Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTín dụng Doanh nghiệp Đề 2
Total questions: 120
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Việc kiểm tra đối với tài sản thế chấp là quyền đòi nợ được thực hiện
a)
03 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần.
b)
06 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần.
c)
09 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần.
d)
12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần.
2.
Chi phí XLTSBĐ được khấu trừ từ tiền thu được từ XLTSBĐ như thế nào?
a)
Sau khi thu hồi nợ.
b)
Trước khi thu hồi nợ.
c)
Tùy thuộc vào giá trị thu hồi được khi XLTSBĐ.
d)
Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên.
3.
Trường hợp không có thỏa thuận về xử lý TSBĐ, thời hạn mà Agribank nơi cho vay gửi thông báo về việc xử lý TSBĐ cho bên bảo đảm là?
a)
Trước ít nhất 10 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 15 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm xử lý TSBĐ
b)
Trước ít nhất 15 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 30 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm xử lý TSBĐ
c)
Trước ít nhất 30 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 45 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm xử lý TSBĐ
d)
Trước ít nhất 45 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 60 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm xử lý TSBĐ
4.
Agribank xác định giá trị tài sản bằng phương pháp nào?
a)
Phương pháp so sánh.
b)
Phương pháp chi phí.
c)
Phương pháp thu nhập.
d)
Tất cả đáp án trên.
5.
Agribank nơi cấp tín dụng được thỏa thuận với bên bảo đảm để bán tài sản trong trường hợp nào sau đây? (chọn đáp án đúng nhất)
a)
TSBĐ đang bán đấu giá nhưng không thành thì trong thời gian bắt buộc giữa hai lần bán đấu giá theo quy định (15 ngày đối với động sản và 30 ngày đối với bất động sản) mà có người mua tài sản với mức giá cao hơn hoặc bằng với giá của kỳ đấu giá không thành gần nhất
b)
TSBĐ đang bán đấu giá nhưng không thành thì trong thời gian bắt buộc giữa hai lần bán đấu giá theo quy định (15 ngày đối với động sản và 30 ngày đối với bất động sản) mà có người mua tài sản với mức giá thấp hơn giá của kỳ đấu giá không thành gần nhất
c)
TSBĐ đang bán đấu giá nhưng không thành thì trong thời gian bắt buộc giữa hai lần bán đấu giá theo quy định (10 ngày đối với động sản và 30 ngày đối với bất động sản) mà có người mua tài sản với mức giá cao hơn hoặc bằng với giá của kỳ đấu giá không thành gần nhất
d)
TSBĐ đang bán đấu giá nhưng không thành thì trong thời gian bắt buộc giữa hai lần bán đấu giá theo quy định (10 ngày đối với động sản và 30 ngày đối với bất động sản) mà có người mua tài sản với mức giá thấp hơn giá của kỳ đấu giá không thành gần nhất
6.
Các nội dung chủ yếu của văn bản thông báo về việc xử lý TSBĐ gồm?
a)
Lý do xử lý TSBĐ; Nghĩa vụ được bảo đảm.
b)
Lý do xử lý TSBĐ; Nghĩa vụ được bảo đảm; Mô tả tài sản.
c)
Lý do xử lý TSBĐ; TSBĐ sẽ bị xử lý; Thời gian, địa điểm xử lý TSBĐ.
d)
Lý do xử lý TSBĐ; Nghĩa vụ được bảo đảm; Mô tả tài sản; Thời gian, địa điểm xử lý TSBĐ.
7.
Người có thẩm quyền quyết định giao dịch bảo đảm và ký kết Hợp đồng bảo đảm là?
a)
Chủ sở hữu tài sản
b)
Người sử dụng tài sản
c)
Đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, sử dụng tài sản
d)
Tất cả đáp án trên.
8.
Thành phần Hội đồng xử lý TSBĐ tại Trụ sở chính bao gồm?
a)
Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Giám đốc Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề; Trưởng Ban Pháp chế;
b)
Trưởng Ban Chính sách tín dụng; Trưởng ban KHDN/KHCN; Trưởng Ban Tài chính kế toán;
c)
Đại diện Ủy ban quản lý rủi ro (đối với TSBĐ các khoản vay thuộc thẩm quyền của HĐTV).
d)
Tất cả đáp án trên.
9.
Xác định giá khởi điểm bán đấu giá TSBĐ theo thỏa thuận tại Agribank nơi cấp tín dụng?
a)
Agribank thỏa thuận với Bên bảo đảm về giá khởi điểm để đấu giá TSBĐ trong trường hợp giá khởi điểm không thấp hơn nghĩa vụ được bảo đảm;
b)
Agribank thỏa thuận với Bên bảo đảm thuê đơn vị có chức năng thẩm định giá để làm căn cứ xác định giá khởi điểm trong trường hợp giá khởi điểm dự kiến thấp hơn nghĩa vụ được bảo đảm,
c)
Agribank có thể thỏa thuận với Bên bảo đảm về giá khởi điểm để đấu giá TSBĐ căn cứ vào giá khởi điểm của phiên đấu giá gần nhất không có người đăng ký mua nhưng tối đa không quá 03 tháng. Giá khởi điểm của phiên đấu giá tiếp theo có thể thấp hơn tối đa 10% so với giá khởi điểm của phiên đấu giá gần nhất.
d)
Tất cả đáp án trên.
10.
Phiếu nhập kho Giấy chứng nhận TSBĐ, hồ sơ bảo đảm phải có chữ ký của những người nào sau đây?
a)
Đại diện Agribank nơi cấp tín dụng
b)
Bên bảo đảm
c)
Người có liên quan của Bên bảo đảm
d)
Cả 1 và 2
11.
Trường hợp bên thế chấp không có khả năng hoàn thành nghĩa vụ đối với bên cầm giữ thì:
a)
Agribank có thể yêu cầu bên thế chấp thanh toán cho bên cầm giữ
b)
Agribank có thể xem xét thực hiện nghĩa vụ thay cho bên thế chấp để nhận lại tài sản thế chấp
c)
Agribank được tính nghĩa vụ đối với bên cầm giữ vào nghĩa vụ của bên thế chấp khi xử lý tài sản.
d)
Tất cả đáp án trên.
12.
Các trường hợp được giải chấp TSBĐ:
a)
Khách hàng và Bên bảo đảm đã thực hiện nghĩa vụ (bao gồm toàn bộ hoặc theo phần).
b)
TSBĐ được xử lý theo quy định.
c)
Rút bớt, thay thế TSBĐ.
d)
Tất cả đáp án trên.
13.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD: Thẩm quyền cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ thực hiện theo quy định của?
a)
Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng thành viên
c)
Giám đốc chi nhánh loại I
d)
Agribank nơi phê duyệt cho vay
14.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD: Căn cứ để Agribank nơi cho vay quyết định và thỏa thuận với khách hàng về thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ?
a)
Khả năng trả nợ của khách hàng sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
b)
Mức độ khó khăn và khả năng trả nợ của khách hàng sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Mức độ khó khăn và khả năng trả nợ của khách hàng.
d)
Tình hình sản xuất kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng sau khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
15.
Thời gian cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD?
a)
Tối đa 12 tháng kể từ ngày Agribank nơi cho vay thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ
b)
Tối đa 12 tháng kể từ ngày đến hạn của số dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ
c)
Tối đa 12 tháng kể từ ngày cuối cùng của thời hạn cho vay
d)
Tối đa 6 tháng kể từ ngày đến hạn của số dư nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ
16.
