Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTTNT Chương 1
Total questions: 142
Worksheet time: 5hrs 44mins
Name
Class
Date
1.
Question 1: Trí tuệ nhân tạo là gì?
a)
A. Lập trình dùng trí thông minh của con người
b)
B. Là chương trình game trên máy tính
c)
C. Làm cho máy móc thông minh như người
d)
D. Đưa trí thông minh của con người vào máy tính
2.
Question 2: Các khái niệm về trí tuệ nhân tạo có thể được phân chia vào các nhóm:
a)
Suy nghĩ và hành động hợp lý
b)
Suy nghĩ và hành động như người
c)
Suy nghĩ hợp lý, hành động hợp lý, suy nghĩ như người, hành động như người
d)
Suy nghĩ như người, hành động hợp lý
3.
Question 3: Trí tuệ nhân tạo có thể được chia làm mấy loại:
a)
AI rất yếu, AI yếu, AI mạnh.
b)
AI yếu, AI mạnh, AI cực mạnh
c)
Tất cả đều sai
d)
AI yếu, AI mạnh
4.
Question 4: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG hợp lý khi mô tả về trí tuệ nhân tạo?
a)
AI là một loại trí tuệ tăng cường và nó không nhằm mục đich thay thế trí tuệ con người mà để cải thiện khả năng của con người
b)
AI là một ứng dụng máy tính dùng để giải các bài toán một cách thông minh sử dụng các thuật toán
c)
AI là việc sử dụng các thuật toán cho phép máy tính tìm ra các mối liên hệ đặc trưng của dữ liệu mà không dựa trên việc mô tả nó một cách máy móc.
d)
AI là tất cả về các loại máy móc dùng để thay thế trí tuệ của con người
5.
Question 5: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG phải là một ứng dụng AI?
a)
Xe tự lái sử dụng thị giác máy tính để định hướng các đối tượng xung quanh
b)
Robot hợp tác giúp con người nâng các vật nặng
c)
Chuẩn đoán chính xác người bệnh và lên phương án điều trị độc lập
d)
Phân loại các mẫu đá phục vụ công tác khoan thăm dò dầu mỏ
6.
Question 6: Ở sân bay, một máy quét X-Ray thường được sử dụng để quét qua hành lý khách hàng. Qua đó phát hiện các vật lạ như súng, dao, và các loại vũ khí có hình dạng đặc biệt cất trong hành lý. Ứng dụng AI nào có thể đã được sử dụng?
a)
Phát biểu
b)
Chatbots
c)
Ngôn ngữ tự nhiên
d)
Hiển thị máy tính (hoặc Thị giác máy tính)
7.
Question 7: Có những khẳng định cho rằng AI có thể thay thế con người ở một số công việc. Những công việc có đặc điểm nào dưới đây, có thể bị thay thế hoặc thay thế một phần bởi AI?
a)
Công việc yêu cầu kĩ năng lựa chọn và xử lý vấn đề
b)
Công việc đòi hỏi tính sáng tạo cao
c)
Công việc đòi hỏi sự linh hoạt, với những thao tác không thể xác định trước
d)
Công việc dựa trên các quy trình tuần tự rõ ràng, cụ thể
8.
Question 8: Lĩnh vực nào dưới đây KHÔNG phải là cách AI được áp dụng?
a)
Trong tội phạm, AI được dùng để xác định tội phạm trước khi họ thực hiện các hành vi phạm tội
b)
Trong chăm sóc y tế, AI được sử dụng để dự báo về các khu vực tiếp theo có thể phát sinh đại dịch
c)
Trong y tế, AI được sử dụng để chuẩn đoán thông qua hình ảnh, qua đó phát hiện sớm các bệnh về ung thư, mắt, xương khớp
d)
Trong nông nghiệp, AI được sử dụng để hỗ trợ xác định phương thức điều trị các bệnh cho cây trồng
9.
Question 9: Một chương trình máy tính được xem là thông minh khi:
a)
Vượt qua phép thử Turing
b)
Thực hiện thành công các thuật toán
c)
Có thể giải các phương trình toán học
d)
Có bộ điều khiển trung tâm (CPU)
10.
Question 10: Năm nào được xem là năm chính thức ra đời của khái niệm Trí Tuệ Nhân Tạo (AI)?
a)
1969
b)
1960
c)
1958
d)
1956
11.
Question 11: Mục tiêu của ngành trí tuệ nhân tạo là gi?
a)
Giúp con người thông minh hơn
b)
Cả hai đều đúng
c)
Cả hai đều sai
d)
Giúp máy tính suy nghĩ và hành động giống như con người
12.
Question 12: Trí tuệ nhân tạo nhân tạo được nghiên cứu từ khi nào?
a)
Thập niên 1990
b)
Thập niên 1950
c)
Thập niên 1970
d)
Thập niên 2010
13.
Question 13: Các nhà nghiên cứu AI đó phát triển vài ngôn ngữ đặc biệt cho nghiên cứu AI là LISP và ?
a)
Pascal
b)
C++
c)
C#
d)
Prolog
14.
Question 14: Tìm phát biểu biểu sai trong các câu sau ?
a)
Python chỉ được các nhà khoa học dữ liệu có nhiều năm kinh nghiệm sử dụng
b)
Python có khả năng thực hiện các tính toán phức tạp
c)
Cộng đồng sử dụng ngôn ngữ python lớn
d)
Python có thể kết nối dễ dàng tới nhiều loại cơ sở dữ liệu
15.
