wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi trắc nghiệm p1

Total questions: 142

Worksheet time: 7hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của học thuyết Mác-xít, sự ra đời của nhà nước là kết quả tất yếu của

a)

Xã hội loài người

b)

Xã hội có giai cấp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

2.

Theo quan điểm của học thuyết Mác-xít về nhà nước thì:

a)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước tồn tại trong tất cả các hình thái kinh tế - xã hội

c)

Nhà nước không phải là hiện tượng bất biến, vĩnh cửu

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện và tồn loài người

3.

Theo quan điểm của học thuyết Mác-xít, khi nghiên cứu về nguồn gốc nhà nước, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước ra đời, tồn tại trong xã hội có giai cấp

b)

Nhà nước chưa xuất hiện trong thời kỳ xã hội loài người chưa có giai cấp

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin về nhà nước và pháp luật, sự tồn tại của nhà nước là:

a)

Kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước

b)

Kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp

c)

Do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung

5.

Học thuyết nào sau đây cho rằng nhà nước là do "quyền lực từ bên ngoài áp đặt vào xã hội"?

a)

Thuyết thần quyền

b)

Thuyết bạo lực

c)

Thuyết tâm lý

d)

Thuyết Mác-xít

6.

Học thuyết nào cho rằng nhà nước là kết quả tự nhiên của sự phát triển gia đình?

a)

Thuyết thần quyền

b)

Thuyết quyền gia trưởng

c)

Thuyết tâm lý

d)

Thuyết khế ước xã hội

7.

Trong các học thuyết phi Mác-xít về sự ra đời của nhà nước, học thuyết nào sau đây được đánh giá là "có tính cách mạng và giá trị lịch sử to lớn":

a)

Thuyết thần quyền

b)

Thuyết quyền gia trưởng

c)

Thuyết tâm lý

d)

Thuyết khế ước xã hội

8.

Thành viên công xã nông thôn là đối tượng bóc lột chủ yếu của chủ nô trong nhà nước nào sau đây?

a)

Nhà nước phong kiến phương Tây

b)

Nhà nước phong kiến phương Đông

c)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ phương Đông

d)

Cả A, B và C đều đúng

9.

Nô lệ là đối tượng bóc lột chủ yếu của chủ nô trong nhà nước nào sau đây?

a)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ phương Tây

b)

Nhà nước phong kiến phương Đông

c)

Nhà nước phong kiến phương Tây

d)

Cả A, B và C đều đúng

10.

Hội đồng thị tộc (tổ chức quyền lực cao nhất trong chế độ cộng sản nguyên thủy) đại diện cho:

a)

Quyền lực nhà nước

b)

Giai cấp thống trị

c)

Quyền lực xã hội

d)

Cả A và B đều đúng

11.

"Gia trưởng" là tính chất điển hình cho chế độ nô lệ của các nhà nước phương Đông cổ đại vì:

a)

Sự mâu thuẫn gay gắt giữa chủ nô và nô lệ

b)

Nô lệ là đối tượng bóc lột chủ yếu của giai cấp chủ nô

c)

Nô lệ được sử dụng hầu hết vào các ngành phi sản xuất và hầu hạ chủ nô

d)

Cả A, B và C đều đúng

12.

Theo quan điểm của học thuyết Mác-xít, nhà nước là tổ chức công cộng đặc biệt của:

a)

Quyền lực chính trị

b)

Quyền lực xã hội

c)

Quyền lực giai cấp

d)

Cả B và C đều đúng

13.

Theo quan điểm của học thuyết Mác-xít, "đảm bảo lợi ích của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội" là dấu hiệu thể hiện bản chất nào sau đây của nhà nước?

a)

Bản chất giai cấp

b)

Bản chất xã hội

c)

Bản chất kinh tế

d)

Cả A, B và C đều đúng

14.

Theo quan điểm của học thuyết Mác-xít, "thống trị về tư tưởng" là dấu hiệu thể hiện bản chất nào sau đây của nhà nước?

a)

Bản chất giai cấp

b)

Bản chất xã hội

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

15.

Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội (bản chất xã hội)?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa, nhà nước tư sản

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa, nhà nước tư sản, nhà nước chủ nô

16.

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay người đứng đầu là vua

b)

Bên cạnh vua, có một cơ quan được thành lập theo hiến pháp để hạn chế quyền lực của vua

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

d)

Vua không có thực quyền mà chỉ có vai trò mang tính biểu tượng

17.

