túng đối phó

81.

nội dung nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận của ông cha

a)

mặt trận chính trị nhằm cổ vũ tinh thần yêu nước của nhân dân, quy tụ sức mạnh đại đoàn kết dân tộc, là cơ sở để tạo ra sức mạnh quân sự

b)

mặt trận quân sự là mặt trận quyết liệt nhất, thực hiện tiêu diệt sinh lực, phá huỷ phương tiện chiến tranh của địch, quyết định thắng lợi trực tiếp của chiến tranh, tạo đà, tạo thế cho các mặt trận khác phát triển

c)

mặt trận ngoại giao có vị trí rất quan trọng, đề cao tính chính nghĩa của nhân dân ta, phân hoá, cô lập kẻ thù, tạo thế có lợi cho cuộc chiến. Mặt khác, mặt trận ngoại giao kết hợp với mặt trận quân sự, chính trị tạo ra thế có lợi để kết thúc chiến tranh càng sớm càng tốt

d)

mặt trận binh vận để vận động làm tan rã hàng ngũ của giặc, góp phần quan trọng để hạn chế thấp nhất tổn thất của nhân dân ta trong chiến tranh

e)

all

82.

nghệ thuật quân sự VN từ khi có Đảng lãnh đạo gồm mấy bộ phận hợp thành

a)

2

b)

3

c)

4

83.

đánh giá kẻ thù trong kháng chiến chống Mỹ, Đảng ta đưa ra nhận định

a)

Mỹ giàu nhưng ko mạnh

b)

Mỹ giàu và mạnh

c)

lực lượng của Mỹ như mặt trời lúc hoàng hôn

84.

trong chiến lược quân sự, xác định mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc để

a)

giành thắng lợi trọn vẹn nhất nhưng hạn chế tổn thất đên mức thấp nhất

b)

lật ngược tình thế

85.

nghệ thuật chiến dịch là

a)

là cách đánh chiến dịch

b)

là lí luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành chiến đấu

86.

trong chống Pháp, Mỹ quân đội nhân dân VN sd loại hình chiến dịch nào

a)

chiến dịch tiến công

b)

chiến dịch phản công

c)

chiến dịch phòng ngự

d)

chiến dịch phòng không

e)

chiến dịch tiến công tổng hợp

87.

bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc có mấy nd

a)

3

b)

4

c)

5

88.

quốc gia đc cấu thành bởi mấy yếu tố

a)

2

b)

3

c)

4

89.

lãnh thổ quốc gia là

a)

phạm vi ko gian đc giới hạn bởi biên giới quốc gia, thuộc chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của 1 quốc gia

b)

phạm vi ko gian bao gồm: vùng đất, vùng biển (nội thuỷ và lãnh hải), vùng trời quốc gia ngoài ra còn gồm lãnh thổ quốc gia đặc biệt

c)

all

90.

chủ quyền quốc gia là

a)

quyền làm chủ 1 cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về mọi mặt lập pháp, hành pháp và tư pháp của 1 quốc gia trong phạm vi lãnh thổ của quốc gia đó

b)

quốc gia thể hiện chủ quyền của mình trên mọi phương diện ktế, ctrị, quân sự, ngoại giao

c)

all

91.

lãnh thổ quốc gia đc hình thành bởi những bộ phận

a)

vùng đất, vùng biển, vùng trời thuộc lãnh thổ quốc gia

b)

vùng đất, vùng nước, vùng nội thuỷ và nội địa

c)

vùng đất, vùng biển, vùng trời và lãnh thổ quốc gia đặc biệt

d)

vùng đất, vùng trời, vùng nội thuỷ và vùng đặc quyền kinh tế

92.

lãnh thổ quốc gia đặc biệt

a)

lãnh thổ tồn tại trong 1 quốc gia khác hoặc trên vùng biển, vùng trời quốc tế

b)

là lãnh thổ đặc thù tồn tại hợp pháp trong lòng 1 quốc gia khác

c)

là loại lãnh thổ quốc gia đặc biệt đc thực hiện theo công ước chung của quốc tế

d)

lãnh thổ quốc gia đặc biệt đc quy định chung của công ước của quốc ế

93.

