wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản lý hợp đồng

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hợp đồng xây dựng là:

a)

Hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.

b)

Hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản, tài liệu giao dịch giữa các bên ký kết về việc thực hiện công việc sản xuất, trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

c)

Hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản, tài liệu giao dịch giữa các bên ký kết về việc thực hiện công việc nghiên cứu.

d)

Tất cả các phương án

2.

Bên giao thầu là:

a)

Tổng thầu hoặc nhà thầu chính khi bên giao thầu là chủ đầu tư

b)

Nhà thầu phụ

c)

Chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư hoặc tổng thầu hoặc nhà thầu chính.

d)

Liên danh các nhà thầu

3.

Nhà thầu chính là:

a)

Nhà thầu trực tiếp ký kết hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư xây dựng.

b)

Nhà thầu ký kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu chính

c)

Nhà thầu ký kết hợp đồng xây dựng với tổng thầu.

d)

Tất cả các phương án

4.

Nhà thầu phụ phải chịu trách nhiệm với ai về công việc do mình thực hiện?

a)

Chủ đầu tư

b)

Thầu chính hoặc tổng thầu

c)

Chủ đầu tư và thầu chính hoặc tổng thầu

d)

Chịu trách nhiệm với ai là căn cứ vào các điều khoản cam kết trong hợp đồng xây dựng

5.

Trong trường hợp phải thuê thầu phụ để thực hiện một số phần việc trong hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư thì cần phải có chấp thuận của ai?

a)

Người quyết định đầu tư

b)

Chủ đầu tư

c)

Người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư tùy thuộc vào từng gói thầu

d)

Không cần phải có sự chấp thuận của cơ quan, tổ chức nào

6.

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thì hợp đồng xây dựng được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu bằng hình thức nào?

a)

Bằng văn bản thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu

b)

Bằng hình thức thỏa thuận miệng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu

c)

Phương án a hoặc b

d)

Cả 2 phương án a và b

7.

Khi khởi công xây dựng công trình phải có bước thiết kế nào được phê duyệt?

a)

Thiết kế cơ sở

b)

Thiết kế kỹ thuật

c)

Thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt và được chủ đầu tư kiểm tra, xác nhận trên bản vẽ

d)

Tất cả các phương án

8.

Tổng thầu xây dựng là nhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với ai để nhận thầu một số loại công việc của công trình hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư xây dựng?

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu phụ

c)

Chủ đầu tư và các nhà thầu phụ

d)

Ban quản lý dự án đấu tư xây dựng

9.

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thì hợp đồng xây dựng được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu bằng hình thức nào?

a)

Bằng văn bản thỏa thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu

b)

Bằng hình thức thỏa thuận miệng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu

c)

Phương án a hoặc b

d)

Cả 2 phương án a và b

10.

Theo tính chất, nội dung công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau:

a)

Hợp đồng tư vấn xây dựng, hợp đồng thi công xây dựng công trình, hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị, hợp đồng EP, EC, PC, EPC.

b)

Hợp đồng trọn gói, Hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian, hợp đồng theo thời gian.

c)

Hợp đồng thầu chính, hợp đồng thầu phụ, hợp đồng giao khoán nội bộ, Hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài.

d)

Hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT, hợp đồng PPP, hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác công trình

11.

Theo hình thức giá hợp đồng xây dựng có các loại sau:

a)

Hợp đồng tư vấn xây dựng, hợp đồng thi công xây dựng công trình, hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị, hợp đồng EP, EC, PC, EPC.

b)

Hợp đồng trọn gói, Hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian.

c)

Hợp đồng thầu chính, hợp đồng thầu phụ, hợp đồng giao khoán nội bộ, Hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài.

d)

Hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT, hợp đồng PPP, hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác công trình

12.

Theo mối quan hệ của các bên tham gia trong hợp đồng xây dựng có các loại sau:

a)

Hợp đồng tư vấn xây dựng, hợp đồng thi công xây dựng công trình, hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị, hợp đồng EP, EC, PC, EPC.

b)

Hợp đồng trọn gói, Hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian, hợp đồng theo thời gian.

c)

Hợp đồng thầu chính, hợp đồng thầu phụ, hợp đồng giao khoán nội bộ, Hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài.

d)

Hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT, hợp đồng PPP, hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác công trình

13.

Theo hình thức đầu tư, hợp đồng xây dựng có các loại sau:

a)

Hợp đồng tư vấn xây dựng, hợp đồng thi công xây dựng công trình, hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị, hợp đồng EP, EC, PC, EPC.

b)

Hợp đồng trọn gói, Hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian.

c)

Hợp đồng thầu chính, hợp đồng thầu phụ, hợp đồng giao khoán nội bộ, Hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài.

d)

Hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT, hợp đồng PPP, hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác công trình

14.

Hợp đồng tư vấn xây dựng là:

a)

Hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng

b)

Hợp đồng để thực hiện việc thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hoặc phần việc xây dựng theo thiết kế xây dựng công trình

c)

Hợp đồng thực hiện việc mua sắm vật tư, thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ

d)

Hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình

15.

Hợp đồng thi công xây dựng là:

a)

Hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng

b)

Hợp đồng để thực hiện việc thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hoặc phần việc xây dựng theo thiết kế xây dựng công trình

c)

Hợp đồng thực hiện việc mua sắm vật tư, thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ

d)

Hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình

16.

Hợp đồng mua sắm vật tư thiết bị là:

a)

Hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và mua sắm vật tư, thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ

b)

Hợp đồng để thực hiện việc thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hoặc phần việc xây dựng theo thiết kế xây dựng công trình

c)

Hợp đồng thực hiện việc mua sắm vật tư, thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ

d)

Hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình

17.

Hợp đồng EC là loại hợp đồng thực hiện những công việc gì?

a)

Thiết kế và thi công xây dựng công trình

b)

Thiết kế và mua sắm vật tư, thiết bị

c)

Mua sắm vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình

d)

Thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình

18.

Hợp đồng EP là loại hợp đồng thực hiện những công việc gì?

a)

Thiết kế và thi công xây dựng công trình

b)

Thiết kế và mua sắm vật tư, thiết bị

c)

Mua sắm vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình

d)

Thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình

19.

Hợp đồng PC là loại hợp đồng thực hiện những công việc gì?

a)

Thiết kế và thi công xây dựng công trình

b)

Thiết kế và mua sắm vật tư, thiết bị

c)

Mua sắm vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình

d)

Thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình

20.

Hợp đồng EPC là loại hợp đồng thực hiện những công việc gì?

a)

Thiết kế và thi công xây dựng công trình

b)

Thiết kế và mua sắm vật tư, thiết bị

c)

Mua sắm vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình

d)

Thiết kế, mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình

21.

