wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiến Thức Kinh Tế

Total questions: 140

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm nào dưới đây nói về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

a)

Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp.

b)

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa.

c)

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả.

2.

Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng đến:

a)

Lưu thông hàng hoá.

b)

Tiêu cực đến người tiêu dùng.

c)

Quy mô thị trường.

d)

Giá cả thị trường

3.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị số lượng, chất lượng.

c)

Lao động xã hội của người sản xuất.

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

4.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư :

a)

Máy móc là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

5.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư :

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành từ thị trường

d)

Lợi nhuận là hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư

6.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa.

b)

Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa được kết tinh trong hàng hóa.

d)

Lao động của người sản xuất hàng hóa.

7.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

4 lines
8.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

d)

Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản

9.

Thời gian sản xuất không gồm?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

c)

Thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn lao động

10.

Tư bản thương nghiệp dưới chủ nghĩa tư bản ra đời từ:

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản lưu động

11.

Lợi nhuận là

a)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dự

c)

Giá trị thặng dư

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất.

12.

Trong cùng một thời gian lao động khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

Tăng các yếu tố đầu vào

13.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ tiêu dùng

14.

Thế nào là cầu?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hóa

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hóa

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu của xã hội về hàng hóa được biểu hiện trên thị trường

15.

là cầu?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hóa

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hóa

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu của xã hội về hàng hóa được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định

16.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?

a)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

b)

Nhằm bán được nhiều hàng hóa nhất

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

d)

Giành các điều kiện lưu thông thuận lợi nhất

17.

Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ

b)

Là phương tiện để trao đổi hàng hóa và để thanh toán

c)

Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò làm vật ngang giá chung

d)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

18.

Ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng năng suất lao động với giá trị hàng hóa?

a)

Tăng năng suất lao động làm cho giá trị của tổng số hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi

b)

Tăng năng suất lao động thì giá trị 1 đơn vị hàng hóa thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Tăng năng suất lao động thì số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian nhiều hơn trước

19.

Kinh tế chính trị Mác-Lênin nghiên cứu:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất và trao đổi

20.

Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa đặc biệt?

a)

Quyền sử dụng đất đai

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Hàng hóa tư nhân

d)

Hàng hóa vô hình

21.

Quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán trên thị trường là thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Thừa nhận

b)

Điều tiết sản xuất.

22.

t lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán trên thị trường là thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Thừa nhận

b)

Thông tin.

c)

Điều tiết sản xuất.

d)

Mã hóa.

23.

Đại hội IX của Đảng ta xác định nền kinh tế nước ta có mấy thành phần kinh tế?

a)

3 thành phần kinh tế

b)

4 thành phần kinh tế

c)

5 thành phần kinh tế

d)

6 thành phần kinh tế

24.

Hàng hóa có hai thuộc tính là:

a)

Giá trị và giá cả.

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.

c)

Giá cả và giá trị sử dụng.

d)

Giá trị và giá trị sử dụng.

25.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là:

a)

Mệnh giá.

b)

Giá niêm yết.

c)

Chỉ số hối đoái.

d)

Tỉ giá hối đoái.

26.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là:

a)

Sàn giao dịch.

b)

Thị trường chứng khoán.

c)

Chợ

d)

Thị trường.

27.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt phù hợp với thời gian lao động nào?

a)

Xã hội.

b)

Cá nhân.

c)

Tập thể.

d)

Cộng đồng.

28.

Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung - cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung - cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp?

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng.

c)

Nhà nước.

d)

Người trung gian

29.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là gì?

a)

Công nghiệp hóa.

b)

Hiện đại hóa.

30.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là gì?

a)

Công nghiệp hóa.

b)

Hiện đại hóa.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Tự động hóa.

31.

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác.

b)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

d)

Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội.

32.

Nền kinh tế của nước ta hiện nay phát triển theo định hướng nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa.

b)

Xã hội chủ nghĩa.

c)

Công nghiệp hóa.

d)

Hiện đại hóa.

33.

Tỷ suất giá trị thặng dư cho ta biết:

a)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

b)

Trình độ boc lột của nhà tư bản đối với công nhân

c)

Phạm vi bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

d)

Tính chất bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

34.

Đại hội VI của Đảng ta xác định nền kinh tế nước ta có mấy thành phần kinh tế?

a)

3 thành phần kinh tế

b)

4 thành phần kinh tế

c)

5 thành phần kinh tế

d)

6 thành phần kinh tế

35.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường luôn biểu hiện:

a)

Khớp với giá trị.

b)

Thấp hơn giá trị

c)

Cao hơn giá trị.

d)

Xoay quanh giá trị.