Question 15: Các thành phần cốt lõi của một hệ thống AI là gì?
a)
Dữ liệu, Con người, Phần cứng
b)
Dữ liệu, Con người, Phần cứng, Phần mềm
c)
Dữ liệu, Con người
d)
Dữ liệu, Con người, Phần cứng, Phần mềm, Quy trình
16.
Question 16: Cha đẻ của AI là ai
a)
Garry Kasparow
b)
Alan Turing
c)
John McCarthy
d)
Warren McCulloch
17.
Question 17: Các lĩnh vực nghiên cứu của AI
a)
Học máy và học sâu
b)
Học sâu, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, và thị giác máy tính
c)
Học máy, học sâu, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, và thị giác máy tính
d)
Học máy, học sâu, xử lý ngôn ngữ tự nhiên
18.
Question 18: Hàm heuristic là gì?
a)
Không có đáp án nào đúng
b)
Về khả năng dẫn đến lời giải
c)
Ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải
d)
Là chi phí về khả năng dẫn đến lời giải
19.
Question 19: Trong thực tế, quá trình học diễn ra dưới những hình thức nào?
a)
Học thuộc lòng, học dựa theo trường hợp, học dựa theo kiểu nghe nhìn
b)
Học vẹt, học dựa theo trường hợp, học theo kiểu nghe nhìn
c)
Tất cả các phương án trên
d)
Học thuộc lòng, học theo kinh nghiệm, học theo kiểu nghe nhìn
20.
Question 20: Chúng ta đang ở giai đoạn nào của trí tuệ nhân tạo
a)
AI siêu mạnh
b)
AI mạnh
c)
AI trung bình
d)
AI yếu
21.
Question 21: Ngôn ngữ lập trình Python thường được sử dụng trong trí tuệ nhân tạo bởi vì
a)
Mã nguồn mở
b)
Tương thích với nhiều hệ điều hành
c)
Tất cả các đáp án trên
d)
Lập trình hướng đối tượng
22.
Question 22: Câu phát biểu nào sai về mối liên hệ giữa AI - Học máy - Học sâu
a)
Học sâu là một bộ các kỹ thuật nằm trong trí tuệ nhân tạo
b)
Trí tuệ nhân tạo bao trùm học máy và học sâu
c)
Học sâu là một bộ các kỹ thuật nằm trong học máy
d)
Học máy là một bộ các kỹ thuật nằm trong học sâu
23.
Question 23: Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của hệ chuyên gia?
a)
Sử dụng tri thức chuyên gia
b)
Có khả năng xử lý ký hiệu
c)
Không sử dụng thông tin Heuristics
d)
Sử dụng kỹ thuật tìm kiếm
24.
Question 24: Trong lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo, "prompt" thường được sử dụng trong loại AI nào để tạo ra văn bản, hình ảnh, hoặc các nội dung sáng tạo khác dựa trên đầu vào từ người dùng?
a)
AI sáng tạo (Generative AI)
b)
AI phản ứng (Reactive AI)
c)
AI tư duy (Cognitive AI)
d)
AI chuyên dụng (Narrow AI)
25.
Question 25: Artificial General Intelligence là gì?
a)
Một loại AI có khả năng tự học và xử lý một nhiệm vụ duy nhất
b)
Một loại AI có khả năng hiểu, học và thực hiện bất kỳ nhiệm vụ trí tuệ nào mà con người có thể làm
c)
Một loại AI có khả năng thực hiện các nhiệm vụ cụ thể đã được lập trình sẵn
d)
Một loại AI chuyên về xử lý ngôn ngữ tự nhiên
26.
Question 26: Sự khác biệt giữa AI và chương trình truyền thống khi xử lý dữ liệu là gì?
a)
AI chỉ sử dụng dữ liệu nhỏ, trong khi chương trình truyền thống có thể xử lý dữ liệu lớn
b)
AI luôn cần lập trình viên can thiệp để cập nhật
c)
AI có thể tự học từ dữ liệu để cải thiện hiệu suất, còn chương trình truyền thống không có khả năng này
d)
Chương trình truyền thống có khả năng dự đoán chính xác hơn AI
27.
Question 27: Học máy và học sâu được xem là
a)
loại mô hình
b)
phần cứng/mềm để chạy ứng dụng
c)
phương thức xây dựng mô hình
d)
lĩnh vực ứng dụng
28.
Question 28: Mối liên hệ giữa trí tuệ nhân tạo, máy học và học sâu
a)
học sâu bao trùm học máy và các thành phần bên trong
b)
Trí tuệ nhân tạo bao trùm học máy và các thành phần bên trong
c)
trí tuệ nhân tạo bao trùm học sâu và các thành phần bên trong
d)
học máy bao trùm trí tuệ nhân tạo
29.
Question 29: Artificial Narrow Intelligence là gì?
a)
Siêu trí tuệ nhân tạo
b)
Trí tuệ nhân tạo tự nhiên
c)
Trí tuệ nhân tạo chung
d)
Trí tuệ nhân tạo hẹp
30.
Question 30: Chọn phát biểu đúng nhất
a)
Ai gồm thuật toán + cấu trúc dữ liệu
b)
AI gồm tri thức + suy diễn
c)
AI gồm tri thức + cấu trúc dữ liệu
d)
AI gồm tìm kiếm tri thức + thuật toán
31.
Question 31: Các ứng dụng của trí tuệ nhân tạo bao gồm:
a)
Hệ chuyên gia, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, nhận diện giọng nói và thị giác máy tính.
b)
Chơi game, tạo lập website, thiết kế đồ họa.
c)
Quản lý tài chính, kế toán, lập trình ứng dụng.
d)
Thương mại điện tử, quản lý chuỗi cung ứng, dịch vụ khách hàng.
