wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của kế toán là gì?

a)

Quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức

b)

Cung cấp thông tin tài chính để ra quyết định

c)

Thiết kế chiến lược tiếp thị

d)

Sản xuất hàng hóa và dịch vụ

2.

Đơn vị đo lường chính được sử dụng trong kế toán là gì?

a)

Giờ lao động

b)

Đơn vị vật chất

c)

Đơn vị tiền tệ

d)

Đơn vị thời gian

3.

Nhận định nào sau đây là đúng với giả định hoạt động liên tục trong kế toán?

a)

Doanh nghiệp sẽ ngừng hoạt động sớm

b)

Doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động vô thời hạn

c)

Doanh nghiệp sẽ thường xuyên thay đổi hoạt động

d)

Doanh nghiệp chỉ hoạt động trong một năm

4.

Đối tượng nào sử dụng thông tin kế toán quản trị để ra quyết định trong doanh nghiệp?

a)

Cơ quan thuế

b)

Ban lãnh đạo

c)

Khách hàng

d)

Nhà cung cấp

5.

Đơn vị kế toán là gì?

a)

Một thực thể kinh tế có tài sản riêng và trách nhiệm

b)

Một nhóm nhân viên trong tổ chức

c)

Một phòng ban trong công ty

d)

Không có đáp án đúng

6.

Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận?

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc hiệu quả sản xuất

7.

Nhận định nào sau đây là đúng với nguyên tắc giá gốc trong kế toán?

a)

Tài sản được ghi nhận theo giá trị thị trường

b)

Tài sản được ghi nhận theo giá gốc

c)

Tài sản được ghi nhận theo giá thay thế

d)

Tài sản được ghi nhận theo giá trị ước tính trong tương lai

8.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về kế toán tài chính?

a)

Tập trung vào các quyết định quản lý nội bộ

b)

Cung cấp thông tin cho cả đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

c)

Chỉ tập trung vào kế hoạch ngắn hạn

d)

Chỉ tập trung vào đối tượng bên trong doanh nghiệp

9.

Sự khác biệt chính giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị là gì?

a)

Kế toán tài chính tập trung vào người dùng bên ngoài, trong khi kế toán quản trị tập trung vào người dùng nội bộ

b)

Kế toán tài chính sử dụng đơn vị phi tiền tệ, trong khi kế toán quản trị sử dụng đơn vị tiền tệ

c)

Kế toán tài chính là không bắt buộc, trong khi kế toán quản trị là bắt buộc

d)

Kế toán tài chính chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ, trong khi kế toán quản trị áp dụng cho doanh nghiệp lớn

10.

Nhận định nào sau đây là đúng với nguyên tắc phù hợp trong kế toán?

a)

Doanh thu được ghi nhận khi doanh nghiệp nhận được tiền mặt

b)

Chi phí phải tương ứng với doanh thu trong kỳ ghi nhận doanh thu

c)

Chi phí được ghi nhận khi doanh nghiệp chi tiền mặt

d)

Tất cả đều đúng

11.

Nhận định nào sau đây là đúng với nguyên tắc thận trọng trong kế toán?

a)

Ghi nhận tất cả doanh thu dự kiến ngay lập tức

b)

Lập dự phòng cho các khoản lỗ dự kiến và không ghi nhận doanh thu chưa thực hiện

c)

Chỉ ghi nhận các khoản chi phí đã thanh toán

d)

Tất cả đều sai

12.

Kỳ kế toán chính thức theo Thông tư 200/2014/TT-BTC là bao lâu?

a)

Một tháng

b)

Một quý

c)

Một năm (01/01 - 31/12)

d)

Sáu tháng

13.

Nhận định nào sau đây là đúng với nguyên tắc khách quan trong kế toán?

a)

Ghi chép các giao dịch dựa trên ý kiến chủ quan của kế toán

b)

Ghi chép các giao dịch dựa trên bản chất và được kiểm chứng bởi chứng từ khách quan

c)

Ghi chép các giao dịch chỉ khi có hóa đơn

d)

Tất cả đều đúng

14.

Nhận định nào sau đây là đúng với nguyên tắc nhất quán trong kế toán?

a)

Phương pháp kế toán thay đổi hàng năm

b)

Áp dụng các khái niệm và phương pháp kế toán giống nhau qua các kỳ

c)

Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn

d)

Không cần giải trình khi thay đổi phương pháp kế toán

15.

Trong trường hợp nào dưới đây, nguyên tắc giá gốc bị vi phạm?

a)

Ghi nhận tài sản theo chi phí thực tế ban đầu

b)

Ghi nhận tài sản theo giá trị thị trường tại thời điểm báo cáo

c)

Cả a và b

d)

Tất cả đều sai

16.

Nhận định nào sau đây là đúng với nguyên tắc trọng yếu?

a)

Ghi nhận tất cả các sự kiện xảy ra trong doanh nghiệp

b)

Chỉ tập trung vào các yếu tố quan trọng, có tác động quyết định đến bản chất sự kiện

c)

Chỉ ghi nhận các giao dịch có giá trị lớn hơn 1 triệu đồng

d)

Tất cả đều sai

17.

