wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

accounts google

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn vốn tăng ghi:

a)

Nợ

b)

2.

Tài sản Tăng ghi:

a)

Nợ

b)

3.

Nguồn vốn giảm ghi:

a)

Nợ

b)

4.

Tài sản giảm ghi:

a)

Nợ

b)

5.

Nguồn vốn có số dư bên

a)

Nợ

b)

c)

Không có số dư

6.

Tài sản có số dư bên

a)

Nợ

b)

c)

Không có số dư

7.

Doanh thu có kết cấu

a)

Số dư bên Nợ

b)

Số dư bên Có

c)

Không có số dư

8.

Tài khoản chi phí có kết cấu

a)

Số dư bên Nợ

b)

Số dư bên Có

c)

Không có số dư

9.

Tài khoản 111 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Nợ

b)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Có

c)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Nợ

d)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Có

10.

Tài khoản 214 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Nợ

b)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Có

c)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Nợ

d)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Có

11.

Tài khoản 334 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Nợ

b)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Có

c)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Nợ

d)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Có

12.

Tài khoản 411 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Nợ

b)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Có

c)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Nợ

d)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Có

13.

Tài khoản 511 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ Không dư

b)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ Không dư

c)

Khác

14.

Tài khoản 632 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ Không dư

b)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ Không dư

c)

Khác

15.

Tài khoản 421 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ Không dư

b)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ Không dư

c)

Khác

16.

Tài khoản 133 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Nợ

b)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Có

c)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Nợ

d)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Có

17.

Tài khoản 341 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Nợ

b)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Có

c)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Nợ

d)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Có

18.

Tài khoản 141 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Nợ

b)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Có

c)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Nợ

d)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Có

19.

Tài khoản 333 có kết cấu:

a)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Nợ

b)

Tăng - Nợ/ Giảm - Có/ số dư Có

c)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Nợ

d)

Tăng - Có/ Giảm - Nợ/ số dư Có

20.

Tăng ghi Có / Giảm ghi Nợ - là kết cấu tài khoản nào? (2 phương án đúng)

a)

Nguồn vốn

b)

Tài sản

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

21.

Tăng ghi Nợ / Giảm ghi Có là kết cấu tài khoản nào? (2 phương án đúng)

a)

Nguồn vốn

b)

Tài sản

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

22.
Đối tượng khách hàng nào sau đây được xác định là người cư trú tại Việt Nam?
a)
Khách hàng cá nhân đang sinh sống tại Việt Nam và có Visa còn thời hạn.
b)
Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng
c)
Công dân Việt Nam đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài
d)
Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có thời hạn từ 12 tháng trở lên, trừ các trường hợp người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
23.

Trường hợp nào sau đây, Nhà đầu tư nước ngoài phải mở tài khoản vốn đầu tư trực tiếp khi thực hiện đầu tư vào Việt Nam ?

a)

Doanh nghiệp có tỷ lệ NĐT NN từ 51% vốn điều lệ trở lên và chưa niêm yết.

b)

Góp vốn, mua, bán cổ phần, phần vốn góp trong DN có Nhà đầu tư nước ngoài sở hữu dưới 51% vốn điều lệ, DN không thuộc TH bắt buộc cấp giấy chứng nhận đầu tư, DN có cổ phiếu niêm yết.

c)

Hợp tác kinh doanh (BCC) hoặc đầu tư đối tác công tư (PPP).

d)

Mua, bán trái phiếu và các loại chứng khoán khác trên TT CK VN.