Anh (chị) hãy cho biết một nhánh quyền lực trong học thuyết tam quyền phân lập?

a)

Tư pháp

b)

Công pháp

c)

Pháp chế

d)

Cả A, B và C đều đúng

18.

Chủ quyền quốc gia thể hiện:

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia về đối nội

b)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia về đối ngoại

c)

Quyền bình đẳng với các quốc gia khác

d)

Cả A, B và C đều đúng

19.

Đối với hình thức chính thể quân chủ hạn chế:

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay người đứng đầu là vua

b)

Bên cạnh vua, có một cơ quan được thành lập theo hiến pháp để hạn chế quyền lực của

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

d)

Không tồn tại vua

20.

Chính thể quân chủ lập hiến còn được gọi là:

a)

Quân chủ đại nghị

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Quân chủ hạn chế

d)

Cả A và C đều đúng

21.

Chính thể cộng hoà đại nghị còn được gọi là:

a)

Cộng hoà nghị viện

b)

Cộng hoà tổng thống

c)

Cộng hoà lưỡng tính

d)

Cả A và C đều đúng

22.

Đối với hình thức chính thể cộng hoà:

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay người đứng đầu là vua

b)

Quyền lực nhà nước được trao cho một người đứng đầu theo chế độ thừa kế

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

d)

Cả A, B và C đều đúng

23.

Trong chính thể cộng hoà đại nghị:

a)

Nguyên thủ quốc gia do nghị viện bầu

b)

Tổng thống lãnh đạo chính phủ thực hiện quyền hành pháp

c)

Chính phủ chịu trách nhiệm trước tổng thống

d)

Tổng thống chịu trách nhiệm trước nhân dân

24.

Ở chính thể nào sau đây, nguyên thủ quốc gia là người lãnh đạo quyền hành pháp

a)

Cộng hoà tổng thống

b)

Cộng hoà đại nghị

c)

Cộng hoà lưỡng tính

d)

Cả A và C đều đúng

25.

Ở các nước theo chính thể cộng hoà đại nghị, chức vụ thủ tướng do:

a)

Nhân dân bầu

b)

Quốc hội bầu

c)

Đảng cầm quyền chỉ định

d)

Cả A và B đều đúng

26.

Ở chính thể nào sau đây thủ tướng do đảng chiếm đa số ghế trong nghị viện cử ra?

a)

Cộng hoà đại nghị

b)

Cộng hoà tổng thống

c)

Cộng hoà lưỡng tính

d)

Cả A và C đều đúng

27.

Nhà nước chiếm hữu nô lệ nào sau đây có chính thể cộng hoà quý tộc?

a)

Nhà nước A-ten

b)

Nhà nước Rô-ma

c)

Nhà nước Giéc-manh

d)

Cả A, B và C đều đúng

28.

Nhà nước chiếm hữu nô lệ nào sau đây có chính thể cộng hoà dân chủ chủ nô?

a)

Nhà nước A-ten

b)

Nhà nước Rô-ma

c)

Nhà nước Giéc-manh

d)

Cả A, B và C đều đúng

29.

Chính thể nào sau đây có cả chức danh nguyên thủ quốc gia và thủ tướng?

a)

Quân chủ đại nghị

b)

Cộng hoà đại nghị

c)

Cộng hoà lưỡng tính

d)

Cả A, B và C đều đúng

30.

Chính thể nào sau đây chỉ có chế định nguyên thủ quốc gia mà trưởng?

a)

Cộng hoà tổng thống

b)

Cộng hoà đại nghị

c)

Cộng hoà lưỡng tính

d)

Cả A, B và C đều đúng

31.

Ở chính thể nào sau đây; thủ tướng là người lãnh đạo quyền hành pháp?

a)

Quân chủ + đại nghị

b)

Cộng hoà đại nghị

c)

Cộng hoà lưỡng tính

d)

Cả A, B và C đều đúng

32.

Ở chính thể nào sau đây nguyên thủ quốc gia do nhân dân bầu?

a)

Cộng hoà đại nghị

b)

Cộng hoà tổng thống

c)

Cộng hoà lưỡng tính

d)

Quân chủ đại nghị

33.

Nguyên thủ quốc gia ở nước nào sau đây do nhân dân bầu ra?

a)

Hoa Kỳ

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Cả A và B đều đúng

34.

