wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa sinh thi

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế tác dụng của hormon glucagon trong quá trình điều hòa đường huyết?

a)

Kích thích thoái hóa glycogen thành glucose làm tăng đường huyết

b)

Gây tăng tổng hợp glucose dẫn đến tăng đường huyết.

c)

Kích thích sự gia nhập glucose từ máu vào tế bào làm giảm đường huyết

d)

làm giảm sự gia nhập glucose vào cơ dẫn đến tăng đường huyết 

2.

Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò: 

a)

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương.

b)

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh.

c)

Tổng hợp Photpholipid.

d)

Tham gia vào tổng hợp Triglycerid.

3.

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, HDL chủ yếu mang

a)

Apolipoprotein C.

b)

Apolipoprotein A.

c)

Apolipoprotein B..

d)

Apolipoprotein E.

4.

Số phận của khung carbon trong thoái hóa acid amin là, ngoại trừ

a)

Đi vào chu trình acid citric

b)

Đi vào quá trình tân tạo đường

c)

Đi vào quá trình tạo ure

d)

Đi vào quá trình tạo cetonic

5.

Bilirubin tự do sẽ theo mật đổ vào ruột non.

a)

Bilirubin tự do sẽ theo mật đổ vào ruột non.

b)

Ở cuối ruột non, đầu ruột già, bilirubin tự do bị khử để tạo thành

urobilinogen.

c)

Bilirubin tự do được lọc qua thận

d)

Bilirubin trực tiếp là thành phần chính của bilirubin toàn phần.

6.

Tác dụng của enzym carboxyl peptidase:

a)

A. Thủy phân liên kết peptid của các acid amin nhân thơm.

b)

Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –COOH tự do.

c)

Thủy phân liên kết peptid của các acid amin trung tính

d)

Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –NH2 tự do.

7.

Coenzym nào sau đây tham gia phản ứng chuyển nhóm amin của GOT

và GGT:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B3

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B12

8.

Quá trình tổng hợp hem xảy ra chủ yếu ở đâu:

a)

Bào tương

b)

Ty thể

c)

Lạp thể

d)

Màng tế bào

9.

IDL là lipoprotein có tỷ trọng trung

gian giữa:

a)

Lipoprotein có tỷ trọng cao và thấp.

b)

Lipoprotein có tỷ trọng thấp và rất thấp.

c)

Lipoprotein có tỷ trọng thấp và chylomicron

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao và rất thấp.

10.

Quá trình khử amin oxy hóa gồm các giai đoạn theo thứ tự:

a)

Phản ứng khử nước và decarboxyl

b)

Phản ứng decarboxyl và dehydrogen

c)

Phản ứng dehydrogen và khử nước

d)

Phản ứng dehydrogen và thủy phân

11.

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau

đây tham gia cắt nhanh để giải phóng Glucose tự do:

a)

Phosphorylase.

b)

Amylo 1-4->1-6 transGlucosidase.

c)

Amylo 1-4->1-4 transGlucosidase.

d)

Amylo 1-6 Glucosidase.

12.

Ở thận, NH3 thải ra ngoài nước tiểu

dưới dạng:

a)

NH3 tự do

b)

Muối amoniclorua.

c)

Ure

d)

Acid uric

13.

Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP :

a)

129 ATP

b)

136 ATP

c)

130 ATP

d)

131 ATP

14.

Tác dụng của enzym aminopeptidase:

a)

Thủy phản liên kết peptid của các acid amin kiềm

b)

Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –COOH tự do.

c)

Thủy phân liên kết peptid của các acid amin trung tính

d)

Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –NH2 tự do.

15.

Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm

1 Sterol

2 Acid béo

3 Glycerol

4 Acid phosphoric

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,3

d)

3,4

16.

“Hạ đường huyết” tự phát do nguyên nhân:

a)

Do tế bào ở tuyến tụy có khối u gây tăng

tiết glucagon.

b)

Do thiếu vitamin B1 nên thoái hóa pyruvat giảm dẫn đến đường huyết tăng.

c)

Do thiếu enzym galactose uridin transferase nên lượng galactose biển đổi thành glucose nhiều.

d)

tế bào B tuyến tụy có khối u gây tăng tiết insulin.

17.

