wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân Tích Hệ Thống

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào KHÔNG thuộc 9 thành phần mô tả đặc điểm của hệ thống?

a)

inter-related components

b)

Relationship

c)

components

d)

Interfaces

2.

Một hệ thống sẽ đc diễn giải thông qua:

a)

8 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

9 đặc điểm

3.

Để hoàn thành tốt việc phân tích nghiệp vụ, ta cần rèn luyện tốt các kĩ năng:

a)

(1) Phân rã (decomposition) và modul hóa (modularity)

b)

(2) Liên kết (coupling) và gắn kết (cohesion)

c)

(3) Phân tích và giải quyết vấn đề

d)

Cả 3 phương án

4.

Mục đích của phân tích quy trình nghiệp vụ (BA) là:

a)

(1) Hiểu đc cấu trúc và các hoạt động của tổ chức được triển khai hệ thống

b)

(2) Hiểu đc các vấn đề hiện tại trong tổ chức và xác định các vấn đề cần cải tiến

c)

(3) Thiết lập các yêu cầu hệ thống nhằm hỗ trợ nghiệp vụ

d)

Cả 3 phương án

5.

Đâu KHÔNG là ưu điểm của phương pháp xử lí dữ liệu trực tuyến (online processing)

a)

Rất lợi thế khi xử lí khối lượng thông tin vào ra lớn

b)

Giảm đc công việc giấy tờ, các khâu trung gian

c)

Kiểm tra đc sự đúng đắn của dữ liệu ngay sau khi nhập

d)

Cho trả lời nhanh chóng

6.

Câu 6: Xu hướng nào đang được quan tâm để thiết kế và phát triển HTTT nhất hiện nay

a)

Hệ thống Thông minh và và liên thông dữ liệu

b)

Hệ hỗ trợ đưa ra quyết định

c)

Hệ thống hỗ trợ tìm kiếm thông minh

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

7.

Câu 7: Thành phần nào sau đây ko là thành phần đặc trưng của HTTT?

a)

Hỗ trợ quản lí và đưa ra quyết định bằng báo cáo, biểu đồ, dữ liệu thống kê

b)

Thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau trong và ngoài tổ chức

c)

Truyền thông tin đến đúng người, đúng lúc qua các kênh truyền thông

d)

Sửa đổi dữ liệu trong các hệ thống khác mà ko cần thẩm quyền

8.

Câu 8: Nhu cầu lãnh đạo và quản lí bậc cao đối với một HTTT là:

a)

Thông tin phục vụ cho hoạch định chiến lược, điều hành và quyết định

b)

Thông tin cgi quản lí tài nguyên và giám sát hoạt động

c)

Thông tin cho hoạt động giám sát và phối hợp công việc để xử lí tình huống nghiệp vụ và tìm kiếm thông tin

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

9.

Câu 9: Đâu là điểm đặc trưng khác biệt nhất trong phát triển hệ thống giữa cách tiếp cận theo hướng chức năng và hướng đối tượng

a)

Đặt trọng tâm vào dữ liệu(thực thể)

b)

Xem hệ thống như là tập các thực thể, các đối tượng

c)

Hỗ trợ sử dụng lại và cơ chế kế thừa

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu đc lưu trữ trong 1 hệ thống thông tin

a)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin đc tổ chức dưới dạng các đối tượng hoặc bằng bảng, được lưu trữ và xử lí để phục vụ các hoạt động nghiệp vụ

b)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin chỉ bao gồm các thông tin tĩnh và ko thay đổi theo thời gian

c)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin chỉ phục vụ việc báo cáo mà ko hỗ trợ các quy trình vận hành

d)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin luôn đc lưu trữ cục bộ và ko thể tích hợp với các hệ thống khác

11.

Đặc trưng nào sau đây ko phải là cách tiếp cận hệ thống theo hướng chức năng

a)

Đặt trọng tâm vào dữ liệu (thực thể)

b)

Dựa vào chức năng, nhiệm vụ là chính

c)

Phân ra chức năng và làm mịn dần theo cách từ trên xuống (Top/Down)

d)

Các đơn thể chức năng trao đổi với nhau bằng cách truyền tham số hay sử dụng dữ liệu chung

12.

Chọn phương án đúng nhất để mô tả các yếu tố cơ bản về hệ thống

a)

(1) Hệ thống luôn có mục tiêu phải hướng về một mục đích chung

b)

(2) Mỗi phần tử trong hệ thống đều có thuộc tính đặc trưng để quyết định vai trò của nó trong hệ thống

c)

(3) Hệ thống có tính kiểm soát (cân bằng và tự điều chỉng) điều đó đảm bảo tính thống nhất, ổn định và để theo đuổi mục tiêu của mình

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

13.

Đâu KHÔNG là kỹ năng giao tiếp cá nhân của BA:

a)

Kỹ năng quản lí định hướng của hệ thống

b)

Kỹ năng trao đổi

c)

Kỹ năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm

d)

Kỹ năng đọc tài liệu

14.

Nhược điểm lớn nhất của phát triển hệ thống theo cách tiếp cận hướng chức năng là:

a)

Chức năng của hệ thống luôn thay đổi để đáp ứng nhu cầu thực tế. Do đó, phát sinh c��ng việc phức tạp và rất tốn kém

b)

Lãng phí nguồn nhân lực

c)

Khi mở rộng hệ thống phải am hiểu việc trao đổi thông tin giữa các thành phần với nhau

d)

Khi nâng cấp cần phải tìm hiểu hệ thống một cách kỹ càng

15.

Chức năng của hệ thống thông tin quản lý gồm:

a)

(1) Thu thập dữ liệu

b)

(2) Lưu trữ dư liệu; Truyền thông tin

c)

(3) Xử lí dữ liệu; Hỗ trợ quản lý và đưa ra quyết định

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3) đúng

16.

Vòng đời phát triển của hệ thống đc thực hiện qua:

a)

6 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

8 giai đoạn

17.

Trong một hệ thống kinh doanh, chức năng của hệ tác nghiệp là gì?

a)

Đề xuất các chiến lược kinh doanh và lựa chọn giải pháp cho các quyết định quan trong

b)

Đưa ra các quyết định chiến lược và chiến thuật để định hướng hoạt động kinh doanh

c)

Theo dõi tiến trình cung ứng nguyên vật liệu, sản xuất,chấm công và trả lương công nhân

d)

Thu thập, lưu trữ và xử lí thông tin để kết nối hệ quyết định và hệ tác nghiệp

18.

Thông tin trong một hệ thống đc tồn tại dưới các hình thức nào sau đây

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Tri thức

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

19.

Các phương pháp xử lí trên máy tính nào sau đây nên đc sử dụng trong phát triển hệ thống

a)

Xử lí theo lô (batch processing)

b)

Xử lí trực tuyến (online processing)

c)

Xử lí ko yêu cầu kết nối trực tiếp với hệ thống hoặc mạng thời gian thực (offline processing)

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

20.