Quốc gia nào sau đây áp dụng triệt để học thuyết tam quyền phân lập trong tổ chức bộ máy nhà nước?

a)

Vương quốc Anh

b)

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ

c)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Cộng hòa Pháp

35.

Theo học thuyết Mác-xít, các kiểu nhà nước trong lịch sử có đặc điểm chung là:

a)

Đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Đều dựa trên cơ sở chế độ tư hữu

c)

Đều có các chính đảng lãnh đạo

d)

Cả A, B và C đều sai

36.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước?

a)

Tổ chức quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Quyền ban hành các sắc thuế

c)

Có chủ quyền quốc gia

d)

Cả A, B và C đều đúng

37.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước?

a)

Đề ra kế hoạch kinh tế

b)

Đề ra đường lối chiến lược phát triển

c)

Ban hành luật pháp

d)

Cả A, B và C đều đúng

38.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước?

a)

Có lực lượng vũ trang

b)

Có chủ quyền quốc gia

c)

Có hệ thống tài chính

d)

Cả A, B và C đều đúng

39.

Dấu hiệu nào sau đây không phải dấu hiệu đặc trưng của nhà nước?

a)

Có chủ quyền quốc gia

b)

Ban hành pháp luật

c)

Phân chia dân cư theo huyết thống và nghề nghiệp

d)

Quy định các loại thuế

40.

Anh (chị) hiểu thế nào về dấu hiệu chủ quyền quốc gia của nhà nước?

a)

Chủ quyền quốc gia thể hiện sự độc lập, bình đẳng giữa các nhà nước với nhau

b)

Chủ quyền quốc gia thể hiện quyền tự quyết về đối nội và đối ngoại của nhà nước

c)

Chủ quyền quốc gia thể hiện việc nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện pháp luật

d)

Cả A, B và C đều đúng

41.

Các yếu tố xác định khái niệm hình thức nhà nước:

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc lãnh thổ

c)

Chế độ chính trị

d)

Cả A, B và C đều đúng

42.

Các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp tồn tại trong kiểu nhà nước nào sau đây?

a)

Nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước tư sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Cả A, B và C đều sai

43.

Theo quan điểm của học thuyết Mác-xít, nhà nước là một:

a)

Tổ chức xã hội có giai cấp

b)

Tổ chức xã hội có luật lệ

c)

Tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia

d)

Cả A, B và C đều đúng

44.

Chế độ dân chủ hay chế độ độc tài của một nhà nước là khái niệm thuộc về:

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ chính thể

c)

Chế độ kinh tế

d)

Cả A, B và C đều đúng

45.

Nhận định nào sau đây về chế độ dân chủ là sai?

a)

Quyền lực nhà nước được tổ chức và hoạt động theo ý chí của một tập thể người

b)

Hoạt động của nhà nước phải dựa trên ý chí của giai cấp thống trị

c)

Dân chủ trực tiếp là một hình thức thực hiện quyền lực nhà nước

d)

Cả A, B và C đều đúng

46.

Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang?

a)

Cộng hòa Italia

b)

Cộng hòa Pháp

c)

Cộng hòa Ấn Độ

d)

Cả B và C đều đúng

47.

Mô hình nào sau đây là mô hình cấu trúc lãnh thổ của quốc gia?

a)

Đơn nhất

b)

Liên bang

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

48.

Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do:

a)

Nhân dân bầu

b)

Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước

c)

Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Chính phủ bầu

49.

Mô hình nào sau đây là mô hình cấu trúc lãnh thổ quốc gia?

a)

Liên minh quân sự

b)

Liên minh kinh tế

c)

Liên minh tiền tệ

d)

Cả A, B và C đều sai

50.

Quốc gia nào sau đây có cấu trúc nhà nước liên bang?

a)

Malaysia

b)

Myanmar

c)

Việt Nam

d)

Cả A và B đều đúng

51.

Nước nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang?

a)

Tây Ban Nha

b)

Trung Quốc

c)

Bolivia

d)

Cả B và C đều đúng

52.

Nhà nước nào sau đây có hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất?

a)

Mexico

b)

Thụy Sĩ

c)

Séc

d)

Cả A, B và C đều đúng

53.

Mô hình nào sau đây là mô hình chế độ chính trị?

a)

Bình đẳng

b)

Minh bạch

c)

Dân chủ

d)

Cả A, B và C đều đúng

54.

