wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hai chức năng chính của kế toán là:

a)

Phản ánh và thông tin

b)

Thông tin và kiểm tra

c)

Thông tin và giám đốc

d)

a,b,c sai

2.

Mọi nghiệp vụ kinh tế phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm thực tế thu, chi tiền không phải thời điểm phát sinh, đó là nội dung của nguyên tắc:

a)

Cơ sở dồn tích

b)

Tính giá

c)

Nhất quán

d)

a,b,c sai

3.

Mục đích chủ yếu của báo cáo tài chính là:

a)

Ghi chép trên sổ sách tất cả các thông tin về tài sản và vốn của doanh nghiệp

b)

Cung cấp các thông tin tài chính cho người sử dụng

c)

Lập các báo cáo tài chính

d)

Ghi chép mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh một cách độc lập với nhau

4.

Giá gốc của tài sản được tính theo:

a)

Tiền hoặc các khoản tương đương tiền mà đơn vị đã trả, phải trả

b)

Giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

c)

a,b đúng..

d)

a,b sai

5.

Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:

a)

Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản tài sản và thu nhập

b)

Không đánh giá cao hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

6.

Tính trọng yếu phụ thuộc vào:

a)

Độ lớn của thông tin

b)

Tính chất của thông tin

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

7.

Vốn chủ sở hữu được xác định qua công thức:

a)

Tài sản - Nợ phải trả

b)

Nợ phải trả - Tài sản

c)

Tài sản + Nợ phải trả

d)

a,b,c sai

8.

Doanh thu của DN Hạnh Nguyên được ghi nhận vào thời điểm:

a)

Ngày 5/3/N.

b)

Ngày 07/3/N và ngày 15/4/N

c)

Tháng 6/N

d)

d. a,b,c sai

9.

Kế toán phản ánh vào sổ kế toán nghiệp vụ kinh tế:

a)

Giám đốc cho nhân viên A vay 10 triệu đồng để đi công tác

b)

Nhân viên A thanh toán tiền tạm ứng cho công ty 2 triệu đồng

c)

Công ty mua phần mềm kế toán 5 triệu đồng

d)

b,c đúng

10.

Doanh nghiệp A mua 20 máy tính về để bán với giá mua là 10trđ/c. Trong kỳ DN A tiêu thụ được 10 máy tính với giá bán là 11trđ/c, khách hàng đã thanh toán cho DN 100trđ. Số còn lại thanh toán vào kỳ sau. Lợi nhuận trong kỳ của doanh nghiệp là: LN=10*10-10*11

a)

0trđ

b)

10trđ

c)

100trđ

d)

-10trđ

11.

Đối tượng nghiên cứu của kế toán có đặc điểm:

a)

Mang tính đa dạng và lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

Tính hai mặt, độc lập nhưng cân bằng về lượng

c)

Vận động theo chu trình khép kín

d)

a,b,c đúng

12.

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu:

a)

Luôn cân bằng tại mọi thời điểm

b)

Nợ phải trả luôn lớn hơn Vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả luôn nhỏ hơn Vốn chủ sở hữu

d)

Là hai yếu tố cấu thành nên nguồn vốn của doanh nghiệp

13.

Khái niệm dài hạn đồng nghĩa với:

a)

Lớn hơn một chu kỳ kinh doanh

b)

Lớn hơn một năm

c)

Tùy vào đặc thù sản xuất kinh doanh của mỗi doanh nghiệp

d)

a,b đúng

14.

Lương phải trả người lao động thuộc đối tượng kế toán:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

15.

Máy móc thiết bị công ty A mang góp vốn với doanh nghiệp B thuộc đối tượng kế toán:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Tùy từng trường hợp

d)

a,b,c sai

16.

Phương pháp kế toán nào được áp dụng trong quá trình hạch toán kế toán:

a)

Phương pháp chứng từ và tính giá

b)

Phương pháp đối ứng tài khoản và tổng hợp cân đối kế toán

c)

Tùy từng doanh nghiệp

d)

a,b đúng

17.

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thuộc:

a)

Nguồn vốn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Tài sản lưu động trong lưu thông

18.

Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ thuộc:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Khoản nợ của doanh nghiệp với ngân sách nhà nước

d)

Vốn chủ sở hữu

19.

Nguyên vật liệu mua đang đi đường thuộc:

a)

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

b)

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp

c)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

d)

Các câu trên đều sai

20.

Hàng gửi bán tại kho của khách hàng (chưa được chấp nhận) được ghi nhận trong các chỉ tiêu phản ánh:

a)

Tình hình kinh doanh

b)

Tình hình tài chính

c)

Hàng tồn kho của doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều sai

21.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của chứng từ:

a)

Tên gọi của chứng từ

b)

Thời hạn thanh toán của nghiệp vụ trên chứng từ

c)

Định khoản kế toán

d)

Không có yếu tố nào đúng

22.