Yêu cầu của lãnh đạo và quản lí bậc cao đối với một HTTT là:

a)

Thông tin phục vụ cho hoạch định chiến lược, điều hành và quyết định

b)

Thông tin cho quản lý tài nguyên và giám sát hoạt động

c)

Thông tin cho hoạt động giám sát và phối hợp công việc, để xử lí tình huống nghiệp vụ và tìm kiếm thông tin

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

21.

Để xây dựng và phát triển thành công một HTTT, đối tượng nào có vai trò chủ chốt

a)

Người kiểm thử hệ thống

b)

Phân tích viên

c)

Người dùng cuối

d)

Marketing

22.

Nền tảng phát triển HTTT nào đang được chú trọng và quan tâm nhất hiện nay

a)

Web và Window form

b)

Web và Mobility

c)

Window form

d)

Web

23.

Hệ thống thông tin là:

a)

(1)là một loại hệ thống công việc đặc thù sử dụng CNTT để thu thập, biến đổi, lưu trữ, thao tác hoặc hiển thị thông tin nhằm hỗ trợ cho một hoặc nhiều hệ thống công việc khác [theo Process Aware information System]

b)

(2) là hệ thống sử dụng máy tính xử lí thông tin dữ liệu đầu vào, lưu trữ thông tin, truy xuất thông tin và sản xuất thông tin mới để tự động hóa công việc hoặc hỗ trợ con người vận hành, kiểm soát và ra quyết định trong một tổ chức [Theo The Makinh of information System]

c)

2 phương án (1), (2) đều ko đúng

d)

2 phương án (1), (2) đều chấp nhận đc

24.

Môi trường hệ thống là:

a)

Tập hợp các phần tử thuộc về hệ thống và trao đổi thông tin với nhau

b)

Tập hợp các phần tử không thuộc về hệ thống nhưng trao đổi thông tin với hệ thống

c)

Tập hợp các phần tử không thuộc về hệ thống và không trao đổi thông tin với hệ thống

d)

Là phần tử thuộc về hệ thống nhưng không trao đổi thông tin với hệ thống

25.

Tùy theo mục đích và công nghệ sử dụng một Hệ thống thông tin đc chia thành

a)

HTTT tác vụ hỗ trợ nhu cầu thông tin cho nhân viên

b)

Hệ thống hỗ trợ người dùng cung cấp các phương tiện

c)

HTTT quản lí đáp ứng nhu cầu theo dõi, quản lí và đánh giá về tình hình và hoạt động dành cho các cấp quản lí

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

26.

Phát biểu nào sau đây ko đúng với phát triển hệ thống theo cách tiếp cận hướng đối tượng

a)

Đặt trọng tâm vào dữ liệu (thực thể)

b)

Xem hệ thống như là tập hợp các thực thể, các đối tượng

c)

Các lớp dối tượng trao đổi với nhau bằng các thông điệp

d)

Các bộ phận của hệ thống phải sử dụng biến toàn cục để trao đổi với nhau, do vậy, khả năng thay đổi, mở rộng của chúng và của cả hệ thống là bị hạn chế

27.

Chọn phương án đúng nhất để mô tả hệ thống

a)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau để có thể hoạt động một cách đồng bộ.

b)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau, thể hiện qua một phạm vi, hoạt động kết hợp với nhau nhằm đạt đến những mục đích cụ thể.

c)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau để có thể hoạt động một cách độc lập.

d)

Là một tập hợp gồm nhiều thành phần tách rời nhau, nhưng có thể hoạt động một cách độc lập

28.

Vòng đời phát triển của hệ thống:

a)

Bắt đầu khi yêu cầu thay đổi và kết thúc khi xây dựng được hệ thống mới.

b)

Bắt đầu khi phân tích, thiết kế hệ thống và kết thúc khi hệ thống được đưa vào sử dụng.

c)

Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi yêu cầu thay đổi và dẫn đến khủng hoảng hệ thống.

d)

Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi ý tưởng trở thành thực tế.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu được lưu trữ trong một hệ thống thông tin?

a)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin được tổ chức dưới dạng các đối tượng hoặc bảng, được lưu trữ và xử lý để phục vụ các hoạt động nghiệp vụ.

b)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin luôn được lưu trữ cục bộ và không thể tích hợp với các hệ thống khác.

c)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin chỉ bao gồm các thông tin tĩnh và không thay đổi theo thời gian.

d)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin chỉ phục vụ việc báo cáo mà không hỗ trợ các quy trình vận hành.

30.

Mệnh đề nào không phải ưu điểm của phương pháp phát triển hệ thống hướng dối tượng?

a)

Độ phức tạp của những vấn đề phức tạp trong thực tế thường chúng ta phải sử dụng nguyên lý chia để trị (Devide and conquer)

b)

Đối tượng là cơ sở để kết hợp các đơn thể có thể sử dụng lại thành hệ thống lớn hơn, tạo ra những sản phẩm có chất lượng cao

c)

Nguyên lỹ kế thừa dựa chính vào dữ liệu rất phù hợp với ngữ nghĩa của mô hình trong cài đặt

d)

Nguyên lý bao gói, che giấu thông tin hỗ trợ cho việc xây dựng những hệ thống thông tin an toàn

31.

Khảo sát hiện trạng và xác lập dự án là .......của quá trình phân tích và thiết kế hệ thống

a)

Giai đoạn thứ 2

b)

Giai đoạn đầu

c)

Giai đoạn thứ 3

d)

Giai đoạn thứ 4

32.

Giai đoạn khảo sát có thể coi như:

a)

Phân tích hệ thống

b)

Nghiên cứu tính khả thi hoặc nghiên cứu của hiện trạng của hệ thống

c)

Giai đoạn triển khai hệ thống

d)

Giai đoạn kiểm thử hệ thống

33.

Trong trường học, ông hiệu trưởng nhà trường thuộc nhóm đối tượng nào sau đây:

a)

Thao tác thừa hành

b)

Quyết định lãnh đạo

c)

Điều phối quản lý

d)

Chuyên gia cố vấn

34.

Các tiêu chí được sử dụng để phân loại thông tin là:

a)

Hiện tại/ tương lai

b)

Nội bộ/ môi trường

c)

Tĩnh/động/ biến đổi

d)

Hiện tại/ tương lai, tĩnh/ động/biến đổi, nội bộ/môi trường

35.

Các hạn chế khi xây dựng hệ thống thông tin:

a)

(1) Tài chính; Con người; Thiết bị; Môi trường và thời gian

b)

(2) Chủ đầu tư không tạo điều kiện để thu thập thông tin

c)

(3) Các vấn đề liên quan đến tài chính và thời gian xây dựng

d)

Tất cả các phương án (1), (2), (3) đều đúng

36.

Cách nào tốt nhất để nhận biết các quy tắc quản lý của hệ thống:

a)

Phỏng vấn những người quản lý trong hệ thống

b)

Phỏng vấn cán bộ giám sát và vận hành hệ thống

c)

Phỏng vấn cán chuyên viên đã từng thiết kế cho hệ thống

d)

Phỏng vấn những người quản lý và những nhân viên trực tiếp tác nghiệp trong hệ thống

37.

