wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 điểm hông bà

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

      1. Điền từ vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính …………sâu sắc

a)
tự do
b)
bình đẳng
c)

dân

d)
phát triển
2.

      Đặc điểm của nền dân chủ XHCN là gì?

a)
Xã hội không có sự công bằng và phân chia giai cấp.
b)

Rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử.

c)
Lãnh đạo bởi một tổ chức phi chính phủ.
d)
Quyền lực thuộc về một cá nhân duy nhất.
3.

   Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào?

a)
Chỉ trong lĩnh vực văn hóa.
b)
Chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội.
c)
Chỉ trong lĩnh vực kinh tế.
d)
Chỉ trong lĩnh vực chính trị.
4.

      1.         Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của ai?

a)

Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động

b)
Nền dân chủ của các tổ chức quốc tế.
c)
Nền dân chủ của các doanh nghiệp.
d)
Nền dân chủ của các nhà lãnh đạo.
5.

      1.         Nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở kinh tế như thế nào?

a)

Chế độ công hữu về TLSX

b)

Nền dân chủ XHCN dựa trên sự phân

c)
Nền dân chủ XHCN dựa trên quản lý kinh tế của các tập đoàn tư nhân.
d)
Nền dân chủ XHCN dựa trên sở hữu cá nhân và tự do kinh doanh.
6.

Nền dân chủ XHCN dựa trên hệ tư tưởng nào

a)
Hệ tư tưởng Marx-Lenin
b)
Hệ tư tưởng Quốc gia
c)
Hệ tư tưởng Dân chủ tự do
d)
Hệ tư tưởng Tự do
7.

      1.         Một trong những nguyên tắc cơ bản để xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân là gì?

a)
Quyền lực thuộc về chính phủ.
b)
Quyền lực thuộc về nhân dân.
c)
Quyền lực thuộc về các doanh nghiệp.
d)
Quyền lực thuộc về quân đội.
8.

      1.         Một yếu tố không thể thiếu để xây dựng nền dân chủ XHCN là gì?  

a)

Pháp luật, kỉ luật, kỉ cương

b)
Sự lãnh đạo của một đảng phái chính trị.
c)
Sự kiểm soát của quân đội.
d)
Sự độc lập của các cơ quan tư pháp.
9.

      1.         Nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực kinh tế ở Việt Nam là gì?

a)
Quyền kiểm soát hoàn toàn của nhà nước trong kinh tế.
b)
Cấm mọi hình thức kinh doanh tư nhân.
c)
Chỉ cho phép đầu tư nước ngoài mà không có sự tham gia của người dân.
d)

Mọi công dân đều bình đẳng và tự do kinh doanh và thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định của pháp luật

10.

      1.         Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân.

b)
Quyền lực thuộc về một cá nhân duy nhất.
c)
Công bằng xã hội chỉ dành cho một nhóm người.
d)
Không có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
11.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào

a)

chính trị , lịch sử , văn hóa

b)
Tôn giáo
c)
Thể thao
d)
Khoa học
12.

 So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào

a)
Dân chủ xã hội chủ nghĩa không có sự khác biệt nào so với dân chủ tự do.
b)
Dân chủ xã hội chủ nghĩa tập trung vào tự do cá nhân và quyền sở hữu tư nhân.
c)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)
Dân chủ xã hội chủ nghĩa chỉ nhấn mạnh vào phát triển kinh tế mà không quan tâm đến xã hội.
13.

      1.         Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có... làm tròn bổn phận công dân" (Hồ Chí Minh)

a)
quyền lợi
b)
trách nhiệm
c)
nghĩa vụ
d)
sự tự do
14.

      1.          Điền vào ô trống từ còn thiếu: "Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ ... và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ ... đó quyết định" (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gôta)

a)
tôn giáo
b)
kinh tế
c)
xã hội
d)
chính trị
15.

    1.         Câu "Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn" là của ai?

a)

phan thanh long

b)
Nguyễn Xuân Phúc
c)

Hồ Chí Minh

d)
Trần Đại Quang
16.

Chủ nghĩa Mác – Lenin chỉ rõ: Dân chủ tư sản ra đời là

a)
Sự phát triển của công nghệ thông tin.
b)
Sự gia tăng dân số toàn cầu.
c)
Sự hình thành của các tổ chức quốc tế.
d)

Một bước tiến lớn của nhân loại với những giá trị nổi bật về quyền tự do, bình đẳng, dân chủ.

17.

    1.         Sự gắn kết giữa độc lập dân tộc và CNXH chính là con đường:

a)
Con đường dẫn đến chiến tranh và xung đột.
b)
Con đường phát triển kinh tế không bền vững.
c)

Tất yếu khách quan

d)
Con đường chỉ tập trung vào lợi ích cá nhân.
18.

Chọn từ đúng để điền vào chổ trống: “Chỉ có (….) mới giải phóng triệt để giai cấp vô sản và nhân dân lao động khỏi ách áp bức bóc lột, bất công”:

a)
cải cách
b)

đấu tranh xã hội

c)
thay đổi
d)

chủ nghĩa xã hội

19.

