wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế Vĩ mô

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng :

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp bằng 0

b)

Cao nhất của một quốc gia đạt được

c)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

d)

Không có lạm phát

2.

Định luật Okun trong kinh tế vĩ mô lý giải mối quan hệ giữa:

a)

Lạm phát và thất nghiệp

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Thu thuế và chi tiêu chính phủ

d)

Sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp

3.

Vấn đề lớn mà kinh tế học vĩ mô không quan tâm là:

a)

Thất nghiệp

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Chiến lược quảng bá thương hiệu

4.

Việt Nam hiện nay đang đi theo mô hình kinh tế nào sau đây:

a)

Kinh tế thị trường thuần túy

b)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

c)

Kinh tế hỗn hợp

d)

Cả ba câu cùng đúng

5.

Chu kỳ kinh doanh là:

a)

Là sự biến động của sản lương thực tế xoay quanh sản lượng tiềm năng

b)

Là sự biến động của cán cân thương mại

c)

Là sự biến động của tỷ giá hối đoái

d)

Là sự biến động của giá vàng

6.

Chính sách ngoại thương liên quan tới:

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Chính sách tiền tệ của NHTW

c)

Cán cân thương mại của quốc gia

d)

Cả ba đáp án đều đúng

7.

Sản lượng của một nền kinh tế được cho là tiềm năng khi:

a)

Các yếu tố đầu vào được sử dụng đầy đủ

b)

Ngân sách nhà nước thặng dư

c)

Không có lạm phát

d)

Cán cân thanh toán cân bằng

8.

" Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao" câu nói này thuộc :

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

a và b sai

d)

a và b đúng

9.

"Chỉ số hàng tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 20% mỗi năm trong giai đoạn1992 - 1995" câu nói này thuộc :

a)

Kinh tế vi mô và thực chứng

b)

Kinh tế vĩ mô và thực chứng

c)

Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

d)

Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc

10.

Chỉ số giá tiêu dùng là

a)

Giá EUR

b)

Giá Vàng

c)

Giá USD

d)

Tốc độ lạm phá

11.

GNP là :

a)

GDP trừ đi giá trị tồn kho

b)

GDP trừ đi khấu hao

c)

GDP cộng với thu n

12.

Hỉ số giá tiêu dùng là

a)

Giá EUR

b)

Giá Vàng

c)

Giá USD

d)

Tốc độ lạm phá

13.

GNP là :

a)

GDP trừ đi giá trị tồn kho

b)

GDP trừ đi khấu hao

c)

GDP cộng với thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

d)

GDP cộng với thuế thu nhập cá nhân

14.

GDP danh nghĩa là:

a)

GDP được tính theo USD

b)

GDP được tính theo giá vàng

c)

GDP được tính theo giá năm tính GDP

d)

Cả ba câu cùng đúng

15.

Ý nghĩa của GDP là:

a)

Tổng sản phẩm nội địa của một nền kinh tế

b)

Mức độ hạnh phúc của người dân

c)

Mức độ bi quan của người dân

d)

Cả ba câu đều đúng

16.

Công ty Samsung của Hàn Quốc có nhà máy sản xuất tại Việt Nam xuất khẩu một lô hàng qua Singapore, giá trị được tính vào GDP của quốc gia nào sau đây :

a)

Tính vào GDP của Hàn Quốc

b)

Tính vào GDP của Việt Nam

c)

Tính vào GDP của Singapore

d)

Tính vào GDP của Hàn Quốc và Việt Nam

17.

GDP là chỉ tiêu được các quốc gia tính theo:

a)

Vùng lãnh thổ

b)

Quyền sở hữu

c)

Cả hai đáp án trên cùng sai

d)

Cả hai đáp án trên cùng đúng

18.