Theo nội dung kinh tế chứng từ kế toán được chia làm các loại:

a)

Chứng từ tiền tệ, chứng từ hàng tồn kho, chứng từ tiền lương…

b)

Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ thực hiện, chứng từ liên hợp…

c)

Chứng từ hướng dẫn, chứng từ bắt buộc.

23.

Theo mục đích công dụng, chứng từ kế toán được chia thành:

a)

Chứng từ tiền tệ, chứng từ hàng tồn kho, chứng từ tiền lương…

b)

Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ thực hiện, chứng từ liên hợp…

c)

Chứng từ hướng dẫn, chứng từ bắt buộc.

24.

Chứng từ kế toán khi ghi sai, cần được:

a)

Tẩy xoá và sửa lại cho đúng

b)

Gạch chéo chỗ sai và sửa lại

c)

Huỷ bỏ bằng cách gạch chéo

25.

Chứng từ do doanh nghiệp lập được sử dụng giao dịch với bên ngoài gọi là:

a)

Chứng từ bên trong

b)

Chứng từ bên ngoài

c)

Tuỳ từng trường hợp gọi là chứng từ bên trong hay bên ngoài

26.

Quy mô của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên chứng từ cần phải:

a)

Ghi bằng số

b)

Ghi bằng chữ

c)

Ghi cả bằng chữ và bằng số

27.

Chứng từ nào sau đây có thể dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán:

a)

Chứng từ mệnh lệnh

b)

Chứng từ thực hiện

c)

a, b sai

d)

a,b đúng

28.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung cần thiết của chứng từ:

a)

Nội dung nghiệp vụ phản ánh trên chứng từ

b)

Định khoản kế toán trên chứng từ

c)

Chữ ký của những người có trách nhiệm liên quan đến nội dung chứng từ

d)

a,b,c sai

29.

Chứng từ tiền lương, chứng từ TSCĐ, chứng từ hàng tồn kho… là những chứng từ được phân loại theo tiêu thức:

a)

Công dụng

b)

Nội dung kinh tế

c)

Mức độ tổng hợp thông tin trên chứng từ

d)

a,b,c sai

30.

Chứng từ thực hiện, chứng từ mệnh lệnh… là những chứng từ được phân loại theo tiêu thức:

a)

Công dụng của chứng từ

b)

Nội dung kinh tế

c)

Mức độ tổng hợp thông tin trên chứng từ

31.

Công ty A nhập khẩu một lô hàng có giá thanh toán cho người bán là 250.000.000đ, thuế suất thuế nhập khẩu 100%. Chi phí vận chuyển là 5.000.000đ. Lô hàng này thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với mức thuế suất 10%, công ty hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế. Giá trị ghi sổ của lô hàng này là:

a)

505.000.000đ

b)

555.500.000đ

c)

550.000.000đ

d)

Các đáp án đều sai

32.

Doanh nghiệp mua một phương tiện vận tải có giá mua chưa có thuế GTGT là 450.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%. Chi phí chạy thử là 1.000.000đ. Biết giá thị trường tại thời điểm mua là 455.000.000đ. DN hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và tài sản mua về dùng phục vụ sản xuất kinh doanh các sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT. Nguyên giá của tài sản:

a)

450.000.000đ

b)

451.000.000đ

c)

496.000.000đ

d)

455.000.000đ

33.

Công ty nhận vốn góp liên doanh của doanh nghiệp K một TSCĐ hữu hình có giá ghi trên sổ kế toán của doanh nghiệp K là 800.000.000đ, giá thị trường của tài sản này tại thời điểm góp vốn là 789.000.000đ, giá được Hội đồng liên doanh đánh giá là 792.000.000đ. Tài sản này được ghi trên sổ kế toán của Công ty với nguyên giá:

a)

800.000.000đ

b)

789.000.000đ

c)

792.000.000đ

34.

Công ty nhận vốn góp liên doanh của doanh nghiệp K một TSCĐ hữu hình có giá ghi trên sổ kế toán của doanh nghiệp K là 800.000.000đ, giá thị trường của tài sản này tại thời điểm góp vốn là 789.000.000đ, giá được Hội đồng liên doanh đánh giá là 792.000.000đ. Tài sản này được ghi trên sổ kế toán của doanh nghiệp K với nguyên giá:

a)

800.000.000đ

b)

789.000.000đ

c)

792.000.000đ

35.

Cho biết chi phí sản xuất kinh doanh của một công ty trong một kỳ như sau: Chi phí nguyên vật liệu 100.000.000đ, trong đó sử dụng trực tiếp để sản xuất là 80%, phục vụ sản xuất là 10%, phục vụ bộ phận văn phòng 10%, chi phí nhân công trực tiếp là 59.500.000đ, chi phí sản xuất chung 65.000.000. Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ không đáng kể. Cuối kỳ hoàn thành 500 sản phẩm, giá thành sản xuất đơn vị là:

a)

224.500.000đ

b)

449.000đ

c)

429.000đ

d)

a,b,c sai

36.

