Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVM Ấn Độ
Total questions: 132
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Nền văn minh nào đã phát minh ra đại số học và về sau đã được truyền sang Ả Rập?
a)
Ai Cập
b)
Lưỡng Hà
c)
Ấn Độ
d)
Hy Lạp
2.
Ấn Độ cổ đại bao gồm những quốc gia nào ngày nay?
a)
Pakistan, Nepal, Bangladesh
b)
Ấn Độ ngày nay, Nepal, Bangladesh
c)
Ấn Độ ngày nay, Nepal, Pakistan
d)
Ấn Độ ngày nay, Nepal, Pakistan, và Bangladesh
3.
Dòng sông được xem như là "dòng chảy của nền văn hóa Ấn Độ" là:
a)
Sông Tigris
b)
Sông Euphrates
c)
Sông Ấn
d)
Sông Hằng
4.
Dòng sông được xem như là "nơi khởi nguồn của nền văn hóa Ấn Độ" là:
a)
Sông Tigris
b)
Sông Euphrates
c)
Sông Ấn
d)
Sông Hằng
5.
Sông Ấn của nền văn minh Ấn Độ có chiều dài bao nhiêu km?
a)
2600 km
b)
2700 km
c)
2800 km
d)
2900 km
6.
Sông Hằng của nền văn minh Ấn Độ có chiều dài bao nhiêu km?
a)
2500 km
b)
2510 km
c)
2550 km
d)
2600 km
7.
Hãy cho biết nhận định "Ấn Độ là 1 xứ sở diệu kỳ" là của ai?
a)
Herodotus
b)
William Durant
c)
Thucydit
d)
Strabon
8.
Phần lớn chiều dài của con sông Ấn chảy qua đất nước nào?
a)
Ấn Độ
b)
Nepal
c)
Bangladesh
d)
Pakistan
9.
Thời kỳ văn minh lưu vực sông Ấn của nền văn minh Ấn Độ được hình thành trong khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỷ III TCN - II TCN
b)
Khoảng 1500 năm TCN đến thế kỷ VI TCN
c)
Khoảng thế kỷ VI TCN đến thế kỷ XII
d)
Thế kỷ XIII-XIX
10.
Thời kỳ Veda của nền văn minh Ấn Độ của nền văn minh được hình thành trong khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỷ III TCN - II TCN
b)
Khoảng 1500 năm TCN đến thế kỷ VI TCN
c)
Khoảng thế kỷ VI TCN đến thế kỷ XII
d)
Thế kỷ XIII-XIX
11.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp được sinh ra từ miệng của thần Braham là:
a)
Brahma
b)
Kshatriya
c)
Vaisya
d)
Soudra
12.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp được sinh ra từ bắp tay của thần Braham là:
a)
Brahma
b)
Kshatriya
c)
Vaisya
d)
Soudra
13.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp được sinh ra từ bắp chân của thần Braham là:
a)
Brahma
b)
Kshatriya
c)
Vaisya
d)
Soudra
14.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp được sinh ra từ bàn chân của thần Braham là:
a)
Brahma
b)
Kshatriya
c)
Vaisya
d)
Soudra
15.
Bộ sử thi Mahabharata của nền văn minh Ấn Độ gồm bao nhiêu câu thơ?
a)
48.000 câu thơ đơn
b)
74.000 câu thơ đơn
c)
110.000 câu thơ đơn
d)
220.000 câu thơ đơn
16.
Bộ sử thi Ramayana của nền văn minh Ấn Độ gồm bao nhiêu câu thơ?
a)
48.000 câu thơ đơn
b)
74.000 câu thơ đơn
c)
110.000 câu thơ đơn
d)
220.000 câu thơ đơn
17.
Lăng Taj Mahal là sự kết hợp của các loại hình kiến trúc nào?
a)
Ba Tư và Hồi giáo
b)
Ba Tư, Trung Á và Hồi giáo
c)
Trung Quốc và Ấn Độ
d)
Ba Tư, Trung Quốc và Ấn Độ
18.
Tháp Sanchi được UNESCO công nhận là di sản thế giới vào năm nào?
a)
1983
b)
1989
c)
1993
d)
1998
19.