Số dư nợ của khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ còn trong hạn hoặc quá hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày đến hạn thanh toán, thời hạn trả nợ theo hợp đồng, thỏa thuận?
a)
05 ngày
b)
10 ngày
c)
15 ngày
d)
20 ngày
17.
Theo Quy định 1007/QyĐ-NHNo-KHDN về sửa đổi, bổ sung Quy định số 612/QyĐ-NHNo-KHDN về cho vay dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp/Cum công nghiệp, Agribank có thể cho vay tối đa 70% chi phí đền bù giải phóng mặt bằng khi:
a)
Khách hàng có vốn chủ sở hữu tham gia vào dự án tối thiểu 30% tổng mức đầu tư
b)
Khách hàng có vốn chủ sở hữu tham gia vào dự án tối thiểu 40% tổng mức đầu tư
c)
Khách hàng có vốn chủ sở hữu tham gia vào dự án tối thiểu 50% tổng mức đầu tư
d)
Khách hàng có vốn chủ sở hữu tham gia vào dự án tối thiểu 60% tổng mức đầu tư
18.
Theo Quy định 1007/QyĐ-NHNo-KHDN về sửa đổi, bổ sung Quy định số 612/QyĐ-NHNo-KHDN về cho vay dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp/Cum công nghiệp thì Khách hàng vay vốn thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp/cụm công nghiệp phải đáp ứng điều kiện gì?
a)
Khách hàng hoặc công ty mẹ của khách hàng hoặc người đại diện theo pháp luật của khách hàng/các cổ đông/thành viên góp vốn trên 50% vốn điều lệ (căn cứ tại thời điểm vay vốn) có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/logistic
b)
Không có nợ cần chú ý tại thời điểm đề nghị vay vốn, nợ xấu trong 5 năm gần nhất (căn cứ theo thông tin CIC tại thời điểm vay vốn), nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank và nợ đã bán cho VAMC
c)
Khách hàng hoặc công ty mẹ của khách hàng được xếp loại từ A1 đến A12 tại Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank (trừ trường hợp khách hàng không có Công ty mẹ và/hoặc thuộc đối tượng không phải xếp hạng theo quy định của Agribank)
d)
Tất cả đáp án đều đúng
19.
Theo Quy định 1007/QyĐ-NHNo-KHDN về sửa đổi, bổ sung Quy định số 612/QyĐ-NHNo-KHDN về cho vay dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp/Cum công nghiệp, Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp/cụm công nghiệp gồm những dự án nào?
a)
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp/cụm công nghiệp
b)
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp/cụm công nghiệp kèm nhà xưởng/văn phòng cho thuê/nhà kho cho thuê
c)
Dự án xây dựng nhà xưởng/ văn phòng cho thuê/nhà kho cho thuê trong khu công nghiệp/cụm công nghiệp
d)
Tất cả đáp án đều đúng
20.
Theo Quy định 1007/QyĐ-NHNo-KHDN về sửa đổi, bổ sung Quy định số 612/QyĐ-NHNo-KHDN về cho vay dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp/Cum công nghiệp,Tại giai đoạn giải phóng mặt bằng khi cho vay dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp/cụm công nghiệp, Agribank được xem xét nhận tài sản bảo đảm nào?
a)
Tài sản bảo đảm của khách hàng và/hoặc Công ty mẹ/cổ đông /thành viên góp vốn của khách hàng/cá nhân, tổ chức khác đủ điều kiện nhận bảo đảm theo quy định của Agribank
b)
Quyền tài sản phát sinh từ dự án đầu tư
c)
Tài sản bảo đảm bổ sung: Phần vốn góp/cổ phần của Công ty mẹ/cổ đông/thành viên góp vốn của khách hàng tham gia vào dự án
d)
Tất cả đáp án đều đúng
21.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD về Bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng thì Hàng hóa trong kho, bãi được áp dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản vay nào của khách hàng?
a)
Khoản vay ngắn hạn
b)
Khoản vay trung hạn
c)
Khoản vay dài hạn
22.
Theo Quy định 2986/QyĐ-NHNo-TD, Bất động sản đưa vào kinh doanh gồm
a)
Công trình xây dựng có sẵn, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, bao gồm công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, văn phòng, thương mại, dịch vụ, du lịch, lưu trú, công nghiệp và công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp.
b)
Dự án bất động sản hình thành trong tương lai
c)
Quyền sử dụng đất chưa có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản
d)
Tất cả đáp án đều đúng
23.
Dư nợ của một khách hàng bao gồm?
a)
Dư nợ nội bảng
b)
Dư nợ, L/C, bảo lãnh
c)
Dư nợ nội bảng, dư nợ ngoại bảng
d)
Dư nợ nội bảng, bảo lãnh
24.
Người có liên quan của khách hàng là? (chọn đáp án đúng nhất)
a)
Tổ chức, cá nhân có quan hệ với khách hàng theo quy định của pháp luật và quy định của Agribank từng thời kỳ được cấp tín dụng tại Agribank.
b)
Tổ chức có quan hệ với khách hàng theo quy định của pháp luật và quy định của Agribank từng thời kỳ được cấp tín dụng tại Agribank.
c)
Cá nhân có quan hệ với khách hàng theo quy định của pháp luật và quy định của Agribank từng thời kỳ được cấp tín dụng tại Agribank.
d)
Tổ chức, cá nhân có quan hệ với khách hàng theo quy định của pháp luật từng thời kỳ được cấp tín dụng tại Agribank.
25.
Thẩm quyền cấp tín dụng tối đa đối với 01 khách hàng và người có liên quan của Tổng Giám đốc?
a)
5% vốn tự có của Agribank
b)
10% vốn tự có của Agribank
c)
15% vốn tự có của Agribank
d)
23% vốn tự có của Agribank
26.
Theo Quy định 996/QyĐ-HĐTV-TD, Thẩm quyền cấp tín dụng không áp dụng biện pháp bảo đảm tối đa của Tổng Giám đốc là bao nhiêu?
a)
500 tỷ đồng
b)
1.000 tỷ đồng
c)
2.000 tỷ đồng
d)
3.000 tỷ đồng
27.
Theo Quy định 996/QyĐ-HĐTV-TD, Thẩm quyền cấp tín dụng không áp dụng biện pháp bảo đảm tối đa đối với một khách hàng là pháp nhân của Trưởng ban Thẩm định, Giám đốc TTPD?
a)
100 tỷ đồng
b)
50 tỷ đồng
c)
120 tỷ đồng
d)
25 tỷ đồng
28.
Theo Quy định 996/QyĐ-HĐTV-TD, thẩm quyền cấp tín dụng tối đa của Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I hạng 1 tại KV Hà Nội đối với một khách hàng là pháp nhân xếp hạng A4 là bao nhiêu?
a)
60 tỷ đồng
b)
55 tỷ đồng
c)
50 tỷ đồng
d)
40 tỷ đồng
29.
Theo Quy định 996/QyĐ-HĐTV-TD, thẩm quyền cấp tín dụng tối đa của Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I hạng 2 tại KV Hồ Chí Minh đối với một khách hàng là pháp nhân xếp hạng B1 là bao nhiêu?
a)
50 tỷ đồng
b)
45 tỷ đồng
c)
40 tỷ đồng
d)
30 tỷ đồng
30.
Theo Quy định 996/QyĐ-HĐTV-TD, thẩm quyền cấp tín dụng tối đa của Giám đốc Chi nhánh loại I hạng 1 tại KV Hà Nội đối với một khách hàng là pháp nhân xếp hạng A8 là bao nhiêu?
a)
30 tỷ đồng
b)
25 tỷ đồng
c)
20 tỷ đồng
d)
35 tỷ đồng
31.