Công ty A mua một ô tô vận tải cũ, giá hoá đơn chưa có thuế GTGT là 500tr đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, chi phí nâng cấp thuê ngoài trước khi sử dụng đã chi là 50tr đồng. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, ô tô vận tải phục vụ hoạt động sản xuất inh doanh chịu thuế GTGT, nguyên giá của ô tô tải được ghi nhận:

a)

500 triệu đồng

b)

600 triệu đồng

c)

550 triệu đồng

d)

Tất cả các số trên đều sai

37.

Công ty A mua một lô vật liệu chính theo giá hoá đơn chưa có thuế GTGT là 35 triệu đồng, thuế GTGT là 3.5 triệu đồng, chi phí vận chuyển phải trả là 3,3 triệu đồng, thuế GTGT 10%. Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vật liệu sử dụng cho hoạt động SXKD chịu thuế GTGT, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

35 triệu đồng

b)

38.5 triệu đồng

c)

42 triệu đồng

d)

Các đáp án trên đều sai

38.

Công ty A mua một ô tô vận tải cũ, tổng giá thanh toán phải trả cho người bán là 550tr đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, chi phí nâng cấp thuê ngoài trước khi sử dụng đã phải trả là 55tr đồng. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, ô tô sử dụng cho hoạt động SXKD chịu thuế GTGT, nguyên giá của ô tô được kế toán ghi nhận:

a)

500 triệu đồng

b)

600 triệu đồng

c)

550 triệu đồng

d)

Tất cả các số trên đều sai

39.

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua tài sản nhận được hoá đơn GTGT và tài sản mua về dùng cho đối tượng chịu thuế GTGT theo thuế suất 0% thì giá của tài sản mua sẽ là:

a)

Giá không có thuế GTGT

b)

Tổng giá thanh toán (giá có thuế GTGT)

c)

Giá vốn của người bán

d)

Không có trường hợp nào

40.

Khi mua TSCĐ, giá ghi sổ của tài sản bao gồm cả:

a)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

b)

Thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ

c)

Các loại thuế không được khấu trừ

d)

Các câu trên đều sai

41.

Tồn kho đầu kỳ 1.000 hàng hóa A, tổng trị giá 25.000.000, nhập trong kỳ 2.000 hàng hóa A có đơn giá 25.000 đ/hh, chi phí vận chuyển lô hàng là 450.000 đồng. Nếu trong kỳ xuất kho 1.500 hàng hóa tiêu thụ theo phương pháp FIFO, thì trị giá thực tế xuất kho là:

a)

37.500.000

b)

37.612.500

c)

37.725.000

d)

37.837.500

42.

Tồn kho đầu kỳ 1.000 hàng hóa A, tổng trị giá 25.000.000, nhập trong kỳ 2.000 hàng hóa A có đơn giá 25.000 đ/hh, chi phí vận chuyển lô hàng là 450.000 đồng. Nếu trong kỳ xuất kho 1.500 hàng hóa tiêu thụ theo phương pháp bình quân, thì trị giá thực tế xuất kho là:

a)

37.500.000

b)

37.612.500

c)

37.725.000

d)

37.837.500

43.

Tồn kho đầu kỳ 2.000 kg VLA, tổng trị giá 20.000.000, nhập trong kỳ 3.000 kgA có đơn giá 10.000 đ/kg, chi phí vận chuyển lô hàng là 450.000 đồng. Nếu trong kỳ xuất kho 1.500 hàng hóa tiêu thụ theo phương pháp bình quân, thì trị giá thực tế xuất kho là:

a)

15.225.000                                     

b)

15.135.000

c)

15. 220.000                                     

d)

15.000.000

44.

Trong điều kiện giá cả biến động tăng, phương tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao:

a)

Giá bán lẻ

b)

Thực tế đích danh

c)

Nhập trước xuất trước (FIFO)

d)

Bình quân gia quyền

45.

Việc tính giá xuất hàng tồn kho theo phương pháp thực tế đích danh áp dụng tại các doanh nghiệp:

a)

Có nhiều chủng loại hàng tồn kho và giá trị từng mặt hàng thấp

b)

Có ít chủng loại và giá trị từng mặt hàng cao

c)

Có nhiều chủng loại và giá trị từng mặt hàng cao

d)

Các trường hợp trên đều áp dụng được

46.

Kết cấu chung của tài khoản tài sản:

a)

Phát sinh tăng bên Nợ, giảm bên Có và số dư bên Có

b)

Phát sinh tăng bên Nợ, giảm bên Có và số dư bên Nợ

c)

Phát sinh tăng bên Có, giảm bên Nợ và số dư bên Nợ

d)

Phát sinh tăng bên Có, giảm bên Nợ và số dư bên Nợ

47.

Phát sinh Nợ có thể là tăng tài sản, cũng có thể:

a)

Giảm tài sản

b)

Tăng nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tăng chi phí

d)

Tăng nợ phải trả

48.

