wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân Hàng Câu Hỏi Triết Mác NEU part 3

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yêu cầu phát huy tính năng động chủ quan trong hoạt động nhận thức và thực tiễn bắt nguồn từ:

a)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

b)

Vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

c)

Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức

d)

Vai trò của nhận thức đối với thực tiễn

2.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

b)

Bộ não người

c)

Lao động

d)

Ngôn ngữ

3.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hệ thống tín hiệu vật chất chứa đựng thông tin mang nội dung ý thức là:

a)

Bộ não người

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Phản ánh

4.

Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

5.

Trình độ phản ánh đặc trưng cho các loài thực vật là gì?

a)

Sự kích thích

b)

Sự phản xạ

c)

Tâm lý

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

6.

Trình độ phản ánh đặc trưng cho các loài động vật đã có hệ thần kinh là gì?

a)

Sự kích thích

b)

Sự phản xạ

c)

Tâm lý

d)

Ý thức

7.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trình độ phản ánh đặc trưng ở động vật có hệ thần kinh trung ương phát triển là gì?

a)

Sự kích thích

b)

Sự phản xạ

c)

Tâm lý

d)

Ý thức

8.

Điền vào chỗ trống là trình độ phản ánh cao nhất của các loài động vật, bao gồm cả phản xạ không có điều kiện và có điều kiện.

a)

Sự kích thích

b)

Sự phản xạ

c)

Tâm lý động vật

d)

Ý thức

9.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Vật chất không chỉ có một dạng tồn tại là vật thể

b)

Vật thể không phải là vật chất

c)

Vật thể là dạng tồn tại cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể

10.

Câu 66: Chọn phương án SAI: Bệnh chủ quan duy ý chí có các biểu hiện sau:

a)

Luôn tôn trọng quy luật khách quan

b)

Suy nghĩ và hành động nóng vội

c)

Chạy theo nguyện vọng chủ quan

d)

Không tính tới điều kiện và khả năng thực tế

11.

Câu 67: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức là một mang bản chất xã hội.

a)

Hiện tượng vật chất

b)

Hiện tượng tinh thần

c)

Hiện tượng tự nhiên

d)

Hiện tượng xã hội

12.

Câu 68: Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Vừa tuyệt đối, vừa tương đối

d)

Ý muốn của con người

13.

Câu 69: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngôn ngữ là:

a)

Cái vỏ vật chất của tư duy

b)

Nội dung của ý thức

c)

Cơ quan vật chất sản sinh ra ý thức

d)

Do Thượng Đế ban cho con người

14.

Câu 70: Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Giáo điều

b)

Chiết trung

c)

Phiến diện

d)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

15.

Câu 71: Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Chủ quan duy ý chí

b)

Ngụy biện

c)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

d)

Phiến diện

16.

Câu 72: Chọn phương án đúng nhất: Từ quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, trong mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải:

a)

Phát huy tính năng động chủ quan

b)

Có quan điểm toàn diện

c)

Có quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Xuất phát từ thực tế khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan

17.

Chủ nghĩa duy vật chất phác có ưu điểm:

a)

Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích sự hình thành của giới tự nhiên

b)

Quy vật chất về một số dạng tồn tại cụ thể

c)

Quan điểm về giới tự nhiên dựa trên sự trực quan hoặc phỏng đoán

d)

Lấy ý thức quyết định vật chất

18.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố tiên quyết về mặt xã hội cho sự hình thành ý thức là:

a)

Lao động

b)

Quan hệ xã hội

c)

Ngôn ngữ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, những yếu tố nào sau đây là điều kiện cần cho sự hình thành ý thức?

a)

Bộ óc người và sự tác động của thế giới khách quan lên bộ óc người

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Quan hệ xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Theo phép biện chứng duy vật, mối liên hệ phổ biến:

a)

Chỉ có trong lĩnh vực tự nhiên

b)

Chỉ có trong lĩnh vực xã hội

c)

Chỉ có trong lĩnh vực tư duy

d)

Có trong tự nhiên, trong xã hội và cả trong tư duy

21.

