wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị mạng

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị mạng là gì?

a)

Lên kế hoạch phát triển mạng

b)

Đảm bảo hoạt động hiệu quả của mạng

c)

Tất cả các ý trên

d)

Điều khiển và giám sát mạng

2.

Nhiệm vụ của quản trị mạng bao gồm gì?

a)

Cung cấp dịch vụ đáng tin cậy

b)

Đơn giản hóa độ phức tạp

c)

Tất cả các ý trên

d)

Quản lý tài nguyên hệ thống

3.

Thành phần cơ bản của hệ thống quản trị mạng không bao gồm?

a)

Client

b)

Giao thức quản lý

c)

Manager

d)

Agent

4.

Theo IETF RFC 6632, hệ thống quản trị mạng điển hình bao gồm?

a)

Manager

b)

Tất cả các ý trên

c)

Agent

d)

MO

5.

Chức năng nào không thuộc FACPS?

a)

Quản lý bảo mật

b)

Quản lý lỗi

c)

Quản lý truy cập

d)

Quản lý tài khoản

6.

Nhiệm vụ của quản lý cấu hình bao gồm?

a)

Phát hiện lỗi

b)

Sửa lỗi

c)

Giám sát và thực thi tiêu chuẩn

d)

Phân quyền người dùng

7.

Cấu trúc thông tin quản lý (SMI) không bao gồm?

a)

Định nghĩa thông báo

b)

Định nghĩa mô-đun

c)

Định nghĩa đối tượng

d)

Định nghĩa dịch vụ

8.

Hệ thống quản trị mạng phân cấp có đặc điểm gì?

a)

Phân tán các chức năng quản trị mạng

b)

Hệ thống quản lý vùng thường là máy tính đa chức năng

c)

Tất cả các ý trên

d)

Hệ thống quản lý không phụ thuộc vào hệ thống đơn

9.

Mô hình tập trung không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân tán các chức năng quản trị mạng

b)

Một manager duy nhất quản trị tất cả hệ thống

c)

Nền tảng quản trị mạng được đặt trên một hệ thống

d)

Được sử dụng cho cảnh báo và sự kiện lỗi

10.

Mô hình phân tán có ưu điểm gì?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Độ mềm dẻo cao

c)

Khả năng mở rộng tốt

d)

Tỉ số hiệu năng/giá thành cao

11.

Quản lý lỗi không bao gồm?

a)

Phát hiện lỗi

b)

Cách ly lỗi

c)

Giám sát lỗi

d)

Sửa lỗi

12.

Mục tiêu của quản trị mạng là gì?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Giám sát hoạt động mạng

c)

Phát triển mạng

d)

Điều khiển mạng

13.

Quản lý hiệu năng bao gồm?

a)

Phát hiện lỗi

b)

Sửa lỗi

c)

Phân quyền người dùng

d)

Giám sát tính năng mạng

14.

Quản lý bảo mật phải làm gì?

a)

Giám sát tài khoản

b)

Quản lý cấu hình

c)

Quản lý hiệu năng

d)

Xây dựng cơ chế phát hiện sớm xâm nhập

15.

Alarm MIB được sử dụng để:

a)

Lưu cấu hình mạng

b)

Mã hóa thông tin

c)

Lưu trữ lỗi

d)

Quản lý quyền người dùng

16.

Quản lý bảo mật phải làm gì?

a)

Giám sát tài khoản

b)

Quản lý cấu hình

c)

Quản lý hiệu năng

d)

Quản lý tiền

17.

Thành phần của MIB không bao gồm?

a)

ITU-T

b)

SMI

c)

ISO-ITU-T

d)

ISO

18.

Hệ thống quản lý tập trung bao gồm gì?

a)

Một manager duy nhất

b)

Phân tán manager

c)

Không có manager

d)

Nhiều manager

19.

Chức năng nào không phải của quản lý cấu hình?

a)

Giám sát tiêu chuẩn

b)

Kiểm soát thay đổi thông số

c)

Lưu trữ dữ liệu cấu hình

d)

Phát hiện lỗi

20.

Mô hình quản lý nào có tính khả dụng cao?

a)

Không mô hình nào

b)

Phân cấp

c)

Phân tán

d)

Tập trung

21.

Quản lý tài khoản bao gồm?

a)

Sửa lỗi

b)

Đo lường sử dụng của người dùng

c)

Giám sát bảo mật

d)

Phát hiện lỗi

22.