Nước nào sau đây có chính thể cộng hòa?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Tây Ban Nha

d)

Bỉ

55.

Nước nào sau đây có chính thể cộng hòa?

a)

Thái Lan

b)

Philippines

c)

Nhật Bản

d)

Malaysia

56.

Nước nào sau đây có chính thể quân chủ lập hiến?

a)

Anh

b)

Nhật Bản

c)

Đan Mạch

d)

Cả A, B và C đều đúng

57.

Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do:

a)

Nhân dân bầu

b)

Quốc hội bầu

c)

Ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam bầu

d)

Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam bổ nhiệm

58.

Quyết định về đặc xá là văn bản do cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền nào sau đây ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Thủ tướng Chính phủ

59.

Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, chế độ xét xử tại Việt Nam thực hiện theo mấy cấp?

a)

1 cấp

b)

2 cấp

c)

3 cấp

d)

4 cấp

60.

Các Tòa án ở Việt Nam thực hiện tục xét xử nào sau đây?

a)

Sơ thẩm

b)

Sơ thẩm, phúc thẩm

c)

Sơ thẩm, phúc thẩm, tái thẩm

d)

Sơ thẩm, phúc thẩm, tái thẩm, giám đốc thẩm

61.

Các Tòa chuyên trách của hệ thống Tòa án nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa hành chính, Tòa lao động, Tòa kinh tế, Tòa hiến pháp

b)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa hành chính, Tòa lao động, Tòa kinh tế, hôn nhân và gia đình, Tòa hiến pháp

c)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa hành chính, Tòa lao động, Tòa kinh tế, Tòa gia đình và người chưa thành niên

d)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa hành chính, Tòa lao động, Tòa kinh tế, Tòa hôn nhân và gia đình

62.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình thức cấu trúc:

a)

Nhà nước liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất

c)

Nhà nước thành bang

d)

Liên minh quốc gia

63.

Tòa án nhân dân trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Cơ quan lập pháp

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan hành pháp

d)

Cơ quan tư pháp

64.

Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, cơ quan tư pháp ở nước ta gồm cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân và Ủy ban nhân dân

65.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành, chức danh nào sau đây phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

d)

Cả A, B và C đều đúng

66.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Nguyên tắc phân quyền

b)

Nguyên tắc phân công, phối hợp và kiểm soát

c)

Nguyên tắc phân công lao động

d)

Cả A, B và C đều đúng

67.

Chọn phát biểu đúng nhất về chức năng của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

a)

Chức năng đối nội và giữ vững an ninh chính trị

b)

Chức năng đối nội và phát triển kinh tế

c)

Chức năng đối nội và đối ngoại

d)

Chức năng đối ngoại và bảo vệ Tổ quốc

68.

Khẳng định nào sau đây là sai về quan hệ giữa các chức năng của nhà nước?

a)

Thực hiện chức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

b)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

c)

Không có mối quan hệ giữa chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

d)

Cả A, B và C

69.

Những phương hướng, mặt hoạt động chủ yếu của Nhà nước về đối nội và đối ngoại, đó chính là gì?

a)

Bản chất nhà nước

b)

Đặc trưng cơ bản của nhà nước

c)

Chế độ chính trị của nhà nước

d)

Chức năng của nhà nước

70.

Việt Nam phối hợp với lực lượng an ninh của các quốc gia trong khu vực để giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc gia, đây là hoạt động thể hiện nội dung nào?

a)

Chức năng đối nội của Nhà nước

b)

Chức năng đối ngoại của Nhà nước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

71.

Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường hiệu quả trong giai đoạn hiện nay, là nội dung thuộc lĩnh vực nào của Nhà nước?

a)

Đặc trưng của Nhà nước

b)

Chức năng đối nội của Nhà nước

c)

Chức năng đối ngoại của Nhà nước

d)

Bản chất của Nhà nước

72.

Tên gọi nào sau đây không phải là tên gọi Bộ của bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay?

a)

Bộ Ngoại vụ

b)

Bộ Tài nguyên và Khoáng sản

c)

Bộ Bưu chính và Viễn thông

d)

Cả A, B và C đều đúng

73.

Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan thuộc Chính phủ?

a)

Đài Tiếng nói Việt Nam

b)

Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Thông tấn xã Việt Nam

d)

Văn phòng Chính phủ

74.

Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan ngang Bộ?

a)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

b)

Văn phòng Chính phủ

c)

Ủy ban Dân tộc

d)

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

75.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của Quốc hội?

a)

Chức năng lập hiến, lập pháp

b)

Chức năng giám sát tối cao

c)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước về đối nội và đối ngoại

d)

Chức năng thực hành quyền công tố

76.

Quốc hội có thẩm quyền nào sau đây?

a)

Truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật

b)

Công bố luật, pháp lệnh

c)

Ban hành các văn bản luật

d)

A, B và C đều đúng

77.

Nhiệm kỳ của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là bao lâu?

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

10 năm

78.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc hội

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

79.

Ủy ban thường vụ Quốc hội là cơ quan gì?

a)

Cơ quan điều hành của Quốc hội

b)

Cơ quan thường trực của Quốc hội

c)

Thư ký của Quốc hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

80.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là cơ quan nào?

a)

Hội đồng dân tộc

b)

Ủy ban dân tộc

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

81.

Quyền lập pháp được hiểu là gì?

a)

Triển khai thực hiện pháp luật

b)

Thực hiện việc xét xử theo pháp luật

c)

Truy tố cá nhân, tổ chức trước pháp luật

d)

Soạn thảo và ban hành pháp luật

82.

Quyền hành pháp được hiểu là gì?

a)

Quyền ban hành pháp luật

b)

Quyền bảo vệ pháp luật

c)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Cả A, B và C đều đúng

83.

Quyền tư pháp được hiểu là gì?

a)

Quyền bảo vệ pháp luật

b)

Quyền ban hành pháp luật

c)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Cả A, B và C đều đúng

84.

Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, chức năng của Viện kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Kiểm sát hoạt động của các cơ quan nhà nước

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Thực hiện quyền tư pháp

d)

Thực hiện quyền hành pháp

85.

Bộ nào sau đây có thẩm quyền quản lý nhà nước về trật tự an toàn xã hội của Nhà nước ta?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Ngoại giao

c)

Bộ Công an

d)

Cả A, B và C đều đúng

86.

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan gì?

a)

Cơ quan trung tâm của Nhà nước, có thẩm quyền trong các lĩnh vực lập pháp, hành pháp và tư pháp

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền lập pháp và hành pháp

c)

Cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp

d)

Cả A, B và C đều sai

87.

Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, nhiệm kỳ của Chính phủ được xác định như thế nào?

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội

88.

Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ai trong bộ máy nhà nước?

a)

Nguyên thủ quốc gia của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Chủ tịch Quốc hội của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Người đứng đầu Chính phủ

89.

Vị trí của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Nguyên thủ quốc gia, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước.

b)

Người đứng đầu Nhà nước, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước.

c)

Người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại.

d)

Cả A, B và C đều đúng

90.

Nguyên thủ quốc gia của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ai?

a)

Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng Chính phủ

91.

Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch, tước quốc tịch Việt Nam thuộc về ai?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

92.

Thẩm quyền nào sau đây của Chủ tịch nước là thẩm quyền trong lĩnh vực tư pháp?

a)

Công bố luật, pháp lệnh

b)

Công bố, bãi bỏ quyết định tuyên bố tình trạng chiến tranh

c)

Quyết định đặc xá

d)

Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng nhà nước

93.

Thẩm quyền nào sau đây của Chủ tịch nước là thẩm quyền trong lĩnh vực lập pháp?

a)

Công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh

b)

Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ

c)

Quyết định đặc xá

d)

Thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân, giữ chức Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh

94.

Theo Hiến pháp Việt Nam năm 2013, nhiệm kỳ của Chủ tịch nước là bao lâu?

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội

95.

Quyền công tố trước tòa là gì?

a)

Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật

b)

Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân

c)

Quyền xác định tội phạm

d)

Quyền kiểm sát hoạt động tư pháp

96.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là loại cơ quan nào?

a)

Tổ chức kinh tế

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Cơ quan nhà nước

97.

Nhận định “Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là các ngân hàng thương mại tại Việt Nam” là nhận định thế nào?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa xác định

d)

Tùy trường hợp

98.

Chức danh Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thuộc nhóm nào?

a)

Thành viên của Chính phủ

b)

Tổng Kiểm toán Nhà nước

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị ngân hàng

d)

Cả A, B và C đều đúng

99.

