Worksheetshóa sinh thi
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Cơ chế tác dụng của hormon glucagon trong quá trình điều hòa đường huyết?
Kích thích thoái hóa glycogen thành glucose làm tăng đường huyết
Gây tăng tổng hợp glucose dẫn đến tăng đường huyết.
Kích thích sự gia nhập glucose từ máu vào tế bào làm giảm đường huyết
làm giảm sự gia nhập glucose vào cơ dẫn đến tăng đường huyết
Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò:
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương.
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh.
Tổng hợp Photpholipid.
Tham gia vào tổng hợp Triglycerid.
Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, HDL chủ yếu mang
Apolipoprotein C.
Apolipoprotein A.
Apolipoprotein B..
Apolipoprotein E.
Số phận của khung carbon trong thoái hóa acid amin là, ngoại trừ
Đi vào chu trình acid citric
Đi vào quá trình tân tạo đường
Đi vào quá trình tạo ure
Đi vào quá trình tạo cetonic
Bilirubin tự do sẽ theo mật đổ vào ruột non.
Bilirubin tự do sẽ theo mật đổ vào ruột non.
Ở cuối ruột non, đầu ruột già, bilirubin tự do bị khử để tạo thành
urobilinogen.
Bilirubin tự do được lọc qua thận
Bilirubin trực tiếp là thành phần chính của bilirubin toàn phần.
Tác dụng của enzym carboxyl peptidase:
A. Thủy phân liên kết peptid của các acid amin nhân thơm.
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –COOH tự do.
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin trung tính
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –NH2 tự do.
Coenzym nào sau đây tham gia phản ứng chuyển nhóm amin của GOT
và GGT:
Vitamin B1
Vitamin B3
Vitamin B6
Vitamin B12
Quá trình tổng hợp hem xảy ra chủ yếu ở đâu:
Bào tương
Ty thể
Lạp thể
Màng tế bào
IDL là lipoprotein có tỷ trọng trung
gian giữa:
Lipoprotein có tỷ trọng cao và thấp.
Lipoprotein có tỷ trọng thấp và rất thấp.
Lipoprotein có tỷ trọng thấp và chylomicron
Lipoprotein có tỷ trọng cao và rất thấp.
Quá trình khử amin oxy hóa gồm các giai đoạn theo thứ tự:
Phản ứng khử nước và decarboxyl
Phản ứng decarboxyl và dehydrogen
Phản ứng dehydrogen và khử nước
Phản ứng dehydrogen và thủy phân
Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau
đây tham gia cắt nhanh để giải phóng Glucose tự do:
Phosphorylase.
Amylo 1-4->1-6 transGlucosidase.
Amylo 1-4->1-4 transGlucosidase.
Amylo 1-6 Glucosidase.
Ở thận, NH3 thải ra ngoài nước tiểu
dưới dạng:
NH3 tự do
Muối amoniclorua.
Ure
Acid uric
Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP :
129 ATP
136 ATP
130 ATP
131 ATP
Tác dụng của enzym aminopeptidase:
Thủy phản liên kết peptid của các acid amin kiềm
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –COOH tự do.
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin trung tính
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –NH2 tự do.
Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm
1 Sterol
2 Acid béo
3 Glycerol
4 Acid phosphoric
1,2
1,3
2,3
3,4
“Hạ đường huyết” tự phát do nguyên nhân:
Do tế bào ở tuyến tụy có khối u gây tăng
tiết glucagon.
Do thiếu vitamin B1 nên thoái hóa pyruvat giảm dẫn đến đường huyết tăng.
Do thiếu enzym galactose uridin transferase nên lượng galactose biển đổi thành glucose nhiều.
tế bào B tuyến tụy có khối u gây tăng tiết insulin.
Hai enzym chính tham gia vào quá trình thoái hóa glycogen
thành glucose:
Glycogen transferase và glucan transferase.
Hexokinase và phosphoglucomutase.
Glycogen phosphorylase và phosphoglucomutase
Glycogen phosphorylase và glucan transferase.
1
2
3
4
Ở ruột, hem sẽ bị oxy hóa thành:
Globin
Biliverdin
Bilirubin
Hematin
Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm
khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:
Lactat.
Pyruvat.
Acetyl CoA.
Alcol Etylic
Thủy phân tinh bột thực chất là cắt liên kết gỉ trong tinh bột?
a1,4 và a1,6 glycosid
B1,4 và B1,6 glycosid.
a1,4 glycosid và B1,6 glycosid.
a 1,4 và a1,6 glycosid; B1,6 và B1,4 glycosid.
