wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghị định 30

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về công tác văn thư?

a)

Lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan

b)

Quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật trong công tác văn thư.

c)

Soạn thảo, ký ban hành văn bản; quản lý văn bản

d)

Tất cả các phương án đều đúng

2.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai về công tác văn thư?

a)

Quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật trong công tác văn thư

b)

Soạn thảo, ký ban hành văn bản; quản lý văn bản

c)

Quản lý nhà nước về công tác văn thư

d)

Lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan

3.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Nghị định này quy định về:

a)

Công tác văn thư và công tác quản lý nhà nước về văn bản hành chính điện tử

b)

Công tác văn thư và quản lý nhà nước về công tác văn thư.

c)

Công tác văn thư và công tác quản lý nhà nước về văn bản hành chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

4.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Cơ quan nào căn cứ quy định của Nghị định này và các quy định của Đảng, của pháp luật có liên quan để áp dụng cho phù hợp

a)

Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội

b)

Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

c)

Tổ chức chính trị

d)

Tất cả các phương án đều đúng

5.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Nghị định này áp dụng đối với?

a)

Cơ quan, tổ chức nhà nước và các cơ quan đảng

b)

Cơ quan, tổ chức nhà nước và tất cả doanh nghiệp

c)

Cơ quan, tổ chức nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

d)

Cơ quan, tổ chức nhà nước và doanh nghiệp nhà nước

6.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Bản sao y”là

a)

Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

b)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

c)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

d)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

7.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Văn bản chuyên ngành” là

a)

Thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định

b)

Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức

c)

Văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định

d)

Văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định

8.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Hồ sơ” là

a)

Hệ thống thông tin được xây dựng với chức năng chính để thực hiện việc tin học hóa công tác soạn thảo, ban hành văn bản; quản lý văn bản; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan trên môi trường mạng (sau đây gọi chung là Hệ thống).

b)

Bảng kê có hệ thống những hồ sơ dự kiến được lập trong năm của cơ quan, tổ chức

c)

Việc tập hợp, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định

d)

Tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân

9.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Văn bản” là:

a)

Thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định

b)

Văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định.

c)

Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức

d)

Văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định

10.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức.” là

a)

Văn bản đi

b)

Bản chính văn bản giấy

c)

Bản thảo văn bản

d)

Bản gốc văn bản

11.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Văn bản điện tử” là

a)

Thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định

b)

Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức

c)

Văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định

d)

Văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định

12.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư.. “Văn bản đến” là tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến

a)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến

b)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến bằng Email

c)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến qua Bưu điện

d)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức nhận được từ cơ quan, tổ chức, cá nhân khác gửi đến có đóng dấu cơ quan ban hành văn bản

13.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức” là?

a)

Văn bản điện tử

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản

d)

Văn bản chuyên ngành

14.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Bản chính văn bản giấy” là

a)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử

b)

Bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức

c)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

d)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

15.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Hệ thống thông tin được xây dựng với chức năng chính để thực hiện việc tin học hóa công tác soạn thảo, ban hành văn bản; quản lý văn bản; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan trên môi trường mạng” là?

a)

Hồ sơ

b)

Hệ thống quản lý tài liệu điện tử

c)

Danh mục hồ sơ

d)

Lập hồ sơ

16.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân” là

a)

Danh mục hồ sơ

b)

Hệ thống quản lý tài liệu điện tử

c)

Hồ sơ

d)

Lập hồ sơ

17.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Việc tập hợp, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định” là

a)

Danh mục hồ sơ

b)

Hồ sơ

c)

Lập hồ sơ

d)

Hệ thống quản lý tài liệu điện tử

18.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Hệ thống quản lý tài liệu điện tử”  là

a)

Hệ thống thông tin được xây dựng với chức năng chính để thực hiện việc tin học hóa công tác soạn thảo, ban hành văn bản; quản lý văn bản; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan trên môi trường mạng

b)

Tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

c)

Việc tập hợp, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định

d)

Bảng kê có hệ thống những hồ sơ dự kiến được lập trong năm của cơ quan, tổ chức

19.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền.” là?

a)

Bản thảo văn bản

b)

Bản chính văn bản giấy

c)

Bản gốc văn bản

d)

Văn bản đi

20.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành” là

a)

Văn bản đi

b)

Bản gốc văn bản

c)

Bản chính văn bản giấy

d)

Bản thảo văn bản

21.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Văn bản hành chính” là

a)

Văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định

b)

Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức

c)

Thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định.

d)

Văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định.