đường cơ sở là

a)

đường gãy khúc nối liền các điểm đc lựa chọn tại ngấn nc thuỷ triều thấp nhất dọc theo bờ biển và các đảo gần bờ

b)

đường thẳng nối liền các điểm đc lựa chọn tại ngấn nc thuỷ triều thấp nhất dọc theo bờ biển và các đảo gần bờ

94.

có mấy loại đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

a)

2

b)

3

c)

4

95.

vùng biển nào ở nước ta có chế độ pháp lý như lãnh thổ đất liền

a)

vùng nội thuỷ

b)

vùng tiêp giáp lãnh hải

c)

vùng thềm lục địa

d)

vùng đặc quyền kinh tế

96.

lãnh hải VN có chiều rộng bao nhiêu hải lý

a)

10 hải lý

b)

12 hải lý

c)

14 hải lý

d)

25 hải lý

97.

Vùng tiếp giáp lãnh hải Việt Nam có chiều rộng bao nhiêu hải lý

a)

12 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

20 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

c)

24 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

98.

Vùng đặc quyền kinh tế rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường biên giới quốc gia trên biển

a)

200 hải lí tính từ đường cơ sở

b)

250 hải lí tính từ đường cơ sở

c)

100 hải lí tính từ đường cơ sở

99.

thềm lục địa là

a)

vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải

b)

là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên ngoài nội thuỷ

c)

là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên trong đường cơ sở

d)

là phần đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên ngoài đường cơ sở

100.

thềm lục địa VN có chiều rộng bao nhiêu hải lí tính từ đường cơ sở

a)

200

b)

100

c)

150

101.

VN xđ có mấy vùng biển thuộc chủ quyền

a)

2

b)

3

c)

4

102.

nd xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia

a)

xdựng và phát triển mọi mặt chính trị, ktế, vhoá, xhội, đối ngoại và quốc phòng, an ninh của đất nước

b)

xác lập và bảo vệ quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp của VN trên mọi mặt chính trị, ktế, vhoá, xhội, đối ngoại và quốc phòng, an ninh và đối ngoại trong phạm vi lãnh thổ của mình

c)

bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của đất nước, bao gồm vùng đất, vùng trời, nội thuỷ, lãnh hải và lãnh thổ đặc biệt của VN; đấu tranh làm thất bại mọi hành động phá hoại, vi phạm chủ quyền, xâm phạm lãnh thổ của VN

d)

bảo vệ sự thống nhất lãnh thổ của đất nước, thống nhất về quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp trên phạm vi lãnh thổ VN. Đấu tranh làm thất bại mọi hành động chia cắt lãnh thổ VN; mọi âm mưu, thủ đoạn của các thể lực thù địch cả bên trong lẫn bên ngoài hòng phá hoại quyền lực tối cao của VN

e)

all

103.

biên giới quốc gia Việt Nam được cấu thành bởi mấy bộ phận

a)

2

b)

3

c)

4

104.

biên giới quốc gia trên biển được xđ ntn

a)

ranh giới phía ngoài lãnh hải

b)

ranh giới phía trong lãnh hải

105.

biên giới quốc gia trên đất liền được xác lập trên cơ sở nào

a)

thoả thuận giữa các quốc gia có lãnh thổ tiếp giáp nhau

b)

trên cơ sở tôn trọng hiến chương liên hợp quốc

c)

trên cơ sở tôn trọng chủ quyền do lịch sử để lại

106.

biên giới quốc gia là

a)

ranh giới xác định lãnh thổ quốc gia

b)

gồm biên giới trên bộ, biên giới trên biển (nếu quốc gia có biển), biên giới vùng trời và biên giới lòng đất.

c)

all

107.

khu vực biên giới quốc gia trên đất liền được xác định ntn

a)

gồm xã, phường, thị trấn có 1 phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền

b)

dựa vào các yếu tố địa hình (núi, sông, suối, hồ nước, thung lũng, ...); thiên văn (theo kinh tuyến, vĩ tuyến); hình học (đường nối liền các điểm quy ước)

108.

quan điểm của Đảng, nhà nước về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia

a)

là 1 nd qtrọng của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc VN xhcn

b)

CQLT, BGQG là thiêng liêng, bất khả xâm phạm của dân tộc VN

c)

xdựng biên giới hoà bình, hữu nghị, ổn định; giải quyết các vấn đề tranh chấp thông qua đàm phán hoà bình, tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích chính đáng của nhau

d)

là sự nghiệp của toàn dân, dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lí thống nhất của Nhà nước, lực lượng vũ trang là nòng cốt

e)

all

109.