Lipase thuỷ phân Lipid:
Phospholipid
Triglyceride
Cholesterid
Đáp án khác
Acid amin không cần thiết:
Glycine
Leucin
Lysine
Threonine
Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong
điều kiện yếm khí cho:
39 ATP.
38 ATP
3 ATP.
2 ATP.
Sản phẩm của quá trình khử amin trực tiếp:
Acid a-cetonic
Acid a-cetoglutarat và NH3
NH3
NH3 và acid acetonic
Những acid amin cần thiết:
Không thể tổng hợp đẩy đủ trong cơ thể mà phải được cung cấp bởi
thức ăn.
Tổng hợp trong thận nhưng không được tạo ra ở các mô khác.
Không được bài tiết bởi người vì quả quan trọng với cơ thể.
Được biến dưỡng bởi men D amino acid oxydase
Tổ bảo nào không có khả năng tổng hợp hem
Hồng cầu già
Hồng cầu non
Gan
Tủy xương
Hormon nào có vai trò điều hoà tổng hợp lipit
Insulin.
ACTH.
Adrenalin.
Glucagon.
Trong vùng da sinh lí ở trẻ em, trong máu:
Tăng biliverdin
Tăng bilirubin tự do
Tăng bilirubin liên hợp
Tăng bilirubin trực tiếp
Bilirubin tự do là bilirubin :
Gián tiếp
Trực tiếp
Tan trong nước
Không độc
GOT xúc tác phản ứng chuyển amin của acid amin nào?
Aspartat
Arginin
Alanin
Asparagin
Ở động vật, enzym chuyển nhóm amin phổ biến và hoạt
động mạnh nhất là:
ALP
AST
GOP
CHE
1,4
2,3
2,4
3,4
Giai đoạn 3 của chu trình ure xảy ra ở:
Ty thể tế bào gan
Ty thể tế bào thận
Bào tương tế bào gan
Bào tương tế bào thận
Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:
Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase
Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase
Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase
Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase,
Xuất hiện sắc tổ mặt trong nước tiểu ở bệnh lí:
Tán huyết sơ sinh
Sỏi mật
Sốt xuất huyết
Suy thận mãn
Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:
Polysaccarid
Trisaccarid.
Oligosaccarid.
Monosaccarid
Tiêu hóa glucid chủ yếu xảy ra ở
đâu?
Miệng.
Dạ dày.
Ruột non.
Tá tràng.
NH3 di chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng:
Glutamin
Pyruvat
Asparagine
Amoniac
2,3
1,3
2,4
1,2
Những Coenzym nào tham gia vào tổng hợp acid béo :
NAD+, NADHH+
FAD, FADH2
NADP+, NADPHH+
NAD+, FAD
Tác dụng của enzym carboxypeptidase là thủy phân liên kết peptid của
các acid amin:
Kiểm.
Có gốc –COOH tự do.
Trung tính
Có gốc –NH2 tự do.
Bệnh nào gây vùng da trước gan:
Xơ gan
Viêm gan
Ung thư đầu tụy
Thalassemia
Màu vàng của phân là do:
Stereobilin
Urobilin
Crahilinogen
Bilinogen
Amylol-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:
Tạo các liên kết ở 1-6 trong glycogen
Hoạt hoa phosphorylase không hoạt động ở gan
Tạo các liên kết ở 1-4 trong glycogen
Enzym cắt nhánh glycogen
Bệnh gây vàng da tại gan là
Sót rét
Viêm gan
Ung thư đầu tụy
Thalassemia
Bilirubin tự do là bilirubin:
Tan trong nước
Cho phản ứng diazo nhanh
Kết hợp với albumin khi di chuyển trong máu
Tạo sắc tố màu vàng cho nước tiểu
Acid a-cetonic tương ứng với alanin trong phản ứng chuyển nhóm
amin:
Pyruvat
Oxaloacetat
Iminoglutarat
a-cetoglutarat
Sản phẩm giai đoạn 4 chu trình Ornithin:
Arginin
Citrullin
Arginosuccinate
Ornithin
Acid amin cần thiết:
Glycine
Alanine
Lysine
Serine
Lipoprotein nào sau đây tăng cao là
có hại:
VLDL cholesterol.
IDL cholesterol.
LDL Cholesterol.
HDL cholesterol.
Chọn câu đúng:
Bình thường, nồng độ bilirubin trực tiếp trong huyết thanh cao hơn
nồng độ bilirubin gián tiếp
Nồng độ bilirubin toàn phần trong huyết thanh binh thưởng < 1mg/l
Vàng da niêm mạc và vàng da bắt đầu xuất hiện trong trường hợp bệnh li khi bilirubin toàn phần huyết thanh>2mg%.