24.
Khi thực hiện đầu tư gián tiếp từ nước ngoài vào Việt Nam, Nhà đầu tư nước ngoài có thể mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp theo những loại tiền nào sau đây?
a)
USD
b)
EUR
c)
VND
d)
Bất kỳ loại ngoại tệ nào trừ VND
25.
Hành động nào sau đây của Doanh nghiệp FDI tại Việt Nam không được phép?
a)
Nộp tiền mặt vào tài khoản thanh toán VND
b)
Chi thanh toán hoặc rút tiền mặt VND để chi tiêu tại Việt Nam
c)
Nộp tiền mặt vào tài khoản vốn đầu tư
d)
Thu ngoại tệ chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ của người không cư trú khác ở trong nước;
26.
Trường hợp có nhu cầu chuyển các nguồn thu hợp pháp bằng đồng Việt Nam từ hoạt động đầu tư trực tiếp tại Việt Nam ra nước ngoài, Nhà đầu tư nước ngoài được phép mua ngoại tệ và phải chuyển ra nước ngoài trong thời hạn tối đa bao lâu kể từ ngày mua được ngoại tệ ?
a)
02 ngày làm việc.
b)
10 ngày làm việc.
c)
20 ngày làm việc.
d)
30 ngày làm việc
27.
Trong trường hợp không được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Nhà đầu tư được phép mua ngoại tệ chuyển để chuyển tiền ra nước ngoài tối đa bao nhiêu?
a)
Bằng số tiền ngoại tệ đã chuyển vào Việt Nam
b)
Bằng số tiền đã chuyển vào Việt Nam và tiền lãi phát sinh (nếu có) sau khi trừ đi các chi phí hợp pháp liên quan đến hoạt động chuẩn bị đầu tư tại Việt Nam.
c)
Xin giấy phép chuyển tiền ra nước ngoài của Ngân hàng nhà nước cấp.
d)
Bằng số tiền có trên tài khoản của Doanh nghiệp.
28.
Cá nhân là người không cư trú, người cư trú là người nước ngoài có nhu cầu rút tiền mặt dưới 20 triệu đồng, cần phải cung cấp hồ sơ gì cho MB?
a)
Không cần cung cấp hồ sơ.
b)
Cung cấp Hợp đồng lao động, bảng lương hoặc chứng minh thu nhập hợp pháp
c)
Visa, hộ chiếu và giấy phép lao động tại Việt Nam
d)
Hóa đơn chi tiêu tại Việt Nam.
29.

Khách hàng là Chủ doanh nghiệp FDI tại Việt Nam muốn nộp tiền mặt VND vào tài khoản thanh toán. Khách hàng cần cung cấp hồ sơ gì?

a)

- Visa

- Giấy tờ tùy thân

- Hợp đồng lao động

- Bảng lương, thưởng, phụ cấp do doanh nghiệp ký, đóng dấu

b)

- Visa

- Giấy tờ tùy thân

c)

- Visa

- Giấy tờ tùy thân

- Đăng ký kinh doanh của Doanh nghiệp có tên của Khách hàng.

d)

- Visa

- Giấy tờ tùy thân

- Hợp đồng lao động

- Bảng lương, thưởng, phụ cấp do doanh nghiệp ký, đóng dấu

- Giấy phép lao động hoặc Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động do Sở lao động thương binh và xã hội cấp