GNP của Việt Nam là :

a)

Phản ánh lượng sản phẩm cuối cùng do công dân Việt Nam tạo ra

b)

Không kể đến phần thu nhập do xuất khẩu hàng hóa

c)

Không kể đến phần thu nhập do xuất khẩu dịch vụ

d)

Cả b,c đều đúng

19.

Để đo lường tổng sản phẩm quốc nội của quốc gia người ta dùng chỉ tiêu nào sau đây :

a)

GDP

b)

GNP

c)

NDP

d)

Cả ba đáp án đều sai

20.

Để đo lường thu nhập quốc dân của quốc gia người ta dùng chỉ tiêu nào sau đây:

a)

GDP

b)

GNP

c)

Cả hai đáp àn cùng đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

21.

GDP của Việt Nam là:

a)

Phản ánh mức sản xuất do công dân Việt Nam tạo ra

b)

Bao gồm cả người nước ngoài tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Được tính theo giá hiện hành trên thị trường

d)

Cả ba đáp án đều đúng

22.

Điểm khác nhau cơ bản giữa GDP danh nghĩa và GDP thực là:

4 lines
23.

Điểm khác nhau cơ bản giữa GDP danh nghĩa và GDP thực là:

a)

GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành còn GDP thực được tính theogiá cố định của năm gốc

b)

GDP danh nghĩa chỉ bao gồm giá trị hàng hóa, còn GDP thực bao gồm cả hànghóa và dịch vụ

c)

GDP danh nghĩa bao gồm cả giá trị sản phẩm trung gian còn GDP thực khôngbao gồm giá trị sản phẩm trung gian

d)

Cả ba câu cùng sai

24.

Chỉ tiêu GDP và GNP khác nhau cơ bản ở chỗ nào:

a)

GDP tính theo quan điểm lãnh thổ còn GNP tính theo quan điểm quyền sở hữu

b)

GDP tính theo quan điểm quyền sở hữu còn GNP tính theo quan điểm lãnh thổ

c)

GDP không bao gồm giá trị sản phẩm trung gian còn GNP bao gồm cả giá trị sảnphẩm trung gian .

d)

Cả ba câu cùng sai

25.

Hàng hóa trung gian được định nghĩa là những hàng hóa mà chúng:

a)

Được mua trong năm nay nhưng sử dụng cho những năm sau

b)

Được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng h��a và dịch vụ khác

c)

Được tính trực tiếp vào GDP

d)

Được bán cho người sử dụng cuối cùng

26.

Khoản mục nào dưới đây được tính vào GDP năm nay

a)

Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài

b)

Máy in được sản xuất ra trong năm được một công ty xuất bản mua

c)

Một chiếc máy tính sản xuất ra năm trước năm nay mới bán được

d)

Một ngôi nhà cũ được bán trong năm nay

27.

GDP thực tế bằng

a)

GDP danh nghĩa trừ đi giá trị hàng hoá xuất khẩu

b)

GDP danh nghĩa trừ đi giá trị trung gian

c)

GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao

d)

GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát

28.

Khoản mục nào sau đây không phải là một thành phần của GDP theo phươngpháp chi tiêu nhân tố:

a)

Thu nhập của người nông dân

b)

Xuất khẩu ròng

c)

Tiền công tiền lương và thu nhập của người lao động

d)

Lợi nhuận công ty

29.

Muốn tính GNP từ GDP chúng ta phải

a)

Cộng với thu nhập ròng của dân cư trong nước kiếm được ở nước ngoài

b)

Cộng với xuất khẩu

30.

Muốn tính GNP từ GDP chúng ta phải

a)

Cộng với thu nhập ròng của dân cư trong nước kiếm được ở nước ngoài

b)

Cộng với xuất khẩu ròng

c)

Trừ đi thanh toán chuyển khoản của chính phủ

d)

Cộng với thuế gián thu ròng

31.

Lợi nhuận của hãng Honda tạo ra ở Việt Nam sẽ được tính vào:

a)

GDP của Việt Nam

b)

GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản

c)

GNP của Nhật Bản

d)

GNP của Việt Nam

32.

