WorksheetsLSD 2
Total questions: 130
Worksheet time: 11hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 131: Trong giai đoạn 1945 - 1946, quân đội nước nào sau đây không có mặt ở Việt Nam?
a)
A. Trung Hoa dân quốc.
b)
B. Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.
c)
C. Cộng hòa Pháp.
d)
D. Nhật Bản.
2.
Câu 132: Trong giai đoạn 1945 - 1946, Đảng xác định kẻ thù nguy hiểm nhất của cách mạng Việt Nam là
a)
A. giặc dốt.
b)
B. phát xít Nhật xâm lược.
c)
C. giặc đói.
d)
D. thực dân Pháp xâm lược.
3.
Câu 133: Trong giai đoạn 1945 - 1946, Đảng đã phát động phong trào nào sau đây để giải quyết triệt để nạn giặc đói?
a)
A. Phong trào tuần lễ vàng.
b)
B. Phong trào hũ gạo cứu đói.
c)
C. Phong trào cày hết đất.
d)
D. Phong trào ngày đồng tâm.
4.
Câu 134: Ngày 25/11/1945, Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã ban hành chỉ thị nào sau đây để xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng?
a)
A. Kháng chiến kiến quốc.
b)
B. Toàn dân kháng chiến.
c)
C. Hòa để tiến.
d)
D. Tình hình và chủ trương.
5.
Câu 135: Khẩu hiệu “Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết” xuất hiện lần đầu tiên trong văn kiện nào sau đây của Đảng?
a)
A. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945).
b)
B. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6 khóa I (11/1939).
c)
C. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa I (05/1941).
d)
D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19/12/1946).
6.
Câu 136: Đảng chủ truơng thực hiện nguyên tắc ngoại giao nào sau đây để bảo vệ chính quyền cách mạng (1945 - 1946)?
a)
A. Xem trọng quan hệ với Liên Xô.
b)
B. Đứng về phía lực lượng dân chủ.
c)
C. Thêm bạn bớt thù.
d)
D. Hợp tác với các nước Đông Dương.
7.
Câu 137: Để huy động sức mạnh dân tộc cho cuộc kháng chiến chống Pháp (09/1945), Đảng đã phát động phong trào nào sau đây?
a)
A. Ba đảm đang.
b)
B. Thi đua ái quốc.
c)
C. Ủng hộ Nam bộ kháng chiến.
d)
D. Ba sẵn sàng.
8.
Câu 138: Trong những năm 1945 - 1946, Đảng thực hiện chủ trương nào sau đây để chống âm mưu “Diệt Cộng, cầm Hồ, phá Việt Minh” của quân đội Tưởng?
a)
A. Hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc; có thể nhượng bộ về kinh tế và chính trị.
b)
B. Hòa hoãn, nhân nhượng vô nguyên tắc; nhượng bộ mọi yêu sách của Tưởng.
c)
C. Liên kết với Pháp và Nhật để đuổi quân Tưởng về nước.
d)
D. Liên kết với Đảng Cộng sản Trung Quốc để đuổi quân Tưởng về nước.
9.
Câu 139: Văn bản nào dưới đây đã “bán rẻ lợi ích dân tộc Việt Nam” và “hợp pháp hóa hành động xâm lược của thực dân Pháp ra miền Bắc”?
a)
A. Hiệp định Sơ bộ (06/03/1946).
b)
B. Hiệp ước Hoa – Pháp (28/02/1946).
c)
C. Bản Tạm ước (14/09/1946).
d)
D. Hiệp định Geneve (21/07/1954).
10.
Câu 140: Chủ trương tạm thời “dàn hòa với Pháp” của Đảng Cộng sản Đông Dương được thể hiện qua chỉ thị nào sau đây?
a)
A. Toàn dân kháng chiến (12/12/1946).
b)
B. Hòa để tiến (09/03/1946).
c)
C. Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945).
d)
D. Tình hình và chủ trương (03/03/1946).
11.
Câu 141: Quá trình hình thành đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng không có văn kiện nào sau đây?
a)
A. Chỉ thị phải phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp (15/10/1947).
b)
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (12/1946).
c)
C. Chỉ thị toàn dân kháng chiến (12/12/1946).
d)
D. Kháng chiến nhất định thắng lợi (08/1947).
12.
Câu 142: Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, tình thế nghìn cân treo sợi tóc của Việt Nam được thể hiện trong giai đoạn nào sau đây?
a)
A. Từ tháng 01/1951 đến tháng 07/1954.
b)
B. Từ tháng 09/1945 đến 12/1946.
c)
C. Từ tháng 12/1946 đến năm 1950.
d)
D. Từ tháng 12/1946 đến tháng 07/1954.
13.
Câu 143: Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, chủ trương xây dựng nền kinh tế tự cấp, tự túc của Đảng được thực hiện trong giai đoạn nào sau đây?
a)
A. Từ tháng 09/1945 đến tháng 07/1954.
b)
B. Từ tháng 09/1945 đến tháng 12/1946.
c)
C. Từ tháng 12/1946 đến tháng 07/1954.
d)
D. Từ tháng 03/1946 đến tháng 12/1946.
14.
Câu 144: Trong kháng chiến chống Pháp, sự kiện nào sau đây đã chấm dứt tình thế bị bao vây, cô lập hoàn toàn của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (18/ 01/1950).
b)
B. Liên bang Xô Viết đã công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (30/01/1950).
c)
C. Đại diện Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Pháp ký bản Hiệp định Sơ bộ (03/1946).
d)
D. Đại diện Chính phủ Pháp và các nước lớn trên thế giới ký bản Hiệp định Geneve (07/1954).
15.
Câu 145: Đảng căn cứ vào thắng lợi quân sự nào sau đây để quyết định chuyển cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp sang thế chủ động tấn công chiến lược?
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông (1947).
b)
B. Chiến dịch Biên giới Thu - Đông (1950).
c)
C. Chiến dịch Đông Xuân (1953 - 1954).
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).
16.
Câu 146: Chủ trương tách Đảng Cộng sản Đông Dương thành ba đảng độc lập được thể hiện trong sự kiện nào sau đây?
a)
A. Hội nghị toàn quốc của Đảng (08/1945).
b)
B. Hội nghị Trung ương 8 khóa I (05/1941).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960).
17.
Câu 147: Trong Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam (02/1951), liên minh nào sau đây được xác định là lực lượng cơ bản của cách mạng?
a)
A. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và lao động trí óc.
b)
B. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân.
c)
C. Giai cấp công nhân, nông dân và văn nghệ sĩ.
d)
D. Giai cấp công nhân, nông dân và binh lính.
18.