Dãy chùa hang Ajanta được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vào năm nào?
a)
1983
b)
1989
c)
1993
d)
1998
20.
Lăng mộ Taj Mahal được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vào năm nào?
a)
1983
b)
1989
c)
1993
d)
1998
21.
Cụm đền tháp Khajuraho được UNESCO công nhận là di sản thế giới vào năm nào?
a)
1983
b)
1986
c)
1989
d)
1993
22.
Cơ sở để viết tiếng Sancrit (chữ Phạn) trong nền văn minh Ấn Độ là
a)
Chữ Kharosthi
b)
Chữ Brahmi
c)
Chữ Devanagari
d)
Chữ Pali
23.
Công trình nghệ thuật kiến trúc lăng Taj Mahal của nền văn minh Ấn Độ được hoàn thành vào năm nào?
a)
1632
b)
1638
c)
1643
d)
1648
24.
Trong các quốc gia cổ đại sau đây, quốc gia nào được ghi nhận đã phát minh ra chữ số 0?
a)
Ai Cập
b)
Lưỡng Hà
c)
Ấn Độ
d)
La Mã
25.
Trong các quốc gia cổ đại sau đây, quốc gia nào đã tính được số pi chính xác bằng 3,1416?
a)
Ai Cập
b)
Lưỡng Hà
c)
Ấn Độ
d)
La Mã
26.
Theo đạo Balamon, vị thần cao nhất sáng tạo ra muôn loài là:
a)
Thần Ra
b)
Thần Brahma
c)
Thần Shiva
d)
Thần Visnu
27.
Theo đạo Balamon, vị thần bảo vệ phù hộ cao nhất là
a)
Thần Osiris
b)
Thần Brahma
c)
Thần Shiva
d)
Thần Visnu
28.
Theo đạo Balamon, vị thần hủy diệt cao nhất là
a)
Thần Osiris
b)
Thần Brahma
c)
Thần Shiva
d)
Thần Visnu
29.
Trong các hóa thân của vị thần Visnu, hóa thần đầu tiên là hóa thân thành:
a)
Con cá
b)
Con heo rừng
c)
Hoàng tử Rama
d)
Đức Phật
30.
Trong các hóa thân của vị thần Visnu, hóa thần thứ 7 là hóa thân thành:
a)
Con cá
b)
Con heo rừng
c)
Hoàng tử Rama
d)
Đức Phật
31.
Trong các hóa thân của vị thần Visnu, hóa thần thứ 9 là hóa thân thành:
a)
Con cá
b)
Con heo rừng
c)
Hoàng tử Rama
d)
Đức Phật
32.
Trong thuyết Tứ diệu đế của đạo Phật, Khổ để là chân lý nói về:
a)
Nỗi khổ
b)
Nguồn gốc nỗi khổ
c)
Sự chấm dứt nỗi khổ
d)
Con đường diệt khổ
33.
Trong thuyết Tứ diệu đế của đạo Phật, Tập để là chân lý nói về:
a)
Nỗi khổ
b)
Nguồn gốc nỗi khổ
c)
Sự chấm dứt nỗi khổ
d)
Con đường diệt khổ
34.
Trong thuyết Tứ diệu đế của đạo Phật, Diệt để là chân lý nói về:
a)
Nỗi khổ
b)
Nguồn gốc nỗi khổ
c)
Sự chấm dứt nỗi khổ
d)
Con đường diệt khổ
35.
Trong thuyết Tứ diệu đế của đạo Phật, Đạo để là chân lý nói về:
a)
Nỗi khổ
b)
Nguồn gốc nỗi khổ
c)
Sự chấm dứt nỗi khổ
d)
Con đường diệt khổ
36.
Trong nhân sinh quan Phật giáo, giới luật của Đạo Phật không bao gồm:
a)
Không nói dối
b)
Không tà dâm
c)
Không được tích lũy của cải quá nhiều
d)
Không uống rượu
37.
Giới luật của đạo Jaina ko bao gồm:
a)
Không nói dối
b)
Không tà dâm
c)
Không được tích lũy của cải quá nhiều
d)
Không uống rượu
38.