32.
Question 32: Trí tuệ nhân tạo có thể cải thiện kết quả bệnh nhân và giảm chi phí bằng cách nào?
a)
Chẩn đoản tốt hơn và nhanh hơn con người
b)
Tăng cường điều trị bằng thuốc
c)
Sử dụng cảm biến thông minh
d)
Đưa ra các phương pháp điều trị mới
33.
Question 33: Trong sản xuất, robot công nghiệp sử dụng Al có thể thực hiện các nhiệm vụ gì?
a)
Thực hiện các nhiệm vụ chuyên biệt đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối
b)
Lên kế hoạch sản xuất
c)
Thiết kế sản phẩm mới
d)
Quản lý tài chính và kế toán
34.
Question 34: Ai là người đã tưởng tượng ra khả năng của trí tuệ nhân tạo trước khi nó trở thành hiện thực?
a)
Alan Turing
b)
John McCarthy
c)
Joseph Weizenbaum
d)
Marvin Minsky
35.
Question 35: Ngôn ngữ lập trình phổ biến trong Al bao góm:
a)
Python, R, Java, C++ và Julia.
b)
HTML, CSS, JavaScript, PHP và SQL.
c)
Swift, Kotlin, Ruby, Go và TypeScript.
d)
COBOL, Fortran, Pascal, Delphi và BASIC.
36.
Question 36: Một trong những công nghệ chăm sóc sức khỏe nổi tiếng nhất trong ứng dụng trí tuệ nhân tạo là gì?
a)
IBM Watson
b)
Google Health
c)
Apple HealthKit
d)
Amazon HealthLake
37.
Question 37: Trong kinh doanh, tự động hóa quả trình robot thường được áp dụng để làm gì?
a)
Thực hiện các nhiệm vụ lặp đi lặp lại
b)
Tạo ra các chiến lược kinh doanh mới
c)
Thiết kế sản phẩm sáng tạo
d)
Quản lý nhân sự
38.
Question 38: Shakey the Robot đã giúp tiên phong trong các lĩnh vực nào của Al?
a)
Phân tích hình ảnh, tìm đường đi, và thao tác đối tượng.
b)
Phân tích dữ liệu, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, và lập trình.
c)
Xây dựng mô hình toán học, mô phỏng và lập kế hoạch.
d)
Điều khiển từ xa, phân tích dữ liệu lớn, và nhận diện khuôn mặt.
39.
Question 39: Shakey the Robot là một hệ thống robot di động được phát triển bởi tổ chức nào?
a)
Trung tâm Trí tuệ Nhân tạo tại Stanford
b)
Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)
c)
Đại học Harvard
d)
Viện Khoa học Carnegie
40.
Question 40: Tại sao ngôn ngữ lập trình Python được sử dụng nhiều trong trí tuệ nhân tạo?
a)
Tất cả các đáp án trên.
b)
Mã nguồn mở và không phụ thuộc vào hệ điều hành
c)
Thư viện phong phú và là ngôn ngữ lập trình hưởng đối tượng
d)
Dễ học, dễ sử dụng
41.
Question 41: Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào là một ứng dụng AI?
a)
Tất cả các đáp án trên
b)
Máy tính IBM Waston với khả năng truy vấn thông tin giúp cung cấp các thông tin kĩ thuật cho các công nhân của một công ty dầu khí
c)
Máy tính Waston phân tích các bài hát đoạt giả Grammy trong hơn 60 năm và phân loại chúng dự trên biểu cảm của bài hát
d)
Một ứng dụng nhận dạng các thao tác vận động của một người bệnh tâm thần kết hợp với các dữ liệu học và một robot hỗ trợ để giúp kích hoạt các vận động của người bệnh để tác động lên hướng suy nghĩ của người bệnh
42.
Question 42: Một số lĩnh vực nghiên cứu của trí tuệ nhân tạo là:
a)
Tất có các lĩnh vực trên
b)
Robot
c)
Hệ chuyên gia
d)
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
43.
Question 43: Một chương trình được sử dụng nhằm kiểm tra một chương trình máy tính có thể được coi là thông minh hay không có tên là
a)
Phép thử Turing
b)
Mô hình mô phỏng
c)
Thuật toán
d)
Đại số Bool
44.
Question 44: Trí tuệ nhân tạo có thể được ứng dụng trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Y tế
b)
Giáo dục
c)
Giao thông
d)
Tất cả các đáp án trên
45.
Question 45: Yếu tố nào dưới đây có liên quan đến việc sử dụng Al để chuyển đổi ống nghe thành ứng dụng số giúp chuẩn đoán sức khỏe người bệnh?
a)
Một ứng dụng di động sử dụng mô hình học mày để học những dữ liệu thu thập qua đó hỗ trợ bác sỹ trong khâu chuẩn đoán
b)
Gửi các tín hiệu số hóa đến một ứng dụng di động có mô hình học máy sử dụng Bluetooth
c)
Lắp một bộ hỗ trợ chuyển đổi số lên ống nghe để chuyển đối các tín hiệu âm thanh của nhịp tim thành tín hiệu số
d)
Hiển thị dữ liệu nhịp tim trên ứng dụng di động cho phép bác sỹ tìm ra dấu hiệu
46.
Question 46: Học sâu (Deep Learning) là gì?
a)
Phương pháp học máy sử dụng mạng nơ-ron nhiều lớp
b)
Phương pháp hoc máy đơn giản với ít dữ liệu
c)
Chỉ áp dụng cho xử lý hình ảnh
d)
Không liên quan đến trí tuệ nhân tạo
47.