Hệ thống quản trị mạng dựa trên TMN là gì?

a)

Mạng doanh nghiệp

b)

Mạng riêng để liên kết các mạng viễn thông

c)

Mạng công cộng

d)

Mạng gia đình

23.

Chức năng nào không thuộc quản lý bảo mật?

a)

Giám sát bảo mật

b)

Phân quyền người dùng

c)

Phát hiện lỗi

d)

Kiểm soát lưu trữ thông tin

24.

Nhiệm vụ của quản lý cấu hình không bao gồm?

a)

Giám sát tiêu chuẩn

b)

Sửa lỗi

c)

Thay đổi thông số

d)

Lưu trữ dữ liệu

25.

OID (Object Identifier) được dùng trong MIB để làm gì?

a)

Xác định địa chỉ MAC

b)

Định danh các đối tượng quản lý

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Gửi thông báo lỗi

26.

Cấu trúc thông tin quản lý (SMI) bao gồm?

a)

Định nghĩa tài khoản

b)

Định nghĩa thông báo

c)

Định nghĩa đối tượng

d)

Định nghĩa mô-đun

27.

Hệ thống quản trị mạng phân cấp có đặc điểm nào?

a)

Hệ thống đơn

b)

Không có chức năng quản trị

c)

Hệ thống máy tính đa chức năng

d)

Hệ thống tạm thời

28.

Chức năng nào chịu trách nhiệm ghi lại nhật ký cấu hình và danh tính người thay đổi?

a)

Quản lý tài khoản

b)

Quản lý cấu hình

c)

Quản lý lỗi

d)

Quản lý bảo mật

29.

Chức năng quản trị mạng FACPS bao gồm?

a)

Quản lý cấu hình

b)

Quản lý hiệu năng

c)

Quản lý tài khoản

d)

Quản lý bảo mật

e)

Quản lý lỗi

30.

Hệ thống quản trị mạng?

a)

Client

b)

Agent

c)

Manager

d)

Giao thức quản lý

31.

Mục tiêu chính của quản lý tài khoản là gì?

a)

Cải thiện hiệu năng mạng

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép

c)

Phân bổ tài nguyên và tính toán chi phí

d)

Phát hiện lỗi

32.

Nhiệm vụ của quản lý tài khoản không bao gồm?

a)

Giám sát bảo mật

b)

Thu thập số liệu thống kê

c)

Tính toán chi phí

d)

Đo lường sử dụng của người dùng

33.

Mô hình mạng phân tán có nhược điểm gì?

a)

Tính khả dụng thấp

b)

Khả năng mở rộng kém

c)

Độ phức tạp cao

d)

Hiệu năng thấp

34.

Chức năng quản lý bảo mật bao gồm?

a)

Đo lường sử dụng

b)

Phân quyền người dùng

c)

Phát hiện lỗi

d)

Sửa lỗi

35.

Thành phần nào không thuộc MIB?

a)

TCP/IP

b)

ISO

c)

ITU-T

d)

ISO-ITU-T

36.

Hệ thống quản lý tập trung thường dùng cho gì?

a)

Giám sát tài khoản

b)

Phân tán chức năng

c)

Phân quyền người dùng

d)

Cảnh báo lỗi

37.

Chức năng quản trị mạng không bao gồm?

a)

Quản lý bảo mật

b)

Quản lý cấu hình

c)

Quản lý tài khoản

d)

Quản lý truy cập

38.

Mô hình phân cấp có đặc điểm gì?

a)

Không có hệ thống trung tâm

b)

Trung tâm xử lý đặt tại gốc cây phân cấp

c)

Hệ thống đơn chức năng

d)

Không có chức năng quản trị

39.

Mô hình tập trung có ưu điểm gì?

a)

Độ phức tạp thấp

b)

Quản lý dễ dàng

c)

Khả năng mở rộng

d)

Tính khả dụng cao

40.

Quản lý hiệu năng bao gồm gì?

a)

Giám sát tài khoản

b)

Phân quyền người dùng

c)

Giám sát tính năng mạng

d)

Sửa lỗi

41.

Chức năng nào không thuộc quản lý cấu hình?

a)

Sửa lỗi

b)

Lưu trữ dữ liệu cấu hình

c)

Giám sát tiêu chuẩn

d)

Thay đổi thông số

42.

Hệ thống quản trị mạng dựa trên TMN làm gì?

a)

Quản lý tài khoản

b)

Giám sát bảo mật

c)

Liên kết mạng viễn thông

d)

Sửa lỗi

43.