Theo phép biện chứng duy vật, khi vận dụng nguyên tắc phát triển cần phải khắc phục quan điểm:

a)

Phiến diện

b)

Chiết trung

c)

Ngụy biện

d)

Bảo thủ, trì trệ

22.

Chọn phương án đúng nhất: Theo phép biện chứng duy vật:

a)

Phủ định biện chứng là sự phủ định cần có sự can thiệp của con người

b)

Phủ định biện chứng là sự tự phủ định, phủ định tạo tiền đề cho cái mới ra đời, cho sự phát triển tiếp theo của sự vật, hiện tượng

c)

Phủ định biện chứng mang tính khách quan vì đó là sự phủ định của bản thân sự vật và phương thức phủ định phụ thuộc vào ý muốn của con người

d)

Phủ định biện chứng chỉ diễn ra trong xã hội, còn trong tự nhiên và trong tư duy của con người không có phủ định

23.

Theo V.I. Lênin: Sự phát triển là một cuộc "..." giữa các mặt đối lập.

a)

Thống nhất

b)

Đấu tranh

c)

Thủ tiêu

d)

Điều hòa

24.

Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng nhất định?

a)

Cái đơn nhất

b)

Cái đặc thù

c)

Cái riêng

d)

Cái chung

25.

Theo phép biện chứng duy vật, chất của một sự vật, hiện tượng được tạo thành từ...?

a)

Chỉ một thuộc tính

b)

Các thuộc tính không cơ bản

c)

Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

d)

Chỉ thuộc tính cơ bản

26.

Chọn phương án đúng nhất: Sự đối lập giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm thể hiện rõ nhất khi:

a)

Giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

Giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

c)

Giải quyết cả hai mặt vấn đề cơ bản của triết học

d)

Cả A, B, C đều sai

27.

Theo phép biện chứng duy vật, mỗi sự vật, hiện tượng:

a)

Chỉ có một loại lượng và một loại chất

b)

Có nhiều loại lượng và một loại chất

c)

Có một loại lượng và nhiều loại chất

d)

Có nhiều loại lượng và nhiều loại chất

28.

Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

29.

Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng...

a)

Nôn nóng, tả khuynh

b)

Chiết trung, ngụy biện

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Bảo thủ, trì trệ, định kiến

30.

Theo phép biện chứng duy vật: "Kết quả dùng để chỉ những... xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng".

a)

Biến động

b)

Biến đổi

c)

Biến thiên

d)

Biến cố

31.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại thì sẽ mắc phải sai lầm nào?

a)

Phiến diện

b)

Ngụy biện

c)

Chiết trung

d)

Chủ quan duy ý chí

32.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau vào một mối liên hệ phổ biến thì sẽ mắc phải sai lầm nào?

a)

Phiến diện

b)

Ngụy biện

c)

Chiết trung

33.

Theo phép biện chứng duy vật: Một nguyên nhân trong những điều kiện nhất định có thể:

a)

Luôn sinh ra một kết quả

b)

Luôn sinh ra nhiều kết quả

c)

Sinh ra một hoặc nhiều kết quả

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Theo phép biện chứng duy vật, sự chuyển hóa giữa nguyên nhân và kết quả có nghĩa...

a)

Có nguyên nhân đầu tiên và có kết quả cuối cùng

b)

Có nguyên nhân đầu tiên nhưng không có kết quả cuối cùng

c)

Không có nguyên nhân đầu tiên nhưng có kết quả cuối cùng

d)

Không có nguyên nhân đầu tiên và không có kết quả cuối cùng

35.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật làm rõ phương thức/cách thức chung của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

36.

Điền vào chỗ trống là phạm trù dùng để chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ của sự vật, hiện tượng trong những điều kiện xác định.

a)

Bản chất

b)

Ngẫu nhiên

c)

Tất nhiên

d)

Hiện tượng

37.