Dân quân tự vệ là

a)

Lực lượng vũ trang quần chúng ko thoát li sx, công tác,

b)

là 1 bộ phận của LLVTND của nhà nc chxhcn VN, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cs VN, sự quản lí, điều hành của Cính phủ và của ubnd các cấp, suej vhir đạo, chỉ huy thống nhất của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và sự chỉ đạo, chỉ huy trực tiếp của cơ quan quân sự địa phương

c)

All

110.

Lực lượng dân quân đc tổ chức ở đâu

a)

Xã, phường, thị trấn

b)

Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội (gọi chung là cơ quan, tổ chức)

111.

Trong chiến tranh nhân dân, dân quân tự vệ có vị trí ntn

a)

Là 1 lực lượng chiến lược trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền qp toàn dân và phong trào toàn dân đánh giặc trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và trong thời bình tại địa phương

c)

All

112.

Quy mô tổ chức của lực lượng vũ trang dân quân tự vệ

a)

Thôn đội: tổ chức tổ, tiểu đội, trung đội dân quân tại chỗ;

b)

Xã đội (Ban chỉ huy quân sự cấp xã): Tổ chức trung đội dân quân cơ động

c)

Ban chỉ huy quân sự ở đơn vị cơ sở: tổ chức tiểu đội, trung đội, đại đội, tiểu đoàn tự vệ. Cơ quan, tổ chức có phương tiện hoạt động trên biển tổ chức tiểu đội, trung đội, hải đội, hải đoàn tự vệ biển;

d)

Ban chỉ huy quân sự ở các cơ quan Trung ương

e)

All

113.

Phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là

a)

Theo hướng "vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

b)

Nâng cao ý thức, nâng cao khả năng chiến đấu

114.

Cơ cấu ban chỉ huy quân sự cấp xã, phường, thị trấn gồm

a)

chỉ huy trưởng

b)

Phó chỉ huy trưởng

c)

Chính trị viên

d)

All

115.

Phương châm huấn luyện của lực lượng dự bị động viên

a)

Chất lượng, thiết thực hiệu quả tập trung vào quân sự hiện đại

b)

Cơ bản, thống nhất coi trọng khâu kĩ thuật tác chiến, phối hợp giữa các lực lượng

c)

Chất lượng, thiết thực, hiệu quả, sát thực tế chiến đấu tại địa bàn

d)

Chất lượng, thiết thực, hiệu quả, tập trung có trọng tâm, trọng điểm

116.

lực lượng dự bị động viên được xây dựng để bổ sung cho lực lượng nào

a)

Thường trực của quân đội

b)

Binh bộ

c)

Hải quân

117.

Mục đích của việc xây dựng lực lượng dự bị động viên

a)

Có vị trí rất quan trọng trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc xhcn

b)

Là 1 trong những nhiệm vụ cơ bản nhất góp phần xây dựng tiềm lực qp toàn dân, thế trận qp toàn dân, thế trận chiến tranh nhân dân, bảo đảm nguồn nhân lực bổ sung, mở rộng lực lượng quân đội khi chuyển đất nc sang trạng thái chiến tranh

c)

All

118.

Quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên

a)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhg có trọng tâm, trọng điểm

b)

Xây dựng lực lượng dự bị phải phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị

c)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng các cấp địa phương, bộ, ngành

d)

All

119.

Nd xây dựng lực lượng dự bị động viên

a)

Tạo nguồn, đk, quản lí lực lượng dự bị động viên

b)

Giáo dục chính trị, huấn luyện diễn tập, kiểm tra đơn vị dự bị động viên

c)

Bảo đảm hậu cần, kĩ thuật, tài chính cho xây dựng lực lượng dự bị động viên

d)

All

120.

việc đăng ký quản lý quân nhân dự bị được tiến hành ở đâu

a)

Ban chỉ huy quân sự xã (phường)

b)

Ban chỉ huy quân sự huyện (quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh)

c)

All

121.