Đạo Phật ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỷ VI TCN
b)
Thế kỷ V TCN
c)
Thế kỷ IV TCN
d)
Thế kỷ III TCN
39.
Đạo Jaina ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỷ VI TCN
b)
Thế kỷ V TCN
c)
Thế kỷ IV TCN
d)
Thế kỷ III TCN
40.
Đạo Sikh ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỷ XIII
b)
Thế kỷ XIV
c)
Thế kỷ XV
d)
Thế kỷ XVI
41.
Giáo lý của Đạo Sikh là sự kết hợp giữa?
a)
Giáo lý Đạo Phật và Đạo Hindu
b)
giáo lý Đạo Hồi và Đạo Hindu
c)
giáo lý đạo Phật và đạo Balamon
d)
giáo lý đạo Hồi và đạo Phật
42.
Trong bộ kinh Veda, bộ kinh cổ nhất của Ấn Độ dùng để cầu nguyện, chúc tụng công đức của các vị thánh thần là:
a)
Rig Veda
b)
Sama Veda
c)
Yayur Veda
d)
Artharva Veda
43.
Trong bộ kinh Veda, bộ kinh nói về các giai điệu ca chầu khi hành lễ là:
a)
Rig Veda
b)
Sama Veda
c)
Yayur Veda
d)
Artharva Veda
44.
Trong bộ kinh Veda, bộ kinh nói về các nghi lễ khác nhau như dâng trăng tròn, trăng mới, dâng thần lửa, dâng bốn mùa là:
a)
Rig Veda
b)
Sama Veda
c)
Yayur Veda
d)
Artharva Veda
45.
Trong bộ kinh Veda, bộ kinh nói về những lời khấn bái mang tính bùa chú, ma thuật, phù phép nhằm mang lại những điều tốt lành cho bản thân là:
a)
Rig Veda
b)
Sama Veda
c)
Yayur Veda
d)
Artharva Veda
46.
Hãy cho biết Cây trồng phổ biến ở dãy núi Himalya của nền văn minh Ấn Độ cổ đại là:
a)
Rừng thưa thường xanh
b)
Rừng thưa cây bụi
c)
Cây bụi hoang mạc
d)
Cây Xavan
47.
Hãy cho biết Cây trồng phổ biến ở sa mạc Thar của nền văn minh Ấn Độ cổ đại là:
a)
Rừng thưa thường xanh
b)
Rừng thưa cây bụi
c)
Cây bụi hoang mạc
d)
Cây Xavan
48.
Hãy cho biết Cây trồng phổ biến ở cao nguyên Decan của nền văn minh Ấn Độ cổ đại là:
a)
Rừng thưa thường xanh
b)
Rừng thưa cây bụi
c)
Cây bụi hoang mạc
d)
Cây bụi bán hoang mạc
49.
Thời kỳ văn hóa Harappa của nền văn minh Ấn Độ được hình thành trong khoảng thời gian nào?
a)
Thiên niên kỷ III TCN - II TCN
b)
Khoảng 1500 năm TCN đến thế kỷ VI TCN
c)
Khoảng thế kỷ VI TCN đến thế kỷ XII
d)
Thế kỷ XIII-XIX
50.
Bộ kinh Veda của nền văn minh Ấn Độ gồm có bao nhiêu tập?
a)
2 tập
b)
3 tập
c)
4 tập
d)
5 tập
51.
Trong bộ kinh Veda, tập kinh nào được sáng tác vào khoảng giữa thiên niên kỷ II TCN đến khoảng cuối thiên niên kỷ II TCN?
a)
Rig Veda
b)
Sama Veda
c)
Yayur Veda
d)
Atharva Veda
52.
Trong bộ kinh Veda, tập kinh nào được sáng tác vào khoảng đầu thiên niên kỷ I TCN?
a)
Rig Veda và Sama Veda
b)
Sama Veda và Artharva Veda
c)
Yayur Veda
d)
B và C
53.
Trong bộ kinh Veda, tập kinh nào được sáng tác vào khoảng đầu thiên niên kỷ I TCN?
a)
Sama Veda và Yayur Veda
b)
Sama Veda và Artharva Veda
c)
Atharva Veda
d)
A và C
54.