Điền vào chỗ trống: là phạm trù dùng để chỉ cái chưa xuất hiện, chưa tồn tại trong thực tế nhưng sẽ xuất hiện và tồn tại thực sự khi có các điều kiện tương ứng.

a)

Tất nhiên

b)

Hiện thực

c)

Ngẫu nhiên

d)

Khả năng

38.

Điền vào chỗ trống là phạm trù dùng để chỉ những cái đang tồn tại trong thực tế.

a)

Tất nhiên

b)

Hiện thực

c)

Thực tại

d)

Hiện thực khách quan

39.

Quan niệm triết học nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

40.

"Khái niệm chất dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ các cấu thành nó, phân biệt nó với sự vật, hiện tượng".

a)

Thuộc tính

b)

Đặc tính

c)

Tính chất

d)

Sự vật

41.

Theo phép biện chứng duy vật, các phạm trù được hình thành...

a)

Trong ý thức của con người

b)

Bên ngoài, độc lập với ý thức của con người

c)

Trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người

d)

Từ ý muốn của Thượng Đế

42.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương diện: số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô của sự tồn tại, tốc độ của quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Mối liên hệ

b)

Vận động

c)

Lượng

d)

Chất

43.

Chọn phương án đúng nhất: Theo phép biện chứng duy vật, các sự vật, hiện tượng vận động, phát triển bằng cách:

a)

Chỉ cần thay đổi về lượng

b)

Chỉ cần thay đổi về chất

c)

Thay đổi về lượng đến điểm nút tất yếu dẫn đến sự chuyển hóa về chất

d)

Thống nhất của các mặt đối lập

44.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

45.

Theo phép biện chứng duy vật, biện chứng khách quan là:

a)

Biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

b)

Biện chứng của thế giới vật chất

c)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

d)

Biện chứng của tư duy

46.

Khái niệm dùng để chỉ sự thay đổi về lượng đến một giới hạn nhất định sẽ tất yếu dẫn đến những thay đổi về chất được gọi là:

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Lượng

47.

Điền vào chỗ trống: Điểm nút là……… mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ để dẫn tới sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng, thời điểm mà tại đó bắt đầu xảy ra bước nhảy.

a)

giới hạn

b)

khoảng giới hạn

c)

điểm

d)

điểm giới hạn

48.

Điền vào chỗ trống: là khái niệm dùng để chỉ những chuyển hóa về chất của sự vật, hiện tượng do những sự thay đổi về lượng trước đó gây ra.

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút

49.

Căn cứ vào quy mô và nhịp độ của bước nhảy, có thể phân chia bước nhảy thành:

a)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy tức thời

b)

Bước nhảy cục bộ và bước nhảy dần dần

c)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ

d)

Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần

50.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... và cái. có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

51.

Theo phép biện chứng duy vật, cái riêng tồn tại:

a)

Trong mối liên hệ với cái chung

b)

Bên ngoài, độc lập với cái chung

c)

Trong cái chung

d)

Bên cạnh cái chung

52.

Theo nguyên lý về sự phát triển, sự phát triển có mấy tính chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Theo nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, mối liên hệ có mấy tính chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Căn cứ vào thời gian của sự thay đổi về chất và dựa trên cơ chế của sự thay đổi đó, có thể phân chia bước nhảy thành:

a)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy tức thời

b)

Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần

c)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ

d)

Bước nhảy cục bộ và bước nhảy dần dần

55.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu không tích lũy về lượng để biến đổi về chất sẽ mắc phải sai lầm…

a)

tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn

b)

bảo thủ, trì trệ, ngại khó

c)

giáo điều, dập khuôn, máy móc

d)

kinh nghiệm chủ nghĩa

56.

Điền từ vào chỗ trống: Một trong những ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa nội dung và hình thức, muốn biến đổi sự vật, hiện tượng thì trước hết phải tác động, làm thay đổi (...) của nó.