Theo Quy định 996/QyĐ-HĐTV-TD, thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc Chi nhánh loại I hạng 1 (trừ KV TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh) đối với một khách hàng là pháp nhân xếp hạng A1 là bao nhiêu?
a)
50 tỷ đồng
b)
45 tỷ đồng
c)
30 tỷ đồng
d)
25 tỷ đồng
32.
Theo Quy định 996/QyĐ-HĐTV-TD, thẩm quyền cấp tín dụng tối đa của Giám đốc Chi nhánh loại I hạng 1 (trừ KV TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh) đối với một khách hàng là pháp nhân xếp hạng B1 là bao nhiêu?
a)
45 tỷ đồng
b)
40 tỷ đồng
c)
35 tỷ đồng
d)
30 tỷ đồng
33.
Theo Quy định 996/QyĐ-HĐTV-TD, thẩm quyền cấp tín dụng tối đa của Trưởng ban Thẩm định, Giám đốc TTPD đối với một khách hàng pháp nhân có bảo đảm 100% (cả gốc và lãi phát sinh) bằng số dư tiền gửi tại Agribank và/hoặc giấy tờ có giá trong suốt thời gian cấp tín dụng là bao nhiêu?
a)
2.000 tỷ đồng
b)
1.000 tỷ đồng
c)
500 tỷ đồng
d)
250 tỷ đồng
34.
Thời hạn cho vay tối đa đối với dự án xây dựng trang trại nuôi lợn để cho thuê là bao nhiêu năm?
a)
Tối đa 12 năm
b)
Tối đa 12 năm nhưng không vượt quá thời hạn sử dụng đất và thời hạn hiệu lực còn lại của Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng cho thuê trang trại ký giữa khách hàng và bên thuê
c)
Tối đa 10 năm nhưng không vượt quá thời hạn sử dụng đất và thời hạn hiệu lực còn lại của Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng cho thuê trang trại ký giữa khách hàng và bên thuê
d)
Tối đa 10 năm
35.
Trong văn bản "Hướng dẫn cho vay khách hàng pháp nhân trả nợ trước hạn khoản vay tại Tổ chức tín dụng khác" quy trình thực hiện chuyển TSBĐ gốc để đảm bảo cho khoản vay tại Agribank gồm mấy bước thực hiện?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
36.
Trong văn bản "Hướng dẫn cho vay khách hàng pháp nhân trả nợ trước hạn khoản vay tại Tổ chức tín dụng khác" quy định thời gian tối đa hoàn thiện thủ tục bảo đảm tiền vay đối với TSBĐ gốc thực hiện biện pháp bảo đảm cầm cố chứng khoán niêm yết bao nhiêu ngày kể từ ngày giải ngân?
a)
5 ngày
b)
10 ngày
c)
20 ngày
d)
30 ngày
37.
Trong văn bản "Hướng dẫn cho vay khách hàng pháp nhân trả nợ trước hạn khoản vay tại Tổ chức tín dụng khác" quy định thời hạn cho vay như thế nào?
a)
Thời hạn cho vay vượt thời hạn của khoản vay tại Tổ chức tín dụng đã cho vay
b)
Thời hạn cho vay tối đa 12 tháng
c)
Thời hạn cho vay không vượt thời hạn của khoản vay tại Tổ chức tín dụng đã cho vay
38.
Theo Quy định 2986/QyĐ-NHNo-TD, thời hạn cấp tín dụng tối đa để đầu tư kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp ?
a)
1 năm
b)
2 năm
c)
3 năm
d)
4 năm
39.
Theo Quy định 2986/QyĐ-NHNo-TD, điều kiện cấp tín dụng đối với khách hàng trong trường hợp thực hiện dự án bất động sản thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư là gì?
a)
Khách hàng đã được Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận làm chủ đầu tư dự án.
b)
Dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định của pháp luật về đất đai và/ hoặc Dự án đã được cơ quan có thẩm quyền quyết định giao đất cả dự án hoặc từng phần theo quy định của pháp luật về đất đai;
c)
Trường hợp khách hàng được cấp tín dụng với mục đích ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng: khách hàng phải có tài sản bảo đảm độc lập cho khoản cấp tín dụng này (không áp dụng đối với dự án đầu tư xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp).
d)
Tất cả đáp án trên
40.
Theo Quy định 2986/QyĐ-NHNo-TD, điều kiện cấp tín dụng đối với khách hàng trong trường hợp thực hiện dự án bất động sản theo chấp thuận nhà đầu tư của cơ quan có thẩm quyền là gì?
a)
Khách hàng đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoặc được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận làm chủ đầu tư dự án theo quy định của Luật kinh doanh bất động sản.
b)
Đã hoàn thiện việc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất/góp vốn/thuê quyền sử dụng đất hoặc có quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, thuộc trường hợp phải nộp tiền chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
c)
Đáp án 1 và 2
41.
Theo quy định 2986/QyĐ-NHNo-TD, Agribank nơi cấp tín dụng trình HĐTV, TGĐ xem xét, phê duyệt theo thẩm quyền cấp tín dụng đối với các dự án BOT giao thông đã và đang triển khai thuộc các trường hợp nào?
a)
Dự án phải điều chỉnh giảm mức thu phí hoặc kéo dài thời gian hoàn vốn; Dự án chậm tiến độ.
b)
Dự án có doanh thu phí không đạt như dự kiến
c)
Dự án khi đi vào khai thác dự án gặp khó khăn do thay đổi chính sách, dư luận không đồng thuận.
d)
Tất cả đáp án trên
42.
Thời gian ân hạn gốc tối đa đối với dự án xây dựng trang trại nuôi lợn để cho thuê là bao nhiêu tháng?
a)
Tối đa 12 tháng
b)
Tối đa 6 tháng
c)
Tối đa 3 tháng
d)
Không quy định
43.
Trước khi xác lập Thỏa thuận cho vay, Agribank nơi cho vay có trách nhiệm cung cấp cho khách hàng đầy đủ các thông tin gì?
a)
Thẩm quyền cho vay; lãi suất cho vay; nguyên tắc và các yếu tố xác định, thời điểm xác định lãi suất cho vay đối với trường hợp áp dụng lãi suất cho vay có điều chỉnh;
b)
Lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc bị quá hạn; lãi suất áp dụng đối với lãi chậm trả;
c)
Phương pháp tĩnh lãi tiền vay; loại phí và mức phí áp dụng đối với khoản vay; các tiêu chí xác định khách hàng vay vốn theo lãi suất cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam nhằm đáp ứng một số nhu cầu vốn NHNN quy định mức lãi suất cho vay tối đa.
d)
Tất cả đáp án trên
44.
Căn cứ nào để Agribank nơi cho vay xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh?
a)
Chu kỳ hoạt động kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án
b)
Khả năng trả nợ của khách hàng; thời hạn được phép cư trú còn lại tại Việt Nam (đối với cá nhân nước ngoài)
c)
Chu kỳ hoạt động kinh doanh, thời hạn, kỳ hạn thu hồi vốn của phương án, dự án; Khả năng trả nợ của khách hàng; Nguồn vốn cho vay của Agribank; Thời hạn cho vay tối đa bằng thời hạn hoạt động hợp pháp còn lại theo quyết định thành lập hoặc giấy phép hoạt động tại Việt Nam
d)
Cả 2 và 3
45.
Phương thức trả nợ gốc và lãi tiền vay đối với khoản vay bị quá hạn trả nợ là gì?
a)
Trả nợ gốc và lãi trong cùng một kỳ hạn.
b)
Nợ gốc thu trước, nợ lãi tiền vay thu sau.
c)
Nợ lãi thu trước, nợ gốc thu sau.