Trong quy trình lập kế hoạch thực hiện dự án, bước nào thường được thực hiện đầu tiên?

a)

Thiết kế kiến trúc hệ thống

b)

Lập lịch trình dự án

c)

Xác định mục tiêu và phạm vi dự án

d)

Phân tích rủi ro

38.

Bước đầu tiên trong quá trình khảo sát nhằm mục đích gì?

a)

Vạch kế hoạch cho dự án cùng với dự trù tổng quát

b)

Đề xuất ý tưởng cho giải pháp mới

c)

Đề xuất mục tiêu cho hệ thống mới

d)

Khảo sát và đánh giá hiện trạng hoạt động của hệ thống cũ

39.

Trong bước 3 của quá trình khảo sát, điều gì là cần thiết để đảm bảo tính khả thi của giải pháp mới?

a)

Xác định ngân sách dự án

b)

Vạch kế hoạch cho các giai đoạn tiếp theo

c)

Phác họa ra các giải pháp và đánh giá về mọi mặt như kinh tế, xã hội

d)

Đánh giá hiệu suất của hệ thống cũ

40.

Trong nội dung khảo sát và đánh giá hiện trạng, mục đích của việc nghiên cứu cơ cấu tổ chức là gì?

a)

Để xác định ngân sách cho dự án mới

b)

Để lập kế hoạch triển khai cho các giai đoạn tiếp theo

c)

Để phác thảo các giao diện người dùng cho hệ thống mới

d)

Để hiểu rõ chức trách, nhiệm vụ và sự phân cấp quyền hạn trong tổ chức

41.

Mức khảo sát nào sau đây liên quan đến việc thu thập thông tin từ những người trực tiếp thực hiện thao tác trong hệ thống?

a)

Mức chuyên gia cố vấn

b)

Mức thao tác thừa hành

c)

Mức quyết định của lãnh đạo

d)

Mức điều phối quản lý

42.

Điều nào sau đây là một nhược điểm chính của phương pháp quan sát?

a)

Thông tin thu thập được thường rất chi tiết và chính xác

b)

Kết quả thu được có thể mang tính chủ quan và không đầy đủ

c)

Có thể theo dõi trực tiếp hoạt động của hệ thống trong thực tế

d)

Dễ thực hiện đối với người quan sát

43.

Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát bằng phiếu điều tra?

a)

Chuẩn bị các câu hỏi mở sao cho ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước các câu trả lời cho các câu hỏi đó

b)

Chuẩn bị các câu hỏi đóng và mở sao cho ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước các câu trả lời cho mỗi câu hỏi đóng

c)

Chuẩn bị các câu hỏi và tìm các câu trả lời trong tài liệu của cơ quan

d)

Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho mỗi chủ đề

44.

Điểm khác biệt nào dưới đây giữa phương pháp điều tra thăm dò và phỏng vấn trực tiếp?

a)

Điều tra thăm dò luôn yêu cầu sự tương tác giữa người khảo sát và người được khảo sát

b)

Phỏng vấn trực tiếp không cho phép người phỏng vấn làm rõ các câu hỏi

c)

Phỏng vấn trực tiếp thường tốn ít thời gian hơn so với điều tra thăm dò

d)

Phương pháp điều tra thăm dò có thể thu thập dữ liệu từ nhiều người mà không cần gặp mặt trực tiếp

45.

Thông tin nào sau đây được coi là thông tin hiện tại?

a)

Kế hoạch phát triển hệ thống trong năm tới

b)

Số lượng sản phẩm bán được trong ngày

c)

Chiến lược tiếp thị để thu hút khách hàng mới

d)

Dự báo doanh thu dựa trên dữ liệu trước đó

46.

Trong trường Đại học CNTT&TT, người giữ chức vụ trưởng phòng Đào tạo thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Quyết định lãnh đạo

b)

Thao tác thừa hành

c)

Điều phối quản lý

d)

Chuyên viên cao cấp

47.

Sự yếu kém của hiện trạng được thể hiện ở các mặt?

a)

Cơ cấu không phù hợp (1)

b)

Việc luân chuyển thông tin bất hợp lý; Tài liệu ko xử lí kịp thời (2)

c)

Thiếu vắng chức năng, con người hoặc trang thiết bị (3)

d)

Tất cả các đáp án (1), (2), (3) đều đúng

48.

Mục đích của bước xác định các yêu cầu trong quy trình phân tích là gì?

a)

Để đảm bảo rằng tất cả các bên liên quan đều đồng ý với ngân sách dự án

b)

Để chuyển đổi các yêu cầu nghiệp vụ ở mức cao thành danh sách các yêu cầu chính xác hơn

c)

Để tạo ra một kế hoạch chi tiết cho giai đoạn phát triển phần mềm

d)

Để giảm chi phí dự án bằng cách loại bỏ các yêu cầu ko cần thiết

49.

Giai đoạn khảo sát hiện trạng và xác lập dự án trong quá trình phân tích và thiết kế hệ thống có mục đích chính nào?

a)

Phân tích chi phí và lợi ích của dự án để quyết định có nên thực hiện hay ko

b)

Tạo ra một kế hoạch chi tiết cho giai đoạn phát triển hệ thống

c)

Tìm kiếm sự mô tả hệ thống bằng văn bản và đề xuất phương án thực hiện

d)

Đánh giá hiệu suất của hệ thống hiện tại để cải tiến trong tương lai

50.

Khi tiến hành nghiên cứu tài liệu, điều nào sau đây có thể coi là một thách thức đối với người phân tích hệ thống

a)

Nghiên cứu tài liệu ko cần thiết phải hiểu rõ về tổ chức

b)

Tất cả tài liệu đều dễ dàng truy cập và có sẵn cho mọi người

c)

Tài liệu có thể ko đầy đủ hoặc ko cập nhật, gây khó khăn cho việc phân tích chính xác

d)

Việc thu thập tài liệu thường tốn ít thời gian và công sức

51.

Điểm nào dưới đây mô tả đúng về thông tin tương lai?

a)

Dữ liệu tồn kho tại thời điểm hiện tại

b)

Thông tin về số lượng nhân viên và chức vụ của họ

c)

Kế hoạch phát triển và mở rộng hệ thống trong tương lai

d)

Thông tin về lịch sử mua hàng của khách hàng

52.

Yếu kém nào sau đây ko phải là một vấn đề thể hiện trong hiện trạng của hệ thống?

a)

Hiệu quả công việc ko đáp ứng được yêu cầu phát triển của doanh nghiệp

b)

Tăng tưởng doanh thu vượt bậc và giảm chi phí hoạt động

c)

Chi phí cao do cơ cấu tổ chức bất hợp lí và hiệu quả làm việc thấp

d)

Sự thiếu vắng chức năng xử lí và di chuyển thông tin ko hợp lí

53.