Ngày 01/12/N công ty TNHH Hải Hà mua một lô 10 chiếc máy tính McPro về nhập kho, giá mua chưa thuế là 22 triệu đồng/chiếc, chi phí vận chuyển cả lô hàng về kho là 4 triệu đồng. Vậy, giá gốc lô hàng là bao nhiêu? Biết công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

220 triệu

b)

224 triệu

c)

204 triệu

d)

Tất cả đều sai

18.

Ngày 12/02/N công ty TNHH Bibica được tặng một máy tính văn phòng, giá trị hợp lý của chiếc máy tính này trên thị trường là 17 triệu đồng. Ngày 31/12/N, giá chiếc máy tính này trên thị trường là 13 triệu đồng. Giá trị chiếc máy tính này trên sổ kế toán vào ngày 31/12/N là bao nhiêu?

a)

17 triệu

b)

13 triệu

c)

4 triệu

d)

Tất cả đều sai

19.

Giả sử trong tháng 12/N công ty TNHH Hải Hà bán được 5 chiếc máy tính, giá bán 30 triệu đồng/chiếc, đã hoàn thành việc giao hàng trong tháng. Khách hàng thanh toán tiền vào tháng 1/N+1. Hỏi doanh thu bán hàng tháng 12/N là bao nhiêu?

a)

30 triệu

b)

150 triệu

c)

0 triệu

d)

Tất cả đều sai

20.

Giả sử trong tháng 12/N công ty TNHH Hải Hà bán được 5 chiếc máy tính, giá bán 25 triệu đồng/chiếc. Biết giá vốn của máy tính này là 20 triệu đồng/chiếc. Khách hàng thanh toán tiền vào năm N+1. Hỏi lợi nhuận gộp của hoạt động bán hàng của công ty là bao nhiêu?

a)

25 triệu

b)

125 triệu

c)

100 triệu

d)

Tất cả đều sai

21.

Đối tượng của kế toán là gì?

a)

Quản lý nhân sự trong doanh nghiệp

b)

Vốn kinh doanh và sự vận động của vốn

c)

Chiến lược tiếp thị sản phẩm

d)

Quy trình sản xuất hàng hóa

22.

Phương trình cân đối kế toán được thể hiện như thế nào?

a)

Tổng tài sản = Doanh thu - Chi phí

b)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

c)

Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn = Nguồn vốn dài hạn

23.

Loại nào sau đây thuộc tài sản ngắn hạn?

a)

Tiền và các khoản tương đương tiền

b)

Tài sản cố định hữu hình

c)

Bất động sản đầu tư

d)

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang dài hạn

24.

Nguồn vốn của doanh nghiệp được hình thành từ đâu?

a)

Chỉ từ vốn góp của chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

c)

Chỉ từ nợ phải trả

d)

Chỉ từ các khoản phải thu

25.

Nhiệm vụ chính của kế toán là gì?

a)

Thiết kế sản phẩm mới

b)

Cung cấp thông tin kinh tế chính xác và kịp thời

c)

Quản lý nhân sự trong doanh nghiệp

d)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm

26.

Loại nào sau đây thuộc tài sản dài hạn?

a)

Hàng tồn kho

b)

Tài sản cố định vô hình

c)

Chi phí trả trước ngắn hạn

d)

Tiền mặt

27.

Nợ phải trả là gì?

a)

Phần tài sản thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

b)

Số vốn doanh nghiệp vay hoặc chiếm dụng từ các tổ chức, cá nhân khác

c)

Lợi nhuận chưa phân phối của doanh nghiệp

d)

Vốn góp của chủ sở hữu

28.

Phương pháp kiểm kê được sử dụng để làm gì?

a)

Xác định số lượng và giá trị tài sản thực tế

b)

Tính toán lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Lập báo cáo tài chính

d)

Phân loại nguồn vốn

29.

Kế toán đòi hỏi những yêu cầu nào sau đây?

a)

Thông tin kế toán phải chính xác, trung thực và kịp thời

b)

Thông tin kế toán chỉ phục vụ ban lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Thông tin kế toán chỉ cần được trình bày mỗi năm một lần

d)

a, b, c đều đúng

30.

Tài sản ngắn hạn khác với tài sản dài hạn ở điểm nào?

a)

Tài sản ngắn hạn có thời gian sử dụng dưới 12 tháng hoặc một chu kỳ kinh doanh

b)

Tài sản ngắn hạn luôn có giá trị lớn hơn tài sản dài hạn

c)

Tài sản ngắn hạn không bao gồm tiền mặt

d)

Tài sản ngắn hạn không cần được kiểm kê

31.