Hợp đồng BOT là loại hợp đồng gì?

a)

Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh

b)

Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao

c)

Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao

d)

Hợp đồng hợp tác công tư

22.

Hợp đồng BTO là loại hợp đồng gì?

a)

Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh

b)

Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao

c)

Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao

d)

Hợp đồng hợp tác công tư

23.

Hợp đồng BT là loại hợp đồng gì?

a)

Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh

b)

Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao

c)

Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao

d)

Hợp đồng hợp tác công tư

24.

Hợp đồng PPP là loại hợp đồng gì?

a)

Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh

b)

Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao

c)

Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao

d)

Hợp đồng hợp tác công tư

25.

Bước thiết kế công trình xây dựng nào mới đủ điều kiện để khởi công xây dựng công trình?

a)

Thiết kế cơ sở

b)

Thiết kế kỹ thuật

c)

Thiết kế bản vẽ thi công

d)

Một trong ba bước thiết kế trên đều được

26.

Cá nhân không thuộc đối tượng yêu cầu bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề nhưng khi tham gia hoạt động xây dựng yêu cầu phải có điều kiện gì không?

a)

Không yêu cầu phải có điều kiện gì

b)

Phải có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc thực hiện

c)

Có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc thực hiện và có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm tham gia hoạt động xây dựng

d)

Yêu cầu có 5 năm kinh nghiệm đối với công việc thực hiện

27.

Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng?

a)

Hợp đồng xây dựng được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định.

b)

Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định.

c)

Hợp đồng phải được xác lập bằng văn bản trên cơ sở các nguyên tắc tự nguyện, cùng có lợi và bình đẳng về các quyền và nghĩa vụ giữa các bên tham gia.

d)

Tất cả các phương án

28.

Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng?

a)

Các bên hợp đồng phải thực hiện đúng các cam kết trong hợp đồng về phạm vi công việc, yêu cầu chất lượng, số lượng, chủng loại, thời hạn, phương thức và các thỏa thuận khác;

b)

Trung thực, hợp tác và đúng pháp luật, không xâm phạm đến lợi ích của Nhà nước, cộng đồng và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác.

c)

Trung thực, hợp tác và đúng pháp luật, xâm phạm đến lợi ích của Nhà nước, cộng đồng và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác.

d)

Cả a và b

29.

Cơ quan chuyên môn về xây dựng là cơ quan nào?

a)

Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng

b)

Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công thương, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

c)

Các Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

d)

Tất cả các phương án

30.

Hồ sơ của hợp đồng xây dựng gồm các tài liệu nào dưới đây?

a)

Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu

b)

Các bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có)

c)

Biên bản đàm phán hợp đồng

d)

Tất cả các phương án

31.

Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng tư vấn xây dựng

a)

Là việc cung cấp vật liệu xây dựng, nhân lực , máy và thiết bị thi công và thi công xây dựng công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt

b)

Là việc cung cấp thiết bị, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng ,vận hành thử, vận hành , đào tạo và chuyển giao công nghệ( nếu có) theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt.

c)

c. Là việc thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình; đào tạo và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa; chuyển giao công nghệ; vận hành thử không tải và có tải

d)

Là việc lập quy hoạch; lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế; khảo sát; quản lý dự án; quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng; giám sát thi công xây dựng; thẩm tra thiết kế, dự toán và các công việc tư vấn khác trong hoạt động đầu tư xây dựng

32.

Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây dựng?

a)

Là việc cung cấp vật liệu xây dựng, nhân lực, máy và thiết bị thi công và thi công xây dựng công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt.

b)

Là việc cung cấp thiết bị; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có) theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt

c)

Là việc thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình; đào tạo và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa; chuyển giao công nghệ; vận hành thử không tải và có tải

d)

Là việc lập quy hoạch; lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế; khảo sát; quản lý dự án; quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng; giám sát thi công xây dựng; thẩm tra thiết kế, dự toán và các công việc tư vấn khác trong hoạt động đầu tư xây dựng

33.

Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng chìa khóa trao tay?

a)

Là việc cung cấp vật liệu xây dựng, nhân lực, máy và thiết bị thi công và thi công xây dựng công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt.

b)

Là việc lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế; cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình; đào tạo và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa; chuyển giao công nghệ; vận hành thử không tải và có tải; bàn giao công trình sẵn sàng đi vào hoạt động cho bên giao thầu

c)

Là việc thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình; đào tạo và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa; chuyển giao công nghệ; vận hành thử không tải và có tải

d)

Là việc lập quy hoạch; lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế; khảo sát; quản lý dự án; quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng; giám sát thi công xây dựng; thẩm tra thiết kế, dự toán và các công việc tư vấn khác trong hoạt động đầu tư xây dựng;

34.

Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng

a)

Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện.

b)

Bên giao thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên nhận thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện.

c)

Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký.

d)

Cả a và c.

35.

Giá hợp đồng là:

a)

Khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán, tạm ứng hợp đồng và các yêu cầu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.

b)

Khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước không lãi suất cho bên nhận thầu để thực hiện

c)

Khoản chi phí, các loại thuế, phí (nếu có) đã tính và chưa tính trong hợp đồng

d)

Tất cả các phương án

36.

Giá hợp đồng trọn gói là:

a)

Giá hợp đồng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng đối với khối lượng các công việc thuộc phạm vi hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc phải thực hiện.

b)

Được xác định trên cơ sở đơn giá cố định cho các công việc nhân với khối lượng công việc tương ứng. Đơn giá cố định là đơn giá không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng.

c)

Được xác định trên cơ sở đơn giá đã điều chỉnh do trượt giá theo các thỏa thuận trong hợp đồng nhân với khối lượng công việc tương ứng được điều chỉnh giá.

d)

Được xác định trên cơ sở mức thù lao cho chuyên gia, các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia và thời gian làm việc (khối lượng) tính theo tháng, tuần, ngày, giờ.

37.

Giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh là:

a)

Giá hợp đồng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng đối với khối lượng các công việc thuộc phạm vi hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc phải thực hiện.

b)

Được xác định trên cơ sở đơn giá cố định cho các công việc nhân với khối lượng công việc tương ứng. Đơn giá cố định là đơn giá không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng.

c)

Được xác định trên cơ sở đơn giá đã điều chỉnh do trượt giá theo các thỏa thuận trong hợp đồng. nhân với khối lượng tương ứng được điều chỉnh giá.

d)

d. Được xác định trên cơ sở mức thù lao cho chuyên gia, các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia và thời gian làm việc (khối lượng) tính theo tháng, tuần, ngày, giờ.

38.