Question 47: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về robot hợp tác?
a)
Các vật dụng trong nhà như máy gặt, bếp nấu
b)
Robot giúp con người nâng vật nặng
c)
Robot giúp đỡ hoặc thay thế con người trong các công việc nguy hiểm hoặc yêu cầu độ chính xác cao
d)
Robot giúp lấy đồ ra khỏi các giá
48.
Question 48: Phát biểu nào dưới đây là một ứng dụng của robot trong sản xuất?
a)
Robot lắp ráp tự động
b)
Robot hút bụi
c)
Robot giao hàng
d)
Máy tính để bàn
49.
Question 49: Phát biểu nào dưới đây là đúng về học máy?
a)
Hoc máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo
b)
Học máy không thể tự động cải thiện hiệu suất
c)
Học máy chỉ áp dụng cho dữ liệu lớn
d)
Học máy không liên quan đến thống kê
50.
Question 50: Một ứng dụng về sản phẩm của trí tuệ nhân tạo là:
a)
Hệ thống an ninh nhân diện vận tay
b)
Thang máy
c)
Máy ảnh
d)
Máy ghi âm
51.
Question 51: Phát biểu nào dưới đây là một đặc điểm của trí tuệ nhân tạo mạnh?
a)
Có thể thực hiện các thao tác một cách độc lập
b)
Không thể tự học kiến thức mới
c)
Có thể hoạt động như người
d)
Có thể thực hiện những thao tác cụ thể, nhưng không thể học thao tác mới
52.
Question 52: Al có thể hỗ trợ sinh viên bằng cách nào?
a)
Gia sư Al cung cấp hỗ trợ bổ sung và đảm bảo sinh viên luôn đi đúng hướng
b)
Giảng dạy tất cả các môn học
c)
Tổ chức các buổi học nhóm
d)
Đưa ra đánh giá cuối khóa
53.
Question 53: Mục tiêu của Shakey the Robot là gì?
a)
Phát triển các khái niệm và kỹ thuật trong tri tuệ nhân tạo để tự động hóa có thể hoạt động độc lập trong môi trường thực tế.
b)
Tạo ra một robot có khả năng giao tiếp với con người.
c)
Thiết kế một hệ thống quản lý công nghiệp.
d)
Phát triển một hệ thống trò chơi thông minh.
54.
Question 54: Câu nói "Artificial intelligence is the engineering science that makes machines more intelligent" được John McCarthy phát biểu vào năm nào?
a)
1956
b)
1946
c)
1966
d)
1976
55.
Question 55: Ứng dụng nào cho thấy sức ảnh hưởng của trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực ngân hàng?
a)
Fintech
b)
Chatbot
c)
Blockchain
d)
Mobile banking
56.
Question 56: Thuật ngữ "trí tuệ nhân tạo" được John McCarthy nghĩ ra trong dịp nào?
a)
Hội thảo mùa hè Dartmouth năm 1956
b)
Trong một bài báo khoa học năm 1957
c)
Tại hội nghị Al đầu tiên
d)
Trong một cuộc phỏng vấn
57.
Question 57: Ai là người đã tổ chức hội thảo mùa hè Dartmouth năm 1956 để nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo?
a)
John McCarthy
b)
Alan Turing
c)
Joseph Weizenbaum
d)
Marvin Minsky
58.
Question 58: Chatbot trong trí tuệ nhân tạo có thể giúp gì trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe?
a)
Sắp xếp các cuộc hẹn và hỗ trợ quy trình thanh toán
b)
Chẩn đoán bệnh qua lời nói
c)
Phẫu thuật từ xa
d)
Tạo ra thuốc mới
59.
Question 60: Phần nào của lập trình Al liên quan đến việc chọn thuật toán phù hợp để đạt được kết quả mong muốn?
a)
Lập luận (Reasoning).
b)
Học tập (Learning).
c)
Sửa lỗi (Self-correction).
d)
Sáng tạo (Creativity).
60.
Question 61: Thuật toán học máy trong trí tuệ nhân tạo được tích hợp vào nền tảng nào để cải thiện dịch vụ khách hàng?
a)
CRM (Quản lý quan hệ khách hàng)
b)
ERP (Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp)
c)
SCM (Quản lý chuỗi cung ứng)
d)
HRM (Quản lý nguồn nhân lực)
61.
Question 62: John McCarthy được biết đến với vai trò gì trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo (AI)?
a)
Định nghĩa và khai sinh ra lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
b)
Phát triển phần mềm ứng dụng trí tuệ nhân tạo đầu tiên.
c)
Tạo ra robot đầu tiên sử dụng Al.
d)
Viết sách đầu tiên về trí tuệ nhân tạo.
62.
Question 63: Trong giáo dục, trí tuệ nhân tạo có thể tự động hóa điều gì?
a)
Chấm điểm nhanh chóng và chính xác
b)
Tạo đề thi mới
c)
Quản lý học sinh
d)
Xây dựng chương trình giảng dạy
63.
Question 64: Ai là người phát biểu câu nói nổi tiếng: "Artificial intelligence is the engineering science that makes machines more intelligent"?
a)
John McCarthy
b)
Alan Turing
c)
Isaac Asimov
d)
Marvin Minsky
64.
Question 65: Alan Turing đã phát triển phương pháp nào để đánh giá liệu một máy có thể suy nghĩ ngang tầm với con người hay không?
a)
Trò chơi bắt chước (Turing Test)
b)
Bài kiểm tra đồ thị
c)
Bài kiểm tra toán học
d)
Trò chơi giả lập
65.