30.
Khách hàng là Người không cư trú là tổ chức có nhu cầu rút tiền mặt từ Tài khoản thanh toán để chi tiêu tại Việt Nam, MB yêu cầu khách hàng cung cấp những hồ sơ, chứng từ gì?
a)
Đề nghị rút tiền mặt có chữ ký người đại diện pháp luật của tổ chức và đóng dấu theo quy định của MB.
b)
Không được phép rút tiền mặt từ Tài khoản thanh toán.
c)
Không yêu cầu xuất trình chứng từ. MB thực hiện theo lệnh chuyển tiền và giấy rút tiền mặt của khách hàng. KH ghi rõ chi tiết nội dung thanh toán tại lệnh chuyển tiền và giấy rút tiền mặt
d)
Xin giấy phép rút tiền mặt của Ngân hàng nhà nước cấp.
31.
Người cư trú là cá nhân nước ngoài có nhu cầu Chi chuyển tiền sang tài khoản của Công ty chứng khoán nơi nhà đầu tư mở tài khoản giao dịch, MB thực hiện yêu cầu cung cấp những hồ sơ gì?
a)
Phiếu đặt lệnh hoặc Thông báo kết quả giao dịch của Công ty chứng khoán - bản gốc hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu
b)
Hợp đồng/Thỏa thuận góp vốn, mua bán cổ phần, phần vốn góp nếu việc chuyển nhượng được thực hiện giao dịch thỏa thuận nếu nhà đầu tư xác định được đối tác.
c)
Thực hiện theo lệnh chuyển tiền/ Ủy nhiệm chi của khách hàng. Thực hiện kiểm tra nội dung lệnh chuyển tiền/ủy nhiệm chi đảm bảo nội dung chuyển vào tài khoản của chính tổ chức, cá nhân đó tại Công ty chứng khoán
d)
Hợp đồng mua, bán giấy tờ có giá - bản sao có đóng dấu của tổ chức hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu
32.
Tài khoản sử dụng trong Thanh toán giá trị chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp giữa Người mua là người cư trú và Người bán là người không cư trú tại doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài là tài khoản nào?
a)
Tài khoản đầu tư trực tiếp VND
b)
Tài khoản đầu tư trực tiếp ngoại tệ
c)
Tài khoản thanh toán ngoại tệ
d)
Tài khoản thanh toán VND
33.
Tài khoản sử dụng trong đầu tư gián tiếp từ Việt Nam ra Nước ngoài là tài khoản gì?
a)
Tài khoản thanh toán ngoại tệ
b)
Tài khoản thanh toán VND
c)
Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp ngoại tệ
d)
Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp VND
34.
Đối với trường hợp đầu tư trực tiếp từ Việt Nam ra Nước ngoài không thuộc lĩnh vực dầu khí thì hạn mức chuyển tối đa đối đối với giai đoạn trước đầu tư là bao nhiêu?
a)
Tối đa 500,000 USD
b)
<=5%*giá trị tổng đầu tư và không quá 300,000 USD
c)
5% giá trị tổng đầu tư
d)
300,000 USD
35.
Khách hàng là Doanh nghiệp FDI muốn chuyển tài khoản đầu tư trực tiếp về MB phải thực hiện những thủ tục nào sau đây?
a)
Mở tài khoản vốn đầu tư trực tiếp tại MB theo quy định
b)
Chuyển toàn bộ số dư trên tài khoản vốn đầu tư cũ sang tài khoản vốn đầu tư trực tiếp mới và Đóng tài khoản vốn đầu tư trực tiếp cũ.
c)
Xuất trình chứng từ chứng minh việc đóng tài khoản vốn đầu tư trực tiếp đã mở tại TCTD được phép
d)
Đăng ký thay đổi nơi mở tài khoản vốn đầu tư trực tiếp với NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố để làm cơ sở chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
36.
Khách hàng cá nhân là công dân Việt Nam có nguồn ngoại tệ mặt tích trữ muốn nộp vào tài khoản thanh toán thì cần cung cấp hồ sơ gì
a)
Không được phép nộp tiền mặt ngoại tệ vào Tài khoản thanh toán
b)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực
c)
Giấy tờ chứng minh về số tiền nộp vào: Giấy báo có từ các khoản chuyển tiền một chiều từ nước ngoài vào Việt Nam và Giấy rút tiền mặt, biên lai nhận tiền
d)
Bản sao các sổ tiết kiệm ngoại tệ tại các tổ chức tín dụng được phép trong 12 tháng gần nhất.
37.
02 Khách hàng người nước ngoài được xác định là người không cư trú tại Việt Nam có nhu cầu chuyển ngoại tệ cho nhau thì cần cung cấp những hồ sơ gì?
a)
Không được phép chuyển ngoại tệ cho nhau
b)
Chứng từ chứng minh người nhận và người chuyển là người không cư trú
c)
Hồ sơ chứng minh mục đích chuyển tiền: cho, tặng,…
d)
Hợp đồng, hóa đơn cung cấp dịch vụ hàng hóa.
38.
Cá nhân nhập cảnh mang theo ngoại tệ tiền mặt có nhu cầu gửi số ngoại tệ này vào tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của cá nhân mở tại MB phải xuất trình Tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh có xác nhận của Hải quan cửa khẩu về số ngoại tệ tiền mặt mang vào. Giao dịch viên MB cần chú ý Thời hạn giá trị của Tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh có xác nhận của Hải quan cửa khẩu có giá trị bao lâu?
a)
30 ngày kể từ ngày ghi trên Tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh.
b)
45 ngày kể từ ngày ghi trên Tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh.
c)
60 ngày kể từ ngày ghi trên Tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh.
d)
90 ngày kể từ ngày ghi trên Tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh.
39.
Người cư trú là Tổ chức làm đại lý cho hãng vận tải nước ngoài trên cơ sở hợp đồng đại lý ký kết giữa hai bên được phép sử dụng ngoại tệ với các nghiệp vụ nào sau đây?
a)
Được thay mặt cho hãng vận tải nước ngoài báo giá, định giá, ghi giá trong hợp đồng bằng ngoại tệ đối với cước phí vận tải hàng hóa quốc tế.
b)
Được thay mặt cho hãng vận tải nước ngoài thanh toán hợp đồng, hóa đơn bằng ngoại tệ đối với cước phí vận tải hàng hóa quốc tế.
c)
Được chi hộ bằng ngoại tệ chuyển khoản để thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ tại cảng biển quốc tế, khu cách ly tại sân bay quốc tế.
d)
Được chi hộ bằng ngoại tệ tiền mặt để trả lương, thưởng, phụ cấp cho người không cư trú do hãng tàu biển nước ngoài ủy quyền.
40.