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Cả nội dung và hình thức

d)

Không có phương án đúng

57.

Trong các hình thức của thực tiễn, hình thức nào giữ vai trò quan trọng nhất?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

58.

Trong các hình thức sau đây, đâu là hình thức cơ bản của thực tiễn?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Sản xuất vật chất

c)

Sáng tạo nghệ thuật

d)

Tâm lý, tình cảm

59.

Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

60.

Điền vào chỗ trống: là sự tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập nằm trong chính mỗi sự vật, hiện tượng; có vai trò quy định trực tiếp quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

Mâu thuẫn chủ yếu

b)

Mâu thuẫn cơ bản

c)

Mâu thuẫn đối kháng

d)

Mâu thuẫn bên trong

61.

Điền vào chỗ trống xuất hiện trong mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng với nhau; tuy cũng ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của chúng nhưng phải thông qua mâu thuẫn bên trong mới phát huy tác dụng.

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn bên ngoài

d)

Mâu thuẫn không đối kháng

62.

Điền vào chỗ trống: là mâu thuẫn giữa các giai cấp, tập đoàn người, lực lượng, xu hướng xã hội có lợi ích cơ bản đối lập nhau và không thể điều hòa được.

a)

Mâu thuẫn chủ yếu

b)

Mâu thuẫn cơ bản

c)

Mâu thuẫn bên trong

d)

Mâu thuẫn đối kháng

63.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm DVBC:

a)

Phát triển là sự thay đổi thuần tuý về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng

b)

Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian

c)

Phát triển không chỉ là sự thay đổi về lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng

d)

Phát triển chỉ có sự thay đổi về lượng

64.

Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng:

a)

Nôn nóng, tả khuynh

b)

Chiết trung, ngụy biện

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Bảo thủ, trì trệ, định kiến

65.

Ph. Ăngghen đã cho rằng: Đối với những ai phủ nhận (...) thì mọi quy luật của tự nhiên đều là giả thuyết.

a)

Tính phổ biến

b)

Tính nhân quả

c)

Tính tất yếu

d)

Tính biện chứng

66.

Một sinh viên quan niệm: Vì nhà nghèo, cha mẹ đã phải nỗ lực chu cấp cho đi học đại học nên mình phải cố gắng rèn luyện, học giỏi, ra trường tìm được việc làm với mức thu nhập cao. Vận dụng cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật để giải thích quan niệm trên?

a)

Cái riêng - cái chung

b)

Nguyên nhân - kết quả

c)

Bản chất - hiện tượng

d)

Tất nhiên - ngẫu nhiên

67.

Chọn phương án SAI: Phủ định biện chứng là sự phủ định...

a)

Có tính chất kế thừa

b)

Chấm dứt hoàn toàn quá trình phát triển

c)

Có tính tự thân

d)

Có tính khách quan, phổ biến

68.

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.

a)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối, chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

c)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hoá cho nhau

d)

Là chỉ sự tác động của các yếu tố bên ngoài

69.

Chọn câu trả lời đúng: Chất của sự vật là:

a)

Những yếu tố tạo nên sự vật

b)

Thuộc tính không cơ bản

c)

Một thuộc tính duy nhất của sự vật

d)

Sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính

70.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng:

a)

Phủ định có tính kế thừa

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

d)

Phủ định có tính khách quan phổ biến

71.

Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Lao động

b)

Vật chất

c)

Tự nhiên

d)

Sản xuất

72.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Chủ thể

b)

Ý thức

c)

Tư duy

d)

Nhận thức

73.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm trên.

a)

Hoạt động vật chất và tinh thần

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động tinh thần

d)

Mọi hoạt động

74.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

Nhà phát minh

b)

Thế kỉ

c)

Vạn người

d)

Trường đại học

75.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, thực tiễn là:

a)

Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

b)

Toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

c)

Toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

d)

Thực tế

76.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, bản chất của nhận thức là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người

b)

Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể

c)

Sự tiến gần của tư duy đến khách thể

d)

Sự hồi tưởng của "ý niệm"

77.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Tri giác

78.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Phán đoán

79.

Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Thực tiễn

b)

Nhận thức

c)

Khoa học

d)

Tư duy

80.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn tư duy trừu tượng?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Suy lý

81.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Suy lý

82.

Xác định quan niệm sai về thực tiễn:

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức và qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức, nó đỏi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

83.

Chọn câu trả lời đúng: Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là:

a)

Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định

b)

Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người

c)

Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề

d)

Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới

84.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Chân lý là:

a)

Tri thức đúng

b)

Tri thức phù hợp với thực tế

c)

Tri thức phù hợp với hiện thực

d)

Tri thức phù hợp với hiện thực và được thực tiễn kiểm nghiệm

85.

Chọn câu trả lời đúng: Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị - xã hội

c)

Thực nghiệm khoa học

d)

Cả A, B, C

86.

Chọn câu trả lời đúng: Một trong những vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:

a)

Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiễn là kết quả của nhận thức

c)

Thực tiễn do ý thức của con người tạo ra

d)

Thực tiễn không có vai trò gì đối với nhận thức

87.

Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

b)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

c)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

d)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

88.

Căn cứ vào quan hệ giữa các mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

b)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

c)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

d)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

89.

Căn cứ vào vai trò của mâu thuẫn đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng trong mỗi giai đoạn nhất định, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

b)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

c)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

d)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

90.

Căn cứ vào tính chất đối lập về lợi ích cơ bản giữa các giai cấp trong xã hội có đối kháng giai cấp, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

c)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

91.

Điền vào chỗ trống: …. là kết quả của sự tác động trực tiếp của sự vật đồng thời lên nhiều giác quan của con người.

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Khái niệm

92.

Điền vào chỗ trống: …. phản ánh khái quát một hoặc một số thuộc tính chung có tính bản chất nào đó của một nhóm sự vật, hiện tượng được biểu thị bằng một từ hoặc một cụm từ.

a)

Biểu tượng

b)

Khái niệm

c)

Phán đoán

d)

Suy lý

93.

Quy luật phủ định của phủ định chỉ ra:

a)

Phương thức chung của mọi quá trình vận động và phát triển

b)

Nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển

c)

Khuynh hướng cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển

d)

Tất cả các phương án đều sai

94.

Quan điểm nào cho rằng: Các sự vật, hiện tượng và các quá trình khác nhau của thế giới có mối liên hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau?

a)

Siêu hình

b)

Biện ch��ng

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

95.

Tục ngữ Việt Nam có câu: "Năng nhặt chặt bị", "Góp gió thành bão". Quan điểm trên vận dụng quy luật nào sau đây là phù hợp nhất:

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ đi��nh

d)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

96.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... là cái toàn bộ, phong phú hơn cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

97.

Theo phép biện chứng duy vật, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu chỉ chú trọng thực hiện những bước nhảy liên tục về chất mà không tích lũy về lượng sẽ mắc phải sai lầm:

a)

Bảo thủ, hữu khuynh

b)

Nôn nóng, tả khuynh

c)

Cục bộ, địa phương

d)

Chiết trung, ngụy biện

98.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc "duy nhất và cuối cùng" của nhận thức là…?

a)

Thế giới tâm linh

b)

Thế giới khách quan

c)

Thế giới sự vật cảm tính

d)

Tư duy con người

99.

Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là?

a)

Con người hiện thực

b)

Con người trừu tượng

c)

Con người hành động

d)

Con người tư duy

100.

Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây và xác định đó là nhận định của ai? "Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ỏ chỗ: loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm trong khi con người lại "

a)

Biết sáng tạo/ Ph.Ăngghen

b)

Sản xuất/Ph.Ăngghen

c)

Tiến hành lao động/C.Mác

d)

Tư duy/V.I Lênin

101.