Câu 148: Đại hội nào sau đây của Đảng được đánh giá là “Đại hội kháng chiến kiến quốc”?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951).
19.
Câu 149: Trong giai đoạn 1945 - 1954, chủ trương xóa bỏ tận gốc kinh tế phong kiến của Đảng được thể hiện qua hành động nào sau đây?
a)
A. Phát động phong trào phá kho thóc của Nhật, cứu đói cho nhân dân.
b)
B. Ban hành Cương lĩnh ruộng đất và chỉ đạo cải cách ruộng đất thí điểm trong vùng tự do.
c)
C. Thực hiện triệt để chủ trương giảm tô, giảm tức, xóa nợ, hoãn nợ cho nông dân.
d)
D. Chia ruộng đất bị bỏ hoang, đất vắng chủ, trang bị nông cụ cho nông dân.
20.
Câu 150: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam đã kết thúc thắng lợi bằng sự kiện nào sau đây?
a)
A. Chiến thắng Điện Biên Phủ (05/1954).
b)
B. Ký Hiệp định Geneve (07/1954).
c)
C. Kết thúc chiến dịch Đông - Xuân (1953 - 1954).
d)
D. Thực dân Pháp rút quân khỏi Thủ đô Hà Nội (10/1954).
21.
Câu 151: Sau Cách mạng Tháng Tám (1945), Đảng xác định nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng là quan trọng nhất vì
a)
A. tài chính cạn kiệt, hàng hóa khan hiếm giá cả đắt đỏ.
b)
B. nạn giặc đói đang hoành hành gây nhiều khó khăn cho đời sống nhân dân.
c)
C. tỉ lệ mù chữ của người Việt Nam quá cao, tinh thần dân tộc bị suy thoái.
d)
D. thực dân Pháp đã xâm lược và muốn áp đặt sự thống trị như trước đây.
22.
Câu 152: Sau Cách mạng Tháng Tám (1945), Đảng chủ trương tiến hành tổng tuyển cử nhằm
a)
A. khẳng định cơ sở pháp lý của nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
b)
B. bầu ra cơ quan hành pháp của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
c)
C. thành lập tổ chức lãnh đạo nhà nước.
d)
D. tập hợp lực lượng để mở rộng Mặt trận Việt Minh.
23.
Câu 153: Năm 1946, bên cạnh Mặt trận Việt Minh, Đảng chủ trương thành lập thêm nhiều tổ chức chính trị của quần chúng nhằm
a)
A. phát triển lực lượng vũ trang.
b)
B. thể hiện quyền lực của tổ chức lãnh đạo.
c)
C. củng cố và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc.
d)
D. củng cố và phát triển tổ chức nhà nước.
24.
Câu 154: Hưởng ứng phong trào Ủng hộ Nam bộ kháng chiến (09/1945) do Đảng phát động, nhân dân miền Bắc đã
a)
A. đóng góp vật chất và thành lập các Chi đoàn Nam tiến.
b)
B. đẩy mạnh sản xuất và chuyển nền kinh tế sang thời chiến.
c)
C. thành lập và đưa quân chủ lực khẩn cấp chi viện.
d)
D. mở đường Trường Sơn, chi viện về người và vật chất.
25.
Câu 155: Trong những năm 1945 - 1946, chủ trương hòa để tiến của Đảng được thực hiện qua sự kiện nào sau đây?
a)
A. Ký với Pháp Hiệp ước Trùng Khánh.
b)
B. Ký với Pháp bản Hiệp định Sơ bộ.
c)
C. Ký với Pháp Hiệp định Paris.
d)
D. Ký với Pháp bản Hiệp định Geneve.
26.
Câu 156: Trong những năm 1945 - 1946, để bảo vệ vai trò lãnh đạo tuyệt đối, Đảng đã
a)
A. tuyên bố ra hoạt động công khai và lãnh đạo cách mạng.
b)
B. tuyên bố tự giải tán, nhưng thực chất là rút vào hoạt động bí mật.
c)
C. phát động cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp ở Nam bộ.
d)
D. phát động cuộc kháng chiến toàn quốc.
27.
Câu 157: Trong những năm 1945 - 1946, chủ trương thêm bạn bớt thù của Đảng được thể hiện qua nội dung nào sau đây?
a)
A. Với Tưởng thực hiện "Hoa - Việt thân thiện"; với Pháp "độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế".
b)
B. Hòa hoãn nhân nhượng với Tưởng; tập trung đánh Pháp cho đến thắng lợi cuối cùng.
c)
C. Nhân nhượng bằng mọi giá để tránh xung đột với quân đội Tưởng và Pháp.
d)
D. Liên kết với Pháp ngay từ đầu để đuổi quân Tưởng về nước.
28.
Câu 158: Ngày 19/12/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vì
a)
A. Việt Nam muốn đánh thực dân Pháp để sớm kết thúc chiến tranh.
b)
B. thực dân Pháp đã nổ súng và cướp chính quyền tại Lạng Sơn.
c)
C. thực dân Pháp đã bội ước và chuẩn bị cướp chính quyền cách mạng.
d)
D. Việt Nam đã đủ sức đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp.
29.
Câu 159: Từ tháng 03 đến tháng 12/1946, Đảng chủ trương hòa với Pháp để đuổi quân Tưởng về nước vì
a)
A. Pháp đã cấu kết với Tưởng, Việt Nam rơi vào thế cùng lúc đương đầu với nhiều kẻ thù.
b)
B. quân Tưởng đông và nguy hiểm nhất, Việt Nam hòa với Pháp để loại bớt kẻ thù.
c)
C. cuộc nội chiến ở Trung Quốc bùng nổ và quân Tưởng muốn chiếm đóng lâu dài Việt Nam.
d)
D. Pháp có ý định hòa hoãn và trao trả độc lập cho Việt Nam.
30.
Câu 160: Năm 1946, Đảng dựa vào cơ sở thực tiễn nào sau đây đề ra chủ trương “kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính”?
a)
A. Lực lượng vũ trang chính quy, hiện đại.
b)
B. Tiềm lực kinh tế vững chắc.
c)
C. Tương quan so sánh lực lượng giữa ta và Pháp.
d)
D. Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
31.
Câu 161: Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, thực hiện mục tiêu ruộng đất cho dân cày, Đảng đã
a)
A. ký Sắc lệnh cải cách ruộng đất.
b)
B. giảm tô, xóa nợ, chia đất hoang chủ cho nông dân.
c)
C. thông qua Luật cải cách ruộng đất.
d)
D. ban hành Cương lĩnh ruộng đất.
32.