Phương pháp tài khoản kế toán được sử dụng để làm gì?

a)

Phân loại và ghi chép các nghiệp vụ kinh tế theo từng đối tượng kế toán

b)

Tính toán giá vốn hàng bán

c)

Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Kiểm tra tính hợp pháp của chứng từ

32.

Vốn chủ sở hữu bao gồm?

a)

Vốn vay ngân hàng và các khoản phải trả

b)

Vốn góp và vốn tích lũy của chủ sở hữu

c)

Các khoản phải thu dài hạn

d)

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

33.

Phương pháp tổng hợp - cân đối kế toán có vai trò gì?

a)

Đảm bảo sự cân bằng giữa tài sản và nguồn vốn

b)

Ghi chép các chứng từ kế toán

c)

Tính giá thành sản phẩm

d)

Kiểm tra chất lượng hàng tồn kho

34.

Hàng tồn kho thuộc nhóm đối tượng kế toán nào?

a)

Tài sản dài hạn

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Nguồn vốn

d)

Vốn chủ sở hữu

35.

Phương pháp tính giá được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Xác định giá trị tài sản, chi phí hoặc giá thành sản phẩm

b)

Ghi chép các giao dịch kinh tế

c)

Kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ

d)

Phân loại nguồn vốn

36.

Nguồn vốn dài hạn bao gồm?

a)

Các khoản vay dài hạn và vốn chủ sở hữu

b)

Tiền mặt và các khoản phải thu ngắn hạn

c)

Hàng tồn kho và chi phí trả trước

d)

Các khoản phải trả ngắn hạn

37.

Phương pháp kiểm kê có thể được thực hiện theo cách nào?

a)

Kiểm kê định kỳ hoặc kiểm kê đột xuất

b)

Chỉ kiểm kê định kỳ

c)

Không cần kiểm kê nếu có đủ chứng từ

d)

a, b, c đều đúng

38.

Tài sản nào sau đây là tài sản cố định hữu hình?

a)

Nhà xưởng, máy móc thiết bị

b)

Bản quyền, bằng sáng chế

c)

Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

d)

Chi phí trả trước ngắn hạn

39.

Nhiệm vụ của kế toán đối với các khoản thuế và nộp ngân sách nhà nước là gì?

a)

Tính toán và nộp đúng, đủ, kịp thời các khoản thuế

b)

Chỉ ghi chép các khoản thuế khi có yêu cầu từ cơ quan thuế

c)

Bỏ qua các khoản thuế nếu doanh nghiệp lỗ

d)

a, b, c đều đúng

40.

Phương pháp chứng từ kế toán đảm bảo điều gì?

a)

Tính hợp pháp và hợp lệ của các giao dịch kinh tế

b)

Tính toán chính xác giá vốn hàng bán

c)

Phân loại tài sản theo thời gian sử dụng

d)

Lập kế hoạch kinh doanh dài hạn

41.

Nếu tổng tài sản của doanh nghiệp là 500 triệu đồng, nợ phải trả là 200 triệu đồng, vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?

a)

300 triệu đồng

b)

500 triệu đồng

c)

200 triệu đồng

d)

a, b, c đều sai

42.

Tình huống nào sau đây yêu cầu sử dụng phương pháp kiểm kê?

a)

Xác định số lượng nguyên vật liệu thực tế trong kho cuối kỳ

b)

Ghi nhận doanh thu bán hàng

c)

Tính toán chi phí sản xuất chung

d)

Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

43.

Nếu doanh nghiệp có tài sản ngắn hạn là 150 triệu đồng, tài sản dài hạn là 250 triệu đồng, tổng nguồn vốn là bao nhiêu?

a)

150 triệu đồng

b)

400 triệu đồng

c)

250 triệu đồng

d)

a, b, c đều sai

44.

Nếu doanh nghiệp có nợ phải trả ngắn hạn là 100 triệu đồng, nợ phải trả dài hạn là 50 triệu đồng, vốn chủ sở hữu là 200 triệu đồng, tổng tài sản là bao nhiêu?

a)

350 triệu đồng

b)

250 triệu đồng

c)

150 triệu đồng

d)

300 triệu đồng

45.

Tài khoản kế toán là gì?

a)

Một công cụ để ghi chép và phân loại các nghiệp vụ kinh tế

b)

Một báo cáo tài chính của doanh nghiệp

c)

Một phương pháp kiểm kê hàng tồn kho

d)

Một loại chứng từ kế toán

46.

Ghi sổ kép là gì?

a)

Ghi chép một nghiệp vụ kinh tế vào một tài khoản duy nhất

b)

Ghi chép một nghiệp vụ kinh tế đồng thời vào ít nhất hai tài khoản có liên quan

c)

Ghi chép nghiệp vụ kinh tế chỉ vào sổ cái

d)

Tất cả đều sai

47.

Tài khoản tài sản thường có số dư ở bên nào?

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Cả hai bên Nợ và Có

d)

Không có số dư

48.

Tài khoản nguồn vốn thường có số dư ở bên nào?

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Cả hai bên Nợ và Có

d)

Không có số dư

49.