Trường hợp KH đề nghị mua ngoại tệ mặt mang ra nước ngoài vượt mức không phải khai báo hải quan, Chi nhánh sẽ thực hiện các bước nào sau đây

a)

Chi nhánh không cần thực hiện bất kỳ thủ tục gì

b)

chi nhánh cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài theo đề nghị của KH

c)

Chi nhánh làm tờ trình thông qua Phòng PTKD&SP khối Treasury để BGĐK Treasury phê duyệt. Sau khi có phê duyệt của khối Treasury, CN là người cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài cho KH

d)

Chi nhánh làm tờ trình thông qua Phòng PTKD&SP khối Treasury để BGĐK Treasury phê duyệt và cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài cho KH

41.
Ông David là giám đốc điều hành doanh nghiệp FDI tại Việt Nam. Ông có quốc tịch Mỹ và có thẻ cư trú dài hạn tại Việt Nam. Ông có nhu cầu mở tài khoản VND tại MB để nhận tiền sau khi bán chứng khoán trên thị trường chứng khoán. Ông David sẽ mở tài khoản loại gì tại MB?
a)
Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp
b)
Tài khoản vốn đầu tư trực tiếp
c)
Tài khoản thanh toán
d)
Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài
42.

Tài khoản nào sau đây là tài sản

a)

Nhận ký quỹ ký cược

b)

Hàng mua đang đi đường

c)

Phải trả người bán

d)

nguồn vốn kinh doanh

43.

Tiền gửi ngân hàng

a)

111

b)

112

c)

131

d)

141

44.

Công cụ dụng cụ

a)

141

b)

152

c)

153

d)

154

45.

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

a)

621

b)

152

c)

627

d)

154

46.

Quỹ đầu tư phát triển

a)

411

b)

414

c)

441

d)

421

47.

Quỹ đầu tư phát triển

a)

Nợ phải trả

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản ngắn hạn

d)

Tài sản dài hạn

48.

Phải trả người bán

a)

331

b)

334

c)

333

d)

341

49.

Nợ vay tài chính

a)

331

b)

334

c)

333

d)

341

50.

Phải thu khách hàng

a)

331

b)

131

c)

133

d)

3331

51.

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

a)

331

b)

131

c)

133

d)

3331

52.

Thuế GTGT đầu ra phải nộp

a)

331

b)

131

c)

133

d)

3331

53.

Thuế GTGT đầu ra phải nộp

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

54.

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

55.

Tài sản cố định hữu hình

a)

214

b)

213

c)

211

d)

212

56.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

a)

621

b)

622

c)

623

d)

627

57.

Chi phí bán hàng

a)

621

b)

642

c)

641

d)

627

58.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

a)

711

b)

521

c)

621

d)

511

59.

Nguyên vật liệu

a)

151

b)

153

c)

154

d)

152

60.

Phải trả người lao động

a)

tài sản

b)

nguồn vốn

61.

Phải trả người lao động

a)

333

b)

131

c)

334

d)

331

62.

Tạm ứng

a)

141

b)

152

c)

153

d)

154

63.

Các thông tin KHCN cần cung cấp khi mở TKTT gồm?

a)

Giấy tờ tùy thân

b)

Thông tin liên hệ: địa chỉ, email,số điện thoại

c)

Mẫu dấu

d)

Giấy đăng ký kinh doanh

64.

Các thông tin cần cung cấp khi mở TK KH tổ chức

a)

Giấy đăng ký kinh doanh.

b)

Địa chỉ nhà riêng

c)

Mẫu dấu công ty

d)

Giấy tờ tùy thân của người đại diện công ty

65.