Hãy chọn khẳng định đúng nhất nào sau đây khi nói về các mức khảo sát?

a)

Có 3 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành; Điều phối quản lý; Chuyên gia cố vấn.

b)

Có 4 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành, điều phối quản lý, Quyết định lãnh đạo, chuyên gia cố vấn.

c)

Có 4 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành; Điều phối quản lý; Quyết định lãnh đạo; Nhân viên thực hiện.

d)

Có 3 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành; Trưởng phó phòng ban; Quyết định lãnh đạo.

54.

Trong một cơ sở sản xuất, người trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất thuộc nhóm đối tượng nào sau đây:

a)

Quyết định lãnh đạo

b)

Điều phối quản lý

c)

Thao tác thừa hành

d)

Chuyên gia cố vấn.

55.

Khảo sát hiện trạng là nhằm để :

a)

Tiếp cận với nghiệp vụ chuyên môn, môi trường hoạt động của hệ thống (1)

b)

Tìm hiểu các chức năng, nhiệm vụ và cung cách hoạt động của hệ thống (2)

c)

Chỉ ra các chỗ hợp lý của hệ thống cần được kế thừa và các chỗ bất hợp lý của hệ thống cần được nghiên cứu khắc phục (3)

d)

Tất cả các đáp án (1), (2), (3).

56.

Nội dung nào sau đây không phải là một phần của quá trình khảo sát và đánh giá hiện trạng?

a)

Phác thảo thiết kế giao diện cho hệ thống mới.

b)

Thu thập và nghiên cứu các quy tắc quản lý và các quy định.

c)

Đánh giá phê phán hiện trạng và đề ra hướng giải quyết.

d)

Tìm hiểu môi trường xã hội, kinh tế, kỹ thuật của hệ thống.

57.

Tìm hiểu và đánh giá hiện trạng nhằm mục đích:

a)

Phát hiện những ưu điểm của hệ thống mới đồng thời định hướng phương pháp xây dựng hệ thống mới.

b)

Phát hiện cách thức hoạt động của hệ thống và đưa ra các chỉ dẫn liên quan

c)

Phát hiện những điểm hạn chế của thống mới và đưa ra các giải pháp khắc phục.

d)

Phát hiện những nhược điểm cơ bản của hệ thống cũ đồng thời cũng định hướng cho hệ thống mới cần giải quyết 'cải tạo cái cũ xây dựng cái mới.

58.

Trong phương pháp quan sát, điều gì là một lợi thế của quan sát không chính thức so với quan sát chính thức?

a)

Quan sát không chính thức có thể dẫn đến kết luận chính xác hơn về hoạt động thực tế.

b)

Quan sát không chính thức thường yêu cầu ít thời gian chuẩn bị hơn.

c)

Quan sát không chính thức cho phép thu thập thông tin từ nhiều đối tượng hơn.

d)

Quan sát không chính thức luôn được thực hiện với sự đồng ý của các bên liên quan.

59.

Điều nào dưới đây mô tả đúng về thông tin tương lai?

a)

Dữ liệu tồn kho tại thời điểm hiện tại

b)

Kế hoạch phát triển và mở rộng hệ thống trong tương lai

c)

Thông tin về lịch sử mua hàng của khách hàng

d)

Thông tin về số lượng nhân viên và chức vụ của họ

60.

Tại sao việc chuẩn bị rõ nội dung và chủ đề các câu hỏi trước khi phỏng vấn lại quan trọng?

a)

Để đảm bảo rằng cuộc phỏng vấn diễn ra theo đúng kế hoạch và thu thập đc thông tin cần thiết

b)

Để người phỏng vấn ko cần phải lo lắng về thời gian

c)

Để người đc phỏng vấn có thể trả lời một cách ngẫu nhiên mà ko bị giới hạn

d)

Để có thể tiến hành phỏng vấn một cách ngẫu hứng và tự nhiên hơn

61.

Thông tin dùng để mô tả "Cấu trúc tổ chức của cơ quan" thuộc loại thông tin nào?

a)

Môi trường

b)

Động

c)

Biến đổi

d)

Tĩnh

62.

Thông tin bổ sung cho phần mô tả nghiệp vụ là gì?

a)

Sơ đồ lớp

b)

Bảng tầm nhìn nghiệp vụ

c)

Các thuật ngữ và từ khóa được dùng

d)

Các chức năng

63.

Một thuật ngữ trong mô hình hóa nghiệp vụ thường được mô tả như thế nào?

a)

Như một động từ chỉ hành động

b)

Như một đồ họa ký hiệu

c)

Như một ví dụ tình huống

d)

Như một danh từ định nghĩa rõ ràng

64.

Việc mô hình hóa nghiệp vụ để làm gì?

a)

Lập các biểu đồ

b)

Lập tài liệu mô tả quy trình thực hiện

c)

Lập mô hình tổ chức thế giới thực

d)

Lập hồ sơ sổ sách, chứng từ của người dùng

65.

Trong mô hình hóa nghiệp vụ, để xây dựng hệ thống đúng đắn, cần nắm rõ điều gì?

a)

Vai trò và trách nhiệm của con người đối với hệ thống

b)

Quy trình phát triển hệ thống

c)

Các yêu cầu tự động hóa hệ thống

d)

Những quy trình nghiệp vụ

66.

Trong một dự án, khi một thuật ngữ cần được cập nhật, bạn sẽ làm gì?

a)

Chỉ thông báo cho khách hàng

b)

Bỏ qua cập nhật thuật ngữ nếu không quá quan trọng

c)

Cập nhật thuật ngữ trong tài liệu và thông báo cho tất cả các bên liên quan

d)

Chỉ thay đổi trong phần mềm mà không cập nhật tài liệu

67.

Việc mô hình hóa nghiệp vụ giúp cải thiện điều gì trong tổ chức?

a)

Tính bảo mật của hệ thống

b)

Các chức năng chính của tổ chức

c)

Số lượng nhân viên trong tổ chức

d)

Quy trình và năng suất của các hoạt động nghiệp vụ

68.

Khi mô tả các thuật ngữ trong nghiệp vụ, điều gì là cần thiết để các thành viên dự án hiểu được quy trình?

a)

Giải thích rõ ràng và có ví dụ cho mỗi thuật ngữ

b)

Sử dụng các thuật ngữ nhiều nghĩa

c)

Loại bỏ các thuật ngữ không cần thiết

d)

Sử dụng ngôn ngữ chuyên môn phức tạp

69.

Hệ thống nghiệp vụ được mô tả theo các khung nhìn nào?

a)

Người dùng hệ thống

b)

Chức năng, hành động

c)

Chức năng, cấu trúc và hành vi

d)

Logic, vật lý, dữ liệu

70.

Mục tiêu chính của BPMN là gì?

a)

Cung cấp danh sách ký hiệu cho người phân tích

b)

Cung cấp các ký hiệu dễ hiểu, dễ đọc cho tất cả người dùng

c)

Cung cấp danh sách ký hiệu cho người phát triển

d)

Cung cấp các biểu đồ, bảng biểu cho tất cả người dùng

71.