Câu 162: Quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương thành ba đảng độc lập (1951) chứng tỏ cách mạng Đông Dương đã
a)
A. phát triển mạnh, trưởng thành, độc lập.
b)
B. bị phân hóa, chia rẽ sâu sắc.
c)
C. mắc vào âm mưu li gián của thực dân Pháp.
d)
D. phá tan âm mưu chia để trị của thực dân Pháp.
33.
Câu 163: Trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951), Đảng xác định tầng lớp trí thức là một trong những lực lượng cơ bản đã chứng tỏ
a)
A. sự phát triển và tầm quan trọng của trí thức trong sự nghiệp cách mạng.
b)
B. trình độ dân trí và nhận thức của nhân dân rất cao.
c)
C. sự phát triển mạnh và khả năng lãnh đạo cách mạng của trí thức.
d)
D. trình độ ứng dụng khoa học công nghệ của trí thức cao, hiệu quả.
34.
Câu 164: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951) thông qua Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam nhằm
a)
A. phủ nhận giá trị của Cương lĩnh chính trị 1930.
b)
B. bổ sung và phát triển cho Cương lĩnh chính trị 1930.
c)
C. thay thế cho Cương lĩnh chính trị 1930.
d)
D. khẳng định Cương lĩnh chính trị 1930 đã hoàn thành sứ mệnh.
35.
Câu 165: Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, Cương lĩnh ruộng đất (1953) của Đảng đã
a)
A. xóa bỏ giai cấp địa chủ và hoàn thành mục tiêu người cày có ruộng.
b)
B. xóa bỏ kinh tế phong kiến, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
C. tạo động lực phát triển sản xuất và nâng cao tinh thần của quân dân Việt Nam.
d)
D. tạo điều kiện hiện đại hóa quốc phòng và xây dựng lực lượng vũ trang hiện đại.
36.
Câu 166: Từ tháng 03 đến tháng 12/1946, kết quả nào sau đây không thể hiện chủ trương hòa với Pháp của Đảng?
a)
A. Chấm dứt chiến tranh ở Nam bộ và lập lại hòa bình trên cả nước.
b)
B. Đuổi được 20 vạn quân Tưởng về nước mà không cần phải tiến hành chiến tranh.
c)
C. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội và thành lập Chính phủ chính thức.
d)
D. Giải quyết những khó khăn và bảo vệ được chính quyền cách mạng.
37.
Câu 167: Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, văn bản nào sau đây đã khẳng định vị thế và các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam trên trường quốc tế?
a)
A. Bản Tạm ước (14/09/1946).
b)
B. Hiệp định Sơ bộ (06/03/1946).
c)
C. Hiệp định Geneve (07/1954).
d)
D. Hiệp ước Trùng Khánh (28/02/1946).
38.
Câu 168: Trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp, quan điểm “lấy dân làm gốc” của Đảng được thể hiện qua chủ trương nào sau đây?
a)
A. Chiến tranh cục bộ.
b)
B. Kháng chiến từng phần.
c)
C. Kháng chiến toàn dân.
d)
D. Chiến tranh đặc biệt.
39.
Câu 169: Chủ trương mở rộng tổ chức mặt trận của Đảng (04/1947) được thực hiện qua sự thống nhất giữa Mặt trận Việt Minh với
a)
A. Hội Công nhân cứu quốc.
b)
B. Mặt trận Liên Việt.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc
d)
D. Hội Liên hiệp Quốc dân Việt Nam.
40.
Câu 170: Trong Đông - Xuân năm 1953 - 1954, Đảng chủ trương mở mặt trận ngoại giao nhằm
a)
A. thể hiện rõ thiện chí hòa bình và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
b)
B. tấn công và bẻ gãy ý chí xâm lược của thực dân Pháp ở Việt Nam.
c)
C. tranh thủ sự ủng hộ của Hoa kỳ, Anh, Trung Quốc và Liên Xô.
d)
D. cô lập và chia rẽ quan hệ giữa Pháp và Mỹ.
41.
Câu 171: Trong đổi mới chính trị, chủ trương bảo vệ sự lãnh đạo tuyệt đối của Đảng giai đoạn 1945 - 1946 được thể hiện bằng nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Đa nguyên chính trị, đa đảng lãnh đạo.
b)
B. Nhất nguyên chính trị, một đảng lãnh đạo.
c)
C. Một đảng lãnh đạo và đa nguyên chính trị.
d)
D. Nhất nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo.
42.
Câu 172: Hiện nay, nguyên tắc thêm bạn bớt thù trong giai đoạn 1945 - 1946 được Đảng vận dụng qua chủ trương nào sau đây?
a)
A. Mở rộng quan hệ quốc tế, đặc biệt là quan hệ với Liên Xô.
b)
B. Tích cực, chủ động hội nhập khối các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ đối ngoại.
d)
D. Chủ động gia nhập các tổ chức đa phương quốc tế đặc biệt là khối SEV.
43.
Câu 173: Trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ trương phát triển khối đoàn kết dân tộc của Đảng được cụ thể hóa bằng hành động
a)
A. thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
B. thống nhất Mặt trận Tổ quốc với Mặt trận Liên Việt.
c)
C. thống nhất Mặt trận Việt Minh với Mặt trận Liên Việt.
d)
D. thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
44.
Câu 174: Trong những năm 1953 - 1954, chủ trương chống "giặc ngoại xâm" của Đảng đã được thực hiện qua chiến dịch quân sự nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Biên giới Thu - Đông.
b)
B. Chiến dịch Thượng Lào.
c)
C. Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông.
d)
D. Chiến dịch Hòa Bình.
45.
Câu 175: Trong những năm 1945 - 1946, chủ trương chống "giặc dốt" của Đảng được thực hiện qua phong trào nào sau đây?
a)
A. Bổ túc văn hóa.
b)
B. Bình dân học vụ.
c)
C. Thi đua hai tốt.
d)
D. Bồi dưỡng thường xuyên.
46.
Câu 176: Hiện nay, chủ trương dựa vào sức mình là chính trong kháng chiến chống Pháp được Đảng vận dụng qua quan điểm đối ngoại nào sau đây?
a)
A. Phát huy tối đa yếu tố nội lực, kết hợp với yếu tố ngoại lực, trong đó nội lực là chính.
b)
B. Trông chờ, phụ thuộc vào điều kiện thuận lợi và sự giúp đỡ của quốc tế.
c)
C. Kết hợp sức mạnh trong nước và quốc tế, trong đó sức mạnh quốc tế là quyết định.
d)
D. Dựa vào sức mạnh của quốc gia, dân tộc không cần sự giúp đỡ quốc tế.
47.