Hai enzym chính tham gia vào quá trình thoái hóa glycogen

thành glucose:

a)

Glycogen transferase và glucan transferase.

b)

Hexokinase và phosphoglucomutase.

c)

Glycogen phosphorylase và phosphoglucomutase

d)

Glycogen phosphorylase và glucan transferase.

18.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Ở ruột, hem sẽ bị oxy hóa thành:

a)

Globin

b)

Biliverdin

c)

Bilirubin

d)

Hematin

20.

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm

khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat.

b)

Pyruvat.

c)

Acetyl CoA.

d)

Alcol Etylic

21.

Thủy phân tinh bột thực chất là cắt liên kết gỉ trong tinh bột?

a)

a1,4 và a1,6 glycosid

b)

B1,4 và B1,6 glycosid.

c)

a1,4 glycosid và B1,6 glycosid.

d)

a 1,4 và a1,6 glycosid; B1,6 và B1,4 glycosid.

22.

Lipase thuỷ phân Lipid:

a)

Phospholipid

b)

Triglyceride

c)

Cholesterid

d)

Đáp án khác

23.

Acid amin không cần thiết:

a)

Glycine

b)

Leucin

c)

Lysine

d)

Threonine

24.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong

điều kiện yếm khí cho:

a)

39 ATP.

b)

38 ATP

c)

3 ATP.

d)

2 ATP.

25.

Sản phẩm của quá trình khử amin trực tiếp:

a)

Acid a-cetonic

b)

Acid a-cetoglutarat và NH3

c)

NH3

d)

NH3 và acid acetonic

26.

Những acid amin cần thiết:

a)

Không thể tổng hợp đẩy đủ trong cơ thể mà phải được cung cấp bởi

thức ăn.

b)

Tổng hợp trong thận nhưng không được tạo ra ở các mô khác.

c)

Không được bài tiết bởi người vì quả quan trọng với cơ thể.

d)

Được biến dưỡng bởi men D amino acid oxydase

27.

Tổ bảo nào không có khả năng tổng hợp hem

a)

Hồng cầu già

b)

Hồng cầu non

c)

Gan

d)

Tủy xương

28.

Hormon nào có vai trò điều hoà tổng hợp lipit

a)

Insulin.

b)

ACTH.

c)

Adrenalin.

d)

Glucagon.

29.

Trong vùng da sinh lí ở trẻ em, trong máu:

a)

Tăng biliverdin

b)

Tăng bilirubin tự do

c)

Tăng bilirubin liên hợp

d)

Tăng bilirubin trực tiếp

30.

Bilirubin tự do là bilirubin :

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Tan trong nước

d)

Không độc

31.

GOT xúc tác phản ứng chuyển amin của acid amin nào?

a)

Aspartat

b)

Arginin

c)

Alanin

d)

Asparagin

32.

Ở động vật, enzym chuyển nhóm amin phổ biến và hoạt

động mạnh nhất là:

a)

ALP

b)

AST

c)

GOP

d)

CHE

33.
a)

1,4

b)

2,3

c)

2,4

d)

3,4

34.

Giai đoạn 3 của chu trình ure xảy ra ở:

a)

Ty thể tế bào gan

b)

Ty thể tế bào thận

c)

Bào tương tế bào gan

d)

Bào tương tế bào thận

35.

Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

a)

Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

b)

Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

c)

Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase

d)

Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase,

36.

Xuất hiện sắc tổ mặt trong nước tiểu ở bệnh lí:

a)

Tán huyết sơ sinh

b)

Sỏi mật

c)

Sốt xuất huyết

d)

Suy thận mãn

37.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:

a)

Polysaccarid

b)

Trisaccarid.

c)

Oligosaccarid.

d)

Monosaccarid

38.

Tiêu hóa glucid chủ yếu xảy ra ở

đâu?

a)

Miệng.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Tá tràng.

39.

NH3 di chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng:

a)

Glutamin

b)

Pyruvat

c)

Asparagine

d)

Amoniac

40.
a)

2,3

b)

1,3

c)

2,4

d)

1,2

41.

Những Coenzym nào tham gia vào tổng hợp acid béo :

a)

NAD+, NADHH+

b)

FAD, FADH2

c)

NADP+, NADPHH+

d)

NAD+, FAD

42.

Tác dụng của enzym carboxypeptidase là thủy phân liên kết peptid của

các acid amin:

a)

Kiểm.

b)

Có gốc –COOH tự do.

c)

Trung tính

d)

Có gốc –NH2 tự do.