Đối tượng nào được mở tài khoản thanh toán

a)

Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên không bị mất năng lực hành vi dân sự

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty Cổ phần

d)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào muốn mở TK TT đều được

e)

Hộ kinh doanh gia đình

66.

Hiệu lực chữ ký của KHCN căn cứ vào đâu?

a)

Theo hiệu lực của giấy tờ tùy thân

b)

1 năm phải đổi 1 lần

c)

Vô thời hạn

d)

Tùy theo KH đăng ký

67.

KH công ty muốn rút tiền trong tài khoản công ty , GDV cần kiểm tra thông tin gì

a)

Chỉ cần Kiểm tra mẫu dấu công ty

b)

Chỉ cần Kiểm tra chữ ký của người đại diện theo PL của công ty

c)

Kiểm tra đồng thời mẫu dấu + chữ ký của ngườ đại diện công ty

68.

GDV có thể cung cấp thông tin KH bằng phương thức nào?

a)

Cung cấp tại quầy

b)

Cung cấp qua điện thoại

c)

Cung cấp sổ phụ công ty theo định kỳ

d)

Khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền

e)

Tất cả các phương án

69.

5/ Tk có kết cấu: số phát sinh tăng bên nợ, số phát sinh giảm bên có là loại Tk nào?

4 lines
70.

Phương pháp tài khoản phản ánh đối tượng kế toán ở trạng thái:

a)

tĩnh ( số hiện có tại các thời điểm)

b)

động ( sự biến động trong 1 kỳ)

c)

cả tĩnh cả động

d)

không đáp án nào đúng

71.

Kết cấu chung của tài khoản được xây dựng trên cơ sở:

         

         

        

a)

         tính cân đối của đối tượng kế toán

b)

tính vận động của đối tượng kế toán

c)

bên phải là bên nợ, bên trái là bên có

d)

  tất cả nội dung trên

72.

Hình thức biểu hiện của pp tài khoản là:

                                         

        

a)

Tài khoản kế toán   

b)

Cách ghi chép vào tài khoản

c)

Tài khoản và cách ghi chép vào tài khoản

d)

 Tất cả đáp án trên

73.

Tk có kết cấu: số dư, số phát sinh tăng bên nợ, số phát sinh giảm bên có là loại Tk nào?

4 lines
74.

Tài khoản phản ánh tài sản bao gồm những loại nào?

a)

Loại 1, 2

b)

Loại 3, 4

c)

Loại 5, 7

d)

Loại 6, 8

75.

Tài khoản phản ánh nguồn vốn bao gồm những loại nào?

a)

Loại 1, 2

b)

Loại 3, 4

c)

Loại 5, 7

d)

Loại 6, 8

76.

Tài sản tăng ghi bên nào? giảm ghi bên nào?

a)

Tài sản tăng ghi NỢ, giảm ghi CÓ

b)

Tài sản tăng ghi CÓ, giảm ghi NỢ

c)

Tài sản tăng ghi NỢ, giảm ghi NỢ

d)

Tài sản tăng ghi CÓ, giảm ghi CÓ

77.

Nguồn vốn tăng ghi bên nào? giảm ghi bên nào?

a)

Nguồn vốn tăng ghi NỢ, giảm ghi CÓ

b)

Nguồn vốn tăng ghi CÓ, giảm ghi NỢ

c)

Nguồn vốn tăng ghi NỢ, giảm ghi NỢ

d)

Nguồn vốn tăng ghi CÓ, giảm ghi CÓ

78.

Trong 1 định khoản kế toán: TỔNG NỢ có thể không bằng TỔNG CÓ.

Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Có mấy loại tài khoản người dùng khác nhau trong windows 7?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Tài khoản nào bị giới hạn quyền truy cập, không thể thay đổi các thiết lập, cài đặt phần cứng, phần mềm hoặc tạo mật khẩu?

a)

Administrator

b)

Standard

c)

Guest

d)

Không có loại tài khoản đó

81.

Tài khoản nào cho phép xem các tệp tin được tạo bởi tất cả người dùng trên hệ thống?

a)

Administrator

b)

Standard

c)

Guest

d)

Không có loại tài khoản đó

82.