Khi bilirubin tự do cao trong máu sẽ được đảo thải ra ngoài nước
tiêu
Acyl CoA
Acid béo
Acyl carnitin
Camitin
Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di trong
điều kiện hiếu khí cho:
38 ATP.
3 ATP.
39 ATP.
129 ATP.
Bilirubin liên hợp là bilirubin:
Gián tiếp
Trực tiếp
Độc
Không độc
Sản phẩm chính của quá trình khử amin gián tiếp:
Acid a-cetonic
Acid a-cetoglutarat
NH3
Glutamin
Chất sau thuộc thể
cetonic:
Acetone, acetoacetic.
Acid mật.
Muối mật.
Vitamin F.
5
2
3
4
Chọn tập hợp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình ß oxi hóa
acid béo bão hòa sau
1. Phản ứng khử hydro lần 1
2. Phản ứng khử hydro lần 2
3. Phản ứng kết hợp nước
4. Phản ứng phân cắt
1 2 3 4
4 3 2 1
1 3 2 4
4 2 3 1
Glutamat được tổng hợp từ:
Acid glutamic
Glutamin
a-cetoglutarat
Oxaloacetat
Insulin là nội tiết tổ làm hạ đường huyết do có tác dụng:
Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quả trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.
Tăng sử dụng Glucose ở tể bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen.
Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân,
giảm sử dụng Glucose ở tế bào.
Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tể
bào.
Fructose 6P -> F1-6 Di P cần:
ADP và Phosphofructokinase
NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase.
ATP và Phosphofructokinase.
ADP và Hexokinase.
Sản phẩm giai đoạn 4 chu trình ure:
Arginin
Citrullin
Arginosuccinate
Ornithin
Quả trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:
Glucose → G-1- → G-6- → Tổng hợp mạch thẳng — Tổng hợp
mạch nhánh.
Glucose → G-1-→ G-6 → Tổng hợp mạch nhánh — Tổng hợp
mach thẳng.
Glucose → G-6 → G-1- → Tổng hợp mạch thắng – Tổng hợp
mạch nhánh..
Glucose → G-6 → G-1- → Tổng hợp mạch nhánh — Tổng hợp
mach thẳng.
Công thức đúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bão hòa có số C chẵn (2n)
(n-1)x5+12n-2 ATP
(n-1) x 5+12n-1 ATP
nx5+12 n-2 ATP
nx 5+ 12 n ATP
Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:
Glycogen Synthetase
Enzym tạo nhánh
Amylo 1-6 Glucosidase.
Phosphorylase.
Con đường Hexomonophosphoat (HMP) có ý nghĩa:
Cung cấp năng lượng cho các tế bào và cung cấp các chất trung
gian cho chu trình Krept.
Cung cấp NADPH và ribose cho quá trình tổng hợp các chất cần thiết.
Tham gia điều hòa quá trình chuyển hóa các chất
trong cơ thể.
Cung cấp ATP, NADPH cho các hoạt động sống của tế bào.
Bệnh nào gây vàng da tại gan:
Sót rét
Viêm gan
Ung thư đầu tụy
Thalassemin
Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do:
1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase.
2. Giảm acid cetonic trong máu.
3. Tăng các thể cetonic trong máu.
4. Giảm Acetyl CoA trong máu.
5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng.
Chọn tập hợp đúng:
1,2
1,3
2,4
1,4
Một lipoprotein có cấu tạo gồm
Cholesterol tự do và phospholipid ở giữa
Cholesterol este, phospholipid và apolipoprotein ở chung quanh.
Cholesterol este và phospholipid ở giữa , cholesterol tự do và Apolipoprotein ở chung quanh.
Cholesterol este và triglycerid ở giữa , cholesterol tự do , phospholipid và Apolipoprotein ở chung quanh .
1
2
4
5
Bệnh hồng cầu hình liềm là bệnh có hemoglobin là:
hbs
hbc
hbh
hbf
Những chất nào sau có vai trò thoái hoá lipid:
Insulin
ACTH
Adrenalin, Glucagon
Adrenalin, Glucagon, ACTH.
Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:
Lactat.
Pyruvat.
Acetyl CoA.
Alcol Etylic.