Giá hợp đồng theo đơn giá cố định là:

a)

Giá hợp đồng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng đối với khối lượng các công việc thuộc phạm vi hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc phải thực hiện.

b)

Được xác định trên cơ sở đơn giá cố định cho các công việc nhân với khối lượng công việc tương ứng. Đơn giá cố định là đơn giá không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng.

c)

Được xác định trên cơ sở đơn giá đã điều chỉnh do trượt giá theo các thỏa thuận trong hợp đồng nhân với khối lượng công việc tương ứng được điều chỉnh giá.

d)

Được xác định trên cơ sở mức thù lao cho chuyên gia, các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia và thời gian làm việc (khối lượng) tính theo tháng, tuần, ngày, giờ.

39.

Giá hợp đồng theo thời gian là:

a)

Giá hợp đồng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng đối với khối lượng các công việc thuộc phạm vi hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc phải thực hiện.

b)

Được xác định trên cơ sở đơn giá cố định cho các công việc nhân với khối lượng công việc tương ứng. Đơn giá cố định là đơn giá không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng.

c)

c. Được xác định trên cơ sở đơn giá đã điều chỉnh do trượt giá theo các thỏa thuận trong hợp đồng nhân với khối lượng công việc tương ứng được điều chỉnh giá.

d)

d. Được xác định trên cơ sở mức thù lao cho chuyên gia, các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia và thời gian làm việc (khối lượng) tính theo tháng, tuần, ngày, giờ.

40.

Trường hợp công việc được xác định rõ về số lượng, khối lượng, thời gian thực hiện ngắn thì áp dụng hình thức hợp đồng nào là hợp lý nhất?

a)

Hợp đồng trọn gói

b)

Hợp đồng theo đơn giá

c)

Hợp đồng theo thời gian

d)

Hợp đồng theo đơn giá cố định

41.

Trường hợp công việc chưa đủ điều kiện để xác định chính xác về số lượng hoặc khối lượng thì nên áp dụng hình thức hợp đồng nào là thích hợp nhất?

a)

Hợp đồng trọn gói

b)

Hợp đồng theo đơn giá cố định

c)

Hợp đồng theo thời gian

d)

Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm

42.

Hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trọn gói, được điều chỉnh theo những trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi khối lượng công việc nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện của thiết kế theo hợp đồng

b)

Khi xảy ra bất khả kháng được Chủ đầu tư chấp thuận

c)

Khi điều chỉnh biện pháp thi công

d)

Khi khối lượng công việc thực tế hoàn thành được nghiệm thu tăng hoặc giảm so với khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng

43.

Đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, việc điều chỉnh giá hợp đồng do điều chỉnh khối lượng, nếu khối lượng công việc phát sinh lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng hoặc khối lượng phát sinh chưa có đơn giá trong hợp đồng đơn giá được áp dụng để điều chỉnh giá hợp đồng được tính như thế nào?

a)

a. Do bên nhận thầu và bên giao thầu thống nhất đơn giá mới theo nguyên tắc thỏa thuận

b)

b. Lấy đơn giá trong hợp đồng đã ký kết giữa bên nhận thầu và bên giao thầu

c)

c. Lấy đơn giá mới theo đề xuất của bên giao thầu

d)

d. Tất cả các phương án

44.

Đối với các gói thầu thi công xây dựng sử dụng vốn nhà nước, tiến độ thực hiện hợp đồng được điều chỉnh trong các trường hợp nào?

a)

Trong quá trình thực hiện hợp đồng xảy ra các trường hợp bất khả kháng

b)

Do bên giao thầu thay đổi thiết kế hoặc bàn giao mặt bằng không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng

c)

Do nhà thầu thực hiện không không tuân thủ các biện thi công đễ xảy ra sự cố phải tạm dừng thi công để xử lý sự cố

d)

Tất cả các phương án

45.

. Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, trường hợp nào dưới đây không phải thực hiện ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng?

a)

Khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng

b)

Bổ sung khối lượng công việc hợp lý chưa có đơn giá trong hợp đồng

c)

Điều chỉnh đơn giá toàn bộ hoặc một số đơn giá cho những công việc mà tại thời điểm ký hợp đồng bên giao thầu và bên nhận thầu đã thỏa thuận điều chỉnh sau một khoảng thời gian nhất định kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

d)

Các trường hợp bất khả kháng và bất khả kháng khác theo quy định

46.

Đối với hợp đồng tổng thầu EPC ngoài tiến độ thi công cho từng giai đoạn của tổng thầu, nhà thầu còn phải lập tiến độ thực hiện cho những công việc nào dưới đây?

a)

Tiến độ cho công việc thiết kế

b)

Tiến độ cho công việc cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

c)

Tiến độ cho công việc thiết kế và thi công xây dựng

d)

Tiến độ cho công việc thiết kế, cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng

47.

Đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, nhà thầu chính có quyền giao 100% công việc của hợp đồng đã ký kết với bên giao thầu cho nhà thầu phụ không?

a)

b)

Không

c)

Tùy thuộc vào tình hình cụ thể và nhà thầu chính quyết định

d)

Do bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận

48.

Theo quy định của pháp luật xây dựng hiện hành, hợp đồng xây dựng không có hình thức nào dưới đây?

a)

Hợp đồng theo giá trọn gói

b)

Hợp đồng theo đơn giá cố định

c)

Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh

d)

Hợp đồng theo tỷ lệ %

49.

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, bên nhận thầu có được thay đổi người đại diện quản lý thực hiện hợp đồng không?

a)

b)

Không

c)

Có nhưng phải được sự chấp thuận của bên giao thầu

d)

Cả a, b và c đều không đúng

50.

Mức tạm ứng:

a)

Mức tạm ứng hợp đồng không được vượt quá 40% giá trị hợp đồng tại thời điểm ký kết

b)

Mức tạm ứng hợp đồng không được vượt quá 50% giá trị hợp đồng tại thời điểm ký kết

c)

Mức tạm ứng hợp đồng không được vượt quá 60% giá trị hợp đồng tại thời điểm ký kết

d)

Mức tạm ứng hợp đồng không được vượt quá 70% giá trị hợp đồng tại thời điểm ký kết

51.

Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ, hợp đồng EC, EP, PC và EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay thì mức tạm ứng là:

a)

10% giá hợp đồng tại thời điểm ký kết

b)

15% giá hợp đồng tại thời điểm ký kết

c)

20% giá hợp đồng tại thời điểm ký kết

d)

25%

52.

Mức tạm ứng hợp đồng xây dựng đối với hợp đồng tư vấn:

a)

15% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị trên 10 tỷ đồng.

b)

20% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị đến 10 tỷ đồng.

c)

25% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị trên 10 tỷ đồng.

d)

Cả a và b.

53.

Hợp đồng tư vấn xây dựng gói thầu B được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu có giá trị hợp đồng là 25 tỷ. Vậy, giá trị tạm ứng tối thiểu cho hợp đồng xây dựng này là bao nhiêu?

a)

10% giá hợp đồng

b)

15% giá hợp đồng

c)

20% giá hợp đồng

d)

25% giá hợp đồng

54.

