Font size
S
M
L
XL
Worksheets327-450
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Chủ thể có quyền lựa chọn xử sự trong hình thức thực hiện pháp luật này:
a)
Tuân thủ pháp luật.
b)
Thi hành pháp luật.
c)
Sử dụng pháp luật
d)
Áp dụng pháp luật.
2.
Đây là hình thức sử dụng pháp luật:
a)
Mua bán tài sản
b)
Xúi giục người khác tự sát
c)
Khủng bố
d)
Cả A,B,C
3.
Hành vi vi phạm quy chế của tổ chức xã hội: A.
a)
Không bao giờ vi phạm pháp luật.
b)
Có thể vi phạm pháp luật
c)
Cả A, B đều đúng.
d)
Cả A, B đều sai.
4.
Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:
a)
Động cơ.
b)
Mục đích.
c)
Lỗi
d)
Cả A, B, C.
5.
Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:
a)
Thiệt hại cho xã hội.
b)
Hành vi trái pháp luật
c)
Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi-thiệt hại cho xã hội.
d)
Các yếu tố khác: công cụ, thời gian, địa điểm.
6.
Chọn nhận định đúng:
a)
Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì không có lỗi.
b)
Chủ thể phải nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì mới có lỗi.
c)
Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra thì không có lỗi.
d)
Cả A, B, C đều sai
7.
............... là lý do thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật. A.
a)
Mục đích
b)
Động cơ
c)
Mục tiêu.
d)
Cả A, B, C đều sai.
8.
Nhận định nào đúng:
a)
Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật.
b)
Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi.
c)
Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải vi phạm pháp luật
d)
Cả A, B, C đều đúng.
9.
Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:
a)
Hành vi xác định của con người.
b)
Hành vi trái pháp luật, có lỗi.
c)
Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý.
d)
Cả A, B, C
10.
Đây không phải biểu hiệu thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật:
a)
Lỗi.
b)
Mục đích.
c)
Hậu quả của hành vi
d)
Động cơ.
11.
Đây không phải biểu hiệu thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:
a)
Suy nghĩ trái pháp luật
b)
Hành vi trái pháp luật
c)
Hậu quả của hành vi
d)
Mối liên hệ hành vi-hậu quả
12.
Xác định lỗi: Do mâu thuẫn A mua acid tạt B khiến B thương tật vĩnh viễn 30%
a)
Cố ý trực tiếp
b)
Cố ý gián tiếp.
c)
Vô ý do cẩu thả.
d)
Vô ý do quá tự tin.
13.
Xác định mục đích của vi phạm pháp luật: Không có tiền tiêu xài nên A sử dụng xe
a)
Có tiền để tiêu xài
b)
Cướp tài sản của B.
c)
Cả A,B đều sai.
d)
Cả A,B đều đúng.
14.
Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A là con nợ giết B là chủ nợ để trốn tránh
a)
Tước đoạt tính mạng của B.
b)
Trốn tránh nghĩa vụ trả nợ
c)
Cả A, B đều đúng.
d)
Cả A,B đều sai.
15.
Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: Vì ghen tuông trong quan hệ tình cảm, A
a)
Giải quyết mâu thuẫn tình cảm
b)
Gây thương tích cho B.
c)
Cảnh cáo B.
d)
Cả A,B,C đều sai.
16.
Xác định lỗi: Đứa trẻ 5 tuổi nghịch lửa làm cháy nhà hàng xóm
a)
Cố ý gián tiếp.
b)
Cố ý trực tiếp.
c)
Không có lỗi
d)
Cả A,B,C đều sai.
17.
Xác định lỗi: B là người tâm thần, thích ăn khoai nướng. Một hôm B đốt nhà hàng xóm
a)
Cố ý trực tiếp.
b)
Cố ý gián tiếp.
c)
Cả A, B đều sai
d)
Cả A, B đều đúng.
18.
Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty TNHH Hoa Cà đi làm trễ 2h so
a)
Vi phạm hành chính.
b)
Vi phạm hình sự.
c)
Vi phạm dân sự.
d)
Vi phạm kỷ luật
19.
Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:
a)
Mặt khách quan và mặt chủ quan.
b)
Chủ thể và Khách thể.
c)
Gỉa định, quy định, chế tài.
d)
Cả A và B
20.
Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A lấy trộm chiếc xe máy của B A.
a)
lấy trộm chiếc xe máy của B A. Chiếc xe máy.
b)
Quyền bất khả xâm phạm về tài sản của B
c)
Quyền sử dụng xe máy của B.
d)
Cả A,B,C đều sai.
21.
Xác định loại vi phạm pháp luật: A điều khiển xe máy vượt đèn đỏ. A.
a)
Vi phạm hình sự.
b)
Vi phạm hành chính
c)
Vi phạm dân sự.
d)
Vi phạm kỷ luật.
22.
Xác định lỗi: Trong lúc chờ bơm xăng, A hút thuốc gây hỏa hoạn A.
a)
Cố ý trực tiếp.
b)
Cố ý gián tiếp.
c)
Vô ý do cẩu thả
d)
Vô ý do quá tự tin.
23.
Khách thể của vi phạm pháp luật là:
a)
Lợi ích vật chất mà hai bên hướng tới.
b)
Lợi ích tinh thần mà hai bên hướng tới.
c)
Quan hệ xã hội bị hành vi vi phạm xâm hại
d)
Cả A,B,C đều sai.
24.
Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật: A.
a)
Người tâm thần giết người.
b)
Giết người vì phòng vệ chính đáng.
c)
Giết người do mâu thuẫn cá nhân
d)
Cả A, B,C đều sai.
25.
Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do................. , xâm hại đến
a)
Chủ thể có năng lực pháp luật thực hiện – quan hệ pháp luật.
b)
Chủ thể có năng lực hành vi thực hiện – quan hệ xã hội.
c)
Chủ thể 18 tuổi thực hiện- quan hệ pháp luật.
d)
Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện- quan hệ xã hội
26.
Vi phạm nào sau đây có dạng hành vi không hành động:
a)
Xúi giục người khác ăn trộm.
b)
Không đóng thuế
c)
Giết người.
d)
Đe dọa giết người.
27.
Hành vi vi phạm pháp luật:
a)
Không bao giờ vi phạm đạo đức.
b)
Có thể vi phạm đạo đức C.
c)
Không bao giờ vi phạm tôn giáo
d)
Cả A, B, C đều sai.
28.
Vi phạm pháp luật được phân loại thành: A.
a)
Tội phạm và các vi phạm pháp luật khác.
b)
Tội phạm.
c)
Vi phạm hành chính, vi phạm hình sự, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật
d)
Vi phạm tài chính, vi phạm đất đai, vi phạm môi trường.
29.
Một hành vi trái pháp luật thì bao giờ cũng xâm hại tới..................
a)
Quan hệ ngoại giao
b)
Quan hệ gia đình
c)
Mọi quan hệ trong đời sống xã hội
d)
Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
30.
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật: A.
a)
Vi phạm điều lệ Đảng CSVN
b)
Vi phạm điều lệ Đoàn TNCS HCM.
c)
Vi phạm tín điều tôn giáo.
d)
Vi phạm nội quy, quy chế trường Đại học
31.
Vi phạm pháp luật gây ra thiệt hại thể hiện dưới dạng:
a)
Vật chất
b)
Tinh thần
c)
Tinh thần hoặc vật chất
d)
Cả A , B và C đều sai
32.
Các hình thức lỗi gồm:
a)
Lỗi chủ quan
b)
Lỗi cố ý trực tiếp và lỗi cố ý gián tiếp.
c)
Lỗi vô ý do cẩu thả và lỗi vô ý do quá tự tin.
d)
Cả B và C đều đúng
33.
................. là trạng thái tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật.
a)
Mặt khách quan.
b)
Chủ thể.
c)
Mặt chủ quan
d)
Khách quan.
34.
Do mâu thuẫn cá nhân, A mua thuốc trừ sâu về dự định thả vào lu nước nhà B, nhưng
a)
Hành vi của A là vi phạm pháp luật.
b)
Hành vi của A không phải vi phạm pháp luật
c)
Hành vi của A có lỗi.
d)
Cả A, B và C đều sai.
35.
Chọn nhận định đúng:
a)
Vi phạm pháp luật là hành vi do cá nhân thực hiện.
b)
Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.
c)
Vi phạm pháp luật là hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
d)
Cả A, B, C đều đúng.