Quản lý SLA gồm mấy thành phần?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

44.

Chức năng quản lý lỗi bao gồm?

a)

Phát hiện lỗi

b)

Tất cả các ý trên

c)

Cách ly lỗi

d)

Sửa lỗi

45.

Quản lý hiệu năng không bao gồm gì?

a)

Tính toán dung lượng mạng

b)

Đo lường thông số

c)

Giám sát tính năng

d)

Phân quyền người dùng

46.

Thành phần chính của TMN gồm:

a)

OSS, DCN, NE

b)

OSS, SMI, NE

c)

SMI, SMNP, TMN

d)

SSH, DCN, OSI

47.

ISO phân loại hoạt động quản trị mạng thành bao nhiêu chức năng chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Phần nào trong SMI được dùng để mô tả cú pháp và ngữ nghĩa của đối tượng được quản lý?

a)

MODULE_IDENTITY

b)

NOTIFICATION-TYPE

c)

MODULE_OBJECT-TYPE

d)

MIB-TREE

49.

Mô hình phân cấp có ưu điểm gì?

a)

Quản lý hiệu quả

b)

Độ phức tạp thấp

c)

Phân quyền người dùng

d)

Giám sát bảo mật

50.

Chức năng nào không thuộc quản lý tài khoản?

a)

Tính toán chi phí

b)

Giám sát bảo mật

c)

Thu thập số liệu

d)

Đo lường sử dụng

51.

Kiến trúc quản trị mạng IP do IETF định nghĩa trong RFC 3410 gồm:

a)

SMI

b)

MIB

c)

SNMP

d)

Bảo mật & quản trị SNMP

e)

OSS

52.

Các nhiệm vụ quản trị mạng bao gồm

a)

Duy trì thông tin chi phí vận hành và sử dụng mạng

b)

Đơn giản hóa độ phức tạp của quản lí các hệ thống lớn và không đồng nhất

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Quản lí tài nguyên và dịch vụ hệ thống

e)

Cung cấp các dịch vụ đáng tin cậy

53.

Theo quan điểm kinh doanh quản trị mạng là

a)

Tất cả đáp án trên

b)

Quản trị mạng bao gồm các hoạt động lập kế hoạch, thiết kế mạng, điều chỉnh hoạt động mạng cũng như mô hình hóa dung lượng mạng

c)

Quản trị mạng là các hoạt động bao gồm giám sát, kiểm soát hoạt động của mạng

d)

Quản trị mạng là hoạt động phân tích, thống kê, báo cáo chất lượng dịch vụ hiệu năng mạng

54.

Theo quan điểm dịch vụ quản trị mạng là

a)

Quản trị mạng là hoạt động phân tích, thống kê, báo cáo chất lượng dịch vụ hiệu năng mạng

b)

Tất cả đáp án trên

c)

Là các hoạt động bảo dưỡng, bao gồm giám sát, kiểm soát hoạt động mạng

d)

Quản trị mạng bao gồm các hoạt động lập kế hoạch, thiết kế mạng, điều chỉnh hoạt động mạng cũng như mô hình hóa dung lượng mạng

55.

Hệ thống quản trị mạng cơ bản bao gồm những thành phần nào?

a)

Server và Client

b)

Manager và Agent

c)

Host và Gateway

d)

Switch và Router

56.

Theo quan điểm vận hành bảo dưỡng quản trị mạng là

a)

Các hoạt động bao gồm giám sát, kiểm soát hoạt động của mạng

b)

Tất cả đáp án trên

c)

Quản trị mạng bao gồm các hoạt động lập kế hạch, thiết kế mạng, điều chỉnh hoạt động mạng cũng như mô hình hóa dung lượng mạng

d)

Quản trị mạng là hoạt động phân tích, thống kê, báo cáo chất lượng dịch vụ hiệu năng mạng

57.

Theo quan điểm của ISO quản trị mạng là

a)

Quản trị mạng theo quan điểm của ISO không cần đảm bảo an toàn cho mạng

b)

Quản trị mạng theo quan điểm của ISO chỉ cần tập trung vào việc triển khai hệ thống mạng

c)

Là quá trình giám sát và điều khiển mạng nhằm đảm bảo mạng hoạt động một cách hiệu quả cung cấp giá trị cho cả nhà cung cấp dịch vụ cũng như người sử dụng

d)

ISO không quan tâm đến việc duy trì và cải thiện hệ thống quản lý mạng

58.