46.
Agribank có quyền quyết định tạm dừng, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo nội dung đã thỏa thuận trong các trường hợp nào?
a)
Khách hàng vi phạm quy định trong Thỏa thuận cho vay và/hoặc Hợp đồng bảo đảm;
b)
Khách hàng thay đổi Người đại diện theo pháp luật
c)
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật;
d)
Đáp án 1 và 3 đúng
47.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc/lãi mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ
b)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ và/hoặc khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo quy định
c)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc mà khách hàng không trả được nợ đúng hạn theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ và/hoặc khi Agribank chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo quy định
d)
Agribank chuyển nợ quá hạn đối với số dư nợ gốc/lãi mà khách hàng không trả được nợ theo thỏa thuận và không được Agribank chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ
48.
Trong văn bản Hướng dẫn cho vay khách hàng pháp nhân trả nợ trước hạn khoản vay tại Tổ chức tín dụng khác quy định thời gian tối đa hoàn thiện thủ tục bảo đảm tiền vay đối với TSBĐ gốc thực hiện biện pháp bảo đảm cầm cố bao nhiêu ngày kể từ ngày giải ngân?
a)
5
b)
10
c)
15
d)
20
49.
Trong văn bản Hướng dẫn cho vay khách hàng pháp nhân trả nợ trước hạn khoản vay tại Tổ chức tín dụng khác quy định thời gian tối đa hoàn thiện thủ tục bảo đảm tiền vay đối với TSBĐ gốc thực hiện biện pháp bảo đảm thế chấp bao nhiêu ngày kể từ ngày giải ngân?
a)
5
b)
10
c)
20
d)
30
50.
Trường hợp giao tài sản cầm cố cho Bên thứ ba giữ thì bên thứ ba phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
a)
Được phép kinh doanh dịch vụ gửi, giữ tài sản; Phải có đủ điều kiện cất giữ, bảo quản và quản lý tài sản.
b)
Việc gửi giữ tài sản phải được lập thành hợp đồng giữa 3 (ba) bên gồm Agribank, bên cầm cố và bên nhận gửi giữ tài sản.
c)
Hợp đồng gửi giữ phải quy định rõ trách nhiệm của bên nhận gửi giữ trong trường hợp tài sản bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị.
d)
Tất cả đáp án trên.
51.
Nhiệm vụ của Hội đồng xử lý TSBĐ?
a)
Rà soát để đề xuất Tổng Giám đốc/Giám đốc Chi nhánh chấp thuận (đối với trường hợp vượt thẩm quyền);
b)
Phê duyệt phương án xử lý TSBĐ đối với trường hợp không thực hiện đủ nghĩa vụ tại Agribank nơi cấp tín dụng (bao gồm việc xác định giá khởi điểm khi đấu giá TSBĐ).
c)
Nhiệm vụ khác quy định tại Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD
d)
Tất cả đáp án trên.
52.
Theo Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD: Đối tượng khách hàng nào của Agribank được cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ? (chọn đáp án đúng nhất)
a)
Là pháp nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng.
b)
Là pháp nhân và cá nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng.
c)
Là cá nhân gặp khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh và gặp khó khăn trả nợ vay phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng.
d)
Đáp án 1 và 3
53.
Theo Quy định 1486/QyĐ-NHNo-TD về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD, việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ cho khách hàng theo quy định tại Quy định này được thực hiện trong khoảng thời gian nào?
a)
Kể từ ngày 24/4/2023 đến hết ngày 31/12/2023
b)
Từ ngày 24/4/2023 đến ngày 31/03/2024
c)
Kể từ ngày 24/4/2023 đến hết ngày 31/12/2024
d)
Từ ngày 24/4/2023 đến ngày 30/5/2024
54.
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo Quy định 1486/QyĐ-NHNo-TD về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định số 969/QyĐ-NHNo-TD được thực hiện đến hết ngày nào?
a)
24/4/2024
b)
31/12/2024
c)
24/4/2025
d)
31/12/2023
55.
Cấp phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền gồm những cấp nào?
a)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD.
b)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền của Chi nhánh loại I.
c)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I, Giám đốc Chi nhánh loại I.
d)
Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II.
56.
Nội dung nào sau đây là quy định của Agribank về cấp phê duyệt và quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ?
a)
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó, trừ khoản vay do Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc phê duyệt. Trường hợp việc xét duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ thuộc thẩm quyền của Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I thực hiện theo quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tín dụng trong hệ thống Agribank.
b)
Chi nhánh loại I quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay đã phân công cho Giám đốc chi nhánh loại II, Phòng giao dịch thực hiện một, một số khâu thuộc trách nhiệm của Agribank nơi cho vay
c)
Cả 1 và 2 đều đúng.
57.
Nhận định nào sau đây là đúng về Người phê duyệt cho vay?
a)
Người phê duyệt cho vay là người đại diện của Agribank ký kết Thỏa thuận cho vay với khách hàng.
b)
Người phê duyệt cho vay là người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay/không cho vay, ký trên Báo cáo đề xuất cho vay/Báo cáo thẩm định (nếu có).
c)
Người phê duyệt cho vay là người có thẩm quyền phê duyệt/không phê duyệt cho vay đối với các khoản vay vượt thẩm quyền của cấp dưới theo quy định của Agribank từng thời kỳ. Trường hợp Người phê duyệt cho vay là Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại 1, Chủ tịch HĐTD thay mặt Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại 1 ký trên Báo cáo thẩm định lại.
d)
Tất cả đáp án trên
58.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó, trừ trường hợp khoản vay do Hội đồng thành viên, Tổng Giám đôc phê duyệt .
b)
Trường hợp việc xét duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ thuộc thẩm quyền của Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại 1 thực hiện theo quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tín dụng trong hệ thống Agribank
c)
Gồm 1 và 2
59.
Nhận định nào sau đây là đúng về Người quyết định cho vay?
a)
Người quyết định cho vay có thể quyết định cho vay hoặc không cho vay, kể cả trường hợp cấp trên đã phê duyệt cho vay nếu thấy cần thiết và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
b)
Người quyết định cho vay không thể quyết định không cho vay trong trường hợp cấp trên đã phê duyệt cho vay.
c)
Người quyết định cho vay có thể quyết định cho vay hoặc không cho vay, kể cả trường hợp cấp trên đã phê duyệt cho vay nếu thấy cần thiết và không cần chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
d)
Người quyết định cho vay phải quyết định cho vay nếu cấp trên đã phê duyệt cho vay và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
60.
Nhận định nào sau đây là đúng về Người phê duyệt cho vay?
a)
Người phê duyệt cho vay căn cứ vào hồ sơ khoản vay, đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Người thẩm định lại (nếu có) để xem xét quyết định cho vay hay không cho vay theo thẩm quyền, chịu trách nhiệm về quyết định của mình
b)
Người phê duyệt cho vay ký văn bản phê duyệt cho vay hoặc từ chối cho vay (nếu có) căn cứ vào Tờ trình của Tổng Giám đốc/Giám đốc chi nhánh, đề xuất tại Báo cáo thẩm định lại, Biên bản họp Hội đồng tín dụng (nếu có).
c)
Người phê duyệt cho vay Căn cứ vào Tờ trình của Tổng Giám đốc/Giám đốc chi nhánh, đề xuất tại Báo cáo thẩm định lại, Biên bản họp hoặc Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có) xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt cho vay theo thẩm quyền và chịu trách nhiệm về các quyết định của mình; ký văn bản phê duyệt cho vay hoặc từ chối cho vay (nếu có).
d)
Người phê duyệt cho vay Căn cứ vào Tờ trình của Tổng Giám đốc/Giám đốc chi nhánh, đề xuất tại Báo cáo thẩm định lại, Biên bản họp hoặc Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có) xem xét phê duyệt hoặc không phê duyệt cho vay theo thẩm quyền; ký văn bản phê duyệt cho vay hoặc từ chối cho vay (nếu có).