Tài khoản nào sau đây thuộc loại tài khoản tài sản?

a)

Tài khoản vốn chủ sở hữu

b)

Tài khoản hàng tồn kho

c)

Tài khoản phải trả người bán

d)

Tài khoản doanh thu

50.

Nguyên tắc ghi sổ kép yêu cầu gì?

a)

Tổng số phát sinh Nợ phải bằng tổng số phát sinh Có

b)

Ghi Có trước, Nợ sau

c)

Mỗi nghiệp vụ chỉ được ghi vào hai tài khoản

d)

Tất cả đều đúng

51.

Khi ghi sổ kép, tổng số tiền ghi Nợ và ghi Có của mỗi nghiệp vụ là:

a)

Khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Không xác định

d)

Tùy từng nghiệp vụ cụ thể

52.

Tài khoản chi phí thường có số dư ở bên nào?

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Không có số dư

d)

Cả hai bên Nợ và Có

53.

Một tài khoản phản ánh tăng ở bên Nợ, giảm ở bên Có, đó là loại tài khoản:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Xác định kết quả kinh doanh

54.

Một tài khoản phản ánh tăng ở bên Có, giảm ở bên Nợ, đó là loại tài khoản:

a)

Tài sản

b)

Chi phí

c)

Nguồn vốn hoặc doanh thu

d)

Tài sản hoặc chi phí

55.

Tài khoản nào sau đây có thể có số dư ở cả hai bên Nợ và Có?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Phải thu của khách hàng

c)

TSCĐ hữu hình

d)

Tất cả đều sai

56.

Tài khoản lưỡng tính là tài khoản:

a)

Chỉ có số dư Nợ

b)

Chỉ có số dư Có

c)

Có thể có số dư ở cả hai bên Nợ và Có

d)

Không có số dư

57.

Tài khoản phản ánh "Hao mòn tài sản cố định" thuộc loại:

a)

Tài sản

b)

Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

58.

Theo phương pháp ghi sổ kép, mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải được ghi nhận vào:

a)

Một tài khoản

b)

Hai tài khoản trở lên

c)

Một sổ cái

d)

Tất cả đều sai

59.

Nghiệp vụ mua hàng hóa chưa thanh toán ảnh hưởng đến:

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Một tài sản tăng, một tài sản khác giảm

c)

Doanh thu tăng, chi phí tăng

d)

Nguồn vốn giảm, tài sản tăng

60.

Nghiệp vụ bán hàng thu tiền mặt ảnh hưởng đến:

a)

Tài sản tăng, doanh thu tăng

b)

Một tài sản tăng, một tài sản khác giảm

c)

Nguồn vốn tăng, chi phí tăng

d)

Doanh thu tăng, chi phí giảm

61.

Khi doanh nghiệp mua hàng hóa bằng tiền mặt, định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK Hàng hóa, Có TK Tiền mặt

b)

Nợ TK Tiền mặt, Có TK Hàng hóa

c)

Nợ TK Doanh thu, Có TK Hàng hóa

d)

Nợ TK Hàng hóa, Có TK Doanh thu

62.

Tài khoản doanh thu thường có số dư ở bên nào?

a)

Bên Nợ

b)

Bên Có

c)

Không có số dư

d)

Cả hai bên Nợ và Có

63.

Khi doanh nghiệp trả nợ cho nhà cung cấp bằng tiền mặt, định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK Phải trả người bán, Có TK Tiền mặt

b)

Nợ TK Tiền mặt, Có TK Phải trả người bán

c)

Nợ TK Doanh thu, Có TK Tiền mặt

d)

Nợ TK Phải trả người bán, Có TK Doanh thu

64.

Khi doanh nghiệp nhận vốn góp bằng tiền mặt, định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK Tiền mặt, Có TK Vốn chủ sở hữu

b)

Nợ TK Vốn chủ sở hữu, Có TK Tiền mặt

c)

Nợ TK Tiền mặt, Có TK Doanh thu

d)

Nợ TK Doanh thu, Có TK Tiền mặt

65.

Doanh nghiệp mua máy móc trị giá 200200 triệu đồng, trả bằng tiền mặt 5050 triệu đồng và vay ngân hàng 150150 triệu đồng. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK Tiền mặt 200200 triệu, Có TK Tài sản cố định 5050 triệu, Có TK Vay ngân hàng 150150 triệu

b)

Nợ TK Tài sản cố định 200200 triệu, Có TK Tiền mặt 5050 triệu, Có TK Vay ngân hàng 150150 triệu

c)

Nợ TK Vay ngân hàng 150150 triệu, Có TK Tài sản cố định 200200 triệu

d)

Nợ TK Chi phí 200200 triệu, Có TK Tiền mặt 5050 triệu, Có TK Vay ngân hàng 150150 triệu

66.

Nếu tổng số phát sinh Nợ của tất cả các tài khoản là 500500 triệu đồng, thì tổng số phát sinh Có là bao nhiêu?

a)

250250 triệu đồng

b)

500500 triệu đồng

c)

750750 triệu đồng

d)

Không xác định được

67.