GUI thường được sử dụng qua những phương thức nào?

a)

SSH và SNMP

b)

Telnet và FTP

c)

HTTP/HTTPS hoặc ứng dụng riêng

d)

DHCP và DNS

59.

Theo quan điểm của Cisco quản trị mạng là

a)

Quản trị mạng là quá trình quản lý và bảo trì hệ thống mạng để đảm bảo hoạt động không hiệu quả

b)

Quản trị mạng là quá trình quản lý và duy trì hệ thống mạng để đảm bảo hoạt động không an toàn

c)

Quản trị mạng là quá trình quản lý và duy trì hệ thống mạng để đảm bảo hoạt động không bảo mật

d)

Quản trị mạng là quá trình quản lý , giám sát và vận hành mạng dữ liệu trên cơ sở một hệ thống quản lí mạng. Hệ thống quản lí mạng nà bao gồm cả phần cứng và phần mềm nhằm thu thập và phân tích liên tục các dữ liệu về cấu hình nhằm đưa ra các tha đổi điều khiển để đảm bảo hiệu năng mạng, độ tin cậy và bảo mật trong hoạt động mạng

60.

Một hệ thống quản trị mạng cơ bản gồm mấy thành phần

a)

2

b)

8

c)

6

d)

4

61.

Giao thức quản lý mạng tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến trên Internet là gì?

a)

FTP

b)

SNMP

c)

TCP

d)

DHCP

62.

Lệnh nào được thiết bị sử dụng để báo sự kiện bất thường về NMS?

a)

Read

b)

Write

c)

Traverse

d)

Trap

63.

Giao thức giữu Manager và Agent được thực hiện thông qua các giao thức quản lí nào

a)

SNMP hoặc CMIP/CMIS

b)

FTP hoặc SSH

c)

SMTP hoặc POP3

d)

HTTP hoặc HTTPS

64.

Theo IETF RFC 6632 một hệ thống mạng điển hình bao gồm

a)

Đối tượng được quản lí(MO): Là các phần cứng cũng như phần mềm, bao gồm tất cả các tài nguyên vật lí ha logic, các thiết bị đầu cuối , bộ định tuyến, các bản ghi sự kiện, bản tin cảnh báo, dữ liệu thuê bao

b)

Agent: Có nhiệm vụ thu thập và lưu trữ các thông tin quản lí. Cấu trúc thông tin quản lí(SMI).

c)

Các phần tử mạng NE: Thiết bị phần cứng giống như máy tính, bộ định tuyến một nút mạng chứa SNMP agent

d)

Manager: Tạo ra các lệnh và nhận thông báo từ agent. Giao thức quản lí. Cơ sở thông tin quản lí(MIB) lưu trữ thông tin về các đối tượng quản lí dưới dạng các chỉ số nhận dạng đối tượng OID.

e)

Trạm quản lí: Thực hiện các ứng dụng quản lí như giám sát và điều khiển cá phần tử mạng. Là các máy tính hoặc bộ các máy tính có tốc độ xử lí cao

65.

Cây MIB gồm bao nhiêu cây con

a)

Có 1 cây con

b)

Có 5 cây con

c)

Có 3 cây con

d)

Không có cây con

66.

Sự trao đổi giữa NMS và thiết bị chịu sự quản lí được thực hiện qua những kiểu câu lệnh nào

a)

Read: để giám sát các thiết bị được quản lí. NMS sẽ đọc các biến được ghi và lưu trữ trên câ MIB tại thiết bị chịu sự quản lí

b)

Trap: Các thiết bị được quản lí sử dụng lệnh trap để báo cáo các sự kiện nhất định như lỗi hay thiếu đồng bộ trong mạng

c)

Traverse: NMS sử dụng câu lệnh nà để xác định thông tin các biến được lưu trữ dữ liệu theo bảng

d)

Write: điều khiển các thiết bị được quản lí. NMS ghi giá trị mới cho các biến được lưu trữ trong các thiết bị được quản lí

67.

Có bao nhiêu mô hình cơ bản cho hệ thống quản lí mạng

a)

5

b)

3

c)

7

d)

2

68.

Giao thức IPFIX có thể sử dụng giao thức lớp truyền tải nào sau đây?

a)

TCP, UDP, SCTP

b)

FTP, SSH

c)

HTTP/HTTPS

d)

ICMP, SNMP

69.

Mô hình quản trị mạng tập trung gồm bao nhiêu tầng

a)

2

b)

4

c)

5

d)

1

70.