36.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định trong điều kiện sản xuất nào sau đây?

a)

Tốt.

b)

Trung bình.

c)

Xấu.

d)

Đặc biệt.

37.

Những nhận xét dưới đây về phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

(a)  

38.

Những nhận xét dưới đây về phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

39.

Điều kiện cần để sản xuất hàng hóa ra đời:

a)

Có sự phân công lao động xã hội

b)

Có sự giao lưu, buôn bán

c)

Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

40.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

c)

Phạm vi bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

d)

Do năng lực của nhà tư bản

41.

Tiền tệ là:

a)

Thước đo của giá trị

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán

c)

Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò làm vật ngang giá chung

d)

Là sự giàu có

42.

Sức lao động trở thành hàng hóa khi nào?

a)

Từ khi có chủ nghĩa xã hội

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Từ khi có kinh tế thị trường

d)

Từ khi có chủ nghĩa tư bản

43.

Quy luật giá trị tồn tại trong:

a)

Nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Nền kinh tế hàng hóa

44.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

b)

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển.

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

d)

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

45.

Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối

4 lines
46.

Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối

a)

Tồn tại độc lập với nhau

b)

Phân phối thụ động, do sản xuất quyết định

c)

Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất

d)

Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đối với sản xuất.

47.

Quan hệ về số lượng giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là:

a)

Giá trị.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Giá trị cá biệt

d)

Giá trị trao đổi

48.

Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là:

a)

Quan hệ giữa người bán và người mua.

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

c)

Giá trị của hàng hóa.

d)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận.

49.

Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để:

a)

Mua hàng

b)

Trả nợ, nộp thuế

c)

Đo lường giá trị các hàng hóa

d)

Dự trữ giá trị

50.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:

a)

Cạnh tranh chủ nghĩa tư bản

b)

Giá trị thặng dư

c)

Các nhà tư bản theo đuổi giá trị thặng dư

d)

Giá trị của hàng hóa

51.

Lợi nhuận là :

a)

Số tiền của nhà tư bản

b)

Tiền công kinh doanh của nhà tư bản

c)

Chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản

d)

Do năng lực của nhà tư bản

52.

Giá trị hàng hóa sức lao động là :

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống công nhân

c)

Lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động

d)

Tất cả phương án trên đều sai

53.

Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm mục đích gì ?

a)

Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

b)

Phát triển

54.

Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm mục đích gì ?

a)

Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước

c)

Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế.

d)

Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp.

55.

Nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Sức lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

56.

Giữa các bộ phận của tư bản được phân chia theo cơ sở phương thức chu chuyển giá trị thì bộ phận nào chu chuyển nhanh hơn?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản khả

d)

Tư bản bất biến

57.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất?

a)

Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

c)

Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

d)

Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

58.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ lưu thông thuần túy

d)

Cả sản xuất, phân phối và lưu thông thuần túy

59.

Tích lũy tư bản là:

a)

Tích lũy tiền cho nhà tư bản

b)

Quy mô tư bản ngày càng lớn

c)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

60.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

a)

Sức lao động.

b)

Lao động.

c)

Sản xuất của cải vật chất.

d)

Hoạt động.

61.

Mục đích của người tiêu dùng là gì?

(a)  

62.

Mục đích của người tiêu dùng là gì?

a)

Giá cả.

b)

Lợi nhuận.

c)

Công dụng của hàng hóa.

d)

Số lượng hàng hóa.

63.

Giới hạn tối thiểu của ngày lao động trong phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối của nhà tư bản được quyết định bởi?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động tất yếu

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động tất yếu

64.

Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội.

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

c)

Hoạt động chính trị - xã hội.

d)

Hoạt động văn hóa - xã hội.

65.

Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên cao hoặc thấp so với giá trị?

a)

Cung - cầu.

b)

Người mua nhiều, người bán ít.

c)

Người mua ít, người bán nhiều.

d)

Độc quyền.

66.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào:

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa.

c)

Thời gian lao động cá biệt.

d)

Thời gian cần thiết.

67.

Thông tin của thị trường giúp người mua có quyết định cuối cùng là:

a)

Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường.

b)

Mua được hàng hóa mình cần.

c)

Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa.

d)

Điều chỉnh việc mua hàng sao cho có lợi nhất.

68.

Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất?

4 lines
69.

Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Căn cứ vào phạm vi

b)

Căn cứ vào nội dung

c)

Căn cứ vào tính chất

d)

Căn cứ vào quy mô

70.

Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng nào dưới đây:

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Phương tiện thanh toán.

c)

Tiền tệ thế giới.

d)

Giao dịch quốc tế.

71.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua:

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Chi phí sản xuất.

d)

Hao phí lao động.

72.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của:

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật thặng dư.

c)

Quy luật kinh tế

d)

Quy luật sản xuất.

73.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là:

a)

Cung

b)

Cầu.

c)

Nhu cầu

d)

Thị trường.

74.

Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

75.

Các ý nào dưới đây không đúng?

4 lines
76.

Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hóa của thị trường chứng khoán

b)

Lãi cổ phiếu phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty còn lãi trái phiếu là đại lượng cố định

c)

Người mua trái phiếu không là cổ đông

d)

Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toán cả gốc và lãi khi đến kỳ hạn

77.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất:

a)

Cất tiền ở nhà

b)

Gửi ngân hàng

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh

d)

Mua hàng hóa hoặc vàng cất trữ

78.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

b)

Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào nang suất lao động

c)

Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Phụ thuộc vào cả năng suất lao động và cường độ lao động

79.

Tại sao hàng hóa là một phạm trù lịch sử?

a)

Vì hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.

b)

Vì hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người.

c)

Vì hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.

d)

Vì hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài người.

80.

Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?

a)

Căn cứ vào phạm vi

b)

Căn cứ vào nội dung

c)

Căn cứ vào tính chất

d)

Căn cứ vào quy mô

81.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất h

4 lines
82.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là:

a)

Thời gian lao động trung bình để sản xuất hàng hóa

b)

Thời gian lao động của từng người sản xuất

c)

Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội

83.

Cơ sở căn bản của giá cả thị trường là:

a)

Cung - cầu

b)

Giá trị sử dụng hàng hóa

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Thị hiếu, mốt thời trang

84.

Phương án sai về thời gian lao động thặng dư:

a)

Thời gian vượt quá điểm thời gian lao động cần thiết

b)

Thời gian công nhân làm việc cho nhà tư bản

c)

Thời gian tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

d)

Thời gian tạo ra giá trị của hàng hóa

85.

Ý nào không đúng về biện pháp để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là:

a)

Rút ngắn thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Rút ngắn thời gian chu chuyển chung của tư bản và làm tăng thời gian chu chuyển thực tế của tư bản

c)

Rút ngắn khoảng cách giữa thời gian chu chuyển chung và thời gian chu chuyển thực tế của tư bản

d)

Khấu hao nhanh tư bản cố định

86.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

87.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Công cụ sản xuất tiên tiến

88.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất hiện đại

c)

Công cụ sản xuất tiên tiến

d)

Đối tượng lao động

89.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên

90.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

91.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội

b)

Nền sản xuất của cải vật chất

c)

Phương thức sản xuất tư bane chủ nghĩa và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Quan hệ sản xuất trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

92.

Quan hệ sản xuất được hình thành do:

a)

Ý muốn chủ quan của con người

b)

Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật

c)

Do trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Do quan hệ phân phối quyết định

93.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

94.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang

95.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ là người bán

c)

Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

Bán sức lao động là để lao động, còn bán nô lệ là để làm thuê

96.

Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

97.

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

a)

Số lượng tiền công

b)

Tiền công ngày

c)

Tiền công tháng

d)

Tiền công giờ

98.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Kỳ phiếu

c)

Công trái

d)

Tín phiếu

99.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

100.

Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ

c)

Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến

d)

Trong xã hội phong kiến.

101.

Tư bản cố định là:

4 lines
102.

hiện từ khi nào?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ

c)

Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến

d)

Trong xã hội phong kiến.

103.

Tư bản cố định là:

a)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu

104.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế?

a)

Công cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

d)

Số lượng hang hóa, dịch vụ

105.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

106.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tạo ra giá trị mới trong hàng hóa

c)

Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

Là nguồn gốc tạo ra tiền công cho công nhân

107.

Cách diễn tả giá trị hàng hoá nào đúng?

a)

Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hoá = k + p

d)

Cả A, B và C

108.

Cách diễn tả nào dưới đây là sai?

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của TLSX = c

c)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

d)

Giá trị của sức lao động = v

109.

Các tổ chức độc quyền có khả năng định ra giá cả độc quyền để thu lợi nhuận độc quyền cao dựa trên cơ sở nào?

a)

Độc quyền mua

b)

Độc quyền bán

c)

Độc quyền mua và Độc quyền bán

d)

Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật tiên tiến hiện đại

110.