Tài khoản nào sử dụng hầu hết các khả năng của máy tính nhưng không được phép truy cập các tệp tin của người dùng khác được lưu trên máy tính?

a)

Administrator

b)

Standard

c)

Guest

d)

Không có loại tài khoản đó

83.

Để kiểm tra tài khoản hiện đang sử dụng thuộc loại nào tao vào control panel và chọn mục:

a)

System and Security

b)

Programs

c)

User Accounts and Family Safety

d)

Hardware and Sound

84.

Để tạo người dùng mới trong windows 7, trong mục User Accounts chọn mục:

a)

Change your account picture

b)

Add or remove user accounts

c)

Change your Windows pasword

d)

Change your account picture

85.

Trong mục Manager Account, sau khi chọn một tài khoản, để đổi tên tài khoản ta chọn:

a)

Change the account name

b)

Create a password

c)

Change the picture

d)

Change the account type

e)

Delete the account

86.

Trong mục Manager Account, sau khi chọn một tài khoản, để đặt mật khẩu cho người dùng máy ta chọn:

a)

Change the account name

b)

Create a password

c)

Change the picture

d)

Change the account type

e)

Delete the account

87.

Trong mục Manager Account, sau khi chọn một tài khoản, để thay đổi loại tài khoản ta chọn:

a)

Change the account name

b)

Create a password

c)

Change the picture

d)

Change the account type

e)

Delete the account

88.

Trong mục Manager Account, sau khi chọn một tài khoản, để thay đổi ảnh đại diện cho tài khoản ta chọn:

a)

Change the account name

b)

Create a password

c)

Change the picture

d)

Change the account type

e)

Delete the account

89.

Tài khoản nào không phải là tài khoản thanh toán của khách hàng?

a)

TK thanh toán chuyên dụng

b)

TK Thanh toán chung

c)

TK thanh toán thông thường

d)

TK ký quỹ

90.

Khi khách hàng gửi bản đề nghị đổi kế toán trưởng/người phụ trách kế toán thì GDV cần thu thâp thêm các giấy tờ gì?

a)

Quyết định bổ nhiệm KTT/Người phụ trách kế toán.

b)

Hợp đồng dịch vụ thuê KTT kèm giấy tờ tùy thân của KTT/Người phụ trách kế toán

c)

Quyết định bổ nhiệm KTT/Người phụ trách kế toán(Trường hợp KH tự bổ nhiệm KTT/người phụ trách kế toán) hoặc Hợp đồng dịch vụ thuê KTT

d)

Quyết định bổ nhiệm KTT/Người phụ trách kế toán(Trường hợp KH tự bổ nhiệm KTT/người phụ trách kế toán) hoặc Hợp đồng dịch vụ thuê KTT kèm giấy tờ tùy thân của KTT/Người phụ trách kế toán

91.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào là tổ chức không có tư cách pháp nhân?

a)

CTy TNHH

b)

CTy Cổ phần

c)

DN Tư Nhân

d)

Hợp tác xã

92.

Số lượng tài khoản thanh toán tối đa mà KH tổ chức được mở theo mỗi loại tiền?

a)

4 TKTT của tất cả các loại tiền

b)

4 TKTT của mỗi loại tiền

c)

Không giới hạn số lượng TKTT

d)

1 TKTT của mỗi loại tiền

93.

Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan nhà nước, đơn vị hành chánh sự nghiệp, nếu không có quyết định thành lập bản gốc/bản chính/bản sao công chứng thì TCB sẽ ứng xử như thế nào?

a)

Chỉ cần có văn bản cam kết của KH về việc mất quyết định thành lập thì có thể mở TKTT.

b)

Không chấp nhận

c)

Nếu có thể kiểm tra được thông tin thành lập trên các trang thông tin đại chúng công khai hoặc có ảnh chụp trụ sở cơ quan này thay cho trang web thì chấp nhận mở TKTT

d)

Cơ quan nhà nước không cần cung cấp quyết định thành lập.

94.

Mẫu dấu của KH hết hiệu lực 5 năm kể từ thời điểm cấp thông báo mẫu dấu thì KH cần phải làm gì.

a)

KH cần làm thủ tục gia hạn mẫu dấu với cơ quan nhà nước

b)

KH cần thay đổi lại mẫu dấu mới cơ quan nhà nước.

c)

KH không phải gia hạn/ thay đổi mẫu dấu

d)

Mẫu dấu tự gia hạn thêm 5 năm nếu KH không có nhu cầu thay đổi.