Ưu điểm của mô hình quản trị mạng tập trung là

a)

Quan sát cảnh báo và các sự kiện mạng từ một vị trí và bảo mật được khoanh vùng đơn giản

b)

Giám sát tài khoản tập trung

c)

Các ứng dụng không phụ thuộc quá nhiều vào độ phức tạp của giao thức và sự phức tạp của thành phần mạng

d)

Mở rộng hệ thống quản trị nhanh

71.

Nhược điểm của mô hình quản lí tập trung là

a)

Lỗi hệ thống quản lí sẽ gây hại tới toàn mạng

b)

Tồn tại các hệ thống hàng đợi chờ xử lí khi có nhiều yêu cầu xử lí từ các thiết bị

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Tăng độ phức tạp khi có thêm phần tử mới

72.

Ưu điểm của mô hình quản trị mạng phân cấp là

a)

Tăng tính linh hoạt của mạng

b)

Giảm hiệu suất quản lý mạng

c)

Dễ mở rộng theo cả chiều rộng lẫn chiều sâu của cây phân cấp

d)

Giảm tính bảo mật của mạng

73.

Nhược điểm của mô hình quản trị mạng phân cấp là

a)

Thu thập thông tin phức tạp và tốn thời gtian

b)

Phức tạp trong vẫn đề tha đổi chức năng quản trị mạng

c)

Danh sách thiết bị quản lí bởi các client phải được xác định và cấu hình trước

d)

Tất cả đáp án trên

74.

Ưu điểm của mô hình quản trị mạng phân tán là

a)

Khả năng mở rộng linh hoạt, giảm tính tin cậy và khả năng chịu lỗi thấp

b)

Tỉ số hiệu năng/ giá thành, độ mềm dẻo, khả năng mở rộng, tính khả dụng và độ tin cậy được nâng cao

c)

Khả năng mở rộng hạn chế, giảm tính tin cậy và khả năng chịu lỗi thấp

d)

Khả năng giảm hiệu suấ

75.

Những yêu cầu của mô hình quản trị mạng phân tán là

a)

Đảm bảo tính chặt chẽ

b)

Đảm bảo độ an toàn cao

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Xác định lỗi trong thời gian giới hạn cho phép

76.

Nhược điểm của mô hình quản trị mạng phân tán là

a)

Sự phức tạp trong việc thay đổi chức năng quản trị mạng

b)

Khó khăn trong việc đồng bộ hóa hệ thống

c)

Không thể mở rộng mạng một cách dễ dàng

d)

Hiệu suất của mạng không được cải thiện

77.

Thành phần nào trong kiến trúc chính sách chịu trách nhiệm đưa ra quyết định cấp quyền?

a)

PMT

b)

PDP

c)

PEP

d)

PIP

78.

Kiến trúc logic nâng cao TMN được chia thành mấ lớp

a)

2:Manager, Agent

b)

4:EML,NML, SML, BML

c)

4:Manager, Agent, EML, Love you

d)

3:Manager, Agent, EML

79.

Lớp quản lí mạng NML - Network Management Layer trong mô hình kiến trúc logic cuả TMN thực hiện chức năng gì

a)

Xử lý dữ liệu truyền tải trong mạng

b)

Quản lí cho toàn bộ liên mạng hoạt động tốt, bao gồm quản lí các liên kết, đảm bảo kết nối từ đầu cuối đến đầu cuối trong môi trường liên mạng

c)

Quản lí và bảo trì phần cứng mạng

d)

Thực hiện chức năng bảo mật mạng

80.

Lớp quản lí dịch vụ SML - Service Management Layer trong mô hình kiến trúc logic TMN thực hiện chức năng gì

a)

Quản lí và lưu trữ dữ liệu mạng

b)

Quản lí và phân phối tài nguyên mạng

c)

Quản lí và bảo trì phần cứng mạng

d)

Quản lí các loại hình dịch vụ mà mạng cung cấp và đảm bảo hệ thống mạng cung cấp dịch vụ trơn tru

81.

Lớp quản lí kinh doanh BML - Business Management Layer trong kiến trúc logic TMN thực hiện chức năng gì

a)

Quản lí và bảo trì phần cứng mạng

b)

Quản lí và điều khiển các hoạt động kinh doanh trong mạng

c)

Điều khiển các hoạt động kỹ thuật trong mạng

d)

Thực hiện chức năng quả

82.

FCAPS là bộ chức năng được xây dựng dựa trên mô hình nào?

a)

TCP/IP

b)

OSI

c)

SNMP

d)

ISO/IEC

83.