36.
Theo Bộ luật Hình sự 2016, chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là:
a)
Tổ chức là pháp nhân thương mại
b)
Tổ chức không phải pháp nhân.
c)
Người tâm thần.
d)
Cá nhân chưa có năng lực trách nhiệm pháp lý.
37.
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật: A.
a)
Ý định trộm cắp tài sản của người khác.
b)
Hành vi gây thương tích cho người khác của người tâm thần.
c)
Hành vi trốn thuế
d)
Cả A, B, C.
38.
Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức nhà nước bị công an bắt quả tang là:
a)
Vi phạm hình sự
b)
Vi phạm hành chính.
c)
Vi phạm dân sự.
d)
Vi phạm kỷ luật.
39.
Xác định loại vi phạm pháp luật: Ông A vận chuyển gia cầm mắc bệnh, bị cơ quan có
a)
Vi phạm hình sự.
b)
Vi phạm hành chính
c)
Vi phạm kỷ luật.
d)
Vi phạm dân sự.
40.
Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:
a)
Một người 14 tuổi điều khiển xe máy không bằng lái
b)
Người tâm thần giết người.
c)
Một người thuê mướn thanh niên16 tuổi lao động.
d)
Cả A, B, C.
41.
Vi phạm pháp luật không thể là:
a)
Suy nghĩ xấu xa
b)
Một lời nói.
c)
Hành vi không hành động.
d)
Cả A, B, C.
42.
Xác định lỗi: Một người thợ sửa xe cố tình chỉnh sửa phanh xe nguy hiểm để khách
a)
Cố ý trực tiếp.
b)
Cố ý gián tiếp
c)
Vô ý do quá tự tin.
d)
Vô ý do cẩu thả.
43.
Xác định lỗi: Một người dùng súng săn vào rừng săn thú, trong lúc sơ suất bắn nhầm
a)
Cố ý trực tiếp.
b)
Cố ý gián tiếp.
c)
Vô ý do quá tự tin
d)
Vô ý do cẩu thả.
44.
Chọn nhận định đúng:
a)
Vi phạm pháp luật phải là hành vi gây thiệt hại cho xã hội.
b)
Hành vi chưa gây thiệt hại cho xã hội có thể là vi phạm pháp luật
c)
Vi phạm pháp luật phải là hành vi cố ý gây thiệt hại cho xã hội.
d)
A,B,C đều đúng.
45.
Những trường hợp loại trừ vi phạm pháp luật là:
a)
Chủ thể là người mất năng lực hành vi
b)
Phòng vệ chính đáng
c)
Tình huống cấp thiết- Sự kiện bất ngờ
d)
Cả A, B, C
46.
Chọn nhận định đúng:
a)
Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.
b)
Lỗi là biểu hiện bắt buộc của vi phạm pháp luật
c)
Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan.
d)
Cả A, B, C đều sai.
47.
Hành vi vi phạm quy phạm tập quán: A.
a)
Không bao giờ là vi phạm pháp luật.
b)
Có thể là vi phạm pháp luật
c)
Cả A, B đều đúng
d)
Cả A, B đều sai
48.
Chọn nhận định đúng:
a)
Động cơ luôn luôn là biểu hiện bắt buộc phải xác định trong mặt khách quan của vi phạm
b)
Mục đích có thể là biểu hiện bắt buộc phải xác định đối với vi phạm hình sự.
c)
Động cơ và mục đích không phải biểu hiện bắt buộc phải xác định trong mặt khách quan
d)
A, B, C đều sai.
49.
Chủ thể của vi phạm pháp luật có thể là:
a)
Cá nhân
b)
Tổ chức
c)
Cá nhân hoặc tổ chức
d)
A, B, C đều sai
50.
Ý nghĩa của việc xác định khách thể của vi phạm pháp luật là:
a)
Là căn cứ để xác định lỗi.
b)
Thể hiện mối liên hệ giữa hành vi-thiệt hại cho xã hội của vi phạm pháp luật.
c)
Xác định mức độ nguy hiểm cho xã hội của vi phạm pháp luật
d)
A, B, C đều đúng.
51.
Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: Chị A 17 tuổi do đua đòi ăn chơi nên lấy
a)
Anh B.
b)
Chiếc laptop.
c)
Quyền bất khả xâm hại về tài sản của anh B
d)
Quyền sử dụng tài sản của anh B.
52.
Yếu tố nào thể hiện mối liên hệ giữa nguyên nhân và thiệt hại cho xã hội của vi phạm
a)
Sự thiệt hại cho xã hội là nguyên nhân tất yếu.
b)
Thiệt hại cho xã hội phù hợp mục đích của vi phạm pháp luật.
c)
Hành vi trái pháp luật là nguyên nhân trực tiếp
d)
Hành vi xảy ra trước thiệt hại.
53.
Vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội: A.
a)
Vi phạm dân sự.
b)
Vi phạm hình sự
c)
Vi phạm hành chính.
d)
Vi phạm kỷ luật.
54.
Đây là vi phạm pháp luật:
a)
Người tâm thần giết người.
b)
Giết người trong tình huống cấp thiết.
c)
Người say rượu giết người
d)
Cả A, B, C.
55.
ác định lỗi: Nghĩ B “nhìn đểu” mình, A dùng súng bắn B liên tiếp 3 phát làm B chết.
a)
Lỗi cố ý trực tiếp
b)
Cố ý gián tiếp
c)
Vô ý do quá tự tin
d)
Vô ý do cẩu thả
56.
Xác định lỗi: A là chủ đò, A nhận vận chuyển khách vượt quá số lượng cho phép dẫn
a)
Lỗi cố ý trực tiếp.
b)
Cố ý gián tiếp.
c)
Vô ý do quá tự tin
d)
Vô ý do cẩu thả.
57.
Chọn nhận định đúng:
a)
Chủ thể của vi phạm dân sự chỉ có thể là tổ chức.
b)
Chủ thể của vi phạm hành chính chỉ có thể là tổ chức.
c)
Chủ thể của vi phạm dân sự có thể là cá nhân hoặc tổ chức
d)
A,B,C đều sai.
58.
Vi phạm pháp luật là hành vi thể hiện dưới dạng:
a)
Hành động hoặc không hành động
b)
Tư tưởng.
c)
Suy nghĩ.
d)
A, B, C đều sai.
59.
Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:
a)
Nhân chứng.
b)
Vật chứng.
c)
Vi phạm pháp luật
d)
Cả A, B, C.
60.
Đây là biện pháp trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất: A.
a)
Trách nhiệm pháp lý hành chính.
b)
Trách nhiệm pháp lý hình sự
c)
Trách nhiệm kỷ luật.
d)
Trách nhiệm pháp lý dân sự.
61.
Theo Bộ luật Hình sự 2016, Công ty hóa chất A chôn các thùng thuốc trừ sâu xuống
a)
Trách nhiệm pháp lý dân sự
b)
Trách nhiệm pháp lý hành chính
c)
Trách nhiệm kỷ luật
d)
Trách nhiệm pháp lý hình sự
62.
Một người thợ sửa xe cố tình sửa phanh xe (thắng xe) nguy hiểm để khách hàng sớm
a)
Trách nhiệm hình sự
b)
Trách nhiệm hành chính.
c)
Trách nhiệm dân sự.
d)
Trách nhiệm kỷ luật.
63.
Độ tuổi phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội phạm là: A.
a)
Từ đủ 15 tuổi.
b)
Từ đủ 18 tuổi.
c)
Từ đủ 16 tuổi
d)
Từ đủ 17 tuổi.
64.
Trách nhiệm pháp lý bao gồm:
a)
Trách nhiệm pháp lý dân sự.
b)
Trách nhiệm pháp lý hành chính.
c)
Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.
d)
Cả A, B và C
65.
Chọn nhận định đúng:
a)
Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là trách nhiệm pháp lý.
b)
Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể vi phạm pháp
c)
Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế bất kỳ của Nhà nước.
d)
Cả A, B và C đều đúng.
66.
A là sinh viên đại học thực hiện hành vi uống rượu và chơi bài trong giảng đường,
a)
Trách nhiệm pháp lý hình sự.
b)
Trách nhiệm pháp lý hành chính.
c)
Trách nhiệm pháp lý dân sự.
d)
Trách nhiệm kỷ luật
67.