Đặc điểm nổi bật của TKQĐ lên CNXH là thời kỳ:

a)
Thời kỳ phát triển của chủ nghĩa tư bản.
b)
Thời kỳ phục hồi kinh tế sau chiến tranh.
c)
Thời kỳ khủng hoảng kinh tế toàn cầu.
d)

Tồn tại “đan xen” giữa cái cũ và cái mới

20.

Đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng không thay đổi trong Cương lĩnh (bổ sung, phát triển năm 2011) so với Đại hội X

a)

cả 3 ý trên

b)

.  Do nhân dân làm chủ

c)

Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế gới

21.

    1.         Hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc là?

a)
Tổ chức quân sự
b)
Cơ quan hành chính nhà nước
c)
Tổ chức tôn giáo
d)

mặt trận dân tộc thống nhất

22.

Nội dung nào là mục tiêu của CNXH

a)
Mục tiêu của CNXH là xây dựng một xã hội công bằng và bình đẳng.
b)
Mục tiêu của CNXH là duy trì chế độ độc tài.
c)
Mục tiêu của CNXH là tăng cường phân biệt giai cấp.
d)
Mục tiêu của CNXH là phát triển kinh tế tư nhân.
23.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào?

a)
Chỉ trong lĩnh vực chính trị.
b)
Chỉ trong lĩnh vực kinh tế.
c)
Chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội.
d)
Chỉ trong lĩnh vực văn hóa.
24.

    1.         So với nền dân chủ trước đây, dân chủ XHCN có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân

b)
Dân chủ XHCN coi trọng tự do cá nhân hơn lợi ích tập thể.
c)
Dân chủ XHCN tập trung vào quyền lợi của các doanh nghiệp tư nhân.
d)
Dân chủ XHCN không có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
25.

    1.         Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là Nhà nước của:

a)
Quân đội
b)
Chính phủ
c)
Doanh nghiệp
d)

Nhân dân ,do dân, vì dân

26.

    1.         Động lực lớn nhất của dân tộc ta trong quá trình lịch sử?

a)

Đại đoàn kết toàn dân tộc

b)
Chủ nghĩa xã hội
c)
Sự phát triển kinh tế
d)
Tình yêu thương giữa các dân tộc
27.

    1.         Mục tiêu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Giải phóng xã hội và con người

b)
Mục tiêu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là xây dựng một xã hội phân chia giai cấp.
c)
Mục tiêu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là phát triển chủ nghĩa tư bản.
d)
Mục tiêu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là duy trì chế độ phong kiến.
28.

    1.         Trong nền kinh tế theo định hướng XHCN, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?

a)
Kinh tế tư nhân
b)

Kinh tế Nhà nước và kinh tế tập thể (nòng cốt là hợp tác xã)

c)
Kinh tế hợp tác
d)
Kinh tế nước ngoài
29.

Hãy kể tên các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta

a)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

b)
Sở hữu tư nhân, sở hữu công ty, sở hữu tập thể, sở hữu quốc doanh
c)
Sở hữu nhà nước, sở hữu tư nhân, sở hữu hợp tác xã, sở hữu tư liệu
d)
Sở hữu cá nhân, sở hữu quốc gia, sở hữu tư liệu sản xuất, sở hữu công cộng
30.

Tiêu chí cơ bản để đánh giá hiệu quả xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa là:

a)
Tăng cường quản lý nhà nước trong kinh tế thị trường.
b)
Phát triển công nghệ thông tin mà không cần đến lực lượng sản xuất.
c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.

d)
Sự gia tăng số lượng lao động không qua đào tạo.
31.

Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ IX xác định mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là

a)
Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
b)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước theo định hướng XHCN

c)
Nền kinh tế tự do hoàn toàn
d)
Nền kinh tế hỗn hợp không định hướng
32.

    1.         Sứ mệnh lịch sử của giái cấp công nhân là gì?

a)
Thúc đẩy chủ nghĩa tư bản và bảo vệ lợi ích cá nhân.
b)
Xây dựng một xã hội phân chia giai cấp rõ rệt.
c)
Duy trì quyền lực của các nhà tư bản và ngăn cản sự phát triển của công nhân.
d)

Lãnh đạo phong trào cách mạng

33.

Đặc điểm Chính trị xã hội của giai cấp công nhân là gì?

a)
Tách rời khỏi phong trào xã hội
b)
Chỉ tập trung vào lợi ích cá nhân
c)

Có tinh thần cách mạng triệt để nhất, ý thức tổ chức kỷ luật cao và tinh thần quốc tế

d)
Không tham gia vào các hoạt động chính trị
34.

    1.         Cơ sở của liên minh công nông là gì?                        

a)

Lợi ích căn bản của hai giai cấp này thống nhất với nhau

b)
Sự hợp tác giữa giai cấp tư sản và nông dân.
c)
Sự tách biệt giữa nông dân và thương nhân.
d)
Sự phân chia giữa giai cấp công nhân và nông dân.
35.

    1.         Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Mâu thuẫn không thể điều hòa được giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản

b)
Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
c)
Tăng trưởng dân số nhanh chóng.
d)
Sự phát triển của công nghệ thông tin.
36.