động viên công nghiệp quốc phòng nhằm mục đích gì

a)

huy động mọi nguồn lực của đất nước hoặc của một số địa phương để phục vụ cho quốc phòng, bảo vệ tổ quốc

b)

Đảm bảo nguồn nhân lực bổ sung, mở rộng lực lượng quân đội khi đất nước chuyển sang trạng thái chiến tranh

c)

All

122.

lực lượng nòng cốt bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

a)

cảnh sát cơ động

b)

dân quân tự vệ

c)

hải quân

123.

Quan điểm Mác – Lê nin về vai trò của quần chúng đối với sự phát triển của xã hội?

a)

quần chúng nhân dân quyết định sự phát triển của xã hội

b)

quần chúng nhân dân là lực lượng bảo vệ và xây dựng sự phát triển của xã hội

c)

quần chúng nhân dân là lực lượng chiến đấu cho sự phát triển của xã hội

124.

Đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Toàn dân tham gia

b)

nd, hình thức, pp xây dựng ở các địa bàn, lĩnh vực khác nhau có sự khác nhau

c)

tự nguyện và tự giác

d)

all

125.

Phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gồm mấy nội dung

a)

4

b)

5

c)

6

126.

Khái niệm bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia

b)

tìm cách thâu tóm thế giới để làm bá chủ

127.

Mục tiêu quan trọng về bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

những đối tượng, địa điểm, công trình, cơ sở về chính trị, an ninh, quốc phòng, kinh tế, kh-kt, vhoá, xhội thuộc danh mục cần được bảo vệ theo quy định của pháp luật

b)

bảo vệ an ninh quốc gia là sự nghiệp của toàn dân

c)

cơ quan, tổ chức, công dân có trách nhiệm, nghĩa vụ bảo vệ an ninh quốc gia theo quy định của pháp luật

d)

all

128.

Biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

vận động quần chúng

b)

pháp luật

c)

ngoại giao, kinh tế, kh-kt

d)

nghiệp vụ, vũ trang

e)

all

129.

Nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

tuân thủ Hiến pháp, pháp luật, bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của Tổ chức, cá nhân

b)

đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản VN, sự quản lí thống nhất của Nhà nước; huy động sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị và toàn dân tộc, lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia làm nòng cốt

c)

kết hợp chặt chẽ nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia với nhiệm vụ xdg, phát triển ktế - vhoá, xhội; phối hợp có hiệu quả hoạt động an-qp với hoạt động đối ngoại

d)

chủ động phòng ngừa, đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia

e)

all

130.

Nội dung bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

b)

Bảo vệ an ninh kinh tế

c)

Bảo vệ an ninh văn hóa, tư tưởng; bảo vệ an ninh tôn giáo

d)

bảo vệ an ninh dân tộc

e)

bảo vệ an ninh biên giới; bảo vệ an ninh thông tin

131.

Nội dung giữ gìn trật tự an toàn xã hội?

a)

Phòng chống tội phạm

b)

giữ gìn trật tự nơi công cộng; bài trừ các tệ nạn xã hội

c)

đảm bảo trật tự, an toàn giao thông

d)

bảo vệ mt

e)

phòng ngừa tai nạn giao thông, chống thiên tai, phòng ngừa dịch bệnh

132.

Trong bảo vệ an ninh quốc gia, nội dung nào là trọng yếu, hàng đầu?

a)

Bảo vệ an ninh biên giới

b)

Bảo vệ an ninh kinh tế.

c)

Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ.

d)

Bảo vệ an ninh dân tộc, tôn giáo

133.

Đối tượng xâm phạm về trật tự an toàn xã hội

a)

tội phạm kinh tế

b)

tội phạm hình sự

c)

tội phạm ma tuý

d)

all

134.

Quan điểm của Đảng, Nhà nước ta về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội:

a)

phát huy sức mạnh tônge hợp của cả hệ thống chính trị đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lí của Nhà nước, nhân dân làm chủ, công an là lực lượng nòng cốt trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

kết hợp chặt chẽ nhiệm vụ xdg với nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc

c)

bảo vệ an ninh quốc gia phải kết hợp chặt chẽ với giữ gìn trật tự, an toàn xhội

d)

all