Quá trình kết hợp của hem và globin xảy ra ở đâu
Bào tương
Ty thể
Lạp thể
Màng Tế Bào
Sản phẩm chính của quá trình khử amin oxy hóa:
Acid a-cetonic
Acid a-cetoglutarat
NH3
Glutamin
Giai đoạn 3 của Orithin xảy ra ở
Ty thể tế bào gan
Ty thể tế bào thận
Bảo tương tế bào gan
Bảo tương tế bảo thận
Quá trình tân tạo glucose do tổ chức nào đảm
nhiệm chính?
Thận.
Cơ
Ruột
Gan
Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , HDL là lipoprotein có tỷ trọng cao nhất vị:
Chứa nhiều phospholipid .
Chứa nhiều protein
Chứa ít Triglycerid
Chứa nhiều phospholipid và protein.
Enzym nào sau đây không do tụy tạng sản xuất:
Protease
Aminopeptidase
Carboxypeptidase
Amylase
Bệnh hồng cầu hình bia là bệnh có hemoglobin là:
HbF
HbC
HbS
HbA
Giai đoạn nào của chu trình Ornithin xảy ra ở ty thể:
Giai đoạn 1,2
Giai đoạn 3,4
Giai đoạn 1,4
Giai đoạn 1,3
Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng
đường huyết:
Adrenalin, MSH, Prolactin.
Adrenalin, Glucagon, Insulin.
ADH, Glucocorticoid, Adrenalin
Adrenalin, Glucagon, ACTH.
Amylo 1-6 Glucosidase là enzym:
Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen
Thuỷ phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen
Enzym gắn nhánh của glycogen
Enzym đồng phản của glycogen
Các monosaccharid ngoài cơ chế khuyếch tán còn được hấp
thụ theo cơ chế tích cực là:
Glucose và galactose.
Glucose và fructose.
Galactose và mannose.
Arabinose và fructose.
Chuyển hóa urobilinogen:
Khoảng 80% tái hấp thu theo đường tĩnh mạch cửa
Urobilinogen là sản phẩm tử sự oxy hóa bilirubin gián tiếp.
Urobilinogen được oxy hóa thành urobillin thải ra ngoài theo phân.
Urobilinogen được oxy hóa thành stercobillin thải ra ngoài theo
nước tiểu.
Acetyl CoA
Acyl CoA
Malonyl CoA
Pyruvat
Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym
Phosphofructosekinase:
(2)
(5)
(3)
(4)
Nơi xảy ra sự thoái hóa hồng cầu nhiều nhất hay còn gọi là mổ chôn hồng cấu:
Gan
Lách
Tủy xương
Mẫu
Chất tham gia vào quá trình tổng hợp acid
béo là:
Acyl CoA.
Acetyl CoA.
Acyl succinic CoA.
Acid pyruvic.
Enzym nào sau đây do tụy tạng sản xuất:
Pepsin
Aminopeptidase
Carboxypeptidase
Aminotransferase
Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có
Enzym:
Phosphorylase.
F 1-6 Di
Phosphatase
Glucose 6
Phosphatase.
Glucokinase.
Bệnh hồng cầu hình bia, do bất thường gì ở chuỗi hemoglobin:
Acid amin số 6 Glu bị thay thế bởi Lys
Acid amin số 6 Glu bị thay thế bởi Val
Acid amin số 6 Lys bị thay thế bởi Glu
Acid amin số 6 Val bị thay thế bởi Glu
Chọn câu đúng:
Bilirubin tự do là bilirubin trực tiếp
Bilirubin kết hợp là bilirubin gián tiếp
Bilirubin trực tiếp sau khi được tạo thành thì đổ xuống ruột theo
đường mật.
Hơn 50% bilirubin trực tiếp được tái hấp thu theo tĩnh mạch
cửa
trở về gan.
Trong vùng da sau gan:
Bilirubin trực tiếp tăng cao, bilirubin giản tiếp binh thường
Bilirubin gián tiếp tăng cao, bilirubin trực tiếp bình thường
Stercobillin tăng cao
Phân, nước tiểu đậm màu
Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:
Monoglycerid, Diglycerid
Diglycerid, Acid béo
Acid béo, Glycerol, Diglycerid.
Monoglycerid, Diglycerid, Acid béo, Glycerol
Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:
Năng lượng cho cơ thể sử dụng.
Acetyl CoA.
NADPHH+.
Lactat.
Trong những bệnh li sau, bệnh lí nào gây tăng cao bilirubin trực tiếp:
Sót rét
Truyền nhầm nhóm máu
Tắc mật
Thiếu enzym G-6-PD
Enzym nào sau đây do ruột sản xuất:
Pepsin
Aminopeptidase
Carboxypeptidase
Chymotrypsin
Monosaccharid có tốc độ hấp thụ cao
nhất:
Galactose.