Câu 177: Hiện nay, chủ trương "kháng chiến toàn diện" của Đảng (1946 - 1954) được vận dụng qua quan điểm nào sau đây?
a)
A. Đổi mới văn hóa, con người là nền tảng.
b)
B. Đổi mới về chính trị là quyết định.
c)
C. Đổi mới toàn diện, triệt để trong đó đổi mới kinh tế là trọng tâm.
d)
D. Đổi mới kinh tế trong đó hội nhập kinh tế quốc tế là quan trọng nhất.
48.
Câu 178: Trong kháng chiến chống Pháp, nghệ thuật thắng từng bước được Đảng thể hiện qua chủ trương nào sau đây?
a)
A. Từ chiến tranh du kích đến tổng tiến công và nổi dậy.
b)
B. Từ khởi nghĩa từng phần tiến đến tổng khởi nghĩa.
c)
C. Từ giành chính quyền ở nông thôn tiến đến giành chính quyền ở đô thị.
d)
D. Từ thế cầm cự tích cực chuyển sang thế chủ động tấn công chiến lược.
49.
Câu 179: Thực hiện chủ trương kháng chiến toàn diện của Đảng, trong những năm 1953 - 1954 quân dân Việt Nam đã có sự phối hợp giữa các mặt trận nào sau đây?
a)
A. Kinh tế với quân sự.
b)
B. Ngoại giao với chính trị.
c)
C. Văn hóa với kinh tế.
d)
D. Quân sự với ngoại giao.
50.
Câu 180: Trong những năm 1945 - 1946, chủ trương chống "giặc đói" của Đảng được thực hiện qua phong trào nào sau đây?
a)
A. Tuần lễ vàng.
b)
B. Ngày đồng tâm.
c)
C. Quỹ độc lập.
d)
D. Lá lành đùm lá rách.
51.
Câu 181: Sau khi Hiệp định Geneve được kí kết (07/1954), quân ta tiếp quản Thủ đô Hà Nội vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Ngày 10/10/1955.
b)
B. Ngày 10/10/1954.
c)
C. Ngày 10/10/1956.
d)
D. Ngày 12/10/1956.
52.
Câu 182: Nghị quyết về Cách mạng miền Nam được thông qua tại
a)
A. Hội nghị Trung ương 15 khóa II (01/1959).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (02/1951).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960).
d)
D. Hội nghị Trung ương 16 khóa II (04/1959).
53.
Câu 183: Hội nghị nào sau đây của Đảng có ý nghĩa mở đường cho phong trào "Đồng Khởi"?
a)
A. Hội nghị Trung ương 14 khóa II (11/1958).
b)
B. Hội nghị Trung ương 13 khóa II (12/1957).
c)
C. Hội nghị Trung ương 15 khóa II (01/1959).
d)
D. Hội nghị Trung ương 12 khóa II (03/1957).
54.
Câu 184: Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc được thông qua tại Đại hội nào sau đây của Đảng Cộng sản Việt Nam?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (1960).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (1951).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (1976).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (1982).
55.
Câu 185: Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Ngày 21/12/1960.
b)
B. Ngày 20/12/1960.
c)
C. Ngày 20/12/1961.
d)
D. Ngày 21/12/1961.
56.
Câu 186: Dưới sự lãnh đạo của Đảng, quân dân miền Bắc đã lập nên trận "Điện Biên Phủ trên không", đánh bại hoàn toàn cuộc chiến tranh phá hoại của Mỹ vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Từ 15 đến 25/10/1970.
b)
B. Từ 16 đến 26/11/1971.
c)
C. Từ 12 đến 25/12/1972.
d)
D. Từ 18 đến 30/12/1972.
57.
Câu 187: Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Ngày 27/02/1973.
b)
B. Ngày 22/02/1973.
c)
C. Ngày 27/01/1973.
d)
D. Ngày 20/7/1973.
58.
Câu 188: Sau khi hiệp định Geneve được kí kết (07/1954), Đảng xác định đặc điểm, tình hình Việt Nam là
a)
A. đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền, có chế độ chính trị, xã hội khác nhau.
b)
B. hai miền được giải phóng, thoát khỏi vòng vây của đế quốc, thực dân.
c)
C. hai miền được thống nhất cùng đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
D. đất nước bị nhiều thế lực bao vây, cô lập, cấm vận.
59.
Câu 189: Tháng 06/1969, Đại hội Đại biểu quốc dân miền Nam đã bầu ra tổ chức nào sau đây?
a)
A. Xứ ủy Nam Kỳ.
b)
B. Trung ương Cục miền Nam.
c)
C. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
d)
D. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.
60.
Câu 190: Dưới sự lãnh đạo của Đảng, trong giai đoạn 1954 - 1960, quân dân miền Nam đã đánh bại chiến lược chiến tranh nào sau đây của Mỹ?
a)
A. Việt Nam hóa chiến tranh.
b)
B. Chiến tranh đơn phương.
c)
C. Chiến tranh cục Bộ.
d)
D. Chiến tranh đặc biệt.
61.
Câu 191: Đề cương Cách mạng miền Nam (08/1956) do tác giả nào sau đây soạn thảo?
a)
A. Hồ Chí Minh.
b)
B. Trường Chinh.
c)
C. Lê Đức Thọ.
d)
D. Lê Duẩn.
62.
Câu 192: Đặc điểm nào sau đây được Đảng xác định là điều kiện quốc tế thuận lợi cho cách mạng Việt Nam sau Hiệp định Geneve (07/1954)?
a)
A. Hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới phát triển lớn mạnh.
b)
B. Cục diện hai cực Ianta đi vào giai đoạn kết thúc, mâu thuẫn giữa các nước lớn không còn gay gắt.
c)
C. Đế quốc Mỹ trở thành kẻ thù trực tiếp của nhân dân Việt Nam.
d)
D. Thế giới bước vào thời kỳ chiến tranh lạnh, chạy đua vũ trang.
63.
Câu 193: Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam ra đời vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Ngày 06/06/1967.
b)
B. Ngày 06/06/1968.
c)
C. Ngày 06/06/1969.
d)
D. Ngày 06/06/1970.
64.