Nếu bạn muốn kiểm tra xem có nhiều hàng hoá và dịch vụ được sản xuất hơn trong nền kinh tế trong năm 2004 so với năm 2003, thì bạn nên xem xét:

a)

GDP thực tế

b)

Giá trị sản phẩm trung gian

c)

GDP tính theo giá hiện hành

d)

GDP danh nghĩa

33.

Giả sử người nông dân trồng lúa mỳ và bán cho người sản xuất bánh mỳ với giá 1 triệu đồng, người sản xuất bánh mỳ làm bánh mỳ và bán cho cửa hàng với giá 2 triệu đồng, và cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá là 3 triệu đồng cáchoạt động này làm tăng GDP:

a)

6 triệu đồng

b)

1 triệu đồng

c)

2 triệu đồng

d)

3 triệu đồng

34.

Nếu GDP danh nghĩa là 4.410 tỷ đồng và chỉ số điều chỉnh GDP là 105, khi đó GDP thực tế là:

a)

4.630

b)

4.200

c)

4.305

d)

4.515

35.

Thu nhập của lao động Việt Nam tai Thái Lan sẽ được tính vào GNP của nước nào

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Cả 2 đáp án cùng đúng

d)

Cả 2 đáp án cùng sai

36.

GDP là chỉ tiêu được tính theo

a)

Lãnh thổ của một nước

b)

Sản phẩm cuối cùng sản xuất trong năm

c)

Giá hàng hóa sau khi trừ các loại thuế

d)

Đáp án a và b đúng

37.

Các nhà kinh tế phải tính cả GDP theo yếu tố sản xuất là để tránh GDP theo giá thị trường giả tạo do :

a)

Giá tăng

b)

Thuế tăng

c)

Chi phí tăng

d)

Sản lượng tăng

38.

Tính theo chi tiêu (Tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của :

4 lines
39.

Tính theo luồng sản phẩm thì GDP là tổng cộng của :

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng

b)

Tiêu dùng , đầu tư , chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ , xuất khẩu

c)

Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu ròng

d)

Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu

40.

Tính theo thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của :

a)

Tiền lương , tiền lãi , tiền thuế , lợi nhuận, khấu hao

b)

Tiền lương trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , lợi nhuận

c)

Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền thuế , lợi nhuận

d)

Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , tiền thuế

41.

Khi tính GDP ta loại bỏ sản phẩm trung gian vì :

a)

Đó là sản phẩm mua ngoài

b)

Đó là những sản phẩm dở dang

c)

Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng

d)

Đó là những sản phẩm sẽ được chuyển dần giá trị vào GDP nên không cần tính

42.

GDP là chỉ tiêu được tính theo:

a)

Lãnh thổ của một nước

b)

Sản phẩm cuối cùng sản xuất trong năm

c)

Giá hàng hóa sau khi trừ các loại thuế

d)

Đáp án a và b đúng

43.

Chính sách tài khóa được thực hiện bởi cơ quan nào sau đây

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Quốc hội

c)

Chính Phủ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

44.

Ngân sách của chính phủ thâm hụt khi:

a)

Thuế thu được nhiều hơn chi tiêu của chính phủ

b)

Thuế thu được ít hơn chi tiêu của chính phủ

c)

Thuế thu được bằng với chi tiêu của chính phủ

d)

Cả ba đáp án đều sai

45.

Hàm chi tiêu hộ gia đình là C = 2.500 + 0,7Y:

a)

Hệ số tiêu dùng biên là 2.500

b)

Hệ số tiêu dùng biên là 0,7

c)

Hệ số tiêu dùng biên là 500

d)

Hệ số tiêu dùng biên là 0,3

46.

Hàm chi tiêu hộ gia đình là C = 1000 + 0,6Y:

a)

Hệ số tiết kiệm biên là 1000

b)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,6

c)

Hệ số tiết kiệm biên là 200

d)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,4

47.