Trong bộ kinh Veda, tập kinh nào được sáng tác vào khoảng đầu thiên niên kỷ I TCN?
a)
Athartha Veda và Yayur Veda
b)
Sama Veda và Yayur Veda
c)
Sama Veda
d)
A và C
55.
Địa bạn sinh sống của người Aryan thuộc nền văn minh Ấn Độ cổ đại ở đâu?
a)
Vùng lưu vực sông Ấn
b)
Vùng lưu vực sông Hằng
c)
Vùng lưu vực sông Nile
d)
A và B
56.
Hai thành phố Harappa và MohenjoDaro thuộc nền văn minh ấn độ cổ đại đã bị chôn vùi ở đâu?
a)
Vùng lưu vực sông Ấn
b)
Vùng lưu vực sông Hằng
c)
Vùng lưu vực sông Nile
d)
A và B
57.
Hai vấn đề có tính ảnh hưởng rất quan trọng và lâu dài trong thời kỳ Veda của xã hội Ấn Độ là:
a)
Chế độ đẳng cấp Varna và đạo Balamon
b)
Chế độ đẳng cấp Varna và đạo Phật
c)
Bộ kinh Veda và đạo Balamon
d)
A và C
58.
Năm 327 TCN, quân đội của nước nào đã chỉ huy tấn công Ấn Độ?
a)
Ba Tư
b)
Makedonia
c)
Hy Lạp
d)
La Mã
59.
Triều đại huy hoàng nhất trong lịch sử Ấn Độ từ thế kỷ VI TCN đến thế kỷ XII thuộc về vương triều nào?
a)
Vương triều Gupta
b)
Vương triều Hacsa
c)
Vương triều Morya
d)
Vương triều Mogon
60.
Đạo Phật được ra đời vào thời kỳ vương triều nào trong lịch sử Ấn Độ?
a)
Vương triều Gupta
b)
Vương triều Hacsa
c)
Vương triều Morya
d)
Vương triều Mogon
61.
Trong lịch sử Ấn Độ, đế quốc nào đã nhiều lần tấn công Ấn Độ và thành lập nền vương triều Mogon?
a)
Ba Tư
b)
Makedonia
c)
Hy lạp
d)
Mông Cổ
62.
Ấn Độ trở thành thuộc địa của thực dân Anh vào năm nào?
a)
Năm 1843
b)
Năm 1845
c)
Năm 1847
d)
Năm 1849
63.
Trong lịch sử Ấn Độ, vương triều Mogon đã hoàn toàn bị diệt vong vào năm nào?
a)
Năm 1854
b)
Năm 1855
c)
Năm 1856
d)
Năm 1857
64.
Ai vừa là nhà thơ và là nhà soạn kịch lớn nhất thời Gupta của nền văn minh Ấn Độ?
a)
Vanmiki
b)
Calidaxa
c)
Tichcala
d)
Tunxi dat
65.
Tác phẩm tiêu biểu nhất của nhà soạn kịch Calidaxa của nền văn minh Ấn Độ?
a)
Sơkuntla
b)
Mahabharata
c)
Ramayana
d)
Bramana
66.
Biểu tượng nào đã trở thành quốc huy của đất nước Ấn Độ?
a)
Bông hoa sen
b)
Hình chữ vạn
c)
Lá cờ Phật giáo
d)
Bánh xe luân hồi
67.
Nền văn minh nào đã biết chia một năm thành 12 tháng, mỗi tháng có 30 ngày, mỗi ngày có 30 giờ và cứ 5 năm thì có thêm 1 tháng nhuận
a)
Ai Cập
b)
Lưỡng Hà
c)
Hy Lạp
d)
Ấn Độ
68.
Hãy cho biết phần lớn biên giới phía Bắc của Ấn Độ cổ đại tiếp giáp với:
a)
Dãy núi Himalaya
b)
Cao nguyên Decan
c)
Vịnh Bengal
d)
Sa mạc Thar
69.
Hãy cho biết phần lớn biên giới phía Đông của Ấn Độ cổ đại tiếp giáp với:
a)
Dãy núi Himalaya
b)
Cao nguyên Decan
c)
Vịnh Bengal
d)
Sa mạc Thar
70.