61.
Theo Quy định số 612/QyĐ-NHNo-KHDN về cho vay dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp/cụm công nghiệp, Agribank nơi cho vay được xem xét cho vay tối đa không quá 70% tổng mức đầu tư khi đáp ứng một trong các trường hợp sau:
a)
Trường hợp khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm độc lập khác (đáp ứng là biện pháp bảo đảm chính thức của Agribank) ngoài tài sản hình thành từ vốn vay tương ứng với giá trị cấp tín dụng được tăng thêm.
b)
Dự án có vị trí thuận lợi, giao thông thuận tiện, có sẵn hạ tầng phụ trợ (cầu, cảng, bến bãi,…)… và đặt tại các tỉnh thành có năng lực cạnh tranh, có tiềm năng phát triển khu công nghiệp/cụm công nghiệp, đã và đang triển khai nhiều dự án khu công nghiệp/cụm công nghiệp (tham khảo theo chỉ số năng lực cạnh tranh do Phòng Công nghiệp và Thương mại Việt Nam công bố hàng năm).
c)
Trường hợp khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm độc lập khác (đáp ứng là biện pháp bảo đảm chính thức của Agribank) ngoài tài sản hình thành từ vốn vay tương ứng với giá trị cấp tín dụng được tăng thêm.
d)
Tất cả các đáp án trên..
62.
Theo Quy định số 612/QyĐ-NHNo-KHDN về cho vay dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp/cụm công nghiệp, Agribank nơi cho vay giải ngân đối với chi phí đền bù, GPMB như thế nào?
a)
Thực hiện giải ngân trực tiếp vào tài khoản của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm thực hiện thủ tục bồi thường/đền bù GPMB (căn cứ trên hợp đồng/thỏa thuận về việc tổ chức triển khai GPMB giữa Khách hàng và cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
b)
Thực hiện giải ngân trực tiếp vào tài khoản của khách hàng mở tại Agribank
c)
Thực hiện giải ngân tiền mặt trực tiếp cho Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm thực hiện thủ tục bồi thường/đền bù GPMB (căn cứ trên hợp đồng/thỏa thuận về việc tổ chức triển khai GPMB giữa Khách hàng và cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
63.
Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay hay không cho vay căn cứ vào hồ sơ, tài liệu nào?
a)
Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, Báo cáo thẩm định (nếu có), Báo cáo thẩm định lại (nếu có)
b)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có).
c)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
d)
Ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
64.
Người phê duyệt cho vay tại Chi nhánh loại I phê duyệt cho vay/không phê duyệt cho vay căn cứ vào hồ sơ, tài liệu nào? Chọn phương án đúng nhất.
a)
Tờ trình của Chi nhánh loại II.
b)
Báo cáo thẩm định lại của Phòng Thẩm định/bộ phận Thẩm định.
c)
Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng tại Chi nhánh loại I (nếu có)
d)
Tờ trình của Chi nhánh loại II; Báo cáo thẩm định lại của Phòng Thẩm định/bộ phận Thẩm định.
65.
Hồ sơ trình Hội đồng thành viên phê duyệt khoản vay theo thẩm quyền bao gồm những tài liệu nào?
a)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định/TTPD; Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến của Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ khác (nếu có).
b)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định/TTPD; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
c)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định/TTPD; Biên bản họp Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
d)
Tờ trình của chi nhánh; Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến của Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có).
66.
Xử lý như thế nào khi Người quản lý nợ phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích, vi phạm các thỏa thuận tại HĐTD và/hoặc HĐBĐ?
a)
Người quản lý nợ chỉ có trách nhiệm đề xuất người có thẩm quyền ngừng giải ngân để xử lý theo HĐTD, HĐBĐ đã ký đối với các khoản vay thuộc thẩm quyền của Agribank nơi cho vay.
b)
Người quản lý nợ có trách nhiệm đề xuất cấp có thẩm quyền ngừng giải ngân để xử lý theo HĐTD, HĐBĐ đã ký (bao gồm cả các khoản vay được phê duyệt vượt thẩm quyền).
c)
Chi nhánh không được quyền ngừng giải ngân vì khoản vay đã được cấp trên phê duyệt.
d)
Chi nhánh tiếp tục giải ngân vì nếu dừng giải ngân thì dự án dở dang và thiệt hại có thể xảy ra nhiều hơn.
67.
Các trường hợp khác, việc giải ngân vốn đối ứng thực hiện theo văn bản chấp thuận của cấp có thẩm quyền nào?
a)
Tổng Giám đốc/Trưởng ban Thẩm định
b)
Tổng Giám đốc/Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt theo thẩm quyền cấp tín dụng
c)
Tổng Giám đốc/Giám đốc Agribank nơi cho vay.
d)
Tổng Giám đốc/Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt/Giám đốc Agribank nơi cho vay theo thẩm quyền cấp tín dụng
68.
Các chi nhánh loại I đóng tại địa bàn hành chính Thành phố trực thuộc Trung ương có được cho vay đối với pháp nhân có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn các huyện ngoại thành thuộc Thành phố hay không ?
a)
Được cho vay
b)
Không được cho vay
c)
Được cho vay nếu được ngân hàng cấp trên chấp thuận
d)
Chỉ được cho vay trong 1 số trường hợp nhất định.
69.
Hãy chỉ ra quy định về địa bàn cho vay đối với trường hợp có nhiều chi nhánh loại I cùng đóng tại địa bàn hành chính tỉnh.
a)
Các chi nhánh loại I được cho vay khách hàng pháp nhân, DNTN có địa chỉ kinh doanh, khách hàng cá nhân có nơi cư trú/địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó
b)
Các chi nhánh loại I được cho vay khách hàng pháp nhân, DNTN có trụ sở hoạt động tại địa bàn hành chính cấp tỉnh đó, được uỷ quyền cho Chi nhánh loại II, phòng giao dịch trong toàn tỉnh.
c)
Các chi nhánh loại I được cho vay khách hàng pháp nhân, DNTN có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính tỉnh đó
d)
Các chi nhánh loại I được cho vay khách hàng pháp nhân, cá nhân có địa chỉ kinh doanh tại địa bàn hành chính tỉnh đó
70.
Hãy chọn đáp án đúng nhất về điều kiện đối với TSBĐ?
a)
Tài sản bảo đảm hết thời hạn sử dụng
b)
TSBĐ không được mua bảo hiểm trong trường hợp pháp luật, Agribank quy định bắt buộc phải mua bảo hiểm
c)
Tài sản được phép hoặc không bị cấm làm tài sản bảo đảm và được phép giao dịch theo quy định của pháp luật, không có tranh chấp hoặc tranh chấp đã được giải quyết bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài đã có hiệu lực pháp luật; không bị kê biên, áp dụng biện pháp khác để đảm bảo thi hành án theo quy định của pháp luật thi hành án dân sự, không bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời theo quy định của pháp luật, không có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền
d)
Tất cả đáp án trên.
71.