Các chức năng quản lí trong mô hình kiến trúc logic TMN gồm bao nhiêu chức năng

a)

6

b)

7

c)

3

d)

10

84.

Chức năng quản lí dữ liệu trong mô hình kiến trúc logic TMN bao gồm

a)

quản lí cấu hình dữ liệu

b)

quản lí siêu dữ liệu

c)

quản lí vòng đời dữ liệu

d)

quản lí chất lượng dữ liệu

e)

quản lí dịch vụ dữ liệu

85.

Theo mô hình phân cấp quản lí trong TMN NMC(Network Managerment Center) quản lí

a)

NMS(Network Management System)

b)

EMS(Element Management System)

86.

Theo mô hình phân cấp quản lí trong TMN OMC(Operations and Maintence Center) quả lí

a)

EMS(Element Management System)

b)

NMS( Network Management System

87.

Trung tâm quản lí trong TMN gồm

a)

NMC- Network Management Center

b)

OMC - Operation and Maintenance Center

88.

OSS (Operations Support System) trong mô hình phân cấp quản lí trong TMN có chức năng gì

a)

Xác định cấu trúc mạng

b)

Thực hiện các chức năng quản lý mạng

c)

Một hệ thống phần mềm được sử dụng để hỗ trợ việc vận hành và quản lý mạng viễn thông.

d)

Quản lý tài nguyên mạng

89.

Chức năng chính của NMC (Network Management Center) là

a)

Quản lí câu lệnh

b)

Giám sát mạng, phân tích sự cố, quản lí lưu lượng, quản lí báo hiệu

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Quản lí cảnh báo, bản đồ mạng

e)

Hỗ trọ OMC quản lí các phần tử mạng

90.

Chức năng chính của OMC (Operation and Maintenance Center) là

a)

Hỗ trợ truyền thông cho NMC

b)

Quả lí mạng phần tử, quản lí báo hiệu mạng phần tử

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Quản lí lưu lượng mạng phần tử

e)

Thực hiện chức năng điều hợp giao diện cho các thiết bị mạng

91.

Kiến trúc quản trị mạng IP bao gồm những thành phần nào

a)

Bảo mật và quản trị SNMP

b)

Cơ sở thông tin quản lí MIB

c)

Giao thức quản trị

d)

Cấu trúc thông tin quản lí SMI

92.

Thành phần nào gửi cảnh báo lỗi đến NMS khi xảy ra sự cố?

a)

Router

b)

NE

c)

Switch

d)

Client

93.

Các giao diện sử dụng trong quản trị mạng là

a)

GUI - Graphical User Interface

b)

Tất cả đáp án trên

c)

UI/UX

d)

CLI- Command Line Interface

e)

Giao diện quản trị dựa trên web XML

94.

Điều gì tạo ra tính phức tạp khi sử dụng CLI?

a)

Cần phải ghi nhớ nhiều câu lệnh khác nhau

b)

Khó khăn trong việc kết nối thiết bị

c)

Giao diện đồ họa phức tạp

d)

Không có cú pháp chuẩn

95.

Trong mô hình đơn giản nhất, CLI yêu cầu người điều hành phải làm gì?

a)

Kết nối qua Bluetooth

b)

Kết nối từ xa qua internet

c)

Kết nối trực tiếp với thiết bị bị quản lý

d)

Sử dụng giao diện đồ họa để quản lý

96.

Hệ thống quản trị mạng tự động hóa hoàn toàn trong tương lai sẽ được thực hiện tại đâu?

a)

Các OSS

b)

Các máy trạm người dùng

c)

Các NE

d)

Các NMS

97.

Trong mô hình mạng OTTL2VPN, việc quản trị mạng thủ công qua giao diện CLI được thực hiện tại đâu?

a)

Các máy trạm người dùng

b)

Các router

c)

Các NMS

d)

Các NE

98.

Mục tiêu cuối cùng của quản trị mạng là gì?

a)

Tự động hóa hoàn toàn

b)

Quản lý bằng tay

c)

Sử dụng giao diện đồ họa

d)

Sử dụng phần cứng chuyên dụng

99.

Lợi ích lớn nhất của GUI là gì?

a)

Dễ dàng nhớ các câu lệnh

b)

Tiết kiệm băng thông mạng

c)

Kết nối các thiết bị nhanh chóng

d)

Thu thập dữ liệu tự động từ các thiết bị

100.