Kết cấu chung của TK doanh thu:

a)

Giống kết cấu của TK tài sản nhưng không có số

b)

Ngược với kết cấu tài khoản TS nhưng không có số dư

c)

Ngược với kết cấu tài khoản nguồn vốn nhưng không có số dư

d)

Các câu trên đều sai

49.

Nghiệp vụ "Trả lương còn nợ cho công nhân bằng tiền mặt" sẽ được định khoản:

a)

Nợ TK chi phí nhân công/ Có TK tiền mặt

b)

Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Chi phí nhân công

c)

Nợ TK tiền mặt/ Có TK Phải trả công nhân viên.

d)

Nợ TK phải trả công nhân viên/ Có TK tiền mặt

50.

Nghiệp vụ "Xuất quỹ tiền mặt trả nợ tiền mua nguyên vật liệu tháng trước" sẽ làm cho TS và nguồn vốn của DN thay đổi:

a)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng - Tài sản giảm

d)

Các phương án trên đều sai

51.

Nghiệp vụ "Chi phí vận chuyển TSCĐ đã được thanh toán bằng tiền mặt" được định khoản:

a)

Nợ TK Chi phí vận chuyển / Có TK Tiền mặt

b)

Nợ TK Tài sản cố định / Có TK Tiền mặt

c)

Nợ TK CP QLDN / Có TK Tiền mặt

d)

Các phương án trên đều sai

52.

Nghiệp vụ "Nhận trước tiền mua hàng kỳ sau của khách hàng bằng tiền mặt nhập quỹ" được định khoản vào bên Có:

a)

TK Doanh thu

b)

TK Phải thu của khách hàng

c)

TK Tiền mặt

53.

Nghiệp vụ "Xuất quỹ tiền mặt trả trước cho người bán tiền mua nguyên vật liệu kỳ sau" được định khoản vào bên Nợ:

a)

TK Nguyên vật liệu

b)

TK Tiền mặt

c)

TK Phải trả người bán

54.

Phát sinh Có có thể là tăng nguồn vốn, cũng có thể là:

a)

Tăng tài sản

b)

Giảm doanh thu

c)

Tăng chi phí

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

55.

Nghiệp vụ "Xuất kho thành phẩm gửi bán đại lý" được ghi trên sổ kế toán bằng định khoản:

a)

Chỉ phản ánh giá bán

b)

Chỉ phản ánh giá vốn

c)

Phản ánh cả giá bán và giá vốn

d)

a,b đúng

56.

Nghiệp vụ "Nợ TK Tiền mặt / Có TK Phải thu của khách hàng" có nội dung:

a)

Xuất quỹ tiền mặt thanh toán cho khách hàng

b)

Khách hàng thanh toán nợ kỳ trước bằng tiền mặt nhập quỹ

c)

Nhập quỹ tiền bán hàng trong ngày

57.

Nghiệp vụ "Thành phẩm hoàn thành từ sản xuất bán trực tiếp không qua kho" thì giá vốn được phản ánh trên định khoản:

a)

Nợ TK Thành phẩm / Có TK Chi phí SXKD dở dang

b)

Nợ TK Giá vốn hàng bán / Có TK Chi phí SXKD dở dang

c)

Nợ TK Hàng gửi bán / Có TK Thành phẩm

58.

Nghiệp vụ "Mua nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất, DN chưa thanh toán cho người bán " được đinh khoản:

a)

Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK phải trả người bán

b)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung / Có TK Phải trả người bán

c)

Nợ TK Chi phí NVL trực tiếp / Có TK phải trả người bán

d)

a,b,c sai

59.

Định khoản "Nợ TK Chi phí sản xuất chung / Có TK Nguyên vật liệu" có nội dung:

a)

Xuất kho nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất

b)

Xuất kho nguyên vật liệu dùng phục vụ bộ phận quản lý doanh nghiệp

c)

Xuất kho nguyên vật liệu dùng phục vụ cho bộ phận sản xuất

d)

a,b,c sai

60.

Các tài khoản điều chỉnh giảm tài sản có kết cấu:

a)

Giống kết cấu TK Tài sản

b)

Giống kết cấu TK Nguồn vốn

c)

Giống kết cấu TK Chi phí

d)

Giống kết cấu TK Doanh thu

61.

Tài khoản nào là tài khoản trung gian (tạm thời) :

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Phải trả công nhân viên

d)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

62.

Về hình thức biểu hiện thì tài khoản là :

a)

Chứng từ kế toán

b)

Báo cáo kế toán

c)

Sổ kế toán

d)

Ba đáp án trên đều đúng

63.

Kế toán tổng hợp được thể hiện ở :

a)

Tài khoản cấp I và các sổ kế toán tổng hợp

b)

Tài khoản cấp I, sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết

c)

Tài khoản cấp I, cấp II, sổ kế toán tổng hợp

d)

Tài khoản cấp I, II, sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết

64.

Tác dụng của việc định khoản kế toán là :

a)

Phản ánh ngắn gọn nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Giảm bớt sai sót khi ghi sổ kế toán

c)

Giảm bớt việc ghi sổ kế toán

d)

a và b

e)

a,b,c đều đúng

65.