Câu 194: Trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, 759 là số hiệu được Đảng đặt tên cho tuyến đường nào sau đây?
a)
A. Đường vận tải Hồ Chí Minh trên bộ.
b)
B. Đường vận tải Hồ Chí Minh trên biển.
c)
C. Đường ống dẫn dầu Bắc - Nam.
d)
D. Đường vận tải bằng hàng không.
65.
Câu 195: Đại hội nào sau đây được đánh giá là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh cho hòa bình thống nhất nước nhà?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (1960).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (1951).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (1976).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (1982).
66.
Câu 196: Dưới sự lãnh đạo của Đảng, trong giai đoạn 1961 - 1965, quân dân miền Nam đã đánh bại chiến lược nào sau đây của đế quốc Mỹ?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh cục bộ.
c)
C. Chiến tranh đặc biệt.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
67.
Câu 197: Khẩu hiệu "không có gì quý hơn độc lập, tự do" được Hồ Chí Minh đề cập tới trong
a)
A. Tuyên ngôn độc lập (1945).
b)
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).
c)
C. Lời kêu gọi đồng bào và chiến sĩ cả nước (1966).
d)
D. Di chúc (1969).
68.
Câu 198: "Ba mũi giáp công" trong đường lối cách mạng miền Nam (1965 - 1975) gồm
a)
A. chính trị, kinh tế, binh vận.
b)
B. chính trị, quân sự, binh vận.
c)
C. chính trị, kinh tế, xã hội.
d)
D. chính trị, kinh tế, quân sự.
69.
Câu 199: Chủ tịch Hồ Chí Minh ra "Lời kêu gọi đồng bào và chiến sĩ cả nước" vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Ngày 17/07/1966.
b)
B. Ngày 17/07/1965.
c)
C. Ngày 17/07/1967.
d)
D. Ngày 17/07/1968.
70.
Câu 200: Hội nghị lần thứ 10 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa II đã nghiêm khắc kiểm điểm những sai lầm trong cải cách ruộng đất diễn ra vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng 09/1957.
b)
B. Tháng 09/1955.
c)
C. Tháng 09/1956.
d)
D. Tháng 09/1958.
71.
Câu 201: Trong giai đoạn 1958 - 1960, chủ trương cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư doanh ở miền Bắc được thông qua tại
a)
A. Hội nghị Trung ương 14 khóa II (11/1958).
b)
B. Hội nghị Trung ương 12 khóa II (03/1957).
c)
C. Hội nghị Trung ương 13 khóa II (12/1957).
d)
D. Hội nghị Trung ương 10 khóa II (09/1956).
72.
Câu 202: Hội nghị Trung ương 16 (mở rộng) khóa II (04/1959) thông qua Nghị quyết về vấn đề nào sau đây?
a)
A. Cải tạo xã hội chủ nghĩa miền Bắc.
b)
B. Hợp tác hóa nông nghiệp miền Bắc.
c)
C. Xây dựng nông thôn mới ở miền Bắc.
d)
D. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp miền Bắc.
73.
Câu 203: Theo nhận định của Đảng, chiến lược "Chiến tranh cục bộ" mà Mỹ tiến hành là
a)
A. Theo nguyện vọng của nhân dân Mỹ.
b)
B. được chuẩn bị từ lâu.
c)
C. được thực hiện trong thế chủ động.
d)
D. buộc phải thực hiện trong thế bị động.
74.
Câu 204: Nhà cách mạng nào sau đây đã giữ chức vụ Bí thư đầu tiên của Trung ương Cục miền Nam?
a)
A. Lê Đức Thọ.
b)
B. Phạm Hùng.
c)
C. Lê Duẩn.
d)
D. Nguyễn Văn Linh.
75.
Câu 205: Tại Hội nghị Trung ương 13 khóa III (01/1967), Đảng quyết định mở mặt trận nào sau đây?
a)
A. Ngoại giao.
b)
B. Quân sự.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Binh vận.
76.
Câu 206: Mỹ chấp nhận tiến hành đàm phán với Việt Nam tại Hội nghị Paris (Pháp) vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng 01/1969.
b)
B. Tháng 05/1968.
c)
C. Tháng 03/1970.
d)
D. Tháng 01/1971.
77.
Câu 207: Chính sách nào sau đây được gọi là "xương sống" trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của đế quốc Mỹ?
a)
A. Thiết xa vận.
b)
B. Trực thăng vận.
c)
C. Ấp chiến lược.
d)
D. Binh vận.
78.
Câu 208: Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kỳ 1954 - 1975?
a)
A. Cả nước cùng đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.
c)
C. Miền Nam vẫn trong vòng vây của đế quốc, thực dân.
d)
D. Miền Bắc hoàn toàn được giải phóng.
79.
Câu 209: Đường lối chung của cách mạng Việt Nam tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960) được đánh giá là đường lối
a)
A. đúng đắn, phù hợp và sáng tạo.
b)
B. thể hiện ý chí tự do của Đảng.
c)
C. độc lập, tự chủ và sáng tạo của Đảng.
d)
D. thể hiện tinh thần quyết chiến chiến lược của Đảng.
80.
Câu 210: Quyết định giải phóng miền Nam trong năm 1975 của Đảng được đưa ra trong Hội nghị nào sau đây?
a)
A. Hội nghị Bộ Chính trị (18/03/1975).
b)
B. Hội nghị Bộ Chính trị (19/06/1970).
c)
C. Hội nghị Bộ Chính trị (08/10/1974).
d)
D. Hội nghị Trung ương 18 khóa III (18/01/1970).
81.
Câu 211: Điểm nổi bật của cách mạng miền Nam sau Hiệp định Geneve (07/1954) là
a)
A. có nhiều quân đội nước ngoài chiếm đóng.
b)
B. vẫn chịu ách thống trị của đế quốc và tay sai.
c)
C. chính quyền cách mạng lâm thời ở miền Nam được thành lập.
d)
D. phong trào đấu tranh vũ trang phát triển mạnh mẽ.
82.
Câu 212: Hội nghị Trung ương 8 khóa II (08/1955) của Đảng xác định nhiệm vụ cốt lõi của cách mạng nước ta là
a)
A. củng cố miền Bắc đồng thời đẩy mạnh cuộc đấu tranh của nhân dân miền Nam.
b)
B. phát triển kinh tế - xã hội chủ nghĩa miền Bắc, đưa miền Bắc trở thành hậu phương lớn.
c)
C. đưa miền Bắc trở thành hậu phương lớn, miền Nam là tiền tuyến lớn.
d)
D. phát triển kinh tế xã hội đất nước, nâng cao đời sống nhân dân.
83.