22.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định” là

a)

Bản sao y

b)

Bản trích sao

c)

Bản chính văn bản giấy

d)

Bản sao lục

23.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Văn bản hình thành trong quá trình thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ của một ngành, lĩnh vực do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định” là?

a)

Văn bản điện tử

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản

24.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Danh mục hồ sơ” là

a)

Việc tập hợp, sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định

b)

Hệ thống thông tin được xây dựng với chức năng chính để thực hiện việc tin học hóa công tác soạn thảo, ban hành văn bản; quản lý văn bản; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan trên môi trường mạng

c)

Bảng kê có hệ thống những hồ sơ dự kiến được lập trong năm của cơ quan, tổ chức

d)

Tập hợp các văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân

25.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử.” là?

a)

Bản chính văn bản giấy

b)

Bản thảo văn bản

c)

Bản gốc văn bản

d)

Văn bản đi

26.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Bản sao lục” là

a)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

b)

Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

c)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định

d)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

27.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Văn bản đến”  là

a)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử

b)

Bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức

c)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

d)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

28.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Văn bản đi” là

a)

tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức phát hành

b)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành và gửi đi

c)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

d)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức gửi đi

29.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Bản trích sao” là

a)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền.

b)

Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

c)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

d)

Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.

30.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định.” Là?

a)

Văn bản điện tử

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản

d)

Văn bản chuyên ngành

31.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư.  “Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền” là?

a)

Bản sao lục

b)

Bản trích sao

c)

Bản chính văn bản giấy

d)

Bản sao y

32.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Bản thảo văn bản” là?

a)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

b)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

c)

Bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức

d)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử.” là?

33.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định” là?

a)

Bản trích sao

b)

Bản chính văn bản giấy

c)

Bản sao lục

d)

Bản sao y

34.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Thông tin thành văn được truyền đạt bằng ngôn ngữ hoặc ký hiệu, hình thành trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và được trình bày đúng thể thức, kỹ thuật theo quy định” là?

a)

Văn bản chuyên ngành

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản điện tử

d)

Văn bản

35.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định” là?

a)

Bản trích sao

b)

Bản chính văn bản giấy

c)

Bản sao lục

d)

Bản sao y

36.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. “Bản gốc văn bản” là?

a)

Tất cả các loại văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

b)

Bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử

c)

Bản được viết hoặc đánh máy hoặc tạo lập bằng phương tiện điện tử hình thành trong quá trình soạn thảo một văn bản của cơ quan, tổ chức

d)

bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền

37.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Bảng kê có hệ thống những hồ sơ dự kiến được lập trong năm của cơ quan, tổ chức” là?

a)

Hệ thống quản lý tài liệu điện tử

b)

Danh mục hồ sơ

c)

Hồ sơ

d)

Lập hồ sơ

38.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Văn thư cơ quan” là?

a)

Bộ phận thực hiện một số nhiệm vụ công tác văn thư của cơ quan, tổ chức

b)

Bộ phận thực hiện một số nhiệm vụ công tác hành chính văn thư của cơ quan, tổ chức

c)

Bộ phận thực hiện một số nhiệm vụ công tác quản lý nhà nước về văn thư của cơ quan, tổ chức

d)

Bộ phận thực hiện một số nhiệm vụ công tác quản lý văn thư của cơ quan, tổ chức

39.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Nguyên tắc công tác văn thư?

a)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định tổ chức, cơ quan đơn vị

b)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của pháp luật.

c)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của Nhà nước

d)

Công tác văn thư được thực hiện thống nhất theo quy định của Chính phủ

40.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Văn bản của cơ quan, tổ chức phải được soạn thảo và ban hành đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày theo quy định của

a)

Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Pháp luật

d)