GUI có thể truy cập và điều hành từ xa thông qua các giao diện điều hành mở bằng cách nào?

a)

SNMP

b)

FTP

c)

Telnet

d)

HTTP/HTTPS

101.

GUI có thể triển khai qua CLI bằng cách nào?

a)

Sử dụng giao diện đồ họa trực tiếp

b)

Chuyển đổi dữ liệu từ CLI sang GUI

c)

Ánh xạ tất cả các câu lệnh đưa ra bởi GUI vào CLI và gửi tới thiết bị qua telnet

d)

Sử dụng giao diện đồ họa để nhập các câu lệnh trực tiếp vào thiết bị

102.

Phương pháp nhập lệnh nào nhanh hơn theo các nhà quản trị hệ thống có kinh nghiệm?

a)

Nhập lệnh CLI

b)

Nhập lệnh GUI

c)

Nhập lệnh qua giao diện điều hành mở

d)

Nhập lệnh qua giao diện đồ họa

103.

Ưu điểm chính của GUI là gì?

a)

Giảm thời gian huấn luyện, đào tạo quản trị viên

b)

Thân thiện với người dùng

c)

Dễ dàng thực hiện

d)

Tất cả đáp án trên

104.

Đâu là giao thức được sử dụng trong quản trị mạng

a)

Tất cả đáp án trên

b)

Giao thức IPFIX

c)

Giao thức SNMP

d)

Giao thức NETCONF

105.

Cho đến hiện nay có bao nhiêu phiên bản của SNMP

a)

1

b)

3

c)

6

d)

4

106.

Hệ thống quản trị mạng dựa trên SNMP gồm bao nhiêu khối chính

a)

1

b)

4

c)

5

d)

3

107.

Vai trò của Manager trong SNMP là gì?

a)

Thu thập thông tin từ các thiết bị mạng

b)

Quản lý và vận hành các thiết bị mạng

c)

Chuyển đổi yêu cầu quản lý tới các thiết bị

d)

Lưu trữ thông tin quản lý của các thiết bị

108.

Agent trong SNMP có nhiệm vụ gì?

a)

Lưu trữ các thuộc tính quản lý của thiết bị

b)

Quản lý một mạng con

c)

Vận hành các chương trình phần mềm

d)

Thu thập thông tin quản lý và gửi tới Manager

109.

MIB trong SNMP là gì?

a)

Một giao thức truyền thông

b)

Một giao diện quản lý mạng

c)

Một cơ sở dữ liệu lưu trữ các thuộc tính quản lý của thiết bị

d)

Một chương trình phần mềm quản lý

110.

SNMPv1 gồm bao nhiêu loại bản tin

a)

3

b)

10

c)

5

d)

7

111.

Bản tin nào được gửi từ Agent đến Manager trong SNMPv1

a)

Get Response

b)

Trap

c)

Set Request

d)

Get Request

112.

Cấu trúc bản tin SNMPv1 gồm

a)

Tất cả đáp án trên

b)

Version: Thể hiện phiên bản SNMP

c)

Community: Là trường nhận thực trong SNMPv1. Đây là chuỗi mật khẩu xác nhận cho cả tiên trình thu thập và thay đổi dữ liệu SNMP trao đổi trên mạng IP

d)

SNMP PDU: đơn vị giao th

113.

Trường SNMP PDU gồm những trường nào

a)

Error Status

b)

PDU Type

c)

Request ID

d)

Error Index

e)

Variable Blidings

114.

Tìm trường PDU của các bản tin sau 1.GetRequest

a)

0

b)

6

c)

3

d)

1

115.

Tìm trường PDU của các bản tin sau 2.GetNextRequest

a)

1

b)

5

c)

3

d)

2

116.

Tìm trường PDU của các bản tin sau 3.GetResponse

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

117.

Tìm trường PDU của các bản tin sau 4.SetRequest

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

118.

Tìm trường PDU của các bản tin sau 5.GetBulkRequest

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

119.

Tìm trường PDU của các bản tin sau 6.InformReqest

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

120.

Tìm trường PDU của các bản tin sau 7.TrapsSNMPv2

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

121.

Tìm trường PDU của các bản tin sau 8.Report

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

122.

Sự khác biệt lớn nhất của SNMPv3 là

a)

Không có cơ chế xác thực

b)

Không thể quản lý từ xa

c)

Không hỗ trợ bảo mật

d)

Bảo mật mạnh mẽ hơn

123.