Giá cả độc quyền để thu lợi nhuận độc quyền cao dựa trên cơ sở nào?

a)

Độc quyền mua

b)

Độc quyền bán

c)

Độc quyền mua và Độc quyền bán

d)

Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật tiên tiến hiện đại

111.

Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng:

a)

Đến lưu thông hàng hoá.

b)

Tiêu cực đến người tiêu dùng

c)

Đến quy mô thị trường.

d)

Đến giá cả thị trường

112.

Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

113.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

114.

Chọn ý đúng về quan hệ cung -cầu đối với giá trị, giá cả:

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

115.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Lao động với tư liệu lao động

c)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Sức lao động với đối tượng lao động

116.

Thuật ngữ khoa học "Kinh tế chính trị" xuất hiện lần đầu tiên vào năm:

a)

1610

b)

1615

c)

1612

d)

1618

117.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian:

a)

thế kỷ XVI

b)

thế kỷ XVII

c)

thế kỷ XVIII

d)

thế kỷ XIX

118.

Trường phái được ghi nhận là hệ thống lý luận Kinh tế chính trị đầu tiên về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

trường phái trọng tiền

b)

chủ nghĩa trọn

119.

Trường phái được ghi nhận là hệ thống lý luận Kinh tế chính trị đầu tiên về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

trường phái trọng tiền

b)

chủ nghĩa trọng nông

c)

chủ nghĩa trọng thương

d)

kinh tế chính trị tư sản cổ điển ở Anh

120.

Chủ nghĩa trọng thương ra đời trong thời kỳ:

a)

tích lũy tư bản

b)

tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

c)

chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

chủ nghĩa tư bản độc quyền

121.

Tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng thương:

a)

Đã phát hiện ra quy luật kinh tế

b)

Đã áp dụng quy luật kinh tế

c)

Chưa phát hiện quy luật kinh tế

d)

Đã phát hiện và áp dụng quy luật kinh tế

122.

Chủ nghĩa trọng thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong:

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

123.

Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa trọng thương cho rằng nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại thương

d)

Dịch vụ

124.

Chủ nghĩa trọng nông là hệ thống lý luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế từ lĩnh vực:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại thương

d)

Dịch vụ

125.

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh ra đời và phát triển vào thời gian:

a)

cuối thế kỷ XVI đến nửa đầu thế kỷ XVII

b)

cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

c)

cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

d)

cuối thế kỷ XIX đến nửa đầu thế kỷ XX

126.

W.Petty là người sáng lập ra trường phái:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Tư sản cổ điển Pháp

c)

Tư sản cổ điển Anh

d)

Tiểu tư sản

127.

Người được C.Mác đánh giá là sáng lập ra Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:

a)

William Petty

b)

Adam Smith

c)

David Ricacdo

d)

Thomas Robert Malthus

128.

Lý luận Kinh tế chính trị của C.Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp

4 lines
129.

lập ra Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:

a)

William Petty

b)

Adam Smith

c)

David Ricacdo

d)

Thomas Robert Malthus

130.

Lý luận Kinh tế chính trị của C.Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển ở Anh

d)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

131.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biến chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định

d)

Quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

132.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin nhằm:

a)

Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

b)

Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

Giải quyết hài hòa các lợi ích kinh tế

133.

Nhiệm vụ nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin nhằm:

a)

Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đặt được hiệu quả kinh tế mong muốn

134.

Quy luật kinh tế là:

a)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội

c)

Khách quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

d)

Chủ quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

135.

Điền từ ngữ thích h

4 lines
136.

Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Quy luật kinh tế tồn tại……, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể …… quy luật kinh tế, nhưng có thể …… và …… quy luật kinh tế.

a)

Khách quan - bỏ qua - nhận thức - hành động

b)

Khách quan - thủ tiêu - nhận thức - vận dụng

c)

Chủ quan - bỏ qua - nhận thức - hành động

d)

Chủ quan - thủ tiêu - nhận thức - vận dụng

137.

Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Chính sách kinh tế là sản phẩm ……. của con người được hình thành trên cơ sở ………… các quy luật kinh tế.

a)

Khách quan - vận dụng

b)

Chủ quan - vận dụng

c)

Khách quan - nhận thức

d)

Chủ quan - nhận thức

138.

Chức năng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở:

a)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng giáo dục

b)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng xã hội, chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng giáo dục, chức năng xã hội

139.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu, trong đó phương pháp quan trọng nhất là:

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Lôgic và lịch sử

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Mô hình hóa

140.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học đòi hỏi:

4 lines