Nội dung của liên minh công nông và các tầng lớp lao động là gì?

a)

Liên minh trên mọi lĩnh vực

b)
Liên minh công nông không liên quan đến các tầng lớp lao động khác.
c)
Liên minh công nông là một tổ chức chính trị độc lập.
d)
Liên minh công nông chỉ bao gồm công nhân và nông dân.
37.

    1.         Nguyên tắc cơ bản của liên minh công nông là gì?

a)
Liên minh công nông chỉ bao gồm công nhân.
b)
Nguyên tắc cơ bản là sự phân chia tài sản giữa công nhân và nông dân.
c)
Liên minh công nông không cần sự hợp tác giữa các bên.
d)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng cộng sản, tự nguyện, hài hòa lợi ích

38.

    1.         Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa bao gồm những giai đoạn nào?

a)
Chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa phát triển, chủ nghĩa tự do
b)
Chủ nghĩa cộng sản thấp, chủ nghĩa cộng sản trung bình, chủ nghĩa cộng sản cao
c)
Chủ nghĩa tư bản, chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản
d)

Thời kỳ quá độ, chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

39.

Nhận định nào sau đây về giai đoạn cộng sản chủ nghĩa là sai?

a)
Giai đoạn cộng sản chủ nghĩa cần sự lãnh đạo của Đảng.
b)
Giai đoạn cộng sản chủ nghĩa là giai đoạn cuối cùng của xã hội.
c)
Giai đoạn cộng sản chủ nghĩa không có sự phân chia giai cấp.
d)

Đến giai đoạn cộng sản chủ nghĩa khối liên minh công nông sẽ bị phá vỡ

40.

Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn và đấu tranh giữa các nhân tố mới và cũ trên tất cả các lĩnh vực

b)
Sự duy trì hoàn toàn của nền kinh tế tư bản mà không thay đổi nào.
c)
Sự chuyển đổi từ chủ nghĩa xã hội sang chủ nghĩa tư bản.
d)
Sự phát triển của nền kinh tế tư bản mà không có sự can thiệp của nhà nước.
41.

    1.         Cơ sở khách quan của nền kinh tế khách quan nhiều thành phần là gì?                         

a)
Cơ sở khách quan là sự thống nhất của các hình thức sở hữu.
b)
Cơ sở khách quan là sự đồng nhất của các thành phần kinh tế.
c)

Sự tồn tại nhiều loại hình sở hữu

d)
Cơ sở khách quan là sự giảm thiểu các hình thức sở hữu.
42.

    1.         Nguyên tắc phân phối của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)
Từ mỗi người theo nhu cầu, đến mỗi người theo khả năng.
b)

Phân phối theo lao động

c)
Phân phối theo sự cạnh tranh và lợi nhuận.
d)
Từ mỗi người theo tài sản, đến mỗi người theo công việc.
43.

    1.         Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp công nhân

b)
Giai cấp tư sản
c)
Giai cấp nông dân
d)
Giai cấp trung lưu
44.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

a)
Sự phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
b)
Sự ổn định chính trị và hòa bình xã hội.
c)
Sự gia tăng dân số và đô thị hóa.
d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

45.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản

a)
Yếu tố quản lý nhà nước.
b)
Yếu tố cạnh tranh thị trường.
c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa

d)
Yếu tố phân phối tài sản.
46.

    1.         Theo Đảng ta cơ cấu cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị - xã hội của nhân dân

b)
Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức tôn giáo
c)
Chỉ có Đảng Cộng sản và Nhà nước
d)
Chỉ có các tổ chức quần chúng và chính phủ
47.

    1.         Tác phẩm về quyền dân tộc tự quyết là của ai?

a)
Friedrich Engels
b)
Karl Marx
c)
V.I. Lenin
d)
Mao Zedong
48.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác – Lênin, với phong trào công nhân và … ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX

a)
phong trào xã hội
b)
chủ nghĩa dân tộc
c)
cách mạng công nghiệp
d)
phong trào yêu nước
49.

    1.         Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yếu tố khách quan nào quy định?

a)
Sự phát triển của công nghệ thông tin
b)
Sự gia tăng dân số toàn cầu
c)
Sự ổn định chính trị trong xã hội
d)

Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội

50.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?

a)
54
b)
50
c)
60
d)
70
51.

    1.         Quan hệ gia đình bao gồm?

a)
Bố mẹ, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp.
b)

   Quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống và nuôi dưỡng

c)
Ông bà, cô dì, chú bác, hàng xóm.
d)
Cha, mẹ, con cái, thú cưng.
52.

    1.         Tìm ý đúng cho thảo luận sau “ cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân:

a)
Giai cấp công nhân ngày càng giảm sút về số lượng.
b)

Trình độ sản xuất ngày càng cao.

c)
Giai cấp công nhân trở nên lạc hậu và kém phát triển hơn.
d)
Giai cấp công nhân không có sự thay đổi nào.
53.

    1.         Tại sao việc phát triển lực lượng sản xuất, tiến hành CNH – HĐH là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta hiện nay?

a)
Phát triển lực lượng sản xuất không ảnh hưởng đến năng suất lao động.
b)
CNH – HĐH chỉ là nhiệm vụ phụ trong quá trình phát triển kinh tế.
c)
Việc phát triển lực lượng sản xuất không cần thiết cho CNXH.
d)

Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho CNXH, phát triển kinh tế nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân.