A thực hiện hành vi trộm hàng hóa có giá trị 5.000.000 đồng trong siêu thị, trách
a)
Trách nhiệm pháp lý hình sự
b)
Trách nhiệm pháp lý hành chính.
c)
Trách nhiệm pháp lý dân sự.
d)
Trách nhiệm kỷ luật.
68.
Chọn nhận định đúng:
a)
Nhà nước chỉ áp dụng các biện pháp cưỡng chế khi có vi phạm pháp luật
b)
Nhà nước chỉ áp dụng các biện pháp cưỡng chế khi có hành vi trái pháp luật xảy ra.
c)
Nhà nước có thể áp dụng biện pháp cưỡng chế khi không có vi phạm pháp luật.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
69.
A là chủ thẩm mỹ viện, trong khi thực hiện phẫu thuật cho bệnh nhân B, đã không thử
a)
Trách nhiệm hình sự
b)
Trách nhiệm hành chính.
c)
Trách nhiệm dân sự.
d)
Trách nhiệm kỷ luật.
70.
A là chủ nhà trẻ tư nhân, trong lúc chăm sóc bé B đã có hành vi đánh vào mặt, lưng và
a)
Trách nhiệm hình sự
b)
Trách nhiệm hành chính.
c)
Trách nhiệm dân sự.
d)
Trách nhiệm kỷ luật.
71.
A tham ô tài sản Nhà nước, trách nhiệm pháp lý áp dụng cho A là:
a)
Trách nhiệm pháp lý hình sự
b)
Trách nhiệm pháp lý hành chính.
c)
Trách nhiệm pháp lý dân sự.
d)
Trách nhiệm kỷ luật.
72.
Đây là biện pháp trách nhiệm pháp lý: A.
a)
Xử phạt vi phạm giao thông.
b)
Cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh H1N1.
c)
Buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép.
d)
Cả A và C
73.
Chọn nhận định đúng:
a)
Cơ sở thực tế của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật
b)
Cơ sở thực tế của trách nhiệm pháp lý là quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm
c)
Cả A, B, C đều đúng.
74.
Chọn nhận định đúng:
a)
Cơ sở pháp lý của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật.
b)
Cơ sở pháp lý của trách nhiệm pháp lý là quyết định có hiệu lực của cơ quan nhà nước có
c)
Cơ sở thực tế của trách nhiệm pháp lý là quyết định có hiệu lực của cơ quan nhà nước có thẩm
d)
Cả A, B, C đều đúng.
75.
Chọn nhận định đúng:
a)
Trách nhiệm pháp lý là chế tài của quy phạm pháp luật.
b)
Trách nhiệm pháp lý là sự thực hiện chế tài của quy phạm pháp luật
c)
Trách nhiệm pháp lý là sự áp dụng chế tài bất kỳ của quy phạm pháp luật.
d)
Cả A, B, C đều sai.
76.
Chọn nhận định đúng:
a)
Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với tất cả các chủ thể có hành vi trái pháp luật.
b)
Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật.
c)
Trách nhiệm pháp lý chỉ áp dụng đối với chủ thể có lỗi khi thực hiện hành vi trái pháp luật
d)
A, B, C đều sai.
77.
Chọn nhận định đúng;
a)
Chủ thể thực hiện vi phạm pháp luật hình sự chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự.
b)
Chủ thể thực hiện vi phạm pháp luật hình sự có thể chịu trách nhiệm hình sự và dân sự
c)
Cả A, B đều sai.
d)
Cả A, B đều đúng.
78.
Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm hành chính là: A.
a)
Từ đủ 14 tuổi.
b)
Từ đủ 15 tuổi.
c)
Từ đủ 16 tuổi.
d)
Từ đủ 18 tuổi
79.
Theo Bộ luật Hình sự 2016, hãy chọn nhận định đúng: A.
a)
Chủ thể của trách nhiệm hình sự có thể là pháp nhân.
b)
Chủ thể của trách nhiệm hình sự có thể là cá nhân.
c)
Chủ thể của trách nhiệm hình sự chỉ có thể là cá nhân.
d)
Chủ thể của trách nhiệm hình sự có thể là cá nhân hoặc pháp nhân
80.