95.

Đâu không phải là nguyên tắc bổ nhiệm KTT/Người phụ trách KTT?

a)

KTT/PTKT/Người được UQ chỉ được sử dụng một chữ ký duy nhất trên các chứng từ giao dịch tại TCB.

b)

Người có chức danh khác KTT(VD: GĐ tài chính/PPKT,...) được đăng ký chữ ký để ký thay thế KTT/PTKT.

c)

KTT/PTKT không được ký thừa UQ người đứng đầu DN trong tất cả chứng từ giao dịch tại TCB

d)

KH là đơn vị kế toán trong lĩnh vực nhà nước bắt buộc phải bổ nhiệm KTT, nhiệm kỳ KTT tối đa 5 năm, Hệ thời hạn phải thực hiện quy trình bổ nhiệm lại.

96.

KH đăng ký NPTKT A với thời hạn 12 tháng tại TCB, hết thời hạn này, KH cần cung cấp hồ sơ nào để phù hợp quy định TCB?

a)

Quyết định bổ nhiệm KTT

b)

QĐ bổ nhiệm NPTKT B với thêm 12 tháng.

c)

QĐ gia hạn thời hạn NPTKT A với thêm 12 tháng.

d)

KH cam kết không bổ nhiệm KTT/PTKT

97.

Ngoài các thông tin bắt buộc khi mở TK cho ĐV phụ thuộc của tổ chức, GDV phải khai báo thêm gì trên ID khách hàng?

a)

SĐT của đơn vị phụ thuộc

b)

Mối quan hệ phụ thuộc giữa ID hội sở chính, và ID đơn vị phụ thuộc (Nếu KH lựa chọn dùng riêng ID)

c)

Số Fax của ĐV phụ thuộc

d)

Tên người đại diện theo pháp luật.

98.

KH DN đăng ký sử dụng gói BusinessOne. Trong các sản phẩm mặc định của gói, đâu là sản phẩm KH được lựa chọn KHÔNG SỬ DỤNG?

a)

Thẻ ghi nợ quốc tế

b)

Tài khoản thanh toán

c)

Các tính năng của gói cơ bản FEB (NHĐT dành cho KHTC)

99.

Tài khoản học tập trên ms Teams sử dụng còn được để đăng nhập vào?

a)

Email trên outlook.com

b)

OneDrive

c)

Word, Excel, PowerPoint sử dụng online trên app hoặc trình duyệt

d)

Office cài trên máy tính để bàn và laptop online và offline

100.

Các hoạt động học tập online sinh viên sẽ tham gia thực hiện trên ms Teams?

a)

Làm bài tập trắc nghiệm, làm bài tập tự luận

b)

Chia nhóm thảo luận

c)

Làm bài tập qua bảng trắng

d)

Cả lớp vào phòng để thầy/cô vấn đáp lấy điểm

101.

Tham gia meeting trong ms Teams bằng các nào?

a)

Từ mục Calendar (Lịch)

b)

Từ mục General (Chung)

c)

Từ link qua Email

d)

Tất cả đều đúng

102.

Phát biểu nào đúng về thông tin xác thực bảo mật lần đầu đăng nhập tài khoản?

a)

Là thông tin để lấy lại password khi quên

b)

Không cần phải xác thực tất cả các thông tin theo yêu cầu vẫn vào được tài khoản

c)

Phải xác thực đầy đủ các thông tin mới vào được tài khoản

d)

Không thể bỏ qua bước này khi đăng nhập tài khoản

103.

Thông tin cá nhân nào sử dụng để xác thực tài khoản *@hepc.edu.vn?

a)

Email

b)

Số điện thoại

c)

Hộ khẩu thường trú

d)

Số CMND hoặc CCCD

104.

Phát biểu nào đúng về Email cá nhân *@hepc.edu.vn

a)

Là email cá nhân của Sinh viên tương tự các dịch vụ Gmail và Yahoo mail

b)

Có dung lượng 50GB

c)

Không nhận được email ngoài hệ thống *@hepc.edu.vn

d)

Tất cả đều đúng

105.