54.

    1.         Khái niệm cách mạng XHCN theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin:

a)
Cách mạng XHCN là sự duy trì chế độ tư hữu.
b)

a.     Là quá trình xóa bỏ chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN và mọi chế độ tư hữu nói chung, thiết lập một xã hội công bằng, bình đẳng, mọi người đều có quyền làm chủ đối với tư liệu sản xuất

c)

Là quá trình cải biến cách mạng một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống nhằm thay đổi chế độ xã hội cũ, nhất là chế độ TBCN bằng chế độ XHCN và Cộng sản chủ nghĩa. Trong cuộc cách mạng đó GCCN là người lãnh đạo, cùng với quần chúng nhân dân lao động xây dựng một xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

d)
Cách mạng XHCN không ảnh hưởng đến quyền sở hữu đất đai.
55.

    1.         Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)
Bắt đầu từ năm 1900 và kết thúc vào năm 1950.
b)

  Bắt đầu từ thời kỳ quá độ lên CNXH cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

c)
Bắt đầu từ năm 1920 và kết thúc vào năm 1980.
d)
Bắt đầu từ năm 1945 và kết thúc khi đạt được hòa bình.
56.

Có mấy hình thức quá độ lên CNXH

a)
1 hình thức
b)
3 hình thức
c)
4 hình thức
d)
2 hình thức
57.

Cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế - xã hội là

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)
Cơ sở hạ tầng và tài nguyên thiên nhiên
c)
Chính sách kinh tế và văn hóa
d)
Lực lượng lao động và thị trường
58.

    1.         Nội dung cơ bản của cách mạng XHCN trên lĩnh vực chính trị?

a)

   Đưa quần chúng nhân dân lao động từ địa vị nô lệ, bị áp bức, bóc lột trở thành những người làm chủ xã hội

b)
Tăng cường quyền lực cho các tập đoàn tư nhân
c)
Thực hiện chính sách tư bản hóa toàn diện
d)
Xây dựng chế độ quân chủ tập quyền
59.

    1.         Nội dung cơ bản của cách mạng XHCN trên lĩnh vực kinh tế?

a)
Giảm thiểu sự can thiệp của nhà nước vào các hoạt động kinh tế.
b)
Tăng cường vai trò của các doanh nghiệp tư nhân trong nền kinh tế.
c)

Thay đổi vị trí, vai trò của người lao động đối với tư liệu sản xuất, thay đổi chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN bằng chế độ sở hữu XHCN với những hình thức phù hợp. Phát huy tính tích cực sáng tạo của người lao động, tích cực áp dụng những thành tựu của khoa học công nghệ để nâng cao năng suất lao động

d)
Chuyển đổi sang nền kinh tế tư bản chủ nghĩa không có sự quản lý của nhà nước.
60.

    1.         Nội dung cơ bản của cách mạng XHCN trên lĩnh vực văn hóa tư tưởng?

a)
Phát triển tư tưởng dân tộc chủ nghĩa
b)

Thực hiện trang bị hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin trong đời sống tinh thần của quần chúng nhân dân lao động. Từng bước xây dựng thế giới quan và nhân sinh quan cộng sản cho người lao động, hình thành con người mới XHCN

c)
Bảo tồn văn hóa phong kiến và tư sản
d)
Xây dựng nền văn hóa đa nguyên và tự do
61.

Động lực của cách mạng XHCN là

a)
Lực lượng quân đội và chính phủ.
b)
Sự phát triển của công nghệ thông tin.
c)
Mâu thuẫn giữa các quốc gia.
d)

GCCN, GC nông dân và tầng lớp trí thức

62.

Mục tiêu giai đoạn hai của cách mạng XHCN là:

a)

   Xóa bỏ chế độ người bóc lột người nhằm đưa lại đời sống ấm no cho toàn dân

b)
Đẩy mạnh chiến tranh cách mạng
c)
Xây dựng chế độ tư bản
d)
Thực hiện cải cách kinh tế
63.

Mục tiêu giai đoạn đầu của cuộc cách mạng XHCN là

a)
Phát triển nông nghiệp theo hướng tư bản.
b)
Thúc đẩy thương mại tự do với các nước phương Tây.
c)

  Giành lấy chính quyền về tay GCCN và nhân dân lao động

d)
Tăng cường quyền lực cho giai cấp tư sản.
64.

Xét đến cùng, thực chất của cách mạng XHCN là

a)

  Cuộc cách mạng có tính chất kinh tế

b)
Sự chuyển đổi từ chế độ xã hội chủ nghĩa sang chế độ tư bản.
c)
Sự duy trì chế độ tư bản hiện tại.
d)
Sự phát triển của chế độ quân chủ.
65.

Điểm khác biệt về cơ bản của cuộc cách mạng vô sản so với các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử là

a)

Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)
Cuộc cách mạng vô sản chỉ nhằm cải cách chính trị mà không thay đổi kinh tế.
c)
Cuộc cách mạng vô sản không liên quan đến giai cấp công nhân.
d)
Cuộc cách mạng vô sản chỉ tập trung vào quyền lợi của giai cấp tư sản.
66.