Ủy ban nhân dân TP. HCM thuộc nhóm cơ quan nào?

a)

Cơ quan hành chính nhà nước

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

100.

Tổ chức nào sau đây không phải là cơ quan nhà nước?

a)

Kiểm toán Nhà nước

b)

Ngân hàng Nhà nước

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Hội đồng quốc gia

101.

Tại Việt Nam, cơ quan đại diện cho Nhân dân là cơ quan nào?

a)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân

b)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân

c)

Quốc hội và Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

102.

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước bao gồm những cơ quan nào?

a)

Quốc hội, Chính phủ

b)

Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

103.

Theo quan điểm Mác-xít, lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua những kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật chiếm hữu nô lệ, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

c)

Pháp luật cộng xã nguyên thủy, pháp luật chiếm hữu nô lệ, pháp luật phong kiến, pháp luật xã hội chủ nghĩa

d)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật cộng sản chủ nghĩa

104.

Chức năng nào sau đây không phải chức năng của pháp luật?

a)

Chức năng điều chỉnh quan hệ xã hội

b)

Chức năng bảo vệ quan hệ xã hội

c)

Chức năng xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

d)

Chức năng giáo dục

105.

Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính của pháp luật?

a)

Có chủ quyền quốc gia

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tổ chức quyền lực chính trị cộng đồng đặc biệt

d)

Cả A, B và C đều đúng

106.

Nguyên tắc chung trong nhà nước pháp quyền: chọn phát biểu đúng.

a)

Công dân chỉ được làm những gì pháp luật cho phép, còn cơ quan công quyền được làm những gì pháp luật không cấm

b)

Công dân được làm những gì pháp luật không cấm, còn cơ quan công quyền chỉ được làm những gì pháp luật cho phép

c)

Công dân được làm những gì pháp luật không cấm, cơ quan công quyền được làm những gì pháp luật cho phép

d)

Công dân chỉ được làm những gì pháp luật cho phép, cơ quan công quyền chỉ được làm những gì pháp luật cho phép

107.

Chức năng nào sau đây là chức năng của pháp luật?

a)

Chức năng lập hiến và lập pháp

b)

Chức năng giám sát tối cao

c)

Chức năng điều chỉnh quan hệ xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

108.

Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính của quy phạm xã hội nào?

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm tập quán

d)

Cả A, B và C đều sai

109.

Tính được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước (tính cưỡng chế) là thuộc tính của quy phạm xã hội nào?

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tập quán

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm tôn giáo

110.

Loại quy phạm nào sau đây có chức năng điều chỉnh quan hệ xã hội?

a)

Quy phạm pháp luật, quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm pháp luật, quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm tập quán, quy phạm của tổ chức xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

111.

Chọn đáp án thể hiện đúng các thuộc tính của pháp luật.

a)

Tính bắt buộc chung; tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; tính được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước

b)

Tính bắt buộc chung; tính điều chỉnh các quan hệ xã hội; tính được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước

c)

Tính chủ quyền quốc gia; tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; tính được đảm bảo thực hiện bởi nhà nước

d)

Tính bắt buộc chung; tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; tính giáo dục hành vi con người

112.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật và chính trị, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế thông qua pháp luật

b)

Pháp luật là công cụ, phương tiện đưa chính trị vào cuộc sống

c)

Đường lối chính trị của các đảng chính trị, đảng cầm quyền được thể hiện trong pháp luật

d)

Trong nhà nước hiện đại khi vai trò của pháp luật được đề cao thì pháp luật lại được giới hạn trong khuôn khổ chính trị

113.

Bản chất của pháp luật được thể hiện ở yếu tố nào?

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính dân tộc và tính quốc tế

c)

Tính phổ biến và tính địa phương

d)

Cả A, B và C đều đúng

114.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện điều gì?

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

d)

Cả A, B và C đều đúng

115.

Chọn đáp án đúng về các chức năng của pháp luật.

a)

Chức năng giáo dục; chức năng ngăn ngừa; chức năng trừng phạt

b)

Chức năng quản lý; chức năng bảo vệ quan hệ xã hội; chức năng giáo dục

c)

Chức năng điều chỉnh quan hệ xã hội; chức năng bảo vệ quan hệ xã hội; chức năng giáo dục

d)

Chức năng quản lý; chức năng phòng ngừa; chức năng bảo vệ quan hệ xã hội

116.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật và nhà nước, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là công cụ đặc biệt quan trọng để nhà nước điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước có thể được thực hiện bằng nhiều hình thức khác nhau, quan trọng nhất là hình thức pháp lý

c)

Pháp luật do nhà nước đặt ra nên pháp luật phải phục tùng mệnh lệnh và ý chí của nhà nước

d)

Pháp luật chỉ có thể được thực hiện trong đời sống khi có sự đảm bảo của nhà nước

117.