Điều kiện khách hàng pháp nhân được cấp tín dụng 100% không có tài sản bảo đảm
a)
Xếp hạng khách hàng tại thời điểm quyết định cấp tín dụng A1, A2. Khách hàng có thời gian quan hệ tín dụng tại Agribank và/hoặc TCTD khác tối thiểu 02 năm.
b)
Khách hàng không có nợ xấu, nợ bán cho VAMC, nợ XLRR tại Agribank và /hoặc các TCTD khác (tính đến thời điểm thẩm định cấp tín dụng)
c)
Khách hàng doanh nghiệp phải có BCTC 02 năm gần nhất được kiểm toán có ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần
d)
Cả 3 đáp án trên
72.
Những trường hợp nào phải đăng ký biện pháp bảo đảm?
a)
Thế chấp: QSDĐ; thế chấp nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận; Thế chấp QSDĐ đồng thời với nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận;
b)
Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình không phải nhà ở, dự án đầu tư nông nghiệp, dự án phát triển rừng, dự án đầu tư khác có sử dụng đất đồng thời với QSDĐ được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, cho thuê theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê;
c)
Cầm cố tàu bay/ thế chấp tàu bay, Thế chấp tàu biển; phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, phương tiện thủy nội địa, phương tiện giao thông đường sắt
d)
Tất cả đáp án trên.
73.
Theo Quy định số 3838/QyĐ-NHNo-TD ngày 15/11/2024 về sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021 của Tổng giám đốc về bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng, trong trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào:
a)
Đối với khách hàng
còn dư nợ dưới 5 tỷ đồng trở lên.
b)
Đối với khách hàng
còn dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là Người quyết định nhận tài sản bảo đảm.
c)
Đối với khách hàng
có dư nợ dưới 50 tỷ đồng
d)
Đối với khách hàng
có dư nợ trên 50 tỷ đồng.
74.
Thành phần Hội đồng XLTSBĐ tại Chi nhánh loại I, loại II gồm?
a)
Giám đốc/Phó Giám đốc; Trưởng bộ phận Quản lý nợ có vấn đề
b)
Trưởng phòng Kế toán và Ngân quỹ; Trưởng phòng Kiểm tra, giám sát nội bộ/Người phụ trách kiểm tra, giám sát nội bộ (nếu có)
c)
Cán bộ phụ trách pháp chế (nếu có); Giám đốc PGD (khoản vay tại PGD)
d)
Tất cả đáp án trên.
75.
Trường hợp nào sau đây phải thông qua Tổ thẩm định TSBĐ?
a)
Tài sản của cá nhân, tài sản chung của nhiều cá nhân để đảm bảo nghĩa vụ trên 2 tỷ đồng cho cá nhân khác, nhiều cá nhân khác mà bên bảo đảm và người có nghĩa vụ được bảo đảm không phải là đồng sở hữu, không phải đồng sử dụng tài sản hoặc không có mối quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng.
b)
Tài sản có giá trị từ 12 tỷ đồng trở lên và phạm vi bảo đảm của tài sản đó từ 10 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên.
c)
Đối với mỗi tài sản mà phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm từ 5 tỷ đồng (nợ gốc) trở lên.
d)
Đáp án 1 và 2
76.
Tài sản bảo đảm bắt buộc phải được thẩm định giá bởi tổ chức có chức năng thẩm định giá (trừ các TSHTTTL, tài sản luân chuyển trong quá trình sản xuất kinh doanh; trái phiếu Chính phủ, trái phiếu Chính phủ bảo lãnh; cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đã được niêm yết chính thức trên Sở Giao dịch chứng khoán; số dư trên tài khoản thanh toán, số dư tiền gửi tiết kiệm, số dư tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá do các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành):
a)
Một TSBĐ đảm bảo
cho nghĩa vụ cấp tín dụng từ 20 tỷ đồng (gốc) trở lên đối với khách hàng là đối tượng hạn chế cấp tín dụng theo quy định tại Điều 135 Luật Các TCTD năm 2024
b)
Một TSBĐ có giá trị từ 50 tỷ đồng trở lên, trừ những tài sản đã được kiểm toán giá trị hoàn thành bởi đơn vị kiểm toán độc lập trong khoảng thời gian 06 tháng tính đến ngày thẩm định tài sản
c)
TSBĐ được nêu trên không bao gồm số dư tiền gửi, giấy tờ có giá, chứng khoán đang giao dịch trên sàn giao dịch
d)
Tất cả đáp án trên
77.
Từ ngày 01/7/2024 đến trước ngày 01/01/2026, Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Agribank đối với một khách hàng không được vượt quá bao nhiêu % vốn tự có của Agribank?
a)
0.2
b)
0.14
c)
0.25
d)
0.05
78.
Từ ngày 01/7/2024 đến trước ngày 01/01/2026, Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Agribank đối với một khách hàng và người có liên quan không được vượt quá bao nhiêu % vốn tự có của Agribank?
a)
0.2
b)
0.15
c)
0.23
d)
0.05
79.
Agribank không được cấp tín dụng đối với đối tượng nào sau đây?
a)
Cấp tín dụng để góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng.
b)
Cấp tín dụng trên cơ sở nhận bảo đảm bằng cổ phiếu của TCTD, công ty con, công ty liên kết của Agribank.
c)
Cấp tín dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chứng khoán là công ty con, công ty liên kết của Agribank.
d)
Tất cả đáp án trên.
80.
Agribank xem xét cho vay đối với khách hàng nào sau đây?
a)
Con trai của Tổng Giám đốc Agribank.
b)
Cháu họ của Thành viên Hội đồng thành viên Agribank.
c)
Khách hàng được bảo đảm bởi thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Agribank.
d)
Thành viên Ban kiểm soát Agribank.
81.
Trường hợp nào sau đây là người có liên quan của khách hàng?
a)
Công ty với tổ chức, cá nhân sở hữu từ 05% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên tại công ty đó và ngược lại
b)
Công ty với người quản lý, kiểm soát viên, thành viên Ban kiểm soát của công ty đó hoặc với công ty, tổ chức có thẩm quyền bổ nhiệm những người đó và ngược lại
c)
Công ty mẹ với công ty con và ngược lại; công ty mẹ với công ty con của công ty con và ngược lại
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
82.
Trong trường hợp tại thời điểm đề nghị cho vay, khách hàng có tổng mức dư nợ cấp tín dụng lớn hơn hoặc bằng 0,1% vốn tự có của Agribank, thông tin về người có liên quan của khách hàng là tổ chức bao gồm?
a)
Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật
b)
Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ pháp lý tương đương, người đại diện theo pháp luật
c)
Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ pháp lý tương đương, người đại diện theo pháp luật, mối quan hệ với khách hàng
d)
Tên, mã số doanh nghiệp, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ pháp lý tương đương, người đại diện theo pháp luật, mối quan hệ với khách hàng
83.
Agribank không được cho vay đối tượng nào sau đây?
a)
Kế toán trưởng của Agribank; Kiểm toán viên đang kiểm toán tại Agribank.
b)
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã.
c)
Cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em của thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc và các chức danh tương đương tại Agribank theo quy định tại Điều lệ của Agribank (trừ trường hợp cấp tín dụng dưới hình thức phát hành thẻ tín dụng cho cá nhân).
d)
Chủ doanh nghiệp tư nhân.
84.
Nguyên tắc vay vốn là gì?
a)
Khách hàng có tài sản đảm bảo khoản vay, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận.
b)
Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, có tài sản đảm bảo khoản vay như đã thỏa thuận.
c)
Khách hàng vay vốn cam kết chấp hành đúng các thỏa thuận với Agribank, phải đảm bảo sử dụng vốn vay đúng mục đích đã cam kết, hoàn trả nợ gốc, lãi tiên vay, phí đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận cho vay.
d)
Tất cả đáp án trên.