Khi doanh nghiệp xuất kho và bán hàng hóa thu tiền ngay bằng tiền mặt, định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK Tiền mặt, Có TK Doanh thu bán hàng; Nợ TK Giá vốn hàng bán, Có TK Hàng tồn kho

b)

Nợ TK Doanh thu bán hàng, Có TK Tiền mặt

c)

Nợ TK Hàng tồn kho, Có TK Tiền mặt

d)

Nợ TK Tiền mặt, Có TK Hàng tồn kho

68.

Nếu số dư đầu kỳ của tài khoản hàng tồn kho là 100100 triệu đồng, phát sinh Nợ 5050 triệu đồng, phát sinh Có 3030 triệu đồng, số dư cuối kỳ của tài khoản hàng tồn kho là bao nhiêu?

a)

120120 triệu đồng

b)

8080 triệu đồng

c)

150150 triệu đồng

d)

Tất cả đều sai

69.

Tình huống nào sau đây vi phạm nguyên tắc ghi sổ kép?

a)

Ghi nhận một nghiệp vụ chỉ vào một tài khoản

b)

Ghi nhận một nghiệp vụ vào hai tài khoản với số tiền bằng nhau

c)

Ghi nhận một nghiệp vụ với tổng số phát sinh Nợ bằng tổng số phát sinh Có

d)

Ghi nhận một nghiệp vụ dựa trên chứng từ hợp lệ

70.

Khách hàng thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK Tiền mặt 5050 triệu, Có TK Phải thu khách hàng 5050 triệu

b)

Nợ TK Phải thu khách hàng 5050 triệu, Có TK Tiền mặt 5050 triệu

c)

Nợ TK Tiền mặt 5050 triệu, Có TK Doanh thu 5050 triệu

d)

Nợ TK Doanh thu 5050 triệu, Có TK Tiền mặt 5050 triệu

71.

Doanh nghiệp mua hàng hóa trị giá 100100 triệu đồng, trả 4040 triệu đồng bằng tiền mặt và còn nợ 6060 triệu đồng. Định khoản đúng là gì?

a)

Nợ TK Tiền mặt 100100 triệu, Có TK Hàng hóa 4040 triệu, Có TK Phải trả người bán 6060 triệu

b)

Nợ TK Hàng hóa 100100 triệu, Có TK Doanh thu 4040 triệu, Có TK Phải trả người bán 6060 triệu

c)

Nợ TK Phải trả người bán 6060 triệu, Có TK Hàng hóa 100100 triệu

d)

Nợ TK Hàng hóa 100100 triệu, Có TK Tiền mặt 4040 triệu, Có TK Phải trả người bán 6060 triệu

72.

Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Chỉ các doanh nghiệp lớn

b)

Các doanh nghiệp thuộc mọi quy mô, lĩnh vực và thành phần kinh tế

c)

Chỉ các doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

Chỉ các đơn vị hành chính sự nghiệp

73.

Tài khoản 111 theo Thông tư 200/2014/TT-BTC dùng để hạch toán đối tượng nào?

a)

Tiền mặt

b)

Phải thu của khách hàng

c)

Hàng tồn kho

d)

Vốn chủ sở hữu

74.

Nhóm tài khoản loại 1 và loại 2 trong Thông tư 200/2014/TT-BTC phản ánh đối tượng nào?

a)

Nguồn vốn

b)

Tài sản ngắn hạn và dài hạn

c)

Doanh thu và chi phí

d)

Vốn chủ sở hữu

75.

Tài khoản 131 theo Thông tư 200/2014/TT-BTC thuộc nhóm tài khoản nào?

a)

Tài khoản tài sản

b)

Tài khoản vốn chủ sở hữu

c)

Tài khoản nợ phải trả

d)

Tài khoản doanh thu

76.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào dùng để hạch toán chi phí trả trước?

a)

TK 244

b)

TK 242

c)

TK 331

d)

TK 511

77.

Tài khoản 511 theo Thông tư 200/2014/TT-BTC thuộc loại tài khoản nào?

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

78.

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản 414 dùng để hạch toán gì?

a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

c)

Chi phí trả trước

d)

Doanh thu bán hàng

79.

Doanh nghiệp nhận khoản phải thu từ khách hàng bằng tiền mặt 7070 triệu đồng. Định khoản đúng theo Thông tư 200/2014/TT-BTC là gì?

a)

Nợ TK 131131 : 7070 triệu, Có TK 111111 : 7070 triệu

b)

Nợ TK 111111 : 7070 triệu, Có TK 511511 : 7070 triệu

c)

Nợ TK 511511 : 7070 triệu, Có TK 111111 : 7070 triệu

d)

Nợ TK 111111 : 7070 triệu, Có TK 131131 : 7070 triệu

80.

Báo cáo tài chính nào sau đây bắt buộc phải lập theo quy định tại Việt Nam?