43.

Bệnh nào gây vùng da trước gan:

a)

Xơ gan

b)

Viêm gan

c)

Ung thư đầu tụy

d)

Thalassemia

44.

Màu vàng của phân là do:

a)

Stereobilin

b)

Urobilin

c)

Crahilinogen

d)

Bilinogen

45.

Amylol-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tạo các liên kết ở 1-6 trong glycogen

b)

Hoạt hoa phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết ở 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

46.

Bệnh gây vàng da tại gan là

a)

Sót rét

b)

Viêm gan

c)

Ung thư đầu tụy

d)

Thalassemia

47.

Bilirubin tự do là bilirubin:

a)

Tan trong nước

b)

Cho phản ứng diazo nhanh

c)

Kết hợp với albumin khi di chuyển trong máu

d)

Tạo sắc tố màu vàng cho nước tiểu

48.

Acid a-cetonic tương ứng với alanin trong phản ứng chuyển nhóm

amin:

a)

Pyruvat

b)

Oxaloacetat

c)

Iminoglutarat

d)

a-cetoglutarat

49.

Sản phẩm giai đoạn 4 chu trình Ornithin:

a)

Arginin

b)

Citrullin

c)

Arginosuccinate

d)

Ornithin

50.

Acid amin cần thiết:

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Lysine

d)

Serine

51.

Lipoprotein nào sau đây tăng cao là

có hại:

a)

VLDL cholesterol.

b)

IDL cholesterol.

c)

LDL Cholesterol.

d)

HDL cholesterol.

52.

Chọn câu đúng:

a)

Bình thường, nồng độ bilirubin trực tiếp trong huyết thanh cao hơn

nồng độ bilirubin gián tiếp

b)

Nồng độ bilirubin toàn phần trong huyết thanh binh thưởng < 1mg/l

c)

Vàng da niêm mạc và vàng da bắt đầu xuất hiện trong trường hợp bệnh li khi bilirubin toàn phần huyết thanh>2mg%.

d)

Khi bilirubin tự do cao trong máu sẽ được đảo thải ra ngoài nước

tiêu

53.
a)

Acyl CoA

b)

Acid béo

c)

Acyl carnitin

d)

Camitin

54.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di trong

điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP.

b)

3 ATP.

c)

39 ATP.

d)

129 ATP.

55.

Bilirubin liên hợp là bilirubin:

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Độc

d)

Không độc

56.

Sản phẩm chính của quá trình khử amin gián tiếp:

a)

Acid a-cetonic

b)

Acid a-cetoglutarat

c)

NH3

d)

Glutamin

57.

Chất sau thuộc thể

cetonic:

a)

Acetone, acetoacetic.

b)

Acid mật.

c)

Muối mật.

d)

Vitamin F.

58.
a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Chọn tập hợp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình ß oxi hóa

acid béo bão hòa sau

1. Phản ứng khử hydro lần 1

2. Phản ứng khử hydro lần 2

3. Phản ứng kết hợp nước

4. Phản ứng phân cắt

a)

1 2 3 4

b)

4 3 2 1

c)

1 3 2 4

d)

4 2 3 1

60.

Glutamat được tổng hợp từ:

a)

Acid glutamic

b)

Glutamin

c)

a-cetoglutarat

d)

Oxaloacetat

61.

Insulin là nội tiết tổ làm hạ đường huyết do có tác dụng:

a)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quả trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.

b)

Tăng sử dụng Glucose ở tể bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen.

c)

Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân,

giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

d)

Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tể

bào.

62.

Fructose 6P -> F1-6 Di P cần:

a)

ADP và Phosphofructokinase

b)

NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase.

c)

ATP và Phosphofructokinase.

d)

ADP và Hexokinase.

63.

Sản phẩm giai đoạn 4 chu trình ure:

a)

Arginin

b)

Citrullin

c)

Arginosuccinate

d)

Ornithin

64.

Quả trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:

a)

Glucose → G-1- → G-6- → Tổng hợp mạch thẳng — Tổng hợp

mạch nhánh.

b)

Glucose → G-1-→ G-6 → Tổng hợp mạch nhánh — Tổng hợp

mach thẳng.

c)

Glucose → G-6 → G-1- → Tổng hợp mạch thắng – Tổng hợp

mạch nhánh..

d)

Glucose → G-6 → G-1- → Tổng hợp mạch nhánh — Tổng hợp

mach thẳng.