Cách mạng XHCN nổ ra đầu tiên và thắng lợi ở đâu

a)
Việt Nam
b)
Nga
c)
Trung Quốc
d)
Mỹ
67.

Mục tiêu cuối cùng của cách mạng XHCN là gì

a)

Giải phóng con người, giải phóng xã hội

b)
Tăng cường quyền lực cho nhà nước
c)
Thực hiện chủ nghĩa tư bản
d)
Xây dựng xã hội có giai cấp
68.

Cách mạng XHCN do giai cấp nào lãnh đạo

a)
Giai cấp nông dân
b)

    Giai cấp công nhân

c)
Giai cấp trung lưu
d)
Giai cấp tư sản
69.

    1.         Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất của cuộc cách mạng XHCN là:

a)
Sự hỗ trợ từ các nước tư bản
b)

Sự trưởng thành của Giai cấp công nhân, đặc biệt khi nó đã có đảng tiên phong lãnh đạo.

c)
Tài nguyên thiên nhiên phong phú
d)
Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
70.

    1.         Tiến trình cách mạng XHCN có mấy giai đoạn?

a)
Ba giai đoạn
b)
Hai giai đoạn
c)
Một giai đoạn
d)
Bốn giai đoạn
71.

Điền từ vào chỗ trống: Cách mạng XHCN là quá trình ..... toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng v.v... để xây dựng thành công CNXH và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản.

a)
cách mạng văn hóa
b)

cách mạng Cải biến

c)
cách mạng kinh tế
d)
cách mạng chính trị
72.

Điền từ vào chỗ trống: Vấn đề ..... là vấn đề trung tâm và cơ bản của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội

a)

a.     Lực lượng cách mạng

b)
tư tưởng
c)

   Chính quyền nhà nước

d)
quyền lực
73.

    1.         Mâu thuẫn nào trong xã hội tư bản chủ nghĩa là điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của GCCN?

a)

  Mâu thuẫn giữa GCCN với GCTS, giữa LLSX có tính xã hội hóa cao với chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX

b)
Mâu thuẫn giữa nhu cầu tiêu dùng và sản xuất hàng hóa.
c)
Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong xã hội phong kiến.
d)
Mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.
74.

Nội dung đầu tiên mà GCCN phải thực hiện trong sứ mệnh lịch sử của mình là

a)
Phát triển kinh tế địa phương.
b)
Thực hiện các chính sách giáo dục.
c)
Tổ chức các sự kiện văn hóa.
d)

Xóa bỏ chính quyền của chế độ tư hữu, áp bức và bóc lột, giành lấy chính quyền. Xây dựng chính quyền của GCCN và nhân dân lao động

75.

Bản chất của tôn giáo là gì

a)

Là một hình thái ý thức xã hội, nó phản ánh một cách một cách hoang đường, hư ảo thế giới hiện thực khách quan vào đầu óc con người. Tôn giáo thể hiện sự bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội

b)
Bản chất của tôn giáo là một hệ thống chính trị.
c)
Bản chất của tôn giáo là việc thờ cúng các vị thần tự nhiên.
d)
Bản chất của tôn giáo là một hình thức giải trí xã hội.
76.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử vì

a)
Tôn giáo là một khái niệm hoàn toàn tách biệt với lịch sử.
b)
Tôn giáo chỉ tồn tại trong một thời kỳ nhất định.
c)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d)
Tôn giáo không có ảnh hưởng đến xã hội và văn hóa.
77.

    1.         Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?

a)
Khi tôn giáo không có ảnh hưởng đến xã hội.
b)
Khi tôn giáo chỉ được thực hành trong gia đình.
c)

  Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình

d)
Khi tôn giáo hoàn toàn tách biệt với mọi hoạt động chính trị.
78.

    1.         Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước XHCN vừa có bản chất GCCN, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính .... sâu sắc:

a)
bình đẳng
b)
công bằng
c)

dân

d)
tự do
79.

    1.         Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ một công đồng người ổn định, được hình thành trong lịch sử, trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối liên hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hóa?

a)
Tôn giáo
b)
Dân tộc
c)
Vùng lãnh thổ
d)
Quốc gia
80.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của Lênin là

a)

   Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

b)
Quyền lực tuyệt đối của nhà nước
c)
Sự phân chia dân tộc thành các giai cấp
d)
Chủ nghĩa dân tộc cực đoan và phân biệt chủng tộc
81.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?

a)

   Tự quyết về chính trị

b)
Quyền tự quyết về kinh tế.
c)

   Tự quyết về lãnh thổ

d)
Quyền tự quyết về xã hội.
82.

Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là

a)
Sự tách biệt và cô lập giữa các dân tộc.
b)
Sự phân biệt và kỳ thị giữa các dân tộc.
c)

  Sự phân bố đan xen, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng

d)
Sự cạnh tranh và xung đột giữa các dân tộc.
83.

Một trong những khuynh hướng tích cực của hoạt động tôn giáo ở nước ta hiện nay

a)
Sự gia tăng các cuộc tranh cãi về tôn giáo.
b)
Sự giảm sút niềm tin vào các hoạt động tôn giáo.
c)
Sự giảm bớt sự tham gia của người dân vào các hoạt động tôn giáo.
d)

Truyền bá chủ trương, chính sách của đảng và nhà nước ta.