Chọn nhận định đúng:
a)
Mọi hành vi trái pháp luật đều bị truy cứu trách nhiệm pháp lý.
b)
Hành vi trái pháp luật có thể bị truy cứu trách nhiệm pháp lý hoặc không
c)
A,B đều đúng.
d)
A,B đều sai.
81.
Cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý là:
a)
Cơ quan, tổ chức xã hội.
b)
Cơ quan, tổ chức được Nhà nước trao quyền
c)
Tổ chức chính trị.
d)
Cả A, B, C.
82.
Chọn nhận định đúng:
a)
Trách nhiệm pháp lý là chế tài của quy phạm pháp luật.
b)
Trách nhiệm pháp lý là hậu quả của hành vi trái pháp luật.
c)
Trách nhiệm pháp lý là sự thực hiện chế tài của quy phạm pháp luật
d)
Cả A, B, C đều đúng
83.
Độ tuổi tối thiểu có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là: A.
a)
Từ đủ 13 tuổi.
b)
Từ đủ 14 tuổi
c)
Từ đủ 16 tuổi.
d)
Từ đủ 18 tuổi.
84.
Theo quy định của Bộ luật hình sự, độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự là:
a)
Từ đủ 13 tuổi.
b)
Từ đủ 14 tuổi
c)
Từ đủ 16 tuổi.
d)
Từ đủ 18 tuổi.
85.
Cá nhân được miễn trách nhiệm pháp lý trong các trường hợp sau:
a)
Chích hút ma túy dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.
b)
Mắc bệnh dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi
c)
Say rượu dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.
d)
Cả A, B, C.
86.
Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế đặc biệt của Nhà nước bởi: A.
a)
Chủ thể của trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
b)
Trách nhiệm pháp lý nhằm trừng phạt chủ thể vi phạm pháp luật.
c)
Cả A và B
d)
A, B đều sai
87.
Chọn nhận định đúng:
a)
Một hành vi vi phạm chỉ phải gánh chịu một loại trách nhiệm pháp lý.
b)
Một hành vi vi phạm pháp luật có thể phải gánh chịu nhiều loại trách nhiệm pháp lý
c)
Một hành vi trái pháp luật có thể phải gánh chịu một loại trách nhiệm pháp lý.
d)
Một hành vi trái pháp luật có thể phải gánh chịu nhiều loại trách nhiệm pháp lý.
88.
Trách nhiệm pháp lý là.............do …....... áp dụng với chủ thể vi phạm pháp luật, theo
a)
Hậu quả-tổ chức-bộ phận chế tài-quy định pháp luật.
b)
Hậu quả-Nhà nước-bộ phận chế tài-quy phạm pháp luật.
c)
Hậu quả bất lợi-Nhà nước-chế tài- quy phạm pháp luật
d)
Hậu quả- Nhà nước- chế tài- quy phạm pháp luật.
89.
Trách nhiệm pháp lý nào chủ yếu mang tính bồi thường thiệt hại: A.
a)
Trách nhiệm hình sự.
b)
Trách nhiệm hành chính.
c)
Trách nhiệm dân sự
d)
Trách nhiệm kỷ luật.
90.
Chọn nhận định đúng:
a)
Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân, tổ
b)
Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân
c)
Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho tổ chức.
91.
Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:
a)
Buộc người chồng phải cấp dưỡng cho con sau ly hôn
b)
Trưng dụng tài sản cá nhân vì mục đích an ninh quốc gia.
c)
Đình chỉ quyết định trái pháp luật của Chủ tịch UBND tỉnh.
d)
Cả A, B, C.
92.
Chọn nhận định đúng:
a)
Các vi phạm đạo đức, vi phạm tập quán đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.
b)
Chỉ vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý
c)
Vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức và vi phạm tập quán đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.
d)
A, B, C đều sai.
93.
Chọn nhận định đúng:
a)
Trách nhiệm dân sự chỉ áp dụng với cá nhân thực hiện vi phạm pháp luật dân sự.
b)
Trách nhiệm dân sự chỉ áp dụng với tổ chức thực hiện vi phạm dân sự.
c)
Trách nhiệm dân sự áp dụng với cá nhân, tổ chức có vi phạm dân sự
d)
Cả A, B, C đều sai.
94.