Question 66: Trí tuệ nhân tạo được sử dụng trong ngân hàng để cải thiện điều gì?
a)
Quyết định cho vay và xác định cơ hội đầu tư
b)
Quản lý chi phí vận hành
c)
Phân tích xu hướng thị trường
d)
Tìm kiếm khách hàng tiềm năng
66.
Question 67: ELIZA, chatbot đầu tiên, được tạo ra bởi ai?
a)
Joseph Weizenbaum
b)
John McCarthy
c)
Alan Turing
d)
Marvin Minsky
67.
Question 68: John McCarthy được sinh vào năm nào?
a)
1927
b)
1917
c)
1937
d)
1947
68.
Question 69: ELIZA được thiết kế để mô phỏng loại hình giao tiếp nào?
a)
Trị liệu tâm lý
b)
Tư vấn pháp luật
c)
Hỗ trợ khách hàng
d)
Giảng dạy ngôn ngữ
69.
Question 70: Trong thập kỷ 1950, máy tính chủ yếu hoạt động như gì?
a)
Máy tính lớn dùng để tính toán.
b)
Công cụ phân tích dữ liệu.
c)
Thiết bị lưu trữ thông tin.
d)
Máy ghi âm kỹ thuật số.
70.
Question 71: Câu nói của John McCarthy nhấn mạnh điều gì về trí tuệ nhân tạo?
a)
Vai trò của Al trong việc làm cho máy móc thông minh hơn.
b)
Sự phát triển của Al trong y học.
c)
Ứng dụng Al trong giáo dục.
d)
Tác động của Al đến xã hội.
71.
Question 72: Làm thế nào để Al hoạt động?
a)
Bằng cách phân tích dữ liệu được gán nhăn và sử dụng các mẫu để dự đoán các trạng thái tương lai.
b)
Bằng cách lập trình cứng các quy tắc cho từng tình huống cụ thể.
c)
Bằng cách sao chép trực tiếp hoạt động của não người.
d)
Bằng cách sử dụng các cảm biến để thu thập dữ liệu trong thời gian thực.
72.
Question 73: Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
a)
Sự mô phỏng các quá trình trí tuệ của con người bởi máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính.
b)
Một loại phần mềm tự động hóa các công việc văn phòng.
c)
Một hệ thống mạng xã hội dựa trên phân tích dữ liệu.
d)
Một ngôn ngữ lập trình dành riêng cho máy móc.
73.
Question 74: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về ứng dụng của trí tuệ nhân tạo trong ngành tài chính?
a)
Phát hiện gian lận trong giao dịch
b)
Phân tích rủi ro tín dụng
c)
Thay thế hoàn toàn nhân viên ngân hàng
d)
Quản lý danh mục đầu tư tự động
74.
Question 75: Đâu không phải là vấn đề cốt lõi của trí tuệ nhân tạo ?
a)
Biểu diễn
b)
Học
c)
Lập luận
d)
Chế tạo ra máy móc
75.
Question 76: Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng về phép thử Turing?
a)
Dùng để đánh giá mức độ chính xác của một hệ thống Al
b)
Được xây dựng vào khoảng 1950
c)
Là phép thử do nhà Toán học Alan Turing phát minh
d)
Để kiểm tra một hệ thống máy tính có khả năng hành động như người hay không
76.
Question 77: Al tác động về mặt chi phí của doanh nghiệp như thế nào?
a)
Tăng chi phí do chi phí vận hành cao
b)
Tất cả các phương án đều sai
c)
Giảm chi phí do giúp tinh giản quy mô doanh nghiệp.
d)
Không ảnh hưởng đến chi phí của doanh nghiệp
77.
Question 78: Al có thể giúp cải thiện quy trình nào trong doanh nghiệp?
a)
Dịch vụ khách hàng
b)
Tất cả các quy trình trên
c)
Quản lý kho
d)
Tiếp thị
78.
Question 79: Trong các ứng dụng Al dưới đây, ứng dụng nào có khả năng học từ dữ liệu?
a)
Máy tính chơi cờ
b)
Hệ thống gợi ý sản phẩm
c)
Tất cả các đáp án trên
d)
Hệ thống nhận diện khuôn mặt
79.
Question 80: Công nghệ nào dưới đây giúp máy tính tự động tương tác với người dùng ?
a)
Chatbot
b)
Nano
c)
Tất cả đều đúng
d)
VoiceIP
80.
Question 81: Vấn đề nào dưới đây KHÔNG phản ánh mối quan tâm về vấn đề đạo đức học trong Al?
a)
Tính hiệu quả của Al trong xử lý các bài toán phức tạp
b)
Tính bảo mật, quyền riêng tư
c)
Số công việc suy giảm do Al có thể thay thế dẫn tới tỷ lệ thất nghiệp tăng
d)
Tôn giáo, giới tính
81.
Question 82: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về học máy?
a)
Học máy có thể cải thiện hiệu suất theo thời gian
b)
Học máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo
c)
Học máy không cần dữ liệu để học
d)
Học máy có thể được áp dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau
82.
Question 83: Al yếu là gì?
a)
Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được một số hành vi trí tuệ của con người
b)
Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được một số hành vi của con người
c)
Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được tất cả các hành vi trí tuệ của con người
d)
Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được tất cả các hành vi của con người
83.
Question 84: Alan Turing thực hiện phép thử nổi tiếng Turing vào năm nào?
a)
1945
b)
1950
c)
1955
d)
1940
84.