84.

Đặc trưng chủ yếu của ý thức tôn giáo là

a)
Niềm tin vào khoa học.
b)

   Phản ánh không đúng hiện thực khách quan.

c)
Sự tôn trọng các quy tắc xã hội.
d)
Khả năng giải thích hiện tượng tự nhiên.
85.

    1.         Tôn giáo nào dưới đây chỉ có ở Việt Nam

a)
Phật giáo
b)
Thiên chúa giáo
c)
Hồi giáo
d)
Cao Đài
86.

    1.         Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo......khách quan. Qua sự phản ánh của tôn giáo, những sức mạnh tự phát trong tự nhiên và xã hội đều trở thành thần bí.

a)
b)
trong
c)
đối với
d)

hiện thực

87.

Để tăng cường, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc ở nước ta hiện nay thì chính sách cụ thể nào của Đảng và Nhà nước ta được coi là vấn đề cực kỳ quan trọng

a)
Chính sách phát triển kinh tế
b)
Chính sách giáo dục toàn diện
c)
Chính sách bảo vệ môi trường
d)

   Phát triển kinh tế hàng hóa ở các vùng dân tộc thiểu số

88.

    1.         Trong một quốc gia đa dân tộc thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)
Tăng cường quyền lực cho một dân tộc duy nhất.
b)
Giảm thiểu sự giao thoa văn hóa giữa các dân tộc.
c)
Thúc đẩy sự phân chia tài nguyên theo dân tộc.
d)

  Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

89.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc đối với vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị - xã hội và ..... phát triển dân tộc mình

a)

con đường

b)
quân sự
c)
giáo dục
d)
văn hóa
90.

    1.         Tôn giáo là gì?

a)
Tôn giáo là một loại thực phẩm dinh dưỡng.
b)

Là một hiện tượng xã hội ra đời rất sớm trong lịch sử nhân loại và tồn tại hầu hết ở cộng đồng người trong lịch sử ngàn năm qua

c)
Tôn giáo là một hình thức nghệ thuật biểu diễn.
d)
Tôn giáo là một môn thể thao đồng đội.
91.

91. Đặc trưng của tôn giáo?

a)
Niềm tin vào khoa học và lý thuyết
b)
Nghi lễ không liên quan đến tín ngưỡng
c)
Giáo lý chỉ dành cho một cá nhân
d)

Là sản phẩm của con người gắn với những điều kiện tự nhiên và lích sử cụ thể xác định.

92.

Bản chát của tôn giáo?

a)

Là một hiện tượng xã hội phản ánh sự bế tắc bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội

b)
Một phương pháp khoa học để giải thích vũ trụ.
c)
Một tập hợp các quy tắc xã hội không liên quan đến đạo đức.
d)
Một hệ thống các nghi lễ tôn giáo không có niềm tin.
93.

    1.         Điền vào chỗ trống: “Tôn giáo là một hình thái ý thức – xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo…khách quan. Qua sự phản ánh của tôn giáo, những sức mạnh tự phát trong tự nhiên và xã hội đều trở thành thần bí”

a)
không xác định
b)
tương đối
c)

hiện thực

d)
chủ quan
94.

    1.         Điểm chung giữa tôn giáo và triết học là gì?

a)

. Đặt ra và giải quyết những vấn đề có tính chất thế giới quan

b)

Đặt ra và giải quyết những vấn đề có tính chất nhân sinh quan.

c)

Cả tôn giáo và triết học đều có mối liên hệ cơ sở kinh tế

d)

Cả a,b, c đều đúng

e)

Cả a,b, c đều sai

95.

Đại hội lần thứ XI của Đảng chỉ rõ

a)
Đại hội lần thứ X của Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
Đại hội lần thứ XI của Đảng Nhân dân Việt Nam.
c)
Đại hội lần thứ XII của Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)

Tiếp tục hoàn thiện chính sách, pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo phù hợp với quan điểm của Đảng

96.

Tôn giáo, tín ngưỡng không đơn thuần chỉ là vấn đề thuộc về đời sống tâm linh, tinh thần, mà còn là

a)
vấn đề kinh tế
b)
vấn đề công nghệ
c)
vấn đề môi trường
d)

Vấn đề văn hóa, đạo đức, lối sống có những giá trị tốt đẹp mà công cuộc xây dựng xã hội mới có thể tiếp thu

97.

Nguồn gốc tôn giáo

a)

. Nguồn gốc nhận thức

b)

Nguồn gốc kinh tế - xã hội

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

Tất cả đều đúng

98.

    1.         Tôn giáo trong xã hội chưa có giai cấp:

a)
Tôn giáo trong xã hội chưa có giai cấp không ảnh hưởng đến văn hóa cộng đồng.
b)
Tôn giáo trong xã hội chưa có giai cấp gây ra xung đột giữa các nhóm.
c)

Hình thức nguyên thủy của tôn giáo phổ biến là: Tô-tem giáo; Ma thuật giáo;  Bái vật giáo; Vật linh giáo

d)
Tôn giáo trong xã hội chưa có giai cấp là một hình thức kiểm soát xã hội.
99.