Bộ nội vụ

41.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng đối với văn bản quy phạm pháp luật được soạn thảo và ban hành đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày thực hiện theo quy định của?

a)

Pháp luật

b)

Chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

42.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng đối với văn bản chuyên ngành được soạn thảo và ban hành đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày thực hiện do ai qui định?

a)

Người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực

b)

Nhà nước

c)

Người đứng đầu quản lý cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực

d)

Bộ nội vụ

43.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Tất cả văn bản đi, văn bản đến của cơ quan, tổ chức phải được quản lý tập trung tại đâu để làm thủ tục tiếp nhận, đăng ký, trừ những loại văn bản được đăng ký riêng theo quy định của pháp luật?

a)

Quản lý công văn cơ quan

b)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

c)

Quản lý mạng máy tính

d)

Văn thư cơ quan

44.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng Văn bản đi, văn bản đến thuộc ngày nào phải được đăng ký, phát hành hoặc chuyển giao trong ngày, chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc tiếp theo?

a)

Trong 3 ngày tiếp theo

b)

Cuối giờ trong ngày

c)

Trong 2 ngày tiếp theo

d)

Trong ngày làm việc tiếp theo

45.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng Văn Bản đến có các mức độ khẩn nào phải được đăng ký, trình và chuyển giao ngay sau khi nhận được?

a)

“Hỏa tốc”, “Thượng khẩn” và “Khẩn”

b)

“Hỏa tốc”, “Thượng khẩn” và “Rất Khẩn”

c)

“Hỏa tốc”, “Thượng khẩn” và “Thượng thượng Khẩn”

d)

Tất cả các phương án đều đúng

46.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng Văn bản phải được theo dõi, cập nhật trạng thái?

a)

Gửi, nhận, lưu

b)

Gửi, nhận, sửa

c)

Gửi, nhận, chuyển

d)

Gửi, nhận, xử lý

47.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng Người được giao giải quyết, theo dõi công việc của cơ quan, tổ chức có trách nhiệm về công tác văn thư?

a)

Lập hồ sơ về công việc được giao và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan và cập nhật lên hệ thống máy tính của cơ quan

b)

Lập hồ sơ về công việc được giao và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan

c)

Lập hồ sơ về công việc được giao và nộp lưu hồ sơ, tài liệu cho cơ quan tổ chức có thẩm quyề

d)

n Lập hồ sơ về công việc được giao và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan và cấp nhật dữ liệu lên cổng thông tin điện tử Quốc gia

48.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng Con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức phải được quản lý, sử dụng theo quy định của?

a)

Chính phủ

b)

Người đứng đầu cơ quan tổ chức

c)

Cơ quan, tổ chức

d)

Pháp luật

49.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng Văn bản điện tử được ký số bởi người có thẩm quyền và ký số của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật có giá trị pháp lý như?

a)

Văn bản hành chính

b)

Văn bản điện tử

c)

Bản gốc văn bản giấy

d)

Bản thảo văn bản

50.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng Văn bản điện tử được ký số bởi người có thẩm quyền và ký số của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật có giá trị pháp lý như?

a)

Bản chính văn bản giấy. (a)

b)

Bản gốc văn bản giấy. (b)

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không có phương án nào đúng

51.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng Chữ ký số trên văn bản điện tử phải đáp ứng đầy đủ các quy định của?

a)

Pháp luật

b)

Người đứng đầu cơ quan tổ chức

c)

Cơ quan, tổ chức

d)

Chính phủ

52.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng Văn thư cơ quan có nhiệm vụ?

a)

Quản lý, sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức; các loại con dấu khác theo quy định

b)

Đăng ký, thực hiện thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi. Tiếp nhận, đăng ký văn bản đến; trình, chuyển giao văn bản đến

c)

Sắp xếp, bảo quản và phục vụ việc tra cứu, sử dụng bản lưu văn bản. Quản lý Sổ đăng ký văn bản

d)

Tất cả các phương án đều đúng

53.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng Văn thư cơ quan có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

54.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Có bao nhiêu loại văn bản hành chính?

a)

29

b)

28

c)

31

d)

32

55.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Công điện” là văn bản?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản hành chính cá biệt

d)