Ngân hàng khởi kiện công ty A vì không trả lãi suất tiền vay đúng thời hạn trong
a)
Trách nhiệm hình sự.
b)
Trách nhiệm hành chính.
c)
Trách nhiệm dân sự
d)
Trách nhiệm kỷ luật.
95.
Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:
a)
Cưỡng chế di dời dân khỏi địa phương có rò rỉ chất phóng xạ
b)
Cảnh cáo.
c)
Tước giấy phép hành nghề.
d)
Kỷ luật.
96.
Quan hệ xử phạt vi phạm trong lĩnh vực an toàn giao thông chịu sự điều chỉnh của
a)
Luật hình sự.
b)
Luật hành chính
c)
Luật dân sự.
d)
Luật lao động.
97.
Phương pháp điều chỉnh của luật lao động là:
a)
Bình đẳng - thỏa thuận
b)
Thỏa thuận - Mệnh lệnh .
c)
Thỏa thuận - Quyền uy.
d)
Bình đẳng thỏa thuận – Mệnh lệnh quyền uy.
98.
Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là: A.
a)
Quan hệ vật chất và quan hệ tinh thần.
b)
Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
c)
Quan hệ tinh thần.
d)
A, B và C đều đúng.
99.
Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự là:
a)
Quyền uy.
b)
Thương lượng.
c)
Mệnh lệnh.
d)
Mệnh lệnh và quyền uy
100.
Quan hệ giữa tội phạm và Nhà nước là đối tượng điều chỉnh của: A.
a)
Ngành Luật dân sự
b)
Ngành Luật hình sự
c)
Ngành Luật lao động.
d)
Ngành Luật hành chính.
101.
Căn cứ để phân định các ngành luật ở Việt Nam là:
a)
Đối tượng điều chỉnh là các nhóm quan hệ xã hội B.
b)
Phương pháp điều chỉnh thỏa thuận hay mệnh lệnh.
c)
Các nhóm trách nhiệm pháp lý.
d)
Các loại quan hệ pháp luật.
102.
Quan hệ thừa kế tài sản giữa cha mẹ và con chịu sự điều chỉnh của ngành luật nào? A.
a)
Ngành Luật hình sự.
b)
Ngành Luật dân sự
c)
Ngành Luật kinh tế.
d)
Ngành Luật tố tụng hình sự.
103.
Quan hệ mua bán tài sản chịu sự điều chỉnh của:
a)
Ngành Luật lao động.
b)
Ngành Luật dân sự
c)
Ngành Luật hình sự.
d)
Cả A,B,C đều sai.
104.
A thế chấp nhà vay tiền ngân hàng, quan hệ này chịu sự điều chỉnh của: A.
a)
Ngành Luật lao động
b)
Ngành Luật dân sự
c)
Ngành Luật thương mại.
d)
Ngành Luật tố tụng dân sự.
105.
Phương pháp điều chỉnh và đối tượng điều chỉnh, theo quan điểm biện chứng thì: A.
a)
Phương pháp điều chỉnh quyết định đối tượng điều chỉnh
b)
Đối tượng điều chỉnh quyết định phương pháp điều chỉnh.
c)
Phương pháp điều chỉnh và đối tượng điều chỉnh độc lập nhau.
d)
Cả A, B, C đều sai
106.
...................... là những nhóm quan hệ xã hội thuộc một lĩnh vực nhất định của đời
a)
Đối tượng điều chỉnh
b)
Phương pháp điều chỉnh.
c)
Quan hệ pháp luật.
d)
Nghành luật.
107.
Chọn nhận định đúng:
a)
Ngành luật là thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật.
b)
Quy phạm pháp luật là thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật
c)
Chế định pháp luật là thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật.
d)
Cả A, B, C đều sai
108.
............ gồm các …...........có đặc điểm chung giống nhau nhằm.................. một
a)
Ngành luật – quy phạm – quy định – quan hệ.
b)
Chế định pháp luật – quy phạm – điều chỉnh- quan hệ.
c)
Quy phạm pháp luật – quy tắc xử sự – điều chỉnh- quan hệ.
d)
Chế định pháp luật – quy phạm pháp luật – điều chỉnh – quan hệ xã hội
109.
Chế định pháp luật về chế độ kinh tế, chế độ chính trị, cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nước
a)
Ngành Luật hành chính.
b)
Ngành Luật hình sự.
c)
Ngành Luật hiến pháp
d)
Ngành Luật dân sự.