Hệ số tiết kiệm biên là 1000

a)

Hệ số tiết kiệm biên là 1000

b)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,6

c)

Hệ số tiết kiệm biên là 200

d)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,4

48.

Sự tăng chi tiêu chính phủ liên quan đến:

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tài khóa

c)

Cả hai đáp àn cùng đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

49.

Nếu cán cân thương mại cân bằng, khi đó :

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau

50.

Thặng dư ngân sách khi:

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Thuế thu được nhiều hơn chi tiêu chính phủ

c)

Đầu tư nước ngoài tăng

d)

Cả ba đáp án đều sai

51.

Cán cân thương mại tăng lên khi:

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Đầu tư nước ngoài tăng

c)

Giá vàng tăng

d)

Cả ba câu đều sai

52.

Hàm nhập khẩu theo sản lượng của một quốc gia là M = 100 + 0,15Y:

a)

Hệ số nhập khẩu biên là 100

b)

Hệ số nhập khẩu biên là 0,15

c)

Hệ số nhập khẩu biên là 0,85

d)

Hệ số nhập khẩu biên là 0,5

53.

Hàm thuế ròng theo sản lượng của một quốc gia là T = 100 + 0,1Y:

a)

Hệ số thuế ròng biên là 100

b)

Hệ số thuế ròng biên là 0,1

c)

Hệ số thuế ròng biên là 200

d)

Hệ số thuế ròng biên là 0,9

54.

Trong một nền kinh tế mở với các thông tin được cho như sau: Hàm chi tiêu củachính phủ G = 700; và hàm thuế ròng T =150 + 0,2Y. Tại mức sản lượng Y = 4.000 theo bạn ngân sách chi phủ sẽ như thế nào ?

a)

Ngân sách chính phủ thâm hụt

b)

Ngân sách chính phủ cân bằng

c)

Ngân sách chính phủ thặng dư

d)

Không đủ thông tin kết luận

55.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để:

a)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

b)

Giảm thuế

c)

Hạn chế lạm phát

d)

Đầu tư cho quốc phòng

56.

Trong một nền kinh tế mở với các thông tin được cho như sau: Hàm xuất khẩu X = 900; và hàm nhập khẩu T =100 + 0,3Y.

4 lines
57.

Trong một nền kinh tế mở với các thông tin được cho như sau: Hàm xuất khẩu X = 900; và hàm nhập khẩu T =100 + 0,3Y. Tại mức sản lượng Y = 4.000 theo bạn cán cân thương mại sẽ như thế nào ?

a)

Cán cân thương mại thâm hụt

b)

Cán cân thương mại thặng dư

c)

Cán cân thương mại cân bằng

d)

Không đủ thông tin kết luận

58.

Chọn phát biểu đúng sau đây

a)

Chi tiêu hộ gia đình luôn lớn hơn không

b)

Thu nhập khả dụng luôn lớn hơn không

c)

Tiết kiệm hộ gia đình luôn lớn hơn không

d)

Tiết kiệm hộ gia đình luôn nhỏ hơn không

59.

Cán cân thương mại của một quốc gia thể hiện mối quan hệ nào sau đây:

a)

Xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Thuế thu được và chi tiêu chính phủ

c)

Tỷ giá giữa đồng nội tệ và USD

d)

Cả ba đáp án đều sai

60.

Thâm hụt cán cân thương mại xảy ra khi:

a)

Giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

Giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

c)

Giá trị xuất khẩu bằng nhập khẩu

d)

Cả ba câu đều sai

61.

Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng, chính phủ nên áp dụng chính sách tài khóa mở rộng bằng cách :

a)

Giảm thuế và giảm chi tiêu chính phủ

b)

Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ

c)

Tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ

d)

Giảm thuế và tăng chi tiêu chính phủ

62.