65.

Công thức đúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bão hòa có số C chẵn (2n)

a)

(n-1)x5+12n-2 ATP

b)

(n-1) x 5+12n-1 ATP

c)

nx5+12 n-2 ATP

d)

nx 5+ 12 n ATP

66.

Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

a)

Glycogen Synthetase

b)

Enzym tạo nhánh

c)

Amylo 1-6 Glucosidase.

d)

Phosphorylase.

67.

Con đường Hexomonophosphoat (HMP) có ý nghĩa:

a)

Cung cấp năng lượng cho các tế bào và cung cấp các chất trung

gian cho chu trình Krept.

b)

Cung cấp NADPH và ribose cho quá trình tổng hợp các chất cần thiết.

c)

Tham gia điều hòa quá trình chuyển hóa các chất

trong cơ thể.

d)

Cung cấp ATP, NADPH cho các hoạt động sống của tế bào.

68.

Bệnh nào gây vàng da tại gan:

a)

Sót rét

b)

Viêm gan

c)

Ung thư đầu tụy

d)

Thalassemin

69.

Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do: 

1.  Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase. 

2.  Giảm acid cetonic trong máu. 

3.  Tăng các thể cetonic trong máu. 

4.  Giảm Acetyl CoA trong máu. 

5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng. 

Chọn tập hợp đúng: 

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,4

d)

1,4

70.

Một lipoprotein có cấu tạo gồm

a)

Cholesterol tự do và phospholipid ở giữa

b)

Cholesterol este, phospholipid và apolipoprotein ở chung quanh.

c)

Cholesterol este và phospholipid ở giữa , cholesterol tự do và Apolipoprotein ở chung quanh. 

d)

Cholesterol este và triglycerid ở giữa , cholesterol tự do , phospholipid và Apolipoprotein ở chung quanh .

71.
a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

72.

Bệnh hồng cầu hình liềm là bệnh có hemoglobin là: 

a)

hbs

b)

hbc

c)

hbh

d)

hbf

73.

Những chất nào sau có vai trò thoái hoá lipid: 

a)

Insulin

b)

ACTH

c)

Adrenalin, Glucagon

d)

Adrenalin, Glucagon, ACTH.

74.

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là: 

a)

Lactat.

b)

  Pyruvat. 

c)

Acetyl CoA. 

d)

Alcol Etylic.

75.

Quá trình kết hợp của hem và globin xảy ra ở đâu

a)

Bào tương

b)

Ty thể

c)

Lạp thể

d)

Màng Tế Bào

76.

Sản phẩm chính của quá trình khử amin oxy hóa:

a)

Acid a-cetonic

b)

Acid a-cetoglutarat

c)

NH3

d)

Glutamin

77.

Giai đoạn 3 của Orithin xảy ra ở

a)

Ty thể tế bào gan

b)

Ty thể tế bào thận

c)

Bảo tương tế bào gan

d)

Bảo tương tế bảo thận

78.

Quá trình tân tạo glucose do tổ chức nào đảm

nhiệm chính?

a)

Thận.

b)

c)

Ruột

d)

Gan

79.

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , HDL là lipoprotein có tỷ trọng cao nhất vị:

a)

Chứa nhiều phospholipid .

b)

Chứa nhiều protein

c)

Chứa ít Triglycerid

d)

Chứa nhiều phospholipid và protein.

80.

Enzym nào sau đây không do tụy tạng sản xuất:

a)

Protease

b)

Aminopeptidase

c)

Carboxypeptidase

d)

Amylase

81.

Bệnh hồng cầu hình bia là bệnh có hemoglobin là:

a)

HbF

b)

HbC

c)

HbS

d)

HbA

82.

Giai đoạn nào của chu trình Ornithin xảy ra ở ty thể:

a)

Giai đoạn 1,2

b)

Giai đoạn 3,4

c)

Giai đoạn 1,4

d)

Giai đoạn 1,3

83.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng

đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Adrenalin, Glucagon, ACTH.

84.

Amylo 1-6 Glucosidase là enzym:

a)

Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

b)

Thuỷ phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phản của glycogen

85.

Các monosaccharid ngoài cơ chế khuyếch tán còn được hấp

thụ theo cơ chế tích cực là:

a)

Glucose và galactose.

b)

Glucose và fructose.

c)

Galactose và mannose.

d)

Arabinose và fructose.