Chủng tộc người đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành nền văn minh lưu vực sông Ấn là:
a)
Người Dravida
b)
Người Aryan
c)
Người Sumer
d)
Người Amorit
71.
Chủng tộc người đã di cư từ vùng Trung Á vào Ấn Độ đã chinh phục những người Dravida là:
a)
Người Dravida
b)
Người Aryan
c)
Người Sumer
d)
Người Accat
72.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp được sinh ra 2 lần là:
a)
Brahma
b)
Kshatriya
c)
Vaisya
d)
Tất cả phương á
73.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp được sinh ra 1 lần là:
a)
Brahma
b)
Soudra
c)
Kshatriya
d)
Vaisya
74.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp trở thành tín đồ của đạo Balamon
a)
Brahma
b)
Kshatriya
c)
Vaisya
d)
B và C
75.
Công trinh nghệ thuật kiến trúc của nền văn minh Ấn Độ được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vì "những giá trị sáng tạo nghệ thuật độc nhất vô nhị" là
a)
Tháp Sanch
b)
Dãy chùa hang Ajanta
c)
Lăng mộ Taj Mahal
d)
Cụm đền tháp Khajuraho
76.
Trong thuyết tứ diệu đế của đạo Phật, chân lý nói về nỗi khổ dc thể hiện trong tập nào?
a)
Khổ đế
b)
Tập đế
c)
Diệt đế
d)
Đạo đế
77.
Trong thuyết tứ diệu đế của đạo Phật, chân lý nói về nguồn gốc nỗi khổ dc thể hiện trong tập nào?
a)
Khổ đế
b)
Tập đế
c)
Diệt đế
d)
Đạo đế
78.
Trong thuyết tứ diệu đế của đạo Phật, chân lý nói về sự chấm dứt nỗi khổ dc thể hiện trong tập nào?
a)
Khổ đế
b)
Tập đế
c)
Diệt đế
d)
Đạo đế
79.
Trong thuyết tứ diệu đế của đạo Phật, chân lý nói về con đường diệt khổ = cách đi tu dc thể hiện trong tập nào?
a)
Khổ đế
b)
Tập đế
c)
Diệt đế
d)
Đạo đế
80.
Điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tín đồ theo Đạo Sikh?
a)
Không cắt tóc, không cạo râu
b)
Ko uống rượu
c)
Mặc quần ngắn
d)
Đeo vòng tay bằng sắt
81.
Trong bát chánh đạo Phật giáo, chánh tư duy được hiểu là
a)
Phải có suy nghĩ đúng đắn
b)
Phải có hành động đúng đắn
c)
Phải có ước mơ đúng đắn
d)
Phải có lời nói đúng đắn
82.
Trong bát chánh đạo Phật giáo, chánh kiến được hiểu là
a)
Phải có suy nghĩ đúng đắn
b)
Phải có tín ngưỡng đúng đắn
c)
Phải có ước mơ đúng đắn
d)
Phải có lời nói đúng đắn
83.
Trong bát chánh đạo Phật giáo, chánh ngữ được hiểu là
a)
Phải có suy nghĩ đúng đắn
b)
Phải có hành động đúng đắn
c)
Phải có ước mơ đúng đắn
d)
Phải có lời nói đúng đắn
84.
Trong bát chánh đạo Phật giáo, chánh nghiệp được hiểu là
a)
Phải có suy nghĩ đúng đắn
b)
Phải có hành động đúng đắn
c)
Phải có ước mơ đúng đắn
d)
Phải có lời nói đúng đắn
85.
Trong bát chánh đạo Phật giáo, chánh mệnh được hiểu là
a)
Phải có suy nghĩ đúng đắn
b)
Phải có hành động đúng đắn
c)
Phải có cuộc sống đúng đắn
d)
Phải có lời nói đúng đắn
86.
Trong bát chánh đạo Phật giáo, chánh tịnh tiến được hiểu là
a)
Phải có suy nghĩ đúng đắn
b)
Phải có hành động đúng đắn
c)
Phải có ước mơ đúng đắn
d)
Phải có lời nói đúng đắn
87.