Hàm tiêu dùng C = 900 + 0,75 YD. Tiết kiệm ở mức thu nhập khả dụng YD = 3.500 là

a)

25

b)

3.525

c)

- 25

d)

0

63.

Hàm nhập khẩu của một quốc gia có dạng như sau: M = 2.500 + 0,15Y. Nhập khẩu tự định khi đó là:

a)

2.500

b)

0,15

c)

3.500

d)

Không đủ thông tin kết luận

64.

Ngân sách của chính phủ cân bằng khi:

a)

Thuế thu được nhiều hơn chi tiêu của chính phủ

b)

Thuế thu được ít hơn chi tiêu của chính phủ

c)

Thuế thu được bằng với chi tiêu của chính phủ

d)

Cả ba đáp án đều sai

65.

Hàm nhập khẩu theo sản lượng của một quốc gia là M = 1.500 + 0,2Y:

a)

Nhập khẩu tự định là 1.500

b)

Nhập khẩu tự

66.

Hàm nhập khẩu theo sản lượng của một quốc gia là M = 1.500 + 0,2Y:

a)

Nhập khẩu tự định là 1.500

b)

Nhập khẩu tự định là 0,2

c)

Nhập khẩu tự định là 0,8

d)

Cả ba đáp án đều sai

67.

Chính sách tăng thuế của chính phủ sẽ làm :

a)

Tăng tổng cầu và lãi suất giãm

b)

Giảm tổng cầu và lãi suất tăng

c)

Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

d)

Giảm tổng cầu do thu nhập khả dụng giảm

68.

Nền kinh tế đang lạm phát cao, chính phủ giảm bớt chi mua hàng hóa dịch vụ dẫn đến kết quả là?

a)

Giảm lạm phát

b)

Sản lượng thực chắc chắn giảm

c)

Thất nghiệp chắc chắn tăng

d)

Cả ba đáp án cùng đúng

69.

Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng:

a)

Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng

b)

Mức thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

c)

Mức thay đổi của tiêu dùng chia cho mức thay đổi của thu nhập khả dụng

d)

Tổng tiêu dùng chia cho mức thay đổi của thu nhập

70.

Xu hướng tiết kiệm cân biên

a)

Phải có giá trị giữa 0 và 1

b)

Phải có giá trị nhỏ hơn 0

c)

Phải có giá trị nhỏ hơn 1

d)

Phải có giá trị lớn hơn 1

71.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng GDPthực tế cân bằng

a)

Sự gia tăng của xuất khẩu

b)

Sự gia tăng của tiết kiệm

c)

Sự gia tăng của thuế

d)

Sự giảm xuống của đầu tư

72.

Tiết kiệm nhỏ hơn không khi hộ gia đình

a)

Tiết kiệm nhiều hơn so với chi tiêu

b)

Tiêu dùng nhiều hơn so với thu nhập khả dụng

c)

Chi tiêu nhiều hơn tiết kiệm

d)

Chi tiêu ít hơn so với thu nhập khả dụng

73.

Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ là:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể thay đổi

74.

Nếu xuất khẩu X = 800 và hàm nhập khẩu M = 300 + 0,6Y thì hàm xuấtkhẩu ròng có dạng:

a)

NX = 1.100 + 0,6Y

b)

NX = 800 + 0,6Y

c)

NX = 300 - 0,6Y

d)

NX = 500 - 0,6Y

75.

Giao điểm của hai hàm tiêu dùng

4 lines
76.

Nếu xuất khẩu X = 800 và hàm nhập khẩu M = 300 + 0,6Y thì hàm xuấtkhẩu ròng có dạng:

a)

NX = 1.100 + 0,6Y

b)

NX = 800 + 0,6Y

c)

NX = 300 - 0,6Y

d)

NX = 500 - 0,6Y

77.