86.

Chuyển hóa urobilinogen:

a)

Khoảng 80% tái hấp thu theo đường tĩnh mạch cửa

b)

Urobilinogen là sản phẩm tử sự oxy hóa bilirubin gián tiếp.

c)

Urobilinogen được oxy hóa thành urobillin thải ra ngoài theo phân.

d)

Urobilinogen được oxy hóa thành stercobillin thải ra ngoài theo

nước tiểu.

87.
a)

Acetyl CoA

b)

Acyl CoA

c)

Malonyl CoA

d)

Pyruvat

88.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym

Phosphofructosekinase:

a)

(2)

b)

(5)

c)

(3)

d)

(4)

89.

Nơi xảy ra sự thoái hóa hồng cầu nhiều nhất hay còn gọi là mổ chôn hồng cấu:

a)

Gan

b)

Lách

c)

Tủy xương

d)

Mẫu

90.

Chất tham gia vào quá trình tổng hợp acid

béo là:

a)

Acyl CoA.

b)

Acetyl CoA.

c)

Acyl succinic CoA.

d)

Acid pyruvic.

91.

Enzym nào sau đây do tụy tạng sản xuất:

a)

Pepsin

b)

Aminopeptidase

c)

Carboxypeptidase

d)

Aminotransferase

92.

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có

Enzym:

a)

Phosphorylase.

b)

F 1-6 Di

Phosphatase

c)

Glucose 6

Phosphatase.

d)

Glucokinase.

93.

Bệnh hồng cầu hình bia, do bất thường gì ở chuỗi hemoglobin:

a)

Acid amin số 6 Glu bị thay thế bởi Lys

b)

Acid amin số 6 Glu bị thay thế bởi Val

c)

Acid amin số 6 Lys bị thay thế bởi Glu

d)

Acid amin số 6 Val bị thay thế bởi Glu

94.

Chọn câu đúng:

a)

Bilirubin tự do là bilirubin trực tiếp

b)

Bilirubin kết hợp là bilirubin gián tiếp

c)

Bilirubin trực tiếp sau khi được tạo thành thì đổ xuống ruột theo

đường mật.

d)

Hơn 50% bilirubin trực tiếp được tái hấp thu theo tĩnh mạch

cửa

trở về gan.

95.

Trong vùng da sau gan:

a)

Bilirubin trực tiếp tăng cao, bilirubin giản tiếp binh thường

b)

Bilirubin gián tiếp tăng cao, bilirubin trực tiếp bình thường

c)

Stercobillin tăng cao

d)

Phân, nước tiểu đậm màu

96.

Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:

a)

Monoglycerid, Diglycerid

b)

Diglycerid, Acid béo

c)

Acid béo, Glycerol, Diglycerid.

d)

Monoglycerid, Diglycerid, Acid béo, Glycerol

97.

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

a)

Năng lượng cho cơ thể sử dụng.

b)

Acetyl CoA.

c)

NADPHH+.

d)

Lactat.

98.

Trong những bệnh li sau, bệnh lí nào gây tăng cao bilirubin trực tiếp:

a)

Sót rét

b)

Truyền nhầm nhóm máu

c)

Tắc mật

d)

Thiếu enzym G-6-PD

99.

Enzym nào sau đây do ruột sản xuất:

a)

Pepsin

b)

Aminopeptidase

c)

Carboxypeptidase

d)

Chymotrypsin

100.

Monosaccharid có tốc độ hấp thụ cao

nhất:

a)

Galactose.

b)

Glucose.

c)

Fructose.

d)

Arabinose.

101.

GPT xúc tác phản ứng chuyển amin của acid amin nào?

a)

Aspartat

b)

Arginin

c)

Alanin

d)

Asparagin

102.

Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:

a)

Phosphorylase.

b)

Amylo 1-4->1-4 transglucosidase.

c)

Amylo 1-6->1-4 transglucosidase.

d)

Amylo 1-4->1-6 transglucosidase.

103.

Các Hormon sau tăng tác dụng lên sự thoái hóa lipid :

1. Insulin

2. Prostaglandin

3. Adrenalin

4. Glucagon

5. ACTH

a)

1; 2,3

b)

2.3.4

c)

2.4.5

d)

3.4.5

104.