Câu 213: Nội dung nào sau đây thể hiện cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam thắng lợi là sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc?
a)
A. Làm cho hệ thống tư bản chủ nghĩa không còn bao trùm thế giới.
b)
B. Xóa bỏ tình trạng đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
c)
C. Làm giảm bớt tình trạng căng thẳng trong quan hệ quốc tế.
d)
D. Tác động lớn đến nội tình nước Mỹ và cục diện thế giới.
84.
Câu 214: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam sau Hiệp định Geneve (07/1954) là
a)
A. Đảng lãnh đạo thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ khác nhau của cùng chiến lược cách mạng.
b)
B. chính quyền cách mạng lâm thời ở miền Nam được thành lập.
c)
C. đất nước bị chia cắt làm hai miền, đồng thời đang bị các nước trên thế giới bao vây, cô lập, cấm vận.
d)
D. có nhiều lực lượng quân đội nước ngoài chiếm đóng.
85.
Câu 215: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960) chỉ ra đặc điểm lớn nhất của miền Bắc khi thực hiện công nghiệp hóa là
a)
A. lực lượng sản xuất đã phát triển đáng kể.
b)
B. nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa đã được hoàn thiện.
d)
D. đã hàn gắn vết thương chiến tranh, kinh tế bước đầu phục hồi.
86.
Câu 216: Trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, Đảng xác định cách mạng miền Nam có vị trí
a)
A. quyết định nhất đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất nước nhà.
b)
B. quyết định trực tiếp sự nghiệp giải phóng miền Nam, thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà.
c)
C. quyết định lớn đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất nước nhà.
d)
D. quyết định chủ yếu đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất nước nhà.
87.
Câu 217: Nhằm phát huy sức mạnh tổng hợp để đánh Mỹ, Đảng quyết định mở mặt trận ngoại giao tại sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960).
b)
B. Hội nghị Trung ương Đảng 14 khóa III (01/1968).
c)
C. Hội nghị Trung ương Đảng 13 khóa III (01/1967).
d)
D. Hội nghị Trung ương Đảng 11 khóa III (03/1965).
88.
Câu 218: Hội nghị Trung ương 9 khóa III (12/1963) khi bàn về cách mạng miền Nam đã nhấn mạnh
a)
A. đấu tranh vũ trang đóng vai trò quyết định trực tiếp thắng lợi trên chiến trường.
b)
B. đấu tranh chính trị đóng vai trò quyết định trực tiếp thắng lợi trên chiến trường.
c)
C. có thể mở chiến dịch lớn để đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mỹ.
d)
D. có thể mở chiến dịch lớn để đánh bại chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mỹ.
89.
Câu 219: Hội nghị Bộ Chính trị (09/1954) xác định vấn đề then chốt về kinh tế của miền Bắc là
a)
A. đẩy mạnh cải tạo quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
b)
B. thúc đẩy phát triển sản xuất công nghiệp.
c)
C. phục hồi và phát triển sản xuất nông nghiệp.
d)
D. hoàn thiện cơ cấu công - nông nghiệp hợp lý.
90.
Câu 220: Phương châm kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, thực hiện ba mũi giáp công, đánh địch trên cả ba vùng chiến lược được Đảng xác định trong
a)
A. đường lối chung của cách mạng cả nước giai đoạn 1954 - 1975.
b)
B. đường lối cách mạng Việt Nam giai đoạn 1965 - 1975.
c)
C. đường lối cách mạng miền Nam giai đoạn 1965 - 1975.
d)
D. đường lối chung của cách mạng cả nước giai đoạn 1945 - 1954.
91.
Câu 221: Nhận định nào sau đây thể hiện vị trí quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 1975)?
a)
A. Giành thắng lợi quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh.
b)
B. Chiếc cầu nối giữa hậu phương quốc tế với chiến trường miền Nam.
c)
C. Trực tiếp đánh thắng các chiến lược chiến tranh của Mỹ.
d)
D. Xây dựng thành công cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội miềm Bắc.
92.
Câu 222: Một trong những thành tựu của 21 năm cải tạo và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954 - 1975) là
a)
A. bước đầu kiến lập được hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.
b)
B. nền kinh tế phát triển vượt bậc, đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được nâng cao.
c)
C. xây dựng được nhiều nhà máy, xí nghiệp lớn đáp ứng nhu cầu mở rộng thị trường của Việt Nam.
d)
D. đã thúc đẩy sự phát triển vượt bậc của lực lượng sản xuất.
93.
Câu 223: Nghị quyết nào sau đây đã trực tiếp chỉ đạo cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước trong giai đoạn quyết định?
a)
A. Nghị quyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 khóa III (07/1973).
b)
B. Nghị quyết Hội nghị Bộ Chính trị tháng 03/1975.
c)
C. Nghị quyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 14 khóa III (01/1968).
d)
D. Nghị quyết Hội nghị Bộ Chính trị tháng 06/1970.
94.
Câu 224: Hội nghị Trung ương 21 khóa III (07/1973) chỉ ra nhân tố quyết định thắng lợi của 18 năm tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là
a)
A. có sự giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
b)
B. có tình đoàn kết chiến đấu giữa ba nước Việt Nam - Lào - Campuchia.
c)
C. luôn giữ vững, củng cố và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng.
d)
D. giải quyết đúng mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam.
95.
Câu 225: Một trong những nội dung chính của Nghị quyết Trung ương 21 khóa III (07/1973) là
a)
A. thể hiện quyết tâm giải phóng miền Nam trong năm 1975.
b)
B. xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam trong giai đoạn mới.
c)
C. quyết tâm hoàn thành vượt mức kế hoạch xây dựng chủ nghĩa xã hội miền Bắc.
d)
D. tiếp tục chi viện, giúp đỡ cho cách mạng Lào và Campuchia.
96.
Câu 226: Hội nghị Trung ương 21 khóa III (07/1973) xác định nhiệm vụ trước mắt cho cách mạng miền Nam là chủ động, linh hoạt kết hợp giữa các mặt trận
a)
A. Quân sự, kinh tế, ngoại giao.
b)
B. quân sự, chính trị, binh vận.
c)
C. chính trị, quân sự, kinh tế.
d)
D. chính trị, quân sự, ngoại giao.
97.
Câu 227: Chủ trương nào sau đây là hạn chế trong đường lối công nghiệp hóa được xác định tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960)?