Quan hệ cân đối được thể hiện :

a)

Tổng số phát sinh nợ trên tất cả các tài khoản kế toán của doanh nghiệp trong một kỳ bằng tổng số phát sinh có của chúng trong kỳ đó.

b)

Tổng số tài khoản ghi nợ phải bằng tổng số tài khoản ghi có.

c)

Tổng số phát sinh nợ, tổng số phát sinh có trong kỳ của một tài khoản bất kỳ luôn bằng nhau.

d)

Ba câu trên đều đúng.

66.

Phương pháp ghi kép có nội dung :

a)

Ghi nợ phải ghi có, số tiền ghi nợ và ghi có phải bằng nhau

b)

Ghi nợ một tài khoản đối ứng với ghi có nhiều tài khoản và ngược lại

c)

Ghi nợ nhiều tài khoản đối ứng với ghi có nhiều tài khoản

d)

Ba câu trên đều đúng

67.

Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của một tài khoản :

a)

SDCK = SDĐK + Tổng số phát sinh nợ - Tổng số phát sinh có

b)

SDCK = SDĐK + Tổng số phát sinh có - Tổng số phát sinh nợ

c)

SDCK = SDĐK + Tổng SPS tăng trong kỳ - Tổng SPS giảm trong kỳ

d)

SDCK = SDĐK + Tổng SPS giảm trong kỳ - Tổng SPS tăng trong kỳ

68.

Xuất kho thành phẩm bán cho khách hàng và đã được khách hàng chấp nhận thanh toán thì toàn bộ giá vốn của số thành phẩm tiêu thụ được ghi bên Có của:

a)

TK giá vốn hàng bán

b)

TK thành phẩm

c)

TK doanh thu tiêu thụ và cung cấp dịch vụ bán hàng

d)

TK tiền mặt

69.

Xuất bán thành phẩm cho khách hàng từ bộ phận sản xuất và đã được khách hàng thanh toán thì toàn bộ giá vốn của số thành phẩm tiêu thụ được ghi bên Có của:

a)

TK giá vốn hàng bán

b)

TK thành phẩm

c)

TK doanh thu tiêu thụ và cung cấp dịch vụ bán hàng

d)

TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

70.

Chi phí khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất được tập hợp và hạch toán vào tài khoản:

a)

Chi phí NVL trực tiếp

b)

Chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí quản lý DN

71.

Tiền lương phải trả cho cán bộ quản lý phân xưởng được hạch toán vào bên Nợ tài khoản:

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Chi phí quản lý DN

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất chung

72.

Chi phí dịch vụ mua ngoài: điện, nước, điện thoại....phát sinh sử dụng ở bộ phận văn phòng trong doanh nghiệp được tập hợp và hạch toán vào tài khoản:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

73.

Nghiệp vụ "Xuất kho công cụ dụng cụ phục vụ cho sản xuất" được định khoản:

a)

Nợ TK Công cụ dụng cụ/ Có TK Chi phí sản xuất chung

b)

Nợ TK Chi phí NVL trực tiếp/ Có TK Công cụ dụng cụ

c)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung/ Có TK Công cụ dụng cụ

d)

Nợ TK Công cụ dụng cụ/ Có TK Chi phí NVL trực tiếp

74.

Sản phẩm hoàn thành không nhập kho mà được giao ngay cho khách hàng tại phân xưởng được định khoản:

a)

Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

b)

Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Hàng gửi bán

c)

Nợ TK Hàng gửi bán/ Có TK Thành phẩm

d)

Nợ TK Hàng gửi bán/ Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

75.

Nghiệp vụ "Thành phẩm hoàn thành nhập kho từ sản xuất" được định khoản

a)

Nợ TK Hàng hóa/ Có TK Thành phẩm

b)

Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Tiền mặt

c)

Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

d)

Nợ TK Hàng hóa/ Có TK thành phẩm

76.

Chi phí vận chuyển sản phẩm đi gửi bán bằng tiền mặt được định khoản;

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng/ Có TK Tiền mặt

b)

Nợ TK Hàng gửi bán/ Có TK Tiền mặt

c)

Nợ TK Phải thu của khách hàng/ Có TK Tiền mặt

d)

Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Tiền mặt

77.

Chi phí vận chuyển, bốc dỡ nguyên vật liệu mua về nhập kho của doanh nghiệp bằng tiền mặt được định khoản:

a)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/ Có TK Tiền mặt

b)

Nợ TK Nguyên vật liệu/ Có TK Tiền mặt

c)

Nợ TK Chi phí NVL trực tiếp/ Có TK Tiền mặt

d)

Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Tiền mặt

78.

Giá bán của sản phẩm, hàng hóa được khách hàng chấp nhận thanh toán được ghi bên Có của:

a)

TK Giá vốn hàng bán

b)

TK Thành phẩm

c)

TK Phải thu của khách hàng

d)

TK Doanh thu bán hàng

79.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cuối kỳ được kết chuyển vào bên Nợ của:

a)

TK Giá vốn hàng bán

b)

TK Thành phẩm

c)

TK Giá thành sản xuất

d)

TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

80.

Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp cuối kỳ được kết chuyển vào bên Nợ của:

a)

TK Xác định kết quả kinh doanh

b)

TK Doanh thu bán hàng

c)

TK Lợi nhuận chưa phân phối

d)

TK Giá vốn hàng bán

81.

Nghiệp vụ "Xuất kho NVL để chế tạo sản phẩm" được định khoản:

a)

Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Nguyên vật liệu

b)

Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang/ Có TK Nguyên vật liệu

c)

Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp/ Có TK Nguyên vật liệu

d)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung/ Có TK Nguyên vật liệu

82.

Nghiệp vụ "Xuất kho nguyên vật liệu để phục vụ công tác quản lý phân xưởng" được định khoản:

a)

Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK Nguyên vật liệu

b)

Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang/ Có TK Nguyên vật liệu

c)

Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp/ Có TK Nguyên vật liệu

d)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung/ Có TK Nguyên vật liệu

83.

Cuối kỳ kế toán kết chuyển các chi phí: NVLTT, NCTT, SXC sang tài khoản 154 để nhằm mục đích:

a)

Xác định kết quả kinh doanh

b)

Tính giá thành sản phẩm

c)

Xác định giá bán sản phẩm

d)

Các đáp án đều sai

84.

Nghiệp vụ: "Mua nguyên vật liệu về đưa thẳng vào phân xưởng sản xuất sản phẩm với tổng giá thanh toán ghi trên hóa đơn GTGT 110 trđ, thuế suất thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt. Biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ". Vậy số thuế GTGT được hạch toán trên tài khoản:

a)

TK 133

b)

TK 333

c)

TK 621

d)

TK 331

85.

Nghiệp vụ: "Nợ Tài khoản Phải trả người lao động/ Có Tài khoản Tiền mặt". Có nội dung kinh tế là:

a)

Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng lương cho người lao động

b)

Xuất quỹ tiền mặt thanh toán lương cho người lao động

c)

Người lao động thanh toán tạm ứng cho doanh nghiệp bằng tiền mặt

d)

Các đáp án đều sai

86.

Bút toán phản ánh lãi của doanh nghiệp vào thời điểm cuối kỳ:

a)

Nợ TK 911/Có TK 421

b)

Nợ TK 421/Có TK 911

c)

Nợ TK 111/Có TK 421

d)

Các đáp án đều sai

87.

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán trả lại hạch toán trên tài khoản:

a)

TK 521

b)

TK 531

c)

TK 532

d)

Các đáp án đều đúng

88.

Khoản nộp do vi phạm hợp đồng của doanh nghiệp được kế toán ghi nhận vào tài khoản:

a)

TK 627

b)

TK 635

c)

TK 642

d)

TK 811

89.

Quá trình bán hàng là quá trình liên quan đến:

a)

Những công việc đặt hàng, mua hàng, nhập kho và theo dõi nợ phải trả đồng thời thanh toán cho nhà cung cấp.

b)

Việc chuyển đổi tài nguyên thành thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ.

c)

Những công việc bán hàng hóa dịch vụ và theo dõi công nợ phải thu đồng thời thu tiền của khách hàng.

d)

Những việc liên quan đến hoạt động tài chính, tiền tệ, tín dụng của doanh nghiệp.

90.

Khoản thu nào sau đây được ghi nhận vào tài khoản 511:

a)

Thu tiền từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ thực tế của doanh nghiệp

b)

Tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia

c)

Tiền thu từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

91.

Chênh lệch giữa lợi nhuận gộp và doanh thu thuần là:

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Chi phí tài chính

c)

Chiết khấu thương mại

d)

Chi phí khác

92.

Quá trình sản xuất là quá trình liên quan đến:

a)

Những công việc đặt hàng, mua hàng, nhập kho và theo dõi nợ phải trả đồng thời thanh toán cho nhà cung cấp.

b)

Việc chuyển đổi tài nguyên thành thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ.

c)

Những công việc bán hàng hóa dịch vụ và theo dõi công nợ phải thu đồng thời thu tiền của khách hàng.

d)

Những việc liên quan đến hoạt động tài chính, tiền tệ, tín dụng của doanh nghiệp.

93.

Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên mối quan hệ cân đối tổng thể giữa:

a)

Doanh thu, chi phí và kết quả

b)

Tài sản, nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

c)

Tài sản, nguồn vốn kinh doanh và nợ phải trả

d)

Tổng phát sinh Nợ và phát sinh Có của các tài khoản

94.

Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp được lập trên cơ sở mối quan hệ cân đối giữa:

a)

Doanh thu, chi phí và kết quả

b)

Tài sản và nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tài sản và nguồn vốn kinh doanh

d)

Tổng phát sinh Nợ và phát sinh Có của các tài khoản

95.