Chylomicron là loại lipoprotein :

1. Vận chuyển triglycerid nội sinh.

2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh.

3. Có tỷ trọng thấp nhất.

4. Cô độ nổi cao nhất.

5. Tổn tại trong huyết tương rất lâu.

a)

2.3.4

b)

1.3.4

c)

1.3.5

d)

2.3.5

105.

Sản phẩm giai đoạn 5 chu trình ure: 

a)

Carbamyl phosphate 

b)

Citrullin 

c)

Arginosuccinate

d)

Ornithin

106.

Enzym pepsin hoạt động

tốt nhất ở môi trường:

a)

ALP

b)

ASP

c)

GOT

d)

CHE

107.

Enzym pepsin hoạt động

tốt nhất ở môi trường:

a)

. pH acid

b)

pH kiểm

c)

pH trung tính

d)

pH thật kiểm hoặc thật acid

108.

Quá trình tiêu hóa lipid nhờ

I. Sự nhũ tương của dịch mật - tuy

2. Sự thủy phân của enzym amylase

3. Sự thủy phân của enzym lipase

4. Sự thủy phân của enzym peptidase

5. Sự thủy phân của enzym phospholipase

a)

1 2 3

b)

3 4 5

c)

2 3 5

d)

1 3 5

109.

Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tạo các liên kết ở 1-6 trong glycogen

b)

Hoạt hoa phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết ở 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

110.

Phosphorylase la enzym

a)

Thủy phân mạch thắng của glycogen

b)

Thuỷ phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

111.

Quả trình tổng hợp hem xảy ra chủ yếu ở:

a)

Bào tương

b)

Ty thể

c)

Lạp Thể

d)

Màng tế bào

112.

Ở tế bào, quá trình thoái hóa glucose có ý nghĩa

chính là:

a)

Cung cấp glucose — 6, phosphat cho tế bảo sử dụng.

b)

Cung cấp glucose cho máu.

c)

Cung cấp các sản phẩm trung gian cho các quá trình chuyển

hóa khác.

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của tế bào.

113.

Sản phẩm giai đoạn 2 chu trình Ornithin:

a)

Carbamyl phosphate

b)

Citrullin

c)

Arginosuccinate

d)

Ornithin

114.

Giai đoạn 2 của Ornithin xảy ra ở

a)

Ty thế tế bào gan

b)

Ty thể tể bào thận

c)

Bảo tương tế bào gan

d)

Bảo tương tế bào thận

115.

Sản phẩm chính của quá trình khử amin trực tiếp:

a)

Acid a-cetonic

b)

Acid a-cetoglutarat

c)

NH3

d)

Glutamin

116.

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , LDL chủ yếu mang:

a)

Apolipoprotein A.

b)

Apolipoprotein B

c)

Apolipoprotein C

d)

Apolipoprotein D

117.

Chuyển hỏa urobilinogen có đặc điểm:

a)

Khoảng 80% tải hấp thu theo đường tĩnh mạch cửa

b)

Urobilinogen là sản phẩm từ sự oxy hóa bilirubin gián tiếp.

c)

Urobilinogen được oxy hóa thành urobillin thải ra ngoài theo phân.

d)

Urobilinogen được oxy hóa thành stercobillin thải ra ngoài theo nước tiểu

118.

Tác dụng của enzym chymotrypsin:

a)

Thủy phân liên kết peptid của các acid amin kiềm.

b)

Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –COOH tự do.

c)

Thủy phân liên kết peptid của các acid amin trung tỉnh

d)

Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –NH2 tự do.

119.

HDL được coi là lipoprotein "tốt" vì

a)

Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bảo về thoái hóa ở gan.

b)

Bị kim hãm bởi hormon sinh dục nữ estrogen.

c)

Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol

trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch.

d)

Kết hợp với HDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên.

120.

Tác dụng của enzym trypsin là thủy phân liên kết peptid của

các acid amin:

a)

Kiềm

b)

Có gốc –COOH tự do.

c)

Trung tính

d)

Có gốc –NH2 tự do.

121.

Glycogen được biến đổi thành glucose-1-P nhờ có

a)

UDPG transferase

b)

Enzym gắn nhánh

c)

Phosphorylase

d)

Isomerase

122.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

123.

GLutamin vận chuyển từ máu đến cơ quan nào

a)

thận và gan

b)

cơ và gan

c)

lách

d)

thận và ruột