Hợp đồng thi công xây dựng gói thầu C được ký kết giữa bên giao thầu và bên nhận thầu có giá hợp đồng là 100 tỷ. Theo thỏa thuận hợp đồng, bên giao thầu sẽ tạm ứng hợp đồng cho bên nhận thầu 30 là tỷ (30% giá hợp đồng). Theo quy định của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP, thì phần giá trị hợp đồng tối thiểu không được điều chỉnh giá đối với hợp đồng xây dựng này là bao nhiêu % kể từ thời điểm tạm ứng?

a)

10% giá hợp đồng

b)

15% giá hợp đồng

c)

20% giá hợp đồng

d)

25% giá hợp đồng

55.

Mức tạm ứng hợp đồng xây dựng tối đa được là bao nhiêu % giá hợp đồng?

a)

40% giá hợp đồng

b)

50% giá hợp đồng

c)

60% giá hợp đồng

d)

80% giá hợp đồng

56.

Nguyên tắc thực hiện thanh toán đối với các công việc được thực hiện thông qua hợp đồng xây dựng:

a)

Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết

b)

Số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán, thời hạn thanh toán, hồ sơ thanh

c)

Chủ đầu tư có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện áp dụng các loại giá hợp đồng theo quy định hiện hành của nhà nước.

d)

Tất cả các phương án.

57.

Nguyên tắc thực hiện thanh toán đối với hợp đồng trọn gói:

a)

Trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu của từng lần thanh toán và đơn giá trong hợp đồng.

b)

Theo tỷ lệ phần trăm giá hợp đồng hoặc giá công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc tương ứng với các giai đoạn thanh toán mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng, khi thanh toán không đòi hỏi có xác nhận khối lượng hoàn thành chi tiết.

c)

Trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu của từng lần thanh toán và đơn giá trong hợp đồng hoặc đơn giá đã điều chỉnh theo đúng các thỏa thuận trong hợp đồng.

d)

Chi phí cho chuyên gia được xác định trên cơ sở mức lương cho chuyên gia và các chi phí liên quan do các bên thỏa thuận trong hợp đồng nhân với thời gian làm việc thực tế được nghiệm thu (theo tháng, tuần, ngày, giờ).

58.

Nguyên tắc thực hiện thanh toán đối với hợp đồng theo đơn giá cố định:

a)

Trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu của từng lần thanh toán và đơn giá trong hợp đồng.

b)

Theo tỷ lệ phần trăm giá hợp đồng hoặc giá công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc tương ứng với các giai đoạn thanh toán mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng, khi thanh toán không đòi hỏi có xác nhận khối lượng hoàn thành chi tiết.

c)

Trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu của từng lần thanh toán và đơn giá trong hợp đồng.

59.

Nguyên tắc thực hiện thanh toán đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh:

a)

Trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu của từng lần thanh toán và đơn giá trong hợp đồng.

b)

Theo tỷ lệ phần trăm giá hợp đồng hoặc giá công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc tương ứng với các giai đoạn thanh toán mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng, khi thanh toán không đòi hỏi có xác nhận khối lượng hoàn thành chi tiết.

c)

Trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu của từng lần thanh toán và đơn giá trong hợp đồng hoặc đơn giá đã điều chỉnh theo đúng các thỏa thuận trong hợp đồng.

d)

Chi phí cho chuyên gia được xác định trên cơ sở mức lương cho chuyên gia và các chi phí liên quan do các bên thỏa thuận trong hợp đồng nhân với thời gian làm việc thực tế được nghiệm thu (theo tháng, tuần, ngày, giờ).

60.

Nguyên tắc thực hiện thanh toán đối với hợp đồng theo thời gian:

a)

Trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu của từng lần thanh toán và đơn giá trong hợp đồng.

b)

Theo tỷ lệ phần trăm giá hợp đồng hoặc giá công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc tương ứng với các giai đoạn thanh toán mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng, khi thanh toán.không đòi hỏi có xác nhận khối lượng hoàn thành chi tiết.

c)

c. Trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu của từng lần thanh toán và đơn giá trong hợp đồng hoặc đơn giá đã điều chỉnh theo đúng các thỏa thuận trong hợp đồng.

d)

. Chi phí cho chuyên gia được xác định trên cơ sở mức lương cho chuyên gia và các chi phí liên quan do các bên thỏa thuận trong hợp đồng nhân với thời gian làm việc thực tế được nghiệm thu (theo tháng, tuần, ngày, giờ).

61.

Thời hạn thanh toán hợp đồng xây dựng

a)

Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với quy mô và tính chất của từng hợp đồng

b)

Không được kéo dài quá 14 ngày làm việc kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ theo thỏa thuận trong hợp đồng

c)

Không được kéo dài quá 15 ngày làm việc kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ theo thỏa thuận trong hợp đồng

d)

Cả a và b

62.

Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng do:

a)

Bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng và các thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Bên giao thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng và các thỏa thuận trong hợp đồng

c)

Hồ sơ thanh toán phải được ghi rõ trong hợp đồng xây dựng và phải được bên giao thầu xác nhận.

d)

Cả a và c

63.

Quyết toán hợp đồng xây dựng:

a)

Là việc xác định tổng giá trị cuối cùng của hợp đồng xây dựng mà bên giao thầu có trách nhiệm thanh toán cho bên nhận thầu khi bên nhận thầu hoàn thành tất cả các công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng

b)

b. Hồ sơ quyết toán hợp đồng do bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng và giá hợp đồng. Nội dung của hồ sơ quyết toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với các thỏa thuận trong hợp đồng

c)

c. Hồ sơ quyết toán hợp đồng do bên giao thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng và giá hợp đồng. Nội dung của hồ sơ quyết toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với các thỏa thuận trong hợp đồng

d)

. Cả a và b

64.

Thanh lý hợp đồng xây dựng trong trường hợp sau:

a)

Các bên đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng

b)

Hợp đồng xây dựng bị chấm dứt hoặc hủy bỏ theo quy định của pháp luật

c)

Các bên đã kí kết hợp đồng

d)

Cả a và b

65.

Người đại diện cho các bên giao, nhận thầu ký bản hợp đồng xây dựng phải là:

a)

Đại diện hợp pháp, tức là thủ trưởng cơ quan hay doanh nghiệp

b)

Chỉ được ủy quyền cho cấp phó của mình ký, mà không được ủy quyền cho người khác hoặc cấp khác

c)

Phải chịu trách nhiệm như chính bản thân mình trực tiếp ký. Việc ủy quyền phải viết giấy có số lưu và đưa vào hồ sơ công trình cùng với bản hợp đồng

d)

Tất cả các phương án

66.

Ai có trách nhiệm thực hiện quyết toán hợp đồng xây dựng?