Trong bát chánh đạo Phật giáo, chánh niệm được hiểu là
a)
Phải có những điều tưởng nhớ đúng đắn
b)
Phải có hành động đúng đắn
c)
Phải có ước mơ đúng đắn
d)
Phải có lời nói đúng đắn
88.
Trong bát chánh đạo Phật giáo, chánh định được hiểu là
a)
Phải có những điều tưởng nhớ đúng đắn
b)
Phải tập trung tư tưởng mà suy nghĩ đúng đắn
c)
Phải có ước mơ đúng đắn
d)
Phải có lời nói đúng đắn
89.
Trong các biểu tượng của Phật giáo, biểu tượng nào chỉ "sự chuyển động ko ngừng của giáo lý Đạo Phật giúp chúng sinh đi từ tối đến sáng, từ khổ đến vui, từ thấp đến cao và từ vô minh đến giác ngộ?
a)
Hình chữ Vạn
b)
Cây bồ đề
c)
Bánh xe luân hồi
d)
Lá cờ Phật giáo
90.
Trong ác biểu tượng phật giáo, biểu tượng nào :thể hiện công đức của đức phật, cx như ý nghĩa giác ngộ vẹn toàn?
a)
Hình chữ Vạn
b)
Cây bồ đề
c)
Bánh xe luân hồi
d)
Lá cờ Phật giáo
91.
Trong ác biểu tượng phật giáo, biểu tượng nào "thể hiện cho tinh thần thống nhất, tượng trưng cho niềm chánh tín và sự yêu chuộng hòa bình"?
a)
Hình chữ Vạn
b)
Cây bồ đề
c)
Bánh xe luân hồi
d)
Lá cờ Phật giáo
92.
Trong ác biểu tượng phật giáo, biểu tượng nào "thể hiện sự thuần khiết, khổ hạnh và phải tu luyện thì mới dc cứu vớt?
a)
Hình chữ Vạn
b)
Hoa sen
c)
Bánh xe luân hồi
d)
Lá cờ Phật giáo
93.
Trong các bộ sử thi của ấn độ, bộ nào dài nhất thế giới và dài hơn 8 lần 2 bộ sử thi Illiad và Odyssey của Hy Lạp cộng lại
a)
Mahabharata
b)
Ramayana
c)
Bramana
d)
Araniaca
94.
Nội dung của bộ sử thi nào của ấn độ nói về cuộc đấu tranh trong nội bộ 1 dòng họ đế vương Bharata ở miền Bắc Ấn Độ?
a)
Mahabharata
b)
Ramayana
c)
Bramana
d)
Araniaca
95.
Công trình kiến trúc nào của ấn độ dc xây bằng gạch, có hình nửa quả cầu, cao hơn 16m và xung quanh có lan can với 4 cửa lớn?
a)
Tháp Sanchi
b)
Trụ đá Sanath
c)
Cụm đền tháp Khajuraho
d)
Dãy chùa hang Ajanta
96.
Công trình kiến trúc nào có chiều cao trung bình 15m, nặng 50 tấn và có chạm khắc 4 con sư tử chụm đuôi vào nhau?
a)
Tháp Sanchi
b)
Trụ đá Sanath
c)
Cụm đền tháp Khajuraho
d)
Dãy chùa hang Ajanta
97.
Về trụ đá Sanath, bên dưới các con sư tử là gì?
a)
Bông hoa sen
b)
Hình chữ vạn
c)
Lá cờ phật giáo
d)
Bánh xe luân hồi
98.
Công trình kiến trúc nào gồm có 29 gian, có hình vuông với mỗi chiều 20m và dc dùng làm nơi thờ phật, nơi giảng kinh và nơi ở của các nhà sư?
a)
Tháp Sanchi
b)
Trụ đá Sanath
c)
Cụm đền tháp Khajuraho
d)
Dãy chùa hang Ajanta
99.
Trong nền văn minh Ấn độ, ai là ng viết 1 quyển sách bằng tiếng Sankrit về phương pháp khám bệnh và chữa bệnh, trong đó mô tả môn giải phẫu, sản khoa, cách nuôi trẻ?
a)
Sushruta
b)
Saraca
c)
Canisca
d)
Samhita
100.