Giao điểm của hai hàm tiêu dùng và tiết kiệm cho biết tại đó:

a)

Tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng

c)

Tiết kiệm bằng thu nhập khả dụng

d)

Các câu trả lời đều sai

78.

Chi tiêu đầu tư phụ thuộc:

a)

Đồng biến với lãi suất

b)

Đồng biến với sản lượng quốc gia

c)

Nghịch biến với lãi suất

d)

B và C đúng

79.

Theo lý thuyết của Keynes , những chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằmgiảm tỷ lệ thất nghiệp

a)

Giảm thuế và gia tăng số mua hàng hóa của chính phủ

b)

Tăng thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ

c)

Tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hóa của chính phủ

d)

Phá giá , giảm thuế , và giảm số mua hàng hóa của chính phủ

80.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là :

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị

c)

Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị

d)

Câu b và c đúng

81.

Tiết kiệm là

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

Các câu trên đều đúng

82.

Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc chủ yếu vào :

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập dự tính

c)

Lãi suất

d)

Các câu trên đều đúng

83.

Khi tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng là 0.6 nghĩa là :

a)

Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng (giảm) 0,6đồng

b)

Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ giảm (tăng) 0,6 đồng

c)

Khi thu nhập tăng (giảm ) 0,6 đồng thi thu nhập khả dụng sẽ tăng (giảm) 1 đồng

d)

Các câu trên đều sai

84.

Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng ?

a)

Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn

b)

Ch

85.

Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng ?

a)

Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn

b)

Chi mua vũ khí , đạn dược.

c)

Tiền cho học bổng cho sinh viên, học sinh giỏi

d)

Câu a và câu b đúng

86.

Khi nền kinh tế có mức sản lượng thực tế Yt thấp hơn sản lượng tiềm năng Yp , để điều tiết nền kinh tế , chính phủ nên :

a)

Tăng chi ngân sách và tăng thuế.

b)

Tăng chi ngân sách và giảm thuế

c)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

d)

Giảm chi ngân sách và giảm thuế

87.

Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó :

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau

88.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là 1 trong những biện pháp để

a)

Giảm tỷ lệ thấp nghiệp

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Tăng đầu tư cho giáo dục

d)

Giảm thuế

89.

Thu nhập khả dụng là khoản thu nhập :

a)

Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng

b)

Còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu tiêu dùng

c)

Còn lại sau khi chính phủ đã thu thuế

d)

Cuối cùng sau khi đã đóng góp các quỹ an sinh xã hội

90.

Trong các thể loại thuế sau đây, loại nào không phải là thuế trực thu :

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

a , b và c đúng

91.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung,đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

b)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

c)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

d)

Các lựa chọn đều đúng

92.

Chức năng của ngân hàng trung ương là

a)

Thi hành chính sách tài khóa

b)

Mua/bán trái phiếu chính phủ để kiểm soát thị trường tiền t

93.

Chức năng của ngân hàng trung ương là

a)

Thi hành chính sách tài khóa

b)

Mua/bán trái phiếu chính phủ để kiểm soát thị trường tiền tệ

c)

Cho ngân hàng thương mại vay

d)

Đáp án b và c đúng

94.

Ngân hàng trung ương muốn tăng lượng cung tiền danh nghĩa (M1), họ sẽ :

a)

Mua trái phiếu chính phủ, giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu.

b)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, giãm lãi suất chiết khấu

c)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm tỉ lệ dữ trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu

d)

Mua trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

95.

Khi lượng cung tiền tệ tăng, nếu các yếu tố khác không đổi thì :

a)

Lãi suất tăng do đó đầu tư giảm

b)

Lãi suất tăng do đó đầu tư tăng

c)

Lãi suất giảm do đó đầu tư giảm

d)

Lãi suất giảm do đó đầu tư tăng

96.

Để thay đổi lượng cung tiền, ngân hàng trung ương sử dụng công cụ:

a)

Mua bán chứng khoán chính phủ

b)

Thuế suất

c)

Chi chuyển nhượng

d)

Chi mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ

97.