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Báo cáo giá cổ phiếu

c)

Báo cáo chi phí sản xuất

d)

Báo cáo quản trị nội bộ

81.

Mục đích chính của Báo cáo tài chính là gì?

a)

Cung cấp thông tin cho cơ quan thuế

b)

Cung cấp thông tin cho các nhà đầu tư, chủ nợ và các bên liên quan

c)

Lập kế hoạch kinh doanh hàng năm

d)

Theo dõi chi tiết các giao dịch hàng ngày

82.

Bảng cân đối kế toán cung cấp thông tin gì?

a)

Kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ

b)

Tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm

c)

Dòng tiền ra vào trong kỳ

d)

Chi tiết các khoản chi phí sản xuất

83.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh thông tin gì?

a)

Tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

b)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận trong kỳ

c)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

d)

Thay đổi trong cơ cấu vốn của doanh nghiệp

84.

Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc giá thị trường

c)

Nguyên tắc giá cố định

d)

Nguyên tắc giá linh hoạt

85.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập theo phương pháp nào?

a)

Phương pháp trực tiếp và gián tiếp

b)

Phương pháp định kỳ và liên tục

c)

Phương pháp giá gốc và giá thị trường

d)

Tất cả đều đúng

86.

Thuyết minh Báo cáo tài chính có vai trò gì?

a)

Thay thế cho các báo cáo tài chính khác

b)

Giải thích chi tiết và bổ sung thông tin cho các báo cáo tài chính

c)

Lập kế hoạch tài chính cho kỳ tiếp theo

d)

Kiểm tra tính chính xác của các giao dịch

87.

Nợ phải trả trong Bảng cân đối kế toán bao gồm những gì?

a)

Các khoản vay, vốn chủ sở hữu và lợi nhuận

b)

Các khoản phải trả nhà cung cấp, vay ngân hàng và các nghĩa vụ tài chính khác

c)

Doanh thu và chi phí trong kỳ

d)

Tài sản cố định và tài sản lưu động

88.

Nguyên tắc cơ bản nào được áp dụng khi lập Báo cáo tài chính?

a)

Nguyên tắc linh hoạt

b)

Nguyên tắc trọng yếu và trung thực

c)

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận

d)

Tất cả đều đúng

89.

Trong Bảng cân đối kế toán, tài sản được sắp xếp theo tiêu chí nào?

a)

Theo thứ tự bằng chữ cái

b)

Theo mức độ thanh khoản giảm dần

c)

Theo giá trị từ nhỏ đến lớn

d)

Theo thời gian mua sắm tài sản

90.

Trong Bảng cân đối kế toán, khoản mục nào sau đây thuộc về vốn chủ sở hữu?

a)

Vay ngân hàng dài hạn

b)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

c)

Phải trả nhà cung cấp

d)

Tài sản cố định hữu hình

91.

Nguyên tắc kế toán dồn tích có ý nghĩa gì trong việc lập Báo cáo tài chính?

a)

Ghi nhận doanh thu và chi phí khi phát sinh, không phụ thuộc vào thời điểm thu chi tiền

b)

Ghi nhận doanh thu và chi phí khi nhận hoặc chi trả tiền

c)

Ghi nhận tài sản theo giá trị thị trường

d)

Chỉ ghi nhận các giao dịch có hóa đơn

92.

Thuyết minh Báo cáo tài chính thường bao gồm thông tin nào?

a)

Chính sách kế toán, các khoản mục trọng yếu và giải thích bổ sung

b)

Kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Dự báo tài chính trong tương lai

d)

Danh sách nhân sự của doanh nghiệp

93.

Trong Bảng cân đối kế toán, tổng tài sản được xác định bằng?

a)

Tổng doanh thu

b)

Tổng nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu

c)

Tổng chi phí trong kỳ

d)

Tổng dòng tiền thuần

94.

Trong trường hợp doanh nghiệp có khoản lỗ từ hoạt động đầu tư chứng khoán, khoản lỗ này được phản ánh vào tài khoản nào?

a)

Tài khoản 511

b)

Tài khoản 515

c)

Tài khoản 635

d)

Tài khoản 811

95.

Trong trường hợp doanh nghiệp có khoản lãi từ hoạt động đầu tư chứng khoán, khoản lãi này được phản ánh vào tài khoản nào?

a)

Tài khoản 511

b)

Tài khoản 515

c)

Tài khoản 635

d)

Tài khoản 811

96.

Nguyên tắc thận trọng trong kế toán yêu cầu gì khi lập Báo cáo tài chính?

a)

Ghi nhận tất cả các khoản thu nhập ngay khi phát sinh

b)

Dự phòng các khoản lỗ có thể xảy ra nhưng không ghi nhận lợi nhuận chưa chắc chắn

c)

Định giá tài sản theo giá thị trường cao nhất

d)

Bỏ qua các khoản chi phí chưa xác định

97.

Trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, lợi nhuận gộp được tính như thế nào?

a)

Doanh thu thuần trừ giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu thuần trừ tổng chi phí

c)

Tổng tài sản trừ tổng nợ phải trả

d)

Doanh thu trừ chi phí sản xuất

98.

Nếu một doanh nghiệp áp dụng sai chính sách kế toán, điều này có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

Báo cáo tài chính không phản ánh đúng tình hình tài chính và kết quả kinh doanh

b)

Doanh nghiệp phải nộp thuế cao hơn

c)

Báo cáo tài chính sẽ tự động được điều chỉnh

d)

Tất cả đều sai

99.

Trong trường hợp doanh nghiệp có các giao dịch bằng ngoại tệ, Báo cáo tài chính được lập như thế nào?

a)

Ghi nhận trực tiếp bằng ngoại tệ

b)

Quy đổi về đồng tiền báo cáo theo tỷ giá tại thời điểm giao dịch hoặc cuối kỳ

c)

Chỉ ghi nhận bằng đồng tiền nội tệ

d)

Không cần ghi nhận các giao dịch ngoại tệ

100.

Chứng từ kế toán là gì?

a)

Một loại báo cáo tài chính

b)

Giấy tờ và tài mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Bảng cân đối tài khoản

d)

Tất cả đều đúng

101.

Chức năng chính của chứng từ kế toán là gì?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

102.

Yếu tố nào sau đây là bắt buộc trên chứng từ kế toán?

a)

Con dấu ngân hàng

b)

Mã số thuế người mua

c)

Ngày, tháng lập chứng từ

d)

Số tiền bằng ngoại tệ

103.

Chứng từ kế toán nào dùng để ghi nhận nghiệp vụ thu tiền mặt?

a)

Phiếu chi

b)

Phiếu nhập kho

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Phiếu thu

104.

Chứng từ có thể do đơn vị kế toán lập hoặc do bên thứ ba cung cấp, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Chứng từ kế toán hợp pháp là chứng từ có đủ yếu tố nào sau đây?

a)

Ghi tay

b)

In màu

c)

Ký và đóng dấu theo quy định

d)

Có mã QR

106.

Phân loại chứng từ kế toán theo công dụng chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Trình tự xử lý chứng từ không bao gồm bước nào sau đây?

a)

Lập chứng từ

b)

Luân chuyển chứng từ

c)

Lưu trữ chứng từ

d)

Hủy chứng từ

108.

Chứng từ kế toán là căn cứ để làm gì?

a)

Lập dự toán ngân sách

b)

Ghi sổ kế toán

c)

Kiểm kê hàng tồn kho

d)

Thanh tra thuế

109.

Khi nào đơn vị phải kiểm kê bất thường?

a)

Cuối quý

b)

Khi có thiên tai, mất mát

c)

Khi doanh nghiệp hết hàng

d)

Tất cả đều đúng

110.

Các phương pháp kiểm kê bao gồm:

a)

Cân, đong, đo, đếm

b)

Suy luận

c)

Ghi chép định tính

d)

Phân bổ

111.

Chứng từ chấp hành có chức năng gì?

a)

Truyền đạt những chỉ thị hoặc mệnh lệnh, công tác nào đó

b)

Xác minh rằng chứng từ mệnh lệnh đã được thực hiện

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

112.

Cách xử lý nếu phát hiện thừa tài sản trong kiểm kê?

a)

Ghi tăng tài sản

b)

Ghi giảm nợ

c)

Không cần ghi nhận

d)

Tất cả đều sai

113.

Cách xác định chênh lệch khi kiểm kê?

a)

So sánh các hóa đơn

b)

So sánh sổ sách và thực tế

c)

Dựa trên báo cáo kiểm toán

d)

Tất cả đều sai

114.

Việc kiểm kê tài sản cố định giúp xác định:

a)

Giá trị đầu tư

b)

Mức hao mòn và tình trạng sử dụng

c)

Thuế GTGT đầu ra

d)

Tất cả đều sai

115.

Chứng từ kế toán là bằng chứng pháp lý trong trường hợp:

a)

Tranh chấp tài sản

b)

Xét thi đua nhân viên

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Tất cả đều đúng

116.

Mối quan hệ giữa chứng từ kế toán và kiểm kê là gì?

a)

Chứng từ không liên quan kiểm kê

b)

Chứng từ hỗ trợ kiểm kê chính xác

c)

Kiểm kê là bước đầu tạo chứng từ

d)

Không có quan hệ

117.

Quá trình cung cấp trong doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Quá trình phân phối sản phẩm ra thị trường

b)

Hoạt động mua sắm và dự trữ tài sản phục vụ sản xuất kinh doanh

c)

Quá trình bán hàng và thu tiền

d)

Hoạt động tính lương cho công nhân

118.

Nguyên giá TSCĐ khi mua ngoài được xác định như thế nào?

a)

Giá mua chưa thuế GTGT + thuế GTGT

b)

Giá mua + các khoản chiết khấu thương mại + thuế và phí không được hoàn lại + chi phí liên quan trực tiếp

c)

Giá bán trên thị trường tại thời điểm ghi nhận

d)

Giá tạm tính

119.