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý đồng thời ra sức phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
b)
B. Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh lên chủ nghĩa xã hội, trở thành cơ sở vững chắc cho đấu tranh thống nhất nước nhà.
c)
C. Cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông nghiệp và thủ công nghiệp.
d)
D. Xây dựng và phát triển nông nghiệp, văn hóa và khoa học kĩ thuật.
98.
Câu 228: Cải tạo xã hội chủ nghĩa và xây dựng chủ nghĩa xã hội về kinh tế được Đảng xem là hai mặt của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa về
a)
A. lực lượng sản xuất.
b)
B. quan hệ sản xuất.
c)
C. kiến trúc thượng tầng.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
99.
Câu 229: Hội nghị nào sau đây khẳng định con đường cách mạng miền Nam là con đường bạo lực cách mạng?
a)
A. Hội nghị Bộ Chính trị (06/1970).
b)
B. Hội nghị Bộ Chính trị (10/1974).
c)
C. Hội nghị Trung ương 21 khóa III (07/1973).
d)
D. Hội nghị Trung ương 22 khóa III (01/1974).
100.
Câu 230: Để thực hiện cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc giai đoạn 1954 1975, Đảng xác định cần phải sử dụng
a)
A. chính quyền dân chủ nhân dân làm nhiệm vụ lịch sử của chuyên chính vô sản.
b)
B. chính quyền cách mạng vô sản làm nhiệm vụ lịch sử của chuyên chính vô sản.
c)
C. hệ thống chuyên chính vô sản phát huy vai trò của Chính phủ và Quốc hội.
d)
D. hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa phát huy quyền làm chủ của nhân dân.
101.
Câu 231: Kinh nghiệm nào sau đây trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước được Đản vận dụng vào thời kỳ đổi mới?
a)
A. Chủ động, sẵn sàng tổng tấn công và nổi dậy.
b)
B. Kết hợp cả nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến.
c)
C. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Kết hợp sức mạnh dân tộc và ba dòng thác cách mạng trên thế giới.
102.
Câu 232: Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra và chỉ đạo thực hiện kế hoạch năm năm lần thứ nhất (1961 - 1965) nhằm mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Chống chiến tranh phá hoại của Mỹ.
b)
B. Tiếp tục hoàn thiện quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Chống chiến tranh cục bộ của Mỹ.
d)
D. Tiếp tục đầu tư phát triển nông nghiệp.
103.
Câu 233: Chủ trương nào sau đây trong đường lối Đại hội Đảng lần thứ III (09/1960) là sự vận dụng sáng tạo lý luận cách mạng không ngừng của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Thực hiện đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Đẩy mạnh cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cơ sở cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc trên mọi mặt.
d)
D. Đấu tranh chống Đế quốc Mỹ, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
104.
Câu 234: Trong tổ chức thực hiện đường lối cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954 - 1975, Đảng đã mắc phải hạn chế nào sau đây?
a)
A. Chưa phát huy được sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc.
b)
B. Duy trì quá lâu cơ chế kế hoạch hóa tập trung.
c)
C. Chưa tranh thủ được sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Đánh giá so sánh lực lượng giữa ta và địch có lúc chưa đầy đủ.
105.
Câu 235: Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa của Đảng tại Đại hội III (09/1960) có hạn chế nào sau đây?
a)
A. Đồng thời phát triển công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ và nông nghiệp.
b)
B. Đánh giá không đúng tương quan so sánh lực lượng giữa ta và địch trong kháng chiến.
c)
C. Chưa hoàn chỉnh đường lối chiến lược chung của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn mới.
d)
D. Đánh giá không đúng tình hình để mở rộng quan hệ quốc tế cho Việt Nam.
106.
Câu 236: Trong giai đoạn 1954 - 1960, tổ chức nào sau đây được thành lập nhằm tập hợp mọi lực lượng trong cả nước?
a)
A. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Liên Việt.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Mặt trận Việt Minh.
107.
Câu 237: Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc giai đoạn 1954 1975 của Đảng là sự vận dụng lý luận nào sau đây của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Giải phóng dân tộc.
b)
B. Cách mạng vô sản.
c)
C. Cách mạng không ngừng.
d)
D. Giải phóng giai cấp.
108.
Câu 238: Nhiệm vụ nào sau đây là trọng tâm của thời kỳ đầu cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc?
a)
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế.
b)
B. Xây dựng cơ sở vật chất hiện đại cho nền kinh tế.
c)
C. Cải tạo xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Hoàn thiện quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
109.
Câu 239: Điểm giống nhau của Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 (1959) và Hội nghị lần thứ 21 (1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng là
a)
A. chủ trương đoàn kết các lực lượng cách mạng.
b)
B. xác định phương pháp đấu tranh cách mạng.
c)
C. xác định kẻ thù chính của cách mạng là Mỹ - Diệm.
d)
D. chủ trương tấn công cả 3 mặt trận chính trị, quân sự, binh vận.
110.
Câu 240: Trong Nghị quyết về hợp tác hóa nông nghiệp miền Bắc (04/1959), nguyên tắc nào sau đây là sự vận dụng chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Đảng lãnh đạo; Nhà nước quản lý; nhân dân làm chủ.
b)
B. Độc lập; tự chủ và sáng tạo.
c)
C. Tập trung; dân chủ; Đảng lãnh đạo.
d)
D. Tự nguyện; cùng có lợi; quản lý dân chủ.
111.
Câu 241: Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam (từ 1975 đến 2021) được chia thành những giai đoạn nào?
a)
A. 1975 - 1986; 1986 - 2021.
b)
B. 1975 - 1985; 1986 - 1991.
c)
C. 1975 - 1981; 1982 - 1986; 1986 - 2021.
d)
D. 1975 - 1981; 1982 - 1986; 1986 - 1996; 1996 - 2021.
112.
Câu 242: Nội dung nào sau đây được thông qua tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976)?
a)
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ trọng tâm trong suốt thời kỳ quá độ.
b)
B. Đổi tên Đảng Cộng sản Đông Dương thành Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. Tập trung sức phát triển mạnh nông nghiệp, lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu.
d)
D. Đẩy mạnh công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa bằng ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ.
113.
Câu 243: Phương hướng công nghiệp hóa được xác định tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976) là
a)
A. ưu tiên phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. phát triển đồng thời nông nghiệp và công nghiệp nặng.
c)
C. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
d)
D. lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu.
114.
Câu 244: Đại hội nào sau đây xác định "Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu”?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (3/1982).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
115.