Pháp luật được hình thành bằng cách thức nào?

a)

Nhà nước lựa chọn và thừa nhận những tập quán đã lưu truyền trong xã hội và nâng chúng lên thành pháp luật

b)

Nhà nước sáng tạo ra pháp luật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

118.

Khi nói về các chức năng của pháp luật, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Pháp luật điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hội

b)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu để bảo vệ lợi ích của mọi giai cấp, tầng lớp và mọi cá nhân trong xã hội

c)

Pháp luật sinh ra là nhằm cưỡng chế đối với con người

d)

Pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội mang tính chất phổ biến, điển hình và ổn định

119.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật và các quy phạm xã hội khác, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các quy phạm xã hội đều có vai trò điều chỉnh hành vi con người, trong đó quy phạm pháp luật có vai trò quan trọng nhất

b)

Pháp luật tác động mạnh mẽ tới các quy phạm xã hội khác

c)

Những quy tắc đạo đức, tập quán quan trọng, tốt đẹp, có giá trị chung đa phần có thể được ban hành thành quy phạm pháp luật

d)

Các quy phạm xã hội khác không do nhà nước ban hành nên có thể trái với pháp luật

120.

Các hình thức pháp luật ở Việt Nam bao gồm những hình thức nào?

a)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, án lệ pháp

c)

Tiền lệ pháp, án lệ pháp, văn bản pháp luật

d)

Tập quán pháp, điều lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

121.

Trong xã hội có giai cấp, quy phạm xã hội nào có vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì trật tự xã hội?

a)

Tập quán

b)

Tôn giáo

c)

Pháp luật

d)

Đạo đức

122.

Quy phạm xã hội nào sau đây không tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy?

a)

Tập quán

b)

Tôn giáo

c)

Pháp luật

d)

Đạo đức

123.

Pháp luật là phương tiện để làm gì?

a)

Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao

d)

Cả A, B và C đều đúng

124.

Khi nghiên cứu mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật và đạo đức đều là những hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Pháp luật và đạo đức đều được hình thành từ thực tiễn đời sống xã hội

c)

Pháp luật và đạo đức đều được nhà nước sử dụng để điều chỉnh tất cả các quan hệ phát sinh trong đời sống xã hội

d)

Pháp luật và đạo đức đều là những quy phạm có vai trò điều chỉnh hành vi xử sự của con người trong xã hội

125.

126. Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, khẳng định nào là đúng? 

a)
  1. Pháp luật và kinh tế đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng. 

b)
  1. Pháp luật giữ vai trò chủ đạo, quyết định đối với kinh tế. 

c)
  1. Pháp luật vừa chịu sự tác động, chi phối của kinh tế, đồng thời lại vừa có sự tác động mạnh mẽ đến kinh tế. 

d)
  1. Pháp luật và kinh tế có nhiều nét tương đồng với nhau. 

126.

Hình thức….. do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục chứa đựng những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần trong đời sống xã hội:

a)
  1. Văn bản quy phạm pháp luật 

b)
  1. Tập quán pháp 

c)
  1. Tiền lệ pháp 

d)
  1. Án lệ pháp 

127.

128. Những loại quy phạm xã hội nào sau đây tồn tại trong xã hội cộng sản nguyên thủy? 

a)
  1. Đạo đức, tập quán, pháp luật 

b)
  1. Đạo đức, tín điều tôn giáo, pháp luật 

c)
  1. Tập quán, tín điều tôn giáo, pháp luật 

d)
  1. Tập quán, tín điều tôn giáo 

128.

129. Trong cơ cấu của một điều luật: 

a)
  1. Có thể có đầy đủ cả ba bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật 

b)
  1. Có thể chỉ có hai bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật 

c)
  1. Có thể chỉ có một bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật 

d)
  1. Cả A, B và C đều đúng 

129.

130. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, cơ quan nào sau đây có thẩm quyền tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự của công dân? 

a)
  1. Viện kiểm sát nhân dân 

b)
  1. Toà án nhân dân

c)
  1. Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân 

d)
  1. Quốc hội 

130.

131. Điểm khác biệt của quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là: 

a)
  1. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung. 

b)
  1. Quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện. 

c)
  1. Quy phạm pháp luật có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. 

d)
  1. Cả A, B và C đều đúng 

131.

132. Nhận định nào sau đây là đúng? 

a)
  1. Quy phạm pháp luật là bộ phận cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật, thể hiện được đầy đủ tính chất của pháp luật. 

b)
  1. Quy phạm pháp luật là tế bào xây dựng nên toàn bộ hệ thống pháp luật. 

c)
  1. Cả A và B đều đúng 

d)
  1. Cả A và B đều sai 

132.

133. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính…… do…..ban hành và đảm bảo thực hiện nhằm điều chỉnh các….

a)
  1. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội 

b)
  1. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật 

c)
  1. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội 

d)
  1. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội 

133.

134. Quy phạm pháp luật là: 

a)
  1. Quy tắc xử sự chung tồn tại từ xã hội nguyên thủy đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)
  1. Quy phạm xã hội được lưu truyền từ xưa đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

c)
  1. Quy tắc được hình thành dựa trên nhận thức về các quy luật tự nhiên, điều chỉnh mối quan hệ giữa người và máy móc. 

d)
  1. Quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội. 

134.

135. Cơ cấu của quy phạm pháp luật dân sự: “Việc kết hôn phải được đăng ký và do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình và pháp luật về hộ tịch.” (Khoản 1 Điều 9 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014), bao gồm: 

a)
  1. Giả định 

b)
  1. Giả định, quy định 

c)
  1. Quy định, chế tài 

d)
  1. Giả định, quy định, chế tài 

135.

136. Những biện pháp cưỡng chế nhà nước dự liệu áp dụng đối với chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật được ghi nhận tại bộ phận nào của quy phạm pháp luật? 

a)
  1. Giả định 

b)
  1. Quy định 

c)
  1. Chế định 

d)
  1. Chế tài 

136.

137. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước? 

a)
  1. Giả sử và quy định 

b)
  1. Giả định và chế định 

c)
  1. Quy định và chế tài 

d)
  1. Giả thuyết và chế tài 

137.

134. Điều kiện làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật? 

a)
  1. Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng 

b)
  1. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể 

c)
  1. Khi xảy ra sự kiện pháp lý 

d)
  1. Cả A, B và C đều đúng 

138.

135. Giới hạn nhà nước đưa ra bao gồm: cho phép, cấm đoán, bắt buộc các chủ thể thực hiện một hành vi hoặc tiến hành một công việc nhất định được ghi nhận tại bộ phận nào của quy phạm pháp luật? 

a)
  1. Giả định 

b)
  1. Quy định

c)
  1. Chế định

d)
  1. Chế tài 

139.

136. Những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế mà nhà nước dự liệu và sử dụng pháp luật để tác động được ghi nhận tại bộ phận nào sau đây của quy phạm pháp luật?

a)
  1. Giả định

b)
  1. Giả thuyết

c)
  1. Quy định

d)
  1. Chế tài

140.

138. Chế tài của quy phạm pháp luật là bộ phận nêu lên: 

a)
  1. Quy tắc xử sự hợp lý dành cho chủ thể trong một hoàn cảnh nhất định. 

b)
  1. Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng với chủ thể không thực hiện theo quy định của pháp luật. 

c)
  1. Hình phạt nghiêm khắc nhất của nhà nước đối với chủ thể có hành vi nguy hiểm cho xã hội. 

d)
  1. Biện pháp cưỡng chế của nhà nước áp dụng đối với người thực hiện hành vi vi phạm pháp luật hình sự

141.

139. Cách thức thể hiện quy phạm pháp luật trong điều luật: 

a)
  1. Trực tiếp 

b)
  1. Viện dẫn 

c)
  1. Tập trung 

d)
  1. Cả A, B và C đều đúng 

142.

140. Tên gọi nào sau đây là tên gọi của một loại văn bản quy phạm pháp luật? 

a)
  1. Công văn 

b)
  1. Tờ trình 

c)
  1. Lệnh 

d)
  1. Thông báo