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thi công xây dựng công trình

c)

Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng

d)

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

67.

Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng là thời điểm nào trong các trường hợp sau đây?

a)

Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có)

b)

Thời điểm cụ thể do các bên thoả thuận trong hợp đồng xây dựng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng)

c)

Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có) và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng)

d)

Thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có) hoặc thời điểm cụ thể do các bên thoả thuận trong hợp đồng xây dựng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng)

68.

Hợp đồng thi công xây dựng công trình được thanh lý khi nào?

a)

Khi nghiệm thu, hoàn thành hạng mục công trình, công trình đưa vào sử dụng

b)

Khi hết thời hạn bảo hành

c)

Khi bên nhận thầu đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành hạng mục công trình, công trình

d)

Khi bên giao thầu và bên nhận thầu đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký

69.

Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng phải được nộp cho bên giao thầu khi nào?

a)

Trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực

b)

Sau khi hợp đồng được ký kết

c)

Trước khi khởi công xây dựng công trình

d)

Tất cả các phương án

70.

. Bảo đảm thực hiện hợp đồng của nhà thầu thi công xây dựng có hiệu lực đến khi nào?

a)

Đến khi nhà thầu đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng

b)

. Sau khi chủ đầu tư đã nhận được bảo đảm bảo hành của nhà thầu

c)

Đáp án a hoặc b do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng

d)

. Sau khi công việc theo hợp đồng đã hoàn thành bàn giao chủ chủ đầu tư

71.

Sau khi công việc của hợp đồng xây dựng đã được nghiệm thu thì có được điều chỉnh hợp đồng không?

a)

b)

Không

c)

Có, tùy thuộc vào sự thỏa thuận của hai bên ký kết hợp đồng

d)

Do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định

72.

Quyền của bên giao thầu là:

a)

Kiểm tra và giám sát việc thực hiện hợp đồng của Bên nhận thầu

b)

Đàm phán và ký kết hợp đồng

c)

Lựa chọn và sử dụng các nhà thầu phụ phù hợp với quy mô, tính chất và yêu cầu của công việc được giao thầu lại theo quy định của pháp luật hiện hành

d)

Yêu cầu Bên giao thầu thực hiện tạm ứng, thanh toán đối với khối lượng công việc, công trình, hạng mục công trình xây dựng hoàn thành theo kế hoạch thanh toán của hợp đồng.

73.

Quyền của bên nhận thầu là:

a)

Kiểm tra và giám sát việc thực hiện hợp đồng của Bên nhận thầu

b)

Từ chối việc thanh toán trong trường hợp Bên nhận thầu không thực hiện đúng các cam kết hợp đồng

c)

Từ chối việc thanh toán trong trường hợp Bên nhận thầu không thực hiện đúng các cam kết hợp đồng

d)

Yêu cầu Bên giao thầu tổ chức nghiệm thu khối lượng công việc theo thời hạn, giai doạn thực hiện, công trình, hạng mục công trình xây dựng hoàn thành theo thoả thuận hợp đồng.

74.

Nghĩa vụ của bên giao thầu là:

a)

Thực hiện đúng các cam kết ghi trong hợp đồng;

b)

Soạn thảo nội dung và tổ chức đàm phán, ký kết hợp đồng

c)

Quản lý các tài sản, xe máy dùng trong thi công và an toàn lao động

d)

Chịu trách nhiệm trước Bên giao thầu và trước pháp luật về chất lượng công việc thực hiện, công trình, hạng mục công trình hoàn thành theo hợp đồng

75.

Nghĩa vụ của bên nhận thầu là:

a)

Thực hiện đúng các cam kết ghi trong hợp đồng;

b)

Soạn thảo nội dung và tổ chức đàm phán, ký kết hợp đồng

c)

Bảo đảm các điều kiện để thực hiện hợp đồng: bố trí đủ vốn theo tiến độ, chuẩn bị mặt bằng xây dựng, cung cấp tài liệu và các điều kiện cần thiết khác

d)

Thanh lý hợp đồng theo quy định

76.

Quyền của bên giao thầu tư vấn là:

a)

Từ chối nghiệm thu sản phẩm tư vấn không đạt chất lượng theo hợp đồng

b)

Từ chối thực hiện công việc không hợp lý ngoài phạm vi hợp đồng và những yêu cầu trái pháp luật của bên giao thầu

c)

Được đảm bảo quyền tác giả theo quy định của pháp luật (đối với những sản phẩm tư vấn có quyền tác giả).

d)

Yêu cầu bên giao thầu cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn và phương tiện làm việc theo thỏa thuận trong hợp đồng.

77.

Quyền của bên nhận thầu tư vấn là:

a)

Từ chối nghiệm thu sản phẩm tư vấn không đạt chất lượng theo hợp đồng

b)

Kiểm tra chất lượng công việc của bên nhận thầu nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của bên nhận thầu

c)

Được đề xuất thay đổi điều kiện cung cấp dịch vụ tư vấn vì lợi ích của bên giao thầu hoặc khi phát hiện các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm tư vấn

d)

. Được quyền sở hữu và sử dụng sản phẩm tư vấn theo hợp đồng

78.

Nghĩa vụ của bên giao thầu tư vấn là:

a)

. Hoàn thành công việc đúng tiến độ, chất lượng theo thỏa thuận trong hợp đồng.

b)

Giữ bí mật thông tin liên quan đến dịch vụ tư vấn mà hợp đồng hoặc pháp luật có quy định

c)

Bảo đảm quyền tác giả đối với sản phẩm tư vấn có quyền tác giả theo hợp đồng.

d)

Đối với hợp đồng thiết kế: Tham gia nghiệm thu công trình xây dựng cùng chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, giám sát tác giả, trả lời các nội dung có liên quan đến hồ sơ thiết kế

79.

Nghĩa vụ của bên nhận thầu tư vấn là:

a)

Thông báo ngay bằng văn bản cho bên giao thầu về những thông tin, tài liệu không đầy đủ, phương tiện làm việc không bảo đảm chất lượng để hoàn thành công việc.

b)

Giải quyết kiến nghị của bên nhận thầu theo thẩm quyền trong quá trình thực hiện hợp đồng đúng thời hạn do các bên thỏa thuận trong hợp đồng

c)

Thanh toán đầy đủ cho bên nhận thầu theo đúng tiến độ thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng.

d)

Cung cấp cho bên nhận thầu thông tin về yêu cầu công việc, tài liệu, bảo đảm thanh toán và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng.

80.