Tại sao BPMN lại phù hợp cho cả nhân viên kỹ thuật và nhân viên quy trình nghiệp vụ?

a)

Vì nó có các ký hiệu phức tạp dành cho kỹ thuật

b)

Vì nó cung cấp ký hiệu dễ đọc, dễ hiểu cho tất cả người dùng

c)

Vì nó chỉ mô hình hóa trình đơn hóa đơn giản

d)

Vì nó yêu cầu trình cài đặt kiến thức

72.

Trong sơ đồ, điều gì được thể hiện?

a)

Xử lý hồ sơ trong vòng 3 ngày

b)

Sau khi tiếp nhận hồ sơ, xử lý hồ sơ trong vòng 3 ngày thì sẽ tiến hành trả hồ sơ

c)

Nhận hồ sơ và trả hồ sơ trong vòng 3 ngày

d)

Nhận hồ sơ, sau 3 ngày mới xử lý

73.

Với mô hình BPMN, hãy xác định các hoạt động trong quy trình quản lý tồn kho.

a)

Cập nhật tồn kho, lưu trữ hàng hóa, xuất hàng, kiểm tra tồn kho

b)

Nhận hàng, kiểm tra chất lượng hàng hóa, lưu trữ hàng hóa, xuất hàng, kiểm tra tồn kho

c)

Nhận hàng, kiểm tra chất lượng hàng hóa, cập nhật tồn kho, lưu trữ hàng hóa, xuất hàng, kiểm tra tồn kho, cập nhật trạng thái xuất hàng, gửi thông báo cho khách hàng

d)

Cập nhật tồn kho, lưu trữ hàng hóa, kiểm tra tồn kho

74.

Với mô hình BPMN, hãy xác định các hoạt động trong quy trình xử lý đơn hàng của một cửa hàng trực tuyến.

a)

Xác nhận đơn hàng, xử lý thanh toán, giao hàng

b)

Xác nhận đơn hàng, chuẩn bị hàng hóa, giao hàng

c)

Xác nhận đơn hàng, xử lý thanh toán, chuẩn bị hàng hóa

d)

Xác nhận đơn hàng, xử lý thanh toán, chuẩn bị hàng hóa, giao hàng

75.

Khi muốn trở thành hội viên của CLB khiêu vũ thì phải tham gia sinh hoạt đều đặn mỗi tuần 3 buổi và phải nộp quỹ duy trì CLB, việc sinh hoạt và nộp quỹ được ghi nhận lại bằng danh sách điểm danh và phiêu thu.

Sơ đồ hoạt động nào mô tả nghiệp vụ cấp thẻ hội viên của CLB Khiêu vũ?

a)

b)

c)

d)

76.

Trong hệ thống quản lý kho hàng, các use case nghiệp vụ là gì?

a)

Quản lý sản phẩm, xuất hóa đơn, quản lý nhân viên

b)

Quản lý sản phẩm, thống kê sản phẩm, tạo phiếu nhập, tạo phiếu xuất

c)

Quản lý sản phẩm, thống kê doanh thu, tạo phiếu nhập, tạo phiếu xuất

d)

Đăng nhập, quản lý đơn hàng, xuất hóa đơn

77.

Bảng tầm nhìn nghiệp vụ sử dụng bởi những ai?

a)

Những người làm việc trong mô hình hóa nghiệp vụ

b)

Các nhà quản lý, những người có thẩm quyền và ngân quỹ (1)

c)

Tất cả các đối tượng (1) và (2)

d)

Những người làm việc trong mô hình hóa nghiệp vụ và nhóm phát triển nói chung (2)

78.

Khi có bất đồng ngôn ngữ giữa khách hàng và quản lý dự án hay giữa các thành viên tham gia dự án thì cần phải làm gì?

a)

Xác định các luồng công việc

b)

Xác định và thống nhất những thuật ngữ trong quy trình nghiệp vụ của tổ chức

c)

Xác định các biểu đồ trong hệ thống

d)

Xác đinh các quy trình, các vai trò và trách nhiệm của tổ chức và các đối tượng nghiệp vụ

79.

Khi nào thì tài liệu thuật ngữ thực sự hữu ích?

a)

Khi cần phân biệt những từ ngữ chuyên môn của nghiệp vụ

b)

Khi phân biệt các vai trò của từng đối tượng có sử dụng hệ thống

c)

Khi phân biệt rõ những công việc của hệ thống

d)

Khi phân tích những chức năng của hệ thống

80.

Mô hình hóa nghiệp vụ có vai trò quan trọng nhất là gì?

a)

Xác định các yêu cầu của hệ thống

b)

Tăng tốc đọ xử lý của hệ thống

c)

Cải thiện dữ liệu mô hình

d)

Xác định chi phí của hệ thống

81.

Nếu tài liệu kỹ thuật ko rõ ràng, điều gì có thể xảy ra trong quá trình phát triển phần mềm?

a)

Giảm thiểu nhu cầu trao đổi thông tin

b)

Tăng cường sự hiểu biết giữa các dự án của người dùng

c)

Khó khăn trong việc xác định yêu cầu hệ thống

d)

Tăng tốc độ hoàn thành dự án

82.

Các đối tượng dùng để chứa thông tin, dữ liệu như sổ sách, chứng từ, hồ sơ, giấy tờ, thẻ, báo cáo, tập tin, CSDL được gọi là gì?

a)

Thực thể đối tượng

b)

Thực thể vật thể

c)

Thực thể trừu tượng

d)

Thực thể thông tin

83.

Bước đầu tiên trong mô hình hóa nghiệp vụ là gì?

a)

Xác định các thực thể bên ngoài nghiệp vụ và các quy trình nghiệp vụ

b)

Xác định các thực thể bên trong nghiệp vụ và các quy trình nghiệp vụ

c)

Xác định các quy trình nghiệp vụ

d)

Xác định các chức năng nghiệp vụ và các quy trình nghiệp vụ

84.

Với mô hình BPMN, hãy xác định các hoạt động trong quy trình xử lý đơn hàng của một cửa hàng trực tuyến?

a)

A. -Xác nhận đơn hàng: Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của đơn hàng

-Xử lý thanh toán: Hệ thống thực hiện thanh toán qua các phương thức nhưe thẻ tín dụng,  PayPal, v.v

-Chuẩn bị hàng hóa: Nhân viên kho chuẩn bị và đóng gói sản phẩm

b)

A. -Xác nhận đơn hàng: Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của đơn hàng

-Xử lý thanh toán: Hệ thống thực hiện thanh toán qua các phương thức nhưe thẻ tín dụng,  PayPal, v.v

-Chuẩn bị hàng hóa: Nhân viên kho chuẩn bị và đóng gói sản phẩm

-Giao hàng: Hệ thống hoặc nhân viên giao hàng đưa sản phẩn đến địa chỉ của khách hàng

c)

A. -Xác nhận đơn hàng: Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của đơn hàng

-Chuẩn bị hàng hóa: Nhân viên kho chuẩn bị và đóng gói sản phẩm

-Giao hàng: Hệ thống hoặc nhân viên giao hàng đưa sản phẩn đến địa chỉ của khách hàng

d)

A. -Xác nhận đơn hàng: Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của đơn hàng

-Xử lý thanh toán: Hệ thống thực hiện thanh toán qua các phương thức nhưe thẻ tín dụng,  PayPal, v.v

-Giao hàng: Hệ thống hoặc nhân viên giao hàng đưa sản phẩn đến địa chỉ của khách hàng

85.