Câu 245: Một trong những nội dung cơ bản được xác định tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982) là
a)
A. xóa bỏ cơ chế kế hoạch hóa tập trung, lấy giá lương tiền làm khâu đột phá.
b)
B. cách mạng Việt Nam có hai nhiệm vụ chiến lược, hai nhiệm vụ này có quan hệ mật thiết với nhau.
c)
C. nhiệm vụ của chặng đường trước mắt là xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. nước ta đang ở chặng đường thứ hai của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
116.
Câu 246: Chủ trương xoá bỏ cơ chế kế hoạch hóa tập trung, lấy giá lương tiền là khâu đột phá để chuyển sang cơ chế hạch toán, kinh doanh xã hội chủ nghĩa được Đảng thông qua tại
a)
A. Hội nghị Trung ương 7 (12/1984).
b)
B. Hội nghị Trung ương 8 (khoá V) (6/1985).
c)
C. Hội nghị Trung ương 6 (7/1984).
d)
D. Hội nghị Trung ương 6 (Khóa V) (7/1985).
117.
Câu 247: Quan điểm kinh tế có ý nghĩa quyết định sự ra đời đường lối đổi mới được Đảng đề cập lần đầu tiên tại
a)
A. Hội nghị Trung ương 6 (07/1984).
b)
B. Hội nghị Trung ương 7 (12/1984).
c)
C. Hội nghị Trung ương 6 (Khóa V) (07/1985).
d)
D. Hội nghị Bộ Chính trị (08/1986).
118.
Câu 248: Đại hội nào sau đây khẳng định nước ta đang ở chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Đại hội toàn quốc lần thứ IV (12/1976).
b)
B. Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982).
c)
C. Đại hội toàn quốc lần thứ III (09/1960).
d)
D. Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
119.
Câu 249: Một trong những thành tựu quan trọng của quân dân cả nước đã đạt được từ 1975 đến 1981 là
a)
A. các tỉnh phía Nam đã cơ bản xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của đế quốc, phong kiến.
b)
B. thắng lợi trong hai cuộc chiến tranh biên giới, khắc phục hoàn toàn hậu quả chiến tranh và thiên tai.
c)
C. thống nhất nước nhà về mặt kinh tế.
d)
D. miền Bắc đã đưa công nghiệp từng bước lên sản xuất lớn.
120.
Câu 250: Đại hội nào sau đây thông qua đường lối chung của cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước?
a)
A. Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982).
b)
B. Đại hội toàn quốc lần thứ IV (12/1975).
c)
C. Đại hội toàn quốc lần thứ IV (12/1976).
d)
D. Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
121.
Câu 251: Hạn chế cơ bản trong sự lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1975 - 1981 là
a)
A. không đạt được chỉ tiêu do Đại hội toàn quốc lần thứ IV (12/1976) đề ra.
b)
B. lưu thông, phân phối rối ren, xuất khẩu tăng vọt.
c)
C. kinh tế phát triển chưa ổn định, thiên tai nặng nề liên tiếp xảy ra.
d)
D. việc thí điểm hợp tác xã diễn ra phức tạp, lúng túng, đạt kết quả cao.
122.
Câu 252: Lần đầu tiên Đảng xác định thời gian của công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa ở nước ta tại Đại hội nào sau đây?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1975).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976).
123.
Câu 253: "Đẩy mạnh cách mạng tư tưởng và văn hoá, xây dựng và phát triển nền văn hoá mới" là phương hướng phát triển văn hóa được xác định tại Đại hội nào sau đây?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
124.
Câu 254: Một trong những hạn chế cơ bản của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976) là
a)
A. chưa thực hiện chủ trương hạch toán kinh tế.
b)
B. chưa phát huy được ưu điểm của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
c)
C. chưa phát hiện những khuyết tật của mô hình chủ nghĩa xã hội.
d)
D. chưa xác định đúng thời gian của thời kỳ xây dựng kinh tế thị trường.
125.
Câu 255: Tại Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982), Đảng đã mắc phải hạn chế nào sau đây về nhận thức?
a)
A. Khẳng định sẽ hoàn thành về cơ bản nhiệm vụ cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Nam trong 5 năm.
b)
B. Chủ trương tập trung sức phát triển nông nghiệp, coi nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu.
c)
C. Chủ trương kết hợp kế hoạch với thị trường và đổi mới công tác quản lý lưu thông, phân phối.
d)
D. Khẳng định ra sức thực hiện ba chương trình kinh tế lớn.
126.
Câu 256: Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam được xác định tại Đại hội toàn quốc lần thứ V (3/1982) là
a)
A. xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và hội nhập quốc tế.
b)
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
c)
C. xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. tiến hành cách mạng quan hệ sản xuất và cách mạng khoa học kỹ thuật.
127.
Câu 257: Quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam giai đoạn 1975 1985 còn tồn tại hạn chế nào sau đây?
a)
A. Đất nước lâm vào khủng hoảng kinh tế xã hội ngày càng trầm trọng.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm, xuất khẩu chưa cao.
c)
C. Đời sống tinh thần của nhân dân lao động ngày càng phức tạp.
d)
D. Nguồn viện trợ nước ngoài ngày càng tăng nhưng khủng hoảng kinh tế - xã hội ngày càng trầm trọng.
128.
Câu 258: Một trong những thành tựu của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trong giai đoạn 1975 - 1986 là
a)
A. xây dựng và phát triển được nền kinh tế nhiều thành phần.
b)
B. giành thắng lợi to lớn trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.
c)
C. xây dựng được nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. thực hiện thắng lợi chủ trương thống nhất nước nhà về mặt văn hóa.
129.
Câu 259: Một trong những nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng kinh tế - xã hội thời kỳ trước đổi mới là
a)
A. sai lầm trong quá trình cải tạo xã hội chủ nghĩa, phân phối lưu thông.
b)
B. cơ cấu xã hội - giai cấp thiếu đồng bộ.
c)
C. chỉ dựa vào nguồn viện trợ nước ngoài.
d)
D. buông lỏng chuyên chính vô sản trong quản lý đất đai.
130.
Câu 260: Hội nghị Trung ương 8 khoá V (06/1985) xác định phương thức xóa bỏ cơ chế bao cấp trong giá và lương là
a)
A. tính đủ chi phí hợp lý trong giá thành sản xuất.
b)
B. xoá bỏ tình trạng Nhà nước mua cao, bán thấp và bù lỗ.
c)
C. bảo đảm bù đắp chi phí thực trong sản xuất và tiêu dùng.
d)
D. thực hiện cơ chế một giá trong toàn bộ hệ thống.
100 %