Tính chất lịch sử của tôn giáo

a)
Tôn giáo chỉ là một hình thức giải trí.
b)
Tôn giáo không có ảnh hưởng đến xã hội.
c)
Tôn giáo luôn giữ nguyên không thay đổi qua thời gian.
d)

Con người sáng tạo ra tôn giáo. Tôn giáo chỉ xuất hiện khi khả năng tư duy trừu tượng của con người đạt tới một mức độ nhất định. Mặc dù tôn giáo còn tồn tại lâu dài, nhưng nó chỉ là một phạm trù lịch sử

100.

Tính chất quần chúng của tôn giáo

a)
Tôn giáo chỉ dành cho một nhóm nhỏ người.
b)
Tôn giáo không có ảnh hưởng đến cộng đồng.
c)
Tôn giáo là một hoạt động cá nhân không liên quan đến xã hội.
d)

tôn giáo thể hiện ở tín đồ các tôn giáo thuộc tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội, chiếm tỉ lệ cao trong dân số thế giới. Nếu chỉ tính các tôn giáo lớn, đã có tới từ 1/3 đến một nửa dân số thế giới chịu ảnh hưởng của tôn giáo

101.

Tính chất chính trị của tôn giáo

a)
Tôn giáo không có ảnh hưởng đến chính trị.
b)
Tôn giáo chỉ liên quan đến đời sống cá nhân.
c)
Tôn giáo hoàn toàn tách biệt với xã hội.
d)

tôn giáo chỉ xuất hiện khi xã hội đã phân chia giai cấp, có sự khác nhau về lợi ích và các giai cấp bóc lột thống trị lợi dụng tôn giáo phục vụ lợi ích của mình

102.

Tính chất đối lập với khoa học của tôn giáo?

a)

Tôn giáo phản ánh hư ảo thế giới hiện thực vào đầu óc con người, giải thích một cách duy tâm, thần bí những thực tại xã hội mà con người đang gặp phải. Vì vậy, tôn giáo mang tính chất duy tâm, đối lập với chủ nghĩa duy vật biện chứng khoa học.

b)
Tôn giáo và khoa học đều dựa vào cảm xúc.
c)
Khoa học dựa vào đức tin, tôn giáo dựa vào lý thuyết.
d)
Tôn giáo không cần đức tin, khoa học cần chứng cứ.
103.

Phân biệt giữa tôn giáo và tín ngưỡng

a)
Tôn giáo và tín ngưỡng là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.
b)
Tín ngưỡng là một tổ chức có cấu trúc giống như tôn giáo.
c)

Tín ngưỡng là niềm tin của con người được thể hiện thông qua những lễ nghi gắn liền với phong tục, tập quán truyền thống để mang lại sự bình an về tinh thần cho cá nhân và cộng đồng;  Tôn giáo là niềm tin của con người tồn tại với hệ thống quan niệm và hoạt động bao gồm đối tượng tôn thờ, giáo lý, giáo luật, lễ nghi và tổ chức..

d)
Tôn giáo chỉ là một phần của tín ngưỡng.
104.

    1.         Thực hiện sự bình đẳng về quyền và nghĩa vụ công dân mọi cán bộ, đảng viên phải:

a)
Chỉ thực hiện quyền công dân mà không cần nghĩa vụ.
b)
Bỏ qua sự bình đẳng trong quyền và nghĩa vụ.
c)
Chỉ áp dụng cho một số cán bộ, đảng viên nhất định.
d)

. Không phân biệt đối xử, kỳ thị vì lý do tín ngưỡng, tôn giáo

105.

Nhiệm vụ trung tâm của đổi mới ở nước ta là gì

a)
Tăng cường quân sự và an ninh quốc gia.
b)
Giảm thuế cho doanh nghiệp nước ngoài.
c)
Thúc đẩy văn hóa truyền thống mà không thay đổi.
d)

Đổi mới kinh tế

106.

Dân chủ là gì

a)

Quyền lực mang tính nhân dân, thuộc về nhân dân

b)
Dân chủ là hệ thống mà quyền lực chỉ thuộc về một nhóm nhỏ.
c)
Dân chủ là khi một người nắm quyền quyết định mọi việc.
d)
Dân chủ là một hình thức chính phủ độc tài.
107.

    1.         Tư tưởng dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

  Ngay từ khi có xã hội loài người

b)
Từ thời kỳ Phục hưng ở Ý.
c)
Trong thế kỷ 19 tại Mỹ.
d)
Vào thời kỳ Trung cổ ở châu Âu.
108.

    1.         Khái niệm “dân chủ” xuất hiện khi nào?

a)
Thế kỷ 3 trước Công nguyên.
b)

   Khi có nhà nước chiến hữu nô lệ

c)
Thế kỷ 10 sau Công nguyên.
d)
Thế kỷ 1 sau Công nguyên.
109.

    1.         Bản chất chính trị của nền dân chủ được thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của GCCN thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có GCCN

b)

a.     Là thực hiên quyền lực của GCCN và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

c)

a.     Là sự lãnh đạo của GCCN thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

d)

a.     Tất cả đều đúng.

110.