Nguyên giá của TSCĐ hữu hình nhận biếu, tặng được xác định là:

a)

Giá trị hợp lý tại thời điểm nhận + chi phí liên quan trực tiếp

b)

Giá trị thị trường do doanh nghiệp ước tính

c)

Giá chào bán của nhà cung cấp

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

120.

Giá gốc của chứng khoán kinh doanh được xác định như thế nào?

a)

Theo giá bán thị trường tại thời điểm mua

b)

Giá mua thực tế + chi phí liên quan

c)

Theo mệnh giá

d)

Do hội đồng định giá nội bộ xác định

121.

Trong phương pháp kiểm kê định kỳ, giá trị hàng xuất kho được tính theo công thức nào?

a)

Tồn kho đầu kỳ + Nhập kho trong kỳ

b)

Tồn kho đầu kỳ + Nhập kho trong kỳ - Tồn kho cuối kỳ

c)

Nhập kho trong kỳ - Tồn kho cuối kỳ

d)

Xuất kho trong kỳ + Tồn kho cuối kỳ

122.

Theo phương pháp kê khai thường xuyên, công thức tính tồn kho cuối kỳ là:

a)

Tồn đầu kỳ - Nhập + Xuất

b)

Tồn đầu kỳ + Nhập kho trong kỳ - Xuất kho trong kỳ

c)

Tồn đầu kỳ + Xuất - Nhập

d)

Xuất kho + Nhập kho - Tồn kho

123.

Trong quá trình sản xuất, những chi phí nào dưới đây thường xuyên phát sinh?

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí khấu hao, nguyên vật liệu trực tiếp, tiền lương công nhân sản xuất

c)

Chi phí thuế GTGT

d)

Chi phí tài chính

124.

Mục tiêu chính của kế toán trong quá trình sản xuất là:

a)

Tính giá vốn sản phẩm đã tiêu thụ

b)

Tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm

c)

Tính số thuế GTGT phải nộp

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

125.

Chi phí quản lý doanh nghiệp được hạch toán vào tài khoản nào sau đây?

a)

TK 622

b)

TK 627

c)

TK 154

d)

TK 642

126.

Tài khoản sử dụng để tập hợp chi phí nhân công trực tiếp là:

a)

TK 621

b)

TK 622

c)

TK 627

d)

Tất cả đều sai

127.

Trong phương pháp kê khai thường xuyên, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ được kết chuyển vào tài khoản nào?

a)

TK 155

b)

TK 154

c)

TK 621

d)

TK 632

128.

Công thức tính giá thành sản phẩm trong kỳ là:

a)

Sản phẩm dở dang (SPDD) đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ + SPDD cuối kỳ

b)

Chi phí phát sinh − SPDD đầu kỳ + SPDD cuối kỳ

c)

SPDD đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ − SPDD cuối kỳ

d)

Doanh thu − Giá vốn hàng bán

129.

Giá thành đơn vị sản phẩm được xác định như thế nào?

a)

Tổng giá thành sản xuất / tổng sản lượng tiêu thụ

b)

Giá vốn hàng bán / Doanh thu

c)

Tổng giá thành sản xuất / Sản lượng sản phẩm hoàn thành

d)

Chi phí trực tiếp / Sản lượng đầu kỳ

130.

Chi phí sản xuất chung được hạch toán vào tài khoản nào sau đây?

a)

TK 627

b)

TK 631

c)

TK 155

d)

TK 156

131.

Nhiệm vụ nào sau đây không thuộc trách nhiệm của kế toán quá trình sản xuất?

a)

Ghi nhận chi phí bán hàng

b)

Phản ánh chi phí phát sinh theo kỳ

c)

Giám sát chi phí theo định mức kỹ thuật

d)

Tính toán chính xác giá thành sản phẩm

132.

Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ có ảnh hưởng trực tiếp đến:

a)

Doanh thu của doanh nghiệp

b)

Giá vốn hàng bán trong kỳ

c)

Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Giá thành sản phẩm hoàn thành

133.

Trong kỳ, doanh nghiệp có số liệu: Chi phí sản xuất phát sinh 100 triệu đồng, sản phẩm dở dang đầu kỳ 20 triệu, cuối kỳ 10 triệu. Giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ là:

a)

90 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

110 triệu đồng

d)

130 triệu đồng

134.

Khoản chi phí nào dưới đây không tính vào giá thành sản xuất ?

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí nhân công trực tiếp

135.

Mục đích ghi nhận chi phí bán hàng trong kỳ tiêu thụ là:

a)

Làm tăng giá trị hàng hóa

b)

Làm giảm doanh thu thuần

c)

Ghi nhận đúng các chi phí phát sinh liên quan đến quá trình tiêu thụ sản phẩm

d)

Giảm giá thành sản phẩm sản xuất