Quyền của bên giao thầu thi công xây dựng công trình là:

a)

Tạm dừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu khắc phục hậu quả khi bên nhận thầu vi phạm các quy định về chất lượng công trình, an toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ;

b)

. Được thay đổi các biện pháp thi công sau khi được bên giao thầu chấp thuận nhằm đẩy nhanh tiến độ, bảo đảm chất lượng, an toàn, hiệu quả công trình trên cơ sở giá hợp đồng đã ký kết.

c)

Được quyền yêu cầu bên giao thầu thanh toán các khoản lãi vay do chậm thanh toán theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng; được quyền đòi bồi thường thiệt hại khi bên giao thầu chậm bàn giao mặt bằng và các thiệt hại khác do lỗi của bên giao thầu gây ra.

d)

Được quyền đề xuất với bên giao thầu về khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng; từ chối thực hiện những công việc ngoài phạm vi của hợp đồng khi chưa được hai bên thống nhất và những yêu cầu trái pháp luật của bên giao thầu.

81.

Quyền của bên nhận thầu thi công xây dựng công trình là:

a)

Kiểm tra chất lượng thực hiện công việc, cơ sở gia công chế tạo của bên nhận thầu nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của bên nhận thầu

b)

Tạm dừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu khắc phục hậu quả khi bên nhận thầu vi phạm các quy định về chất lượng công trình, an toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ;

c)

Được thay đổi các biện pháp thi công sau khi được bên giao thầu chấp thuận nhằm đẩy nhanh tiến độ, bảo đảm chất lượng, an toàn, hiệu quả công trình trên cơ sở giá hợp đồng đã ký kết.

d)

Tất cả các phương án

82.

Nghĩa vụ của bên giao thầu thi công xây dựng công trình là:

a)

Cung cấp kịp thời hồ sơ thiết kế và các tài liệu, phương tiện, máy và thiết bị có liên quan, vật tư theo thỏa thuận trong hợp đồng (nếu có) và quy định của pháp luật có liên quan.

b)

Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ

c)

Lập biện pháp tổ chức thi công, hồ sơ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình.

d)

Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng công trình do mình đảm nhận. Sửa chữa sai sót trong công trình đối với những công việc do mình thi công

83.

Nghĩa vụ của bên nhận thầu thi công xây dựng công trình là:

a)

Thí nghiệm vật liệu, kiểm định thiết bị, sản phẩm xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng

b)

Tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình

c)

Kiểm tra biện pháp bảo đảm an toàn lao động, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ của bên nhận thầu.

d)

Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng đúng thời hạn theo quy định

84.

Trong quá trình thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư có nghĩa vụ gì?

a)

. Phối hợp, tham gia với Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng xây dựng để bàn giao cho nhà thầu thi công xây dựng

b)

Thuê tổ chức tư vấn có đủ năng lực hoạt động xây dựng để kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết

c)

Lưu trữ hồ sơ xây dựng công trình

d)

Tất cả các phương án

85.

Nhà thầu thi công xây dựng có nghĩa vụ gì?

a)

. Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình

b)

Lập bản vẽ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình

c)

Sử dụng vật liệu đúng chủng loại, bảo đảm yêu cầu theo thiết kế được duyệt

d)

Tất cả các phương án

86.

Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu cung cấp thiết bị công nghệ

a)

Từ chối nghiệm thu và có quyền không nhận bàn giao thiết bị công nghệ không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, chủng loại và nguồn gốc xuất xứ

b)

. Bàn giao thiết bị công nghệ cho bên giao thầu đúng theo thỏa thuận trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, địa điểm, thời gian, cách thức đóng gói, bảo quản, nguồn gốc xuất xứ và các thỏa thuận khác trong hợp đồng

c)

Cung cấp cho bên giao thầu đầy đủ các thông tin cần thiết về thiết bị công nghệ; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành, bảo quản, bảo trì thiết bị công nghệ; đào tạo cán bộ quản lý và công nhân vận hành sử dụng công trình

d)

. Cùng với bên giao thầu vận hành thử thiết bị công nghệ

87.

. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu cung cấp thiết bị công nghệ

a)

Phối hợp với bên nhận thầu trong quá trình đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành

b)

Cung cấp các thông tin, tài liệu cần thiết, mặt bằng lắp đặt thiết bị cho bên nhận thầu.

c)

Trường hợp bên giao thầu thực hiện thiết kế công nghệ cho bên nhận thầu thì bên giao thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về chất lượng và quyền sở hữu trí tuệ của thiết kế này

d)

Cung cấp cho bên giao thầu đầy đủ các thông tin cần thiết về thiết bị công nghệ; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành, bảo quản, bảo trì thiết bị công nghệ; đào tạo cán bộ quản lý và công nhân vận hành sử dụng công trình

88.

Quyền của bên giao thầu EPC:

a)

Từ chối nghiệm thu sản phẩm không đạt chất lượng theo hợp đồng; không nghiệm thu những thiết bị công nghệ không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ và các sản phẩm vi phạm quyền sở hữu trí tuệ

b)

Cung cấp đủ nhân lực, vật liệu, máy móc, thiết bị và các phương tiện cần thiết khác để thực hiện các công việc theo hợp đồng

c)

Tổ chức đào tạo cán bộ quản lý và công nhân vận hành sử dụng công trình, chuyển giao công nghệ và dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).

d)

Yêu cầu bên giao thầu cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện làm việc (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng) liên quan đến công việc của hợp đồng theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

89.

. Quyền của bên nhận thầu EPC:

a)

Được đề xuất với bên giao thầu về những công việc phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng; từ chối thực hiện những công việc ngoài phạm vi hợp đồng đã ký kết khi chưa được hai bên thống nhất hoặc những yêu cầu trái pháp luật của bên giao thầu.

b)

Xem xét, chấp thuận danh sách các nhà thầu phụ đủ điều kiện năng lực chưa có trong hợp đồng EPC theo đề nghị của bên nhận thầu

c)

Tạm dừng việc thực hiện công việc theo hợp đồng và yêu cầu khắc phục hậu quả khi phát hiện bên nhận thầu thực hiện công việc vi phạm các nội dung đã ký kết trong hợp đồng hoặc các quy định của nhà nước

d)

Kiểm tra việc thực hiện các công việc của bên nhận thầu theo nội dung hợp đồng đã ký kết nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của bên nhận thầu.

90.

Nghĩa vụ của bên giao thầu EPC

a)

Tổ chức việc mua sắm, chế tạo và cung cấp thiết bị công nghệ đáp ứng yêu cầu và tiến độ thực hiện của hợp đồng; lựa chọn nhà thầu phụ (nếu có) thông qua đấu thầu hoặc chỉ định thầu trình chủ đầu tư chấp thuận

b)

Lập thiết kế (thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công) các hạng mục công trình, công trình chính của gói thầu, dự án phù hợp với thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED được duyệt và trình cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng

c)

Nghiệm thu, thẩm định, phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kịp thời thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công của các công trình, hạng mục công trình theo quy định

d)

Thực hiện các công việc thử nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử đồng bộ công trình và bàn giao công trình hoàn thành cho bên giao thầu theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng và theo quy định của pháp luật hiện hành

91.