    1.         Sự khác biệt cơ bản của nền dân chủ XHCN với các nền dân chủ của các xã hội có phân chia giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của số đông, của tất cả quần chúng nhân dân lao động trong xã hội

b)
Nền dân chủ XHCN chỉ phục vụ cho một nhóm người giàu có.
c)
Quyền lực trong nền dân chủ XHCN thuộc về các lãnh đạo đảng.
d)
Nền dân chủ XHCN cho phép phân chia giai cấp rõ rệt.
111.

    1.         Đổi mới hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay là:

a)

a.     Đổi mới mục tiêu, con đường XHCN

b)

a.     Đổi mới nội dung, phương hướng hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị

c)

a.     Thay đổi tư duy lý luận

d)

a.     Tất cả đều đúng

112.

    1.         Tổ chức nào đóng vai trò là trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?

a)
Đảng Dân chủ Việt Nam
b)
Đảng Xã hội Việt Nam
c)
Liên minh các lực lượng yêu nước
d)
Đảng Cộng sản Việt Nam
113.

Chế độ nhất nguyên về chính trị là

a)
Một hệ thống chính trị có nhiều đảng cạnh tranh.
b)
Một chính phủ quân chủ tuyệt đối.
c)
Một chế độ dân chủ đa đảng hoàn toàn.
d)

  Chỉ có một giai cấp và một đảng duy nhất lãnh đạo

114.

    1.         Trong quá trình đổi mới và thực thi dân chủ ở nước ta hiện nay, nhiệm vụ nào được xem là khó khăn, phức tạp, nhạy cảm nhất hiên nay?

a)
Thúc đẩy chính sách độc quyền trong các lĩnh vực kinh tế.
b)
Giảm thiểu sự tham gia của người dân vào chính trị.
c)
Tăng cường kiểm soát thông tin truyền thông.
d)

Chống tham nhũng

115.

Bản chất giai cấp của nhà nước XHCN là gì

a)

Mang bản chất GCCN

b)
Nhà nước XHCN là công cụ của giai cấp tư sản.
c)
Nhà nước XHCN phục vụ lợi ích của các nhà đầu tư nước ngoài.
d)
Nhà nước XHCN không có vai trò trong việc bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động.
116.

    1.         Bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở nào?

a)
Sở hữu cá nhân về tư liệu sản xuất.
b)
Quyền lực tập trung vào một cá nhân.
c)
Kinh tế thị trường tự do hoàn toàn.
d)

  Chế độ công hữu về TLSX chủ yếu

117.

    1.         Giữa chức năng bạo lực, trấn áp và chức năng tổ chức, xây dựng của nhà nước vô sản thì chức năng nào là quan trọng?

a)
Chức năng bảo vệ quyền lợi cá nhân.
b)
Chức năng kiểm soát của nhà nước tư sản.
c)

Tổ chức, xây dựng là chính

d)
Chức năng bạo lực của nhà nước vô sản.
118.

    1.         Hệ tư tưởng XHCN được thể hiện tập trung ở đâu?

a)
Các bài phát biểu của lãnh đạo
b)
Các tài liệu của chính phủ
c)
Các sách giáo khoa về lịch sử
d)

Hệ thống chính sách chủ trương của đảng và nhà nước

119.

    1.         Nội dung nền tảng và cơ bản trong sự nghiệp cách mạng trên lĩnh vực văn hóa tư tưởng ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

ai biết

b)

gì cơ

c)

ủa vậy hả

d)

Làm cho chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng, đạo đức HCM giữ vị trí chủ đạo trong đời sống tinh thần xã hội

120.

    1.         Sự ra đời của chế độ xã hội chủ nghĩa là chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa được thiết lập cho:

a)
Chế độ tư bản
b)
Chế độ quân chủ
c)
Chế độ độc tài
d)

Giai cấp công nhân và tuyệt đại đa số nhân dân lao động

121.

Nhà nước ra đời do

a)

Cuộc đấu tranh giai cấp không điều hòa

b)
Sự thống nhất các quốc gia.
c)
Sự gia tăng dân số.
d)
Sự phát triển của công nghệ.
122.

Khi xã hội chưa có giai cấp, chưa có đấu tranh giai cấp thì

a)

Chưa có nhà nước

b)

nhà nước nào cơ

c)

10 điểm đó bà

d)

10 điểm nè

123.

Thời kỳ quá độ lên CNXH

a)
Thời kỳ khủng hoảng xã hội
b)
Thời kỳ phát triển kinh tế
c)
Thời kỳ cách mạng công nghiệp
d)

Bắt đầu từ khi giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền nhà nước cho đến khi CNXH đã tạo ra được những cơ sở của mình trong các lĩnh vực của đời sống xã hội.

124.

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là bước quá độ

a)
Giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản ở Việt Nam.
b)

Quá độ gián tiếp, bỏ qua chê độ chủ nghĩa tư bản tiến lên chủ nghĩa xã hội

c)
Giai đoạn chuyển tiếp từ xã hội phong kiến sang tư bản chủ nghĩa.
d)
Giai đoạn ổn định kinh tế sau chiến tranh.
125.

Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội chính là :

a)
Sự duy trì của chế độ phong kiến.
b)
Sự phát triển của nền kinh tế tư bản.
c)

Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ tồn tại đan xen lẫn nhau và đấu tranh với nhau trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

d)
Sự phân chia tài sản giữa các tầng lớp xã hội.