Văn bản hành chính

56.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Thông tư” là văn bản?

a)

Văn bản chuyên ngành

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản hành chính cá biệt

57.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Lệnh” là văn bản?

a)

Văn bản chuyên ngành

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản hành chính cá biệt

58.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Pháp lệnh” là văn bản?

a)

Văn bản hành chính cá biệt

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Văn bản hành chính

59.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Thông tư liên tịch” là văn bản?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản hành chính cá biệt

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản chuyên ngành

60.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Bản ghi nhớ” là văn bản?

a)

Văn bản hành chính cá biệt

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Văn bản hành chính

61.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Văn bản hành chính các biệt?

a)

Thông tư, Nghị định

b)

Nghị quyết, quyết định

c)

Nghị quyết liên tịch, Thông tư liên tịch

d)

Luật, Pháp lệnh

62.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Văn bản hành chính?

a)

Chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận,

b)

Giấy uỷ quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công

c)

Chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn,

d)

Tất cả các phương án đều đúng

63.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai về Văn bản hành chính?

a)

Chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận

b)

Luật, Thông tư, Pháp lệnh, Nghị định, Lệnh, Thông Tư liên tịch, Nghị quyết liên tịch

c)

Giấy uỷ quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công

d)

Chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn,

64.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Giấy uỷ quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công.” là văn bản

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản hành chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

65.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về bản “Luật, Thông tư, Pháp lệnh, Nghị định, Lệnh, Thông Tư liên tịch, Nghị quyết liên tịch” là văn bản?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản hành chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

66.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Nghị quyết, Quyết định” là văn bản?

a)

Văn bản chuyên ngành

b)

Văn bản cá biệt

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Văn bản hành chính

67.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Quy chế” là văn bản?

a)

Văn bản chuyên ngành

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản hành chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

68.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Tờ trình” là văn bản?

a)

Văn bản hành chính cá biệt

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản chuyên ngành

69.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Có bao nhiêu loại văn bản hành chính không cá biệt?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

70.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Đề án” là văn bản

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản hành chính cá biệt

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản chuyên ngành

71.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Dự án” là văn bản?

a)

Văn bản hành chính

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản hành chính cá biệt

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

72.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Nghị quyết” là văn bản?

a)

Văn bản hành chính cá biệt

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

73.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Quyết định” là văn bản?

a)

Văn bản hành chính cá biệt

b)

Văn bản chuyên ngành

c)

Văn bản hành chính

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

74.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Văn bản nào sau đây không phải là văn bản hành chính?

a)

Quy chế

b)

Chỉ thị

c)

Quy định

d)

Bản cam kết

75.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Văn bản nào sau đây không phải là văn bản hành chính?

a)

Bản cam kết, giấy chứng nhận, giấy đi đường, giấy biên nhận hồ sơ

b)

Chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận

c)

Chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

76.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn” là văn bản

a)

Văn bản hành chính

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản chuyên ngành

d)

Tất cả các phương án đều đúng

77.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn” là văn bản?

a)

Văn bản hành chính

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản chuyên ngành

d)

Tất cả các phương án đều đúng

78.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về “Chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận” là văn bản?

a)

Văn bản hành chính

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản chuyên ngành

d)

Tất cả các phương án đều đúng

79.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Có bao nhiêu thành phần chính của thể thức văn bản hành chính?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

80.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành

a)

Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản

b)

Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về nội dung văn bản

c)

đúng

d)

sai

81.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về?

a)

Nội dung văn bản

b)

Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản

c)

Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản và nội dung văn bản

d)

Tất cả các phương án đều đúng

82.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về nội dung văn bản

a)

Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản

b)

Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản

c)

Người được giao nhiệm vụ soạn văn bản

d)

Tất cả các phương án đều đúng

83.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về ký ban hành văn bản

a)

Người được ký thừa lệnh được giao lại cho cấp phó ký thay

b)

Việc giao ký thừa lệnh phải được quy định cụ thể trong quy chế làm việc hoặc quy chế công tác văn thư của cơ quan, tổ chức

c)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể giao người đứng đầu đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức ký thừa lệnh một số loại văn bản

d)