85.
Agribank xem xét phê duyệt, quyết định cho vay khi khách hàng có phương án sử dụng vốn khả thi (không bắt buộc đối với khoản cho vay có mức giá trị nhỏ) thông qua các tiêu chí cơ bản nào?
a)
Tổng nguồn vốn cần sử dụng, chi tiết các loại nguồn vốn trong tổng nguồn vốn cần sử dụng, trong đó có nguồn vốn cần vay tại Agribank; mục đích sử dụng vốn; thời gian sử dụng vốn.
b)
Nguồn trả nợ của khách hàng, bao gồm từ kết quả hoạt động kinh doanh, thu nhập và các nguồn thu khác.
c)
Phương án, dự án thực hiện hoạt động kinh doanh hoặc phương án, dự án phục vụ nhu cầu đời sống để mua nhà ở; xây dựng, cải tạo nhà ở; nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để xây nhà ở.
d)
Tất cả đáp án trên.
86.
Theo quy chế 656/QC-HĐTV-TD về cho vay đối với khách hàng trong hệ thống Agribank và các văn bản sửa đổi bổ sung, Khách hàng vay vốn Agribank có nghĩa vụ gì?
a)
Phải sử dụng vốn vay đúng mục đích đã cam kết, hoàn trả nợ gốc, lãi, phí đầy đủ, đúng hạn đã thỏa thuận với Agribank
b)
Chấp hành các yêu cầu kiểm tra, giám sát của Agribank về sử dụng vốn vay và trả nợ, tình hình tài sản bảo đảm, tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính của khách hàng
c)
Cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu theo khoản 3 Điều 8 Quy chế này, các thông tin, tài liệu, dữ liệu, khác theo thỏa thuận giữa khách hàng với Agribank và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các thông tin, tài liệu, dữ liệu đã cung cấp
d)
Tất cả đáp án trên.
87.
Agribank cho vay phải có bảo đảm bằng tài sản và không cho vay với những điều kiện ưu đãi về lãi suất, về mức cho vay đối với đối tượng nào?
a)
Thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank
b)
Người ra quyết định thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, người giám sát hoạt động đoàn thanh tra đang thanh tra tại Agribank
c)
Tổ chức kiểm toán đang kiểm toán tại Agribank
d)
Cả 2 và 3
88.
Khách hàng phải đáp ứng điều kiện nào sau đây để được vay vốn tại Agribank?
a)
Có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự theo quy định.
b)
Nhu cầu vay vốn để sử dụng vào mục đích hợp pháp, không thuộc đối tượng không được cho vay theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
c)
Phương án sử dụng vốn khả thi (không bắt buộc đối với khoản cho vay có mức giá trị nhỏ); Có khả năng tài chính để trả nợ.
d)
Tất cả đáp án trên.
89.
Khách hàng vay vốn của Agribank không bao gồm:
a)
Kế toán trưởng của Agribank.
b)
Người ra quyết định thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, người giám sát hoạt động đoàn thanh tra đang thanh tra tại Agribank.
c)
Công ty cổ phần chứng khoán Agribank (Agriseco).
d)
Công ty Cổ phần bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (ABIC).
90.
Agribank phải lưu giữ hồ sơ nào?
a)
Thỏa thuận cho vay
b)
Thông tin, tài liệu, dữ liệu đề nghị vay vốn (Hồ sơ đề nghị vay vốn do Khách hàng cung cấp)
c)
Hồ sơ bảo đảm tiền vay (trường hợp cho vay có bảo đảm)
d)
Tất cả đáp án trên
91.
Agribank có quyền dừng, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo nội dung đã thỏa thuận đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật.
b)
Kết luận của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
c)
Khách hàng vi phạm quy định trong Thỏa thuận cho vay và/hoặc Hợp đồng bảo đảm tiền vay.
d)
Tất cả đáp án trên.
92.
Khi thực hiện tạm dừng, chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn, Agribank thông báo cho khách hàng những nội dung gì?
a)
Thời điểm chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn; số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.
b)
Thời hạn hoàn trả số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn; thời điểm chuyển nợ quá hạn và lãi suất áp dụng đối với số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.
c)
Các biện pháp sẽ áp dụng để thu hồi nợ đã cho vay.
d)
Tất cả đáp án trên.
93.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất đối với Phương thức cho vay theo hạn mức?
a)
Agribank nơi cho vay xác định và thỏa thuận với khách hàng hạn mức cho vay tối đa duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
Một năm ít nhất một lần, Agribank nơi cho vay xem xét xác định lại hạn mức cho vay tối đa và thời gian duy trì hạn mức này.
c)
Agribank nơi cho vay xác định và thỏa thuận với khách hàng tổng mức dư nợ tối đa duy trì trong một thời gian nhất định.
d)
Cả 1 và 2 đều đúng.
94.
Trường hợp khách hàng có nợ quá hạn thì Agribank thu nợ theo thứ tự như thế nào?
a)
Nợ gốc thu trước, nợ lãi tiền vay thu sau.
b)
Thu lãi trước, gốc sau.
c)
Thu gốc đến đâu lãi đến đấy.
d)
Thu nợ gốc và lãi theo thỏa thuận với khách hàng.
95.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Agribank nơi cho vay được quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay bao gồm cả các khoản vay được phê duyệt vượt thẩm quyền.
b)
Cấp nào đã phê duyệt/quyết định cho vay thì phê duyệt/quyết định gia hạn nợ đối với khoản vay đó (Trừ trường hợp khoản vay đã được Hội đồng thành viên phê duyệt cho vay; các khoản nợ được cơ cấu giữ nguyên nhóm nợ theo quy định của Chính phủ, NHNN).
c)
Phòng giao dịch được cơ cấu lại thời hạn trả nợ các khoản vay do Agribank cấp trên trực tiếp quyết định cho vay và giao cho Phòng giao dịch giải ngân và quản lý khoản vay.
d)
Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đồng thời là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó.
96.
Agribank xem xét quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ cho khách hàng khi:
a)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ và khả năng tài chính của Agribank.
b)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khả năng tài chính của Agribank và kết quả trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
c)
Khách hàng không có khả năng trả nợ đúng hạn theo thỏa thuận và có đề nghị kiêm phương án trả nợ, khả năng tài chính của Agribank và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
d)
Khách hàng có đề nghị cơ cấu lại thời hạn trả nợ và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng theo thời hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
97.
Đồng tiền trả nợ của khoản vay được áp dụng như thế nào?
a)
Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay. Trường hợp trả nợ bằng đồng tiền khác, thì thực hiện theo thỏa thuận giữa Agribank và khách hàng phù hợp với quy định của pháp luật và của Agribank.
b)
Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay hoặc ngoại tệ mạnh.
c)
Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay hoặc USD.
d)
Đồng tiền trả nợ là đồng tiền Chính phủ Việt Nam chấp nhận, cho phép sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam.
98.
Căn cứ nào sau đây xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh?
a)
Khả năng trả nợ của khách hàng.
b)
Khả năng phát mại tài sản bảo đảm.
c)
Nhu cầu của khách hàng về thời hạn vay vốn.
d)
Tất cả đáp án trên
99.
Nhiệm vụ, trách nhiệm trong xét duyệt cho vay của Người quan hệ khách hàng là gì? (Chọn đáp án đúng nhất)
a)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
b)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
c)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
d)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
100.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất về Người quan hệ khách hàng?
a)
Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng, Ban khách hàng.
b)
Người tiếp xúc với khách hàng để triển khai, cung cấp các sản phẩm, dịch vụ của Agribank.
c)
Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng hoặc người khác được phân công.
d)
Cả 1 và 2.