Trong nền văn minh Ấn độ, ai vừa là thầy thuốc vừa là thầy giáo dạy ở trường Y khoa Benaret?
a)
Sushruta
b)
Saraca
c)
Canisca
d)
Samhita
101.
Ai là tác giả tác phẩm của nhan đề Samhita - có nội dung xác định bổn phận của ng thầy thuốc là trị bệnh thì đừng nghĩ đến mk, đừng vì lợi mà chỉ nên nghĩ đến nhiệm vụ cứu nhân độ thế?
a)
Sushruta
b)
Saraca
c)
Canisca
d)
Samhita
102.
Nội dung tác phẩm y học nào của nền văn minh Ấn Độ đề cập đến bổn phận của người thầy thuốc
a)
Sushruta
b)
Saraca
c)
Canisca
d)
Samhita
103.
Điều nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG với đặc trưng của đạo balamon?
a)
Là 1 tôn giáo đa thần
b)
Ko có ng sáng lập
c)
Ko có tổ chức chặt chẽ
d)
Vị thần cao nhất là thần bảo vệ Visnu
104.
Điều nào sau đây là ĐÚNG với đặc trưng của đạo balamon?
a)
Là 1 tôn giáo đa thần
b)
Ko có ng sáng lập và ko có tổ chức chặt chẽ
c)
Vị thần cao nhất là thần Brahma
d)
Tất cả phương án
105.
...cho rằng linh hồn cng là 1 bộ phận của Brahma, 1 tồn tại vĩnh hằng cho nên tuy cng tuy có sống chết nhưng linh hồn còn mãi và luân hồi trong nhiều kiếp
a)
Thuyết luân hồi
b)
Bộ kinh veda
c)
Chế độ đẳng cấp Varna
d)
Tam thần nhất thế của đạo Balamon
106.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp làm nghề tôn giáo
a)
Brahma
b)
Kshatriya
c)
Vaisya
d)
Soudra
107.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp của những ng bình dân làm nghề chăn nuôi làm ruộng buôn bán
a)
Brahma
b)
Kshatriya
c)
Vaisya
d)
Soudra
108.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp của các chiến sĩ là
a)
Brahma
b)
Kshatriya
c)
Vaisya
d)
Soudra
109.
Trong chế độ đẳng cấp Varna của thời kỳ Veda, đẳng cấp của ng cùng khổ, ko có tư liệu sx
a)
Brahma
b)
Kshatriya
c)
Vaisya
d)
Soudra
110.
Nguyên nhân ra đời Varna
a)
Phân hóa giai cấp
b)
Phân công nghề nghiệp
c)
Phân biệt bộ tộc
d)
Tất cả phương án
111.
Vị thần nào của đạo hindu đc thể hiện = 1 hình tượng có 4 đầu để chứng tỏ nhìn thấu mọi nơi
a)
Thần ra
b)
Thần brahma
c)
thần Shiva
d)
Thần Visnu
112.
4 tập kinh Veda dc phát ra từ miệng thần nào
a)
Thần Kali
b)
Thần brahma
c)
thần Shiva
d)
Thần Visnu
113.
Vị thần nào của đạo HIndu dc thể hiện bằng 1 hình tượng có mắt thứ 3 ở trên trán, trên tay cầm 1 cái đinh ba, thường cưỡi bò or ngồi trên tấm da hổ và có những con rắn hổ mang quấn quanh cổ
a)
Thần Kali
b)
Thần brahma
c)
thần Shiva
d)
Thần Visnu
114.
Vị thần nào của đạo HIndu dc thể hiện thành hình tượng 1 ng ơhuj nữ mặt đen, miệng há hoác, lưỡi thè ra, đeo hoa tai bằng xác đàn ông, chuỗi hạt là những sọ người, mặt và ngực bôi đầy máu
a)
Thần Kali
b)
Thần brahma
c)
thần Shiva
d)
Thần Visnu
115.
Vị thần nào của đạo HIndu dc thể hiện bằng 1 hình tượng có 4 tay, 1 tay cầm gươm, 1 tay cầm đầu người, còn 2 tay đưa ra để ban phúc lành
a)
Thần Kali
b)
Thần brahma
c)
thần Shiva
d)
Thần Visnu
116.