Nghĩa vụ của bên nhận thầu EPC

a)

Giữ bí mật các thông tin liên quan đến hợp đồng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật

b)

Xin giấy phép xây dựng theo quy định, bàn giao mặt bằng sạch cho bên nhận thầu theo tiến độ thực hiện hợp đồng

c)

Giám sát việc thực hiện công việc theo nội dung hợp đồng đã ký kết; kiểm tra các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ theo quy định.

d)

Cử và thông báo bằng văn bản cho bên nhận thầu về nhân lực chính tham gia quản lý và thực hiện hợp đồng.

92.

Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng không có trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Thực hiện nghĩa vụ theo nội dung hợp đồng đã được ký kết với chủ đầu tư

b)

Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc theo hợp đồng đã được ký kết

c)

Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, tổ chức quản lý không phù hợp và vi phạm hợp đồng làm thiệt hại cho chủ đầu tư

d)

Chịu trách nhiệm về chất lượng thiết kế xây dựng công trình

93.

Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu hợp đồng chìa khóa trao tay

a)

Ghi nhật ký thi công xây dựng công trình

b)

Nghiệm thu dự án đầu tư xây dựng để trình cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xây dựng

c)

Lập dự án đầu tư xây dựng, tham gia bảo vệ dự án cùng bên giao thầu trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư và hoàn thiện dự án theo yêu cầu của bên giao thầu phù hợp với các thỏa thuận trong hợp đồng.

d)

Tất cả các phương án

94.

Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu hợp đồng chìa khóa trao tay

a)

Trường hợp bên giao thầu là chủ đầu tư thì phải xin giấy phép xây dựng theo quy định

b)

Nghiệm thu dự án đầu tư xây dựng để trình cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xây dựng

c)

Lập dự án đầu tư xây dựng, tham gia bảo vệ dự án cùng bên giao thầu trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư và hoàn thiện dự án theo yêu cầu của bên giao thầu phù hợp với các thỏa thuận trong hợp đồng.

d)

Tất cả các phương án

95.

Điều chỉnh hợp đồng xây dựng gồm:

a)

Điều chỉnh khối lượng, tiến độ, đơn giá hợp đồng và các nội dung khác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Chỉ được áp dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng

c)

Chỉ được áp dụng trong thời gian kết thúc hợp đồng

d)

Cả a và b

96.

Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ áp dụng đối với loại hợp đồng xây dựng nào?

a)

Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh và hợp đồng theo thời gian

b)

Hợp đồng trọn gói

c)

Hợp đồng theo đơn giá cố định

d)

Tất cả các loại hợp đồng tr ên

97.

Hợp đồng xây dựng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp:

a)

Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với các quy định của Luật

b)

Khi Nhà nước thay đổi các chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiện hợp đồng

c)

Khi dự án được điều chỉnh có ảnh hưởng đến hợp đồng, trừ trường hợp các bên hợp đồng có thỏa thuận khác

d)

Tất cả các phương án

98.

Trình tự chung về quản lý chất lượng công trình được thực hiện như sau: (1) Lập và phê duyệt biện pháp thi công; (2) Tổ chức thi công xây dựng công trình, giám sát thi công và nghiệm thu các công việc xây dựng, nghiệm thu hạng mục công trình; (3) Kiểm định chất lượng công trình, hạng mục công trình trong các trường hợp có nghi ngờ về chất lượng; (4) Kiểm tra điều kiện khởi công xây dựng công trình; (5) Lập hồ sơ hoàn công công trình, lưu trữ hồ sơ công trình; (6) Kiểm tra công tác nghiệm thu hạng mục, công trình xây dựng hoàn thành trước khi đưa vào sử dụng:

a)

a. (1); (2); (3); (4); (5); (6)

b)

b. (1); (4); (2); (3); (6); (5)

c)

c. (1); (2); (6); (4); (5); (3)

d)

d. (2); (5); (3); (4); (1); (6)

99.

. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng

a)

Là khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu phù hợp với phạm vi công việc của hợp đồng và không được các bên thỏa thuận rõ trong hợp đồng

b)

Được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất, các biên bản đàm phán và các văn bản pháp lý có liên quan.

c)

. Là khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu phù hợp với phạm vi công việc của hợp đồng và phải được các bên thỏa thuận rõ trong hợp đồng

d)

d. Cả b và c

100.

Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng trọn gói gồm:

a)

a. Trường hợp có phát sinh hợp lý những công việc ngoài phạm vi hợp đồng đã ký

b)

b. Điều chỉnh khối lượng không làm vượt giá gói thầu được phê duyệt thì chủ đầu tư và nhà thầu tính toán, thỏa thuận và ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng, trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định

c)

c. Nếu thỏa thuận không được thì khối lượng các công việc phát sinh đó sẽ hình thành gói thầu mới, việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu này theo quy định hiện hành.

d)

d. Tất cả các phương án

101.

Chủ thể của hợp đồng mua bán hàng hóa?

a)

Thương nhân

b)

Cá nhân

c)

Tập thể

d)

d. Tất cả đều sai

102.

. Hợp đồng kinh doanh bị coi là vô hiệu toàn bộ khi:

a)

a. Nội dung của hợp đồng vi phạm điều cấm của pháp luật

b)

b. Một trong các bên kí kết hợp đồng không có điều kiện kinh doanh theo qui định của pháp luật để thực hiện công việc đã thỏa thuận

c)

c. Người kí kết hợp đồng không đúng thẩm quyền hoặc có hành vi lừa đảo

d)

d. Tất cả đều đúng

103.

Hợp đồng kinh doanh được thành lập vào thời điểm

a)

a. Hai bên kí vào hợp đồng

b)

b. Bên nhận được lời đề nghị chấp nhận đề nghị trong thời hạn quy định

c)

c. Các bên thể hiện sự ưng thuận đối với những điều khoản chủ yếu của hợp đồng

d)

d. Tất cả đều đúng

104.

Khi tiến hành kí kết hợp đồng mua bán, mỗi bên tham gia quan hệ hợp đồng cử đại diện kí kết là ai?

a)

Người đại diện theo pháp luật

b)

b. Người đại diện theo ủy quyền

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

105.

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước, trường hợp bên nhận thầu là liên danh các nhà thầu thì khi ký kết hợp đồng xây dựng với bên giao thầu những nhà thầu nào trong liên danh phải cử đại diện hợp pháp của mình để ký hợp đồng?

a)

a. Nhà thầu được liên danh các nhà thầu cử làm đại diện cho liên danh

b)

b. Tất cả các nhà thầu tham gia trong liên danh

c)

c. Phương án a hoặc b

d)

d. Bất kể nhà thầu nào trong liên danh theo yêu cầu của bên giao thầu

106.