Phát biểu nào đúng về OneDrive đi kèm tài khoản *@hepc.edu.vn

a)

Là nơi lưu trữ Online dữ liệu cá nhân

b)

Phải trả phí lưu trữ

c)

Dữ liệu lưu trên tài khoản này tất cả mọi người có tài khoản *@hepc.edu.vn đều xem được

d)

Có dung lượng 1TB

106.

Khi tham dự meeting qua Ms Teams Thầy/Cô có kiểm soát được vào ra lớp học online không?

a)

Có - danh sách tham dự ghi chi tiết lịch sử vào ra lớp học

b)

Không - do học online khó thực hiện

107.

Bài trắc nghiệm hoặc tự luận của Thầy/Cô giáo có thể xem ở mục nào?

a)

Assignments

b)

General

c)

Grades

d)

Chat

108.

Kết quả chấm bài trắc nghiệm hoặc tự luận của Thầy/Cô giáo có thể xem ở mục nào?

a)

Assignments

b)

General

c)

Grades

d)

Chat

109.

Các dạng của thông tin:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án đúng

110.

Đơn vị đo lượng thông tin ?

a)

MB

b)

Bit

c)

GB

d)

Gam

111.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành

a)

Nghiên cứu máy tính điện tử

b)

Sử dụng máy tính điện tử

c)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin

d)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

112.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của các phương tiện giao thông

b)

Sự ra đời của máy bay

c)

Sự ra đời của máy tính điện tử

d)

Sự ra đời của máy cơ khí

113.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế

c)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt

d)

Cả 3 ý đúng

114.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi phân tích tâm lí một con người

b)

Khi chuẩn đoán bệnh

c)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

d)

Khi dịch một tài liệu.

115.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử

a)

Sự phát triển, sử dụng

b)

Sử dụng, tiêu thụ

c)

Sự phát triển, tiêu thụ

d)

Tiêu thụ, sự phát triển

116.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

1MB = 1024KB

b)

1B = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1Bit = 1024B

117.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

GB

d)

GHz

118.

Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là

a)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

b)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

c)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

d)

Lập chương trình cho máy tính

119.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Google Drive

b)

Mediafire

c)

OneDrive

d)

Icloud

120.

Sắp xếp các bước khởi động OneDrive:

1. KHởi động trình duyệt web

2. Đăng nhập Office 365: https://office.com

3. Chọn biểu tượng OneDrive bên trái

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

1-3-2

d)

2-1-3

121.

Các tính năng của OneDrive

a)

Upload, Download file và thư mục.

b)

Chia sẻ file và thư mục

c)

Đồng bộ dữ liệu với máy tính cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng

122.

Các bước Upload file và thư mục lên OneDrive

1: Vào link https://Office.com

2: Đăng nhập vào hệ thống bằng tài khoản Office 365.

3: Chọn OneDrive.

4: Chọn Upload sẽ có 2 lựa chọn Upload file và folder.

a)

1-3-2-4

b)

1-2-3-4

c)

4-3-2-1

d)

2-1-4-3

123.

Các bước Dowload file và thư mục trên OneDrive

4. Vào link https://Office.com

3. Đăng nhập vào hệ thống bằng tài khoản Office 365.

2. Chọn OneDrive.

1. Chọn vào biểu tượng Dowload.

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

4-3-2-1

d)

1-3-2-4

124.

Khi chia sẻ tệp tin và thư mục trên OneDrive, muốn người nhận chỉ có thể xem thì chọn mục nào?

a)

OneDrive

b)

Can edit

c)

Can view

d)

Cancel

125.

Các thao tác trên OneDrive gồm

a)

Quản lý file/ thư mục, Chia sẻ tệp tin và thư mục

b)

Đồng bộ OneDrive với máy tính cá nhân

c)

Cùng làm việc trên file

d)

Tất cả đều đúng

126.

Đâu là ứng dụng OneDrive

a)
b)
c)
d)
127.

Dung lượng lưu trữ miễn phí khi đăng kí OneDrive là

a)

5 GB

b)

10 GB

c)

15 GB

d)

21 TB

128.

Dung lượng lưu trữ đám mây của Microsoft 365 Family là

a)

15 GB

b)

20 GB

c)

1 TB

d)

6 TB