Vị thần nào của đạo HIndu dc thể hiện thành hình thù kỳ dị với đầu voi mình người?
a)
Thần Ganexa
b)
Thần brahma
c)
thần Shiva
d)
thần Ra
117.
Vị thần nào của đạo HIndu dc coi như là thần trí tuệ và thịnh vượng
a)
Thần Ganexa
b)
Thần Hanuman
c)
Thần Kali
d)
Thần Krisna
118.
Vị thần nào của đạo HIndu dc coi nhưu là thần sức mạnh và trung thành
a)
Thần Ganexa
b)
Thần Hanuman
c)
Thần Kali
d)
Thần Krisna
119.
Kinh thánh của đạo hindu bao gồm
a)
Các tập kinh Veda và Upanisat
b)
Mahabharata và Bhagavad Gita
c)
Ramayana và Purana
d)
All
120.
Bộ sử thi đồ sộ nhất của nhân loại và dc xem như là "tấm gương phản chiếu" đời sống văn minh Ấn Độ cổ trung đại là
a)
Sơkuntola
b)
Pandava
c)
Ramayana
d)
Mahabharata
121.
Bộ sử thi dc xem là 1 trong những "viên ngọc quý" trong kho tàng văn học Ấn Độ nói về "chuyện tình giữa chàng hoàng tử Rama và nàng Sita
a)
Sơkuntola
b)
Pandava
c)
Ramayana
d)
Mahabharata
122.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu xanh đậm tượng trưng cho
a)
Định căn
b)
Niệm căn
c)
Tinh tấn căn
d)
Huệ căn
123.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu vàng tượng trưng cho
a)
Định căn
b)
Niệm căn
c)
Tinh tấn căn
d)
Huệ căn
124.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu đỏ tượng trưng cho
a)
Định căn
b)
Niệm căn
c)
Tinh tấn căn
d)
Huệ căn
125.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu trắng tượng trưng cho
a)
Định căn
b)
Niệm căn
c)
Tinh tấn căn
d)
Tín căn
126.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu da cam tượng trưng cho
a)
Định căn
b)
Niệm căn
c)
Tinh tấn căn
d)
Huệ căn
127.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu tổng hợp tượng trưng cho
a)
Tinh thần thống nhất của phật tử trên toàn thế giới
b)
Niềm chánh tín và sự yêu chuộng hòa bình của mng con phật
c)
gia tăng niềm hăng hái đoàn kết để phụng sự cho đạo pháp và dân tộc
d)
All
128.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu xanh đậm tượng trưng cho
a)
Sự rộng lớn, sáng suốt
b)
Niềm tin ko lay chuển
c)
Mọi trở ngại, nghịch cảnh
d)
Tinh thần đoàn kết của all tín đồ phật giáo thế giới
129.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu da cam tượng trưng cho
a)
Sự rộng lớn, sáng suốt
b)
Niềm tin ko lay chuển
c)
trí huệ sáng suốt, thâm nhập dc chân tướng vạn pháp
d)
Tinh thần đoàn kết của all tín đồ phật giáo thế giới
130.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu trắng tượng trưng cho
a)
Sự rộng lớn, sáng suốt
b)
Niềm tin ko lay chuển
c)
trí huệ sáng suốt, thâm nhập dc chân tướng vạn pháp
d)
sự dũng mãnh tinh tấn trên bước đường tu tập ko bao giờ thoái lui
131.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu đỏ tượng trưng cho
a)
điều suy nghĩ, ghi nhớ
b)
Niềm tin ko lay chuển
c)
trí huệ sáng suốt, thâm nhập dc chân tướng vạn pháp
d)
sự dũng mãnh tinh tấn trên bước đường tu tập ko bao giờ thoái lui
132.
Trong lá cờ phật giáo của ấn độ, màu vàng tượng trưng cho
a)
điều suy nghĩ, ghi nhớ
b)
Niềm tin ko lay chuển
c)
trí huệ sáng suốt, thâm nhập dc chân tướng vạn pháp
d)
sự dũng mãnh tinh tấn trên bước đường tu tập ko bao giờ thoái lui
Reset