Hệ thống quản lý thư viện có các chức năng cho độc giả mượn sách, theo dõi việc trả sách của độc giả, cho phép độc giả tra cứu thông tin sách và đăng kí thành viên. Thư viẹn cũng đặt mua và nhập sách từ các nhà cung cấp. Hãy cho biết sơ đồ nghiệp vụ nào đúng?

a)

b)

c)

d)

86.

Trong hệ thống thuê trang phục biểu diễn có thực thể thông tin phiếu thuê. Hãy cho biết khi chuyển đổi từ thực thể phiếu thuê sang mô hình lớp thì phương án nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

87.

Khi xác định các yêu cầu nghiệp vụ, cần phải thiết lập những mối quan hệ nào sau đây

a)

Mối quan hệ giữa các hệ thống và các chức năng của hệ thống

b)

Mối quan hệ giữa các use case với những thuật những thuật ngữ mô tả

c)

Mối quan hệ giữa các kết quả của các hoạt động và những chức năng của hệ thống

d)

Mối quan hệ giữa các use case hệ thống và những mô hình nghiệp vụ

88.

Khi mô tả các thuật ngữ trong nghiệp vụ, điều gì là cần thiết để các thành viên dự án hiểu đc quy trình?

a)

Sử dụng các thuật ngữ nhiều nghĩa

b)

Giải thích rõ ràng và có ví dụ cho mỗi thuật ngữ

c)

Sử dụng ngôn ngữ chuyên môn phức tạp

d)

Loại bỏ các thuật ngữ ko cần thiết

89.

Trong hệ thống quản lý kho hàng, nhân viên quản lý kho sẽ quản lý thông tin sản phẩm. Hàng tuần nhân viên sẽ kiểm kê sản phẩm trong kho. Khi sản phẩm đc nhập vào kho thì nhân viên quản lý kho hàng sẽ tạo phiếu nhập kho. Khi sản phẩm đc xuất khỏi kho thì nhân viên quản lý kho sẽ tạo phiếu xuất kho. Hãy xác định các use case nghiệp vụ?

a)

Quản lý sản phẩm, thống kê sản phẩm, tạo phiếu nhập, tạo phiếu xuất

b)

Quản lý sản phẩm, thống kê sản phẩm, tạo phiếu nhập, tạo phiếu xuất, thống kê doanh thu

c)

Quản lý sản phẩm, kiểm kê, xuất hóa đơn, quản lý nhân viên

d)

Đăng nhập, quản lý đơn hàng, xuất hóa đơn, tìm kiếm

90.

Trong quá trình phân tích nghiệp vụ hệ thống quản lý thư viện có sơ đồ sau: Hãy cho biết sơ đồ trên là sơ đồ gì?

a)

Sơ đồ hoạt động của use case nghiệp vụ Mượn sách

b)

Sơ đồ chuyển đổi của use case nghiệp vụ Mượn sách

c)

Sơ đồ tuần tự của use case nghiệp vụ Mượn sách

d)

Sơ đồ lớp của use case nghiệp vụ Mượn sách

91.

Một trong những lý do chính để mô hình hóa nghiệp vụ là:

a)

Để tăng cường minh bạch trong quy trình nghiệp vụ

b)

Để giảm thiểu thời gian làm việc của nhân viên

c)

Để thay đổi toàn bộ cấu hình cơ sở

d)

Để loại bỏ các lỗi quy trình

92.

Lý do nào sau đây không phải là mục tiêu của mô hình nghiệp vụ?

a)

Tìm hiểu các vấn đề hiện tại trong tổ chức

b)

Bảo đảm cải tiến của hệ thống nghiệp vụ

c)

Tăng lợi nhuận tài chính

d)

Tăng cường tính minh bạch cho quy trình

93.

Mục đích của mô hình hóa nghiệp vụ là:

a)

Hiểu được cấu trúc và các hoạt động của tổ chức đang được hệ thống triển khai và các vấn đề hiện tại trong tổ chức cũng như xác định các vấn đề cần cải tiến.

b)

Tất cả các phương án (1), (2), (3)

c)

Bảo đảm rằng các khách hàng, người dùng cuối, và các nhà phát triển có sự hiểu biết chung về đơn vị.

d)

Hình thành các yêu cầu tự động hóa hệ thống nhằm hỗ trợ phát triển tự động hóa HTTT

94.

Tên của tác nhân nên được đặt theo cấu trúc nào?

a)

Danh từ/cụm danh từ

b)

Tính từ + danh từ

c)

Động từ + trạng từ

d)

Động từ + danh từ

95.

Mối quan hệ tổng quát hóa/ chuyên biệt hóa là:

a)

Tác nhân con (chuyên biệt) không kế thừa các hành vi chung từ tác nhân tổng quát và chỉ dùng các hành vi đặc thù của riêng mình.

b)

Hai tác nhân hoàn toàn độc lập, không liên quan gì đến nhau.

c)

Tác nhân con (chuyên biệt) có thể kế thừa các hành vi chung từ tác nhân tổng quát và thêm các hành vi đặc thù của riêng mình.

d)

Hai có nhân không tương tác với bất kỳ use case nào.

96.

 Trong hệ thống quản lý khách sạn, tác nhân "Khách hàng" là tác nhân tổng quát hóa với hai tác nhân chuyên biệt hóa là "Khách lưu trú" và "Khách vãng lai".

Hãy chọn đáp án đúng nhất nào dưới đây để thể hiện mối quan hệ tổng quát hóa chuyên biệt hóa giữa các tác nhân này:

a)

A. "Khách hàng" và "Khách lưu trú" là các tác nhân hoàn toàn độc lập.

b)

A. "Khách lưu trú" và "Khách vãng lai" kế thừa các hành vi từ "Khách hàng" và thêm các hành vi riêng.

c)

A. "Khách hàng" bao gồm có các hành vi đặc thù của "Khách lưu trú".

d)

A. "Khách vãng lai" độc lập với người dùng có quyền sử dụng hệ thống.

97.

Trong hệ thống quản lý nhân sự, tác nhân "Nhân viên" có các tác nhân con "Nhân viên biên chế" và "Nhân viên hợp đồng". Mối quan hệ giữa "Nhân viên" và các tác nhân con là mối quan hệ nào sau đây?

a)

A. Quan hệ include

b)

A. Quan hệ tổng quát hóa/chuyên biệt hóa

c)

A. Quan hệ liên kết (association)

d)

A. Quan hệ extend

98.