Tất cả các phương án đều đúng

84.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Ai là người phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về văn bản do mình ký ban hành?

a)

Người ký và người soạn thảo văn bản cùng chịu trách nhiệm

b)

Người soạn thảo văn bản

c)

Người ký văn bản

d)

Tất cả các phương án đều đúng

85.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về trong trường hợp đặc biệt, Ai là người không được ủy quyền lại cho người khác ký

a)

Người được ký thừa ủy quyền. (a)

b)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức. (b)

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không có phương án nào đúng

86.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể giao cho Ai là người ký thừa lệnh một số loại văn bản

a)

Cấp phó phụ trách đơn vị thuộc cơ quan tổ chức

b)

Cấp phó cơ quan, tổ chức

c)

Người đứng đầu đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức

d)

Tất cả các phương án đều đúng

87.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Người được ký thừa lệnh được giao lại cho cấp phó ký thay. Việc giao ký thừa lệnh phải được quy định cụ thể trong quy chế làm việc hoặc quy chế công tác văn thư của cơ quan, tổ chức.

a)

Cấp phó của đơn vị thuộc cơ quan tổ chức. (a)

b)

Cấp phó phụ trách đơn vị thuộc cơ quan tổ chức. (b)

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không có phương án nào đúng

88.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Việc giao ký thừa lệnh phải được quy định cụ thể trong quy chế làm việc hoặc quy chế công tác văn thư của cơ quan, tổ chức

a)

Quy chế làm việc của cơ quan tổ chức . (a)

b)

Quy chế công tác văn thư của cơ quan tổ chức. (b

c)

Phương án (a) hoặc phương án (b)

d)

Không có phương án nào đúng

89.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Ký ban hành văn bản đối với trường hợp Cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ tập thể

a)

Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được thay mặt tập thể, ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu và những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách

b)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo ký các văn bản của cơ quan, tổ chức

c)

Phương án (1) và (2) đều đúng

d)

Phương án (1) và (2) đều sai

90.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng đối với Cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ tập thể, Ai là người ký các văn bản của cơ quan, tổ chức

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức ký những văn bản theo uỷ quyền của Người đứng đầu cơ quan, tổ chứ

c)

Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức ký những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách

d)

Tất cả các phương án đều đúng

91.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Trong trường hợp đặc biệt, Việc giao ký thừa ủy quyền phải được thực hiện như thế nào

a)

Bằng văn bản, giới hạn thời gian và không giới hạn nội dung được ủy quyền

b)

Bằng văn bản, không giới hạn thời gian và giới hạn nội dung được ủy quyền

c)

Bằng văn bản, giới hạn thời gian và nội dung được ủy quyền

d)

Không có phương án nào đúng

92.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Ký ban hành văn bản đối với trường hợp Cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ký tất cả văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành

b)

Trường hợp cấp phó được giao phụ trách, điều hành thì thực hiện ký như cấp phó ký thay cấp trưởng

c)

Có thể giao cấp phó ký thay các văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách và một số văn bản thuộc thẩm quyền của người đứng đầu

d)

Cả 3 phương án đều đúng

93.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng ai có thẩm quyền ký tất cả văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành?

a)

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức. (a)

b)

Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức. (b)

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không có phương án nào đúng

94.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Trình tự quản lý văn bản đi đối với văn bản giấy

a)

Nhân bản, đóng dấu cơ quan, tổ chức, dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn

b)

Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi. Lưu văn bản đi

c)

Cấp số, thời gian ban hành văn bản. Đăng ký văn bản đi

d)

Tất cả các phương án đều đúng

95.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Trình tự quản lý văn bản đi đối với văn bản điện tử

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Ký số của cơ quan, tổ chức

c)

Cấp số, thời gian ban hành văn bản. Đăng ký văn bản đi.

d)

Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi. Lưu văn bản đi

96.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Số và ký hiệu văn bản của cơ quan, tổ chức là ................., thống nhất giữa văn bản giấy và văn bản điện tử

a)

Duy nhất trong một tháng

b)

Duy nhất trong nhiều năm

c)

Duy nhất trong một năm

d)