Một yếu tố không tác động đến cầu tiền là :

a)

Lãi suất

b)

Cơ sở tiền

c)

Thu nhập thực tế

d)

Mức giá

98.

Ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu thì có thể làm cho

a)

Lượng tiền mạnh và khối lượng tiền tệ cùng tăng

b)

Lượng tiền mạnh tăng và khối lượng tiền tệ giảm

c)

Lượng tiền mạnh giảm và khối lượng tiền tệ tăng

d)

Lượng tiền mạnh và khối lượng tiền tệ cùng giảm

99.

Khi ngân hàng giảm tỷ lệ dữ trữ bắt buộc, sẽ làm :

a)

Giảm cung tiền

b)

Tăng mức cung tiền

c)

Tăng lãi suất

d)

Không đủ thông tin đưa ra kết luận

100.

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:

a)

Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm.

b)

Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

101.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàn

4 lines
102.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Có thể tăng.

b)

Có thể giảm.

c)

Có thể không tăng.

d)

Chắc chắn sẽ tăng

103.

Chính sách tiền tệ được thực hiện bởi cơ quan nào sau đây?

a)

Quốc Hội

b)

Bộ tài chính

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Cả ba đáp án đều sai

104.

Việc ngân hàng trung ương hạ lãi suất chiết khấu sẽ làm:

a)

Tăng cung tiền nội tệ

b)

Giảm tổng cầu

c)

Tăng thâm hụt cán cân thương mại

d)

Cả ba đáp án đều đúng

105.

Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ:

a)

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Bán chứng khoán Chính phủ

c)

Tăng lãi suất chiết khấu

d)

Các đáp án trên đều đúng

106.

Để khắc phục tình trạng suy thoái ngân hàng trung ương nên

a)

Bán chứng khoán chính phủ

b)

Mua chứng khoán chính phủ

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

107.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của ngân hàng trung ương

a)

Hoạt động để thu lợi nhuận

b)

Điều chỉnh lượng cung tiền

c)

Đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

d)

Điều chỉnh lãi suất thị trường

108.

Cân bằng thị trường tiền tệ xuất hiện khi

a)

Tỷ giá hối đoái cố định

b)

Cung tiền bằng với cầu tiền

c)

Lãi suất không thay đổi

d)

GDP thực tế không thay đổi

109.

Nếu ngân hàng trung ương giảm mức cung tiền và chính phủ muốn duy trì tổng cầu ở mức ban đầu, chính phủ cần:

a)

Yêu cầu ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở

b)

Giảm chi tiêu của chính phủ

c)

Tăng thuế

d)

Giảm thuế

110.

Một ngân hàng có thể tạo ra tiền bằng cách:

a)

Cho vay khoản dự trữ thừa

b)

Phát hành nhiều séc

c)

Bán chứng khoán của nó

d)

Tăng mức dự trữ

111.

Hàng có thể tạo ra tiền bằng cách:

a)

Cho vay khoản dự trữ thừa

b)

Phát hành nhiều séc

c)

Bán chứng khoán của nó

d)

Tăng mức dự trữ

112.

Dưới đây là ba kênh mà ngân hàng trung ương có thể sử dụng để giảm cung tiền:

a)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng sự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu

b)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu

c)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, và giảm lãi suất chiết khấu

d)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu

113.

Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền thực tế sẽ dịch chuyển sang:

a)

Trái và lãi suất sẽ giảm đi

b)

Trái và lãi suất sẽ tăng lên

c)

Phải và lãi suất không thay đổi

d)

Phải và lãi suất sẽ tăng lên

114.

Khi lạm phát tăng thì lãi suất tiền gởi kỳ hạn tại các NHTM sẽ như thế nào:

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Không đủ thông tin kết luận

115.