Số dư của TK 214 "Hao mòn TSCĐ" trên bảng Cân đối kế toán được ghi:

a)

Ghi bình thường bên phần "Tài sản"

b)

Ghi bình thường bên phần "Nguồn vốn"

c)

Ghi âm (ghi đỏ) bên phần "Tài sản"

d)

Ghi âm (ghi đỏ) bên phần "Nguồn vốn"

96.

Khoản tiền khách hàng trả trước tiền hàng cho doanh nghiệp được phản ánh trong bảng Cân đối kế toán ở phần:

a)

Tài sản (ghi bình thường)

b)

Nguồn vốn

c)

Phần tài sản (ghi âm)

97.

Số liệu được ghi vào Bảng Cân đối kế toán của tài khoản 131 - "Phải thu của khách hàng":

a)

Được ghi vào bên phần Tài sản sau khi bù trừ số dư Nợ và dư Có (nếu dư Nợ lớn hơn dư Có)

b)

Được ghi vào phần "Nguồn vốn" sau khi bù trừ số dư Nợ và dư Có (nếu dư Có lớn hơn dư Nợ)

c)

Không được phép bù trừ số dư, số dư Nợ ghi ở phần Tài sản, số dư Có ghi ở phần Nguồn vốn

98.

Tài khoản 131 "Phải thu của khách hàng" ở thời điểm cuối kỳ của một doanh nghiệp như sau: dư Nợ 120.000.000đ; dư Có 165.000.000đ. Số liệu này được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán như sau:

a)

Phản ánh ở phần Tài sản 45.000.000 (ghi âm)

b)

Phản ánh ở phần Nguồn vốn 45.000.000đ (ghi bình thường)

c)

Phản ánh ở phần Tài sản 120.000.000, phần Nguồn vốn 165.000.000

99.

Tài khoản 2294 "Dự phòng giảm giá hàng tồn kho" có số dư Có 50.000.000đ được phản ánh trên Bảng Cân đối kế toán:

a)

Ghi bình thường ở phần Tài sản là 50.000.000

b)

Ghi bình thường ở phần Nguồn vốn là 50.000.000

c)

Ghi âm ở phần Tài sản là (50.000.000)

d)

Ghi âm ở phần Nguồn vốn là (50.000.000)

100.

Bảng Cân đối kế toán phản ánh:

a)

Các tài khoản từ loại 1 đến loại 4

b)

Các tài khoản từ loại 5 đến loại 9

c)

Các tài khoản loại 0

d)

Các tài khoản từ loại 1 đến loại 9

101.

Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh phản ánh:

a)

Các tài khoản từ loại 1 đến loại 4

b)

Các tài khoản từ loại 5 đến loại 9

c)

Các tài khoản loại 0

d)

Các tài khoản từ loại 1 đến loại 9

102.

Số liệu của các khoản giảm trừ doanh thu: Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại được thể hiện trên:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh

c)

Bảng cân đối tài khoản

d)

Cả Bảng cân đối kế toán và Bảng cân đối tài khoản

103.

Tài khoản chi tiết biểu hiện trong thực tế là:

a)

Sổ chi tiết

b)

Bảng kê chứng từ

c)

Sổ Cái

d)

Bảng tổng hợp chi

104.

Tài khoản tổng hợp biểu hiện trong thực tế là:

a)

Sổ chi tiết

b)

Bảng kê chứng từ

c)

Sổ Cái

d)

Bảng tổng hợp chi tiết

105.

Căn cứ để mở sổ kế toán là:

a)

Bảng cân đối kế toán kỳ trước

b)

Sổ cái tài khoản kế toán kỳ trước

c)

Bảng cân đối kế toán và sổ cái tài khoản kỳ trước

d)

Bảng cân đối tài khoản

106.

Căn cứ để ghi sổ kế toán là:

a)

Các chứng từ gốc

b)

Các chứng từ kế toán

c)

Các chứng từ ghi sổ

d)

Các câu trên đều đúng

107.

Sổ kế toán phải mở vào:

a)

Đầu kỳ kế toán năm

b)

Từ ngày thành lập

c)

Đầu kỳ kế toán năm hoặc từ ngày thành lập đối với đơn vị kế toán mới thành lập

d)

Tuỳ từng đơn vị

108.

Đơn vị kế toán phải khoá sổ kế toán khi:

a)

Kết thúc kỳ kế toán

b)

Chia tách, hợp nhất, phá sản, giải thể

c)

Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật

d)

Các câu trên đều đúng

109.

Phương pháp cải chính số liệu được áp dụng khi:

a)

Đã cộng sổ

b)

Chưa cộng sổ

c)

Cả hai trường hợp trên

d)

Không có trường hợp nào

110.