Luôn duy nhất

97.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Cấp số, thời gian ban hành văn bản

a)

Việc cấp số văn bản chuyên ngành do người đứng đầu cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực quy định

b)

Việc cấp số văn bản hành chính do người đứng đầu cơ quan, tổ chức quy định

c)

Việc cấp số văn bản quy phạm pháp luật: Mỗi loại văn bản quy phạm pháp luật được cấp hệ thống số riêng

d)

Tất cả các phương án

98.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Cấp số, thời gian ban hành văn bản

a)

Đối với văn bản giấy, việc cấp số, thời gian ban hành được thực hiện sau khi có chữ ký của người có thẩm quyền, chậm nhất là trong ngày làm việc tiếp theo. Văn bản mật được cấp hệ thống số riêng. (1)

b)

Đối với văn bản điện tử, việc cấp số, thời gian ban hành được thực hiện bằng chức năng của Hệ thống. (2

c)

Phương án (1) và (2) đều đúng

d)

Phương án (1) đúng và phương án (2) sai

99.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về đăng ký văn bản đi. Văn bản được đăng ký

a)

Bằng giấy hoặc bằng Hệ thống

b)

Bằng sổ hoặc bằng Hệ thống

c)

Bằng công văn hoặc bằng Hệ thống sổ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

100.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về đăng ký văn bản đi. Đăng ký văn bản bằng Hệ thống

a)

Văn bản được đăng ký bằng Hệ thống phải được in ra giấy và đóng sổ để quản lý

b)

Hệ thống phải được in ra giấy đầy đủ các trường thông tin theo mẫu sổ đăng ký văn bản đi

c)

Văn bản được đăng ký bằng Hệ thống phải được in ra giấy đầy đủ các trường thông tin theo mẫu sổ đăng ký văn bản đi, đóng sổ để quản lý

d)

Không có phương án nào đúng

101.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Văn bản đi được nhân bản theo ………. được xác định ở phần nơi nhận của văn bản?

a)

Đúng số lượng +3 bản

b)

Đúng số lượng

c)

Đúng số lượng +1 bản

d)

Đúng số lượng +2 bản

102.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Văn bản khẩn phải được phát hành và gửi?

a)

Ngay sau ngày làm việc tiếp theo

b)

Ngay sau khi ký văn bản

c)

Ngay trong ngày làm việc

d)

Không có phương án đúng

103.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về nội dung phải được sửa đổi, thay thế bằng

a)

Văn bản có hình thức tương đương. (1)

b)

Văn bản có hình thức y trang văn bản đã phát hành. (2)

c)

Phương án (1) và (2) đều đúng

d)

Phương án (1) và (2) đều sai

104.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về. Phát hành văn bản giấy từ văn bản được ký sổ của người có thẩm quyền

a)

Văn thư cơ quan thực hiện in văn bản đã được ký số của người có thẩm quyền ra giấy và phát hành văn bản

b)

Văn thư cơ quan thực hiện in văn bản đã được ký số của người có thẩm quyền ra giấy, đóng dấu của cơ quan, tổ chức để tạo bản chính văn bản giấy và phát hành văn bản.

c)

Văn thư cơ quan thực hiện in văn bản đã được ký số của người có thẩm quyền ra giấy, đóng dấu của cơ quan, tổ chức để tạo bản chính văn bản giấy

d)

Không có phương án nào đúng

105.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Trình tự quản lý văn bản đến?

a)

Trình, chuyển giao văn bản đến

b)

Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến

c)

Tiếp nhận văn bản đến. Đăng ký văn bản đến

d)

Tất cả các phương án đều đúng

106.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án sai về Tiếp nhận văn bản đến. Đối với văn bản giấy

a)

Trường hợp phát hiện có sai sót hoặc dấu hiệu bất thường, Văn thư cơ quan báo ngay người có trách nhiệm giải quyết và thông báo cho nơi gửi văn bản

b)

Văn thư cơ quan kiểm tra số lượng, tình trạng bì, dấu niêm phong (nếu có), nơi gửi; đối chiếu số, ký hiệu ghi ngoài bì với số, ký hiệu của văn bản trong bì

c)