Những đặc điểm bảo mật cung cấp trong SNMPv3 là

a)

Sự xác nhận

b)

Mã khóa

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Tính toàn vẹn thông tin

124.

Tại sao SNMPv3 thích ứng với cả hai loại bản tin phiên bản v1 và v2c

a)

SNMPv3 cung cấp mô hình nhà an toàn

b)

SNMPv3 cung cấp mô hình đa năng

c)

SNMPv3 cung cấp mô hình an toàn và mô hình các mức an toàn

d)

SNMPv3 cung cấp mô hình cây dạng mới

125.

SNMP Engine gồm bao nhiêu thành phần

a)

5

b)

1

c)

4

d)

3

126.

Phân hệ điều phối (Dispatcher) trong SNMP Engine có chức năng gì?

a)

Điều phối bản tin gửi và nhận

b)

Bảo mật dữ liệu

c)

Điều khiển truy nhập tới các đối tượng MIB

d)

Chuẩn bị bản tin để gửi đi

127.

Phân hệ xử lý bản tin (Message Processing Subsystem) chịu trách nhiệm gì?

a)

Điều phối bản tin gửi và nhận

b)

Chuẩn bị các bản tin để gửi đi và trích dữ liệu từ các bản tin nhận được

c)

Bảo mật dữ liệu

d)

Điều khiển truy nhập tới các đối tượng MIB

128.

Phân hệ bảo mật (Security Subsystem) trong SNMPv3 làm gì?

a)

Bảo mật và giải nén dữ liệu

b)

Điều phối bản tin gửi và nhận

c)

Điều khiển truy nhập tới các đối tượng MIB

d)

Chuẩn bị các bản tin để gửi đi

129.

Phân hệ điều khiển truy nhập (Access Control Subsystem) chịu trách nhiệm gì?

a)

Bảo mật dữ liệu

b)

Chuẩn bị các bản tin để gửi đi

c)

Điều phối bản tin gửi và nhận

d)

Điều khiển truy nhập tới các đối tượng MIB

130.

Phân hệ điều khiển truy nhập (Access Control Subsystem) chịu trách nhiệm gì?

a)

Bảo mật dữ liệu

b)

Chuẩn bị các bản tin để gửi đi

c)

Điều phối bản tin gửi và nhận

d)

Điều khiển truy nhập tới các đối tượng MIB

131.

Có mấy loại ứng dụng SNMP trong SNMPv3 đã được định nghĩa?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

132.

Ứng dụng nào trong SNMP Application tạo ra các lệnh SNMP để thu thập hoặc thiết lập các dữ liệu quản lý?

a)

Các bộ đáp ứng lệnh

b)

Các bộ nhận bản tin

c)

Các bộ tạo bản tin

d)

Các bộ tạo lệnh

133.

Các bộ đáp ứng lệnh trong SNMP Application có nhiệm vụ gì?

a)

Tạo ra các lệnh SNMP

b)

Khởi tạo bản tin Trap hoặc Inform

c)

Nhận và xử lý các bản tin Trap hoặc Inform

d)

Cung cấp việc truy cập tới dữ liệu quản lý

134.

Các lệnh nào được thực hiện bởi các bộ đáp ứng lệnh?

a)

Getter và Setter

b)

Get và GetNext

c)

Get-Bulk và Set PDUs

d)

Set và SetNext

135.

Ứng dụng nào trong SNMP Application khởi tạo bản tin Trap hoặc Inform?

a)

Các bộ đáp ứng lệnh

b)

Các bộ nhận bản tin

c)

Các bộ tạo bản tin

d)

Các bộ tạo lệnh

136.

Ứng dụng nào trong SNMP Application nhận và xử lý các bản tin Trap hoặc Inform?

a)

Các bộ đáp ứng lệnh

b)

Các bộ tạo lệnh

c)

Các bộ nhận bản tin

d)

Các bộ tạo bản tin

137.

Ứng dụng nào trong SNMP Application chuyển tiếp các bản tin giữa các phần tử SNMP?

a)

Các bộ đáp ứng lệnh

b)

Các bộ tạo lệnh

c)

Các bộ tạo bản tin

d)

Các bộ chuyển tiếp uỷ nhiệm

138.

Cấu trúc bản tin SNMPv3 gồm

a)

Context

b)

Common Data

c)

Security model data

d)

PDU

139.

Khối nào có thể bỏ trong thực thể SNMP

a)

Phân hệ bảo mật

b)

Phân hệ điều khiển truy cập

c)

Bộ điều vận

d)

Phân hệ xử lí bản tin