Đâu là cách mô tả đúng về tiên điều kiện (pre-condition) trong đặc tả use case?

a)

A. Hành động trước thời điểm giao dịch thành công

b)

A. Là trạng thái của hệ thống phải đạt được để use case có thể bắt đầu

c)

A. Là các bước thực hiện của hệ thống trước khi hoàn thành

d)

A. Hành động được thực hiện sau khi use case kết thúc

99.

Yếu tố nào cần có trong thông tin tổng quan khi mô tả đặc tả use case?

a)

A. Tên, tác nhân liên quan, thời gian thực hiện

b)

A. Tên use case, use case ID, tác nhân chính, mô tả tổng quan, độ ưu tiên

c)

A. Tên use case, mối quan hệ, use case ID và dòng sự kiện

d)

A. Tên use case, dòng sự kiện chính, dòng sự kiện phụ, hậu điều kiện và tiên điều kiện

100.

Đâu là cách mô tả đúng về hậu điều kiện (post-condition) trong đặc tả use case?

a)

A. Là trạng thái của use case khi kết thúc việc thực hiện các giao dịch

b)

A. Là trạng thái của hệ thống phải đạt được để use case bắt đầu thực hiện

c)

A. Là trạng thái của người dùng đạt được khi use case thực hiện

d)

A. Là trạng thái của hệ thống có thể có sau khi use case kết thúc

101.

Đặc điểm của use case cụ thể là gì?

a)

A. Không tương tác với tác nhân nào

b)

A. Chứa các tiên và hậu điều kiện

c)

A. Chỉ là mô tả logic nghiệp vụ

d)

A. Có tương tác trực tiếp với một tác nhân

102.

 Hãy chọn đáp án đúng nhất nào sau đây, khi xác định các use case cho hệ thống:

a)

A.Bắt đầu từ tập tác nhân đã xác định, tìm các nhiệm vụ, chức năng kể cả các chức năng nghiệp vụ không liên quan đến xử lý trên hệ thống mà tác nhân sẽ thực hiện và mô hình hóa thành use case

b)

A. Bắt đầu từ mục tiêu của hệ thống sau đó phân rã nhỏ thành các use case.

c)

A. Bắt đầu từ các mô tả của người dùng, sau đó phân tích và xác định các nghiệp vụ có liên quan đến hệ thống.

d)

A. Bắt đầu từ tập tác nhân đã xác định, tìm các nhiệm vụ, chức năng mà tác nhân sẽ thực hiện hoặc hệ thống cần tác nhân để thực hiện và mô hình hóa thành use case.

103.

Quan hệ "include" trong sơ đồ Use Case có ý nghĩa gì?

a)

A. Để thể hiện tương tác giữa tác nhân và người điều khiển hệ thống

b)

A. Để chia sẻ các dòng hoạt động chung giữa các use case

c)

A. Để thêm các chức năng mở rộng cho use case

d)

A. Để tạo liên kết giữa các tác nhân

104.

Trong hệ thống quản lý bệnh viện, bệnh nhân có thể đặt lịch khám trực tuyến.

Để đặt lịch, bệnh nhân cần đăng nhập và chọn ngày khám.

Hệ thống sau đó sẽ kiểm tra tính khả dụng của bác sĩ và gửi thông báo xác nhận.

Hãy chọn đáp án đúng nhất để cho biết trong hệ thống quản lý bệnh viện, tác nhân nào dưới đây là tác nhân tương tác trực tiếp với use case "Đặt lịch khám trực tuyến"?

a)

A. Quản trị viên hệ thống

b)

A. Bác sĩ

c)

A. Nhân viên lễ tân

d)

A. Bệnh nhân

105.

Trong hệ thống quản lý khách sạn trực tuyến, khách hàng có thể đặt phòng.

Để đặt phòng, khách hàng cần đăng nhập, chọn phòng còn trống và chọn phương thức thanh toán. Sau khi thanh toán, hệ thống sẽ gửi email xác nhận đặt phòng thành công.

Hãy chọn đáp án đúng nhất để cho biết Tác nhân nào dưới đây là tác nhân tương tác trực tiếp với use case "Đặt phòng trực tuyến"?

a)

A. Quản lý khách sạn

b)

A. Khách hàng

c)

A. Nhân viên khách sạn

d)

A. Nhân viên kỹ thuật

106.

Trong hệ thống quản lý nhân sự, nhân viên có thể xem bảng lương của mình. Để xem bảng lương, nhân viên cần đăng nhập và chọn mục lương. Hệ thống sẽ kiểm tra quyền truy cập và hiển thị thông tin lương cho nhân viên.

Hãy chọn đáp án đúng nhất để cho biết tác nhân nào dưới đây là tác nhân tương tác trực tiếp với use case "Xem bảng lương"?

a)

A. Kế toán

b)

A. Giám đốc nhân sự

c)

A. Quản trị viên hệ thống

d)

A. Nhân viên

107.

Hệ thống quản lý điểm cho phép giảng viên nhập điểm quá trình ngay sau khi kết thúc học kỳ. Muốn nhập điểm, giảng viên phải đăng nhập vào hệ thống để xác thực người dùng.

Hãy vận dụng các kiến thức đã học để phân tích xác định mối quan hệ giữa use case "Nhập điểm" với use case "Đăng nhập" là mối quan hệ nào dưới đây:

a)

A. Association (Kết hợp)

b)

A. Include (Bao gồm)

c)

A. Generalization (Tổng quát hóa)

d)

A. Extend (Mở rộng)

108.

 Trong hệ thống quản lý khách sạn, hệ thống cho phép khách hàng Đặt phòng có thể lựa chọn thêm các tiện ích bổ sung như dịch vụ ăn sáng (nếu cần) bằng cách chọn chức năng "Chọn dịch vụ ăn sáng".

Hãy vận dụng các kiến thức đã học để phân tích xác định giữa use case "Đặt phòng" và use case "Chọn dịch vụ ăn sáng" có mối quan hệ gì?

a)

A. Generalization (Tổng quát hóa)

b)

A. Association (Kết hợp)

c)

A. Extend (Mở rộng)

d)

A. Include (Bao gồm)

109.

 Hệ thống quản lý bệnh viện cho phép bệnh nhân thực hiện "Đăng ký khám bệnh" như một quy trình cơ bản để đặt lịch khám.

 Tuy nhiên, trong một số trường hợp đặc biệt khi bệnh nhân cần được khám nhanh hơn do tình trạng sức khỏe nghiêm trọng hoặc có yêu cầu từ bác sĩ, bệnh nhân có thể chọn bổ sung use case "Đăng ký khám ưu tiên".

Muốn bổ sung thêm đăng ký khám ưu tiên, bệnh nhân phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: tình trạng khẩn cấp như đã mô tả hoặc chấp nhận phí dịch vụ cao.