Bên giao thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp nào sau đây?

a)

a. Bên nhận thầu bị phá sản

b)

b. Bên nhận thầu chuyển nhượng lợi ích của hợp đồng xây dựng cho bên khác

c)

c. Bên nhận thầu không thực hiện công việc theo hợp đồng 45 ngày liên tục

d)

d. Tất cả các phương án

107.

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, việc tranh chấp hợp đồng xây dựng được giải quyết thế nào?

a)

a. Các bên thống nhất thương lượng để giải quyết

b)

b. Trường hợp các bên không thương lượng được với nhau thì đề nghị ra Tòa án nhân dân địa phương nơi xây dựng công trình

c)

c. Các bên thống nhất thương lượng để giải quyết. Trường hợp các bên không thương lượng được với nhau thì đề nghị ra Tòa án nhân dân địa phương nơi xây dựng công trình

d)

d. Các bên thống nhất thương lượng để giải quyết. Trường hợp các bên không thương lượng được với nhau thì việc đưa ra Tòa án nào để giải quyết là do Bên giao thầu quyết định

108.

Những điều kiện bảo đảm hợp đồng mua bán có hiệu lực

a)

a. Nội dung thoả thuận không vi phạm pháp luật

b)

b. Phải đảm bảo điều kiện chủ thể của hợp đồng

c)

c. Đại diện kí kết hợp đồng phải đúng thẩm quyền

d)

d. Tất cả đều đúng

109.

. Hành vi nào sau đây không phải là hợp đồng?

a)

a. An tặng quà cho Bình.

b)

b. Mai gửi xe trong bãi giữ xe.

c)

c. Bà Tám cho cô Tư thuê nhà.

d)

d. Thảo nhặt được 10 triệu.

110.

Đặc trưng chủ yếu của hợp đồng là:

a)

a. Thay đổi quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia.

b)

b. Xác lập quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia.

c)

c. Chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia.

d)

d. Tất cả các phương án.

111.

Bộ Luật Dân sự quy định nguyên tắc kí kết hợp đồng là :

a)

a. Tự do giao kết hợp đồng.

b)

b. Không trái pháp luật và đạo đức xã hội.

c)

c. Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực và ngay thẳng.

d)

d. Tất cả các phương án.

112.

.Quyền lựa chọn phương thức đấu thầu và hình thức đấu thầu do ai qui định

a)

a. Bên mời thầu

b)

b.Bên dự thầu

c)

c. Cả 2 bên

d)

d. Tất cả các phương án.

113.

Sau khi trúng thầu, bên trúng thầu phải đặt cọc, ký quỹ hoặc được bảo lãnh để bảo đảm thực hiện hợp đồng. Vậy số tiền đặt cọc, ký quỹ tối đa là bao nhiêu phần trăm so với giá trị hợp đồng

a)

a. 5%

b)

b. 10%

c)

c. 7%

d)

d. 13%

114.

Mức phạt vi phạm mà bên vi phạm phải trả khi vi pham hợp đồng không được quá …giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm.

a)

a. 4%

b)

b. 8%

c)

c. 10%

d)

d. 12%

115.

. Chọn đáp án đúng về thỏa thuận trong hợp đồng

a)

a.Các bên trong hợp đồng có quyền thỏa thuận về nội dung trong hợp đồng

b)

b. Hợp đồng phải có thỏa thuận phạt vi phạm

c)

c. Hợp đồng phải có thỏa thuận về giải quyết tranh chấp

d)

d. Tất cả các phương án

116.

Hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trọn gói, được điều chỉnh theo những trường hợp nào dưới đây?

a)

a. Khi khối lượng công việc nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện của thiết kế theo hợp đồng

b)

b. Khi xảy ra bất khả kháng được Chủ đầu tư chấp thuận

c)

c. Khi điều chỉnh biện pháp thi công

d)

d. Khi khối lượng công việc thực tế hoàn thành được nghiệm thu tăng hoặc giảm so với khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng

117.

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thì hợp đồng xây dựng được ký kết vào thời điểm nào?

a)

a. Sau khi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu

b)

b. Sau khi hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu và kết thúc đàm phán hợp đồng

c)

c. Trước khi khởi công xây dựng công trình

d)

d. Tất cả các phương án

118.

Theo quy định của pháp luật về xây dựng, đối với các gói thầu sử dụng vốn nhà nước thì hiệu lực của hợp đồng xây dựng được tính từ thời điểm nào?

a)

a. Từ ngày ký kết hợp đồng

b)

b. Từ ngày bên giao thầu nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu

c)

c. Từ ngày do bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận trong hợp đồng.

d)

d. Tất cả các phương án

119.

Hợp đồng tư vấn xây dựng được áp dụng các loại giá hợp đồng nào sau đây?

a)

a. Hợp đồng trọn gói

b)

b. Hợp đồng theo đơn giá (cố định và điều chỉnh)

c)

c. Hợp đồng theo thời gian

d)

d. Tất cả các loại giá hợp đồng nêu trên

120.

Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, trường hợp nào dưới đây không phải thực hiện ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng?

a)

a. Khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng

b)

b. Bổ sung khối lượng công việc hợp lý chưa có đơn giá trong hợp đồng

c)

c. Điều chỉnh đơn giá toàn bộ hoặc một số đơn giá cho những công việc mà tại thời điểm ký hợp đồng bên giao thầu và bên nhận thầu đã thỏa thuận điều chỉnh sau một khoảng thời gian nhất định kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

d)

d. Các trường hợp bất khả kháng và bất khả kháng khác theo quy định

121.

Tiến độ thực hiện hợp đồng được điều chỉnh trong trường hợp sau:

a)

a. Do ảnh hưởng của động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, hỏa hoạn, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác

b)

b. Do thay đổi, điều chỉnh dự án, phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theo yêu cầu của bên giao thầu

c)

c. Do việc bàn giao mặt bằng không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng; Do tạm dừng thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà không do lỗi của bên giao thầu gây ra

d)

d. Tất cả các phương án

122.

Trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị là của ai?

a)

a. Bên nhận thầu

b)

b. Bên giao thầu

c)

c. Nhà nước

d)

d. Tất cả các phương án

123.

Bên giao thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:

a)

Bên giao thầu không thanh toán cho bên nhận thầu sau năm mươi sáu (56) ngày kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

b)

b. Bên nhận thầu từ chối thực hiện công việc theo hợp đồng hoặc năm mươi sáu (56) ngày liên tục không thực hiện công việc theo hợp đồng, dẫn đến vi phạm tiến độ thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng, trừ trường hợp được phép của bên giao thầu

c)

c. Bên giao thầu bị phá sản, giải thể hoặc chuyển nhượng hợp đồng xây dựng cho người hoặc tổ chức khác mà không có sự chấp thuận của bên nhận thầu

d)

d. Tất cả các phương án