Glucose.
Fructose.
Arabinose.
GPT xúc tác phản ứng chuyển amin của acid amin nào?
Aspartat
Arginin
Alanin
Asparagin
Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:
Phosphorylase.
Amylo 1-4->1-4 transglucosidase.
Amylo 1-6->1-4 transglucosidase.
Amylo 1-4->1-6 transglucosidase.
Các Hormon sau tăng tác dụng lên sự thoái hóa lipid :
1. Insulin
2. Prostaglandin
3. Adrenalin
4. Glucagon
5. ACTH
1; 2,3
2.3.4
2.4.5
3.4.5
Chylomicron là loại lipoprotein :
1. Vận chuyển triglycerid nội sinh.
2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh.
3. Có tỷ trọng thấp nhất.
4. Cô độ nổi cao nhất.
5. Tổn tại trong huyết tương rất lâu.
2.3.4
1.3.4
1.3.5
2.3.5
Sản phẩm giai đoạn 5 chu trình ure:
Carbamyl phosphate
Citrullin
Arginosuccinate
Ornithin
Enzym pepsin hoạt động
tốt nhất ở môi trường:
ALP
ASP
GOT
CHE
Enzym pepsin hoạt động
tốt nhất ở môi trường:
. pH acid
pH kiểm
pH trung tính
pH thật kiểm hoặc thật acid
Quá trình tiêu hóa lipid nhờ
I. Sự nhũ tương của dịch mật - tuy
2. Sự thủy phân của enzym amylase
3. Sự thủy phân của enzym lipase
4. Sự thủy phân của enzym peptidase
5. Sự thủy phân của enzym phospholipase
1 2 3
3 4 5
2 3 5
1 3 5
Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:
Tạo các liên kết ở 1-6 trong glycogen
Hoạt hoa phosphorylase không hoạt động ở gan
Tạo các liên kết ở 1-4 trong glycogen
Enzym cắt nhánh glycogen
Phosphorylase la enzym
Thủy phân mạch thắng của glycogen
Thuỷ phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen
Enzym gắn nhánh của glycogen
Enzym đồng phân của glycogen
Quả trình tổng hợp hem xảy ra chủ yếu ở:
Bào tương
Ty thể
Lạp Thể
Màng tế bào
Ở tế bào, quá trình thoái hóa glucose có ý nghĩa
chính là:
Cung cấp glucose — 6, phosphat cho tế bảo sử dụng.
Cung cấp glucose cho máu.
Cung cấp các sản phẩm trung gian cho các quá trình chuyển
hóa khác.
Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của tế bào.
Sản phẩm giai đoạn 2 chu trình Ornithin:
Carbamyl phosphate
Citrullin
Arginosuccinate
Ornithin
Giai đoạn 2 của Ornithin xảy ra ở
Ty thế tế bào gan
Ty thể tể bào thận
Bảo tương tế bào gan
Bảo tương tế bào thận
Sản phẩm chính của quá trình khử amin trực tiếp:
Acid a-cetonic
Acid a-cetoglutarat
NH3
Glutamin
Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , LDL chủ yếu mang:
Apolipoprotein A.
Apolipoprotein B
Apolipoprotein C
Apolipoprotein D
Chuyển hỏa urobilinogen có đặc điểm:
Khoảng 80% tải hấp thu theo đường tĩnh mạch cửa
Urobilinogen là sản phẩm từ sự oxy hóa bilirubin gián tiếp.
Urobilinogen được oxy hóa thành urobillin thải ra ngoài theo phân.
Urobilinogen được oxy hóa thành stercobillin thải ra ngoài theo nước tiểu
Tác dụng của enzym chymotrypsin:
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin kiềm.
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –COOH tự do.
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin trung tỉnh
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –NH2 tự do.
HDL được coi là lipoprotein "tốt" vì
Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bảo về thoái hóa ở gan.
Bị kim hãm bởi hormon sinh dục nữ estrogen.
Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol
trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch.
Kết hợp với HDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên.
Tác dụng của enzym trypsin là thủy phân liên kết peptid của
các acid amin:
Kiềm
Có gốc –COOH tự do.
Trung tính
Có gốc –NH2 tự do.
Glycogen được biến đổi thành glucose-1-P nhờ có
UDPG transferase
Enzym gắn nhánh
Phosphorylase
Isomerase
1
2
3
5
GLutamin vận chuyển từ máu đến cơ quan nào
thận và gan
cơ và gan
lách
thận và ruột