Question 85: Nhà toán học người Anh nào được cho là người đặt nền móng cho ngành AI?
a)
Marvin Minsky
b)
Isaac Asimov
c)
John McCarthy
d)
Alan Turing
85.
Question 86: Ứng dụng nào sau đây không sử dụng trí tuệ nhân tạo
a)
Hiển thị danh sách phim trên trang chủ Netflix
b)
Hệ thống kiểm tra lỗi đánh máy của Microsoft
c)
Hệ thống quản lý dữ liệu vào ra của khách sạn
d)
Tìm kiếm google
86.
Question 87: Siri là trợ lý ảo do ai thiết kế?
a)
Samsung
b)
Tất cả đều sai
c)
Apple
d)
Google
87.
Question 88: Đâu là ứng dụng của trí tuệ nhân tạo ?
a)
Cả 2 đều sai
b)
Nhận dạng tiếng nói
c)
Nhận dạng chữ viết
d)
Cả 2 đều đúng
88.
Question 89: Các ngôn ngữ nào hiện tại chưa được sử dụng phổ biến trong việc xây dựng mô hình trong trí tuệ nhân tạo
a)
C++
b)
Python
c)
C#
d)
Java
89.
Question 90: Khái niệm nào dưới đây KHÔNG phải là một phần của học máy?
a)
Học có giám sát
b)
Học không có giám sát
c)
Học sâu
d)
Học ngẫu nhiên
90.
Question 91: Sự khác nhau giữa Al yếu và Al mạnh là gì?
a)
Al yếu giải quết các công việc tổng quát, Al mạnh giải quyết các vấn đề cụ thể
b)
Al mạnh có thể làm được các công việc như người, Al yếu chỉ có thể làm được các vấn đề- hành động đơn lẻ, cụ thể
c)
Al yếu thông minh như người, Al mạnh thông minh hơn người
d)
Al yếu có tốc độ xử lý chậm hơn Al mạnh
91.
Question 92: Yếu tố tạo nên trí thông minh là gì?
a)
Tất cả các phương án trên
b)
Áp dụng
c)
Nhớ
d)
Hiểu
92.
Question 93: Khái niệm nào dưới đây liên quan đến học máy trong trí tuệ nhân tạo?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Học không có giám sát
c)
Học sâu
d)
Học có giám sát
93.
Question 94: Đâu là một trong những thách thức lớn nhất trong việc phát triển AI?
a)
Tất cả các phương án đều đúng
b)
Chi phí phát triển cao
c)
Thiếu dữ liệu chất lượng cao
d)
Khó khăn trong việc giải thích các quyết định của Al
94.
Question 95: Ngôn ngữ lập trình nào dưới đây thường được sử dụng trong phát triển ứng dụng AI?
a)
Python
b)
Ruby
95.
Question 96: Các ứng dụng trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên?
a)
Hệ thông Siri trong IOS
b)
Robot phục vụ
c)
Tất cả các phương án trên
d)
Chat bot
96.
Question 97: Năm chính thức ra đời của khái niệm trí tuệ nhân tạo?
a)
1956
b)
1943
c)
1950
d)
1997
97.
Question 98: Đâu là một trong những thách thức lớn nhất trong phát triển trí tuệ nhân tạo?
a)
Phát triển phần mềm
b)
Giảm thiểu chi phí
c)
Tăng tốc độ xử lý
d)
Đảm bảo an toàn và bảo mật
98.
Question 99: Nếu bạn đứng về phía doanh nghiệp để tham gia triển khai ứng dụng giải pháp Al cho quy trình nghiệp vụ, bạn đóng vai trò nào trong dự án Al đó?
a)
Chuyên gia miền
b)
Nhà khoa học dữ liệu
c)
Kỹ sư dữ liệu
d)
Luật sư
99.
Question 100: Ngành nào nghiên cứu về hành vi con người và đóng góp vào cơ sở lý luận của trí tuệ nhân tạo?
a)
Tâm lý học
b)
Sinh học phân tử
c)
Thiên văn học
d)
Khoa học môi trường
100.
Question 101: Siêu trí tuệ nhân tạo (Artificial Super Intelligence) có thể làm gì?
a)
Vượt qua khả năng của trí não và hành vi của con người
b)
Thực hiện các công việc đơn giản
c)
Tương tác với con người như một hệ thống trợ lý ảo
d)
Học hỏi từ dữ liệu nhưng không có khả năng tự nhận thức
101.
Question 102: Ngôn ngữ học trả lời câu hỏi nào về mối quan hệ giữa ngôn ngữ và tư duy?
a)
Ngôn ngữ liên quan như thế nào tới ý nghĩ?
b)
Ngôn ngữ có thể được học từ khi nào?
c)
Làm thế nào để dịch các ngôn ngữ tự nhiên?
d)
Ngôn ngữ có ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa?
102.
Question 103: Trong các nguồn dữ liệu dưới đây, nguồn nào thường được sử dụng phổ biến nhất trong nghiên cứu và phân tích?
a)
Cơ sở dữ liệu trực tuyến
b)
Sách giáo khoa
c)
Bản vẽ kỹ thuật
d)
Ghi chú viết tay
103.
Question 104: Vào tháng 11 năm 2022, OpenAI đã phát hành sản phẩm nào cung cấp giao diện chat dựa trên GPT-3.5?
a)
ChatGPT
b)
Bard
c)
AlphaFold
d)
Lamda
104.