Trường hợp phát hiện có sai sót hoặc dấu hiệu bất thường, Văn thư cơ quan gửi trả lại văn bản cho nơi gửi văn bản

d)

Không có phương án nào sai

107.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án sai về Tiếp nhận văn bản đến. Đối với văn bản giấy

a)

Đối với văn bản gửi đích danh cá nhân hoặc tổ chức đoàn thể trong cơ quan, tổ chức thì Văn thư cơ quan bóc bì và chuyển cho nơi nhận

b)

Tất cả văn bản giấy đến (bao gồm cả văn bản có dấu chỉ độ mật) gửi cơ quan, tổ chức thuộc diện đăng ký tại Văn thư cơ quan phải được bóc bì, đóng dấu “ĐẾN”.

c)

Đối với văn bản gửi đích danh cá nhân hoặc tổ chức đoàn thể trong cơ quan, tổ chức thì Văn thư cơ quan không bóc bì mà chuyển cho nơi nhận

d)

Những bì văn bản gửi đích danh cá nhân, nếu là văn bản liên quan đến công việc chung của cơ quan, tổ chức thì cá nhân nhận văn bản có trách nhiệm chuyển lại cho Văn thư cơ quan để đăng ký

108.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án sai về Đăng ký văn bản đến

a)

Những văn bản đến không được đăng ký tại Văn thư cơ quan thì đơn vị, cá nhân không có trách nhiệm giải quyết, trừ những loại văn bản đến được đăng ký riêng theo quy định của pháp luật.

b)

Số đến của văn bản được lấy liên tiếp theo thứ tự và trình tự thời gian tiếp nhận văn bản trong năm, thống nhất giữa văn bản giấy và văn bản điện tử

c)

Việc đăng ký văn bản đến phải bảo đảm đầy đủ, rõ ràng, chính xác các thông tin cần thiết theo mẫu sổ đăng ký văn bản đến hoặc theo thông tin đầu vào của dữ liệu quản lý văn bản đến

d)

Không có phương án nào sai

109.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Có bao nhiêu hình thức bản sao văn bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Sao lục gồm?

a)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử

b)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử

c)

Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

d)

Tất cả đúng

111.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về Trích sao gồm

a)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

b)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

c)

Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy

d)

Không có phương án nào đúng

112.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Bản sao y, bản sao lục và bản trích sao có giá trị pháp lý như thế nào?

a)

Bản sao y có giá trị pháp lý như bản chính còn bản sao lục và bản trích sao có giá trị giao dịch dân sự

b)

Bản sao y có giá trị pháp lý như bản chính, còn bản sao lục và bản trích sao có giá trị tham khảo

c)

Bản sao y, bản sao lục và bản trích sao có giá trị pháp lý như bản chính

d)

Không có phương án nào đúng

113.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Lập hồ sơ, đối với hồ sơ giấy: Người lập hồ sơ thực hiện đánh số tờ đối với hồ sơ có thời hạn bảo quản từ bao nhiêu năm trở lên và viết Mục lục văn bản đối với hồ sơ có thời hạn bảo quản vĩnh viễn; viết chứng từ kết thúc đối với tất cả hồ sơ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

10

114.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan đối với hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ bản: Trong thời hạn bao nhiêu tháng kể từ ngày công trình được quyết toán

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan đối với hồ sơ, tài liệu (trừ hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ bản) trong thời hạn bao nhiêu năm kể từ ngày công việc kết thúc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan. Thủ tục nộp lưu đối với hồ sơ giấy. Khi nộp lưu tài liệu phải lập 02 bản “Mục lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu” và 02 bản “Biên bản giao nhận hồ sơ, tài liệu” theo mẫu quy định. Đơn vị, cá nhân nộp lưu tài liệu và Lưu trữ cơ quan giữ mỗi loại bao nhiêu bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan. Thủ tục nộp lưu đối với hồ sơ giấy. Khi nộp lưu tài liệu phải lập 02 bản “Mục lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu” và bao nhiêu bản “Biên bản giao nhận hồ sơ, tài liệu” theo mẫu quy định. Đơn vị, cá nhân nộp lưu tài liệu và Lưu trữ cơ quan giữ mỗi loại 01 bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan. Thủ tục nộp lưu đối với hồ sơ giấy. Khi nộp lưu tài liệu phải lập bao nhiêu bản “Mục lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu” và 02 bản “Biên bản giao nhận hồ sơ, tài liệu” theo mẫu quy định. Đơn vị, cá nhân nộp lưu tài liệu và Lưu trữ cơ quan giữ mỗi loại 01 bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