Hãy vận dụng các kiến thức đã học để phân tích xác định mối quan hệ giữa use case "Đăng ký khám bệnh" "Đăng ký khám ưu tiên" có mối quan hệ nào sau đây:

a)

A. Extend (Mở rộng)

b)

A. Association (Kết hợp)

c)

A. Include (Bao gồm)

d)

A. Aggregation (Kết tập)

110.

Ký hiệu tác nhân trong sơ đồ use case sử dụng hình vẽ nào sau đây?

a)

A. Hình tam giác

b)

A. Hình thoi

c)

A. Hình tròn

d)

A. Hình người

111.

Mô hình hóa chức năng với biểu đồ use case là:

a)

A. Để liệt kê các công nghệ sẽ được sử dụng để phân tích hệ thống

b)

Cách thức mô tả người dùng tương tác với hệ thống để thực thi các hoạt động

c)

A. Để giúp xây dựng giao diện người dùng được đầy đủ

d)

A. Để xác định mục tiêu của của các bên liên quan tương tác với hệ thống

112.

 Use case nào sau đây trong hệ thống ATM thể hiện sự tương tác (chức năng chính) của khách hàng với hệ thống?

a)

A. Kiểm tra máy

b)

A. Rút tiền

c)

A. Bảo trì hệ thống

d)

A. Đóng hệ thống

113.

Khi nào một use case được gọi là use case chuyên biệt (use case mở rộng)?

a)

A. Khi use case có chức năng quản lý hệ thống

b)

A. Khi tác nhân chính yêu cầu

c)

A. Khi không cần thiết cho hệ thống

d)

A. Khi không thuộc dòng sự kiện chính và xử lý các tình huống đặc biệt

114.

Mục đích chính của việc vẽ sơ đồ use case tổng quát là gì?

a)

A. Thể hiện sự tương tác giữa tác nhân và các chức năng chính của hệ thống

b)

A. Mô tả chi tiết các chức năng của hệ thống

c)

A. Hiển thị các bước thực hiện giao dịch

d)

A. Xác định mối quan hệ giữa các thành phần cơ sở dữ liệu

115.

Chọn phương án mô tả đúng về cách đặt tên một use case trong sơ đồ use case:

a)

A. Tên bắt đầu bằng việc sử dụng từ ngữ kỹ thuật để mô tả

b)

A. Đặt tên bắt đầu bằng danh từ để mô tả tổng quan chức năng của use case.

c)

A.  Dùng cụm danh từ mô tả chi tiết mục tiêu của use case.

d)

A.  Tên bắt đầu bằng động từ + danh từ nhằm mô tả tổng quan chức năng/mục tiêu của use case.

116.

Đâu là mô tả đúng về "dòng sự kiện" trong đặc tả use case?

a)

A. Mô tả quy trình các bước thực hiện bên trong của use case

b)

A. Mô tả quy trình các bước thực hiện của tác nhân có liên quan

c)

A. Mô tả tuần tự các bước thực hiện tương tác giữa use case với các hệ thống con phụ trợ

d)

A. Mô tả các bước hoặc tiến trình thực hiện của hệ thống phần mềm

117.

Trong hệ thống quản lý dự án, người quản lý có thể thêm thành viên vào dự án. Để thực hiện việc này, người quản lý cần đăng nhập, chọn dự án và thêm các thành viên cần thiết. Hệ thống sau đó sẽ xác nhận và gửi thông báo cho các thành viên mới.

Hãy chọn đáp án đúng nhất để cho biết tác nhân nào dưới đây là tác nhân tương tác trực tiếp với use case "Thêm thành viên vào dự án"?

a)

A. Người tham gia dự án

b)

A. Người quản lý

c)

A. Người chấm công

d)

A. Người hưởng thụ dự án

118.

Trong hệ thống quản lý khách sạn, ta có các use case "Thanh toán hóa đơn" và "Kiểm tra dịch vụ sử dụng".

Hãy phân tích và chọn đáp án đúng nhất nào sau đây để cho biết giữa use case "Thanh toán hóa đơn" và use case "Kiểm tra dịch vụ sử dụng" có mối quan hệ gì?

a)

A. Include

b)

A. Generalization

c)

A. Association

d)

Extend

119.

Trong biểu đồ use case quan hệ tổng quát hóa/chuyên biệt hóa giữa các tác nhân được thể hiện bằng ký hiệu nào sau đây?

a)

A. Đường cong

b)

A.  Đường thẳng có dấu chấm

c)

A. Đường thẳng với một đầu tam giác rỗng

d)

A. Đường gấp khúc

120.

Hệ thống quản lý khách sạn cho phép khách hàng đặt phòng và hủy phòng. Việc hủy phòng bắt buộc hệ thống cần kiểm tra các điều kiện trước khi tiếp tục xử lý việc hủy (các điều kiện có thể bao gồm kiểm tra thời gian hủy, chính sách hoàn tiền, ..).

Hãy phân tích và chọn đáp án đúng nhất nào sau đây để cho biết mối quan hệ giữa use case “Hủy phòng” và use case “Kiểm tra điều kiện hủy phòng” là mối quan hệ nào?

a)

Generalization

b)

A. Include

c)

A.Extend

d)

A. Association

121.

Tác nhân không điều khiển hoạt động của hệ thống là gì?

a)

A. Tác nhân có quyền truy cập và điều khiển hoạt động của hệ thống

b)

A. Tác nhân tương tác, trao đổi thông tin qua lại với hệ thống

c)

A. Tác nhân chỉ nhận thông tin từ hệ thống mà không điều khiển/thực hiện các chức năng của hệ thống

d)

A. Tác nhân giúp vận hành các chức năng phụ trợ để hệ thống hoạt động

122.

Tác nhân (actor) trong hệ thống phần mềm là gì?

a)

A. Một phương thức trong hệ thống

b)

A. Thành phần của hệ thống phần mềm

c)

A. Một thành phần ngẫu nhiên bất kỳ

d)

A. Đối tượng bên ngoài hệ thống có tương tác với hệ thống

123.

Trong hệ thống thương mại điện tử, use case “Mua hàng” có thể mở rộng với tình huống “Sử dụng mã giảm giá” nếu khách hàng nhập mã giảm giá hợp lệ. Mối quan hệ nào giữa use case “Mua hàng” và “Sử dụng mã giảm giá”?. hệ thống thương mại điện tử cung cấp cho khách hàng khả năng thực hiện giao dịch mua sắm trực tuyến thông qua use case chính là “Mua hàng”. trong quá trình này, khách hàng chọn sản phẩm, thêm vào giỏ hàng, tiwwns hành thanh toán và hoàn tất giao dịch. Tuy nhiên, hệ thống cũng hỗ trợ một tình hướng mở rộng “Sử dụng mã giảm giá” nếu khách hàng có mã giảm giá hợp lệ do hệ thống phát hành. Hãy vận dụng các kiến thức đã học để phân tích xác định mối quan hệ giữa use case “Mua hàng” và “Sử dụng mã giảm giá” có mỗi quan hệ nào sau đây:

a)

A. Association

b)

Aggreation

c)

Include

d)

Extend