Question 105: Yếu tố nào quyết định sức mạnh xử lý của máy tính?
a)
Số lượng lõi và tốc độ xung nhịp của bộ vi xử lý
b)
Kích thước màn hình
c)
Dung lượng pin
d)
Hệ điều hành được cài đặt
105.
Question 106: Công nghệ nào sau đây là một ứng dụng của xử lý ngôn ngữ tự nhiên?
a)
Hệ thống Siri trong iOS
b)
Máy tính lượng tử
c)
Công nghệ blockchain
d)
Mạng xã hội
106.
Question 107: Cơ sở lý luận kết hợp với cơ sở thực tiễn tạo thành lĩnh vực nào?
a)
Trí tuệ nhân tạo
b)
Công nghệ sinh học
c)
Kỹ thuật xây dựng
d)
Vật lý lượng tử
107.
Question 108: Trong triết học, yếu tố nào sau đây có thể được sử dụng để đưa ra các kết luận có giá trị?
a)
Các luật hợp thức
b)
Các nguyên lý đạo đức
c)
Các công thức toán học
d)
Các quan sát thực nghiệm
108.
Question 109: Trí tuệ nhân tạo hẹp (Artificial Narrow Intelligence) là gì?
a)
Lập trình để thực hiện một hoặc một số lượng giới hạn các công việc
b)
Hệ thống có thể tự động sửa lỗi mà không cần sự can thiệp của con người
c)
Hệ thống có khả năng cảm nhận và hiểu cảm xúc con người
d)
Hệ thống có thể điều khiển các thiết bị điện tử trong nhà
109.
Question 110: Phép thử Turing nhằm mục đích gì?
a)
Xác định xem một máy tính có thể thể hiện hành vi thông minh tương đương với con người hay không.
b)
Đo lường tốc độ xử lý của máy tính
c)
Kiểm tra khả năng lưu trữ dữ liệu của máy tính.
d)
Đánh giá hiệu suất của phần cứng máy tính.
110.
Question 111: Hiệp hội Trí tuệ Nhân tạo Hoa Kỳ (AAAI) ban đầu tập trung vào hoạt động nào?
a)
Phát triển các trò chơi AI trực tuyến.
b)
Xuất bản một tạp chí trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
c)
Tạo ra các robot dịch vụ công cộng.
d)
Đào tạo lập trình viên AI.
111.
Question 112: OpenAI đã phát hành GPT-3, một mô hình ngôn ngữ lớn, vào năm nào?
a)
2020
b)
2019
c)
2021
d)
2022
112.
Question 113: "AI winter" đề cập đến điều gì trong lịch sử trí tuệ nhân tạo?
a)
Mùa đông đầu tiên các máy tính AI được sử dụng trong nghiên cứu.
b)
Sự phát triển bùng nổ của công nghệ AI vào mùa đông.
c)
Giai đoạn suy giảm hứng thú và tài trợ cho nghiên cứu AI.
d)
Giai đoạn các hệ thống AI bị đóng băng do thiếu tài nguyên.
113.
Question 114: Geoffrey Hinton, nhà khoa học máy tính, đã nghiên cứu mạng nơ-ron từ những năm nào?
a)
1980s
b)
1990s
c)
2000s
d)
1970s
114.
Question 115: Trong trận đấu với Garry Kasparov năm 1997, Deep Blue đã làm gì đáng chú ý?
a)
Đánh bại Kasparov trong một trận đấu cờ vua sáu ván.
b)
Thua tất cả các trận đấu.
c)
Đánh bại Kasparov chỉ trong một ván duy nhất.
d)
Từ chối tham gia trận đấu cuối cùng.
115.
Question 116: Mục đích chính của Hiệp hội Trí tuệ Nhân tạo Hoa Kỳ (AAAI) là gì?
a)
Nâng cao hiểu biết khoa học về các cơ chế của suy nghĩ và hành vi thông minh trong máy móc.
b)
Phát triển phần mềm AI cho các công ty công nghệ lớn.
c)
Tổ chức các cuộc thi lập trình AI.
d)
Cung cấp các khóa học về trí tuệ nhân tạo cho công chúng.
116.
Question 117: Siri, trợ lý ảo của Apple, được ra mắt lần đầu tiên vào năm nào?
a)
2011
b)
2010
c)
2013
d)
2014
117.
Question 118: GPT-4, được phát hành vào năm 2023, có khả năng thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
Vượt qua kỳ thi luật sư
b)
Chơi cờ vu
c)
Lái xe
d)
Chẩn đoán các tình trạng y tế
118.
Question 119: Mô hình AI nào được OpenAI phát hành vào năm 2023, dựa trên sức mạnh của GPT-3?
a)
GPT-4
b)
GPT-2
c)
DALL-E 2
d)
Bard
119.
Question 120: Hiệp hội Trí tuệ Nhân tạo Hoa Kỳ (AAAI) được thành lập vào thập kỷ nào?
a)
1980s
b)
1950s
c)
1970s
d)
1990s
120.
Question 121: IBM Watson, hệ thống máy tính của IBM, đã chiến thắng trong chương trình nào vào năm 2011?
a)
Jeopardy
b)
Who Wants to Be a Millionaire
c)
Wheel of Fortune
d)
The Price is Right
121.
Question 122: Deep Blue, hệ thống máy tính của IBM, được biết đến với khả năng gì?
a)
Tạo ra văn bản tự động
b)
Nhận diện giọng nói
c)
Chơi cờ vua
d)
Tự học hỏi từ dữ liệu
122.
Question 123: DALL-E sử dụng phiên bản của mô hình OpenAI nào để tạo hình ảnh từ văn bản?
a)
GPT-3
b)
GPT-4
c)
GPT-2
d)
ChatGPT
123.