Chọn phương án đúng nhất: Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản là...

a)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa

b)

Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần

c)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật

d)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người

102.

C. Mác đã viết: "Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp". Hãy cho biết câu nói trên phản ánh quan điểm nào?

a)

Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất

b)

Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đổì với lực lượng sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập

d)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

103.

Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi?

a)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

b)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

104.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế là gì?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Thể chế chính trị

c)

Hình thức nhà nước

d)

Hình thức tôn giáo

105.

Phương thức sản xuất là?

a)

Những cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Sự thống nhất cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Cách thức con người tiến hành sản xuất qua các giai đoạn lịch sử

d)

Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

106.

Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào là nền tảng?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất ra tri thức

107.

Quan hệ sản xuất là?

a)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động

b)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động

c)

Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất

d)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất

108.

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?

a)

Trình độ của lực lượng sản xuất

b)

Sự phong phú của đối tượng lao động

c)

Do công cụ hiện đại

d)

Trình độ của người lao động

109.

Quan hệ cơ bản nhất, đóng vai trò quyết định trong hệ thống quan hệ sản xuất là?

a)

Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất

b)

Quan hệ sở hữu về công cụ lao động

c)

Quan hệ phân phối

d)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

110.

Lực lượng sản xuất bao gồm các nhân tố nào?

a)

Người lao động và tư liệu sản xuất

b)

Người lao động và công cụ lao động

c)

Người lao động và tư liệu lao động

d)

Người lao động và đối tượng lao động

111.

Tư liệu sản xuất bao gồm?

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

112.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại tách rời với nhau

d)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều hoàn toàn phụ thuộc vào nhà nước

113.

Cơ sở hạ tầng là?

a)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

b)

Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội

c)

Toàn bộ quan hệ xã hội hợp thành cơ cấu kinh tế của một chế độ xã hội

d)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu của xã hội

114.

Kiến trúc thượng tầng là?

a)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, đạo đức, triết học, tôn giáo, nghệ thuật... cùng với những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể xã hội... được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định

b)

Toàn bộ những quan điểm của xã hội

c)

Toàn bộ những thiết chế xã hội

d)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

115.

Về bản chất, theo Ph.Ăngghen nhà nước là...

a)

Công cụ quyền lực quản lý xã hội vì mục đích chung

b)

Một bộ máy của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác

c)

Công cụ quyền lực của mọi giai cấp trong xã hội

d)

Công cụ của mọi người

116.

Cơ sở làm phát sinh các quan hệ xã hội: chính trị, pháp luật... là do...

a)

Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội

b)

Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao

c)

Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp

d)

Ý muốn của giai cấp thống trị

117.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là...

a)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

b)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần

c)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

d)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

118.

Tính chất phụ thuộc của kiến trúc thượng tầng vào cơ sở hạ tầng có nguyên nhân từ...

a)

Tính tất yếu của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

b)

Kiến trúc thượng tầng nảy sinh trên cơ sở hạ tầng

c)

Tính tất yếu kinh tế đối với toàn bộ các lĩnh vực sinh hoạt của xã hội

d)

Kiến trúc thượng tầng là cái phản ánh cơ sở hạ tầng

119.

Nhân tố nào trong kiến trúc thượng tầng có tác động trực tiếp nhất và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội?

a)

Các chính đảng

b)

Nhà nước

c)

Các đoàn thể chính trị - xã hội

d)

Giáo hội

120.

Ph.Ăngghen viết: "[...] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [...] đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

A.    Lao động

b)

gg

121.

Điền vào chỗ trống:….là hình thức đầu tiên, là cơ sở của mọi nhận thức tiếp theo của con người hình thành do sự tác động trực tiếp của sự vật, hiện tượng lên các giác quan của con người.

a)

C. cảm giác……cảm giác

b)

m

c)

n

d)

m