Sửa sổ bằng phương pháp cải chính được thực hiện bằng cách:

a)

Xóa chỗ ghi sai và ghi số đúng lên phía trên đồng thời xin chữ ký của Kế toán trưởng

b)

Gạch bút toán ghi sai và ghi lại bút toán đúng vào thời điểm phát hiện sai sót

c)

Gạch chéo chỗ ghi sai nhưng vẫn đảm bảo rõ nội dung ghi sai và ghi số đúng lên phía trên đồng thời xin chữ ký của Kế toán trưởng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

111.

Phương pháp cải chính số liệu được áp dụng để sửa chữa sai sót trong trường hợp:

a)

Sai sót được phát hiện trước khi cộng sổ

b)

Sai sót không liên quan đến quan hệ đối ứng

c)

Sai sót liên quan đến quan hệ đối ứng

d)

Sai sót không liên quan đến quan hệ đối ứng và được phát hiện trước khi cộng sổ

112.

Phương pháp ghi bổ sung được áp dụng để sửa chữa sai sót trong các trường hợp:

a)

Định khoản sai, sai sót phát hiện muộn

b)

Định khoản đúng nhưng số ghi sai nhỏ lớn số thực tế phải ghi

c)

Ghi sót nghiệp vụ kinh tế, sai sót phát hiện muộn

d)

Định khoản đúng, số liệu ghi sai

113.

Phương pháp ghi âm được áp dụng để sửa chữa sai sót trong các trường hợp:

a)

Định khoản đúng nhưng số ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi

b)

Ghi trùng nghiệp vụ kinh tế

c)

Ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản

d)

Ghi sai quan hệ đối ứng, Ghi trùng nghiệp vụ hoặc định khoản đúng nhưng số ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi

114.

Nếu phát hiện sai sót về số liệu: số ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi trước khi cộng sổ kế toán thì kế toán có thể dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau để chữa sổ kế toán:

a)

Cải chính

b)

Ghi bổ sung

c)

Ghi số âm

d)

Cả ba phương pháp trên

115.

Khi phát hiện sổ kế toán có sai sót sau khi báo cáo tài chính năm đã nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì phải:

a)

Sửa chữa trên sổ kế toán của năm đã phát hiện sai sót

b)

Sửa chữa trên sổ kế toán của năm có sai sót

c)

Sửa chữa trên sổ kế toán của năm đã phát hiện sai sót và ghi chú vào dòng cuối của sổ kế toán năm có sai sót

d)

Các trường hợp trên đều sai

116.

Ngày 1/5/N phát hiện sai số tiền trên Sổ kế toán ngày 30/11/N-1 do ghi trùng nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán sửa chữa trên sổ kế toán của năm:

a)

Năm N và ghi chú vào sổ kế toán của năm N-1

b)

Năm N-1

c)

Năm N+1

d)

Năm N

117.

Doanh nghiệp được tặng một phương tiện vận tải, có giá của sản phẩm tương đương trên thị trường khi tham khảo ở 3 cửa hàng là: 300 triệu, 305 triệu, 306 triệu. Nguyên giá tài sản này được ghi nhận theo giá:

a)

300 triệu

b)

305 triệu

c)

306 triệu

d)

Một trong 3 giá trên

118.

Trường hợp phát hiện sổ kế toán có sai sót trước khi báo cáo tài chính năm được nộp cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thì kế toán phải:

a)

Sửa chữa trên sổ kế toán của năm đã phát hiện sai sót

b)

Sửa chữa trên sổ kế toán của năm có sai sót

c)

Cả hai trường hợp trên

d)

Không có trường hợp nào

119.

Ngày 31/3/N phát hiện số liệu ghi sai lớn hơn số liệu ghi đúng của nghiệp vụ ngày 1/3/N, vẫn đảm bảo quan hệ đối ứng tài khoản, kế toán sửa sai bằng phương pháp:

a)

Ghi bổ sung

b)

Ghi số âm

c)

Cải chính

d)

Cải chính hoặc ghi số âm

120.

Sổ kế toán có tác dụng:

a)

Cung cấp thông tin cho quản lý

b)

Quản lý các quá trình hoạt động của đơn vị kế toán

c)

Lập hệ thống báo cáo tài chính

d)

Tất cả các trường hợp trên

121.

Căn cứ để mở sổ kế toán là:

a)

Bảng cân đối kế toán kỳ trước

b)

Sổ cái tài khoản kế toán kỳ trước

c)

Bảng cân đối kế toán và sổ cái tài khoản kỳ trước

d)

Bảng cân đối tài khoản

122.

Căn cứ để ghi sổ kế toán là

a)

Các chứng từ gốc

b)

Các chứng từ kế toán

c)

Các chứng từ ghi sổ

d)

Các nghiệp vụ chuyển số liệu

123.

Sổ kế toán phải mở vào:

a)

Đầu kỳ kế toán năm

b)

Từ ngày thành lập

c)

Từ ngày được cấp mã số thuế

d)

a và b

e)

a và b và c

124.

Đơn vị kế toán phải khoá sổ kế toán khi 

a)

Kết thúc kỳ kế toán

b)

Chia tách, hợp nhất, phá sản, giải thể

c)

Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật

d)

Các câu trên đều đúng