110.
Xét về lý luận, tất cả các ngành luật đều được hình thành trên cơ sở những quy định,
a)
Ngành Luật hành chính.
b)
Ngành Luật hiến pháp
c)
Ngành Luật kinh tế.
d)
Ngành Luật dân sự.
111.
Chế định “ Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc đối tượng điều chỉnh của
a)
Ngành Luật hôn nhân gia đình.
b)
Ngành Luật hình sự.
c)
Ngành Luật lao động.
d)
Ngành Luật hiến pháp
112.
A khởi kiện B vì B lần lữa không trả tiền thuê nhà theo đúng thời hạn trong hợp đồng
a)
Ngành Luật Kinh tế.
b)
Luật Tố tụng hành chính.
c)
Ngành Ngành Luật Tố tụng dân sự
d)
Ngành Luật Tố tụng hình sự.
113.
Bà A khởi kiện quyết định số 113/QĐ-UBND của UBND thành phố B thu hồi 500m2
a)
Ngành Luật tố tụng dân sự.
b)
Ngành Luật tố tụng hành chính
c)
Ngành Luật tố tụng hình sự.
d)
Cả A, B, C đều sai.
114.
Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” thuộc ngành luật: A.
a)
Ngành Luật hình sự.
b)
Ngành luật tố tụng hình sự
c)
Ngành luật tố tụng dân sự.
d)
Ngành luật tố tụng hành chính.
115.
Đối tượng điều chỉnh của ngành luật lao động là: A.
a)
Quan hệ về khen thưởng và kỷ luật lao động.
b)
Quan hệ xã hội giữa người lao động và người sử dụng lao động
c)
Quan hệ giữa người lao động và tổ chức Công đoàn.
d)
Cả A, B, C.
116.
Chế định về bảo hiểm xã hội thuộc ngành luật: A.
a)
Ngành Luật hành chính.
b)
Ngành Luật lao động
c)
Ngành Luật dân sự.
d)
Ngành Luật hình sự.
117.
Phương pháp điều chỉnh nào trong đó các bên tham gia có địa vị không tương đương
a)
Bình đẳng – thỏa thuận.
b)
Quyền uy – phục tùng
c)
Bình đẳng-thỏa thuận và quyền uy-phục tùng.
d)
Cả A, B, C đều sai.
118.
Chọn nhận định đúng:
a)
Một quan hệ xã hội chỉ được điều chỉnh bởi một ngành luật.
b)
Một quan hệ xã hội có thể được điều chỉnh bởi nhiều ngành luật.
c)
Cả A, B đều sai
d)
Cả A, B đều đúng.
119.
Theo quy định của Bộ luật lao động 2012 thì độ tuổi của người lao động là: A.
a)
Từ đủ 15 tuổi
b)
Từ đủ 16 tuổi.
c)
Từ đủ 17 tuổi.
d)
Từ đủ 18 tuổi.
120.
Đây không phải ngành luật thuộc hệ thống pháp luật CHXHCN Việt Nam: A.
a)
Ngành luật đất đai.
b)
Ngành luật lao động.
c)
Ngành luật quốc tế.
d)
Ngành luật đầu tư
121.
Phương pháp tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận là phương pháp điều chỉnh của
a)
Ngành luật hôn nhân gia đình.
b)
Ngành luật kinh tế.
c)
Cả A, B đều đúng
d)
Cả A, B đều sai.
122.
Chế định về tuyển dụng và thôi việc thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật:
a)
Ngành Luật dân sự.
b)
Ngành Luật lao động
c)
Ngành Luật hôn nhân gia đình.
d)
Luật giáo dục.
123.
................................ là cách thức mà ngành luật sử dụng để tác động lên cách thức xử
a)
Phương pháp điều chỉnh
b)
Đối tượng điều chỉnh.
c)
Quy phạm pháp luật.
d)
Ngành luật.
124.
Chế định “Tội xâm phạm an ninh quốc gia” thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành luật:
a)
Ngành Luât dân sự.
b)
Ngành Luật lao động.
c)
Ngành Luật hôn nhân gia đình.
d)
Ngành Luật hình sự
Reset