101.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất về Thời hạn trả nợ?
a)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
b)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ hết nợ trong thỏa thuận cho vay.
c)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
d)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng.
102.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất về Thỏa thuận cho vay?
a)
Thỏa thuận cho vay phải được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền của Agribank và khách hàng.
b)
Thỏa thuận cho vay phải được giao kết bởi người đại diện có thẩm quyền của Agribank và khách hàng theo quy định của pháp luật.
c)
Thỏa thuận cho vay được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền theo quy định của pháp luật của Agribank và khách hàng.
d)
Thỏa thuận cho vay được ký kết bởi người đại diện của Agribank và khách hàng.
103.
Agribank xem xét quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ trên cơ sở nào?
a)
Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.
b)
Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của mình và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.
c)
Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của Agribank.
d)
Đề nghị của Người quản lý nợ và khả năng tài chính của khách hàng.
104.
Agribank nơi cho vay báo cáo nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với các khoản vay vượt thẩm quyền khi thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ vào thời điểm nào?
a)
Khi thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
b)
Trước khi thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
c)
Ngay sau khi điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ giữ nguyên nhóm nợ.
d)
Không yêu cầu phải báo cáo.
105.
Theo quy định hiện hành của Agribank, Thời hạn trả nợ được quy định như thế nào?
a)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay
b)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ hết nợ trong thỏa thuận cho vay
c)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay
d)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng
106.
Vốn đối ứng của khách hàng tham gia vào phương án sử dụng vốn bao gồm?
a)
Tiền, giá trị tài sản đảm bảo, chi phí nhân công.
b)
Vốn đối ứng có thể bằng tiền, giá trị tài sản; đối với cá nhân vay vốn đáp ứng nhu cầu hoạt động kinh doanh, giá trị vốn đối ứng có thể tính cả chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
c)
Tiền, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
d)
Tiền, giá trị tài sản đảm bảo, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
107.
Việc quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay phân công cho Giám đốc Phòng giao thực hiện một, một số khâu thuộc trách nhiệm của Agribank nơi cho vay thuộc thẩm quyền của ai?
a)
Giám đốc Phòng giao dịch được phân công.
b)
Giám đốc Chi nhánh loại I.
c)
Giám đốc Chi nhánh cấp trên trực tiếp.
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
108.
Một trong các tiêu chí về có khả năng tài chính để trả nợ của khách hàng vay là gì?
a)
Không có nợ xấu, nợ đã XLRR, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
b)
Không có nợ xấu, nợ đã XLRR ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
c)
Không có nợ xấu, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
d)
Không có nợ xấu ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.
109.
Nhận định nào sau đây là đúng về việc miễn, giảm lãi tiền vay, phí vay vốn?
a)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định nội bộ của Agribank.
b)
Agribank có trách nhiệm xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chính phủ.
c)
Agribank có quyền và nghĩa vụ xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
d)
Agribank có quyền và nghĩa vụ xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và Chính phủ.
110.
Thỏa thuận cho vay là văn bản giao kết giữa Agribank và khách hàng dưới hình thức gì?
a)
Hợp đồng tín dụng/Giấy nhận nợ
b)
Hợp đồng tín dụng/Sổ vay vốn
c)
Hợp đồng tín dụng/Sổ vay vốn/Giấy nhận nợ
d)
Hợp đồng tín dụng/Sổ vay vốn/Giấy nhận nợ hoặc các hình thức khác mà pháp luật không cấm
111.
Nhận định nào sau đây là đúng về Thời hạn cho vay?
a)
Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng ký Hợp đồng tín dụng đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
b)
Khoảng thời gian tính từ khi hết thời hạn ân hạn đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
c)
Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
d)
Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày Agribank giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của Agribank và khách hàng.
112.
Người thẩm định phải độc lập với ai?
a)
Người quan hệ khách hàng
b)
Người quản lý nợ có vấn đề
c)
Người thẩm định lại (nếu có)
d)
Tất cả đáp án trên
113.
Lựa chọn phương án đúng:
a)
Một người có thể vừa là Người quan hệ khách hàng vừa là Người quản lý nợ trong cùng một khoản vay
b)
Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý nợ trong cùng một khoản vay
c)
Một người có thể vừa là Người quan hệ khách hàng vừa là Người thẩm định trong cùng một khoản vay
d)
Một người có thể vừa là Người thẩm định vừa là Người thẩm định lại trong cùng một khoản vay
114.
Người quan hệ khách hàng có thể là người nào sau đây?
a)
Người thẩm định
b)
Người quản lý nợ
c)
Người thẩm định lại
d)
Người kiểm soát khoản vay
115.
Tại đâu không có Người giám sát khoản vay vượt thẩm quyền?
a)
Phòng giao dịch và Chi nhánh loại II
b)
Chi nhánh loại I
c)
Trụ sở Chính
d)
Cả 2 và 3 đều đúng
116.
Vốn đối ứng của khách hàng được hiểu là gì? (chọn dáp án đúng nhất)
a)
Vốn tự có của khách hàng.
b)
Vốn tự có của khách hàng và/hoặc vốn khách hàng chiếm dụng, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác tham gia vào Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh.
c)
Vốn của khách hàng tham gia vào phương án sử dụng vốn. Vốn đối ứng có thể bằng tiền, giá trị tài sản.
d)
Vốn khách hàng tham gia vào phương án sử dụng vốn. Vốn đối ứng có thể bằng tiền, giá trị tài sản; đối với cá nhân vay vốn đáp ứng nhu cầu hoạt động kinh doanh, giá trị vốn đối ứng có thể tính cả chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.
117.
Trước khi xác lập thỏa thuận cho vay, Agribank nơi cho vay có trách nhiệm cung cấp cho khách hàng thông tin nào sau đây?
a)
Lãi suất cho vay, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc bị quá hạn, lãi suất áp dụng đối với lãi chậm trả.
b)
Phương pháp tính lãi tiền vay; Loại phí và mức phí áp dụng đối với khoản vay.
c)
Thẩm quyền cho vay; nguyên tắc và các yếu tố xác định, thời điểm xác định lãi suất cho vay đối với trường hợp áp dụng lãi suất cho vay có điều chỉnh.
d)
Tất cả đáp án trên
118.
Agribank và khách hàng thỏa thuận áp dụng loại phí nào liên quan đến hoạt động cho vay?
a)
Phí trả nợ trước hạn trong trường hợp khách hàng trả nợ trước hạn
b)
Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng và phí thu xếp cho vay hợp vốn
c)
Phí cam kết rút vốn kể từ thời điểm Thỏa thuận cho vay có hiệu lực đến ngày giải ngân vốn vay lần đầu
d)
Tất cả đáp án trên
119.
Căn cứ nào để Agribank nơi cho vay xác định mức cho vay?
a)
Phương án sử dụng vốn vay và giá trị tài sản bảo đảm
b)
Phương án sử dụng vốn vay; giá trị tài sản bảo đảm; khả năng tài chính để trả nợ; khả năng nguồn vốn của Chi nhánh và các giới hạn cấp tín dụng
c)
Giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); khả năng nguồn vốn của Chi nhánh
d)
Phương án sử dụng vốn vay; khả năng tài chính của khách hàng; giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
120.
Cho vay trung hạn thực hiện Dự án kinh doanh, mức cho vay tối đa là:
a)
80% Tổng nhu cầu vốn
b)
70% Tổng nhu cầu vốn
c)
75% Tổng nhu cầu vốn.
d)
85% Tổng nhu cầu vốn
Reset