119.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về Đơn vị và cá nhân trong cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nộp lưu những hồ sơ, tài liệu được xác định thời hạn bảo quản từ bao nhiêu năm trở lên vào Lưu trữ cơ quan

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

120.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án đúng về thời hạn giữ lại hồ sơ, tài liệu của đơn vị, cá nhân không quá bao nhiêu năm kể từ ngày đến hạn nộp lưu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai Quản lý con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật. Văn thư cơ quan có trách nhiệm

a)

Chỉ được đóng dấu, ký số của cơ quan, tổ chức vào văn bản đã có chữ ký của người có thẩm quyền và bản sao văn bản do cơ quan, tổ chức trực tiếp thực hiện

b)

Bảo quản an toàn, sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức tại trụ sở cơ quan, tổ chức hoặc được phép mang theo khi giao dịch với đối tác

c)

Phải trực tiếp đóng dấu, ký số vào văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành và bản sao văn bản

d)

không có phương án nào sai

122.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai Quản lý con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật. Văn thư cơ quan có trách nhiệm

a)

Đóng dấu sẵn, ký số của cơ quan, tổ chức vào văn bản khi trình người có thẩm quyền ký và bản sao văn bản do cơ quan, tổ chức trực tiếp thực hiện

b)

Phải trực tiếp đóng dấu, ký số vào văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành và bản sao văn bản

c)

Bảo quản an toàn, sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật của cơ quan, tổ chức tại trụ sở cơ quan, tổ chức

d)

Không có phương án nào sai

123.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai về Sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật. Sử dụng con dấu

a)

Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái

b)

Các văn bản ban hành kèm theo văn bản chính hoặc phụ lục: Dấu được đóng lên trang đầu, trùm một phần tên cơ quan, tổ chức hoặc tiêu đề phụ lục

c)

Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải trùm lên khoảng 2/3 chữ ký về phía bên trái

d)

Dấu đóng phải rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu đỏ theo quy định

124.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai về Sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật. Sử dụng con dấu

a)

Dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 10 tờ văn bản

b)

Không có phương án nào sai

c)

Việc đóng dấu treo, dấu giáp lai, đóng dấu nổi trên văn bản giấy do người đứng đầu cơ quan, tổ chức quy định

d)

Dấu giáp lai được đóng vào khoảng giữa mép phải của văn bản hoặc phụ lục văn bản, trùm lên một phần các tờ giấy; mỗi dấu đóng tối đa 05 tờ văn bả

125.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Xác định phương án sai về đóng dấu cơ quan, tổ chức lên văn bản hành chính?

a)

Khi đóng dấu lên chữ ký thì dấu đóng phải trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái

b)

Dấu đóng phải rõ ràng, ngay ngắn, đúng chiều và dùng đúng mực dấu màu đỏ quy định

c)

Không có phương án nào sai

d)

Khi đóng dấu lên chữ ký thì dấu đóng phải trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên phải

126.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Hiệu lực thi hành vào ngày nào?

a)

03/05/2010

b)

05/03/2020

c)

05/06/2020

d)

05/04/2020

127.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng, trường hợp cấp phó được giao phụ trách, điều hành thì thực hiện ký như?

a)

Như người đứng đầu

b)

Như cấp trưởng

c)

Cấp phó ký thay cấp trưởng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

128.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về công tác văn thư. Chọn phương án đúng về ký ban hành văn bản

a)

Việc giao ký thừa ủy quyền phải được thực hiện bằng văn bản, giới hạn thời gian và nội dung được ủy quyền. Người được ký thừa ủy quyền không được ủy quyền lại cho người khác ký

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Trong trường hợp đặc biệt, người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của mình ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký

d)

Văn bản ký thừa ủy quyền được thực hiện theo thể thức và đóng dấu hoặc ký số của cơ quan, tổ chức ủy quyền