Giả định thị trường tiền tệ đạt trạng thái cân bằng, Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ. Trong điều kiện các yếu tố khác (mức giá, sản lượng, trạng thái hoạt động hệ thống ngân hàng...) không đổi, điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi và lãi suất cân bằng tăng

c)

Thay đổi và lãi suất cân bằng giảm

d)

Không đủ thông tin để kết luận

116.

Trong điều kiện nền kinh tế có hiện tượng lạm phát tăng cao, ngân hàng trung ương can thiệp kiềm chế lạm phát bằng giải pháp:

a)

Mua trái phiếu chính phủ

b)

Tăng chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Các câu trên đều đúng

117.

Trong nền kinh tế có hiện tượng giảm phát, để ngăn chặn xu hướng suy giảm của tổng cầu ngân hàng trung ương can thiệp kích cầu bằng chính sách tiền tệ thông qua:

a)

Bán trái phiếu chính phủ

b)

Hạn chế việc chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ

c)

Giảm lãi suất chiết khấu

d)

Kích thích người dân gởi tiền tiết kiệm nhiều hơn

118.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách :

a)

Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

b)

Mua hoặc bán ngoại tệ

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

119.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấuthì khối tiền tệ sẽ :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể kết luận

120.

Nếu lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể tiết kiệm

121.

Phát biểu nào sau đây không đúng .

a)

Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong mộtkhoảng thời gian nào đó

b)

Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động, có đăng ký tìmviệc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc

c)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạtđược

d)

Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chungtrong nền kinh tế

122.

Xuất khẩu của Việt Nam tăng nếu:

a)

USD tăng giá so với tiền đồng

b)

USD giản giá so với tiền đồng

c)

Giá vàng tăng

d)

Giá vàng giảm

123.

Trong cán cân thanh toán của một quốc gia, đầu tư nước ngoài nằm trong :

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tiền viện trợ chính thức

c)

Tài khoản vốn

d)

Cán cân thương mại

124.

Tỷ giá hối đoái là :

a)

Tỷ lệ trao đổi giữa đồng tiền của hai quốc gia

b)

Tỷ giá vàng trên thị trường vàng

c)

Tỷ giá USD trên thị trường ngoại t

125.

Tỷ giá hối đoái là :

a)

Tỷ lệ trao đổi giữa đồng tiền của hai quốc gia

b)

Tỷ giá vàng trên thị trường vàng

c)

Tỷ giá USD trên thị trường ngoại tệ

d)

Đáp án a và c đúng

126.

Khi Trung Quốc điều chỉnh tăng giá nhân dân tệ so với đô la Mỹ (USD), trong ngắn hạn

a)

Giá trị hàng tiêu dùng của Mỹ nhập khẩu từ Trung Quốc sẽ tăng

b)

Cán cân thương mại của Trung Quốc với Mỹ sẽ tăng

c)

Cán cân thương mại của Mỹ với Trung Quốc sẽ tăng

d)

Cả ba đáp án đều sai

127.

Cán cân thương mại là

a)

Chênh lệch giữa luồng vốn chảy ra và vào

b)

Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

c)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ

d)

Giá trị ròng của cán cân thanh toán

128.

Những khoản tiền mà Việt kiều gửi về cho người thân của họ ở Việt Nam sẽ làm

a)

Giảm thâm hụt cán cân thanh toán vãng lai của Việt Nam

b)

Giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam

c)

Tăng thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam

d)

Tăng thâm hụt cán cân thanh toán vãng lai

129.

Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh :

a)

Giá của đồng tiền nước này so với đồng tiền nước khác

b)

Lượng nội tệ thu được khi đổi một đơn vị ngoại tệ

c)

Cả hai đáp án cùng sai

d)

Cả hai đáp án cùng đúng

130.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn:

a)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoạihối

b)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm

c)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thịtrường ngoại hối

d)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

131.

Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, ViệtNam sẽ:

4 lines