Question 124: Sophia, robot có khả năng biểu cảm và giao tiếp, được phát triển bởi công ty nào?
a)
Boston Dynamics
b)
Hanson Robotics
c)
Google DeepMind
d)
IBM
124.
Question 125: GPT-3 đã được huấn luyện trên bao nhiêu tham số?
a)
175 tỷ
b)
1,5 tỷ
c)
50 tỷ
d)
100 triệu
125.
Question 126: Deep Blue có khả năng xử lý bao nhiêu nước cờ tiềm năng trong một giây?
a)
200 triệu
b)
20 triệu
c)
2 triệu
d)
500 nghìn
126.
Question 127: Năm 2004, NASA đã gửi hai rover nào đến sao Hỏa với sự hỗ trợ của AI?
a)
Phoenix và InSight
b)
Curiosity và Perseverance
c)
Spirit và Opportunity
d)
Sojourner và Pathfinder
127.
Question 128: Báo cáo của Sir James Lighthill năm 1974 đã dẫn đến điều gì?
a)
Tăng cường tài trợ cho nghiên cứu AI.
b)
Cắt giảm mạnh mẽ tài trợ cho nghiên cứu AI.
c)
Sự ra đời của công nghệ AI mới.
d)
Sự hợp nhất của các tổ chức nghiên cứu AI.
128.
Question 129: DALL-E, được tạo bởi OpenAI vào năm 2021, là gì?
a)
Một chatbot
b)
Công cụ dịch ngôn ngữ
c)
Trợ lý ảo
d)
Mô hình chuyển đổi văn bản thành hình ảnh
129.
Question 130: Ernst Dickmanns, nhà khoa học làm việc ở Đức, đã phát minh ra gì vào năm 1986?
a)
Xe tự lái đầu tiên
b)
Máy bay không người lái đầu tiên
c)
Robot đầu tiên có khả năng giao tiếp
d)
Máy tính có thể chơi cờ vua đầu tiên
130.
Question 131: Chatbot AI của Google, được phát hành vào năm 2023 để đáp ứng sự phát triển của trí tuệ nhân tạo sinh, là gì?
a)
Alexa
b)
Siri
c)
Cortana
d)
Bard
131.
Question 132: Công ty nào đã tích hợp ChatGPT vào công cụ tìm kiếm Bing của mình vào năm 2023?
a)
Microsoft
b)
Google
c)
Amazon
d)
Apple
132.
Question 133: ChatGPT, được OpenAI phát hành vào năm 2022, dựa trên mô hình nào?
a)
GPT-2
b)
GPT-1
c)
DALL-E
d)
GPT-3
133.
Question 134: Tại sao giai đoạn từ cuối thập kỷ 1970 đến đầu 1990 được gọi là "AI winter"?
a)
Vì khoảng cách giữa kỳ vọng về AI và thực tế công nghệ không đạt được.
b)
Vì mùa đông đặc biệt lạnh gây khó khăn cho các thí nghiệm AI.
c)
Vì AI phát triển quá nhanh và vượt quá sự mong đợi.
d)
Vì không có phát triển nào mới trong lĩnh vực AI.
134.
Question 135: AlphaGO, chương trình AI của Google DeepMind, đã đánh bại kỳ thủ hàng đầu nào trong trò chơi cờ vây vào năm 2016?
a)
Lee Sedol
b)
Ke Jie
c)
Fan Hui
d)
Yuta Iyama
135.
Question 136: Nhà khoa học Geoffrey Hinton đã gia nhập Google vào năm nào để tiếp tục nghiên cứu về mạng nơ-ron và học sâu?
a)
2013
b)
2012
c)
2014
d)
2015
136.
Question 137: Năm nào trí tuệ nhân tạo sinh ra đã chứng kiến sự phát triển đáng kể, với việc phát hành GPT-4 và các tiến bộ khác?
a)
2023
b)
2022
c)
2021
d)
2020
137.
Question 138: Kismet, một robot xã hội có khả năng xác định và mô phỏng cảm xúc con người, được phát triển vào năm nào?
a)
2000
b)
1997
c)
2004
d)
2011
138.
Question 139: Sophia trở thành robot đầu tiên được trao quyền công dân bởi quốc gia nào?
a)
Saudi Arabia
b)
United States
c)
Japan
d)
China
139.
Question 140: AlphaGO được huấn luyện bằng phương pháp nào để chơi cờ vây?
a)
Reinforcement learning
b)
Supervised learning
c)
Unsupervised learning
d)
Transfer learning
140.
Question 141: Tương tác giữa người và máy tính trong TTTNT chủ yếu là:
a)
Qua giao diện người - máy tính sử dụng âm thanh
b)
Qua giao diện người - máy tính sử dụng văn bản
c)
Qua giao diện người - máy tính sử dụng menu
d)
Qua giao diện tự động
141.
Question 142: Lý thuyết được áp dụng trong TTNT nhiều nhất là:
a)
Lý thuyết tìm kiếm may rủi
b)
Lý thuyết biễu diễn tri thức và hệ chuyên gia
c)
Lý thuyết nhận dạng và xử lý tiếng nói
d)
Lý thuyêt giải bài toán và suy diễn thông minh
142.
Question 143: Có thể nói một chương trình lập trình bằng ngôn ngữ Prolog là một chương trình lập trình theo:
a)
Lập trình hướng thành phần
b)
Lập trình cấu trúc
c)
Lập trình hướng đối tượng
d)
Lập trình logic
Reset
